Quyết định 1673/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1673/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Hồ Văn Mười |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1673/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 4 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 406/TTr-SNV ngày 24 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lâm Đồng như sau:
1. Đơn vị hành chính cấp xã loại I: Bao gồm 20 phường và 54 xã.
2. Đơn vị hành chính cấp xã loại II: Bao gồm đặc khu Phú Quý và 45 xã.
3. Đơn vị hành chính cấp xã loại III: Bao gồm 04 xã.
(Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
DANH SÁCH PHÂN LOẠI ĐƠN
VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1673/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
1. ĐVHC cấp xã loại I: Bao gồm 20 phường và 54 xã.
|
STT |
TÊN ĐVHC |
|
1 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
|
2 |
Phường 1 Bảo Lộc |
|
3 |
Phường 2 Bảo Lộc |
|
4 |
Phường 3 Bảo Lộc |
|
5 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
|
6 |
Phường Bình Thuận |
|
7 |
Phường B'Lao |
|
8 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
|
9 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
|
10 |
Phường Hàm Thắng |
|
11 |
Phường La Gi |
|
12 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
|
13 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
|
14 |
Phường Mũi Né |
|
15 |
Phường Nam Gia Nghĩ a |
|
16 |
Phường Phan Thiết |
|
17 |
Phường Phú Thủy |
|
18 |
Phường Phước Hội |
|
19 |
Phường Tiến Thành |
|
20 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
|
21 |
Xã Bảo Lâm 1 |
|
22 |
Xã Bảo Lâm 2 |
|
23 |
Xã Bảo Lâm 3 |
|
24 |
Xã Bảo Thuận |
|
25 |
Xã Bắc Bình |
|
26 |
Xã Cư Jút |
|
27 |
Xã Di Linh |
|
28 |
Xã D'Ran |
|
29 |
Xã Đạ Tẻh |
|
30 |
Xã Đam Rông 2 |
|
31 |
Xã Đắk Mil |
|
32 |
Xã Đắk Wil |
|
33 |
Xã Đinh Trang Thượng |
|
34 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
|
35 |
Xã Đồng Kho |
|
36 |
Xã Đơn Dương |
|
37 |
Xã Đức An |
|
38 |
Xã Đức Lập |
|
39 |
Xã Đức Linh |
|
40 |
Xã Đức Trọng |
|
41 |
Xã Gia Hiệp |
|
42 |
Xã Hàm Kiệm |
|
43 |
Xã Hàm Tân |
|
44 |
Xã Hàm Thuận |
|
45 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
|
46 |
Xã Hàm Thuận Nam |
|
47 |
Xã Hiệp Thạnh |
|
48 |
Xã Hòa Ninh |
|
49 |
Xã Hoài Đức |
|
50 |
Xã Hồng Sơn |
|
51 |
Xã Kiến Đức |
|
52 |
Xã Lạc Dương |
|
53 |
Xã Liên Hương |
|
54 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
|
55 |
Xã Nam Dong |
|
56 |
Xã Nam Thành |
|
57 |
Xã Nâm Nung |
|
58 |
Xã Nhân Cơ |
|
59 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
|
60 |
Xã Quảng Sơn |
|
61 |
Xã Quảng Tân |
|
62 |
Xã Quảng Tín |
|
63 |
Xã Quảng Trực |
|
64 |
Xã Sông Lũy |
|
65 |
Xã Sơn Mỹ |
|
66 |
Xã Tà Đùng |
|
67 |
Xã Tánh Linh |
|
68 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
|
69 |
Xã Tân Minh |
|
70 |
Xã Tân Thành |
|
71 |
Xã Tuy Đức |
|
72 |
Xã Thuận An |
|
73 |
Xã Trà Tân |
|
74 |
Xã Trường Xuân |
2. ĐVHC cấp xã loại II: Bao gồm đặc khu Phú Quý và 45 xã.
|
STT |
TÊN ĐVHC |
|
1 |
Đặc khu Phú Quý |
|
2 |
Xã Bảo Lâm 4 |
|
3 |
Xã Bảo Lâm 5 |
|
4 |
Xã Bắc Ruộng |
|
5 |
Xã Cát Tiên |
|
6 |
Xã Cát Tiên 2 |
|
7 |
Xã Cát Tiên 3 |
|
8 |
Xã Đạ Huoai |
|
9 |
Xã Đạ Huoai 2 |
|
10 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
|
11 |
Xã Đam Rông 1 |
|
12 |
Xã Đam Rông 3 |
|
13 |
Xã Đam Rông 4 |
|
14 |
Xã Đắk Sắk |
|
15 |
Xã Đắk Song |
|
16 |
Xã Đông Giang |
|
17 |
Xã Hải Ninh |
|
18 |
Xã Hàm Liêm |
|
19 |
Xã Hàm Thạnh |
|
20 |
Xã Hòa Bắc |
|
21 |
Xã Hòa Thắng |
|
22 |
Xã Hồng Thái |
|
23 |
Xã Ka Đô |
|
24 |
Xã Krông Nô |
|
25 |
Xã La Dạ |
|
26 |
Xã Lương Sơn |
|
27 |
Xã Nam Đà |
|
28 |
Xã Ninh Gia |
|
29 |
Xã Nghị Đức |
|
30 |
Xã Phan Rí Cửa |
|
31 |
Xã Phan Sơn |
|
32 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
|
33 |
Xã Quảng Hòa |
|
34 |
Xã Quảng Khê |
|
35 |
Xã Quảng Lập |
|
36 |
Xã Quảng Phú |
|
37 |
Xã Sơn Điền |
|
38 |
Xã Suối Kiết |
|
39 |
Xã Tà Hine |
|
40 |
Xã Tà Năng |
|
41 |
Xã Tân Hội |
|
42 |
Xã Tân Lập |
|
43 |
Xã Tuy Phong |
|
44 |
Xã Tuyên Quang |
|
45 |
Xã Thuận Hạnh |
|
46 |
Xã Vĩnh Hảo |
3. ĐVHC cấp xã loại III: Bao gồm 04 xã
|
STT |
TÊN ĐVHC |
|
1 |
Xã Đạ Huoai 3 |
|
2 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
|
3 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
|
4 |
Xã Tân Hải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1673/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 26 tháng 4 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ THUỘC TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Lâm Đồng năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 406/TTr-SNV ngày 24 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lâm Đồng như sau:
1. Đơn vị hành chính cấp xã loại I: Bao gồm 20 phường và 54 xã.
2. Đơn vị hành chính cấp xã loại II: Bao gồm đặc khu Phú Quý và 45 xã.
3. Đơn vị hành chính cấp xã loại III: Bao gồm 04 xã.
(Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ
TỊCH |
DANH SÁCH PHÂN LOẠI ĐƠN
VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1673/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
1. ĐVHC cấp xã loại I: Bao gồm 20 phường và 54 xã.
|
STT |
TÊN ĐVHC |
|
1 |
Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
|
2 |
Phường 1 Bảo Lộc |
|
3 |
Phường 2 Bảo Lộc |
|
4 |
Phường 3 Bảo Lộc |
|
5 |
Phường Bắc Gia Nghĩa |
|
6 |
Phường Bình Thuận |
|
7 |
Phường B'Lao |
|
8 |
Phường Cam Ly - Đà Lạt |
|
9 |
Phường Đông Gia Nghĩa |
|
10 |
Phường Hàm Thắng |
|
11 |
Phường La Gi |
|
12 |
Phường Lang Biang - Đà Lạt |
|
13 |
Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
|
14 |
Phường Mũi Né |
|
15 |
Phường Nam Gia Nghĩ a |
|
16 |
Phường Phan Thiết |
|
17 |
Phường Phú Thủy |
|
18 |
Phường Phước Hội |
|
19 |
Phường Tiến Thành |
|
20 |
Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
|
21 |
Xã Bảo Lâm 1 |
|
22 |
Xã Bảo Lâm 2 |
|
23 |
Xã Bảo Lâm 3 |
|
24 |
Xã Bảo Thuận |
|
25 |
Xã Bắc Bình |
|
26 |
Xã Cư Jút |
|
27 |
Xã Di Linh |
|
28 |
Xã D'Ran |
|
29 |
Xã Đạ Tẻh |
|
30 |
Xã Đam Rông 2 |
|
31 |
Xã Đắk Mil |
|
32 |
Xã Đắk Wil |
|
33 |
Xã Đinh Trang Thượng |
|
34 |
Xã Đinh Văn Lâm Hà |
|
35 |
Xã Đồng Kho |
|
36 |
Xã Đơn Dương |
|
37 |
Xã Đức An |
|
38 |
Xã Đức Lập |
|
39 |
Xã Đức Linh |
|
40 |
Xã Đức Trọng |
|
41 |
Xã Gia Hiệp |
|
42 |
Xã Hàm Kiệm |
|
43 |
Xã Hàm Tân |
|
44 |
Xã Hàm Thuận |
|
45 |
Xã Hàm Thuận Bắc |
|
46 |
Xã Hàm Thuận Nam |
|
47 |
Xã Hiệp Thạnh |
|
48 |
Xã Hòa Ninh |
|
49 |
Xã Hoài Đức |
|
50 |
Xã Hồng Sơn |
|
51 |
Xã Kiến Đức |
|
52 |
Xã Lạc Dương |
|
53 |
Xã Liên Hương |
|
54 |
Xã Nam Ban Lâm Hà |
|
55 |
Xã Nam Dong |
|
56 |
Xã Nam Thành |
|
57 |
Xã Nâm Nung |
|
58 |
Xã Nhân Cơ |
|
59 |
Xã Phú Sơn Lâm Hà |
|
60 |
Xã Quảng Sơn |
|
61 |
Xã Quảng Tân |
|
62 |
Xã Quảng Tín |
|
63 |
Xã Quảng Trực |
|
64 |
Xã Sông Lũy |
|
65 |
Xã Sơn Mỹ |
|
66 |
Xã Tà Đùng |
|
67 |
Xã Tánh Linh |
|
68 |
Xã Tân Hà Lâm Hà |
|
69 |
Xã Tân Minh |
|
70 |
Xã Tân Thành |
|
71 |
Xã Tuy Đức |
|
72 |
Xã Thuận An |
|
73 |
Xã Trà Tân |
|
74 |
Xã Trường Xuân |
2. ĐVHC cấp xã loại II: Bao gồm đặc khu Phú Quý và 45 xã.
|
STT |
TÊN ĐVHC |
|
1 |
Đặc khu Phú Quý |
|
2 |
Xã Bảo Lâm 4 |
|
3 |
Xã Bảo Lâm 5 |
|
4 |
Xã Bắc Ruộng |
|
5 |
Xã Cát Tiên |
|
6 |
Xã Cát Tiên 2 |
|
7 |
Xã Cát Tiên 3 |
|
8 |
Xã Đạ Huoai |
|
9 |
Xã Đạ Huoai 2 |
|
10 |
Xã Đạ Tẻh 2 |
|
11 |
Xã Đam Rông 1 |
|
12 |
Xã Đam Rông 3 |
|
13 |
Xã Đam Rông 4 |
|
14 |
Xã Đắk Sắk |
|
15 |
Xã Đắk Song |
|
16 |
Xã Đông Giang |
|
17 |
Xã Hải Ninh |
|
18 |
Xã Hàm Liêm |
|
19 |
Xã Hàm Thạnh |
|
20 |
Xã Hòa Bắc |
|
21 |
Xã Hòa Thắng |
|
22 |
Xã Hồng Thái |
|
23 |
Xã Ka Đô |
|
24 |
Xã Krông Nô |
|
25 |
Xã La Dạ |
|
26 |
Xã Lương Sơn |
|
27 |
Xã Nam Đà |
|
28 |
Xã Ninh Gia |
|
29 |
Xã Nghị Đức |
|
30 |
Xã Phan Rí Cửa |
|
31 |
Xã Phan Sơn |
|
32 |
Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
|
33 |
Xã Quảng Hòa |
|
34 |
Xã Quảng Khê |
|
35 |
Xã Quảng Lập |
|
36 |
Xã Quảng Phú |
|
37 |
Xã Sơn Điền |
|
38 |
Xã Suối Kiết |
|
39 |
Xã Tà Hine |
|
40 |
Xã Tà Năng |
|
41 |
Xã Tân Hội |
|
42 |
Xã Tân Lập |
|
43 |
Xã Tuy Phong |
|
44 |
Xã Tuyên Quang |
|
45 |
Xã Thuận Hạnh |
|
46 |
Xã Vĩnh Hảo |
3. ĐVHC cấp xã loại III: Bao gồm 04 xã
|
STT |
TÊN ĐVHC |
|
1 |
Xã Đạ Huoai 3 |
|
2 |
Xã Đạ Tẻh 3 |
|
3 |
Xã Nam Hà Lâm Hà |
|
4 |
Xã Tân Hải |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh