Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1269/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa phận tỉnh Lào Cai

Số hiệu 1269/QĐ-UBND
Ngày ban hành 15/04/2026
Ngày có hiệu lực 15/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lào Cai
Người ký Phan Trung Bá
Lĩnh vực Giao thông - Vận tải

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1269/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 15 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN CỦA CẦU, ĐƯỜNG BỘ TRÊN CÁC TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH THUỘC ĐỊA PHẬN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 118/TTr-SXD ngày 18 tháng 3 năm 2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa phận tỉnh Lào Cai, như sau:

1. Các tuyến, đoạn tuyến quốc lộ, đường tỉnh đã vào cấp: Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo.

2. Các vị trí hạn chế khổ giới hạn trên đường bộ: Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo.

3. Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn: Chi tiết theo Phụ lục III kèm theo.

Điều 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, rà soát, kịp thời báo cáo, tham mưu cấp có thẩm quyền điều chỉnh, cập nhật công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ khi có thay đổi.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (B/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (B/c);
- Cục Đường bộ Việt Nam;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh(Minh);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Lưu: VT, XD(Nam, Hùng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Trung Bá

 

PHỤ LỤC I

CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH ĐÃ VÀO CẤP

(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

Stt

Tên đường
(quốc lộ, đường tỉnh,....)

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Chiều dài
(Km)

Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến

Ghi chú

ĐB

MN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

Quốc Lộ

 

 

 

858.74

 

 

I

QL.4

 

 

 

96.40

 

 

1

Km190+000-Km194+000

Lào Cai

 

IV

4.00

Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km190+000-Km197+170

Lào Cai

 

V

3.17

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km197+170-Km197+370

Lào Cai

 

V

0.20

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km197+370-Km204+600

Lào Cai

 

V

7.23

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km204+600-Km204+700

Lào Cai

 

V

0.10

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

6

Km204+700-Km209+100

Lào Cai

 

V

4.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

7

Km209+100-Km209+200

Lào Cai

 

V

0.10

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

8

Km209+200-Km233+200

Lào Cai

 

V

24.00

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

9

Km233+200-Km233+400

Lào Cai

 

V

0.20

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

10

Km233+400-Km250+800

Lào Cai

 

V

17.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

11

Km250+800-Km255+000

Lào Cai

 

V

4.20

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng mặt đường 5,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

12

Km255+000-Km258+400

Lào Cai

 

V

3.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

13

Km258+400-Km258+500

Lào Cai

 

V

0.10

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

14

Km258+500-Km272+000

Lào Cai

 

V

13.50

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m

 

15

Km272+000-Km286+400

Lào Cai

 

V

14.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

II

QL.4D

 

 

 

103.10

 

 

1

Km89+000 - Km104+000

Lào Cai

 

IV

15.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km104+000 - Km105+000

Lào Cai

 

III

1.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km105+000 - Km137+000

Lào Cai

 

IV

32.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km137+000 - Km140+893

Lào Cai

 

III

3.89

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 16m, 02 làn xe mỗi chiều

 

5

Km140+893-Km149+000

Lào Cai

 

 

 

Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km198+050 - Km189+940)

 

6

Km149+000 - Km200+000

Lào Cai

 

V

51.21

Đường Cấp V MN Mặt đường BTN, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

III

QL.4E

 

 

 

116.23

 

 

1

Km3+00-Km3+500

Lào Cai

 

IV

0.50

Đường miền núi cấp IV mặt đường láng nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km16+600-Km35+600

Lào Cai

 

IV

19.00

Đường miền núi cấp IV mặt đường bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km35+600-Km36+957

Lào Cai

 

 

 

Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km159+230 - Km160+600)

 

4

Km36+957 - Km37+957

Lào Cai

 

III

1.00

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km37+957 - Km46+557

Lào Cai

 

IV

8.60

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

6

Km46+557 - Km47+543

Lào Cai

 

III

0.99

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

 

7

Km47+543 - Km47+670

Lào Cai

 

III

0.13

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 18m, 02 làn xe mỗi chiều

 

8

Km47+670 - Km47+894

Lào Cai

 

III

0.22

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều,

 

9

Km47+894 - Km48+813

Lào Cai

 

III

0.92

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

 

10

Km48+813 - Km56+757

Lào Cai

 

IV

7.94

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

11

Km56+757 - Km58+957

Lào Cai

 

IV

2.20

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

 

12

Km58+957 - Km60+457

Lào Cai

 

IV

1.50

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

13

Km60+457 - Km62+294

Lào Cai

 

IV

1.84

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

 

14

Km62+294 - Km65+607

Lào Cai

 

IV

3.31

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

15

Km65+607 - Km69+663

Lào Cai

 

III

4.06

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, mặt đường 08 làn xe, bề rộng từ 28m

 

16

Km69+663 - Km71+207

Lào Cai

 

III

1.54

Đường miền núi cấp III mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 28m, 04 làn xe mỗi chiều

 

17

Km71+207 - Km78+857

Lào Cai

 

III

7.65

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 30m, 04 làn xe mỗi chiều

 

18

Km78+857 - Km79+757

Lào Cai

 

III

0.90

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều

 

19

Km79+757 - Km82+957

Lào Cai

 

 

 

Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km137+190 - Km140+400)

 

20

Km82+957 - Km83+607

Lào Cai

 

III

0.65

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều,

 

21

Km83+607 - Km85+107

Lào Cai

 

III

1.50

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 09m, 01 làn xe mỗi chiều

 

22

Km85+107 - Km85+357

Lào Cai

 

III

0.25

Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 14m, 01 làn xe mỗi chiều

 

23

Km85+357 - Km87+567

Lào Cai

 

IV

2.21

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

24

Km87+567 - Km88+042

Lào Cai

 

IV

0.48

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều

 

25

Km88+042 - Km88+823

Lào Cai

 

IV

0.78

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều

 

26

Km88+823 - Km90+007

Lào Cai

 

IV

1.18

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

27

Km91+727 - Km95+407

Lào Cai

 

IV

3.68

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

28

Km95+407 - Km96+107

Lào Cai

 

IV

0.70

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều

 

29

Km96+107 - Km97+267

Lào Cai

 

IV

1.16

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

30

Km97+267 - Km138+607

Lào Cai

 

IV

41.34

Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

IV

QL.279

 

 

 

54.75

 

 

1

Km39+000 - Km66+500

Lào Cai

 

IV

30.50

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km66+500 - Km67+00

Lào Cai

 

III

0.50

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km67+00 - Km68+920

Lào Cai

 

III

1.92

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km68+920 - Km88+700

Lào Cai

 

IV

19.78

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km123+112 - Km125+163

Lào Cai

 

IV

2.05

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

V

QL.37

 

 

 

94.10

 

 

1

Km238+00 - Km239+700

Lào Cai

 

IV

1.70

Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km239+700 - Km243+500

Lào Cai

 

III

3.80

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km243+500 - Km249+850

Lào Cai

 

IV

6.35

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km249+850 - Km250+500

Lào Cai

 

III

0.65

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km271+000-Km273+700

Lào Cai

 

III

2.70

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

6

Km273+700 - Km284+600

Lào Cai

 

III

10.90

Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, chiều Bề rộng từ 10,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

7

Km284+600-Km316+000

Lào Cai

 

IV

29.00

Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

8

Km 316+000-Km 320+000

Lào Cai

 

IV

4.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

9

Km 320+000-Km 322+800

Lào Cai

 

III

2.80

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

10

Km 322+800- Km 329+500

Lào Cai

 

IV

6.70

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

11

Km 329+500- Km 330+000

Lào Cai

 

III

0.50

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

12

Km 330+000-Km 355+000

Lào Cai

 

IV

25.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

VI

QL.70

 

 

 

174.05

 

 

1

Km25A+000 - Km109+000

Lào Cai

 

V

85.00

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km109+000-Km119+600

Lào Cai

 

V

10.60

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km119+600-Km123+200

Lào Cai

 

V

3.60

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km123+200-Km124+200

Lào Cai

 

V

1.00

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km124+200-Km189+000

Lào Cai

 

V

64.80

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

6

Km189+000-Km198+050

Lào Cai

 

III

9.05

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều

 

VII

QL.32C

 

 

 

17.50

 

 

1

Km79+000-Km87+500

Lào Cai

 

III

8.50

Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km87+500-Km96+500

Lào Cai

 

IV

9.00

Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

VIII

QL.2D

 

 

 

27.60

 

 

1

Km90+765-Km94+400

Lào Cai

 

V

3.64

Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km94+400-Km106+000

Lào Cai

 

III

11.20

Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km106+000-Km118+765

Lào Cai

 

V

12.77

Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

IX

QL.32

 

 

 

175.00

 

 

1

Km147+000-Km162+000

Lào Cai

 

IV

15.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km162+000-Km 172+000

Lào Cai

 

 

 

Đi trùng với Quốc lộ 37 (Km330 - Km338+700)

 

3

Km 172+000- Km 184+000

Lào Cai

 

IV

12.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km 184+000- Km 185+000

Lào Cai

 

III

1.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km 185+000- Km 191+300

Lào Cai

 

IV

6.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

6

Km 191+300-Km193+500

Lào Cai

 

III

2.20

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 15,0m, 02 làn xe mỗi chiều

 

7

Km193+500-Km 197+000

Lào Cai

 

IV

3.50

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

8

Km 197+000-Km204+568

Lào Cai

 

III

7.57

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

9

Km204+568-Km 211+000

Lào Cai

 

IV

6.43

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

10

Km 211+000-Km214+00

Lào Cai

 

III

3.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

11

Km214+00-Km 234+329

Lào Cai

 

IV

20.33

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

12

Km 234+329-Km 236+143

Lào Cai

 

III

1.81

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

13

Km 236+143-Km 253+000

Lào Cai

 

IV

16.86

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

14

Km 253+000-Km 255+000

Lào Cai

 

III

2.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

15

Km 255+000-Km 284+600

Lào Cai

 

IV

29.60

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

16

Km 284+600-Km 285+800

Lào Cai

 

III

1.20

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

17

Km 285+800-Km 300+800

Lào Cai

 

IV

15.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

18

Km 300+800-Km 305+400

Lào Cai

 

III

4.60

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

19

Km 305+400-Km 313+000

Lào Cai

 

IV

7.60

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

20

Km 313+000-Km 314+000

Lào Cai

 

III

1.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

21

Km 314+000-Km 332+000

Lào Cai

 

IV

18.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

B

Đường tỉnh

 

 

 

853.72

 

 

I

ĐT.151

 

 

 

39.80

 

 

1

Km0-Km7+500

Lào Cai

 

III

7.50

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km7+500-Km7+550

Lào Cai

 

IV

0.05

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km7+550-Km9+500

Lào Cai

 

IV

1.95

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km9+500-Km9+800

Lào Cai

 

IV

0.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km9+800-Km25+650

Lào Cai

 

IV

15.80

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

6

Km25+650-Km39+800

Lào Cai

 

IV

14.20

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

II

ĐT.151B

 

 

 

10.80

 

 

1

Km0-Km10+800

Lào Cai

 

V

10.80

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

III

ĐT.151C

 

 

 

28.00

 

 

1

Km0+Km0+786

Lào Cai

 

III

0.79

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa chiều rộng từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km0+786-Km28+00

Lào Cai

 

V

27.21

Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

IV

ĐT.152

 

 

 

54.76

 

 

1

Km14+400 - Km16+185

Lào Cai

 

IV

1.79

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km16+185 - Km16+493

Lào Cai

 

IV

0.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km16+493 - Km16+879

Lào Cai

 

IV

0.39

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km16+879 - Km16+916

Lào Cai

 

IV

0.04

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km16+916 - Km17+850

Lào Cai

 

IV

0.93

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

6

Km17+850 - Km18+150

Lào Cai

 

IV

0.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

7

Km18+150 - Km18+490

Lào Cai

 

IV

0.34

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

8

Km18+490 - Km18+853

Lào Cai

 

IV

0.36

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

9

Km18+853 - Km23+543

Lào Cai

 

IV

4.69

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

10

Km23+543 - Km28+350

Lào Cai

 

IV

4.81

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

11

Km28+350 - Km30+320

Lào Cai

 

V

1.97

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

12

Km30+320 - Km30+697

Lào Cai

 

V

0.38

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

13

Km30+697 - Km31+850

Lào Cai

 

V

1.15

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

14

Km31+850 - Km33+948

Lào Cai

 

V

2.10

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

15

Km33+948 - Km35+390

Lào Cai

 

V

1.44

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

16

Km35+390 - Km35+860

Lào Cai

 

V

0.47

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

17

Km35+860 - Km36+250

Lào Cai

 

V

0.39

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

18

Km36+250 - Km36+748

Lào Cai

 

V

0.50

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

19

Km36+748 - Km37+570

Lào Cai

 

IV

0.82

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

20

Km37+570 - Km38+080

Lào Cai

 

IV

0.51

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

21

Km38+080 - Km38+435

Lào Cai

 

IV

0.36

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

22

Km38+435 - Km38+720

Lào Cai

 

IV

0.29

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

23

Km38+720 - Km40+720

Lào Cai

 

IV

2.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

24

Km40+720 - Km41+900

Lào Cai

 

IV

1.18

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

25

Km41+900 - Km43+862

Lào Cai

 

IV

1.96

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

26

Km43+862 - Km45+150

Lào Cai

 

IV

1.29

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

27

Km45+150 - Km45+620

Lào Cai

 

IV

0.47

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

28

Km45+620 - Km47+760

Lào Cai

 

IV

2.14

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

29

Km47+760 - Km47+830

Lào Cai

 

IV

0.07

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

30

Km47+830 - Km52+050

Lào Cai

 

IV

4.22

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

31

Km52+050 - Km52+180

Lào Cai

 

IV

0.13

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

32

Km52+180 - Km56+380

Lào Cai

 

IV

4.20

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

33

Km56+380 - Km56+430

Lào Cai

 

IV

0.05

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

34

Km56+430 - Km60+800

Lào Cai

 

IV

4.37

Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

35

Km60+800 - Km62+750

Lào Cai

 

III

1.99

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

36

Km62+750 - Km69+050

Lào Cai

 

III

6.01

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

37

Km69+050 - Km69+350

Lào Cai

 

III

0.35

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

V

ĐT.154

 

 

 

60.50

 

 

1

Km8+500-Km17+00

Lào Cai

 

V

8.50

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km17+00-Km39+300

Lào Cai

 

V

22.30

Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km39+300-Km54+00

Lào Cai

 

V

14.70

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km94+00-Km109+00

Lào Cai

 

VI

15.00

Đường cấp VI miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m

 

VI

ĐT.155

 

 

 

37.20

 

 

1

Km15-Km43+500

Lào Cai

 

V

28.50

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m

 

2

Km43+500 - Km47+100

Lào Cai

 

IV

 

Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km96+300 - Km99+900)

 

3

Km47+100 - Km55+700

Lào Cai

 

IV

8.70

Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

VII

ĐT.156

 

 

 

30.50

 

 

3

Km27+500 - Km58

Lào Cai

 

VI

30.50

Đường Cấp VI miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m

 

VIII

ĐT.156B

 

 

 

17.80

 

 

1

Km0-Km0+400

Lào Cai

 

IV

0.40

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km0+400-Km18+400

Lào Cai

 

V

17.40

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

IX

ĐT.157

 

 

 

23.42

 

 

1

Km0-Km1+970

Lào Cai

 

III

1.97

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7-15m

 

2

Km1+970-Km23+420

Lào Cai

 

V

21.45

Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường 3,5m

 

X

ĐT.158

 

 

 

24.70

 

 

1

Km0+00-Km10+200

Lào Cai

 

V

10.20

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi làn

 

2

Km28+00-Km41+500

Lào Cai

 

IV

14.50

Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi làn

 

XI

ĐT.160

 

 

 

18.20

 

 

1

Km47+00 - Km58+200

Lào Cai

 

IV

11.20

Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTN mặt đường rộng trung bình 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km81+00- Km88+00

Lào Cai

 

IV

 

Đi trùng với Quốc lộ 279 (Km49+935 - Km57+150)

 

3

Km99+00-Km106+00

Lào Cai

 

V

7.00

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, mặt đường rộng trung bình 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XII

ĐT.161

 

 

 

57.77

 

 

1

Km4+000 - Km28+000

Lào Cai

 

V

24.00

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km30+189 - Km54+00

Lào Cai

 

V

23.81

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km54+00 - Km63+957,63

Lào Cai

 

V

9.96

Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XIII

ĐT.162

 

 

 

37.88

 

 

1

Km0-Km32+600

Lào Cai

 

III

31.08

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km32+600-Km33+00

Lào Cai

 

IV

 

Đi trùng với Đường tỉnh 151 (Km5+600 - Km13+300)

 

3

Km33+00-Km39+745

Lào Cai

 

IV

6.80

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XIV

ĐT.163

 

 

 

85.00

 

 

1

Km0-Km5+900

Lào Cai

 

III

5.90

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km5+900-Km56+800

Lào Cai

 

IV

50.90

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km56+800-Km85

 

 

V

28.20

Đường cấp V miền núi, mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XV

ĐT.164

 

 

 

20.50

 

 

1

Km0+00 - Km4+300

Lào Cai

 

IV

4.30

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km4+300 - Km5+800

Lào Cai

 

IV

1.50

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km5+800 - Km7+400

Lào Cai

 

IV

1.60

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km7+400 - Km8+100

Lào Cai

 

IV

0.70

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km8+100 - Km8+600

Lào Cai

 

IV

0.50

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

6

Km8+600 - Km10+00

Lào Cai

 

IV

1.40

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

7

Km10+00 - Km13+300

Lào Cai

 

IV

3.30

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

8

Km13+300 - Km14+100

Lào Cai

 

IV

0.80

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

9

Km14+100 - Km15+00

Lào Cai

 

IV

0.90

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

10

Km15+00 - Km17+600

Lào Cai

 

IV

2.60

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

11

Km17+600 - Km17+900

Lào Cai

 

IV

0.30

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

12

Km17+900 - Km18+050

Lào Cai

 

IV

0.15

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

13

Km18+050 - Km18+800

Lào Cai

 

IV

0.75

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

14

Km18+800 - Km20+500

Lào Cai

 

IV

1.70

Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XVI

ĐT.165

 

 

 

18.00

 

 

1

Km0 - Km2+200

Lào Cai

 

IV

2.20

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km2+200-Km18+000

Lào Cai

 

V

15.80

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng, từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XVII

ĐT.166

 

 

 

52.00

 

 

1

Km0+00 - Km1+900

Lào Cai

 

IV

1.90

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km1+900 - Km8+050

Lào Cai

 

IV

6.15

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km8+050 - Km52+10

Lào Cai

 

IV

43.95

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XVIII

ĐT.170

 

 

 

77.40

 

 

1

Km0+00 - Km1+300

Lào Cai

 

III

1.30

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km1+300 - Km5+000

Lào Cai

 

V

3.70

Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km5+000-Km36+000

Lào Cai

 

V

31.00

Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km36+000-Km76+000

Lào Cai

 

IV

40.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km76+000 - Km77+400

Lào Cai

 

IV

1.40

Đường Cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XIX

ĐT.171

 

 

 

27.00

 

 

1

Km0 + 00 - Km1+000

Lào Cai

 

III

1.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựu, bề rộng từ 8,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km1+000-Km10+000

Lào Cai

 

IV

9.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km1+000-Km12+000

Lào Cai

 

IV

2.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km12+000-Km20+600

Lào Cai

 

IV

8.60

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

5

Km20+600-Km27+000

Lào Cai

 

V

6.40

Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XX

ĐT.172

 

 

 

34.00

 

 

1

Km0+00-Km34+200

Lào Cai

 

IV

34.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 6,5 m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XXI

ĐT.173

 

 

 

26.00

 

 

1

Km0+000-Km8+700

Lào Cai

 

IV

8.70

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

2

Km8+700-Km18+700

Lào Cai

 

IV

10.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTXM, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km18+700-Km26+000

Lào Cai

 

IV

7.30

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XXII

ĐT.174

 

 

 

33.00

 

 

1

Km0+000-Km3+000

Lào Cai

 

III

3.00

Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11,0m, 02 làn xe mỗi chiều

 

2

Km3+000-Km5+630

Lào Cai

 

IV

2.63

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,0m, 01 làn xe mỗi chiều

 

3

Km5+630-Km31+370

Lào Cai

 

V

25.74

Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

4

Km31+370-Km33+000

Lào Cai

 

IV

1.63

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XXIII

ĐT.175

 

 

 

20.00

 

 

1

Km0 - Km20+000

Lào Cai

 

IV

20.00

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

XXIV

ĐT.175B

 

 

 

19.50

 

 

1

Km0+000-Km19+500

Lào Cai

 

IV

19.50

Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều

 

 

PHỤ LỤC II

CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)

Stt

Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...)

Lý trình

Tỉnh/thành phố

Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ

Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường

Ghi chú

từ Km

đến Km

ĐB

MN

Tình trạng tải trọng (tấn)

Chiều rộng hạn chế (biển hạn chế chiều ngang xe)

Chiều cao hạn chế (biển hạn chế chiều cao)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

I

Quốc lộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QL.4D

Km159+800

 

Lào Cai

 

V

KGH

 

4,70

Cổng chào

2

QL70

Km197+810

 

Lào Cai

 

III

KGH

 

4,46

Cầu chui đường sắt

3

QL4E

Km53+460

 

Lào Cai

 

IV

KGH

 

4,50

Cầu chui đường sắt

4

QL4E

Km55+500

 

Lào Cai

 

IV

KGH

 

4,50

Cầu chui đường sắt

5

QL4E

Km62+380

 

Lào Cai

 

IV

KGH

 

4,50

Cầu chui đường sắt

II

Đường tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

ĐT.151

Km9+500

 

Lào Cai

 

IV

KGH

 

4,50

Băng tải nhà máy tuyển

2

ĐT.152

Km53+998

 

Lào Cai

 

III

KGH

 

4,50

Cầu chui cao tốc (Đoạn Cầu Mây-Phố Lu)

3

ĐT.160

Km129+00

 

Lào Cai

 

B-GTNT

KGH

 

4,00

Cổng chào

4

ĐT.172

Km 1+980

 

Lào Cai

 

IV

KGH

 

4,50

Cầu chui cao tốc

Ghi chú:

- KGH: Không giới hạn

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...