Quyết định 1617/QĐ-UBND năm 2026 phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 1617/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1617/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27/11/2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3947/TTr-SNV ngày 29/5/2026 về việc đề nghị phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính đối với 99 xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Đơn vị hành chính cấp xã loại I: gồm 54 đơn vị hành chính (theo Phụ lục I đính kèm).
2. Đơn vị hành chính cấp xã loại II: gồm 45 đơn vị hành chính (theo Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường xây dựng và triển khai kế hoạch củng cố, nâng cao các tiêu chí phân loại đơn vị hành chính để đảm bảo loại đơn vị hành chính theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LOẠI I
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT |
Tên đơn vị hành chính |
Phân loại đơn vị hành chính |
|
1 |
Phường Mỹ Tho |
I |
|
2 |
Phường Mỹ Phong |
I |
|
3 |
Phường Thới Sơn |
I |
|
4 |
Phường Trung An |
I |
|
5 |
Phường Mỹ Trà |
I |
|
6 |
Phường Mỹ Ngãi |
I |
|
7 |
Phường Gò Công |
I |
|
8 |
Phường Sơn Qui |
I |
|
9 |
Phường Bình Xuân |
I |
|
10 |
Phường Thường Lạc |
I |
|
11 |
Phường Hồng Ngự |
I |
|
12 |
Phường An Bình |
I |
|
13 |
Phường Cai Lậy |
I |
|
14 |
Phường Mỹ Phước Tây |
I |
|
15 |
Phường Nhị Quý |
I |
|
16 |
Xã Thường Phước |
I |
|
17 |
Xã Thanh Hưng |
I |
|
18 |
Xã An Hữu |
I |
|
19 |
Xã Cái Bè |
I |
|
20 |
Xã Hội Cư |
I |
|
21 |
Xã Bình Phú |
I |
|
22 |
Xã Long Định |
I |
|
23 |
Xã Mỹ Hiệp |
I |
|
24 |
Xã Tháp Mười |
I |
|
25 |
Xã Mỹ An Hưng |
I |
|
26 |
Xã Mỹ Thọ |
I |
|
27 |
Xã Tân Dương |
I |
|
28 |
Xã Tràm Chim |
I |
|
29 |
Xã Thanh Mỹ |
I |
|
30 |
Xã Lấp Vò |
I |
|
31 |
Xã Lai Vung |
I |
|
32 |
Xã Châu Thành |
I |
|
33 |
Xã Tân Phước 3 |
I |
|
34 |
Xã Phong Hòa |
I |
|
35 |
Xã Tân Phú Trung |
I |
|
36 |
Xã Phú Hựu |
I |
|
37 |
Xã Tân Nhuận Đông |
I |
|
38 |
Xã Vĩnh Bình |
I |
|
39 |
Xã Tân Hương |
I |
|
40 |
Xã Gia Thuận |
I |
|
41 |
Xã Hòa Long |
I |
|
42 |
Xã Tân Phú Đông |
I |
|
43 |
Xã Gò Công Đông |
I |
|
44 |
Xã Tân Hồng |
I |
|
45 |
Xã An Long |
I |
|
46 |
Xã Tân Long |
I |
|
47 |
Xã Thanh Bình |
I |
|
48 |
Xã Hậu Mỹ |
I |
|
49 |
Xã Vĩnh Kim |
I |
|
50 |
Xã Mỹ Quí |
I |
|
51 |
Xã Bình Hàng Trung |
I |
|
52 |
Xã Tân Phước 1 |
I |
|
53 |
Xã Tân Đông |
I |
|
54 |
Xã Long Phú Thuận |
I |
Danh sách gồm: 15 phường, 39 xã./.
DANH SÁCH ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LOẠI II
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT |
Tên đơn vị hành chính |
Phân loại đơn vị hành chính |
|
1 |
Phường Long Thuận |
II |
|
2 |
Phường Thanh Hòa |
II |
|
3 |
Xã Tân Phú |
II |
|
4 |
Xã Mỹ Lợi |
II |
|
5 |
Xã Mỹ Thiện |
II |
|
6 |
Xã Mỹ Đức Tây |
II |
|
7 |
Xã Mỹ Thành |
II |
|
8 |
Xã Thạnh Phú |
II |
|
9 |
Xã Hiệp Đức |
II |
|
10 |
Xã Long Tiên |
II |
|
11 |
Xã Ngũ Hiệp |
II |
|
12 |
Xã Kim Sơn |
II |
|
13 |
Xã Bình Trưng |
II |
|
14 |
Xã Trường Xuân |
II |
|
15 |
Xã Bình Thành |
II |
|
16 |
Xã Phú Cường |
II |
|
17 |
Xã Phương Thịnh |
II |
|
18 |
Xã Phong Mỹ |
II |
|
19 |
Xã Bao Sao |
II |
|
20 |
Xã Đốc Binh Kiều |
II |
|
21 |
Xã Tân Khánh Trung |
II |
|
22 |
Xã Long Hưng |
II |
|
23 |
Xã Chợ Gạo |
II |
|
24 |
Xã Mỹ Tịnh An |
II |
|
25 |
Xã Lương Hòa Lạc |
II |
|
26 |
Xã An Thạnh Thủy |
II |
|
27 |
Xã Tân Thuận Bình |
II |
|
28 |
Xã Hưng Thạnh |
II |
|
29 |
Xã Tân Phước 2 |
II |
|
30 |
Xã Tân Thới |
II |
|
31 |
Xã Long Bình |
II |
|
32 |
Xã Bình Ninh |
II |
|
33 |
Xã Đồng Sơn |
II |
|
34 |
Xã Phú Thành |
II |
|
35 |
Xã Tân Hòa |
II |
|
36 |
Xã Tân Thành |
II |
|
37 |
Xã Tân Hộ Cơ |
II |
|
38 |
Xã Tam Nông |
II |
|
39 |
Xã Long Khánh |
II |
|
40 |
Xã Phú Thọ |
II |
|
41 |
Xã Tân Thạnh |
II |
|
42 |
Xã Tân Điền |
II |
|
43 |
Xã Vĩnh Hựu |
II |
|
44 |
Xã An Phước |
II |
|
45 |
Xã An Hòa |
II |
Danh sách gồm: 02 phường, 43 xã./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1617/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
VỀ VIỆC PHÂN LOẠI ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 307/2025/NĐ-CP ngày 27/11/2025 của Chính phủ về phân loại đơn vị hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3947/TTr-SNV ngày 29/5/2026 về việc đề nghị phân loại đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân loại đơn vị hành chính đối với 99 xã, phường trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Đơn vị hành chính cấp xã loại I: gồm 54 đơn vị hành chính (theo Phụ lục I đính kèm).
2. Đơn vị hành chính cấp xã loại II: gồm 45 đơn vị hành chính (theo Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Giao Ủy ban nhân dân các xã, phường xây dựng và triển khai kế hoạch củng cố, nâng cao các tiêu chí phân loại đơn vị hành chính để đảm bảo loại đơn vị hành chính theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LOẠI I
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT |
Tên đơn vị hành chính |
Phân loại đơn vị hành chính |
|
1 |
Phường Mỹ Tho |
I |
|
2 |
Phường Mỹ Phong |
I |
|
3 |
Phường Thới Sơn |
I |
|
4 |
Phường Trung An |
I |
|
5 |
Phường Mỹ Trà |
I |
|
6 |
Phường Mỹ Ngãi |
I |
|
7 |
Phường Gò Công |
I |
|
8 |
Phường Sơn Qui |
I |
|
9 |
Phường Bình Xuân |
I |
|
10 |
Phường Thường Lạc |
I |
|
11 |
Phường Hồng Ngự |
I |
|
12 |
Phường An Bình |
I |
|
13 |
Phường Cai Lậy |
I |
|
14 |
Phường Mỹ Phước Tây |
I |
|
15 |
Phường Nhị Quý |
I |
|
16 |
Xã Thường Phước |
I |
|
17 |
Xã Thanh Hưng |
I |
|
18 |
Xã An Hữu |
I |
|
19 |
Xã Cái Bè |
I |
|
20 |
Xã Hội Cư |
I |
|
21 |
Xã Bình Phú |
I |
|
22 |
Xã Long Định |
I |
|
23 |
Xã Mỹ Hiệp |
I |
|
24 |
Xã Tháp Mười |
I |
|
25 |
Xã Mỹ An Hưng |
I |
|
26 |
Xã Mỹ Thọ |
I |
|
27 |
Xã Tân Dương |
I |
|
28 |
Xã Tràm Chim |
I |
|
29 |
Xã Thanh Mỹ |
I |
|
30 |
Xã Lấp Vò |
I |
|
31 |
Xã Lai Vung |
I |
|
32 |
Xã Châu Thành |
I |
|
33 |
Xã Tân Phước 3 |
I |
|
34 |
Xã Phong Hòa |
I |
|
35 |
Xã Tân Phú Trung |
I |
|
36 |
Xã Phú Hựu |
I |
|
37 |
Xã Tân Nhuận Đông |
I |
|
38 |
Xã Vĩnh Bình |
I |
|
39 |
Xã Tân Hương |
I |
|
40 |
Xã Gia Thuận |
I |
|
41 |
Xã Hòa Long |
I |
|
42 |
Xã Tân Phú Đông |
I |
|
43 |
Xã Gò Công Đông |
I |
|
44 |
Xã Tân Hồng |
I |
|
45 |
Xã An Long |
I |
|
46 |
Xã Tân Long |
I |
|
47 |
Xã Thanh Bình |
I |
|
48 |
Xã Hậu Mỹ |
I |
|
49 |
Xã Vĩnh Kim |
I |
|
50 |
Xã Mỹ Quí |
I |
|
51 |
Xã Bình Hàng Trung |
I |
|
52 |
Xã Tân Phước 1 |
I |
|
53 |
Xã Tân Đông |
I |
|
54 |
Xã Long Phú Thuận |
I |
Danh sách gồm: 15 phường, 39 xã./.
DANH SÁCH ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ LOẠI II
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
TT |
Tên đơn vị hành chính |
Phân loại đơn vị hành chính |
|
1 |
Phường Long Thuận |
II |
|
2 |
Phường Thanh Hòa |
II |
|
3 |
Xã Tân Phú |
II |
|
4 |
Xã Mỹ Lợi |
II |
|
5 |
Xã Mỹ Thiện |
II |
|
6 |
Xã Mỹ Đức Tây |
II |
|
7 |
Xã Mỹ Thành |
II |
|
8 |
Xã Thạnh Phú |
II |
|
9 |
Xã Hiệp Đức |
II |
|
10 |
Xã Long Tiên |
II |
|
11 |
Xã Ngũ Hiệp |
II |
|
12 |
Xã Kim Sơn |
II |
|
13 |
Xã Bình Trưng |
II |
|
14 |
Xã Trường Xuân |
II |
|
15 |
Xã Bình Thành |
II |
|
16 |
Xã Phú Cường |
II |
|
17 |
Xã Phương Thịnh |
II |
|
18 |
Xã Phong Mỹ |
II |
|
19 |
Xã Bao Sao |
II |
|
20 |
Xã Đốc Binh Kiều |
II |
|
21 |
Xã Tân Khánh Trung |
II |
|
22 |
Xã Long Hưng |
II |
|
23 |
Xã Chợ Gạo |
II |
|
24 |
Xã Mỹ Tịnh An |
II |
|
25 |
Xã Lương Hòa Lạc |
II |
|
26 |
Xã An Thạnh Thủy |
II |
|
27 |
Xã Tân Thuận Bình |
II |
|
28 |
Xã Hưng Thạnh |
II |
|
29 |
Xã Tân Phước 2 |
II |
|
30 |
Xã Tân Thới |
II |
|
31 |
Xã Long Bình |
II |
|
32 |
Xã Bình Ninh |
II |
|
33 |
Xã Đồng Sơn |
II |
|
34 |
Xã Phú Thành |
II |
|
35 |
Xã Tân Hòa |
II |
|
36 |
Xã Tân Thành |
II |
|
37 |
Xã Tân Hộ Cơ |
II |
|
38 |
Xã Tam Nông |
II |
|
39 |
Xã Long Khánh |
II |
|
40 |
Xã Phú Thọ |
II |
|
41 |
Xã Tân Thạnh |
II |
|
42 |
Xã Tân Điền |
II |
|
43 |
Xã Vĩnh Hựu |
II |
|
44 |
Xã An Phước |
II |
|
45 |
Xã An Hòa |
II |
Danh sách gồm: 02 phường, 43 xã./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh