Quyết định 515/QĐ-UBND năm 2026 xác định nơi có nhiều lao động trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 515/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Nguyễn Văn Khởi |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 515/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH NƠI CÓ NHIỀU LAO ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 234/TTr-SNV ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác định nơi có nhiều lao động trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo Danh sách đính kèm.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH
SÁCH NƠI XÁC ĐỊNH CÓ NHIỀU LAO ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 515/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Địa bàn |
Nơi có nhiều lao động theo quy định Điều 75 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ |
|
I |
Khu công nghiệp |
|
|
1 |
|
Khu công nghiệp Trà Nóc 1 (Phường Thới An Đông) |
|
2 |
|
Khu công nghiệp Trà Nóc 2 (Phường Phước Thới) |
|
3 |
|
Khu công nghiệp Hưng Phú 2 (Phường Hưng Phú) |
|
4 |
|
Khu công nghiệp Thốt Nốt (Phường Thốt Nốt) |
|
5 |
|
Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Xã Châu Thành) |
|
6 |
|
Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 (Xã Thạnh Xuân) |
|
7 |
|
Khu công nghiệp An Nghiệp (Xã An Ninh và phường Sóc Trăng) |
|
II |
Xã, phường |
|
|
1 |
|
Phường An Bình |
|
2 |
|
Phường Bình Thủy |
|
3 |
|
Phường Cái Khế |
|
4 |
|
Phường Cái Răng |
|
5 |
|
Phường Hưng Phú |
|
6 |
|
Phường Khánh Hòa |
|
7 |
|
Phường Mỹ Quới |
|
8 |
|
Phường Mỹ Xuyên |
|
9 |
|
Phường Ngã Bảy |
|
10 |
|
Phường Ngã Năm |
|
11 |
|
Phường Ninh Kiều |
|
12 |
|
Phường Ô Môn |
|
13 |
|
Phường Phú Lợi |
|
14 |
|
Phường Phước Thới |
|
15 |
|
Phường Sóc Trăng |
|
16 |
|
Phường Tân An |
|
17 |
|
Phường Thới An Đông |
|
18 |
|
Phường Thới Long |
|
19 |
|
Phường Thốt Nốt |
|
20 |
|
Phường Vị Tân |
|
21 |
|
Phường Vị Thanh |
|
22 |
|
Xã An Ninh |
|
23 |
|
Xã Châu Thành |
|
24 |
|
Xã Cù Lao Dung |
|
25 |
|
Xã Đông Phước |
|
26 |
|
Xã Hiệp Hưng |
|
27 |
|
Xã Hỏa Lựu |
|
28 |
|
Xã Lịch Hội Thượng |
|
29 |
|
Xã Liêu Tú |
|
30 |
|
Xã Mỹ Hương |
|
31 |
|
Xã Mỹ Phước |
|
32 |
|
Xã Ngọc Tố |
|
33 |
|
Xã Nhơn Ái |
|
34 |
|
Xã Phong Điền |
|
35 |
|
Xã Phú Lộc |
|
36 |
|
Xã Phụng Hiệp |
|
37 |
|
Xã Phương Bình |
|
38 |
|
Xã Tài Văn |
|
39 |
|
Xã Tân Bình |
|
40 |
|
Xã Tân Phước Hưng |
|
41 |
|
Xã Tân Thạnh |
|
42 |
|
Xã Thạnh Hòa |
|
43 |
|
Xã Thạnh Xuân |
|
44 |
|
Xã Thới Hưng |
|
45 |
|
Xã Trần Đề |
|
46 |
|
Xã Trường Khánh |
|
47 |
|
Xã Trường Long |
|
48 |
|
Xã Trường Thành |
|
49 |
|
Xã Vĩnh Thạnh |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 515/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 05 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XÁC ĐỊNH NƠI CÓ NHIỀU LAO ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 20 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 234/TTr-SNV ngày 30 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xác định nơi có nhiều lao động trên địa bàn thành phố Cần Thơ theo Danh sách đính kèm.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH
SÁCH NƠI XÁC ĐỊNH CÓ NHIỀU LAO ĐỘNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 515/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Địa bàn |
Nơi có nhiều lao động theo quy định Điều 75 Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ |
|
I |
Khu công nghiệp |
|
|
1 |
|
Khu công nghiệp Trà Nóc 1 (Phường Thới An Đông) |
|
2 |
|
Khu công nghiệp Trà Nóc 2 (Phường Phước Thới) |
|
3 |
|
Khu công nghiệp Hưng Phú 2 (Phường Hưng Phú) |
|
4 |
|
Khu công nghiệp Thốt Nốt (Phường Thốt Nốt) |
|
5 |
|
Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Xã Châu Thành) |
|
6 |
|
Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - giai đoạn 1 (Xã Thạnh Xuân) |
|
7 |
|
Khu công nghiệp An Nghiệp (Xã An Ninh và phường Sóc Trăng) |
|
II |
Xã, phường |
|
|
1 |
|
Phường An Bình |
|
2 |
|
Phường Bình Thủy |
|
3 |
|
Phường Cái Khế |
|
4 |
|
Phường Cái Răng |
|
5 |
|
Phường Hưng Phú |
|
6 |
|
Phường Khánh Hòa |
|
7 |
|
Phường Mỹ Quới |
|
8 |
|
Phường Mỹ Xuyên |
|
9 |
|
Phường Ngã Bảy |
|
10 |
|
Phường Ngã Năm |
|
11 |
|
Phường Ninh Kiều |
|
12 |
|
Phường Ô Môn |
|
13 |
|
Phường Phú Lợi |
|
14 |
|
Phường Phước Thới |
|
15 |
|
Phường Sóc Trăng |
|
16 |
|
Phường Tân An |
|
17 |
|
Phường Thới An Đông |
|
18 |
|
Phường Thới Long |
|
19 |
|
Phường Thốt Nốt |
|
20 |
|
Phường Vị Tân |
|
21 |
|
Phường Vị Thanh |
|
22 |
|
Xã An Ninh |
|
23 |
|
Xã Châu Thành |
|
24 |
|
Xã Cù Lao Dung |
|
25 |
|
Xã Đông Phước |
|
26 |
|
Xã Hiệp Hưng |
|
27 |
|
Xã Hỏa Lựu |
|
28 |
|
Xã Lịch Hội Thượng |
|
29 |
|
Xã Liêu Tú |
|
30 |
|
Xã Mỹ Hương |
|
31 |
|
Xã Mỹ Phước |
|
32 |
|
Xã Ngọc Tố |
|
33 |
|
Xã Nhơn Ái |
|
34 |
|
Xã Phong Điền |
|
35 |
|
Xã Phú Lộc |
|
36 |
|
Xã Phụng Hiệp |
|
37 |
|
Xã Phương Bình |
|
38 |
|
Xã Tài Văn |
|
39 |
|
Xã Tân Bình |
|
40 |
|
Xã Tân Phước Hưng |
|
41 |
|
Xã Tân Thạnh |
|
42 |
|
Xã Thạnh Hòa |
|
43 |
|
Xã Thạnh Xuân |
|
44 |
|
Xã Thới Hưng |
|
45 |
|
Xã Trần Đề |
|
46 |
|
Xã Trường Khánh |
|
47 |
|
Xã Trường Long |
|
48 |
|
Xã Trường Thành |
|
49 |
|
Xã Vĩnh Thạnh |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh