Quyết định 2447/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 2447/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 04/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Đào Mỹ |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2447/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 04 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2326/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 348/TTr-CAT-PC07 ngày 24/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Quyết định số 02388/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Kinh tế (UBND cấp xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản thông báo kiểm tra; trình lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kiểm tra |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu thông báo kiểm tra chuyển Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ. |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
- Tiến hành kiểm tra việc loại trừ nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ hoặc khắc phục vi phạm quy định về PCCC và lập biên bản kiểm tra; - Căn cứ kết quả kiểm tra: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo quyết định phục hồi hoạt động; lập báo cáo kết quả kiểm tra; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời; báo cáo kết quả kiểm tra. - Trình dự thảo tới Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
1 |
|
|
Bước 8 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
|
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 6,5 |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 07 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
||
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 |
||
|
Bước 2 |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
1 |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
|||
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4.5 |
|||||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 05 |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 |
|
Bước 2 |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị chết; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4.5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 05 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2447/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 04 tháng 8 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2326/QĐ-UBND ngày 23/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Đắk Lắk về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 348/TTr-CAT-PC07 ngày 24/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Nội dung quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Quyết định số 02388/QĐ-UBND ngày 22/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND CẤP XÃ THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Kinh tế (UBND cấp xã) hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản thông báo kiểm tra; trình lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
0,5 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kiểm tra |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Đóng dấu thông báo kiểm tra chuyển Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Thông báo cho cá nhân, tổ chức nộp hồ sơ. |
Trung tâm PVHCC cấp xã |
0,5 |
|
|
Bước 6 |
- Tiến hành kiểm tra việc loại trừ nguy cơ trực tiếp phát sinh cháy, nổ hoặc khắc phục vi phạm quy định về PCCC và lập biên bản kiểm tra; - Căn cứ kết quả kiểm tra: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo quyết định phục hồi hoạt động; lập báo cáo kết quả kiểm tra; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo văn bản trả lời; báo cáo kết quả kiểm tra. - Trình dự thảo tới Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 7 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị |
1 |
|
|
Bước 8 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
|
|
Bước 9 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 6,5 |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 07 |
|||
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
||
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 |
||
|
Bước 2 |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|||
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
1 |
|||
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
|||
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4.5 |
|||||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 05 |
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan) tài liệu và lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội (UBND cấp xã) nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ để lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức tại Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) |
|||
|
*Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến UBND cấp xã (nơi tổ chức, cá nhân đề nghị xử lý hồ sơ) trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) 0,5 |
|||
|
UBND cấp xã |
Bước 1 |
Nhận hồ sơ, chuyển cho công chức xử lý |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
0.5 |
|
Bước 2 |
- Xem xét điều kiện thụ lý hồ sơ: + Trường hợp đạt yêu cầu: Dự thảo Quyết định chi trả chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia PCCC, CNCH chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị chết; + Trường hợp không đạt yêu cầu: Dự thảo Văn bản trả lời việc không thụ lý giải quyết chế độ chính sách. - Trình lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
2 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC; trình lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC, chuyển cho Văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0.5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ; chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh/ Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,5 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại UBND cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(2) 4.5 |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) + (2) = 05 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh