Quyết định 2406/QĐ-UBND năm 2026 xác định nơi có nhiều lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2406/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Huỳnh Minh Tuấn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2406/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 03 tháng 08 năm 2026 |
VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH NƠI CÓ NHIỀU LAO ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4933/TTr-SNV ngày 03 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác định nơi có nhiều lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (theo Danh sách đính kèm).
Điều 2. Hằng năm, giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật Danh sách nơi có nhiều lao động trên địa bàn tỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH
NƠI
XÁC ĐỊNH CÓ NHIỀU LAO ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày 03 tháng 08 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Địa bàn |
Nơi có nhiều lao động theo quy định tại Điều 75 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ |
|
I |
Khu công nghiệp |
|
|
1 |
|
Khu công nghiệp Mỹ Tho (phường Trung An) |
|
2 |
|
Khu công nghiệp Long Giang (xã Tân Phước 3) |
|
3 |
|
Khu công nghiệp Tân Hương (xã Tân Hương) |
|
II |
Cụm công nghiệp |
|
|
1 |
|
Cụm công nghiệp Gia Thuận 1 (xã Gia Thuận) |
|
2 |
|
Cụm công nghiệp Trung An (phường Trung An) |
|
III |
Xã, phường |
|
|
1 |
|
Phường Đạo Thạnh |
|
2 |
|
Phường Mỹ Tho |
|
3 |
|
Phường Thới Sơn |
|
4 |
|
Phường Mỹ Phong |
|
5 |
|
Phường Trung An |
|
6 |
|
Phường Gò Công |
|
7 |
|
Xã Hưng Thạnh |
|
8 |
|
Xã Tân Phước 3 |
|
9 |
|
Xã Cái Bè |
|
10 |
|
Xã Hội Cư |
|
11 |
|
Phường Mỹ Phước Tây |
|
12 |
|
Phường Thanh Hòa |
|
13 |
|
Phường Cai Lậy |
|
14 |
|
Xã Thạnh Phú |
|
15 |
|
Xã Mỹ Thành |
|
16 |
|
Xã Tân Phú |
|
17 |
|
Xã Bình Phú |
|
18 |
|
Phường Nhị Quý |
|
19 |
|
Xã Long Tiên |
|
20 |
|
Xã Châu Thành |
|
21 |
|
Xã Tân Hương |
|
22 |
|
Xã Long Hưng |
|
23 |
|
Xã Long Định |
|
24 |
|
Xã Bình Trưng |
|
25 |
|
Xã Vĩnh Kim |
|
26 |
|
Xã Kim Sơn |
|
27 |
|
Xã Chợ Gạo |
|
28 |
|
Xã Mỹ Tịnh An |
|
29 |
|
Xã Lương Hòa Lạc |
|
30 |
|
Xã An Thạnh Thủy |
|
31 |
|
Xã Bình Ninh |
|
32 |
|
Xã Vĩnh Bình |
|
33 |
|
Xã Long Bình |
|
34 |
|
Xã Gia Thuận |
|
35 |
|
Xã Tân Đông |
|
36 |
|
Phường Sơn Qui |
|
37 |
|
Phường Cao Lãnh |
|
38 |
|
Phường Mỹ Ngãi |
|
39 |
|
Phường Mỹ Trà |
|
40 |
|
Phường Sa Đéc |
|
41 |
|
Phường Hồng Ngự |
|
42 |
|
Xã Tháp Mười |
|
43 |
|
Xã Đốc Binh Kiều |
|
44 |
|
Xã Mỹ Thọ |
|
45 |
|
Xã Mỹ Hiệp |
|
46 |
|
Xã Thanh Bình |
|
47 |
|
Xã Tân Long |
|
48 |
|
Xã Bình Thành |
|
49 |
|
Xã Lấp Vò |
|
50 |
|
Xã Hòa Long |
|
51 |
|
Xã Tân Dương |
|
52 |
|
Xã Lai Vung |
|
53 |
|
Xã Phong Hòa |
|
54 |
|
Xã Phú Hựu |
|
55 |
|
Xã Tân Phú Trung |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2406/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 03 tháng 08 năm 2026 |
VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH NƠI CÓ NHIỀU LAO ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4933/TTr-SNV ngày 03 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác định nơi có nhiều lao động trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (theo Danh sách đính kèm).
Điều 2. Hằng năm, giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, cập nhật Danh sách nơi có nhiều lao động trên địa bàn tỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH SÁCH
NƠI
XÁC ĐỊNH CÓ NHIỀU LAO ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Kèm theo Quyết định số 2406/QĐ-UBND ngày 03 tháng 08 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Địa bàn |
Nơi có nhiều lao động theo quy định tại Điều 75 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ |
|
I |
Khu công nghiệp |
|
|
1 |
|
Khu công nghiệp Mỹ Tho (phường Trung An) |
|
2 |
|
Khu công nghiệp Long Giang (xã Tân Phước 3) |
|
3 |
|
Khu công nghiệp Tân Hương (xã Tân Hương) |
|
II |
Cụm công nghiệp |
|
|
1 |
|
Cụm công nghiệp Gia Thuận 1 (xã Gia Thuận) |
|
2 |
|
Cụm công nghiệp Trung An (phường Trung An) |
|
III |
Xã, phường |
|
|
1 |
|
Phường Đạo Thạnh |
|
2 |
|
Phường Mỹ Tho |
|
3 |
|
Phường Thới Sơn |
|
4 |
|
Phường Mỹ Phong |
|
5 |
|
Phường Trung An |
|
6 |
|
Phường Gò Công |
|
7 |
|
Xã Hưng Thạnh |
|
8 |
|
Xã Tân Phước 3 |
|
9 |
|
Xã Cái Bè |
|
10 |
|
Xã Hội Cư |
|
11 |
|
Phường Mỹ Phước Tây |
|
12 |
|
Phường Thanh Hòa |
|
13 |
|
Phường Cai Lậy |
|
14 |
|
Xã Thạnh Phú |
|
15 |
|
Xã Mỹ Thành |
|
16 |
|
Xã Tân Phú |
|
17 |
|
Xã Bình Phú |
|
18 |
|
Phường Nhị Quý |
|
19 |
|
Xã Long Tiên |
|
20 |
|
Xã Châu Thành |
|
21 |
|
Xã Tân Hương |
|
22 |
|
Xã Long Hưng |
|
23 |
|
Xã Long Định |
|
24 |
|
Xã Bình Trưng |
|
25 |
|
Xã Vĩnh Kim |
|
26 |
|
Xã Kim Sơn |
|
27 |
|
Xã Chợ Gạo |
|
28 |
|
Xã Mỹ Tịnh An |
|
29 |
|
Xã Lương Hòa Lạc |
|
30 |
|
Xã An Thạnh Thủy |
|
31 |
|
Xã Bình Ninh |
|
32 |
|
Xã Vĩnh Bình |
|
33 |
|
Xã Long Bình |
|
34 |
|
Xã Gia Thuận |
|
35 |
|
Xã Tân Đông |
|
36 |
|
Phường Sơn Qui |
|
37 |
|
Phường Cao Lãnh |
|
38 |
|
Phường Mỹ Ngãi |
|
39 |
|
Phường Mỹ Trà |
|
40 |
|
Phường Sa Đéc |
|
41 |
|
Phường Hồng Ngự |
|
42 |
|
Xã Tháp Mười |
|
43 |
|
Xã Đốc Binh Kiều |
|
44 |
|
Xã Mỹ Thọ |
|
45 |
|
Xã Mỹ Hiệp |
|
46 |
|
Xã Thanh Bình |
|
47 |
|
Xã Tân Long |
|
48 |
|
Xã Bình Thành |
|
49 |
|
Xã Lấp Vò |
|
50 |
|
Xã Hòa Long |
|
51 |
|
Xã Tân Dương |
|
52 |
|
Xã Lai Vung |
|
53 |
|
Xã Phong Hòa |
|
54 |
|
Xã Phú Hựu |
|
55 |
|
Xã Tân Phú Trung |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh