Quyết định 2229/QĐ-UBND năm 2025 công bố thủ tục hành chính mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 2229/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Nguyễn Anh Chúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2229/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 200/TTr-SVHTT ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (Có phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026.
Sở Văn hoá và Thể thao chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính được công bố tại quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC DI SẢN VĂN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: 2229/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
hẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
- Luật Di sản văn hóa ngày 23/11/2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
- Luật Di sản văn hóa ngày 23/11/2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ. |
X |
|
|
6 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
8 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
9 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp (2.001591.H42) |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
- Luật Di sản văn hóa ngày 23/11/2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (2.001631.H42) |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (1.003738.H42) |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (1.001106.H42) |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (1.001123.H42) |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (1.003901.H42) |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
7 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (2.001641.H42) |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
8 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.00390.H42) |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
9 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.002003.H42) |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (1.003793.H42) |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Luật Di sản văn hóa ngày 23/11/2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ. |
X |
|
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2229/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 200/TTr-SVHTT ngày 30/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính mới ban hành, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (Có phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026.
Sở Văn hoá và Thể thao chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đối với các thủ tục hành chính được công bố tại quyết định này theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao, Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC DI SẢN VĂN HOÁ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: 2229/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Ninh Bình)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
hẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
- Luật Di sản văn hóa ngày 23/11/2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. |
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
- Luật Di sản văn hóa ngày 23/11/2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ. |
X |
|
|
6 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
7 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
8 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
9 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp (2.001591.H42) |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
- Luật Di sản văn hóa ngày 23/11/2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (2.001631.H42) |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ khoa học hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
3 |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia (1.003738.H42) |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (1.001106.H42) |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
|
|
|
5 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật (1.001123.H42) |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (1.003901.H42) |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
7 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (2.001641.H42) |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
8 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.00390.H42) |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
|
9 |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích (1.002003.H42) |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hóa và Thể thao |
X |
|
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập (1.003793.H42) |
Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ Hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Luật Di sản văn hóa ngày 23/11/2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ. |
X |
|
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
2.001613.H42 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
- Luật Di sản văn hóa ngày 23/11/2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28/11/2025 của Chính phủ. |
|
2 |
1.003646.H42 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
|
|
3 |
1.003835.H42 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với Bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh