Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2026 về Kịch bản tăng trưởng hai con số các ngành Công nghiệp Văn hoá tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2303/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Huỳnh Minh Tuấn |
| Lĩnh vực | Thương mại,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2303/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 27 tháng 07 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG HAI CON SỐ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP VĂN HOÁ TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Ban Chấp hành Trung ương khóa XIV về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026 - 2030 gắn với mục tiêu tăng trưởng “2 con số”;
Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số”;
Căn cứ Chương trình hành động số 26-CTr/TU ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa I thực hiện Nghị quyết số 80- NQ/TW ngày 07/01/2026 của Bộ Chính trị về phát triển văn hóa Việt Nam;
Căn cứ Chương trình hành động số 14-CTr/TU ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa I về lãnh đạo thực hiện mục tiêu tăng trưởng kinh tế “hai con số” trong giai đoạn 2026 - 2030 và tiếp tục tăng trưởng nhanh, bền vững đến năm 2045;
Căn cứ Nghị quyết số 116/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2026 - 2030);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3453/TTr-SVHTTDL ngày 14 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Ðiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kịch bản tăng trưởng hai con số các ngành công nghiệp văn hoá tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao và Kịch bản này, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh và Chủ tịch UBND các xã, phường chịu trách nhiệm cụ thể hóa, triển khai, tổ chức thực hiện bằng chương trình, kế hoạch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Sở, ban, ngành tỉnh và UBND các xã, phường căn cứ Kịch bản này để tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển các ngành Công nghiệp văn hóa giai đoạn 2026 – 2030.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG
SỐ LIỆU TĂNG TRƯỞNG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA CỦA TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Kịch bản 1 (kịch bản thấp) |
Kịch bản 2 (kịch bản cơ sở) |
Kịch bản 3 (kịch bản cao) |
|||
|
|
|
|
Năm 2026 |
Năm 2027-2030 |
Năm 2026 |
Năm 2027-2030 |
Năm 2026 |
Năm 2027-2030 |
|
1 |
Tốc độ tăng trưởng doanh thu các ngành công nghiệp văn hóa |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
2 |
Đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa vào GRDP (tỉnh/thành phố) |
% |
6 - 6,5 |
10 |
6 - 6,5 |
10 |
6 - 6,5 |
10 |
|
3 |
Các ngành công nghiệp văn hóa (với các ngành trụ cột lợi thế của tỉnh theo Kế hoạch số 145/KH-UBND ngày 06/02/2026) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thủ công mỹ nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
7-8 |
7-8 |
9-10 |
9-10 |
12-15 |
12-15 |
|
3.2 |
Du lịch văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
15 |
19 |
11 |
16 |
20 |
23 |
|
3.3 |
Truyền hình và phát thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
5 - 10 |
6.6 - 13 |
3 - 5 |
4 - 6 |
6 - 6.5 |
12 - 13 |
|
3.4 |
Thiết kế sáng tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
3.5 |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
3.6 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
3.7 |
Quảng cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
3.8 |
Phần mềm và trò chơi giải trí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2303/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 27 tháng 07 năm 2026 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG HAI CON SỐ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP VĂN HOÁ TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Ban Chấp hành Trung ương khóa XIV về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026 - 2030 gắn với mục tiêu tăng trưởng “2 con số”;
Căn cứ Nghị quyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cập nhật, bổ sung Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng và Kết luận số 18-KL/TW của Trung ương về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số”;
Căn cứ Chương trình hành động số 26-CTr/TU ngày 22 tháng 4 năm 2026 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa I thực hiện Nghị quyết số 80- NQ/TW ngày 07/01/2026 của Bộ Chính trị về phát triển văn hóa Việt Nam;
Căn cứ Chương trình hành động số 14-CTr/TU ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh khóa I về lãnh đạo thực hiện mục tiêu tăng trưởng kinh tế “hai con số” trong giai đoạn 2026 - 2030 và tiếp tục tăng trưởng nhanh, bền vững đến năm 2045;
Căn cứ Nghị quyết số 116/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Đồng Tháp 05 năm (2026 - 2030);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 3453/TTr-SVHTTDL ngày 14 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Ðiều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kịch bản tăng trưởng hai con số các ngành công nghiệp văn hoá tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao và Kịch bản này, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh và Chủ tịch UBND các xã, phường chịu trách nhiệm cụ thể hóa, triển khai, tổ chức thực hiện bằng chương trình, kế hoạch.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Sở, ban, ngành tỉnh và UBND các xã, phường căn cứ Kịch bản này để tiếp tục thực hiện nhiệm vụ phát triển các ngành Công nghiệp văn hóa giai đoạn 2026 – 2030.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng cơ quan chuyên môn, cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
BẢNG
SỐ LIỆU TĂNG TRƯỞNG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP VĂN HÓA CỦA TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Kịch bản 1 (kịch bản thấp) |
Kịch bản 2 (kịch bản cơ sở) |
Kịch bản 3 (kịch bản cao) |
|||
|
|
|
|
Năm 2026 |
Năm 2027-2030 |
Năm 2026 |
Năm 2027-2030 |
Năm 2026 |
Năm 2027-2030 |
|
1 |
Tốc độ tăng trưởng doanh thu các ngành công nghiệp văn hóa |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
2 |
Đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa vào GRDP (tỉnh/thành phố) |
% |
6 - 6,5 |
10 |
6 - 6,5 |
10 |
6 - 6,5 |
10 |
|
3 |
Các ngành công nghiệp văn hóa (với các ngành trụ cột lợi thế của tỉnh theo Kế hoạch số 145/KH-UBND ngày 06/02/2026) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Thủ công mỹ nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
7-8 |
7-8 |
9-10 |
9-10 |
12-15 |
12-15 |
|
3.2 |
Du lịch văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
15 |
19 |
11 |
16 |
20 |
23 |
|
3.3 |
Truyền hình và phát thanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
5 - 10 |
6.6 - 13 |
3 - 5 |
4 - 6 |
6 - 6.5 |
12 - 13 |
|
3.4 |
Thiết kế sáng tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
3.5 |
Nghệ thuật biểu diễn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
3.6 |
Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
3.7 |
Quảng cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
|
3.8 |
Phần mềm và trò chơi giải trí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tốc độ tăng trưởng |
% |
6 - 8 |
10 - 12 |
10 - 11 |
10 - 12 |
12 - 15 |
10 - 12 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh