Quyết định 2161/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2161/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Thành Diệu |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2161/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quả tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5908/TTr-SXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 về việc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh (Đính kèm Phụ lục).
Tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ công bố trong Quyết định này không thay thế biển báo hiệu tải trọng cầu và hệ thống báo hiệu đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Các trường hợp thực hiện công bố điều chỉnh, bổ sung
1. Đối với tải trọng: Tình trạng kỹ thuật của cầu và công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
2. Đối với khổ giới hạn: Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện công việc khác như mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
3. Khi đưa công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác; khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2161/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp)
Phụ lục 01: CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
|
TT |
Tên đường |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (Km) |
Thông tin cơ bản
về tuyến, đoạn tuyến |
Ghi chú |
|||
|
ĐB |
MN |
|
|
|
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
||
|
1 |
Quốc lộ 30 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
117,142 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km26+995 |
|
III |
|
26,95 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km26+995 - Km38+000 |
|
III |
|
11,005 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km38+000 - Km47+590 |
|
III |
|
9,590 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km47+590- Km86+754 |
|
III |
|
39,164 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km86+754 - Km119+498 |
|
III |
|
32,744 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
2 |
Quốc lộ 50 |
Tỉnh Đồng Tháp |
III |
|
52,326 |
Mặt đường rộng 11; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
||
|
|
Quốc lộ 54 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
31,633 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+627 |
|
III |
|
5,627 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
3 |
Km5+627 - Km7+754 |
|
III |
|
2,127 |
Mặt đường rộng 9; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
||
|
Km7+754 - Km12+615 |
|
III |
|
4,861 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km 12+615 – Km17+046 |
|
III |
|
4,431 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km 17+046 - Km28+309 |
|
III |
|
11,263 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km28+309 - Km31+633 |
|
III |
|
3,324 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
4 |
Quốc lộ 60 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
3,500 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km3+500 |
|
III |
|
3,500 |
Mặt đường rộng 22; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
5 |
Quốc lộ 80 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
47,310 |
|
|
||
|
Km3+729 - Km28+206 |
|
III |
|
28,206 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km28+206 - Km28+891 |
|
III |
|
0,685 |
Mặt đường rộng 14m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km28+891 - Km45+891 |
|
III |
|
17,000 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km45+891 - Km46+291 |
|
III |
|
0,400 |
Mặt đường rộng 8; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km46+291 - Km46+941 |
|
III |
|
0,650 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km46+941 - Km47+241 |
|
III |
|
0,300 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km47+241 - Km51+007 |
|
III |
|
3,836 |
Mặt đường rộng 8; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
1 |
Đường tỉnh 841 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
23,850 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km10+480 |
|
IV |
|
10,480 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km10+480 - Km12+550 |
|
II |
|
2,070 |
Mặt đường rộng 20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km12+550 - Km20+890 |
|
IV |
|
8,340 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km20+890 - Km23+850 |
|
III |
|
2,969 |
Mặt đường rộng 12m; 02 làn X theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
2 |
Đường tỉnh 842 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
26,750 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km8+530 |
|
IV |
|
8,530 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km8+530 - Km17+062 |
|
IV |
|
8,532 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km17+062 - Km26+750 |
|
IV |
|
9,688 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
3 |
Đường tỉnh 843 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
56,600 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km1+000 |
|
II |
|
1,000 |
Mặt đường rộng 17,20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km1+000 - Km1+100 |
|
II |
|
0,100 |
Mặt đường rộng 16,5m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km1+100 - Km12+810 |
|
V |
|
11,710 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km12+810 - Km15+500 |
|
II |
|
2,690 |
Mặt đường rộng 18,20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường,Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km15+500 - Km16+530 |
|
II |
|
1,030 |
Mặt đường rộng 34,20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km16+530 - Km44+355 |
|
IV |
|
27,825 |
Mặt đường rộng 7; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km44+355 - Km46+250 |
|
II |
|
1,895 |
Mặt đường rộng 16m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km46+250 - Km47+950 |
|
II |
|
1,700 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km47+950 - Km48+798 |
|
IV |
|
0,848 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km48+798 - Km56+600 |
|
IV |
|
7,802 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
4 |
Đường tỉnh 844 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
47,350 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km17+938 |
|
IV |
|
17,938 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km17+938 - Km18+800 |
|
III |
|
0,862 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km18+800 - Km21+100 |
|
II |
|
2,300 |
Mặt đường rộng 18m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km21+100 - Km29+015 |
|
IV |
|
7,915 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km29+015 - Km44+800 |
|
IV |
|
15,785 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km44+800 - Km47+350 |
|
IV |
|
2,550 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
5 |
Đường tỉnh 845 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15,330 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km0+870 |
|
III |
|
0,870 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km0+870 - Km15+330 |
|
IV |
|
14,460 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
6 |
Đường tỉnh 846 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
28,811 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km0+770 |
|
III |
|
0,770 |
Mặt đường rộng 10,50m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km0+770 - Km18+551 |
|
IV |
|
17,781 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km33+000 - Km33+870 |
|
III |
|
0,870 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km33+870 - Km43+300 |
|
IV |
|
9,430 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
7 |
Đường tỉnh 848 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
30,860 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km20+000 |
|
III |
|
20,000 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km20+000 - Km20+483 |
|
II |
|
0,483 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km20+483 - Km30+860 |
|
III |
|
10,377 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
8 |
Đường tỉnh 848 Vành Đai |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
7,675 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km7+675 |
|
III |
|
7,675 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
9 |
Đường tỉnh 849 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
9,773 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km9+773 |
|
III |
|
9,773 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
10 |
Đường tỉnh 850 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
26,250 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km0+600 |
|
II |
|
0,600 |
Mặt đường rộng 16m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km0+600 - Km26+250 |
|
IV |
|
25,650 |
Mặt đường rộng 7; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
11 |
Đường tỉnh 851 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
8,355 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+150 |
|
III |
|
2,150 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+150 - Km2+450 |
|
III |
|
0,300 |
Mặt đường rộng 12,50m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km2+450 - Km8+355 |
|
III |
|
5,905 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
12 |
Đường tỉnh 852 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
18,200 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km1+676 |
|
III |
|
1,676 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km1+676 - Km18+200 |
|
IV |
|
16,524 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
13 |
Đường tỉnh 852B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
11,383 |
|
|
||
|
Km27+500 - Km38+560 |
|
III |
|
11,060 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km38+560 - Km38+883 |
|
III |
|
0,323 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
14 |
Đường tỉnh 853 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
19,230 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km16+515 |
|
IV |
|
16,515 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km16+515 - Km19+230 |
|
IV |
|
2,715 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
15 |
Đường tỉnh 854 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
16,550 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km3+000 |
|
III |
|
3,000 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km3+000 - Km14+883 |
|
IV |
|
11,883 |
Mặt đường rộng 5,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km14+883 - Km16+550 |
|
IV |
|
1,667 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
16 |
Đường tỉnh 855 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
14,550 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km14+550 |
|
IV |
|
14,550 |
Mặt đường rộng 7m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
17 |
Đường tỉnh 856 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
21,360 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km21+360 |
|
IV |
|
21,360 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
18 |
Đường tỉnh 856 HTDL |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5,880 |
|
|
||
|
|
Km0+000 - Km5+880 |
|
IV |
|
5,880 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
||
|
19 |
Đường tỉnh 861 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15,310 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km15+310 |
|
V |
|
15,310 |
Mặt đường rộng 6,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
20 |
Đường tỉnh 862 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
21,140 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km4+390 |
|
III |
|
4,390 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km4+390 - Km9+720 |
|
III |
|
5,330 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km9+720 - Km16+630 |
|
III |
|
6,910 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
Km16+630 - Km21+140 |
|
VI |
|
4,510 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
21 |
Đường tỉnh 863 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15,733 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km15+773 |
|
VI |
|
15,773 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
22 |
Đường tỉnh 864 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
57,654 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+295 |
|
III |
|
2,295 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+295 - Km3+050 |
|
III |
|
0,755 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km3+050 - Km6+003 |
|
V |
|
2,953 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km6+003 - Km25+020 |
|
V |
|
19,017 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km25+020 - Km34+554 |
|
V |
|
9,534 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km34+554 - Km35+654 |
|
V |
|
1,100 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km35+654 - Km38+438 |
|
V |
|
2,784 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km38+438 - Km42+938 |
|
V |
|
4,500 |
Mặt đường rộng 6,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km42+938 - Km51+438 |
|
V |
|
8,500 |
Mặt đường rộng 5,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
23 |
Đường tỉnh 864 (Đ. dọc sông tiền) |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
18,001 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km18+001 |
|
III |
|
18,001 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
24 |
Đường tỉnh 865 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
47,061 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km12+938 |
|
IV |
|
12,938 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km12+938 - Km18+509 |
|
IV |
|
5,571 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km18+509 - Km18+921 |
|
IV |
|
0,412 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km18+921 - Km47+061 |
|
IV |
|
28,140 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
25 |
Đường tỉnh 866 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
9,822 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+030 |
|
IV |
|
2,030 |
Mặt đường rộng 7-11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+030 - Km7+763 |
|
IV |
|
5,733 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km7+763 - Km9+667 |
|
IV |
|
1,904 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km9+667 - Km9+822 |
|
IV |
|
0,145 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
26 |
Đường tỉnh 866B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5,340 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+340 |
|
IV |
|
5,340 |
Mặt đường rộng 7-11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
27 |
Đường tỉnh 867 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
23,160 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km0+800 |
|
III |
|
0,800 |
Mặt đường rộng 10,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km0+800 - Km12+956 |
|
III |
|
12,156 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km12+956 - Km19+985 |
|
III |
|
7,029 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km19+985 - Km23+160 |
|
VI |
|
3,175 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
28 |
Đường tỉnh 868 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
29,570 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km9+670 |
|
V |
|
9,670 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km9+670 - Km15+880 |
|
III |
|
6,210 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km15+880 - Km29+570 |
|
IV |
|
13,690 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
29 |
Đường tỉnh 869 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
19,764 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km19+764 |
|
IV |
|
19,764 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và láng nhựa |
|
|||
|
30 |
Đường tỉnh 870 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5,712 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+712 |
|
IV |
|
5,712 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
31 |
Đường tỉnh 870B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
4,506 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km4+506 |
|
III |
|
4,506 |
Mặt đường rộng 10-11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
32 |
Đường tỉnh 871 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
13,236 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+584 |
|
III |
|
2,584 |
Mặt đường rộng 8m; 01 xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+584 - Km11+815 |
|
IV |
|
9,231 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
Km11+815 - Km13+236 |
|
III |
|
1,421 |
Mặt đường rộng 8-9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
33 |
Đường tỉnh 871B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
7,840 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km7+840 |
|
III |
|
7,840 |
Mặt đường rộng 12m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
34 |
Đường tỉnh 871C |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
11,180 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km3+487 |
|
III |
|
3,487 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km3+487 - Km11+097 |
|
VI |
|
7,630 |
Mặt đường rộng 3,5-5,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
35 |
Đường tỉnh 872 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
7,363 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km7+363 |
|
IV |
|
7,363 |
Mặt đường rộng 7-8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
36 |
Đường tỉnh 872B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
11,097 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+784 |
|
IV |
|
5,784 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km5+784 - Km11+097 |
|
IV |
|
5,313 |
Mặt đường rộng 7,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
37 |
Đường tỉnh 873 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
13,624 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km13+624 |
|
IV |
|
13,624 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
38 |
Đường tỉnh 873B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
17,558 |
|
|
||
|
Km6+468 - Km17+558 |
|
IV |
|
6,468 |
Mặt đường rộng 6-6,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km0+000 - Km13+624 |
|
IV |
|
11,090 |
Mặt đường rộng 6-7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
39 |
Đường tỉnh 874 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
8,785 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km8+785 |
|
IV |
|
8,785 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
40 |
Đường tỉnh 874B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5,040 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+040 |
|
VI |
|
5,040 |
Mặt đường rộng 6,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
41 |
Đường tỉnh 875 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
4,690 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km4+692 |
|
III |
|
4,690 |
Mặt đường rộng 12,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
42 |
Đường tỉnh 875B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
10,887 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km10+887 |
|
VI |
|
10,887 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
43 |
Đường tỉnh 876 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
8,600 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km8+600 |
|
IV |
|
8,600 |
Mặt đường rộng 6-8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
44 |
Đường tỉnh 877 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
29,734 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+100 |
|
III |
|
2,100 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+100 - Km8+450 |
|
VI |
|
6,350 |
Mặt đường rộng 6,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km8+450 - Km21+447 |
|
VI |
|
12,997 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km21+447 - Km29+734 |
|
VI |
|
8,287 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
45 |
Đường tỉnh 877B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
39,258 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km35+830 |
|
IV |
|
35,830 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km35+830 - Km39+258 |
|
VI |
|
3,428 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
46 |
Đường tỉnh 878 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
13,480 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km13+480 |
|
III |
|
13,480 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
47 |
Đường tỉnh 878B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
8,700 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km8+700 |
|
IV |
|
8,700 |
Mặt đường rộng 6-8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
48 |
Đường tỉnh 878C |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
1,294 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km1+294 |
|
IV |
|
1,294 |
Mặt đường rộng 6-7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
49 |
Đường tỉnh 879 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15,358 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km3+008 |
|
IV |
|
3,008 |
Mặt đường rộng 8-22m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km3+008 - Km7+100 |
|
IV |
|
4,092 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km7+100 - Km15+228 |
|
VI |
|
8,258 |
Mặt đường rộng 4,5-5,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
50 |
Đường tỉnh 879B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
13,434 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km13+434 |
|
IV |
|
13,434 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
51 |
Đường tỉnh 879C |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
6,590 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km6+590 |
|
IV |
|
6,590 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
52 |
Đường tỉnh 879D |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
10,648 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km10+648 |
|
III |
|
10,648 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
Phụ lục 02: CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
|
TT |
Tên đường |
Lý trình (từ Km đến Km) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp đường |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Ghi chú |
|
||||
|
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (m) |
Chiều cao hạn chế (m) |
Lý do hạn chế |
|
|
||||||
|
ĐB |
MN |
|
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
I. CÁC TUYẾN QUỐC LỘ |
|
||||||||||
|
1 |
Quốc lộ 30 |
Km22+700 |
X. Mỹ Xương |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cầu đi bộ |
|
|
|
Km31+100 |
P. Mỹ Trà |
III |
|
|
4,75m |
Cầu Vượt |
|
|
|||
|
Km38+450 |
P. Mỹ Ngãi |
III |
|
|
4,75m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km44+800 |
P. Mỹ Ngãi |
III |
|
|
4,75m |
Băng tải |
|
|
|||
|
2 |
Quốc lộ 50 |
Km35+824 |
P. Sơn Qui |
III |
|
Trục 10 tấn |
3,80m |
5,00m |
Trạm thu phí |
BOT Mỹ Lợi |
|
|
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH |
|
||||||||||
|
1 |
Đường tỉnh 841 |
Km0+630 |
P.Thường Lạc |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng hoa trang trí |
|
|
|
Km0+790 |
P.Thường Lạc |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng hoa trang trí |
|
|
|||
|
Km1+050 |
P.Thường Lạc |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng hoa trang trí |
|
|
|||
|
Km3+800 |
P.Thường Lạc |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km10+00 |
Xã.Thường Phước |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
2 |
Đường tỉnh 842 |
Km8+440 |
X. An Phước |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
3 |
Đường tỉnh 843 |
Km1+250 |
X.Thanh Bình |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng hoa trang trí |
|
|
|
Km12+930 |
X.Thanh Bình |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km15+220 |
X.Tràm Chim |
III |
|
|
4,75m |
Giá long môn |
|
|
|||
|
Km16+230 |
X.Tràm Chim |
III |
|
|
4,75m |
Giá long môn |
|
|
|||
|
Km17+180 |
X.Tràm Chim |
IV |
|
|
4,50m |
Cầu đi bộ |
|
|
|||
|
Km31+770 |
X.Tam Nông |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km32+200 |
X. An Phước |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km42+950 |
X.Tân Hồng |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km44+250 |
X.Tân Hồng |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km44+560 |
X.Tân Hồng |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
4 |
Đường tỉnh 844 |
Km19+600 |
X.Tam Nông |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
Km20+047 |
X.Tràm Chim |
III |
|
|
4,75m |
Giá long môn |
|
|
|||
|
Km20+130 |
X.Tràm Chim |
III |
|
|
4,75m |
Giá long môn |
|
|
|||
|
Km21+00 |
X.Tam Nông |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km27+850 |
X.Phú Cường |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km29+300 |
X. Phương Thịnh |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km47+200 |
X. Trường Xuân |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
5 |
Đường tỉnh 845 |
Km8+450 |
X. Tháp Mười |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cầu vượt (tuyến ĐT.857) |
|
|
|
Km42+200 |
X. An Phước |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
6 |
Đường tỉnh 846 |
Km33+250 |
X. Tháp Mười |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,20m |
Cầu vượt Mỹ An |
|
|
|
8 |
Đường tỉnh 850 |
Km9+810 |
X. Mỹ Hiệp |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,50m |
Cầu vượt cao tốc |
|
|
|
9 |
Đường tỉnh 852 |
Km2+650 |
P. Sa Đéc |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,30m |
Cầu Vượt Sa Đéc 2 |
|
|
|
10 |
Đường tỉnh 863 |
Km3+360 |
X. Hội Cư |
VI |
|
Trục 10 tấn |
|
4,20m |
Băng tải |
|
|
|
Km3+380 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,70m |
Băng tải |
|
||||
|
Km3+400 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,40m |
Băng tải |
|
||||
|
Km3+420 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,60m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km3+430 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,50m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km3+760 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,40m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
Km7+900 |
X. Mỹ Thiện |
VI |
|
|
4,00m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
Km8+130 |
X. Mỹ Thiện |
VI |
|
|
4,20m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
11 |
Đường tỉnh 866 |
Km4+795 |
X. Tân Hương |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
Km6+695 |
X. Hưng Thạnh |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
12 |
Đường tỉnh 866B |
Km2+122 |
X. Tân Phước 3 |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
13 |
Đường tỉnh 867 |
Km2+122 |
X. Tân Phước 3 |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
14 |
Đường tỉnh 868 |
Km6+360 |
P. Mỹ Phước Tây |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,50m |
Băng tải |
|
|
|
Km22+870 |
X. Long Tiên |
III |
|
|
4,75m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
15 |
Đường tỉnh 869 |
Km4+430 |
X. Hội Cư |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,00m |
Cầu vượt cao tốc |
|
|
|
Km4+640 |
X. Hội Cư |
III |
|
|
4,70m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km6+890 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,75m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km6+910 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,75m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km8+170 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,00m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km8+190 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,00m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km8+300 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,00m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km15+050 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,20m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
Km16+500 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,20m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
16 |
Đường tỉnh 874 |
Km0+005 |
X. Bình Trưng |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
17 |
Đường tỉnh 875B |
Km4+639 |
X. Bình Phú |
VI |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
18 |
Đường tỉnh 878B |
Km3+745 |
X. Mỹ Tịnh An |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
19 |
Đường tỉnh 879 |
Km4+851 |
X. Lương Hòa Lạc |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
20 |
Đường tỉnh 879B |
Km10+470 |
X. Mỹ Tịnh An |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2161/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 14 tháng 7 năm 2026 |
CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA ĐƯỜNG BỘ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quả tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5908/TTr-SXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 về việc đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh (Đính kèm Phụ lục).
Tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ công bố trong Quyết định này không thay thế biển báo hiệu tải trọng cầu và hệ thống báo hiệu đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 2. Các trường hợp thực hiện công bố điều chỉnh, bổ sung
1. Đối với tải trọng: Tình trạng kỹ thuật của cầu và công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
2. Đối với khổ giới hạn: Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện công việc khác như mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
3. Khi đưa công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác; khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2161/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp)
Phụ lục 01: CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
|
TT |
Tên đường |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (Km) |
Thông tin cơ bản
về tuyến, đoạn tuyến |
Ghi chú |
|||
|
ĐB |
MN |
|
|
|
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
||
|
1 |
Quốc lộ 30 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
117,142 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km26+995 |
|
III |
|
26,95 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km26+995 - Km38+000 |
|
III |
|
11,005 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km38+000 - Km47+590 |
|
III |
|
9,590 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km47+590- Km86+754 |
|
III |
|
39,164 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km86+754 - Km119+498 |
|
III |
|
32,744 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
2 |
Quốc lộ 50 |
Tỉnh Đồng Tháp |
III |
|
52,326 |
Mặt đường rộng 11; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
||
|
|
Quốc lộ 54 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
31,633 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+627 |
|
III |
|
5,627 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
3 |
Km5+627 - Km7+754 |
|
III |
|
2,127 |
Mặt đường rộng 9; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
||
|
Km7+754 - Km12+615 |
|
III |
|
4,861 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km 12+615 – Km17+046 |
|
III |
|
4,431 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km 17+046 - Km28+309 |
|
III |
|
11,263 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km28+309 - Km31+633 |
|
III |
|
3,324 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
4 |
Quốc lộ 60 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
3,500 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km3+500 |
|
III |
|
3,500 |
Mặt đường rộng 22; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
5 |
Quốc lộ 80 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
47,310 |
|
|
||
|
Km3+729 - Km28+206 |
|
III |
|
28,206 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km28+206 - Km28+891 |
|
III |
|
0,685 |
Mặt đường rộng 14m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km28+891 - Km45+891 |
|
III |
|
17,000 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km45+891 - Km46+291 |
|
III |
|
0,400 |
Mặt đường rộng 8; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km46+291 - Km46+941 |
|
III |
|
0,650 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km46+941 - Km47+241 |
|
III |
|
0,300 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km47+241 - Km51+007 |
|
III |
|
3,836 |
Mặt đường rộng 8; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
1 |
Đường tỉnh 841 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
23,850 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km10+480 |
|
IV |
|
10,480 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km10+480 - Km12+550 |
|
II |
|
2,070 |
Mặt đường rộng 20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km12+550 - Km20+890 |
|
IV |
|
8,340 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km20+890 - Km23+850 |
|
III |
|
2,969 |
Mặt đường rộng 12m; 02 làn X theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
2 |
Đường tỉnh 842 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
26,750 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km8+530 |
|
IV |
|
8,530 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km8+530 - Km17+062 |
|
IV |
|
8,532 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km17+062 - Km26+750 |
|
IV |
|
9,688 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
3 |
Đường tỉnh 843 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
56,600 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km1+000 |
|
II |
|
1,000 |
Mặt đường rộng 17,20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km1+000 - Km1+100 |
|
II |
|
0,100 |
Mặt đường rộng 16,5m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km1+100 - Km12+810 |
|
V |
|
11,710 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km12+810 - Km15+500 |
|
II |
|
2,690 |
Mặt đường rộng 18,20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường,Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km15+500 - Km16+530 |
|
II |
|
1,030 |
Mặt đường rộng 34,20m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km16+530 - Km44+355 |
|
IV |
|
27,825 |
Mặt đường rộng 7; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km44+355 - Km46+250 |
|
II |
|
1,895 |
Mặt đường rộng 16m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km46+250 - Km47+950 |
|
II |
|
1,700 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km47+950 - Km48+798 |
|
IV |
|
0,848 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km48+798 - Km56+600 |
|
IV |
|
7,802 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
4 |
Đường tỉnh 844 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
47,350 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km17+938 |
|
IV |
|
17,938 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km17+938 - Km18+800 |
|
III |
|
0,862 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km18+800 - Km21+100 |
|
II |
|
2,300 |
Mặt đường rộng 18m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km21+100 - Km29+015 |
|
IV |
|
7,915 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km29+015 - Km44+800 |
|
IV |
|
15,785 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km44+800 - Km47+350 |
|
IV |
|
2,550 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
5 |
Đường tỉnh 845 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15,330 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km0+870 |
|
III |
|
0,870 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km0+870 - Km15+330 |
|
IV |
|
14,460 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
6 |
Đường tỉnh 846 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
28,811 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km0+770 |
|
III |
|
0,770 |
Mặt đường rộng 10,50m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km0+770 - Km18+551 |
|
IV |
|
17,781 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km33+000 - Km33+870 |
|
III |
|
0,870 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km33+870 - Km43+300 |
|
IV |
|
9,430 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
7 |
Đường tỉnh 848 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
30,860 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km20+000 |
|
III |
|
20,000 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km20+000 - Km20+483 |
|
II |
|
0,483 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km20+483 - Km30+860 |
|
III |
|
10,377 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
8 |
Đường tỉnh 848 Vành Đai |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
7,675 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km7+675 |
|
III |
|
7,675 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
9 |
Đường tỉnh 849 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
9,773 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km9+773 |
|
III |
|
9,773 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
10 |
Đường tỉnh 850 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
26,250 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km0+600 |
|
II |
|
0,600 |
Mặt đường rộng 16m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km0+600 - Km26+250 |
|
IV |
|
25,650 |
Mặt đường rộng 7; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
11 |
Đường tỉnh 851 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
8,355 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+150 |
|
III |
|
2,150 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+150 - Km2+450 |
|
III |
|
0,300 |
Mặt đường rộng 12,50m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km2+450 - Km8+355 |
|
III |
|
5,905 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
12 |
Đường tỉnh 852 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
18,200 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km1+676 |
|
III |
|
1,676 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km1+676 - Km18+200 |
|
IV |
|
16,524 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
13 |
Đường tỉnh 852B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
11,383 |
|
|
||
|
Km27+500 - Km38+560 |
|
III |
|
11,060 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km38+560 - Km38+883 |
|
III |
|
0,323 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
14 |
Đường tỉnh 853 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
19,230 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km16+515 |
|
IV |
|
16,515 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km16+515 - Km19+230 |
|
IV |
|
2,715 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
15 |
Đường tỉnh 854 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
16,550 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km3+000 |
|
III |
|
3,000 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km3+000 - Km14+883 |
|
IV |
|
11,883 |
Mặt đường rộng 5,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km14+883 - Km16+550 |
|
IV |
|
1,667 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
16 |
Đường tỉnh 855 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
14,550 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km14+550 |
|
IV |
|
14,550 |
Mặt đường rộng 7m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
17 |
Đường tỉnh 856 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
21,360 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km21+360 |
|
IV |
|
21,360 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
18 |
Đường tỉnh 856 HTDL |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5,880 |
|
|
||
|
|
Km0+000 - Km5+880 |
|
IV |
|
5,880 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
||
|
19 |
Đường tỉnh 861 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15,310 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km15+310 |
|
V |
|
15,310 |
Mặt đường rộng 6,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
20 |
Đường tỉnh 862 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
21,140 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km4+390 |
|
III |
|
4,390 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km4+390 - Km9+720 |
|
III |
|
5,330 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km9+720 - Km16+630 |
|
III |
|
6,910 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
Km16+630 - Km21+140 |
|
VI |
|
4,510 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
21 |
Đường tỉnh 863 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15,733 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km15+773 |
|
VI |
|
15,773 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
22 |
Đường tỉnh 864 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
57,654 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+295 |
|
III |
|
2,295 |
Mặt đường rộng 14m; 02 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+295 - Km3+050 |
|
III |
|
0,755 |
Mặt đường rộng 12m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km3+050 - Km6+003 |
|
V |
|
2,953 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km6+003 - Km25+020 |
|
V |
|
19,017 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km25+020 - Km34+554 |
|
V |
|
9,534 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km34+554 - Km35+654 |
|
V |
|
1,100 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km35+654 - Km38+438 |
|
V |
|
2,784 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km38+438 - Km42+938 |
|
V |
|
4,500 |
Mặt đường rộng 6,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km42+938 - Km51+438 |
|
V |
|
8,500 |
Mặt đường rộng 5,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
23 |
Đường tỉnh 864 (Đ. dọc sông tiền) |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
18,001 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km18+001 |
|
III |
|
18,001 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
24 |
Đường tỉnh 865 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
47,061 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km12+938 |
|
IV |
|
12,938 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km12+938 - Km18+509 |
|
IV |
|
5,571 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km18+509 - Km18+921 |
|
IV |
|
0,412 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km18+921 - Km47+061 |
|
IV |
|
28,140 |
Mặt đường rộng 6m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
25 |
Đường tỉnh 866 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
9,822 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+030 |
|
IV |
|
2,030 |
Mặt đường rộng 7-11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+030 - Km7+763 |
|
IV |
|
5,733 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km7+763 - Km9+667 |
|
IV |
|
1,904 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km9+667 - Km9+822 |
|
IV |
|
0,145 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
26 |
Đường tỉnh 866B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5,340 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+340 |
|
IV |
|
5,340 |
Mặt đường rộng 7-11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
27 |
Đường tỉnh 867 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
23,160 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km0+800 |
|
III |
|
0,800 |
Mặt đường rộng 10,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km0+800 - Km12+956 |
|
III |
|
12,156 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km12+956 - Km19+985 |
|
III |
|
7,029 |
Mặt đường rộng 9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km19+985 - Km23+160 |
|
VI |
|
3,175 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
28 |
Đường tỉnh 868 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
29,570 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km9+670 |
|
V |
|
9,670 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km9+670 - Km15+880 |
|
III |
|
6,210 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km15+880 - Km29+570 |
|
IV |
|
13,690 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
29 |
Đường tỉnh 869 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
19,764 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km19+764 |
|
IV |
|
19,764 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và láng nhựa |
|
|||
|
30 |
Đường tỉnh 870 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5,712 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+712 |
|
IV |
|
5,712 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
31 |
Đường tỉnh 870B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
4,506 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km4+506 |
|
III |
|
4,506 |
Mặt đường rộng 10-11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
32 |
Đường tỉnh 871 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
13,236 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+584 |
|
III |
|
2,584 |
Mặt đường rộng 8m; 01 xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+584 - Km11+815 |
|
IV |
|
9,231 |
Mặt đường rộng 6m, 01 làn xe theo 1 chiều đường Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
Km11+815 - Km13+236 |
|
III |
|
1,421 |
Mặt đường rộng 8-9m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
33 |
Đường tỉnh 871B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
7,840 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km7+840 |
|
III |
|
7,840 |
Mặt đường rộng 12m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
34 |
Đường tỉnh 871C |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
11,180 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km3+487 |
|
III |
|
3,487 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km3+487 - Km11+097 |
|
VI |
|
7,630 |
Mặt đường rộng 3,5-5,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
35 |
Đường tỉnh 872 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
7,363 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km7+363 |
|
IV |
|
7,363 |
Mặt đường rộng 7-8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
36 |
Đường tỉnh 872B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
11,097 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+784 |
|
IV |
|
5,784 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km5+784 - Km11+097 |
|
IV |
|
5,313 |
Mặt đường rộng 7,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
37 |
Đường tỉnh 873 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
13,624 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km13+624 |
|
IV |
|
13,624 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
38 |
Đường tỉnh 873B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
17,558 |
|
|
||
|
Km6+468 - Km17+558 |
|
IV |
|
6,468 |
Mặt đường rộng 6-6,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km0+000 - Km13+624 |
|
IV |
|
11,090 |
Mặt đường rộng 6-7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
39 |
Đường tỉnh 874 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
8,785 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km8+785 |
|
IV |
|
8,785 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
40 |
Đường tỉnh 874B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
5,040 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km5+040 |
|
VI |
|
5,040 |
Mặt đường rộng 6,5m, 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
41 |
Đường tỉnh 875 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
4,690 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km4+692 |
|
III |
|
4,690 |
Mặt đường rộng 12,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
42 |
Đường tỉnh 875B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
10,887 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km10+887 |
|
VI |
|
10,887 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
43 |
Đường tỉnh 876 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
8,600 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km8+600 |
|
IV |
|
8,600 |
Mặt đường rộng 6-8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
44 |
Đường tỉnh 877 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
29,734 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km2+100 |
|
III |
|
2,100 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km2+100 - Km8+450 |
|
VI |
|
6,350 |
Mặt đường rộng 6,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km8+450 - Km21+447 |
|
VI |
|
12,997 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km21+447 - Km29+734 |
|
VI |
|
8,287 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
45 |
Đường tỉnh 877B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
39,258 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km35+830 |
|
IV |
|
35,830 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km35+830 - Km39+258 |
|
VI |
|
3,428 |
Mặt đường rộng 4,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
46 |
Đường tỉnh 878 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
13,480 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km13+480 |
|
III |
|
13,480 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
47 |
Đường tỉnh 878B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
8,700 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km8+700 |
|
IV |
|
8,700 |
Mặt đường rộng 6-8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
48 |
Đường tỉnh 878C |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
1,294 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km1+294 |
|
IV |
|
1,294 |
Mặt đường rộng 6-7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
49 |
Đường tỉnh 879 |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
15,358 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km3+008 |
|
IV |
|
3,008 |
Mặt đường rộng 8-22m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa |
|
|||
|
Km3+008 - Km7+100 |
|
IV |
|
4,092 |
Mặt đường rộng 8m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
Km7+100 - Km15+228 |
|
VI |
|
8,258 |
Mặt đường rộng 4,5-5,5m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
50 |
Đường tỉnh 879B |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
13,434 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km13+434 |
|
IV |
|
13,434 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
|
51 |
Đường tỉnh 879C |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
6,590 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km6+590 |
|
IV |
|
6,590 |
Mặt đường rộng 7m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Láng nhựa |
|
|||
|
52 |
Đường tỉnh 879D |
Tỉnh Đồng Tháp |
|
|
10,648 |
|
|
||
|
Km0+000 - Km10+648 |
|
III |
|
10,648 |
Mặt đường rộng 11m; 01 làn xe theo 1 chiều đường, Bê tông nhựa và Láng nhựa |
|
|||
Phụ lục 02: CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
|
TT |
Tên đường |
Lý trình (từ Km đến Km) |
Tỉnh/thành phố |
Cấp đường |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Ghi chú |
|
||||
|
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (m) |
Chiều cao hạn chế (m) |
Lý do hạn chế |
|
|
||||||
|
ĐB |
MN |
|
|||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
|
I. CÁC TUYẾN QUỐC LỘ |
|
||||||||||
|
1 |
Quốc lộ 30 |
Km22+700 |
X. Mỹ Xương |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cầu đi bộ |
|
|
|
Km31+100 |
P. Mỹ Trà |
III |
|
|
4,75m |
Cầu Vượt |
|
|
|||
|
Km38+450 |
P. Mỹ Ngãi |
III |
|
|
4,75m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km44+800 |
P. Mỹ Ngãi |
III |
|
|
4,75m |
Băng tải |
|
|
|||
|
2 |
Quốc lộ 50 |
Km35+824 |
P. Sơn Qui |
III |
|
Trục 10 tấn |
3,80m |
5,00m |
Trạm thu phí |
BOT Mỹ Lợi |
|
|
II. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH |
|
||||||||||
|
1 |
Đường tỉnh 841 |
Km0+630 |
P.Thường Lạc |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng hoa trang trí |
|
|
|
Km0+790 |
P.Thường Lạc |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng hoa trang trí |
|
|
|||
|
Km1+050 |
P.Thường Lạc |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng hoa trang trí |
|
|
|||
|
Km3+800 |
P.Thường Lạc |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km10+00 |
Xã.Thường Phước |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
2 |
Đường tỉnh 842 |
Km8+440 |
X. An Phước |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
3 |
Đường tỉnh 843 |
Km1+250 |
X.Thanh Bình |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng hoa trang trí |
|
|
|
Km12+930 |
X.Thanh Bình |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km15+220 |
X.Tràm Chim |
III |
|
|
4,75m |
Giá long môn |
|
|
|||
|
Km16+230 |
X.Tràm Chim |
III |
|
|
4,75m |
Giá long môn |
|
|
|||
|
Km17+180 |
X.Tràm Chim |
IV |
|
|
4,50m |
Cầu đi bộ |
|
|
|||
|
Km31+770 |
X.Tam Nông |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km32+200 |
X. An Phước |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km42+950 |
X.Tân Hồng |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km44+250 |
X.Tân Hồng |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km44+560 |
X.Tân Hồng |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
4 |
Đường tỉnh 844 |
Km19+600 |
X.Tam Nông |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
Km20+047 |
X.Tràm Chim |
III |
|
|
4,75m |
Giá long môn |
|
|
|||
|
Km20+130 |
X.Tràm Chim |
III |
|
|
4,75m |
Giá long môn |
|
|
|||
|
Km21+00 |
X.Tam Nông |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km27+850 |
X.Phú Cường |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km29+300 |
X. Phương Thịnh |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
Km47+200 |
X. Trường Xuân |
IV |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
5 |
Đường tỉnh 845 |
Km8+450 |
X. Tháp Mười |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cầu vượt (tuyến ĐT.857) |
|
|
|
Km42+200 |
X. An Phước |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
6 |
Đường tỉnh 846 |
Km33+250 |
X. Tháp Mười |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,20m |
Cầu vượt Mỹ An |
|
|
|
8 |
Đường tỉnh 850 |
Km9+810 |
X. Mỹ Hiệp |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,50m |
Cầu vượt cao tốc |
|
|
|
9 |
Đường tỉnh 852 |
Km2+650 |
P. Sa Đéc |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,30m |
Cầu Vượt Sa Đéc 2 |
|
|
|
10 |
Đường tỉnh 863 |
Km3+360 |
X. Hội Cư |
VI |
|
Trục 10 tấn |
|
4,20m |
Băng tải |
|
|
|
Km3+380 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,70m |
Băng tải |
|
||||
|
Km3+400 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,40m |
Băng tải |
|
||||
|
Km3+420 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,60m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km3+430 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,50m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km3+760 |
X. Hội Cư |
VI |
|
|
4,40m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
Km7+900 |
X. Mỹ Thiện |
VI |
|
|
4,00m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
Km8+130 |
X. Mỹ Thiện |
VI |
|
|
4,20m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
11 |
Đường tỉnh 866 |
Km4+795 |
X. Tân Hương |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
Km6+695 |
X. Hưng Thạnh |
III |
|
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|||
|
12 |
Đường tỉnh 866B |
Km2+122 |
X. Tân Phước 3 |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
13 |
Đường tỉnh 867 |
Km2+122 |
X. Tân Phước 3 |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
14 |
Đường tỉnh 868 |
Km6+360 |
P. Mỹ Phước Tây |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,50m |
Băng tải |
|
|
|
Km22+870 |
X. Long Tiên |
III |
|
|
4,75m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
15 |
Đường tỉnh 869 |
Km4+430 |
X. Hội Cư |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,00m |
Cầu vượt cao tốc |
|
|
|
Km4+640 |
X. Hội Cư |
III |
|
|
4,70m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km6+890 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,75m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km6+910 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,75m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km8+170 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,00m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km8+190 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,00m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km8+300 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,00m |
Băng tải |
|
|
|||
|
Km15+050 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,20m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
Km16+500 |
X. Hậu Mỹ |
III |
|
|
4,20m |
Vĩ kèo thép |
|
|
|||
|
16 |
Đường tỉnh 874 |
Km0+005 |
X. Bình Trưng |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
17 |
Đường tỉnh 875B |
Km4+639 |
X. Bình Phú |
VI |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
18 |
Đường tỉnh 878B |
Km3+745 |
X. Mỹ Tịnh An |
IV |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
19 |
Đường tỉnh 879 |
Km4+851 |
X. Lương Hòa Lạc |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
|
20 |
Đường tỉnh 879B |
Km10+470 |
X. Mỹ Tịnh An |
III |
|
Trục 10 tấn |
|
4,75m |
Cổng chào |
|
|
Phụ lục 03: CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
|
TT |
Tên đường |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế |
Tình trạng tải trọng (biển hạn chế tải trọng) |
Tình trạng khổ giới hạn |
|
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Quốc lộ 30 |
Km1+333 |
X. Thanh Hưng |
Cầu Bà Tứ |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
|
Km2+214 |
X. Thanh Hưng |
Cầu Rạch Giồng |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km4+402 |
X. Thanh Hưng |
Cầu Rạch Đào |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km5+832 |
X. Thanh Hưng |
Cầu Rạch Ruộng |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km7+687 |
X. Thanh Hưng |
Cầu Cái Lân |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km8+879 |
X. Mỹ Hiệp |
Cầu Bà Dư |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km11+110 |
X. Mỹ Hiệp |
Cầu Long Hiệp |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km13+600 |
X. Mỹ Hiệp |
Cầu Cái Sao Hạ |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km15+280 |
X. Bình Hàng Trung |
Cầu Cái Bẩy |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km18+587 |
X. Bình Hàng Trung |
Cầu Cái Bèo |
HL93 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km21+873 |
X. Mỹ Xương |
Cầu Tân Trường |
HL93 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km22+926 |
X. Mỹ Xương |
Cầu Long Ẩn |
HL93 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km26+958 |
X. Mỹ Thọ |
Cầu Rạch Miễu |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km29+969 |
X. Mỹ Thọ |
Cầu Cần Lố |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km31+956 |
P. Mỹ Trà |
Cầu An Bình |
H30-XB80 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
2 |
Quốc lộ 50 |
Km88+286 |
P. Mỹ Tho |
Cống Bảo Định |
H30 |
30T |
|
|
|
3 |
Quốc lộ 80 |
Km11+766 |
X. Châu Thành |
Cầu Tân Xuân |
HL93 |
24T-34T-40T |
|
|
|
Km12+434 |
P. Sa Đéc |
Cầu Bà Vạch |
HL93 |
24T-34T-40T |
|
|
||
|
Km14+112 |
P. Sa Đéc |
Cầu Bà Vại |
HL93 |
24T-34T-40T |
|
|
||
|
Km29+484 |
X. Lai Vung |
Cầu Hòa Long |
HL93 |
24T-34T-40T |
|
|
||
|
1 |
Đường tỉnh 841 |
Km0+330 |
P. Hồng Ngự |
Cầu Sở Thượng |
H10 |
18T-22T-24T |
6m/7m |
|
|
2 |
Đường tỉnh 842 |
Km12+850 |
P. An Phước |
Cầu An Phước |
H18 |
18 T |
|
|
|
Km17+062 |
X, An Phước |
Cầu Phú Đức |
H30 |
30 T |
|
|
||
|
Km21+509 |
X, An Phước |
Cầu Cô Đông |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km23+522 |
X, An Phước |
Cầu Tân Công Sính |
H30 |
30T |
|
|
||
|
3 |
Đường tỉnh 843 |
Km16+530 |
X. Tràm Chim |
Cầu Kênh Ranh |
H18 |
20T-24T-26T |
5,5m/7m |
|
|
Km27+400 |
X. Tam Nông |
Cầu Phú Hiệp |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km31+973 |
X. Tam Nông |
Cầu Kênh Ranh |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km42+838 |
X. Tân Hồng |
Cầu Dứt Gò Suông |
H30 |
30Tấn |
|
|
||
|
Km44+355 |
X. Tân Hồng |
Cầu Thành Lập |
H30 |
30T |
|
|
||
|
4 |
Đường tỉnh 844 |
Km44+670 |
X. Trường Xuân |
Cầu Kênh Tứ |
H18 |
22T-28T-30T |
|
|
|
5 |
Đường tỉnh 848 |
Km0+704.85 |
P. Sa Đéc |
Cầu Rạch Rẩy |
H30 |
26T-41T-45T |
|
|
|
Km1+245.55 |
P. Sa Đéc |
Cầu Tân An |
H30 |
26T-41T-45T |
|
|
||
|
Km5+736 |
P. Sa Đéc |
Cầu Cái Bè |
H30 |
30T-36T-40T |
|
|
||
|
Km11+269 |
P. Sa Đéc |
Cầu Rạch Ruộng |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km12+177 |
X. Tân Khánh Trung |
Cầu Mương Điều |
H20 |
20T-32T-41T |
|
|
||
|
Km14+204 |
X. Tân Khánh Trung |
Cầu Thủ Cũ |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km15+035 |
X. Tân Khánh Trung |
Cầu Rạch Xưởng |
H20 |
22-31-36Tấn |
|
|
||
|
Km15+715 |
X. Tân Khánh Trung |
Cầu Rạch Chùa |
H30 |
30Tấn |
|
|
||
|
Km16+523 |
X. Mỹ An Hưng |
Cầu Rạch Giông |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km22+137 |
X. Mỹ An Hưng |
Cầu Thầy Lâm |
H30 |
30T |
|
|
||
|
6 |
Đường tỉnh 850 |
Km0+600 |
X.Mỹ Hiệp |
Cầu Rạch Hai Mạnh |
H18 |
18T |
|
|
|
Km1+700 |
X.Mỹ Hiệp |
Cầu Miễu Trắng |
H18 |
18T |
|
|
||
|
Km2+360 |
X.Mỹ Hiệp |
Cầu Rạch Hồ |
H18 |
18T |
|
|
||
|
Km2+810 |
X.Mỹ Hiệp |
Cầu Khém Cá Trê |
H18 |
18T |
|
|
||
|
Km3+699 |
X.Mỹ Hiệp |
Cầu Sông Cái Nhỏ |
H13 |
25T-29T-32T |
6m/7m |
|
||
|
Km4+269 |
X.Mỹ Hiệp |
Cầu Lồng Ống |
H13 |
13T |
6m/7m |
|
||
|
Km4+451 |
X.Mỹ Hiệp |
Cầu Rạch Cầu |
H13 |
13T |
6m/7m |
|
||
|
7 |
Đường tỉnh 851 |
Km0+173 |
X.Hòa Long |
Cầu Hòa Long |
H30 |
30T |
|
|
|
Km5+195 |
X.Hòa Long |
Cầu Thông Giông |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km6+276 |
X.Lai Vung |
Cầu Phụ Thành |
H30 |
26T-34T-37T |
|
|
||
|
8 |
Đường tỉnh 852 |
Km1+676 |
P. Sa Đéc |
Cầu Cao Mên |
H30 |
30T |
|
|
|
Km2+876 |
P. Sa Đéc |
Cầu Ông Hộ |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km5+741 |
X. Tân Dương |
Cầu Tân Dương |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km6+384 |
X. Tân Dương |
Cầu Rạch Chùa |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km6+928 |
X. Tân Dương |
Cầu Xẻo Tre |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km7+538 |
X. Tân Dương |
Cầu Ông Phó |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km8+169 |
X. Tân Khánh Trung |
Cầu Huỳnh Thuận |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km10+620 |
X. Tân Khánh Trung |
Cầu Vàm Đinh |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km10+891 |
X. Tân Khánh Trung |
Cầu Ngã Cũ |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km11+876 |
X. Tân Khánh Trung |
Cầu Xẻo Quạ |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km12+562 |
X. Tân Khánh Trung |
Cầu Xẻo Núi |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km13+930 |
X. Hòa Long |
Cầu Rạch Lung |
H8 |
8T |
5m/7m |
|
||
|
Km14+868 |
X. Hòa Long |
Cầu Rạch Chùa |
H8 |
8T |
5m/7m |
|
||
|
Km16+191 |
X. Hòa Long |
Cầu Rạch Giông |
H8 |
8T |
3,2m/7m |
|
||
|
Km16+709 |
X. Hòa Long |
Cầu Long Hậu |
H8 |
8T |
5m/7m |
|
||
|
Km17+362 |
X. Hòa Long |
Cầu Gia Vàm |
H8 |
8T |
5m/7m |
|
||
|
9 |
Đường tỉnh 853 |
Km0+576 |
P. Sa Đéc |
Cầu Rạch Bà Lài |
H30 |
30T |
|
|
|
Km1+118 |
P. Sa Đéc |
Cầu Rạch Miễu |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km1+975 |
P. Sa Đéc |
Cầu Rạch Bà Nhiên |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km2+771 |
X. Tân Phú Trung |
Cầu Kinh Cống Lở |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km3+719 |
X. Tân Phú Trung |
Cầu Rạch Cây Chác |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km4+787 |
X. Tân Phú Trung |
Cầu Rạch Ngã Cái |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km5+186 |
X. Tân Phú Trung |
Cầu Rạch Cai Trượng |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km5+500 |
X. Tân Phú Trung |
Cầu Rạch Năm Cừ |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km6+577 |
X. Tân Phú Trung |
Cầu Kinh Tầm Du |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km9+821 |
X. Tân Phú Trung |
Cầu Kinh Danh 26/3 |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km10+487 |
X. Phong Hòa |
Cầu Mướng Cống Đá |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km12+353 |
X. Phong Hòa |
Cầu Kinh Giao Thông |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km14+670 |
X. Phong Hòa |
Cầu Mương Tư Tặng |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km16+194 |
X. Phong Hòa |
Cầu Kinh Đòn Dông |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km0+378 |
X. Phong Hòa |
Cầu Thông Lưu |
H12 |
12T |
3,2m/7m |
Đường xuống phà Phong Hòa - Ô Môn |
||
|
Km0+885 |
X. Phong Hòa |
Cầu Ông Tô |
H12 |
12T |
3,2m/7m |
|||
|
Km1+838 |
X. Phong Hòa |
Cầu Rạch Xếp |
H12 |
12T |
3,2m/7m |
|||
|
10 |
Đường tỉnh 855 |
Km0+054 |
X.Tràm Chim |
Cầu Huyện Đội |
H10 |
8T |
4m/7m |
|
|
Km4+846 |
X.Tràm Chim |
Cầu Cà Dâm |
H5 |
5T |
4m/7m |
|
||
|
Km7+558 |
X.Tràm Chim |
Cầu Lung Bông |
H5 |
5T |
4m/7m |
|
||
|
Km10+227 |
X.Tràm Chim |
Cầu Tân Công Sính |
H5 |
5T |
4m/7m |
|
||
|
Km12+385 |
X.Phú Cường |
Cầu Tân Công Sính 2 |
H5 |
5T |
4m/7m |
|
||
|
11 |
Đường tỉnh 856 |
Km1+219 |
P. Mỹ Trà |
Cầu Ông Hoành |
H30 |
30T |
|
|
|
12 |
Đường tỉnh 861 |
Km0+426 |
X. Mỹ Lợi |
Cầu Bào Giai |
H13 |
13T |
4,2m/6,5m |
|
|
Km1+924 |
X. Mỹ Lợi |
Cầu Bà Tắc |
H13 |
13T |
5,5m/6,5m |
|
||
|
Km3+015 |
X. Mỹ Lợi |
Cầu Bà Thiên |
H13 |
13T |
5,5m/6,5m |
|
||
|
Km4+775 |
X. Mỹ Lợi |
Cầu Mương Điều |
H13 |
13T |
4,2m/6,5m |
|
||
|
Km15+300 |
X. Mỹ Thiện |
Cầu Phú Điền |
H8 |
8T |
|
BOT |
||
|
13 |
Đường tỉnh 862 |
Km0+366 |
P. Gò Công |
Cầu Nguyễn Văn Côn |
H30 |
30T |
|
|
|
Km3+636 |
P. Gò Công |
Cầu Kênh 16 |
H18 |
16T |
7m/8m |
|
||
|
Km7+906 |
X. Gò Công Đông |
Cầu Tân Hoà |
H18 |
25T |
7m/10m |
|
||
|
Km12+370 |
X. Gò Công Đông |
Cầu Tân Thành |
H30 |
25T |
|
|
||
|
14 |
Đường tỉnh 863 |
Km3+253 |
X. Hội Cư |
Cầu Cây Xung |
H13 |
16T |
4m/4,5m |
|
|
Km3+866 |
X. Hội Cư |
Cầu Kinh Cũ |
H13 |
16T |
4m/4,5m |
|
||
|
Km6+834 |
X. Cái Bè |
Cầu Ông Dưng |
H16 |
16T |
4m/4,5m |
|
||
|
Km6+106 |
X. Mỹ Thiện |
Cầu Nước Chùa |
H10 |
10T |
4m/4,5m |
|
||
|
Km10+645 |
X. Mỹ Thiện |
Cầu Bằng Lăng |
H10 |
10T |
4m/4,5m |
|
||
|
15 |
Đường tỉnh 864 |
Km0+030 |
P.Thới Sơn |
Cầu Bình Đức |
H30 |
25T |
|
|
|
Km3+015 |
X.Kim Sơn |
Cầu Xoài Hột |
H30 |
25T-40T-45T |
7m/12m |
|
||
|
Km6+003 |
X.Kim Sơn |
Cầu Kinh Xáng |
H30-HK80 |
30T |
|
|
||
|
Km10+613 |
X.Kim Sơn |
Cầu Rạch Gầm |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km25+590 |
X.Long Tiên |
Cầu Trà Tân |
H13 |
28T-31T-45T |
5,5m/6m |
|
||
|
Km30+310 |
X.Hiệp Đức |
Cầu Cống Kháng Chiến |
HL93 |
30T |
|
|
||
|
Km31+297 |
X.Hiệp Đức |
Cầu Cống Cây Sung |
HL93 |
30T |
|
|
||
|
16 |
Đường tỉnh 865 |
Km1+200 |
X.Hưng Thạnh |
Cầu Chợ Phú Mỹ |
H30 |
30T |
|
|
|
17 |
Đường tỉnh 866 |
Km9+677 |
X. Hưng Thạnh |
Cầu Phú Mỹ |
H30 |
30T |
|
|
|
18 |
Đường tỉnh 866B |
Km5+340 |
X. Tân Phước 3 |
Cầu Kênh Năng (Trái) |
H8 |
8T |
4m/14.8m |
|
|
Km5+340 |
X. Tân Phước 3 |
Cầu Kênh Năng (Phải) |
H8 |
8T |
4m/14.8m |
|
||
|
19 |
Đường tỉnh 867 |
Km1+885 |
X. Long Định |
Cầu Chợ |
H30-HK80 |
25T |
7m/8m |
|
|
Km5+156 |
X. Tân Phước 3 |
Cầu Kinh 2 |
H18 |
25T |
7m/8m |
|
||
|
Km12+956 |
X. Tân Phước 1 |
Cầu Kinh 500 |
H30 |
30T |
7m/9m |
|
||
|
Km17+123 |
X. Tân Phước 1 |
Cầu Trương Văn Sanh |
H30 |
30T |
7m/9m |
|
||
|
Km19+985 |
X. Tân Phước 1 |
Cầu Tràm Mù |
H30 |
30T |
7m/9m |
|
||
|
20 |
Đường tỉnh 868 |
Km0+000 |
X. Thạnh Phú |
Cầu Hai Hạt |
H13 |
20T |
5,5m/6m |
|
|
Km3+395 |
P. Mỹ Phước Tây |
Cầu Quản Oai |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km4+790 |
P. Mỹ Phước Tây |
Cầu Một Thước |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km5+910 |
P. Mỹ Phước Tây |
Cầu Kinh Kháng Chiến |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km6+993 |
P. Mỹ Phước Tây |
Cầu Dừa |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km9+120 |
P. Mỹ Phước Tây |
cầu Kinh 12 |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km9+290 |
P. Mỹ Phước Tây |
Cầu Nàng Chưng |
H30 |
30T |
|
|
||
|
Km16+890 |
P. Cai Lậy |
Cầu Bờ Ấp 5 |
H30 |
25T-40T-45T |
|
|
||
|
Km18+100 |
P. Cai Lậy |
Cầu Thanh Niên |
H30 |
25T-40T-45T |
7m/8m |
|
||
|
Km17+874 |
P. Cai Lậy |
Cầu Long Khánh |
H30 |
25T-40T-45T |
7m/9m |
|
||
|
Km23+940 |
X. Long Tiên |
Cầu Thầy Cai |
H30 |
25T-40T-45T |
7m/9m |
|
||
|
Km27+660 |
X. Ngũ Hiệp |
Cầu Nút Chuồn |
0,5HL-93 |
25T-39T-45T |
7m/8m |
|
||
|
21 |
Đường tỉnh 869 |
Km0+280 |
Xã. Hội Cư |
Cầu Ông Ngũ |
H30-HK80 |
25T |
7m/8m |
|
|
Km3+182 |
Xã. Hội Cư |
Cầu Cái Nứa |
H30-HK80 |
25T |
7m/8m |
|
||
|
Km3+892 |
Xã. Hội Cư |
Cầu Thủ Ngữ |
H30-HK80 |
25T |
7m/8m |
|
||
|
Km6+312 |
Xã. Hội Cư |
Cầu Cà Dăm |
H30-HK80 |
25T |
7m/8m |
|
||
|
Km7+511 |
Xã. Hội Cư |
Cầu Ông Tải |
H30-HK80 |
25T |
7m/8m |
|
||
|
Km9+294 |
Xã. Hậu Mỹ |
Cầu Ông Tỉnh |
H30-HK80 |
25T |
7m/8m |
|
||
|
Km10+455 |
Xã. Hậu Mỹ |
Cầu Cây Dông |
H30-HK80 |
25T |
7m/8m |
|
||
|
Km16+380 |
Xã. Hậu Mỹ |
Cầu Một Thước |
H30-HK80 |
25T |
7m/8m |
|
||
|
22 |
Đường tỉnh 870 |
Km4+854 |
Xã. Kim Sơn |
Cầu Lộ Ngang |
H30-HK80 |
25T-35T-45T |
7m/8m |
|
|
23 |
Đường tỉnh 871C |
Km3+487 |
P. Long Thuận |
Cầu Xóm Sọc |
H13 |
13T |
7m/8m |
|
|
Km8+817 |
X.Tân Điền |
Cầu Kênh Cặp Xóm |
H13 |
8 T |
4m/5m |
|
||
|
Km9+193 |
X.Tân Điền |
Cầu Kênh 1 |
H13 |
8T |
4m/5m |
|
||
|
Km9+530 |
X.Tân Điền |
Cầu Kênh u Du |
H13 |
8T |
4m/5m |
|
||
|
Km9+871 |
X.Tân Điền |
Cầu Kênh 2 |
H13 |
8T |
4m/5m |
|
||
|
Km10+555 |
X.Tân Điền |
Cầu Kênh 3 |
H13 |
8T |
4m/5m |
|
||
|
24 |
Đường tỉnh 873 |
Km11+725 |
X. Long Bình |
Cầu Rạch Băng |
H8 |
8T |
|
|
|
25 |
Đường tỉnh 873B |
Km3+328 |
P. Bình Xuân |
Cầu Cống Đập |
H8 |
8T |
4m/6m |
|
|
Km6+266 |
P. Xuân Quy |
Cầu Tân Trung |
H10 |
30T |
4m/6m |
|
||
|
Km8+267 |
P. Xuân Quy |
Cầu Ông Non |
HL93 |
13T |
|
|
||
|
Km10+917 |
X. Tân Đông |
Cầu Giáo Hộ |
HL93 |
13T |
|
|
||
|
Km 14 + 294 |
X. Tân Đông |
Cầu Tân Phước |
H12 |
12T |
4m/6m |
|
||
|
26 |
Đường tỉnh 874 |
Km3+352 |
X. Tân Phú |
Cầu Ấp Tân Hiệp |
H10 |
8T |
6m/7m |
|
|
Km5+031 |
X. Tân Phú |
Cầu Phan Đình Lân |
H10 |
10T |
4,5m/7m |
|
||
|
Km5+605 |
X. Tân Phước 3 |
Cầu Nguyễn Văn Đừng |
H10 |
10T |
6m/7m |
|
||
|
Km7+259 |
X. Tân Phước 3 |
Cầu Nguyễn Văn Tiếp |
H10 |
10T |
6m/7m |
|
||
|
27 |
Đường tỉnh 874B |
Km2+421 |
P. Nhị Quí |
Cầu Cống Bọng |
0,5xHL93 |
16T |
6,5m/4,5m |
|
|
Km3+227 |
X. Long Tiên |
Cầu Long Điền |
0,5xHL93 |
16T |
6,5m/4,5m |
|
||
|
28 |
Đường tỉnh 875 |
Km3+119 |
X. Cái Bè |
Cầu Cái Bè |
H18 |
25T |
6m/12,5m |
|
|
29 |
Đường tỉnh 875B |
Km0+255 |
X. Bình Phú |
Cầu Kênh Mới |
H13 |
13T |
5m/6,5m |
|
|
Km1+979 |
X. Bình Phú |
Cầu Bình Trị |
H13 |
13T |
5m/6,5m |
|
||
|
Km3+490 |
X. Bình Phú |
Cầu Thâm Rôm |
H13 |
16T |
5m/6,5m |
|
||
|
Km6+142 |
X. Hiệp Đức |
Cầu Ông Quý |
H13 |
16T |
5m/6,5m |
|
||
|
Km7+138 |
X. Hiệp Đức |
Cầu Bà Chóng |
H8 |
8T |
5m/4m |
|
||
|
Km8+524 |
X. Hiệp Đức |
Cầu Cây Kho |
H8 |
8T |
5m/4m |
|
||
|
30 |
Đường tỉnh 876 |
Km5+321 |
X. Vĩnh Kim |
Cầu Vĩnh Kim |
H30-HK80 |
30T |
|
|
|
Km6+655 |
X. Kim Sơn |
Cầu Song Thuận |
H30-HK80 |
30T |
|
|
||
|
31 |
Đường tỉnh 877 |
Km8+450 |
X. Long Bình |
Cầu Long Bình |
H13 |
13T |
5m/7m |
|
|
Km21+783 |
X. Bình Ninh |
Cầu Bình Thủy |
H13 |
16T |
|
|
||
|
Km25+399 |
X. Bình Ninh |
Cầu Bình Phục Nhứt |
H13 |
14T-24T-31T |
4m/7m |
|
||
|
Km28+971 |
X. Bình Ninh |
Cầu Bình Khương 1 |
H13 |
10T-17T-24T |
5,6m/7m |
|
||
|
32 |
Đường tỉnh 877B |
Km3+009 |
X. An Thạnh Thủy |
Cầu An Thạnh Thủy |
H30-HK80 |
30T |
7,4m/8m |
|
|
Km13+939 |
X. Tân Thới |
Cầu Rạch Cò |
H8 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km14+687 |
X. Tân Thới |
Cầu Rạch Cầu |
H8 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km15+646 |
X. Tân Thới |
Cầu Rạch Vách |
H8 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km17+416 |
X. Tân Thới |
Cầu Lồ Ố |
H8 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km19+030 |
X. Tân Thới |
Cầu Cây Me |
H8 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km20+262 |
X. Tân Thới |
Cầu Hai Sanh |
H8 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km21+695 |
X. Tân Thới |
Cầu Rạch Nhiếm |
H8 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km26+535 |
X. Tân Phú Đông |
Cầu Cả Thu |
H13 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km27+334 |
X. Tân Phú Đông |
Cầu Bà Lắm |
0,5 x HL93 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km29+009 |
X. Tân Phú Đông |
Cầu Lý Quàn |
H13 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km31+970 |
X. Tân Phú Đông |
Cầu Bà Từ |
H13 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km33+973 |
X. Tân Phú Đông |
Cầu Vàm Khém |
0,5 x HL93 |
16T |
4m/7m |
|
||
|
Km36+974 |
X. Tân Phú Đông |
Cầu Số 1 |
0,5 x HL93 |
16T |
5.4m/4,5m |
|
||
|
Km37+706 |
X. Tân Phú Đông |
Cầu Số 2 |
0,5 x HL93 |
16T |
5.4m/4,5m |
|
||
|
Km38+776 |
X. Tân Phú Đông |
Cầu Số 3 |
0,5 x HL93 |
16T |
5.4m/4,5m |
|
||
|
Km39+171 |
X. Tân Phú Đông |
Cầu Số 4 |
0,5 x HL93 |
16T |
5.4m/4,5m |
|
||
|
33 |
Đường tỉnh 878C |
Km0+781 |
X. Châu Thành |
Cầu Tha La |
H30-HK80 |
30T |
|
|
|
34 |
Đường tỉnh 879 |
Km3+008 |
P. Đạo Thạnh |
Cầu Long Hòa |
H30-HK80 |
20T |
|
|
|
Km8+273 |
X. Lương Hòa Lạc |
Cầu Kinh Nhỏ |
H8 |
16T |
4m/5,5m |
|
||
|
Km11+615 |
X. Lương Hòa Lạc |
Cầu Bà Thể |
H8 |
16T |
4m/5,5m |
|
||
|
35 |
Đường tỉnh 879B |
Km7+672 |
X. Lương Hòa Lạc |
Cầu Thanh Bình |
H30-HK80 |
30T |
|
|
|
Km10+812 |
X. Mỹ Tịnh An |
Cầu Mô |
H30-HK80 |
30T |
|
|
||
|
Km13+878 |
X. Mỹ Tịnh An |
Cầu Bình Cách |
H30-HK80 |
30T |
|
|
||
|
36 |
Đường tỉnh 879C |
Km4+003 |
X. Tân Bình Thạnh |
Cầu Ông văn |
H30-HK80 |
25T |
|
|
Ghi chú:
- Ví dụ: Thông tin tại cột là 25T-29T-32T nghĩa là xe ô tô tải được phép lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng hóa chở trên xe) nhỏ hơn hoặc bằng 25 tấn; xe ô tô đầu kéo kéo theo sơ-mi-rơ móoc được lưu thông qua cầu với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng hóa trở trên xe) nhỏ hơn hoặc bằng 29 tấn và xe ô tô kéo theo rơ-móoc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng hóa chở trên xe) nhỏ hơn hoặc bằng 32 tấn.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh