Quyết định 516/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt quy trình nội bộ - quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa phát lại; Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 516/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 17/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 516/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI; QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Tư pháp: số 731/QĐ-BTP ngày 16/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 813/QĐ-BTP ngày 20/03/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ các Quyết định của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội: số 370/QĐ-TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội; số 431/QĐ-TTPVHCC ngày 02/4/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 1812/STP-VP ngày 03/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 27 TTHC lĩnh vực Thừa phát lại; Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội, trong đó: 04 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Thành phố; 23 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công và các cá nhân, tổ chức có liên quan cập nhập quy trình điện tử đối với các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Phụ lục II, III kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố; mục IV, V tại Phụ lục III kèm theo Quyết định số 384/QĐ-TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC THỪA PHÁT
LẠI, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 516/QĐ-TTPVHCC ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình |
Mã TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Thừa phát lại |
|
|
1 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề thừa phát lại ở nước ngoài |
1.008921 |
|
2 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
1.008922 |
|
3 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.008923 |
|
4 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
1.008924 |
|
5 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
1.008925 |
|
6 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
1.008926 |
|
7 |
Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa phát lại |
1.008927 |
|
8 |
Cấp lại thẻ Thừa phát lại |
1.008928 |
|
9 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008929 |
|
10 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008930 |
|
11 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008931 |
|
12 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008932 |
|
13 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008933 |
|
14 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008934 |
|
15 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008935 |
|
16 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008936 |
|
17 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008937 |
|
II |
Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
2.001130 |
|
2 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
1.002681 |
|
3 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
2.001117 |
|
4 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.002626 |
|
5 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
1.001842 |
|
6 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.008727 |
|
7 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
1.001600 |
|
8 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001633 |
|
9 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
1.014965 |
|
10 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
1.014966 |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 516/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC THỪA PHÁT LẠI; QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Tư pháp: số 731/QĐ-BTP ngày 16/3/2026 về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; số 813/QĐ-BTP ngày 20/03/2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố uỷ quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 656/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 657/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của UBND Thành phố về việc ủy quyền cho Sở Tư pháp thành phố Hà Nội giải quyết các thủ tục hành chính lĩnh vực tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Căn cứ các Quyết định của Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội: số 370/QĐ-TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thừa phát lại thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội; số 431/QĐ-TTPVHCC ngày 02/4/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp thành phố Hà Nội tại Công văn số 1812/STP-VP ngày 03/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 27 TTHC lĩnh vực Thừa phát lại; Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội, trong đó: 04 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch UBND Thành phố; 23 quy trình thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp thành phố Hà Nội.
(chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ Hành chính công và các cá nhân, tổ chức có liên quan cập nhập quy trình điện tử đối với các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình giải quyết các thủ tục hành chính được phê duyệt tại Quyết định này thay thế các quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được phê duyệt tại Phụ lục II, III kèm theo Quyết định số 1047/QĐ-TTPVHCC ngày 09/7/2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố; mục IV, V tại Phụ lục III kèm theo Quyết định số 384/QĐ-TTPVHCC ngày 30/3/2026 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Sở Tư pháp; Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, ban, ngành Thành phố; UBND các xã, phường, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ - QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT TTHC LĨNH VỰC THỪA PHÁT
LẠI, QUẢN TÀI VIÊN VÀ HÀNH NGHỀ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 516/QĐ-TTPVHCC ngày 17 tháng 4 năm 2026 của Giám
đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
|
STT |
Tên quy trình |
Mã TTHC |
|
I |
Lĩnh vực Thừa phát lại |
|
|
1 |
Công nhận tương đương đào tạo nghề thừa phát lại ở nước ngoài |
1.008921 |
|
2 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
1.008922 |
|
3 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
1.008923 |
|
4 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
1.008924 |
|
5 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
1.008925 |
|
6 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
1.008926 |
|
7 |
Đăng ký hành nghề và cấp thẻ Thừa phát lại |
1.008927 |
|
8 |
Cấp lại thẻ Thừa phát lại |
1.008928 |
|
9 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008929 |
|
10 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008930 |
|
11 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008931 |
|
12 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008932 |
|
13 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
1.008933 |
|
14 |
Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008934 |
|
15 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
1.008935 |
|
16 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008936 |
|
17 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
1.008937 |
|
II |
Lĩnh vực Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản |
|
|
1 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là công dân Việt Nam |
2.001130 |
|
2 |
Cấp chứng chỉ hành nghề Quản tài viên đối với người đề nghị là luật sư nước ngoài, kiểm toán viên là người nước ngoài |
1.002681 |
|
3 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp chứng chỉ bị mất hoặc bị hư hỏng không thể sử dụng được |
2.001117 |
|
4 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.002626 |
|
5 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
1.001842 |
|
6 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.008727 |
|
7 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
1.001600 |
|
8 |
Thay đổi tên, địa chỉ trụ sở, văn phòng đại diện, chi nhánh, người đại diện theo pháp luật, danh sách Quản tài viên hành nghề trong doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
1.001633 |
|
9 |
Thu hồi chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp thôi hành nghề Quản tài viên theo nguyện vọng cá nhân |
1.014965 |
|
10 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề Quản tài viên trong trường hợp bị thu hồi chứng chỉ hành nghề |
1.014966 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
