Quyết định 765/QĐ-UBND về kịch bản tăng trưởng và giao mục tiêu tăng trưởng các ngành, lĩnh vực bảo đảm tăng trưởng kinh tế tỉnh Đồng Nai đạt mục tiêu 10% năm 2026
| Số hiệu | 765/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Văn Út |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 765/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 03-NQ/TU ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đồng Nai về một số chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh, xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2026 của tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết dinh số 3079/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 3080/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc triển khai thực hiện các Nghị quyết về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch đầu tư công và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đổng Nai ban hành Kế hoạch hành động của Ủy ban nhân dân tỉnh về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế tỉnh Đồng Nai năm 2026 đạt 10%;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 1731/STC-THQH ngày 10 tháng 02 năm 2026;
Trên cơ sở kết quả biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường, Lãnh đạo các đơn vị, doanh nghiệp liên quan có trách nhiệm cụ thể hóa thành các nhiệm vụ, giải pháp để triển khai thực hiện đạt mục tiêu tăng trưởng của ngành, lĩnh vực được giao. Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện hàng tháng, hàng quý, 6 tháng, 9 tháng và kiến nghị, đề xuất giải pháp để đạt được mục tiêu tăng trưởng, gửi Sở Tài chính, Thống kê tỉnh tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 20 hàng tháng theo quy định.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổng hợp, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện và kiến nghị, đề xuất (nếu có), báo cáo UBND tỉnh định kỳ hằng tháng. Phối hợp cùng Thống kê tỉnh tham mưu UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh kịch bản tăng trưởng kinh tế của tỉnh Đồng Nai hàng quý phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo mục tiêu tăng trưởng 10% năm 2026.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy, các cơ quan thông tấn, báo chí tổ chức phổ biến, tuyên truyền rộng rãi Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG GRDP TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
|
NGÀNH, LĨNH VỰC |
Tốc độ tăng GRDP (%) |
||||||
|
Quý I |
Quý II |
6 tháng |
Quý III |
9 tháng |
Quý IV |
Cả năm 2026 |
||
|
|
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
109,84 |
109,48 |
109,65 |
110,21 |
109,85 |
110,38 |
110,00 |
|
1 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
104,26 |
104,60 |
104,44 |
103,93 |
104,26 |
103,79 |
104,13 |
|
2 |
Công nghiệp và Xây dựng |
111,49 |
111,25 |
111,36 |
112,06 |
111,62 |
112,17 |
111,77 |
|
a) |
Công nghiệp |
110,91 |
111,04 |
110,98 |
111,63 |
111,22 |
111,68 |
111,34 |
|
|
Khai khoáng |
103,65 |
107,81 |
105,88 |
106,29 |
106,05 |
104,83 |
105,67 |
|
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo |
111,20 |
111,18 |
111,19 |
111,73 |
111,38 |
112,00 |
111,55 |
|
|
Sản xuất và phân phối điện |
116,17 |
116,20 |
116,19 |
116,82 |
116,46 |
116,34 |
116,43 |
|
b) |
Xây dựng |
116,44 |
112,96 |
114,57 |
115,76 |
114,99 |
116,24 |
115,34 |
|
3 |
Dịch vụ |
109,59 |
108,76 |
109,17 |
109,57 |
109,31 |
109,91 |
109,48 |
|
|
Vận tải, kho bãi |
112,18 |
114,57 |
113,41 |
115,75 |
114,25 |
116,15 |
114,81 |
|
|
Dịch vụ lưu trú và ăn uống |
114,85 |
109,66 |
112,42 |
108,72 |
111,28 |
109,19 |
110,67 |
|
|
Thông tin và truyền thông |
105,30 |
106,18 |
105,75 |
107,35 |
106,32 |
106,70 |
106,43 |
|
|
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm |
106,89 |
105,45 |
106,16 |
106,72 |
106,38 |
106,87 |
106,53 |
|
4 |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
108,32 |
108,06 |
108,18 |
109,78 |
108,74 |
109,98 |
109,08 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 765/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ về các nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 03-NQ/TU ngày 16 tháng 12 năm 2025 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh Đồng Nai về một số chỉ tiêu, nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh, xây dựng Đảng, xây dựng hệ thống chính trị năm 2026;
Căn cứ Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh năm 2026 của tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết dinh số 3079/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 3080/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc triển khai thực hiện các Nghị quyết về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch đầu tư công và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đồng Nai;
Căn cứ Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đổng Nai ban hành Kế hoạch hành động của Ủy ban nhân dân tỉnh về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế tỉnh Đồng Nai năm 2026 đạt 10%;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 1731/STC-THQH ngày 10 tháng 02 năm 2026;
Trên cơ sở kết quả biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường, Lãnh đạo các đơn vị, doanh nghiệp liên quan có trách nhiệm cụ thể hóa thành các nhiệm vụ, giải pháp để triển khai thực hiện đạt mục tiêu tăng trưởng của ngành, lĩnh vực được giao. Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện hàng tháng, hàng quý, 6 tháng, 9 tháng và kiến nghị, đề xuất giải pháp để đạt được mục tiêu tăng trưởng, gửi Sở Tài chính, Thống kê tỉnh tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Tài chính trước ngày 20 hàng tháng theo quy định.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổng hợp, theo dõi, đánh giá tình hình thực hiện và kiến nghị, đề xuất (nếu có), báo cáo UBND tỉnh định kỳ hằng tháng. Phối hợp cùng Thống kê tỉnh tham mưu UBND tỉnh kịp thời điều chỉnh kịch bản tăng trưởng kinh tế của tỉnh Đồng Nai hàng quý phù hợp với tình hình thực tế, đảm bảo mục tiêu tăng trưởng 10% năm 2026.
3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Ban Tuyên giáo và Dân vận Tỉnh ủy, các cơ quan thông tấn, báo chí tổ chức phổ biến, tuyên truyền rộng rãi Quyết định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
KỊCH BẢN TĂNG TRƯỞNG GRDP TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
|
NGÀNH, LĨNH VỰC |
Tốc độ tăng GRDP (%) |
||||||
|
Quý I |
Quý II |
6 tháng |
Quý III |
9 tháng |
Quý IV |
Cả năm 2026 |
||
|
|
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) |
109,84 |
109,48 |
109,65 |
110,21 |
109,85 |
110,38 |
110,00 |
|
1 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
104,26 |
104,60 |
104,44 |
103,93 |
104,26 |
103,79 |
104,13 |
|
2 |
Công nghiệp và Xây dựng |
111,49 |
111,25 |
111,36 |
112,06 |
111,62 |
112,17 |
111,77 |
|
a) |
Công nghiệp |
110,91 |
111,04 |
110,98 |
111,63 |
111,22 |
111,68 |
111,34 |
|
|
Khai khoáng |
103,65 |
107,81 |
105,88 |
106,29 |
106,05 |
104,83 |
105,67 |
|
|
Công nghiệp chế biến, chế tạo |
111,20 |
111,18 |
111,19 |
111,73 |
111,38 |
112,00 |
111,55 |
|
|
Sản xuất và phân phối điện |
116,17 |
116,20 |
116,19 |
116,82 |
116,46 |
116,34 |
116,43 |
|
b) |
Xây dựng |
116,44 |
112,96 |
114,57 |
115,76 |
114,99 |
116,24 |
115,34 |
|
3 |
Dịch vụ |
109,59 |
108,76 |
109,17 |
109,57 |
109,31 |
109,91 |
109,48 |
|
|
Vận tải, kho bãi |
112,18 |
114,57 |
113,41 |
115,75 |
114,25 |
116,15 |
114,81 |
|
|
Dịch vụ lưu trú và ăn uống |
114,85 |
109,66 |
112,42 |
108,72 |
111,28 |
109,19 |
110,67 |
|
|
Thông tin và truyền thông |
105,30 |
106,18 |
105,75 |
107,35 |
106,32 |
106,70 |
106,43 |
|
|
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm |
106,89 |
105,45 |
106,16 |
106,72 |
106,38 |
106,87 |
106,53 |
|
4 |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
108,32 |
108,06 |
108,18 |
109,78 |
108,74 |
109,98 |
109,08 |
|
STT |
NGÀNH CẤP 1 |
Tốc độ tăng GRDP (%) |
|||||||
|
Quý I |
Quý II |
6 tháng |
Quý III |
9 tháng |
Quý IV |
Cả năm 2026 |
|||
|
1 |
A. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản |
104,26 |
104,6 |
104,44 |
103,93 |
104,26 |
103,79 |
104,13 |
|
|
2 |
B. Khai khoáng |
106,94 |
107,66 |
107,32 |
107,04 |
107,21 |
107,01 |
107,15 |
|
|
3 |
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo |
110,88 |
110,56 |
110,71 |
111,96 |
111,16 |
111,87 |
111,36 |
|
|
4 |
D(35). Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí |
112,25 |
117,79 |
115,43 |
109,63 |
112,89 |
111,02 |
112,33 |
|
|
5 |
E. Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải |
109,35 |
107,14 |
108,18 |
107,56 |
107,94 |
107,54 |
107,82 |
|
|
6 |
F. Xây dựng |
116,44 |
112,96 |
114,57 |
115,76 |
114,99 |
116,24 |
115,34 |
|
|
7 |
G. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
108,22 |
108,51 |
108,36 |
108,20 |
108,31 |
108,87 |
108,46 |
|
|
8 |
H. Vận tải kho bãi |
120,03 |
116,49 |
118,2 |
112,99 |
116,34 |
110,01 |
114,47 |
|
|
9 |
I. Dịch vụ lưu trú và ăn uống |
106,11 |
110,92 |
108,36 |
109,55 |
108,73 |
110,75 |
109,32 |
|
|
10 |
J. Thông tin và truyền thông |
110,38 |
109,06 |
109,7 |
109,88 |
109,76 |
110,98 |
110,09 |
|
|
11 |
K. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm |
107,94 |
109,04 |
108,5 |
110,7 |
109,35 |
111,75 |
110,1 |
|
|
12 |
L(68). Hoạt động kinh doanh bất động sản |
108,17 |
109,02 |
108,59 |
109,23 |
108,81 |
112,89 |
109,91 |
|
|
13 |
M. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ |
108,24 |
104,68 |
106,32 |
108,31 |
106,96 |
111,41 |
108,3 |
|
|
14 |
N. Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ |
101,56 |
101,41 |
101,48 |
102,00 |
101,66 |
100,37 |
101,31 |
|
|
15 |
O(84). Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị- xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng; bảo đảm xã hội bắt buộc |
106,85 |
100,54 |
103,37 |
107,00 |
104,59 |
113,97 |
107,39 |
|
|
16 |
P(85). Giáo dục và đào tạo |
110,38 |
106,3 |
108,20 |
110,73 |
109,05 |
108,63 |
108,94 |
|
|
17 |
Q. Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội |
109,36 |
104,76 |
107,03 |
118,05 |
110,9 |
103,96 |
109,07 |
|
|
18 |
R. Nghệ thuật, vui chơi và giải trí |
108,33 |
106,99 |
107,77 |
108,13 |
107,93 |
107,92 |
107,93 |
|
|
19 |
S. Hoạt động dịch vụ khác |
105,01 |
104,22 |
104,60 |
106,72 |
105,32 |
111,8 |
107,17 |
|
|
20 |
T. Hoạt động làm thuê các công việc trong các hộ gia đình, sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
111,19 |
109,98 |
110,54 |
111,86 |
110,95 |
110,4 |
110,8 |
|
|
21 |
U(99). Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế |
- |
- |
- |
- |
- |
|
- |
|
MỘT SỐ CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG CỦA NGÀNH, LĨNH VỰC NĂM
2026 CỦA TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 765/QĐ-UBND ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
|
TT |
Chỉ tiêu |
Đơn vị |
Mục tiêu |
Cơ quan chủ trì theo dõi, đánh giá |
Cơ quan phối hợp, cung cấp thông tin |
|
1 |
Tốc độ tăng trưởng GRDP năm 2026 so với 2025 |
% |
10 |
Sở Tài chính |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Khu vực nông lâm thủy sản |
% |
4,13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Khu vực công nghiệp xây dựng |
% |
11,77 |
Sở Công thương, Sở Xây dựng |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
|
Công nghiệp |
% |
11,34 |
Sở Công thương |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
|
Xây dựng |
% |
15,34 |
Sở Xây dựng, Thống kê tỉnh |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Khu vực dịch vụ |
% |
9,48 |
Sở Công thương; Sở Văn hóa, TT&DL; Sở Xây dựng; Sở Nông nghiệp và Môi trường;... |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm |
% |
9,08 |
Sở Tài chính, Thuế tỉnh Đồng Nai, Chi Cục Hải quan Khu vực XVIII |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
2 |
Thu ngân sách nhà nước |
Tỷ đồng |
100.400 |
Sở Tài chính |
Thuế tỉnh Đồng Nai; Chi cục Hải quan khu vực XVIII; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Thu nội địa |
Tỷ đồng |
76.900 |
Sở Tài chính |
Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
|
Thu nội địa không bao gồm tiền sử dụng đất, xổ số kiến thiết |
Tỷ đồng |
53.840 |
Sở Tài chính |
Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu |
Tỷ đồng |
23.500 |
Chi cục Hải quan khu vực XVIII |
Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
3 |
Chi ngân sách địa phương |
Tỷ đồng |
58.778 |
Sở Tài chính |
Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Chi đầu tư phát triển |
Tỷ đồng |
26.686 |
Sở Tài chính |
Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Chi thường xuyên |
Tỷ đồng |
29.408 |
Sở Tài chính |
Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
4 |
Tổng vốn đầu tư thực hiện toàn xã hội so với GRDP |
% |
30 |
Sở Tài chính; Thống kê tỉnh |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
5 |
Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) |
% |
11,5 - 12,5 |
Sở Công thương |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
6 |
Tốc độ tăng trưởng tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ |
% |
13,5 - 14,5 |
Sở Công thương |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
7 |
Xuất nhập khẩu hàng hóa |
|
|
Sở Công thương, Chi cục Hải quan khu vực XVIII |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Xuất khẩu hàng hóa |
% |
11,5 - 12,5 |
Sở Công thương, Chi cục Hải quan khu vực XVIII |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
- |
Nhập khẩu hàng hóa |
% |
13,5 - 15,0 |
Sở Công thương, Chi cục Hải quan khu vực XVIII |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
8 |
Tốc độ tăng tổng điện năng trên địa bàn |
% |
2,29 - 2,88 |
Sở Công thương |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
9 |
Khách du lịch |
Triệu lượt khách |
5,8 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
|
Khách quốc tế |
Triệu lượt khách |
0,16 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
|
Khách nội địa |
Triệu lượt khách |
5,64 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
10 |
Doanh thu dịch vụ du lịch |
Tỷ đồng |
4.500 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Thống kê tỉnh; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
11 |
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới |
Doanh nghiệp |
7.200 |
Sở Tài chính |
Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
|
12 |
Thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) năm 2026 |
Triệu USD |
3.000 |
Sở Tài chính |
Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Khu kinh tế; Các Sở, ban, ngành; các đơn vị, địa phương có liên quan |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh