Quyết định 228/QĐ-UBND công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 228/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Hồ Thị Nguyên Thảo |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 228/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CỦA TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Nghị quyết 55/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 22/NQ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh về việc thông qua dự thảo Quyết định của UBND tỉnh do Sở Tài chính tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 09/TTr-STC ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk (Biểu mẫu và thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I (Biểu số 46/CK-NSNN)
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
41.039.998 |
|
I |
Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp |
15.892.350 |
|
|
- Thu ngân sách địa phương hưởng 100% |
2.717.270 |
|
|
- Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản thu phân chia |
13.175.080 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
23.776.365 |
|
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
17.816.188 |
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.960.177 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
|
IV |
Thu kết dư |
- |
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.371.283 |
|
|
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương |
617.042 |
|
|
Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi |
754.241 |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
41.268.398 |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
35.308.221 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển (1) |
8.066.241 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
26.526.155 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
12.500 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.440 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
700.885 |
|
6 |
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
- |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu |
5.960.177 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
5.960.177 |
|
|
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.403.075 |
|
|
Chi sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số Chương trình mục tiêu |
3.557.102 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
C |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
(228.400) |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
19.400 |
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
19.400 |
|
2 |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
- |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
247.800 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
228.400 |
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
19.400 |
Ghi chú:
(1) Bao gồm số chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
PHỤ LỤC II (Biểu số 47/CK-NSNN)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
VIỆT NAM |
|
Số: 228/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CỦA TỈNH ĐẮK LẮK
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán và phân bổ dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk;
Căn cứ Nghị quyết 55/NQ-HĐND ngày 24/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 22/NQ-UBND ngày 15/01/2026 của UBND tỉnh về việc thông qua dự thảo Quyết định của UBND tỉnh do Sở Tài chính tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 09/TTr-STC ngày 12/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 của tỉnh Đắk Lắk (Biểu mẫu và thuyết minh phân bổ dự toán kèm theo).
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I (Biểu số 46/CK-NSNN)
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
A |
TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
41.039.998 |
|
I |
Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp |
15.892.350 |
|
|
- Thu ngân sách địa phương hưởng 100% |
2.717.270 |
|
|
- Thu ngân sách địa phương hưởng từ các khoản thu phân chia |
13.175.080 |
|
II |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
23.776.365 |
|
|
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
17.816.188 |
|
|
Thu bổ sung có mục tiêu |
5.960.177 |
|
III |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
- |
|
IV |
Thu kết dư |
- |
|
V |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.371.283 |
|
|
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương |
617.042 |
|
|
Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi |
754.241 |
|
B |
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
41.268.398 |
|
I |
Tổng chi cân đối ngân sách địa phương |
35.308.221 |
|
1 |
Chi đầu tư phát triển (1) |
8.066.241 |
|
2 |
Chi thường xuyên |
26.526.155 |
|
3 |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
12.500 |
|
4 |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.440 |
|
5 |
Dự phòng ngân sách |
700.885 |
|
6 |
Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương |
- |
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu |
5.960.177 |
|
1 |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
2 |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
5.960.177 |
|
|
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
2.403.075 |
|
|
Chi sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách và một số Chương trình mục tiêu |
3.557.102 |
|
III |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
C |
BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
(228.400) |
|
D |
CHI TRẢ NỢ GỐC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
19.400 |
|
1 |
Từ nguồn vay để trả nợ gốc |
19.400 |
|
2 |
Từ nguồn bội thu, tăng thu, tiết kiệm chi, kết dư ngân sách cấp tỉnh |
- |
|
E |
TỔNG MỨC VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
247.800 |
|
I |
Vay để bù đắp bội chi |
228.400 |
|
II |
Vay để trả nợ gốc |
19.400 |
Ghi chú:
(1) Bao gồm số chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương
PHỤ LỤC II (Biểu số 47/CK-NSNN)
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
A |
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
35.938.854 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
10.791.206 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
23.776.365 |
|
|
- Thu bổ sung cân đối ngân sách |
17.816.188 |
|
|
- Thu bổ sung có mục tiêu |
5.960.177 |
|
3 |
Thu từ quỹ dự trữ tài chính |
|
|
4 |
Thu kết dư |
|
|
5 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
1.371.283 |
|
|
Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương |
617.042 |
|
|
Thu chuyển nguồn tăng thu, tiết kiệm chi |
754.241 |
|
II |
Chi ngân sách |
36.167.254 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh |
21.138.543 |
|
2 |
Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới |
15.028.711 |
|
|
Chi bổ sung cân đối ngân sách |
11.024.901 |
|
|
Chi bổ sung có mục tiêu |
4.003.810 |
|
3 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
III |
Bội chi ngân sách địa phương |
(228.400) |
|
B |
NGÂN SÁCH XÃ |
|
|
I |
Nguồn thu ngân sách |
20.129.855 |
|
1 |
Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp |
5.101.144 |
|
2 |
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên |
15.028.711 |
|
- |
Thu bổ sung cân đối ngân sách |
11.024.901 |
|
- |
Thu bổ sung có mục tiêu |
4.003.810 |
|
3 |
Thu kết dư |
|
|
4 |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
|
|
II |
Chi ngân sách |
20.129.855 |
|
1 |
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp xã |
20.129.855 |
|
2 |
Chi chuyển nguồn sang năm sau |
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III (Biểu số 48/CK-NSNN)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
|
TỔNG THU NSNN |
THU NSĐP |
||
|
|
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (I+II+III) |
17.706.050 |
15.892.350 |
|
I |
THU NỘI ĐỊA |
17.558.050 |
15.892.350 |
|
* |
THU NỌI ĐỊA KHÔNG BAO GỒM TIỀN SDĐ, XSKT |
11.068.050 |
10.315.850 |
|
1 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý |
1.120.000 |
1.120.000 |
|
|
Thuế GTGT |
679.000 |
679.000 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
- |
- |
|
|
Thuế TNDN |
141.000 |
141.000 |
|
|
Thuế tài nguyên |
300 000 |
300.000 |
|
2 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý |
190.000 |
190.000 |
|
|
Thuế GTGT |
81.000 |
81.000 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
49.000 |
49.000 |
|
|
Thuế TNDN |
60.000 |
60.000 |
|
|
Thuế tài nguyên |
- |
- |
|
3 |
Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
435.000 |
435.000 |
|
|
Thuế GTGT |
276.400 |
276.400 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
130 |
130 |
|
|
Thuế TNDN |
158.200 |
158.200 |
|
|
Thuế tài nguyên |
270 |
270 |
|
4 |
Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh |
4.830.000 |
4.830.000 |
|
|
Thuế GTGT |
3.011.000 |
3.011 000 |
|
|
Thuế tiêu thụ đặc biệt |
744.000 |
744.000 |
|
|
Thuế TNDN |
755.000 |
755.000 |
|
|
Thuế tài nguyên |
320.000 |
320.000 |
|
5 |
Lệ phí trước bạ |
1.080.000 |
1.080.000 |
|
6 |
Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
1.000 |
1.000 |
|
7 |
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
42.800 |
42.800 |
|
8 |
Thuế thu nhập cá nhân |
1.280.050 |
1.280.050 |
|
9 |
Thuế bảo vệ môi trường |
840.000 |
504.000 |
|
|
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu |
336.000 |
- |
|
|
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước |
504.000 |
504.000 |
|
10 |
Phí, lệ phí |
280.000 |
200.000 |
|
|
Bao gồm: - Phí, lệ phí trung ương |
80.000 |
- |
|
|
- Phí, lệ phí địa phương |
200.000 |
200.000 |
|
11 |
Tiền sử dụng đất |
6.090.000 |
5.176.500 |
|
|
Trong đó: - Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý |
- |
- |
|
|
- Thu do cơ quan tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý |
- |
- |
|
12 |
Thu tiền thuê đất, mặt nước |
300.000 |
255.000 |
|
13 |
Thu tiền sử dụng khu vực biển |
150 |
150 |
|
14 |
Thu từ bán tài sản nhà nước |
- |
- |
|
15 |
Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước |
1.050 |
1.050 |
|
16 |
Thu khác ngân sách |
500.000 |
220.000 |
|
|
Trong đó: |
- |
- |
|
|
- Thu khác ngân sách trung ương |
280.000 |
- |
|
|
Trong đó: + Thu phạt ATGT |
150.000 |
- |
|
|
+ Phạt do ngành thuế phạt |
50.000 |
- |
|
|
+ Thu khác còn lại |
80.000 |
- |
|
|
- Thu khác ngân sách địa phương |
220.000 |
220.000 |
|
17 |
Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
107.000 |
95.800 |
|
|
- Cơ quan trung ương cấp |
16.000 |
4.800 |
|
|
- Cơ quan địa phương cấp |
91.000 |
91.000 |
|
18 |
Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác |
37.000 |
37.000 |
|
19 |
Thu cổ tức và lợi nhuận sau thuế (địa phương hưởng 100%) |
24.000 |
24.000 |
|
20 |
Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
400.000 |
400.000 |
|
II |
THU TỪ DẦU THÔ |
- |
- |
|
III |
THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT, NHẬP KHẨU |
148.000 |
- |
PHỤ LỤC IV (Biểu số 49/CK-NSNN)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH CẤP XÃ THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
CHIA RA |
|
|
NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
|||
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
41.268.398 |
21.138.543 |
20.129.855 |
|
A |
CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
35.308.221 |
17.091.173 |
18.217.048 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
8.066.241 |
8.066.241 |
- |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
1 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
1.507.100 |
1.507.100 |
|
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
5.176.500 |
5.176.500 |
|
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
400.000 |
400.000 |
|
|
4 |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
228.400 |
228.400 |
|
|
5 |
Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi (chuyển nguồn) |
754.241 |
754.241 |
|
|
II |
Chi thường xuyên |
26.526.155 |
8.702.427 |
17.823.728 |
|
- |
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
13.667.617 |
2.824.713 |
10.842.904 |
|
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
219.220 |
173.320 |
45.900 |
|
- |
Trong đó: |
|
|
|
|
|
Chi từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ |
3.623.307 |
1.532.304 |
2.091.003 |
|
III |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương |
2.440 |
2.440 |
|
|
IV |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
12.500 |
12.500 |
|
|
V |
Dự phòng ngân sách |
700.885 |
307.565 |
393.320 |
|
VI |
Chi tạo nguồn cải cách tiền lương |
- |
|
|
|
B |
CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU |
5.960.177 |
4.047.370 |
1.912.807 |
|
I |
Chi các chương trình mục tiêu quốc gia |
- |
|
|
|
II |
Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
5.960.177 |
4.047.370 |
1.912.807 |
|
1 |
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu nhiệm vụ |
2.403.075 |
2.403.075 |
|
|
2 |
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách |
3.557.102 |
1.644.295 |
1.912.807 |
|
C |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
|
|
PHỤ LỤC V (Biểu số 50/CK-NSNN)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
NỘI DUNG |
DỰ TOÁN |
|
|
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1) |
32.163.444 |
|
A |
CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP XÃ |
11.024.901 |
|
B |
CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
17.091.173 |
|
I |
Chi đầu tư phát triển |
8.066.241 |
|
|
Trong đó: |
|
|
|
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
142.428 |
|
|
Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
305.000 |
|
|
Chi y tế, dân số và gia đình |
108.367 |
|
|
Chi văn hóa thông tin |
268.737 |
|
|
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
29.000 |
|
|
Chi thể dục thể thao |
0 |
|
|
Chi bảo vệ môi trường |
91.663 |
|
|
Chi các hoạt động kinh tế |
3.668.917 |
|
|
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
30.499 |
|
|
Chi đảm bảo xã hội |
0 |
|
1 |
Chi đầu tư xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
1.507.100 |
|
2 |
Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
5.176.500 |
|
3 |
Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
400.000 |
|
4 |
Chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
228.400 |
|
5 |
Chi đầu tư từ nguồn tăng thu, tiết kiệm chi (chuyển nguồn) |
754.241 |
|
II |
Chi thường xuyên |
8.702 427 |
|
1 |
Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề |
2.824.713 |
|
2 |
Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số |
173.320 |
|
5 |
Chi y tế, dân số và gia đình |
2.362.848 |
|
6 |
Chi văn hóa thông tin |
233.760 |
|
7 |
Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn |
42.456 |
|
8 |
Chi thể dục thể thao |
112.676 |
|
9 |
Chi bảo vệ môi trường |
15.667 |
|
10 |
Chi các hoạt động kinh tế |
1.118.451 |
|
11 |
Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể |
1.163.075 |
|
12 |
Chi bảo đảm xã hội |
145.396 |
|
13 |
Chi thường xuyên khác |
32.150 |
|
III |
Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
12.500 |
|
IV |
Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính |
2.440 |
|
V |
Dự phòng ngân sách |
307.565 |
|
VI |
Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
- |
|
C |
CHI TỪ NGUỒN TRUNG ƯƠNG BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU |
4.047.370 |
|
1 |
Chi đầu tư để thực hiện các chương trình MTNV |
2.403.075 |
|
2 |
Chi thực hiện các chế độ, nhiệm vụ, chính sách |
1.644.295 |
|
D |
CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
- |
|
|
|
|
(1) Đã loại trừ chi bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã từ nguồn ngân sách tỉnh và từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu
PHỤ LỤC X (Biểu số 55/CK-NSNN)
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng thu NSNN trên địa bàn |
Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp |
Chia ra |
Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên |
Số bổ sung thực hiện cải cách tiền lương |
Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang |
Tổng chi cân đối NSĐP |
||
|
Thu NSĐP hưởng 100% |
Thu phân chia |
|||||||||
|
Tổng số |
Trong đó: Phần NSĐP được hưởng |
|||||||||
|
|
TỔNG SỐ |
11.042.000 |
5.101.144 |
1.425.100 |
3.676.044 |
3.676.044 |
11.024.901 |
|
|
16.126.045 |
|
1 |
Phường Buôn Ma Thuột |
2.921.165 |
568.709 |
241.472 |
327.237 |
327.237 |
47.936 |
|
|
616.645 |
|
2 |
Phường Tân Lập |
542.436 |
235.756 |
46.149 |
189.607 |
189.607 |
19.750 |
|
|
255.506 |
|
3 |
Phường Thành Nhất |
505.049 |
174.149 |
22.092 |
152.057 |
152.057 |
27.071 |
|
|
201.220 |
|
4 |
Phường Tân An |
1.308.170 |
236.804 |
70.034 |
166.770 |
166.770 |
22.688 |
|
|
259.492 |
|
5 |
Phường Ea Kao |
228.838 |
165.817 |
28.954 |
136.863 |
136.863 |
38.382 |
|
|
204.199 |
|
6 |
Xã Hòa Phú |
185.034 |
168.054 |
16.413 |
151.641 |
151.641 |
41.842 |
|
|
209.896 |
|
7 |
Phường Buôn Hồ |
91.222 |
86.615 |
38.550 |
48.065 |
48.065 |
178.772 |
|
|
265.387 |
|
8 |
Phường Cư Bao |
21.219 |
21.156 |
10.650 |
10.506 |
10.506 |
132.196 |
|
|
153.352 |
|
9 |
Xã Ea Drông |
11.340 |
11.290 |
4.390 |
6.900 |
6.900 |
106.647 |
|
|
117.937 |
|
10 |
Xã Ea Kiết |
29.012 |
27.947 |
8.484 |
19.463 |
19.463 |
87.807 |
|
|
115.754 |
|
11 |
Xã Ea M’Droh |
21.588 |
21.203 |
7.589 |
13.614 |
13.614 |
124.611 |
|
|
145.814 |
|
12 |
Xã Quảng Phú |
89.932 |
83.651 |
29.494 |
54.157 |
54.157 |
175.686 |
|
|
259.337 |
|
13 |
Xã Cuôr Đăng |
52.632 |
51.456 |
8.223 |
43.233 |
43.233 |
70.174 |
|
|
121.630 |
|
14 |
Xã Cư M’gar |
22.803 |
22.316 |
9.601 |
12.715 |
12.715 |
126.623 |
|
|
148.939 |
|
15 |
Xã Ea Tul |
30.946 |
29.355 |
11.898 |
17.457 |
17.457 |
126.773 |
|
|
156.128 |
|
16 |
Xà Ea Súp |
27.536 |
23.357 |
9.390 |
13.967 |
13.967 |
204.044 |
|
|
227.401 |
|
17 |
Xã Ea Rốk |
6.313 |
5.611 |
3.392 |
2.219 |
2.219 |
210.772 |
|
|
216.383 |
|
18 |
Xã Ea Bung |
20.955 |
18.817 |
2.463 |
16.354 |
16.354 |
72.273 |
|
|
91.090 |
|
19 |
Xã Ia Rvê |
3.427 |
2.690 |
997 |
1.693 |
1.693 |
75 925 |
|
|
78.615 |
|
20 |
Xã Ia Lốp |
201.112 |
50.369 |
546 |
49.823 |
49.823 |
31.629 |
|
|
81.998 |
|
21 |
Xã Ea Wer |
50.968 |
46.597 |
10.073 |
36.524 |
36.524 |
182.503 |
|
|
229.100 |
|
22 |
Xã Ea Nuôl |
20.069 |
19.061 |
9.244 |
9.817 |
9.817 |
192.868 |
|
|
211.929 |
|
23 |
Xã Buôn Đôn |
3.019 |
2.495 |
831 |
1.664 |
1.664 |
83.565 |
|
|
86.060 |
|
24 |
Xã Pơng Drang |
67.614 |
65.557 |
20.550 |
45.007 |
45.007 |
97.865 |
|
|
163.422 |
|
25 |
Xã Krông Búk |
37.147 |
36.988 |
12.640 |
24.348 |
24.348 |
134.608 |
|
|
171.596 |
|
26 |
Xã Cư Pơng |
38.225 |
38.134 |
8.776 |
29.358 |
29.358 |
72.784 |
|
|
110.918 |
|
27 |
Xã Krông Năng |
86.572 |
81.374 |
34.550 |
46.824 |
46.824 |
134.503 |
|
|
215.877 |
|
28 |
Xã Dliê Ya |
31.986 |
29.319 |
11.730 |
17.589 |
17.589 |
195.482 |
|
|
224.801 |
|
29 |
Xã Tam Giang |
24.122 |
23.980 |
11.480 |
12.500 |
12.500 |
121.694 |
|
|
145.674 |
|
30 |
Xã Phú Xuân |
27.587 |
24.738 |
15.440 |
9.298 |
9.298 |
156.003 |
|
|
180.741 |
|
31 |
Xã Ea Khăl |
144.605 |
143.069 |
8.833 |
134.236 |
134.236 |
10.269 |
|
|
153.338 |
|
32 |
Xã Ea Drăng |
125.543 |
119.607 |
23.738 |
95.869 |
95.869 |
146.842 |
|
|
266.449 |
|
33 |
Xã Ea Wy |
9.516 |
9.357 |
6.095 |
3.262 |
3.262 |
140.437 |
|
|
149.794 |
|
34 |
Xã Ea H’Leo |
8.121 |
6.986 |
2.824 |
4.162 |
4.162 |
70.536 |
|
|
77.522 |
|
35 |
Xã Ea Hiao |
16.457 |
15.831 |
8.494 |
7.337 |
7.337 |
137.621 |
|
|
153.452 |
|
36 |
Xã Krông Pắc |
146.836 |
95.474 |
38.864 |
56.610 |
56.610 |
195.349 |
|
|
290.823 |
|
37 |
Xã Ea Knuếc |
80.365 |
53.515 |
24.000 |
29.515 |
29.515 |
173.906 |
|
|
227.421 |
|
38 |
Xã Tân Tiến |
14.135 |
14.001 |
8.720 |
5.281 |
5.281 |
150.919 |
|
|
164.920 |
|
39 |
Xã Ea Phê |
44.778 |
44.661 |
17.760 |
26.901 |
26.901 |
183.753 |
|
|
228.414 |
|
40 |
Xã Ea Kly |
40.912 |
31.076 |
18.660 |
12.416 |
12.416 |
145.422 |
|
|
176.498 |
|
41 |
Xã Vụ Bổn |
6.758 |
6.664 |
4.158 |
2.506 |
2.506 |
130.692 |
|
|
137.356 |
|
42 |
Xä Ea Kar |
99.743 |
92.263 |
32.758 |
59.505 |
59.505 |
265.299 |
|
|
357.562 |
|
43 |
Xã Ea Ô |
13.284 |
13.173 |
5.103 |
8.070 |
8.070 |
127.427 |
|
|
140.600 |
|
44 |
Xã Ea Knốp |
143.187 |
137.375 |
11.275 |
126.100 |
126.100 |
63.739 |
|
|
201.114 |
|
45 |
Xã Cư Yang |
7.002 |
6.446 |
2.646 |
3.800 |
3.800 |
115.510 |
|
|
121.956 |
|
46 |
Xã Ea Păl |
7.408 |
6.890 |
4.090 |
2.800 |
2.800 |
81.842 |
|
|
88.732 |
|
47 |
Xã M’Drắk |
40.795 |
40.363 |
10.130 |
30.233 |
30.233 |
102.928 |
|
|
143.291 |
|
48 |
Xã Ea Riêng |
22.025 |
19.279 |
9.353 |
9.926 |
9.926 |
76.579 |
|
|
95.858 |
|
49 |
Xã Cư M’ta |
11.350 |
11.316 |
2.086 |
9.230 |
9.230 |
100.194 |
|
|
111.510 |
|
50 |
Xã Krông Á |
7.533 |
7.517 |
2.435 |
5.082 |
5.082 |
91.919 |
|
|
99.436 |
|
51 |
Xã Cư Prao |
3.967 |
3.952 |
2.322 |
1.630 |
1.630 |
83.783 |
|
|
87 735 |
|
52 |
Xã Ea Trang |
1.055 |
1.055 |
425 |
630 |
630 |
60.763 |
|
|
61 818 |
|
53 |
Xã Hòa Sơn |
12.448 |
12.080 |
8.110 |
3.970 |
3.970 |
146.372 |
|
|
158 452 |
|
54 |
Xã Dang Kang |
7.470 |
7.320 |
3.330 |
3.990 |
3.990 |
129.687 |
|
|
137.007 |
|
55 |
Xã Krông Bông |
42.402 |
41.222 |
14.523 |
26.699 |
26.699 |
90.093 |
|
|
131.315 |
|
56 |
Xã Yang Mao |
7.585 |
7.365 |
3.400 |
3.965 |
3.965 |
118.123 |
|
|
125 488 |
|
57 |
Xã Cư Pui |
5.146 |
4.624 |
2.684 |
1.940 |
1.940 |
163.950 |
|
|
168.574 |
|
58 |
Xã Liên Sơn Lắk |
14.309 |
13.447 |
4.975 |
8.472 |
8.472 |
166.041 |
|
|
179.488 |
|
59 |
Xã Đắk Liêng |
10.270 |
10.057 |
4.740 |
5.317 |
5.317 |
155.226 |
|
|
165 283 |
|
60 |
Xã Nam Ka |
1.910 |
1.860 |
1.250 |
610 |
610 |
60.160 |
|
|
62.020 |
|
61 |
Xã Đắk Phơi |
3.248 |
2.599 |
1.290 |
1.309 |
1.309 |
122.202 |
|
|
124.801 |
|
62 |
Xã Krông Nô |
3.575 |
3.495 |
2.290 |
1.205 |
1.205 |
72.050 |
|
|
75.545 |
|
63 |
Xã Ea Ning |
16.268 |
12.524 |
7.645 |
4.879 |
4.879 |
149.995 |
|
|
162.519 |
|
64 |
Xã Dray Bhăng |
58.616 |
53.226 |
23.671 |
29.555 |
29.555 |
125.765 |
|
|
178.991 |
|
65 |
Xã Ea Ktur |
56.533 |
34.806 |
18.240 |
16.566 |
16.566 |
226.573 |
|
|
261.379 |
|
66 |
Xã Krông Ana |
34.330 |
29.743 |
15.532 |
14.211 |
14.211 |
186.317 |
|
|
216.060 |
|
67 |
Xã Dur Kmăl |
6.087 |
5.362 |
2.512 |
2.850 |
2.850 |
89.153 |
|
|
94.515 |
|
68 |
Xã Ea Na |
21.490 |
18.524 |
14.878 |
3.646 |
3.646 |
194.350 |
|
|
212.874 |
|
69 |
Phường Tuy Hòa |
1.404.384 |
423.929 |
77.836 |
346.093 |
346.093 |
17.406 |
|
|
441.335 |
|
70 |
Phường Phú Yên |
57.487 |
49.591 |
10.618 |
38.973 |
38.973 |
144.625 |
|
|
194.216 |
|
71 |
Phường Bình Kiến |
222.802 |
96.944 |
16.462 |
80.482 |
80.482 |
38.211 |
|
|
135.155 |
|
72 |
Phường Đông Hòa |
37.397 |
37.089 |
17.860 |
19.229 |
19.229 |
111.633 |
|
|
148.722 |
|
73 |
Phường Hòa Hiệp |
97.751 |
66.210 |
14.010 |
52.200 |
52.200 |
99.532 |
|
|
165.742 |
|
74 |
Xã Hòa Xuân |
31.354 |
26.487 |
7.960 |
18.527 |
18.527 |
66.592 |
|
|
93.079 |
|
75 |
Xã Phú Hòa 1 |
140.871 |
114.533 |
20.683 |
93.850 |
93.850 |
66.463 |
|
|
180.996 |
|
76 |
Xã Phú Hòa 2 |
34.173 |
23.570 |
9.460 |
14.110 |
14.110 |
110.050 |
|
|
133.620 |
|
77 |
Xã Tây Hòa |
33.898 |
31.471 |
17.101 |
14.370 |
14.370 |
141.428 |
|
|
172.899 |
|
78 |
Xã Hòa Thịnh |
11.190 |
11.167 |
7.824 |
3.343 |
3.343 |
96.684 |
|
|
107.851 |
|
79 |
Xã Hòa Mỹ |
13.386 |
13.362 |
8.951 |
4.411 |
4.411 |
87.275 |
|
|
100.637 |
|
80 |
Xã Sơn Thành |
89.569 |
80.565 |
14.937 |
65.628 |
65.628 |
29.749 |
|
|
110.314 |
|
81 |
Xã Tuy An Bắc |
39.751 |
39.327 |
16.645 |
22.682 |
22.682 |
66.413 |
|
|
105.740 |
|
82 |
Xã Tuy An Đông |
12.735 |
12.615 |
2.170 |
10.445 |
10.445 |
123.956 |
|
|
136.571 |
|
83 |
Xã Ô Loan |
10.877 |
10.852 |
2.655 |
8.197 |
8.197 |
137.999 |
|
|
148.851 |
|
84 |
Xã Tuy An Nam |
19.899 |
19.238 |
6.530 |
12.708 |
12.708 |
100.934 |
|
|
120.172 |
|
85 |
Xã Tuy An Tây |
2.818 |
2.808 |
1.455 |
1.353 |
1.353 |
65.512 |
|
|
68.320 |
|
86 |
Xã Xuân Lãnh |
31.392 |
27.745 |
6.330 |
21.415 |
21.415 |
96.086 |
|
|
123.831 |
|
87 |
Xã Phú Mỡ |
1.391 |
1.359 |
480 |
879 |
879 |
103.491 |
|
|
104.850 |
|
88 |
Xã Xuân Phước |
3.350 |
3.340 |
2.105 |
1.235 |
1.235 |
91.889 |
|
|
95.229 |
|
89 |
Xã Đồng Xuân |
66.910 |
45.673 |
7.760 |
37.913 |
37.913 |
123.221 |
|
|
168.894 |
|
90 |
Xã Sơn Hòa |
237.260 |
146.668 |
21.304 |
125.364 |
125.364 |
40.939 |
|
|
187.607 |
|
91 |
Xã Vân Hòa |
24.551 |
24.518 |
1.779 |
22.739 |
22.739 |
33.513 |
|
|
58.031 |
|
92 |
Xã Tây Sơn |
2.857 |
2.857 |
1.661 |
1.196 |
1.196 |
108.279 |
|
|
111.136 |
|
93 |
Xã Suối Trai |
1.527 |
1.503 |
619 |
884 |
884 |
112.097 |
|
|
113.600 |
|
94 |
Xã Ea Ly |
66.183 |
43.392 |
2.591 |
40.801 |
40.801 |
39.973 |
|
|
83.365 |
|
95 |
Xã Ea Bá |
16.286 |
16.250 |
1.900 |
14.350 |
14.350 |
65.720 |
|
|
81.970 |
|
96 |
Xã Đức Bình |
154.541 |
55.525 |
12.550 |
42.975 |
42.975 |
36.974 |
|
|
92.499 |
|
97 |
Xã Sông Hinh |
37.100 |
33.424 |
8.530 |
24.894 |
24.894 |
135.609 |
|
|
169.033 |
|
98 |
Phường Xuân Đài |
15.816 |
14.873 |
3.718 |
11.155 |
11.155 |
65.712 |
|
|
80.585 |
|
99 |
Phường Sông Cầu |
30.887 |
30.610 |
7.800 |
22.810 |
22.810 |
126.791 |
|
|
157.401 |
|
100 |
Xã Xuân Thọ |
28.990 |
28.909 |
1.105 |
27.804 |
27.804 |
45.689 |
|
|
74.598 |
|
101 |
Xã Xuân Cảnh |
21.164 |
17.639 |
6.405 |
11.234 |
11.234 |
70.086 |
|
|
87.725 |
|
102 |
Xã Xuân Lộc |
36.353 |
35.612 |
5.372 |
30.240 |
30.240 |
79.108 |
|
|
114.720 |
PHỤ LỤC XI (Biểu số 56/CK-NSNN)
DỰ TOÁN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ NĂM 2026
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 228/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
|
STT |
Tên đơn vị |
Tổng số |
Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ |
Bổ sung vốn sự nghiệp thực hiện các chế độ, chính sách, nhiệm vụ |
Bổ sung thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia |
|
|
TỔNG SỐ |
4.003.810 |
- |
4.003.810 |
|
|
1 |
Phường Buôn Ma Thuột |
112.221 |
|
112.221 |
|
|
2 |
Phường Tân Lập |
47.215 |
|
47.215 |
|
|
3 |
Phường Thành Nhất |
48.341 |
|
48.341 |
|
|
4 |
Phường Tân An |
44.473 |
|
44.473 |
|
|
5 |
Phường Ea Kao |
44.077 |
|
44.077 |
|
|
6 |
Xã Hòa Phú |
29.978 |
|
29.978 |
|
|
7 |
Phường Buôn Hồ |
54.265 |
|
54.265 |
|
|
8 |
Phường Cư Bao |
29.835 |
|
29.835 |
|
|
9 |
Xã Ea Drông |
22.342 |
|
22.342 |
|
|
10 |
Xã Ea Kiết |
21.955 |
|
21.955 |
|
|
11 |
Xã Ea M’Droh |
37.735 |
|
37.735 |
|
|
12 |
Xã Quảng Phú |
57.084 |
|
57.084 |
|
|
13 |
Xã Cuôr Đăng |
22.444 |
|
22.444 |
|
|
14 |
Xã Cư M’gar |
33.609 |
|
33.609 |
|
|
15 |
Xã Ea Tul |
28.325 |
|
28.325 |
|
|
16 |
Xã Ea Súp |
41.034 |
|
41.034 |
|
|
17 |
Xã Ea Rốk |
47.420 |
|
47.420 |
|
|
18 |
Xã Ea Bung |
20.702 |
|
20.702 |
|
|
19 |
Xã Ia Rvê |
17.454 |
|
17.454 |
|
|
20 |
Xã Ia Lốp |
16.717 |
|
16.717 |
|
|
21 |
Xã Ea Wer |
54.019 |
|
54.019 |
|
|
22 |
Xã Ea Nuôl |
49.331 |
|
49.331 |
|
|
23 |
Xã Buôn Đôn |
14.580 |
|
14.580 |
|
|
24 |
Xã Pơng Drang |
24.903 |
|
24.903 |
|
|
25 |
Xã Krông Búk |
36.444 |
|
36.444 |
|
|
26 |
Xã Cư Pơng |
31.846 |
|
31.846 |
|
|
27 |
Xã Krông Năng |
56.589 |
|
56.589 |
|
|
28 |
Xã Dliê Ya |
73.778 |
|
73.778 |
|
|
29 |
Xã Tam Giang |
42.954 |
|
42.954 |
|
|
30 |
Xã Phú Xuân |
54.202 |
|
54.202 |
|
|
31 |
Xã Ea Khăl |
29.516 |
|
29.516 |
|
|
32 |
Xã Ea Dräng |
53.096 |
|
53.096 |
|
|
33 |
Xã Ea Wy |
33.565 |
|
33.565 |
|
|
34 |
Xã Ea H’Leo |
16.433 |
|
16.433 |
|
|
35 |
Xã Ea Hiao |
24.525 |
|
24.525 |
|
|
36 |
Xã Krông Pắc |
61.463 |
|
61.463 |
|
|
37 |
Xã Ea Knuếc |
45.428 |
|
45.428 |
|
|
38 |
Xã Tân Tiến |
32.060 |
|
32.060 |
|
|
39 |
Xã Ea Phê |
44.461 |
|
44.461 |
|
|
40 |
Xã Ea Kly |
42.654 |
|
42 654 |
|
|
41 |
Xã Vụ Bổn |
23.167 |
|
23.167 |
|
|
42 |
Xã Ea Kar |
80.398 |
|
80.398 |
|
|
43 |
Xã Ea Ô |
28.770 |
|
28.770 |
|
|
44 |
Xã Ea Knốp |
41.489 |
|
41.489 |
|
|
45 |
Xã Cư Yang |
22.461 |
|
22.461 |
|
|
46 |
Xã Ea Păl |
18.866 |
|
18.866 |
|
|
47 |
Xã M’Drắk |
28.348 |
|
28.348 |
|
|
48 |
Xã Ea Riêng |
25.553 |
|
25.553 |
|
|
49 |
Xã Cư M’ta |
25.638 |
|
25.638 |
|
|
50 |
Xã Krông Á |
24.590 |
|
24.590 |
|
|
51 |
Xã Cư Prao |
25.279 |
|
25.279 |
|
|
52 |
Xã Ea Trang |
18.807 |
|
18.807 |
|
|
53 |
Xã Hòa Sơn |
34.442 |
|
34.442 |
|
|
54 |
Xã Dang Kang |
34 688 |
|
34 688 |
|
|
55 |
Xã Krông Bông |
29.613 |
|
29.613 |
|
|
56 |
Xã Yang Mao |
40.213 |
|
40.213 |
|
|
57 |
Xã Cư Pui |
52.143 |
|
52.143 |
|
|
58 |
Xã Liên Sơn Lắk |
41.415 |
|
41.415 |
|
|
59 |
Xã Đăk Liêng |
42.759 |
|
42.759 |
|
|
60 |
Xã Nam Ka |
15.139 |
|
15.139 |
|
|
61 |
Xã Đắk Phơi |
28.490 |
|
28.490 |
|
|
62 |
Xã Krông Nô |
18.507 |
|
18.507 |
|
|
63 |
Xã Ea Ning |
38.515 |
|
38.515 |
|
|
64 |
Xã Dray Bhăng |
37.235 |
|
37.235 |
|
|
65 |
Xã Ea Ktur |
43.675 |
|
43.675 |
|
|
66 |
Xã Krông Ana |
71.659 |
|
71.659 |
|
|
67 |
Xã Dur Kmăl |
26.926 |
|
26.926 |
|
|
68 |
Xã Ea Na |
39.806 |
|
39.806 |
|
|
69 |
Phường Tuy Hòa |
151.413 |
|
151.413 |
|
|
70 |
Phường Phú Yên |
56.285 |
|
56.285 |
|
|
71 |
Phường Bình Kiến |
53.027 |
|
53.027 |
|
|
72 |
Phường Đông Hòa |
66.336 |
|
66.336 |
|
|
73 |
Phường Hòa Hiệp |
54.780 |
|
54.780 |
|
|
74 |
Xã Hòa Xuân |
31.905 |
|
31.905 |
|
|
75 |
Xã Phú Hòa 1 |
69.373 |
|
69.373 |
|
|
76 |
Xã Phú Hòa 2 |
55.611 |
|
55.611 |
|
|
77 |
Xã Tây Hòa |
70.153 |
|
70.153 |
|
|
78 |
Xã Hòa Thịnh |
57.879 |
|
57.879 |
|
|
79 |
Xã Hòa Mỹ |
41.920 |
|
41.920 |
|
|
80 |
Xã Sơn Thành |
31.764 |
|
31.764 |
|
|
81 |
Xã Tuy An Bắc |
44.156 |
|
44.156 |
|
|
82 |
Xã Tuy An Đông |
52.551 |
|
52.551 |
|
|
83 |
Xã Ô Loan |
47.934 |
|
47.934 |
|
|
84 |
Xã Tuy An Nam |
35.528 |
|
35.528 |
|
|
85 |
Xã Tuy An Tây |
27.455 |
|
27.455 |
|
|
86 |
Xã Xuân Lãnh |
32.192 |
|
32.192 |
|
|
87 |
Xã Phú Mỡ |
27.433 |
|
27.433 |
|
|
88 |
Xã Xuân Phước |
35.381 |
|
35.381 |
|
|
89 |
Xã Đồng Xuân |
62.055 |
|
62.055 |
|
|
90 |
Xã Sơn Hòa |
56.291 |
|
56.291 |
|
|
91 |
Xã Vân Hòa |
14.410 |
|
14.410 |
|
|
92 |
Xã Tây Sơn |
24.566 |
|
24.566 |
|
|
93 |
Xã Suối Trai |
22.153 |
|
22.153 |
|
|
94 |
Xã Ea Ly |
18.265 |
|
18.265 |
|
|
95 |
Xã Ea Bá |
16.208 |
|
16.208 |
|
|
96 |
Xã Đức Bình |
24.766 |
|
24.766 |
|
|
97 |
Xã Sông Hinh |
31.834 |
|
31.834 |
|
|
98 |
Phường Xuân Đài |
23.437 |
|
23.437 |
|
|
99 |
Phường Sông Cầu |
33.715 |
|
33.715 |
|
|
100 |
Xã Xuân Thọ |
18.787 |
|
18.787 |
|
|
101 |
Xã Xuân Cảnh |
29.123 |
|
29.123 |
|
|
102 |
Xã Xuân Lộc |
27.460 |
|
27.460 |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
