Quyết định 106/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 106/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 13/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Phùng Đức Tiến |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 41, 43 tại phần I Mục A Phụ lục II;
- Số thứ tự 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 41, 43 tại Phần I, Mục B, Phụ lục II.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 22 Mục B, I, Phần I, Phụ lục I;
- Số thứ tự 22 Mục B, Phần II, Phụ lục I.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||||
|
1 |
1.003264 |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu |
Khoản 1, khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12 |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
2 |
1.003113 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu |
Khoản 3 Điều 10; khoản 2 Điều 11; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|
3 |
1.003407 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu |
Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|
4 |
2.001055 |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Khoản 1 Điều 17, khoản 1 Điều 19 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
5 |
1.002439 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Khoản 3 Điều 17; các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 19 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Được gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|
6 |
1.002391 |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan |
Khoản 2 Điều 17, khoản 1 Điều 20 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan |
Khoản 3 Điều 17; các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 20 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Được gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|||
|
7 |
1.002496 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người |
Điều 14 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Được gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|
8 |
1.002571 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm |
Điều 21 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
- Cục chăn nuôi và Thú y (đối với trường hợp đăng ký kiểm dịch nhập khẩu); - Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền (đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu, xuất khẩu); - Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh (trường hợp vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh). |
|
|
9 |
1.002554 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn |
Điều 22 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||
|
1 |
1.002338 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Các Điều 4, 5 và 6 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa) |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 106/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 41, 43 tại phần I Mục A Phụ lục II;
- Số thứ tự 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 41, 43 tại Phần I, Mục B, Phụ lục II.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 22 Mục B, I, Phần I, Phụ lục I;
- Số thứ tự 22 Mục B, Phần II, Phụ lục I.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ) |
Tên TTHC sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới) |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
|
A. Thủ tục hành chính cấp trung ương |
|||||||
|
1 |
1.003264 |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu |
Khoản 1, khoản 2 Điều 10 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026; khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 12 |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
2 |
1.003113 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu |
Khoản 3 Điều 10; khoản 2 Điều 11; khoản 2 Điều 12 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|
3 |
1.003407 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu |
Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|
4 |
2.001055 |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Khoản 1 Điều 17, khoản 1 Điều 19 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
5 |
1.002439 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam |
Khoản 3 Điều 17; các khoản 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 19 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Được gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|
6 |
1.002391 |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan |
Khoản 2 Điều 17, khoản 1 Điều 20 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan |
Khoản 3 Điều 17; các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 20 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Được gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|||
|
7 |
1.002496 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người |
Điều 14 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền |
Được gọi chung là Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu |
|
8 |
1.002571 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm |
Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm |
Điều 21 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
- Cục chăn nuôi và Thú y (đối với trường hợp đăng ký kiểm dịch nhập khẩu); - Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền (đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận kiểm dịch nhập khẩu, xuất khẩu); - Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh (trường hợp vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh). |
|
|
9 |
1.002554 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn |
Điều 22 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
|
|
B. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||||
|
1 |
1.002338 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh |
Các Điều 4, 5 và 6 Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01/01/2026 |
Thú y |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa) |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
