Quyết định 44/QĐ-UBND năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch trên địa bàn thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 44/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 44/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 7 tháng 01 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 212/TTr-SVHTTDL ngày 29/12/2025.
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, gồm: 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành, 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh được thay thế, 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung, 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/1/2026.
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, đơn vị liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
10 ngày |
05 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
3 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
20 ngày |
10 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
10 ngày |
05 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
03 ngày |
1,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
6 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
15 ngày |
7,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
7 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
07 ngày |
3,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
2.001591 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
03 ngày |
1,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
2 |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
15 ngày |
7,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
3 |
1.003738 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
10 ngày |
05 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
4 |
1.001106 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
07 ngày |
3,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
5 |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
6 |
1.003901 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
07 ngày |
3,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
7 |
2.001641 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày (trường hợp bị hỏng, thay đổi thông tin) 07 ngày (trường hợp bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề) |
2,5 ngày (trường hợp bị hỏng, thay đổi thông tin) 3,5 ngày (trường hợp bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề) |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
8 |
1.001822 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
9 |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
1 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
15 ngày |
7,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.001613 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.003646 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.003835 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 44/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 7 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/08/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-VPCP ngày 31/3/2023 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT- VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 4884/QĐ-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 212/TTr-SVHTTDL ngày 29/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực di sản văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, gồm: 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành, 09 thủ tục hành chính cấp tỉnh được thay thế, 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi, bổ sung, 03 thủ tục hành chính cấp tỉnh bị bãi bỏ (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/1/2026.
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các cơ quan, đơn vị liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC THAY THẾ, SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC DI SẢN VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm
theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
10 ngày |
05 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyên gia giám định di vật, cổ vật |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
3 |
Thủ tục bồi hoàn chi phí thực hiện việc đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn gốc Việt Nam từ nước ngoài về nước (cấp tỉnh) |
20 ngày |
10 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
4 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật |
10 ngày |
05 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
5 |
Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di sản tư liệu được ghi vào Danh mục quốc gia về di sản tư liệu (cấp tỉnh) |
03 ngày |
1,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
6 |
Thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
15 ngày |
7,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
7 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
07 ngày |
3,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
8 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư kinh doanh di vật, cổ vật |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
9 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ CẤP TỈNH (09 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC được thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
1 |
2.001591 |
Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp |
Thủ tục cấp phép khai quật khảo cổ khẩn cấp |
03 ngày |
1,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
2 |
2.001631 |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật |
15 ngày |
7,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
3 |
1.003738 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề kinh doanh di vật, cổ vật |
10 ngày |
05 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
4 |
1.001106 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
07 ngày |
3,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
5 |
1.001123 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định cổ vật |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám định di vật, cổ vật |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
6 |
1.003901 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
07 ngày |
3,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
7 |
2.001641 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày (trường hợp bị hỏng, thay đổi thông tin) 07 ngày (trường hợp bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề) |
2,5 ngày (trường hợp bị hỏng, thay đổi thông tin) 3,5 ngày (trường hợp bị mất hoặc điều chỉnh, bổ sung nội dung hành nghề) |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
8 |
1.001822 |
Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
|
9 |
1.002003 |
Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích |
Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích |
05 ngày |
2,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH (01 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Cung cấp DVCTT (x) |
Tên VBQPPL quy định |
||
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
Toàn trình |
Một phần |
||||||
|
1 |
1.003793 |
Thủ tục cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập |
15 ngày |
7,5 ngày |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không |
|
x |
- Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 ngày 23 tháng 11 năm 2024. - Nghị định số 308/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa. |
D. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
2.001613 |
Thủ tục xác nhận đủ điều kiện được cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.003646 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.003835 |
Thủ tục công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật |
Di sản văn hóa |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh