Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2161/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Số hiệu 2161/QĐ-UBND
Ngày ban hành 14/07/2026
Ngày có hiệu lực 14/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Tháp
Người ký Nguyễn Thành Diệu
Lĩnh vực Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2161/QĐ-UBND

Đồng Tháp, ngày 14 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 165/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quả tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5908/TTr-SXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 về việc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh (Đính kèm Phụ lục).

Tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ công bố trong Quyết định này không thay thế biển báo hiệu tải trọng cầu và hệ thống báo hiệu đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Các trường hợp thực hiện công bố điều chỉnh, bổ sung

1. Đối với tải trọng: Tình trạng kỹ thuật của cầu và công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.

2. Đối với khổ giới hạn: Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện công việc khác như mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.

3. Khi đưa công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác; khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Khoản 2 Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cục đường bộ Việt Nam;
- VP UBND: CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu VT + ĐTQH (Tùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thành Diệu

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2161/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp)

Phụ lục 01: CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP

TT

Tên đường

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài (Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến
(gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường)

Ghi chú

ĐB

MN

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I: CÁC TUYẾN QUỐC LỘ

1

Quốc lộ 30

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

117,142

 

 

Km0+000 - Km26+995

 

III

 

26,95

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km26+995 - Km38+000

 

III

 

11,005

Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km38+000 - Km47+590

 

III

 

9,590

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km47+590- Km86+754

 

III

 

39,164

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km86+754 - Km119+498

 

III

 

32,744

Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

2

Quốc lộ 50

Tỉnh Đồng Tháp

III

 

52,326

Mặt đường rộng 11; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

 

Quốc lộ 54

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

31,633

 

 

Km0+000 - Km5+627

 

III

 

5,627

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

3

Km5+627 - Km7+754

 

III

 

2,127

Mặt đường rộng 9; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km7+754 - Km12+615

 

III

 

4,861

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km 12+615 – Km17+046

 

III

 

4,431

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km 17+046 - Km28+309

 

III

 

11,263

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km28+309 - Km31+633

 

III

 

3,324

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

4

Quốc lộ 60

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

3,500

 

 

Km0+000 - Km3+500

 

III

 

3,500

Mặt đường rộng 22; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

5

Quốc lộ 80

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

47,310

 

 

Km3+729 - Km28+206

 

III

 

28,206

Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km28+206 - Km28+891

 

III

 

0,685

Mặt đường rộng 14m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km28+891 - Km45+891

 

III

 

17,000

Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km45+891 - Km46+291

 

III

 

0,400

Mặt đường rộng 8; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km46+291 - Km46+941

 

III

 

0,650

Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km46+941 - Km47+241

 

III

 

0,300

Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km47+241 - Km51+007

 

III

 

3,836

Mặt đường rộng 8; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH

1

Đường tỉnh 841

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

23,850

 

 

Km0+000 - Km10+480

 

IV

 

10,480

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km10+480 - Km12+550

 

II

 

2,070

Mặt đường rộng 20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km12+550 - Km20+890

 

IV

 

8,340

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km20+890 - Km23+850

 

III

 

2,969

Mặt đường rộng 12m; 02 làn X theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

2

Đường tỉnh 842

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

26,750

 

 

Km0+000 - Km8+530

 

IV

 

8,530

Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km8+530 - Km17+062

 

IV

 

8,532

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km17+062 - Km26+750

 

IV

 

9,688

Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

3

Đường tỉnh 843

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

56,600

 

 

Km0+000 - Km1+000

 

II

 

1,000

Mặt đường rộng 17,20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km1+000 - Km1+100

 

II

 

0,100

Mặt đường rộng 16,5m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km1+100 - Km12+810

 

V

 

11,710

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km12+810 - Km15+500

 

II

 

2,690

Mặt đường rộng 18,20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường,Bê tông nhựa

 

Km15+500 - Km16+530

 

II

 

1,030

Mặt đường rộng 34,20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km16+530 - Km44+355

 

IV

 

27,825

Mặt đường rộng 7; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km44+355 - Km46+250

 

II

 

1,895

Mặt đường rộng 16m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km46+250 - Km47+950

 

II

 

1,700

Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km47+950 - Km48+798

 

IV

 

0,848

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km48+798 - Km56+600

 

IV

 

7,802

Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

4

Đường tỉnh 844

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

47,350

 

 

Km0+000 - Km17+938

 

IV

 

17,938

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km17+938 - Km18+800

 

III

 

0,862

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km18+800 - Km21+100

 

II

 

2,300

Mặt đường rộng 18m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km21+100 - Km29+015

 

IV

 

7,915

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km29+015 - Km44+800

 

IV

 

15,785

Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km44+800 - Km47+350

 

IV

 

2,550

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

5

Đường tỉnh 845

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

15,330

 

 

Km0+000 - Km0+870

 

III

 

0,870

Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km0+870 - Km15+330

 

IV

 

14,460

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

6

Đường tỉnh 846

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

28,811

 

 

Km0+000 - Km0+770

 

III

 

0,770

Mặt đường rộng 10,50m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km0+770 - Km18+551

 

IV

 

17,781

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km33+000 - Km33+870

 

III

 

0,870

Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km33+870 - Km43+300

 

IV

 

9,430

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

7

Đường tỉnh 848

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

30,860

 

 

Km0+000 - Km20+000

 

III

 

20,000

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km20+000 - Km20+483

 

II

 

0,483

Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km20+483 - Km30+860

 

III

 

10,377

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

8

Đường tỉnh 848 Vành Đai

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

7,675

 

 

Km0+000 - Km7+675

 

III

 

7,675

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

9

Đường tỉnh 849

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

9,773

 

 

Km0+000 - Km9+773

 

III

 

9,773

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

10

Đường tỉnh 850

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

26,250

 

 

Km0+000 - Km0+600

 

II

 

0,600

Mặt đường rộng 16m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km0+600 - Km26+250

 

IV

 

25,650

Mặt đường rộng 7; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

11

Đường tỉnh 851

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

8,355

 

 

Km0+000 - Km2+150

 

III

 

2,150

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km2+150 - Km2+450

 

III

 

0,300

Mặt đường rộng 12,50m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km2+450 - Km8+355

 

III

 

5,905

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

12

Đường tỉnh 852

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

18,200

 

 

Km0+000 - Km1+676

 

III

 

1,676

Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km1+676 - Km18+200

 

IV

 

16,524

Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

13

Đường tỉnh 852B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

11,383

 

 

Km27+500 - Km38+560

 

III

 

11,060

Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km38+560 - Km38+883

 

III

 

0,323

Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

14

Đường tỉnh 853

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

19,230

 

 

Km0+000 - Km16+515

 

IV

 

16,515

Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km16+515 - Km19+230

 

IV

 

2,715

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

15

Đường tỉnh 854

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

16,550

 

 

Km0+000 - Km3+000

 

III

 

3,000

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km3+000 - Km14+883

 

IV

 

11,883

Mặt đường rộng 5,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km14+883 - Km16+550

 

IV

 

1,667

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

16

Đường tỉnh 855

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

14,550

 

 

Km0+000 - Km14+550

 

IV

 

14,550

Mặt đường rộng 7m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

17

Đường tỉnh 856

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

21,360

 

 

Km0+000 - Km21+360

 

IV

 

21,360

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

18

Đường tỉnh 856 HTDL

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

5,880

 

 

 

Km0+000 - Km5+880

 

IV

 

5,880

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

19

Đường tỉnh 861

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

15,310

 

 

Km0+000 - Km15+310

 

V

 

15,310

Mặt đường rộng 6,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

20

Đường tỉnh 862

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

21,140

 

 

Km0+000 - Km4+390

 

III

 

4,390

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km4+390 - Km9+720

 

III

 

5,330

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km9+720 - Km16+630

 

III

 

6,910

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa

 

Km16+630 - Km21+140

 

VI

 

4,510

Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

21

Đường tỉnh 863

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

15,733

 

 

Km0+000 - Km15+773

 

VI

 

15,773

Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

22

Đường tỉnh 864

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

57,654

 

 

Km0+000 - Km2+295

 

III

 

2,295

Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km2+295 - Km3+050

 

III

 

0,755

Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km3+050 - Km6+003

 

V

 

2,953

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km6+003 - Km25+020

 

V

 

19,017

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km25+020 - Km34+554

 

V

 

9,534

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km34+554 - Km35+654

 

V

 

1,100

Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km35+654 - Km38+438

 

V

 

2,784

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km38+438 - Km42+938

 

V

 

4,500

Mặt đường rộng 6,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km42+938 - Km51+438

 

V

 

8,500

Mặt đường rộng 5,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

23

Đường tỉnh 864 (Đ. dọc sông tiền)

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

18,001

 

 

Km0+000 - Km18+001

 

III

 

18,001

Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

24

Đường tỉnh 865

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

47,061

 

 

Km0+000 - Km12+938

 

IV

 

12,938

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km12+938 - Km18+509

 

IV

 

5,571

Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km18+509 - Km18+921

 

IV

 

0,412

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km18+921 - Km47+061

 

IV

 

28,140

Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

25

Đường tỉnh 866

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

9,822

 

 

Km0+000 - Km2+030

 

IV

 

2,030

Mặt đường rộng 7-11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km2+030 - Km7+763

 

IV

 

5,733

Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km7+763 - Km9+667

 

IV

 

1,904

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km9+667 - Km9+822

 

IV

 

0,145

Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

26

Đường tỉnh 866B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

5,340

 

 

Km0+000 - Km5+340

 

IV

 

5,340

Mặt đường rộng 7-11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

27

Đường tỉnh 867

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

23,160

 

 

Km0+000 - Km0+800

 

III

 

0,800

Mặt đường rộng 10,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km0+800 - Km12+956

 

III

 

12,156

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km12+956 - Km19+985

 

III

 

7,029

Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km19+985 - Km23+160

 

VI

 

3,175

Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

28

Đường tỉnh 868

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

29,570

 

 

Km0+000 - Km9+670

 

V

 

9,670

Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km9+670 - Km15+880

 

III

 

6,210

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km15+880 - Km29+570

 

IV

 

13,690

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

29

Đường tỉnh 869

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

19,764

 

 

Km0+000 - Km19+764

 

IV

 

19,764

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và láng nhựa

 

30

Đường tỉnh 870

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

5,712

 

 

Km0+000 - Km5+712

 

IV

 

5,712

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

31

Đường tỉnh 870B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

4,506

 

 

Km0+000 - Km4+506

 

III

 

4,506

Mặt đường rộng 10-11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

32

Đường tỉnh 871

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

13,236

 

 

Km0+000 - Km2+584

 

III

 

2,584

Mặt đường rộng 8m; 01 xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km2+584 - Km11+815

 

IV

 

9,231

Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường Bê tông nhựa và Láng nhựa

 

Km11+815 - Km13+236

 

III

 

1,421

Mặt đường rộng 8-9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

33

Đường tỉnh 871B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

7,840

 

 

Km0+000 - Km7+840

 

III

 

7,840

Mặt đường rộng 12m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

34

Đường tỉnh 871C

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

11,180

 

 

Km0+000 - Km3+487

 

III

 

3,487

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km3+487 - Km11+097

 

VI

 

7,630

Mặt đường rộng 3,5-5,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

35

Đường tỉnh 872

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

7,363

 

 

Km0+000 - Km7+363

 

IV

 

7,363

Mặt đường rộng 7-8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa

 

36

Đường tỉnh 872B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

11,097

 

 

Km0+000 - Km5+784

 

IV

 

5,784

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km5+784 - Km11+097

 

IV

 

5,313

Mặt đường rộng 7,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

37

Đường tỉnh 873

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

13,624

 

 

Km0+000 - Km13+624

 

IV

 

13,624

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

38

Đường tỉnh 873B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

17,558

 

 

Km6+468 - Km17+558

 

IV

 

6,468

Mặt đường rộng 6-6,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km0+000 - Km13+624

 

IV

 

11,090

Mặt đường rộng 6-7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa

 

39

Đường tỉnh 874

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

8,785

 

 

Km0+000 - Km8+785

 

IV

 

8,785

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

40

Đường tỉnh 874B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

5,040

 

 

Km0+000 - Km5+040

 

VI

 

5,040

Mặt đường rộng 6,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

41

Đường tỉnh 875

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

4,690

 

 

Km0+000 - Km4+692

 

III

 

4,690

Mặt đường rộng 12,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

42

Đường tỉnh 875B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

10,887

 

 

Km0+000 - Km10+887

 

VI

 

10,887

Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

43

Đường tỉnh 876

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

8,600

 

 

Km0+000 - Km8+600

 

IV

 

8,600

Mặt đường rộng 6-8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa

 

44

Đường tỉnh 877

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

29,734

 

 

Km0+000 - Km2+100

 

III

 

2,100

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km2+100 - Km8+450

 

VI

 

6,350

Mặt đường rộng 6,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km8+450 - Km21+447

 

VI

 

12,997

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km21+447 - Km29+734

 

VI

 

8,287

Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

45

Đường tỉnh 877B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

39,258

 

 

Km0+000 - Km35+830

 

IV

 

35,830

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km35+830 - Km39+258

 

VI

 

3,428

Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

46

Đường tỉnh 878

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

13,480

 

 

Km0+000 - Km13+480

 

III

 

13,480

Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

47

Đường tỉnh 878B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

8,700

 

 

Km0+000 - Km8+700

 

IV

 

8,700

Mặt đường rộng 6-8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

48

Đường tỉnh 878C

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

1,294

 

 

Km0+000 - Km1+294

 

IV

 

1,294

Mặt đường rộng 6-7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

49

Đường tỉnh 879

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

15,358

 

 

Km0+000 - Km3+008

 

IV

 

3,008

Mặt đường rộng 8-22m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa

 

Km3+008 - Km7+100

 

IV

 

4,092

Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

Km7+100 - Km15+228

 

VI

 

8,258

Mặt đường rộng 4,5-5,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

50

Đường tỉnh 879B

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

13,434

 

 

Km0+000 - Km13+434

 

IV

 

13,434

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa

 

51

Đường tỉnh 879C

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

6,590

 

 

Km0+000 - Km6+590

 

IV

 

6,590

Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa

 

52

Đường tỉnh 879D

Tỉnh Đồng Tháp

 

 

10,648

 

 

Km0+000 - Km10+648

 

III

 

10,648

Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa

 

 

Phụ lục 02: CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ

TT

Tên đường

Lý trình (từ Km đến Km)

Tỉnh/thành phố

Cấp đường

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Ghi chú

 

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (m)

Chiều cao hạn chế (m)

Lý do hạn chế

 

 

ĐB

MN

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

I. CÁC TUYẾN QUỐC LỘ

 

1

Quốc lộ 30

Km22+700

X. Mỹ Xương

III

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cầu đi bộ

 

 

Km31+100

P. Mỹ Trà

III

 

 

4,75m

Cầu Vượt

 

 

Km38+450

P. Mỹ Ngãi

III

 

 

4,75m

Băng tải

 

 

Km44+800

P. Mỹ Ngãi

III

 

 

4,75m

Băng tải

 

 

2

Quốc lộ 50

Km35+824

P. Sơn Qui

III

 

Trục 10 tấn

3,80m

5,00m

Trạm thu phí

BOT Mỹ Lợi

 

II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH

 

1

Đường tỉnh 841

Km0+630

P.Thường Lạc

IV

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng hoa trang trí

 

 

Km0+790

P.Thường Lạc

IV

 

 

4,75m

Cổng hoa trang trí

 

 

Km1+050

P.Thường Lạc

IV

 

 

4,75m

Cổng hoa trang trí

 

 

Km3+800

P.Thường Lạc

IV

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km10+00

Xã.Thường Phước

III

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

2

Đường tỉnh 842

Km8+440

X. An Phước

IV

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

3

Đường tỉnh 843

Km1+250

X.Thanh Bình

III

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng hoa trang trí

 

 

Km12+930

X.Thanh Bình

III

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km15+220

X.Tràm Chim

III

 

 

4,75m

Giá long môn

 

 

Km16+230

X.Tràm Chim

III

 

 

4,75m

Giá long môn

 

 

Km17+180

X.Tràm Chim

IV

 

 

4,50m

Cầu đi bộ

 

 

Km31+770

X.Tam Nông

IV

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km32+200

X. An Phước

IV

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km42+950

X.Tân Hồng

IV

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km44+250

X.Tân Hồng

IV

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km44+560

X.Tân Hồng

III

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

4

Đường tỉnh 844

Km19+600

X.Tam Nông

III

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km20+047

X.Tràm Chim

III

 

 

4,75m

Giá long môn

 

 

Km20+130

X.Tràm Chim

III

 

 

4,75m

Giá long môn

 

 

Km21+00

X.Tam Nông

IV

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km27+850

X.Phú Cường

IV

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km29+300

X. Phương Thịnh

IV

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km47+200

X. Trường Xuân

IV

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

5

Đường tỉnh 845

Km8+450

X. Tháp Mười

IV

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cầu vượt (tuyến ĐT.857)

 

 

Km42+200

X. An Phước

III

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

6

Đường tỉnh 846

Km33+250

X. Tháp Mười

IV

 

Trục 10 tấn

 

4,20m

Cầu vượt Mỹ An

 

 

8

Đường tỉnh 850

Km9+810

X. Mỹ Hiệp

IV

 

Trục 10 tấn

 

4,50m

Cầu vượt cao tốc

 

 

9

Đường tỉnh 852

Km2+650

P. Sa Đéc

IV

 

Trục 10 tấn

 

4,30m

Cầu Vượt Sa Đéc 2

 

 

10

Đường tỉnh 863

Km3+360

X. Hội Cư

VI

 

Trục 10 tấn

 

4,20m

Băng tải

 

 

Km3+380

X. Hội Cư

VI

 

 

4,70m

Băng tải

 

Km3+400

X. Hội Cư

VI

 

 

4,40m

Băng tải

 

Km3+420

X. Hội Cư

VI

 

 

4,60m

Băng tải

 

 

Km3+430

X. Hội Cư

VI

 

 

4,50m

Băng tải

 

 

Km3+760

X. Hội Cư

VI

 

 

4,40m

Vĩ kèo thép

 

 

Km7+900

X. Mỹ Thiện

VI

 

 

4,00m

Vĩ kèo thép

 

 

Km8+130

X. Mỹ Thiện

VI

 

 

4,20m

Vĩ kèo thép

 

 

11

Đường tỉnh 866

Km4+795

X. Tân Hương

III

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

Km6+695

X. Hưng Thạnh

III

 

 

4,75m

Cổng chào

 

 

12

Đường tỉnh 866B

Km2+122

X. Tân Phước 3

III

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

13

Đường tỉnh 867

Km2+122

X. Tân Phước 3

III

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

14

Đường tỉnh 868

Km6+360

P. Mỹ Phước Tây

III

 

Trục 10 tấn

 

4,50m

Băng tải

 

 

Km22+870

X. Long Tiên

III

 

 

4,75m

Vĩ kèo thép

 

 

15

Đường tỉnh 869

Km4+430

X. Hội Cư

III

 

Trục 10 tấn

 

4,00m

Cầu vượt cao tốc

 

 

Km4+640

X. Hội Cư

III

 

 

4,70m

Băng tải

 

 

Km6+890

X. Hậu Mỹ

III

 

 

4,75m

Băng tải

 

 

Km6+910

X. Hậu Mỹ

III

 

 

4,75m

Băng tải

 

 

Km8+170

X. Hậu Mỹ

III

 

 

4,00m

Băng tải

 

 

Km8+190

X. Hậu Mỹ

III

 

 

4,00m

Băng tải

 

 

Km8+300

X. Hậu Mỹ

III

 

 

4,00m

Băng tải

 

 

Km15+050

X. Hậu Mỹ

III

 

 

4,20m

Vĩ kèo thép

 

 

Km16+500

X. Hậu Mỹ

III

 

 

4,20m

Vĩ kèo thép

 

 

16

Đường tỉnh 874

Km0+005

X. Bình Trưng

III

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

17

Đường tỉnh 875B

Km4+639

X. Bình Phú

VI

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

18

Đường tỉnh 878B

Km3+745

X. Mỹ Tịnh An

IV

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

19

Đường tỉnh 879

Km4+851

X. Lương Hòa Lạc

III

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

20

Đường tỉnh 879B

Km10+470

X. Mỹ Tịnh An

III

 

Trục 10 tấn

 

4,75m

Cổng chào

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...