Quyết định 2853/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 02 Quy trình nội bộ mới, 08 quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
| Số hiệu | 2853/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2853/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 23 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT 02 (HAI) QUY TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI, 08 (TÁM) QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 157/TTr-STP ngày 22 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (hai) quy trình nội bộ được ban hành mới, 08 (tám) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2026 (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung cấp bộ tại tỉnh và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình tại các Quyết định sau:
- Quy trình nội bộ thứ tự số 01, 02, 03 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 20 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại, quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
- Quy trình nội bộ thứ tự từ số 01, 02, 03, 04, 05 Mục III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 32 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, tư vấn pháp luật, quản tài viên, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
I |
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI |
|
|
|
1 |
1.014965 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
|
2 |
1.014966 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
|
|
II |
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||
|
1 |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
|
|
2 |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
|
|
3 |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
|
|
4 |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
|
|
5 |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
6 |
1.008727 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
7 |
1.001633 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
8 |
1.001600 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
1. Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân (Mã TTHC: 1.014965.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2853/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 23 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT 02 (HAI) QUY TRÌNH NỘI BỘ BAN HÀNH MỚI, 08 (TÁM) QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính);
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 157/TTr-STP ngày 22 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (hai) quy trình nội bộ được ban hành mới, 08 (tám) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 02 tháng 4 năm 2026 (chi tiết Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tập trung cấp bộ tại tỉnh và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh đúng quy trình quy định.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế các quy trình tại các Quyết định sau:
- Quy trình nội bộ thứ tự số 01, 02, 03 Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 1918/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 20 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại, quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
- Quy trình nội bộ thứ tự từ số 01, 02, 03, 04, 05 Mục III Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2936/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt 32 quy trình nội bộ trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý, tư vấn pháp luật, quản tài viên, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
QUẢN TÀI VIÊN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố TTHC |
|
I |
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI |
|
|
|
1 |
1.014965 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
Quyết định số 1994/QĐ-UBND ngày 02/4/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về công bố danh mục 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 08 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh) trong lĩnh vực quản tài viên thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính) |
|
2 |
1.014966 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
|
|
II |
QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||
|
1 |
2.001130 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
|
|
2 |
1.002681 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
|
|
3 |
2.001117 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
|
|
4 |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
|
|
5 |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
6 |
1.008727 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
7 |
1.001633 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
8 |
1.001600 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI
1. Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân (Mã TTHC: 1.014965.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
07 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
04 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 15 ngày làm việc |
||||
2. Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề (Mã TTHC: 1.014966.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc |
||||
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
1. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam (Mã TTHC: 2.001130)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
2. Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài (Mã TTHC: 1.002681)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
02 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
3. Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được (Mã TTHC: 2.001117)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ do Sở Tư pháp trình, chuyển chuyên viên Phòng chuyên môn xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Chuyên viên Phòng chuyên môn thẩm định hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Nội chính |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 8 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả về Sở Tư pháp để trả kết quả (đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh) |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 9 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
4. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân (Mã TTHC: 1.002626)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
5. Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.001842)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
6. Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.008727)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
02 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 05 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
7. Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản (Mã TTHC: 1.001633)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
8. Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên (Mã TTHC: 1.001600)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Đơn vị thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính hợp lệ của thành phần hồ sơ; tiếp nhận hồ sơ; thu phí, lệ phí (nếu có); thực hiện số hóa hồ sơ (nếu nộp hồ sơ giấy); chuyển Sở Tư pháp xử lý |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh/Công chức làm việc tại Trung tâm PVHCC cấp xã |
Trung tâm PVHCC tỉnh/cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Thẩm định hồ sơ; dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo phòng |
Công chức Phòng HC&BTTP |
Sở Tư pháp |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét dự thảo văn bản xử lý, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HC&BTTP |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Kiểm tra, ký duyệt văn bản xử lý và chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết đến Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Văn thư Sở Tư pháp |
0,25 ngày làm việc |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân và xác nhận trả kết quả giải quyết trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC |
Công chức Sở Tư pháp làm việc tại Trung tâm PVHCC tỉnh |
Trung tâm PVHCC tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc |
||||
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh