Quyết định 2453/QĐ-UBND năm 2022 về Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 2453/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/10/2022 |
| Ngày có hiệu lực | 31/10/2022 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Hà |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2453/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 31 tháng 10 năm 2022 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1954/QĐ-UBND ngày 30/8/2022 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 51/TTr-STP ngày 19/10/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Các nội dung công bố quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trong lĩnh vực Luật sư tại Mục VII, Phần A của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC LUẬT SƯ TẠI SỞ
TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 2453/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Mã thủ tục: 1.002010)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
05 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Mã thủ tục: 1.002032)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
05 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
1,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 ngày làm việc |
||
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2453/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 31 tháng 10 năm 2022 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1954/QĐ-UBND ngày 30/8/2022 của UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Luật sư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Đắk Lắk;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 51/TTr-STP ngày 19/10/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Các nội dung công bố quy trình nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp trong lĩnh vực Luật sư tại Mục VII, Phần A của Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 05/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết TTHC lĩnh vực Tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện và UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tư pháp, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC LUẬT SƯ TẠI SỞ
TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 2453/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Mã thủ tục: 1.002010)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
05 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày làm việc |
||
2. Thủ tục Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư (Mã thủ tục: 1.002032)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
05 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
1,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
1,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 ngày làm việc |
||
5. Thủ tục Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư (Mã thủ tục: 1.002099)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian(ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
07 ngày làm việc |
||
6. Thủ tục Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân (Mã thủ tục: 1.002153)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian(ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
07 ngày làm việc |
||
7. Thủ tục Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài (Mã thủ tục:1.002181)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Công ty luật nước ngoài để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
05 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư. |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
1,5 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
05 ngày làm việc |
||
9. Thủ tục Hợp nhất Công ty luật (Mã thủ tục: 1.002218)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của Công ty luật hợp nhất để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
05 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày |
||
10. Thủ tục Sáp nhập Công ty luật (Mã thủ tục: 1.002234)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của Công ty luật sáp nhập để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
05 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của Công ty luật chuyển đổi để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của Công ty luật chuyển đổi để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
07 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
01 |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài để Lãnh đạo Phòng xem xét |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
05 |
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. Chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư |
0,5 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân, tổ chức. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
10 ngày làm việc |
||
QUY TRÌNH NỘI BỘ LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC LUẬT
SƯ TẠI SỞ TƯ PHÁP
(Kèm theo Quyết định số: 2453/QĐ-UBND ngày 31/10/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Tư pháp |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Công văn đề nghị Bộ Tư pháp cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
01 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; gửi toàn bộ hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đến Bộ Tư pháp. |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
6,5 ngày làm việc (1) |
|||
|
Bộ Tư pháp |
Bộ Tư pháp xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư. |
Bộ Tư pháp |
20 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày (2) |
|||
|
Sở Tư pháp |
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả từ Bộ Tư pháp, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc (3) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 27 ngày |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Tư pháp |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Công văn đề nghị Bộ Tư pháp cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
01 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; gửi toàn bộ hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đến Bộ Tư pháp. |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
6,5 ngày làm việc (1) |
|||
|
Bộ Tư pháp |
Bộ Tư pháp xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư. |
Bộ Tư pháp |
20 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày (2) |
|||
|
Sở Tư pháp |
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả từ Bộ Tư pháp, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc (3) |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 27 ngày |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Tư pháp |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Công văn đề nghị Bộ Tư pháp cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
01 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; gửi toàn bộ hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đến Bộ Tư pháp. |
Văn thư |
0,5 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
6,5 ngày làm việc (1) |
||
|
Bộ Tư pháp |
Bộ Tư pháp xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư. |
Bộ Tư pháp |
20 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày (2) |
|||
|
Sở Tư pháp |
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả từ Bộ Tư pháp, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc (3) |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 27 ngày |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Sở Tư pháp |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, chuyển Bộ phận chuyên môn xử lý hồ sơ. |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Duyệt hồ sơ, chuyển cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Kiểm tra, nghiên cứu hồ sơ; trình Công văn đề nghị Bộ Tư pháp cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư để Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. |
Lãnh đạo Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
02 |
|
|
Bước 5 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển Văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
01 |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận kết quả từ Lãnh đạo Sở. Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; gửi toàn bộ hồ sơ đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đến Bộ Tư pháp. |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
6,5 ngày làm việc (1) |
|||
|
Bộ Tư pháp |
Bộ Tư pháp xem xét, quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư. |
Bộ Tư pháp |
20 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày (2) |
|||
|
Sở Tư pháp |
Bước 7 |
Tiếp nhận kết quả từ Bộ Tư pháp, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. |
Chuyên viên Phòng Hành chính - Bổ trợ tư pháp |
0,5 |
|
Bước 8 |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có). |
Công chức của Sở Tư pháp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Giờ hành chính |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
0,5 ngày làm việc (3) |
||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) + (3) = 27 ngày |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh