Quyết định 2263/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang
| Số hiệu | 2263/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2263/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 3079/TTr-STP ngày 08 tháng 5 năm 2026.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
1 |
1.014965.H01 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
Ban hành mới |
|
2 |
1.014966.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
Ban hành mới |
|
3 |
2.001130.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.002681.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
2.001117.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.002626.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
1.001842.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
1.008727.000.00.00.H01 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Sửa đổi, bổ sung |
|
9 |
1.001633.000.00.00.H01 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Sửa đổi, bổ sung |
|
10 |
1.001600.000.00.00.H01 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
Sửa đổi, bổ sung |
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
102 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
30 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
30 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
30 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
22 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
22 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2263/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1022/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 3079/TTr-STP ngày 08 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh An Giang.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ Tư pháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ,
THANH LÝ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2263/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
MÃ TTHC |
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH |
Ghi chú |
|
1 |
1.014965.H01 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
Ban hành mới |
|
2 |
1.014966.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
Ban hành mới |
|
3 |
2.001130.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
Sửa đổi, bổ sung |
|
4 |
1.002681.H01 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
Sửa đổi, bổ sung |
|
5 |
2.001117.H01 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
Sửa đổi, bổ sung |
|
6 |
1.002626.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
Sửa đổi, bổ sung |
|
7 |
1.001842.000.00.00.H01 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Sửa đổi, bổ sung |
|
8 |
1.008727.000.00.00.H01 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Sửa đổi, bổ sung |
|
9 |
1.001633.000.00.00.H01 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Sửa đổi, bổ sung |
|
10 |
1.001600.000.00.00.H01 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
Sửa đổi, bổ sung |
PHẦN B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH AN GIANG
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
102 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
30 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
30 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
30 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
22 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
22 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
22 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
22 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
04 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
04 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
12 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
|
Thứ tự |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận trực tiếp tại TT PVHCC: Kiểm tra đầy đủ các giấy tờ bao gồm bản chính và bản sao theo quy định trong thành phần hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận và trả kết quả |
02 giờ |
|
|
Bước 2 |
Phân công Công chức phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
02 giờ |
|
|
Bước 3 |
Xử lý hồ sơ theo quy định |
Công chức Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
12 giờ |
|
|
Bước 4 |
Xem xét, ký tắt kết quả |
Lãnh đạo Phòng Hành chính và Bổ trợ tư pháp |
02 giờ |
|
|
Bước 5 |
Xem xét, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ |
|
|
Bước 6 |
Đóng dấu, số hóa kết quả |
Văn thư |
02 giờ |
|
|
Bước 7 |
Vào sổ theo dõi trả kết quả tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Chuyên viên phụ trách tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh