Quyết định 35/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
| Số hiệu | 35/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Điện Biên |
| Người ký | Nguyễn Minh Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Một phần |
x |
x |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
3 |
Bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh). |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
4 |
Cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật. |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
5 |
Cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
6 |
Cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập. |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Một phần |
x |
x |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
9 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
|||||||
|
1 |
Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Một phần |
x |
x |
|
2 |
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Đăng ký di vật, cổ vật |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
3 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
5 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
6 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Toàn trình |
x |
x |
||
|
7 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng, thay đổi thông tin, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
8 |
Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Toàn trình |
|
x |
|
9 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
Không quy định |
x |
Toàn trình |
|
x |
||
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
|||||
|
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Một phần |
x |
x |
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
2.001613.000.00.00.H18 |
Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.003646.000.00.00.H18 |
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
||
|
3 |
1.003835.000.00.00.H18 |
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/QĐ-UBND |
Điện Biên, ngày 07 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên (có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG
LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ
THAO VÀ DU LỊCH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
||||||
|
1 |
Cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Một phần |
x |
x |
|
2 |
Cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
3 |
Bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh). |
20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
4 |
Cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật. |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
5 |
Cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
6 |
Cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập. |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường. |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Một phần |
x |
x |
|
7 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật. |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
8 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
9 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật. |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
|
STT |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
|||||||
|
1 |
Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Một phần |
x |
x |
|
2 |
Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Đăng ký di vật, cổ vật |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
3 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
4 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
5 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
Không quy định |
x |
Một phần |
x |
x |
||
|
6 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không quy định |
x |
Toàn trình |
x |
x |
||
|
7 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
- Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị hỏng, thay đổi thông tin, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Toàn trình |
x |
x |
|
8 |
Cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ- CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Toàn trình |
|
x |
|
9 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
Không quy định |
x |
Toàn trình |
|
x |
||
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/lệ phí |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Cách thức thực hiện |
|||
|
Trực tiếp |
Trực tuyến |
BCCI |
Phi địa giới |
|||||
|
Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Điện Biên; - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường |
Không quy định |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
x |
Một phần |
x |
x |
Phần chữ thường, in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
IV. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Ghi chú |
|
1 |
2.001613.000.00.00.H18 |
Xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024; - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
Các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2336/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
1.003646.000.00.00.H18 |
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
||
|
3 |
1.003835.000.00.00.H18 |
Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh