Quyết định 3610/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang
| Số hiệu | 3610/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3610/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 29 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3234/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh An Giang tại Tờ trình số 447/TTr-CAT-PCCC ngày 22 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 29 tháng 07 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
1 |
1.115394.H01 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương. |
|
|
2 |
1.115395.H01 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết. |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
a. Thời hạn giải quyết theo quy định: 05 ngày làm việc x 8 giờ làm việc/ngày = 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 50% theo quy định: 20 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm tại Bước 2, Bước 5, Bước 6).
c. Quy trình thực hiện:
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
Tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện (hồ sơ nộp trực tiếp) hoặc thông báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với hồ sơ nộp trực tuyến. - Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn Phòng Văn hóa - Xã hội. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
+ Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh: đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh của người được hỗ trợ chế độ bị tai nạn, bị thương hoặc người đại diện hợp pháp (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ): Hóa đơn thu tiền; Giấy ra viện. Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy; + Đối với trường hợp đề nghị trợ cấp theo mức suy giảm khả năng lao động: đơn đề nghị trợ cấp tai nạn (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ), giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi điều trị tai nạn đối với trường hợp điều trị nội trú hoặc giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị cấp; biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh và tương đương trở lên. |
|
B2 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Công chức chuyên môn Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương/ Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
|
B3 |
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương hoặc văn bản trả lời. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
|
B4 |
- Kiểm tra, xem xét ký Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương hoặc văn bản trả lời. - Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
B5 |
Cấp số, ngày, tháng, đóng dấu phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
|
|
B6 |
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật thông tin theo dõi, lưu hồ sơ. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho người nộp hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương/Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
20 giờ làm việc |
|
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 3610/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 29 tháng 07 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3234/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Công an tỉnh An Giang tại Tờ trình số 447/TTr-CAT-PCCC ngày 22 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt điều chỉnh Quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực phòng cháy, chữa cháy thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh An Giang.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3610/QĐ-UBND ngày 29 tháng 07 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Mã TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
1 |
1.115394.H01 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, bị thương. |
|
|
2 |
1.115395.H01 |
Chế độ, chính sách đối với người được huy động, người tham gia phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ chưa tham gia bảo hiểm xã hội bị chết. |
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
a. Thời hạn giải quyết theo quy định: 05 ngày làm việc x 8 giờ làm việc/ngày = 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 50% theo quy định: 20 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm tại Bước 2, Bước 5, Bước 6).
c. Quy trình thực hiện:
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
Tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra thành phần, tính hợp lệ của hồ sơ: - Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện (hồ sơ nộp trực tiếp) hoặc thông báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với hồ sơ nộp trực tuyến. - Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn Phòng Văn hóa - Xã hội. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
+ Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh: đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh của người được hỗ trợ chế độ bị tai nạn, bị thương hoặc người đại diện hợp pháp (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ): Hóa đơn thu tiền; Giấy ra viện. Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy; + Đối với trường hợp đề nghị trợ cấp theo mức suy giảm khả năng lao động: đơn đề nghị trợ cấp tai nạn (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ), giấy ra viện hoặc trích sao hồ sơ bệnh án sau khi điều trị tai nạn đối với trường hợp điều trị nội trú hoặc giấy chứng nhận thương tích do cơ sở y tế nơi đã cấp cứu, điều trị cấp; biên bản giám định mức suy giảm khả năng lao động của Hội đồng giám định y khoa cấp tỉnh và tương đương trở lên. |
|
B2 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Công chức chuyên môn Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương/ Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
|
B3 |
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương hoặc văn bản trả lời. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
|
B4 |
- Kiểm tra, xem xét ký Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương hoặc văn bản trả lời. - Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
B5 |
Cấp số, ngày, tháng, đóng dấu phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa. |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
|
|
B6 |
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật thông tin theo dõi, lưu hồ sơ. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho người nộp hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Quyết định chi trả kinh phí hỗ trợ khám, chữa bệnh, trợ cấp cho người bị tai nạn, bị thương/Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
20 giờ làm việc |
|
||
- Mẫu đơn, tờ khai:
+ Đối với trường hợp đề nghị hỗ trợ chi trả chi phí khám bệnh, chữa bệnh: đơn đề nghị thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh của người được hỗ trợ chế độ bị tai nạn, bị thương hoặc người đại diện hợp pháp (Mẫu số PC22 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ).
+ Đối với trường hợp đề nghị trợ cấp theo mức suy giảm khả năng lao động: đơn đề nghị trợ cấp tai nạn (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ).
a. Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc x 8 giờ làm việc/ngày = 40 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
b. Thời hạn giải quyết sau khi giảm 50% theo quy định: 20 giờ làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (cắt giảm tại Bước 2, Bước 5, Bước 6).
c. Quy trình thực hiện:
|
STT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/ Kết quả |
|
B1 |
Tiếp nhận, hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ thành phần của hồ sơ, tiếp nhận hồ sơ: - Nếu hồ sơ hợp lệ và đủ thành phần thì viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả hoặc thông báo về việc tiếp nhận hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia. - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ thành phần hoặc chưa hợp lệ thì hướng dẫn hoàn thiện (hồ sơ nộp trực tiếp) hoặc thông báo về việc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ qua Cổng Dịch vụ công quốc gia đối với hồ sơ nộp trực tuyến. - Chuyển hồ sơ cho Công chức chuyên môn của Phòng Văn hóa - Xã hội UBND cấp xã. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
04 giờ làm việc |
Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất, tiền mai táng phí (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ); Giấy chứng tử hoặc Trích lục khai tử. Thông tin về thành phần hồ sơ khi đã được kết nối, chia sẻ, cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì cơ quan có thẩm quyền giải quyết phải khai thác trực tuyến để giải quyết mà không được yêu cầu người đề nghị cung cấp hồ sơ giấy. |
|
B2 |
Tổ chức thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo quyết định chi trả chế độ, chính sách. - Trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết: Dự thảo văn bản trả lời, nêu rõ lý do. - Trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét. |
Công chức chuyên môn Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
Quyết định chi trả chế độ, chính sách/ văn bản trả lời, nêu rõ lý do |
|
B3 |
Kiểm tra, xem xét trình lãnh đạo UBND cấp xã quyết định chi trả chế độ, chính sách hoặc văn bản trả lời. |
Lãnh đạo Phòng Văn hóa - Xã hội |
04 giờ làm việc |
|
|
B4 |
- Kiểm tra, xem xét ký Quyết định chi trả chế độ, chính sách hoặc văn bản trả lời. - Chuyển kết quả cho bộ phận Văn thư. |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
04 giờ làm việc |
|
|
B5 |
Cấp số, ngày, tháng, đóng dấu phát hành, chuyển kết quả đến Bộ phận một cửa |
Văn thư |
02 giờ làm việc |
|
|
B6 |
- Tiếp nhận kết quả, cập nhật thông tin theo dõi, lưu hồ sơ. - Trả kết quả giải quyết TTHC cho người nộp hồ sơ. |
Công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Quyết định chi trả chế độ, chính sách/ văn bản trả lời, nêu rõ lý do |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
20 giờ làm việc |
|
||
- Mẫu đơn, tờ khai: Đơn đề nghị trợ cấp tiền tuất, tiền mai táng phí (Mẫu số PC23 kèm theo Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh