Quyết định 781/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ trên các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 781/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 11/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 11/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Hoàng Văn Thạch |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 781/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1538/TTr-SXD ngày 03 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)
1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.
2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
|
TT |
Tên đường |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (Km) |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường) |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
I |
QUỐC LỘ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 3 |
Cao Bằng |
|
|
71,80 |
|
|
|
1.1 |
Km270+00 - Km273+910 |
|
|
III |
3,91 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02. |
|
|
1.2 |
Km273+910-Km275+00 |
|
|
III |
1,10 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 11,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.3 |
Km275+00 - Km283+00 |
|
|
IV |
5,39 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.4 |
Km283+00 - Km325+800 |
|
|
IV |
42,80 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.5 |
Km325+800-Km326+800 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.6 |
Km326+800-Km327+00 |
|
|
IV |
0,20 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.7 |
Km327+00 - Km328+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.8 |
Km328+00 - Km329+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.9 |
Km329+00 - Km329+77,46 |
|
|
III |
0,77 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 8,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.10 |
Km329+77,46 - Km330+152,68 |
|
|
III |
0,38 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 9,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.11 |
Km330+152,68 - Km331+86,83 |
|
|
III |
1,71 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.12 |
Km331+86,83 - Km333+255 |
|
|
IV |
1,39 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.13 |
Km333+255 - Km336+00 |
|
|
IV |
2,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.14 |
Km336+00 - Km339+00 |
|
|
IV |
3,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.15 |
Km339+00 - Km341+00 |
|
|
IV |
2,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.16 |
Km341+00 - Km343+940 |
|
|
III |
2,94 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.17 |
Km343+940 - Km344+153 |
|
|
III |
0,21 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02. |
|
|
1.18 |
Km344+153 – Km344+400 |
|
|
III |
0,25 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02. |
|
|
2 |
Quốc lộ 4A |
Cao Bằng |
|
|
271,38 |
|
|
|
2.1 |
Km66+00 - Km69+00 |
|
|
IV |
3,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.2 |
Km69+00 - Km73+808 |
|
|
IV |
4,81 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.3 |
Km73+808 - Km74+683 |
|
|
IV |
0,88 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.4 |
Km74+683 - Km76+008 |
|
|
IV |
1,325 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 9,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.5 |
Km76+008 - Km93+283 |
|
|
IV |
17,28 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.6 |
Km93+283 - Km96+00 |
|
|
IV |
2,7 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.7 |
Km96+00 - Km97+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.8 |
Km97+00 - Km98+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.9 |
Km98+00 - Km99+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.10 |
Km99+00 - Km108+046 |
|
|
IV |
9,05 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.11 |
Km108+046 - Km108+280 |
|
|
IV |
0,23 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 8,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.12 |
Km108+280 - Km120+200 |
|
|
IV |
11,92 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.13 |
Km120+200 - Km136+00 |
|
|
IV |
13,10 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.14 |
Km136+00 - Km180+00 |
|
|
IV |
44,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.15 |
Km180+00 - Km185+00 |
|
|
IV |
5,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.16 |
Km185+00 - Km198+550 |
|
|
IV |
13,55 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.17 |
Km198+550 - Km199+300 |
|
|
IV |
0,85 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.18 |
Km199+300 - Km202+100 |
|
|
IV |
2,8 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.19 |
Km202+100 - Km230+875 |
|
|
IV |
27,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.20 |
Km230+875 - Km234+00 |
|
|
IV |
0,73 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.21 |
Km234+00 - Km276+200 |
|
|
VI |
42,20 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.22 |
Km279+800 - Km347+00 |
|
|
VI |
67,20 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3 |
Quốc lộ 4C |
Cao Bằng |
|
|
17,00 |
|
|
|
|
Km200+00 - Km217+00 |
|
|
V |
17,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4 |
Quốc lộ 34 |
Cao Bằng |
|
|
150,33 |
|
|
|
4.1 |
Km73+00 - Km82+750 |
|
|
V |
9,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.2 |
Km82+750 - Km84+450 |
|
|
V |
1,70 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.3 |
Km84+450 - Km122+200 |
|
|
V |
37,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.4 |
Km122+200 - Km124+909 |
|
|
V |
2,71 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.5 |
Km124+909 - Km191+00 |
|
|
V |
24,82 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.6 |
Km191+00 - Km195+104 |
|
|
V |
4,10 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.7 |
Km195+104 - Km200+00 |
|
|
V |
4,90 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.8 |
Km200+00 - Km208+600 |
|
|
V |
8,60 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.9 |
Km208+600 - Km247+00 |
|
|
IV |
38,40 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.10 |
Km247+00 - Km264+600 |
|
|
V |
17,60 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5 |
Quốc lộ 34B |
Cao Bằng |
|
|
64,60 |
|
|
|
5.1 |
Km0+00 - Km1+500 |
|
|
IV |
1,50 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.2 |
Km1+500 - Km18+00 |
|
|
IV |
16,50 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.3 |
Km18+00 - Km19+000 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 9,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.4 |
Km19+00 - Km51+00 |
|
|
IV |
32,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.5 |
Km51+00 - Km53+200 |
|
|
IV |
2,20 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 12,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.6 |
Km53+200 - Km55+600 |
|
|
IV |
2,40 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.7 |
Km55+600 - Km57+350 |
|
|
IV |
1,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 18,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.8 |
Km57+350 - Km64+600 |
|
|
IV |
7,25 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.202 |
Cao Bằng |
|
|
34,00 |
|
|
|
|
Tuyến chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km34+00 |
|
|
V |
34,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2 |
ĐT 203 |
Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km9+00 |
|
|
IV |
9,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3 |
ĐT 204 |
Cao Bằng |
|
|
27,00 |
|
|
|
3.1 |
Km0+00 - Km5+00 |
|
|
V |
5,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3.2 |
Km5+00 - Km6+530 |
|
|
V |
1,53 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3.3 |
Km6+530 - Km10+500 |
|
|
V |
3,97 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3.4 |
Km10+500 - Km27 |
|
|
V |
16,50 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4 |
ĐT204 A |
Cao Bằng |
|
|
15,90 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km15+900 |
|
|
V |
15,90 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5 |
ĐT205 |
Cao Bằng |
|
|
28,60 |
|
|
|
5.1 |
Km0+00 - Km16+345 |
|
|
IV |
16,345 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.2 |
Km16+345 - Km21+00 |
|
|
IV |
4,655 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.3 |
Km21 - Km28+600 |
|
|
IV |
7,60 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
6 |
ĐT206 |
Cao Bằng |
|
|
30,13 |
|
|
|
6.1 |
Km0+00 - Km22+500 |
|
|
IV |
22,50 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
6.2 |
Km22+500 - Km30+130 |
|
|
V |
7,63 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
7 |
ĐT207 |
Cao Bằng |
|
|
37,10 |
|
|
|
7.1 |
Km0+00 - Km3+00 |
|
|
IV |
31,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
7.2 |
Km15+100 – Km22+100 |
|
|
V |
6,10 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
8 |
Đường nối TL208 - Cửa khẩu Đức Long |
Cao Bằng |
|
|
5.49 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km5+490 |
|
|
IV |
5.49 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
9 |
ĐT.209 |
Cao Bằng |
|
|
34,00 |
|
|
|
9.1 |
Km0+00 - Km3+700 |
|
|
V |
3,70 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
9.2 |
Km3+700 - Km24+00 |
|
|
V |
20,30 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
9.3 |
Km24+00 - Km34+00 |
|
|
VI |
10,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
10 |
ĐT.209A |
Cao Bằng |
|
|
12,00 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km12+00 |
|
|
VI |
12,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
11 |
ĐT.212 |
Cao Bằng |
|
|
32,00 |
|
|
|
11.1 |
Km0+00-Km5+400 |
|
|
V |
5,40 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
11.2 |
Km5+400-Km17+00 |
|
|
V |
11,60 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
11.3 |
Km17+00-Km21+00 |
|
|
VI |
4,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
11.4 |
Km21+00-Km32+00 |
|
|
VI |
11,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
12 |
ĐT 213 |
|
|
|
20,30 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km20+300 |
|
|
IV |
20,30 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
13 |
ĐT216 |
Cao Bằng |
|
|
22,40 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km22+400 |
|
|
IV |
22,40 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 781/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 11 tháng 5 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1538/TTr-SXD ngày 03 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
(Chi tiết theo các Phụ lục đính kèm)
1. Đối với tải trọng:
- Tình trạng kỹ thuật của cầu và các công trình đường bộ có thay đổi khả năng chịu tải khai thác (khi có hư hỏng, xuống cấp, xảy ra sự cố, kiểm định, thử tải xác định lại tải trọng khai thác hoặc các nguyên nhân khác) so với tải trọng đã công bố tại Quyết định này.
- Khi đưa cầu và các công trình đường bộ mới hoàn thành vào khai thác.
2. Đối với khổ giới hạn:
- Khổ giới hạn tại các vị trí trên các tuyến đường đang khai thác có thay đổi (do sửa chữa hoặc thực hiện các công việc khác như làm mở mới, thu hẹp mặt đường, mặt cầu; nâng cao hoặc hạ thấp khoảng tĩnh không của cầu và các nguyên nhân làm thay đổi khổ giới hạn về chiều rộng, chiều cao) so với khổ giới hạn đã công bố tại Quyết định này.
- Khi hoàn thành công tác đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp, mở rộng tuyến, đoạn tuyến và đưa vào khai thác.
3. Cầu trên các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã được công bố nhưng chưa được cải tạo, nâng cấp đồng bộ với tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ đã được công bố, cơ quan quản lý đường bộ phải đặt biển báo hiệu giới hạn tải trọng, khổ giới hạn thực tế của cầu.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
|
TT |
Tên đường |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài (Km) |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến (gồm: chiều rộng mặt đường, số làn đường theo từng chiều đường) |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
I |
QUỐC LỘ |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 3 |
Cao Bằng |
|
|
71,80 |
|
|
|
1.1 |
Km270+00 - Km273+910 |
|
|
III |
3,91 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02. |
|
|
1.2 |
Km273+910-Km275+00 |
|
|
III |
1,10 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 11,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.3 |
Km275+00 - Km283+00 |
|
|
IV |
5,39 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.4 |
Km283+00 - Km325+800 |
|
|
IV |
42,80 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.5 |
Km325+800-Km326+800 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.6 |
Km326+800-Km327+00 |
|
|
IV |
0,20 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.7 |
Km327+00 - Km328+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.8 |
Km328+00 - Km329+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.9 |
Km329+00 - Km329+77,46 |
|
|
III |
0,77 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 8,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.10 |
Km329+77,46 - Km330+152,68 |
|
|
III |
0,38 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 9,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.11 |
Km330+152,68 - Km331+86,83 |
|
|
III |
1,71 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.12 |
Km331+86,83 - Km333+255 |
|
|
IV |
1,39 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.13 |
Km333+255 - Km336+00 |
|
|
IV |
2,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.14 |
Km336+00 - Km339+00 |
|
|
IV |
3,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.15 |
Km339+00 - Km341+00 |
|
|
IV |
2,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.16 |
Km341+00 - Km343+940 |
|
|
III |
2,94 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
1.17 |
Km343+940 - Km344+153 |
|
|
III |
0,21 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02. |
|
|
1.18 |
Km344+153 – Km344+400 |
|
|
III |
0,25 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 02. |
|
|
2 |
Quốc lộ 4A |
Cao Bằng |
|
|
271,38 |
|
|
|
2.1 |
Km66+00 - Km69+00 |
|
|
IV |
3,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.2 |
Km69+00 - Km73+808 |
|
|
IV |
4,81 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.3 |
Km73+808 - Km74+683 |
|
|
IV |
0,88 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 10,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.4 |
Km74+683 - Km76+008 |
|
|
IV |
1,325 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 9,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.5 |
Km76+008 - Km93+283 |
|
|
IV |
17,28 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.6 |
Km93+283 - Km96+00 |
|
|
IV |
2,7 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.7 |
Km96+00 - Km97+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.8 |
Km97+00 - Km98+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.9 |
Km98+00 - Km99+00 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.10 |
Km99+00 - Km108+046 |
|
|
IV |
9,05 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.11 |
Km108+046 - Km108+280 |
|
|
IV |
0,23 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 8,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.12 |
Km108+280 - Km120+200 |
|
|
IV |
11,92 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.13 |
Km120+200 - Km136+00 |
|
|
IV |
13,10 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.14 |
Km136+00 - Km180+00 |
|
|
IV |
44,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.15 |
Km180+00 - Km185+00 |
|
|
IV |
5,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.16 |
Km185+00 - Km198+550 |
|
|
IV |
13,55 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.17 |
Km198+550 - Km199+300 |
|
|
IV |
0,85 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.18 |
Km199+300 - Km202+100 |
|
|
IV |
2,8 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 15,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.19 |
Km202+100 - Km230+875 |
|
|
IV |
27,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.20 |
Km230+875 - Km234+00 |
|
|
IV |
0,73 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.21 |
Km234+00 - Km276+200 |
|
|
VI |
42,20 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2.22 |
Km279+800 - Km347+00 |
|
|
VI |
67,20 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3 |
Quốc lộ 4C |
Cao Bằng |
|
|
17,00 |
|
|
|
|
Km200+00 - Km217+00 |
|
|
V |
17,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4 |
Quốc lộ 34 |
Cao Bằng |
|
|
150,33 |
|
|
|
4.1 |
Km73+00 - Km82+750 |
|
|
V |
9,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.2 |
Km82+750 - Km84+450 |
|
|
V |
1,70 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.3 |
Km84+450 - Km122+200 |
|
|
V |
37,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.4 |
Km122+200 - Km124+909 |
|
|
V |
2,71 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 7,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.5 |
Km124+909 - Km191+00 |
|
|
V |
24,82 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.6 |
Km191+00 - Km195+104 |
|
|
V |
4,10 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.7 |
Km195+104 - Km200+00 |
|
|
V |
4,90 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.8 |
Km200+00 - Km208+600 |
|
|
V |
8,60 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.9 |
Km208+600 - Km247+00 |
|
|
IV |
38,40 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4.10 |
Km247+00 - Km264+600 |
|
|
V |
17,60 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5 |
Quốc lộ 34B |
Cao Bằng |
|
|
64,60 |
|
|
|
5.1 |
Km0+00 - Km1+500 |
|
|
IV |
1,50 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 14,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.2 |
Km1+500 - Km18+00 |
|
|
IV |
16,50 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.3 |
Km18+00 - Km19+000 |
|
|
IV |
1,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 9,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.4 |
Km19+00 - Km51+00 |
|
|
IV |
32,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.5 |
Km51+00 - Km53+200 |
|
|
IV |
2,20 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 12,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.6 |
Km53+200 - Km55+600 |
|
|
IV |
2,40 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.7 |
Km55+600 - Km57+350 |
|
|
IV |
1,75 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 18,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.8 |
Km57+350 - Km64+600 |
|
|
IV |
7,25 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.202 |
Cao Bằng |
|
|
34,00 |
|
|
|
|
Tuyến chính |
|
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km34+00 |
|
|
V |
34,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
2 |
ĐT 203 |
Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
Km0+00 - Km9+00 |
|
|
IV |
9,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3 |
ĐT 204 |
Cao Bằng |
|
|
27,00 |
|
|
|
3.1 |
Km0+00 - Km5+00 |
|
|
V |
5,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3.2 |
Km5+00 - Km6+530 |
|
|
V |
1,53 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3.3 |
Km6+530 - Km10+500 |
|
|
V |
3,97 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,0m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
3.4 |
Km10+500 - Km27 |
|
|
V |
16,50 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
4 |
ĐT204 A |
Cao Bằng |
|
|
15,90 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km15+900 |
|
|
V |
15,90 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5 |
ĐT205 |
Cao Bằng |
|
|
28,60 |
|
|
|
5.1 |
Km0+00 - Km16+345 |
|
|
IV |
16,345 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.2 |
Km16+345 - Km21+00 |
|
|
IV |
4,655 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
5.3 |
Km21 - Km28+600 |
|
|
IV |
7,60 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
6 |
ĐT206 |
Cao Bằng |
|
|
30,13 |
|
|
|
6.1 |
Km0+00 - Km22+500 |
|
|
IV |
22,50 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
6.2 |
Km22+500 - Km30+130 |
|
|
V |
7,63 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
7 |
ĐT207 |
Cao Bằng |
|
|
37,10 |
|
|
|
7.1 |
Km0+00 - Km3+00 |
|
|
IV |
31,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
7.2 |
Km15+100 – Km22+100 |
|
|
V |
6,10 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
8 |
Đường nối TL208 - Cửa khẩu Đức Long |
Cao Bằng |
|
|
5.49 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km5+490 |
|
|
IV |
5.49 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
9 |
ĐT.209 |
Cao Bằng |
|
|
34,00 |
|
|
|
9.1 |
Km0+00 - Km3+700 |
|
|
V |
3,70 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
9.2 |
Km3+700 - Km24+00 |
|
|
V |
20,30 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
9.3 |
Km24+00 - Km34+00 |
|
|
VI |
10,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
10 |
ĐT.209A |
Cao Bằng |
|
|
12,00 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km12+00 |
|
|
VI |
12,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 3,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
11 |
ĐT.212 |
Cao Bằng |
|
|
32,00 |
|
|
|
11.1 |
Km0+00-Km5+400 |
|
|
V |
5,40 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
11.2 |
Km5+400-Km17+00 |
|
|
V |
11,60 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
11.3 |
Km17+00-Km21+00 |
|
|
VI |
4,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
11.4 |
Km21+00-Km32+00 |
|
|
VI |
11,00 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
12 |
ĐT 213 |
|
|
|
20,30 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km20+300 |
|
|
IV |
20,30 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 6,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
|
13 |
ĐT216 |
Cao Bằng |
|
|
22,40 |
|
|
|
|
Km0+00 - Km22+400 |
|
|
IV |
22,40 |
Đoạn có chiều rộng mặt đường: 5,5m, số làn đường theo từng chiều đường: 01. |
|
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG
BỘ
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
|
TT |
Tên đường |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cấp đường |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Lý do hạn chế |
Ghi chú |
|||
|
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (m) |
Chiều cao hạn chế (m) |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
QUỐC LỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 4A |
|
Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
|
Km72+940 - Km72+940 |
|
|
IV |
|
|
5,2 |
Cổng chào |
|
|
1.2 |
|
Km110+430 - Km110+430 |
|
|
IV |
|
|
4,4 |
Cáp chủ cầu treo |
|
|
1.3 |
|
Km113+287 - Km113+287 |
|
|
IV |
|
|
4,5 |
Cáp chủ cầu treo |
|
|
1.4 |
|
Km159+00 - Km159+00 |
|
|
V |
|
|
4,9 |
Hạn chế do tuyến đi qua hang Bản Bang |
|
|
1.5 |
|
Km177+950 - Km177+950 |
|
|
IV |
|
|
5,1 |
Cổng chào |
|
|
1.6 |
|
Km188+050 - Km188+050 |
|
|
IV |
|
|
6,1 |
Cổng chào |
|
|
1.7 |
|
Km193+280 - Km193+280 |
|
|
IV |
|
|
5,1 |
Cổng chào |
|
|
1.8 |
|
Km196+670 - Km196+670 |
|
|
IV |
|
|
6,0 |
Cổng chào |
|
|
1.9 |
|
Km343+302 - Km343+302 |
|
|
V |
|
|
4,8 |
Cổng chào |
|
|
1.10 |
|
Km346+030 - Km346+030 |
|
|
V |
|
|
4,8 |
Cổng chào |
|
|
1.11 |
|
Km346+063 - Km346+063 |
|
|
V |
|
|
4,8 |
Cổng chào |
|
|
1.12 |
|
Km346+100 - Km346+100 |
|
|
V |
|
|
4,8 |
Cổng chào |
|
|
2 |
Quốc lộ 34 |
|
Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
|
Km82+820 - Km82+820 |
|
|
V |
|
|
5,95 |
Cổng chào |
|
|
2.2 |
|
Km84+450 - Km84+450 |
|
|
V |
|
|
5,6 |
Cổng chào |
|
|
2.3 |
|
Km122+720 - Km122+720 |
|
|
V |
|
|
6,0 |
Cổng chào |
|
|
2.4 |
|
Km125+450 - Km125+450 |
|
|
V |
|
|
6,0 |
Cổng chào |
|
|
2.5 |
|
Km213+010 - Km213+010 |
|
|
IV |
|
|
7,0 |
Cổng chào |
|
|
2.6 |
|
Km247+00 - Km247+00 |
|
|
V |
|
|
6,0 |
Cổng chào |
|
|
2.7 |
|
Km259+395 - Km259+395 |
|
|
V |
|
|
6,5 |
Cổng chào |
|
|
2.8 |
|
Km259+800 - Km259+800 |
|
|
V |
|
|
6,0 |
Cổng chào |
|
|
3 |
Quốc lộ 34B |
|
Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
|
Km20+716 - Km20+716 |
|
|
IV |
|
|
5,1 |
Cổng chào |
|
|
3.2 |
|
Km33+165 - Km33+165 |
|
|
IV |
|
|
5,8 |
Giá long môn |
|
|
3.3 |
|
Km33+900 - Km33+900 |
|
|
IV |
|
|
5,8 |
Giá long môn |
|
|
3.4 |
|
Km34+500 - Km34+500 |
|
|
IV |
|
|
5,8 |
Giá long môn |
|
|
3.5 |
|
Km48+550 - Km48+550 |
|
|
IV |
|
|
6,0 |
Cổng chào |
|
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 781/QĐ-UBND ngày 11/5/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
|
TT |
Tên đường |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế |
Tình trạng tải trọng |
Tình trạng khổ giới hạn |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
I |
QUỐC LỘ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Quốc lộ 3 |
|
Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
|
Km344+436 |
|
Tà Lùng (tên cũ: Thủy Khẩu) |
|
23-29-32 |
|
|
|
2 |
Quốc lộ 34 |
|
Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
|
Km152+225 |
|
Khuổi Kiến |
|
20-34-43 |
|
|
|
2.2 |
|
Km158+860 |
|
Cầu Bản Ngà |
|
25-33-40 |
|
|
|
II |
DƯỜNG TỈNH |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Đường tỉnh 202 |
|
Cao Bằng |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
|
Km14+134 |
|
Cầu Nặm Pắt |
HL-93 |
15 |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh