Quyết định 1269/QĐ-UBND năm 2026 công bố tải trọng, khổ giới hạn của cầu, đường bộ trên các tuyến quốc lộ, đường tỉnh thuộc địa phận tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 1269/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Phan Trung Bá |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1269/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 118/TTr-SXD ngày 18 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các tuyến, đoạn tuyến quốc lộ, đường tỉnh đã vào cấp: Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo.
2. Các vị trí hạn chế khổ giới hạn trên đường bộ: Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo.
3. Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn: Chi tiết theo Phụ lục III kèm theo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt |
Tên đường |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
A |
Quốc Lộ |
|
|
|
858.74 |
|
|
|
I |
QL.4 |
|
|
|
96.40 |
|
|
|
1 |
Km190+000-Km194+000 |
Lào Cai |
|
IV |
4.00 |
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km190+000-Km197+170 |
Lào Cai |
|
V |
3.17 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km197+170-Km197+370 |
Lào Cai |
|
V |
0.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km197+370-Km204+600 |
Lào Cai |
|
V |
7.23 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km204+600-Km204+700 |
Lào Cai |
|
V |
0.10 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km204+700-Km209+100 |
Lào Cai |
|
V |
4.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km209+100-Km209+200 |
Lào Cai |
|
V |
0.10 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km209+200-Km233+200 |
Lào Cai |
|
V |
24.00 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km233+200-Km233+400 |
Lào Cai |
|
V |
0.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km233+400-Km250+800 |
Lào Cai |
|
V |
17.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km250+800-Km255+000 |
Lào Cai |
|
V |
4.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng mặt đường 5,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km255+000-Km258+400 |
Lào Cai |
|
V |
3.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km258+400-Km258+500 |
Lào Cai |
|
V |
0.10 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km258+500-Km272+000 |
Lào Cai |
|
V |
13.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m |
|
|
15 |
Km272+000-Km286+400 |
Lào Cai |
|
V |
14.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
II |
QL.4D |
|
|
|
103.10 |
|
|
|
1 |
Km89+000 - Km104+000 |
Lào Cai |
|
IV |
15.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km104+000 - Km105+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km105+000 - Km137+000 |
Lào Cai |
|
IV |
32.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km137+000 - Km140+893 |
Lào Cai |
|
III |
3.89 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 16m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km140+893-Km149+000 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km198+050 - Km189+940) |
|
|
6 |
Km149+000 - Km200+000 |
Lào Cai |
|
V |
51.21 |
Đường Cấp V MN Mặt đường BTN, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
III |
QL.4E |
|
|
|
116.23 |
|
|
|
1 |
Km3+00-Km3+500 |
Lào Cai |
|
IV |
0.50 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường láng nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km16+600-Km35+600 |
Lào Cai |
|
IV |
19.00 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km35+600-Km36+957 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km159+230 - Km160+600) |
|
|
4 |
Km36+957 - Km37+957 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km37+957 - Km46+557 |
Lào Cai |
|
IV |
8.60 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km46+557 - Km47+543 |
Lào Cai |
|
III |
0.99 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km47+543 - Km47+670 |
Lào Cai |
|
III |
0.13 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 18m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km47+670 - Km47+894 |
Lào Cai |
|
III |
0.22 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều, |
|
|
9 |
Km47+894 - Km48+813 |
Lào Cai |
|
III |
0.92 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km48+813 - Km56+757 |
Lào Cai |
|
IV |
7.94 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km56+757 - Km58+957 |
Lào Cai |
|
IV |
2.20 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km58+957 - Km60+457 |
Lào Cai |
|
IV |
1.50 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km60+457 - Km62+294 |
Lào Cai |
|
IV |
1.84 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km62+294 - Km65+607 |
Lào Cai |
|
IV |
3.31 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
15 |
Km65+607 - Km69+663 |
Lào Cai |
|
III |
4.06 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, mặt đường 08 làn xe, bề rộng từ 28m |
|
|
16 |
Km69+663 - Km71+207 |
Lào Cai |
|
III |
1.54 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 28m, 04 làn xe mỗi chiều |
|
|
17 |
Km71+207 - Km78+857 |
Lào Cai |
|
III |
7.65 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 30m, 04 làn xe mỗi chiều |
|
|
18 |
Km78+857 - Km79+757 |
Lào Cai |
|
III |
0.90 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
19 |
Km79+757 - Km82+957 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km137+190 - Km140+400) |
|
|
20 |
Km82+957 - Km83+607 |
Lào Cai |
|
III |
0.65 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều, |
|
|
21 |
Km83+607 - Km85+107 |
Lào Cai |
|
III |
1.50 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 09m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
22 |
Km85+107 - Km85+357 |
Lào Cai |
|
III |
0.25 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 14m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
23 |
Km85+357 - Km87+567 |
Lào Cai |
|
IV |
2.21 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
24 |
Km87+567 - Km88+042 |
Lào Cai |
|
IV |
0.48 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
25 |
Km88+042 - Km88+823 |
Lào Cai |
|
IV |
0.78 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
26 |
Km88+823 - Km90+007 |
Lào Cai |
|
IV |
1.18 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
27 |
Km91+727 - Km95+407 |
Lào Cai |
|
IV |
3.68 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
28 |
Km95+407 - Km96+107 |
Lào Cai |
|
IV |
0.70 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
29 |
Km96+107 - Km97+267 |
Lào Cai |
|
IV |
1.16 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
30 |
Km97+267 - Km138+607 |
Lào Cai |
|
IV |
41.34 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IV |
QL.279 |
|
|
|
54.75 |
|
|
|
1 |
Km39+000 - Km66+500 |
Lào Cai |
|
IV |
30.50 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km66+500 - Km67+00 |
Lào Cai |
|
III |
0.50 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km67+00 - Km68+920 |
Lào Cai |
|
III |
1.92 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km68+920 - Km88+700 |
Lào Cai |
|
IV |
19.78 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km123+112 - Km125+163 |
Lào Cai |
|
IV |
2.05 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
V |
QL.37 |
|
|
|
94.10 |
|
|
|
1 |
Km238+00 - Km239+700 |
Lào Cai |
|
IV |
1.70 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km239+700 - Km243+500 |
Lào Cai |
|
III |
3.80 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km243+500 - Km249+850 |
Lào Cai |
|
IV |
6.35 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km249+850 - Km250+500 |
Lào Cai |
|
III |
0.65 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km271+000-Km273+700 |
Lào Cai |
|
III |
2.70 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km273+700 - Km284+600 |
Lào Cai |
|
III |
10.90 |
Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, chiều Bề rộng từ 10,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km284+600-Km316+000 |
Lào Cai |
|
IV |
29.00 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km 316+000-Km 320+000 |
Lào Cai |
|
IV |
4.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km 320+000-Km 322+800 |
Lào Cai |
|
III |
2.80 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km 322+800- Km 329+500 |
Lào Cai |
|
IV |
6.70 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km 329+500- Km 330+000 |
Lào Cai |
|
III |
0.50 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km 330+000-Km 355+000 |
Lào Cai |
|
IV |
25.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VI |
QL.70 |
|
|
|
174.05 |
|
|
|
1 |
Km25A+000 - Km109+000 |
Lào Cai |
|
V |
85.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km109+000-Km119+600 |
Lào Cai |
|
V |
10.60 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km119+600-Km123+200 |
Lào Cai |
|
V |
3.60 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km123+200-Km124+200 |
Lào Cai |
|
V |
1.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km124+200-Km189+000 |
Lào Cai |
|
V |
64.80 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km189+000-Km198+050 |
Lào Cai |
|
III |
9.05 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VII |
QL.32C |
|
|
|
17.50 |
|
|
|
1 |
Km79+000-Km87+500 |
Lào Cai |
|
III |
8.50 |
Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km87+500-Km96+500 |
Lào Cai |
|
IV |
9.00 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VIII |
QL.2D |
|
|
|
27.60 |
|
|
|
1 |
Km90+765-Km94+400 |
Lào Cai |
|
V |
3.64 |
Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km94+400-Km106+000 |
Lào Cai |
|
III |
11.20 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km106+000-Km118+765 |
Lào Cai |
|
V |
12.77 |
Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IX |
QL.32 |
|
|
|
175.00 |
|
|
|
1 |
Km147+000-Km162+000 |
Lào Cai |
|
IV |
15.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km162+000-Km 172+000 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 37 (Km330 - Km338+700) |
|
|
3 |
Km 172+000- Km 184+000 |
Lào Cai |
|
IV |
12.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km 184+000- Km 185+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km 185+000- Km 191+300 |
Lào Cai |
|
IV |
6.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km 191+300-Km193+500 |
Lào Cai |
|
III |
2.20 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 15,0m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km193+500-Km 197+000 |
Lào Cai |
|
IV |
3.50 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km 197+000-Km204+568 |
Lào Cai |
|
III |
7.57 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km204+568-Km 211+000 |
Lào Cai |
|
IV |
6.43 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km 211+000-Km214+00 |
Lào Cai |
|
III |
3.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km214+00-Km 234+329 |
Lào Cai |
|
IV |
20.33 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km 234+329-Km 236+143 |
Lào Cai |
|
III |
1.81 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km 236+143-Km 253+000 |
Lào Cai |
|
IV |
16.86 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km 253+000-Km 255+000 |
Lào Cai |
|
III |
2.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
15 |
Km 255+000-Km 284+600 |
Lào Cai |
|
IV |
29.60 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
16 |
Km 284+600-Km 285+800 |
Lào Cai |
|
III |
1.20 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
17 |
Km 285+800-Km 300+800 |
Lào Cai |
|
IV |
15.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
18 |
Km 300+800-Km 305+400 |
Lào Cai |
|
III |
4.60 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
19 |
Km 305+400-Km 313+000 |
Lào Cai |
|
IV |
7.60 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
20 |
Km 313+000-Km 314+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
21 |
Km 314+000-Km 332+000 |
Lào Cai |
|
IV |
18.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
B |
Đường tỉnh |
|
|
|
853.72 |
|
|
|
I |
ĐT.151 |
|
|
|
39.80 |
|
|
|
1 |
Km0-Km7+500 |
Lào Cai |
|
III |
7.50 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km7+500-Km7+550 |
Lào Cai |
|
IV |
0.05 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km7+550-Km9+500 |
Lào Cai |
|
IV |
1.95 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km9+500-Km9+800 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km9+800-Km25+650 |
Lào Cai |
|
IV |
15.80 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km25+650-Km39+800 |
Lào Cai |
|
IV |
14.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
II |
ĐT.151B |
|
|
|
10.80 |
|
|
|
1 |
Km0-Km10+800 |
Lào Cai |
|
V |
10.80 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
III |
ĐT.151C |
|
|
|
28.00 |
|
|
|
1 |
Km0+Km0+786 |
Lào Cai |
|
III |
0.79 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa chiều rộng từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km0+786-Km28+00 |
Lào Cai |
|
V |
27.21 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IV |
ĐT.152 |
|
|
|
54.76 |
|
|
|
1 |
Km14+400 - Km16+185 |
Lào Cai |
|
IV |
1.79 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km16+185 - Km16+493 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km16+493 - Km16+879 |
Lào Cai |
|
IV |
0.39 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km16+879 - Km16+916 |
Lào Cai |
|
IV |
0.04 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km16+916 - Km17+850 |
Lào Cai |
|
IV |
0.93 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km17+850 - Km18+150 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km18+150 - Km18+490 |
Lào Cai |
|
IV |
0.34 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km18+490 - Km18+853 |
Lào Cai |
|
IV |
0.36 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km18+853 - Km23+543 |
Lào Cai |
|
IV |
4.69 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km23+543 - Km28+350 |
Lào Cai |
|
IV |
4.81 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km28+350 - Km30+320 |
Lào Cai |
|
V |
1.97 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km30+320 - Km30+697 |
Lào Cai |
|
V |
0.38 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km30+697 - Km31+850 |
Lào Cai |
|
V |
1.15 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km31+850 - Km33+948 |
Lào Cai |
|
V |
2.10 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
15 |
Km33+948 - Km35+390 |
Lào Cai |
|
V |
1.44 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
16 |
Km35+390 - Km35+860 |
Lào Cai |
|
V |
0.47 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
17 |
Km35+860 - Km36+250 |
Lào Cai |
|
V |
0.39 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
18 |
Km36+250 - Km36+748 |
Lào Cai |
|
V |
0.50 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
19 |
Km36+748 - Km37+570 |
Lào Cai |
|
IV |
0.82 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
20 |
Km37+570 - Km38+080 |
Lào Cai |
|
IV |
0.51 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
21 |
Km38+080 - Km38+435 |
Lào Cai |
|
IV |
0.36 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
22 |
Km38+435 - Km38+720 |
Lào Cai |
|
IV |
0.29 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
23 |
Km38+720 - Km40+720 |
Lào Cai |
|
IV |
2.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
24 |
Km40+720 - Km41+900 |
Lào Cai |
|
IV |
1.18 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
25 |
Km41+900 - Km43+862 |
Lào Cai |
|
IV |
1.96 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
26 |
Km43+862 - Km45+150 |
Lào Cai |
|
IV |
1.29 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
27 |
Km45+150 - Km45+620 |
Lào Cai |
|
IV |
0.47 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
28 |
Km45+620 - Km47+760 |
Lào Cai |
|
IV |
2.14 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
29 |
Km47+760 - Km47+830 |
Lào Cai |
|
IV |
0.07 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
30 |
Km47+830 - Km52+050 |
Lào Cai |
|
IV |
4.22 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
31 |
Km52+050 - Km52+180 |
Lào Cai |
|
IV |
0.13 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
32 |
Km52+180 - Km56+380 |
Lào Cai |
|
IV |
4.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
33 |
Km56+380 - Km56+430 |
Lào Cai |
|
IV |
0.05 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
34 |
Km56+430 - Km60+800 |
Lào Cai |
|
IV |
4.37 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
35 |
Km60+800 - Km62+750 |
Lào Cai |
|
III |
1.99 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
36 |
Km62+750 - Km69+050 |
Lào Cai |
|
III |
6.01 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
37 |
Km69+050 - Km69+350 |
Lào Cai |
|
III |
0.35 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
V |
ĐT.154 |
|
|
|
60.50 |
|
|
|
1 |
Km8+500-Km17+00 |
Lào Cai |
|
V |
8.50 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km17+00-Km39+300 |
Lào Cai |
|
V |
22.30 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km39+300-Km54+00 |
Lào Cai |
|
V |
14.70 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km94+00-Km109+00 |
Lào Cai |
|
VI |
15.00 |
Đường cấp VI miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m |
|
|
VI |
ĐT.155 |
|
|
|
37.20 |
|
|
|
1 |
Km15-Km43+500 |
Lào Cai |
|
V |
28.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m |
|
|
2 |
Km43+500 - Km47+100 |
Lào Cai |
|
IV |
|
Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km96+300 - Km99+900) |
|
|
3 |
Km47+100 - Km55+700 |
Lào Cai |
|
IV |
8.70 |
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VII |
ĐT.156 |
|
|
|
30.50 |
|
|
|
3 |
Km27+500 - Km58 |
Lào Cai |
|
VI |
30.50 |
Đường Cấp VI miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m |
|
|
VIII |
ĐT.156B |
|
|
|
17.80 |
|
|
|
1 |
Km0-Km0+400 |
Lào Cai |
|
IV |
0.40 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km0+400-Km18+400 |
Lào Cai |
|
V |
17.40 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IX |
ĐT.157 |
|
|
|
23.42 |
|
|
|
1 |
Km0-Km1+970 |
Lào Cai |
|
III |
1.97 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7-15m |
|
|
2 |
Km1+970-Km23+420 |
Lào Cai |
|
V |
21.45 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường 3,5m |
|
|
X |
ĐT.158 |
|
|
|
24.70 |
|
|
|
1 |
Km0+00-Km10+200 |
Lào Cai |
|
V |
10.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi làn |
|
|
2 |
Km28+00-Km41+500 |
Lào Cai |
|
IV |
14.50 |
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi làn |
|
|
XI |
ĐT.160 |
|
|
|
18.20 |
|
|
|
1 |
Km47+00 - Km58+200 |
Lào Cai |
|
IV |
11.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTN mặt đường rộng trung bình 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km81+00- Km88+00 |
Lào Cai |
|
IV |
|
Đi trùng với Quốc lộ 279 (Km49+935 - Km57+150) |
|
|
3 |
Km99+00-Km106+00 |
Lào Cai |
|
V |
7.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, mặt đường rộng trung bình 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XII |
ĐT.161 |
|
|
|
57.77 |
|
|
|
1 |
Km4+000 - Km28+000 |
Lào Cai |
|
V |
24.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km30+189 - Km54+00 |
Lào Cai |
|
V |
23.81 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km54+00 - Km63+957,63 |
Lào Cai |
|
V |
9.96 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XIII |
ĐT.162 |
|
|
|
37.88 |
|
|
|
1 |
Km0-Km32+600 |
Lào Cai |
|
III |
31.08 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km32+600-Km33+00 |
Lào Cai |
|
IV |
|
Đi trùng với Đường tỉnh 151 (Km5+600 - Km13+300) |
|
|
3 |
Km33+00-Km39+745 |
Lào Cai |
|
IV |
6.80 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XIV |
ĐT.163 |
|
|
|
85.00 |
|
|
|
1 |
Km0-Km5+900 |
Lào Cai |
|
III |
5.90 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km5+900-Km56+800 |
Lào Cai |
|
IV |
50.90 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km56+800-Km85 |
|
|
V |
28.20 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XV |
ĐT.164 |
|
|
|
20.50 |
|
|
|
1 |
Km0+00 - Km4+300 |
Lào Cai |
|
IV |
4.30 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km4+300 - Km5+800 |
Lào Cai |
|
IV |
1.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km5+800 - Km7+400 |
Lào Cai |
|
IV |
1.60 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km7+400 - Km8+100 |
Lào Cai |
|
IV |
0.70 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km8+100 - Km8+600 |
Lào Cai |
|
IV |
0.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km8+600 - Km10+00 |
Lào Cai |
|
IV |
1.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km10+00 - Km13+300 |
Lào Cai |
|
IV |
3.30 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km13+300 - Km14+100 |
Lào Cai |
|
IV |
0.80 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km14+100 - Km15+00 |
Lào Cai |
|
IV |
0.90 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km15+00 - Km17+600 |
Lào Cai |
|
IV |
2.60 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km17+600 - Km17+900 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km17+900 - Km18+050 |
Lào Cai |
|
IV |
0.15 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km18+050 - Km18+800 |
Lào Cai |
|
IV |
0.75 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km18+800 - Km20+500 |
Lào Cai |
|
IV |
1.70 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XVI |
ĐT.165 |
|
|
|
18.00 |
|
|
|
1 |
Km0 - Km2+200 |
Lào Cai |
|
IV |
2.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km2+200-Km18+000 |
Lào Cai |
|
V |
15.80 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng, từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XVII |
ĐT.166 |
|
|
|
52.00 |
|
|
|
1 |
Km0+00 - Km1+900 |
Lào Cai |
|
IV |
1.90 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km1+900 - Km8+050 |
Lào Cai |
|
IV |
6.15 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km8+050 - Km52+10 |
Lào Cai |
|
IV |
43.95 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XVIII |
ĐT.170 |
|
|
|
77.40 |
|
|
|
1 |
Km0+00 - Km1+300 |
Lào Cai |
|
III |
1.30 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km1+300 - Km5+000 |
Lào Cai |
|
V |
3.70 |
Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km5+000-Km36+000 |
Lào Cai |
|
V |
31.00 |
Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km36+000-Km76+000 |
Lào Cai |
|
IV |
40.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km76+000 - Km77+400 |
Lào Cai |
|
IV |
1.40 |
Đường Cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XIX |
ĐT.171 |
|
|
|
27.00 |
|
|
|
1 |
Km0 + 00 - Km1+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựu, bề rộng từ 8,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km1+000-Km10+000 |
Lào Cai |
|
IV |
9.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km1+000-Km12+000 |
Lào Cai |
|
IV |
2.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km12+000-Km20+600 |
Lào Cai |
|
IV |
8.60 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km20+600-Km27+000 |
Lào Cai |
|
V |
6.40 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XX |
ĐT.172 |
|
|
|
34.00 |
|
|
|
1 |
Km0+00-Km34+200 |
Lào Cai |
|
IV |
34.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 6,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXI |
ĐT.173 |
|
|
|
26.00 |
|
|
|
1 |
Km0+000-Km8+700 |
Lào Cai |
|
IV |
8.70 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km8+700-Km18+700 |
Lào Cai |
|
IV |
10.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTXM, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km18+700-Km26+000 |
Lào Cai |
|
IV |
7.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXII |
ĐT.174 |
|
|
|
33.00 |
|
|
|
1 |
Km0+000-Km3+000 |
Lào Cai |
|
III |
3.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11,0m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km3+000-Km5+630 |
Lào Cai |
|
IV |
2.63 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km5+630-Km31+370 |
Lào Cai |
|
V |
25.74 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km31+370-Km33+000 |
Lào Cai |
|
IV |
1.63 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXIII |
ĐT.175 |
|
|
|
20.00 |
|
|
|
1 |
Km0 - Km20+000 |
Lào Cai |
|
IV |
20.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXIV |
ĐT.175B |
|
|
|
19.50 |
|
|
|
1 |
Km0+000-Km19+500 |
Lào Cai |
|
IV |
19.50 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...) |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Ghi chú |
||||
|
từ Km |
đến Km |
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (biển hạn chế chiều ngang xe) |
Chiều cao hạn chế (biển hạn chế chiều cao) |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL.4D |
Km159+800 |
|
Lào Cai |
|
V |
KGH |
|
4,70 |
Cổng chào |
|
2 |
QL70 |
Km197+810 |
|
Lào Cai |
|
III |
KGH |
|
4,46 |
Cầu chui đường sắt |
|
3 |
QL4E |
Km53+460 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui đường sắt |
|
4 |
QL4E |
Km55+500 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui đường sắt |
|
5 |
QL4E |
Km62+380 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui đường sắt |
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.151 |
Km9+500 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Băng tải nhà máy tuyển |
|
2 |
ĐT.152 |
Km53+998 |
|
Lào Cai |
|
III |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui cao tốc (Đoạn Cầu Mây-Phố Lu) |
|
3 |
ĐT.160 |
Km129+00 |
|
Lào Cai |
|
B-GTNT |
KGH |
|
4,00 |
Cổng chào |
|
4 |
ĐT.172 |
Km 1+980 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui cao tốc |
Ghi chú:
- KGH: Không giới hạn
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1269/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích trên đường bộ; hàng siêu trường, siêu trọng, vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; xếp hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ; cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 118/TTr-SXD ngày 18 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Các tuyến, đoạn tuyến quốc lộ, đường tỉnh đã vào cấp: Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo.
2. Các vị trí hạn chế khổ giới hạn trên đường bộ: Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo.
3. Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn: Chi tiết theo Phụ lục III kèm theo.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN QUỐC LỘ, ĐƯỜNG TỈNH ĐÃ VÀO CẤP
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt |
Tên đường |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Chiều dài |
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn tuyến |
Ghi chú |
|
|
ĐB |
MN |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
|
A |
Quốc Lộ |
|
|
|
858.74 |
|
|
|
I |
QL.4 |
|
|
|
96.40 |
|
|
|
1 |
Km190+000-Km194+000 |
Lào Cai |
|
IV |
4.00 |
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km190+000-Km197+170 |
Lào Cai |
|
V |
3.17 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km197+170-Km197+370 |
Lào Cai |
|
V |
0.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km197+370-Km204+600 |
Lào Cai |
|
V |
7.23 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km204+600-Km204+700 |
Lào Cai |
|
V |
0.10 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km204+700-Km209+100 |
Lào Cai |
|
V |
4.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km209+100-Km209+200 |
Lào Cai |
|
V |
0.10 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km209+200-Km233+200 |
Lào Cai |
|
V |
24.00 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km233+200-Km233+400 |
Lào Cai |
|
V |
0.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km233+400-Km250+800 |
Lào Cai |
|
V |
17.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km250+800-Km255+000 |
Lào Cai |
|
V |
4.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng mặt đường 5,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km255+000-Km258+400 |
Lào Cai |
|
V |
3.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km258+400-Km258+500 |
Lào Cai |
|
V |
0.10 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km258+500-Km272+000 |
Lào Cai |
|
V |
13.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m |
|
|
15 |
Km272+000-Km286+400 |
Lào Cai |
|
V |
14.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
II |
QL.4D |
|
|
|
103.10 |
|
|
|
1 |
Km89+000 - Km104+000 |
Lào Cai |
|
IV |
15.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km104+000 - Km105+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km105+000 - Km137+000 |
Lào Cai |
|
IV |
32.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km137+000 - Km140+893 |
Lào Cai |
|
III |
3.89 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 16m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km140+893-Km149+000 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km198+050 - Km189+940) |
|
|
6 |
Km149+000 - Km200+000 |
Lào Cai |
|
V |
51.21 |
Đường Cấp V MN Mặt đường BTN, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
III |
QL.4E |
|
|
|
116.23 |
|
|
|
1 |
Km3+00-Km3+500 |
Lào Cai |
|
IV |
0.50 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường láng nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km16+600-Km35+600 |
Lào Cai |
|
IV |
19.00 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km35+600-Km36+957 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 70 (Km159+230 - Km160+600) |
|
|
4 |
Km36+957 - Km37+957 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km37+957 - Km46+557 |
Lào Cai |
|
IV |
8.60 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km46+557 - Km47+543 |
Lào Cai |
|
III |
0.99 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km47+543 - Km47+670 |
Lào Cai |
|
III |
0.13 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 18m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km47+670 - Km47+894 |
Lào Cai |
|
III |
0.22 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều, |
|
|
9 |
Km47+894 - Km48+813 |
Lào Cai |
|
III |
0.92 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km48+813 - Km56+757 |
Lào Cai |
|
IV |
7.94 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km56+757 - Km58+957 |
Lào Cai |
|
IV |
2.20 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km58+957 - Km60+457 |
Lào Cai |
|
IV |
1.50 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km60+457 - Km62+294 |
Lào Cai |
|
IV |
1.84 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km62+294 - Km65+607 |
Lào Cai |
|
IV |
3.31 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
15 |
Km65+607 - Km69+663 |
Lào Cai |
|
III |
4.06 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, mặt đường 08 làn xe, bề rộng từ 28m |
|
|
16 |
Km69+663 - Km71+207 |
Lào Cai |
|
III |
1.54 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 28m, 04 làn xe mỗi chiều |
|
|
17 |
Km71+207 - Km78+857 |
Lào Cai |
|
III |
7.65 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 30m, 04 làn xe mỗi chiều |
|
|
18 |
Km78+857 - Km79+757 |
Lào Cai |
|
III |
0.90 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 15m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
19 |
Km79+757 - Km82+957 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km137+190 - Km140+400) |
|
|
20 |
Km82+957 - Km83+607 |
Lào Cai |
|
III |
0.65 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều, |
|
|
21 |
Km83+607 - Km85+107 |
Lào Cai |
|
III |
1.50 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 09m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
22 |
Km85+107 - Km85+357 |
Lào Cai |
|
III |
0.25 |
Đường miền núi cấp III mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 14m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
23 |
Km85+357 - Km87+567 |
Lào Cai |
|
IV |
2.21 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
24 |
Km87+567 - Km88+042 |
Lào Cai |
|
IV |
0.48 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
25 |
Km88+042 - Km88+823 |
Lào Cai |
|
IV |
0.78 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
26 |
Km88+823 - Km90+007 |
Lào Cai |
|
IV |
1.18 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
27 |
Km91+727 - Km95+407 |
Lào Cai |
|
IV |
3.68 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
28 |
Km95+407 - Km96+107 |
Lào Cai |
|
IV |
0.70 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
29 |
Km96+107 - Km97+267 |
Lào Cai |
|
IV |
1.16 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
30 |
Km97+267 - Km138+607 |
Lào Cai |
|
IV |
41.34 |
Đường miền núi cấp IV mặt đường Bê tông nhựa,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IV |
QL.279 |
|
|
|
54.75 |
|
|
|
1 |
Km39+000 - Km66+500 |
Lào Cai |
|
IV |
30.50 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km66+500 - Km67+00 |
Lào Cai |
|
III |
0.50 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km67+00 - Km68+920 |
Lào Cai |
|
III |
1.92 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km68+920 - Km88+700 |
Lào Cai |
|
IV |
19.78 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km123+112 - Km125+163 |
Lào Cai |
|
IV |
2.05 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
V |
QL.37 |
|
|
|
94.10 |
|
|
|
1 |
Km238+00 - Km239+700 |
Lào Cai |
|
IV |
1.70 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km239+700 - Km243+500 |
Lào Cai |
|
III |
3.80 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km243+500 - Km249+850 |
Lào Cai |
|
IV |
6.35 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km249+850 - Km250+500 |
Lào Cai |
|
III |
0.65 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km271+000-Km273+700 |
Lào Cai |
|
III |
2.70 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km273+700 - Km284+600 |
Lào Cai |
|
III |
10.90 |
Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, chiều Bề rộng từ 10,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km284+600-Km316+000 |
Lào Cai |
|
IV |
29.00 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km 316+000-Km 320+000 |
Lào Cai |
|
IV |
4.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km 320+000-Km 322+800 |
Lào Cai |
|
III |
2.80 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km 322+800- Km 329+500 |
Lào Cai |
|
IV |
6.70 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km 329+500- Km 330+000 |
Lào Cai |
|
III |
0.50 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km 330+000-Km 355+000 |
Lào Cai |
|
IV |
25.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VI |
QL.70 |
|
|
|
174.05 |
|
|
|
1 |
Km25A+000 - Km109+000 |
Lào Cai |
|
V |
85.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km109+000-Km119+600 |
Lào Cai |
|
V |
10.60 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km119+600-Km123+200 |
Lào Cai |
|
V |
3.60 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km123+200-Km124+200 |
Lào Cai |
|
V |
1.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km124+200-Km189+000 |
Lào Cai |
|
V |
64.80 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km189+000-Km198+050 |
Lào Cai |
|
III |
9.05 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 12m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VII |
QL.32C |
|
|
|
17.50 |
|
|
|
1 |
Km79+000-Km87+500 |
Lào Cai |
|
III |
8.50 |
Đường cấp III Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km87+500-Km96+500 |
Lào Cai |
|
IV |
9.00 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VIII |
QL.2D |
|
|
|
27.60 |
|
|
|
1 |
Km90+765-Km94+400 |
Lào Cai |
|
V |
3.64 |
Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km94+400-Km106+000 |
Lào Cai |
|
III |
11.20 |
Đường cấp IV Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km106+000-Km118+765 |
Lào Cai |
|
V |
12.77 |
Đường cấp V Miền Núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IX |
QL.32 |
|
|
|
175.00 |
|
|
|
1 |
Km147+000-Km162+000 |
Lào Cai |
|
IV |
15.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km162+000-Km 172+000 |
Lào Cai |
|
|
|
Đi trùng với Quốc lộ 37 (Km330 - Km338+700) |
|
|
3 |
Km 172+000- Km 184+000 |
Lào Cai |
|
IV |
12.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km 184+000- Km 185+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km 185+000- Km 191+300 |
Lào Cai |
|
IV |
6.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km 191+300-Km193+500 |
Lào Cai |
|
III |
2.20 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 15,0m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km193+500-Km 197+000 |
Lào Cai |
|
IV |
3.50 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km 197+000-Km204+568 |
Lào Cai |
|
III |
7.57 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km204+568-Km 211+000 |
Lào Cai |
|
IV |
6.43 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km 211+000-Km214+00 |
Lào Cai |
|
III |
3.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km214+00-Km 234+329 |
Lào Cai |
|
IV |
20.33 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km 234+329-Km 236+143 |
Lào Cai |
|
III |
1.81 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km 236+143-Km 253+000 |
Lào Cai |
|
IV |
16.86 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km 253+000-Km 255+000 |
Lào Cai |
|
III |
2.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
15 |
Km 255+000-Km 284+600 |
Lào Cai |
|
IV |
29.60 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
16 |
Km 284+600-Km 285+800 |
Lào Cai |
|
III |
1.20 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
17 |
Km 285+800-Km 300+800 |
Lào Cai |
|
IV |
15.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
18 |
Km 300+800-Km 305+400 |
Lào Cai |
|
III |
4.60 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
19 |
Km 305+400-Km 313+000 |
Lào Cai |
|
IV |
7.60 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
20 |
Km 313+000-Km 314+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
21 |
Km 314+000-Km 332+000 |
Lào Cai |
|
IV |
18.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
B |
Đường tỉnh |
|
|
|
853.72 |
|
|
|
I |
ĐT.151 |
|
|
|
39.80 |
|
|
|
1 |
Km0-Km7+500 |
Lào Cai |
|
III |
7.50 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km7+500-Km7+550 |
Lào Cai |
|
IV |
0.05 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km7+550-Km9+500 |
Lào Cai |
|
IV |
1.95 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km9+500-Km9+800 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km9+800-Km25+650 |
Lào Cai |
|
IV |
15.80 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km25+650-Km39+800 |
Lào Cai |
|
IV |
14.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
II |
ĐT.151B |
|
|
|
10.80 |
|
|
|
1 |
Km0-Km10+800 |
Lào Cai |
|
V |
10.80 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
III |
ĐT.151C |
|
|
|
28.00 |
|
|
|
1 |
Km0+Km0+786 |
Lào Cai |
|
III |
0.79 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa chiều rộng từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km0+786-Km28+00 |
Lào Cai |
|
V |
27.21 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IV |
ĐT.152 |
|
|
|
54.76 |
|
|
|
1 |
Km14+400 - Km16+185 |
Lào Cai |
|
IV |
1.79 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km16+185 - Km16+493 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km16+493 - Km16+879 |
Lào Cai |
|
IV |
0.39 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km16+879 - Km16+916 |
Lào Cai |
|
IV |
0.04 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km16+916 - Km17+850 |
Lào Cai |
|
IV |
0.93 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km17+850 - Km18+150 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km18+150 - Km18+490 |
Lào Cai |
|
IV |
0.34 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km18+490 - Km18+853 |
Lào Cai |
|
IV |
0.36 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km18+853 - Km23+543 |
Lào Cai |
|
IV |
4.69 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km23+543 - Km28+350 |
Lào Cai |
|
IV |
4.81 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km28+350 - Km30+320 |
Lào Cai |
|
V |
1.97 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km30+320 - Km30+697 |
Lào Cai |
|
V |
0.38 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km30+697 - Km31+850 |
Lào Cai |
|
V |
1.15 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km31+850 - Km33+948 |
Lào Cai |
|
V |
2.10 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
15 |
Km33+948 - Km35+390 |
Lào Cai |
|
V |
1.44 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
16 |
Km35+390 - Km35+860 |
Lào Cai |
|
V |
0.47 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
17 |
Km35+860 - Km36+250 |
Lào Cai |
|
V |
0.39 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
18 |
Km36+250 - Km36+748 |
Lào Cai |
|
V |
0.50 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
19 |
Km36+748 - Km37+570 |
Lào Cai |
|
IV |
0.82 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
20 |
Km37+570 - Km38+080 |
Lào Cai |
|
IV |
0.51 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
21 |
Km38+080 - Km38+435 |
Lào Cai |
|
IV |
0.36 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
22 |
Km38+435 - Km38+720 |
Lào Cai |
|
IV |
0.29 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
23 |
Km38+720 - Km40+720 |
Lào Cai |
|
IV |
2.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
24 |
Km40+720 - Km41+900 |
Lào Cai |
|
IV |
1.18 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
25 |
Km41+900 - Km43+862 |
Lào Cai |
|
IV |
1.96 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
26 |
Km43+862 - Km45+150 |
Lào Cai |
|
IV |
1.29 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
27 |
Km45+150 - Km45+620 |
Lào Cai |
|
IV |
0.47 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 6,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
28 |
Km45+620 - Km47+760 |
Lào Cai |
|
IV |
2.14 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
29 |
Km47+760 - Km47+830 |
Lào Cai |
|
IV |
0.07 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
30 |
Km47+830 - Km52+050 |
Lào Cai |
|
IV |
4.22 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
31 |
Km52+050 - Km52+180 |
Lào Cai |
|
IV |
0.13 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
32 |
Km52+180 - Km56+380 |
Lào Cai |
|
IV |
4.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
33 |
Km56+380 - Km56+430 |
Lào Cai |
|
IV |
0.05 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
34 |
Km56+430 - Km60+800 |
Lào Cai |
|
IV |
4.37 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường láng nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
35 |
Km60+800 - Km62+750 |
Lào Cai |
|
III |
1.99 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
36 |
Km62+750 - Km69+050 |
Lào Cai |
|
III |
6.01 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 8,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
37 |
Km69+050 - Km69+350 |
Lào Cai |
|
III |
0.35 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tổng nhựa, Bề rộng từ 9,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
V |
ĐT.154 |
|
|
|
60.50 |
|
|
|
1 |
Km8+500-Km17+00 |
Lào Cai |
|
V |
8.50 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km17+00-Km39+300 |
Lào Cai |
|
V |
22.30 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km39+300-Km54+00 |
Lào Cai |
|
V |
14.70 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km94+00-Km109+00 |
Lào Cai |
|
VI |
15.00 |
Đường cấp VI miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m |
|
|
VI |
ĐT.155 |
|
|
|
37.20 |
|
|
|
1 |
Km15-Km43+500 |
Lào Cai |
|
V |
28.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m |
|
|
2 |
Km43+500 - Km47+100 |
Lào Cai |
|
IV |
|
Đi trùng với Quốc lộ 4D (Km96+300 - Km99+900) |
|
|
3 |
Km47+100 - Km55+700 |
Lào Cai |
|
IV |
8.70 |
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
VII |
ĐT.156 |
|
|
|
30.50 |
|
|
|
3 |
Km27+500 - Km58 |
Lào Cai |
|
VI |
30.50 |
Đường Cấp VI miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m |
|
|
VIII |
ĐT.156B |
|
|
|
17.80 |
|
|
|
1 |
Km0-Km0+400 |
Lào Cai |
|
IV |
0.40 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 9m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km0+400-Km18+400 |
Lào Cai |
|
V |
17.40 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
IX |
ĐT.157 |
|
|
|
23.42 |
|
|
|
1 |
Km0-Km1+970 |
Lào Cai |
|
III |
1.97 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 7-15m |
|
|
2 |
Km1+970-Km23+420 |
Lào Cai |
|
V |
21.45 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường 3,5m |
|
|
X |
ĐT.158 |
|
|
|
24.70 |
|
|
|
1 |
Km0+00-Km10+200 |
Lào Cai |
|
V |
10.20 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi làn |
|
|
2 |
Km28+00-Km41+500 |
Lào Cai |
|
IV |
14.50 |
Đường Cấp IV miền núi, Mặt đường bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi làn |
|
|
XI |
ĐT.160 |
|
|
|
18.20 |
|
|
|
1 |
Km47+00 - Km58+200 |
Lào Cai |
|
IV |
11.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTN mặt đường rộng trung bình 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km81+00- Km88+00 |
Lào Cai |
|
IV |
|
Đi trùng với Quốc lộ 279 (Km49+935 - Km57+150) |
|
|
3 |
Km99+00-Km106+00 |
Lào Cai |
|
V |
7.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, mặt đường rộng trung bình 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XII |
ĐT.161 |
|
|
|
57.77 |
|
|
|
1 |
Km4+000 - Km28+000 |
Lào Cai |
|
V |
24.00 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km30+189 - Km54+00 |
Lào Cai |
|
V |
23.81 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km54+00 - Km63+957,63 |
Lào Cai |
|
V |
9.96 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, Bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XIII |
ĐT.162 |
|
|
|
37.88 |
|
|
|
1 |
Km0-Km32+600 |
Lào Cai |
|
III |
31.08 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km32+600-Km33+00 |
Lào Cai |
|
IV |
|
Đi trùng với Đường tỉnh 151 (Km5+600 - Km13+300) |
|
|
3 |
Km33+00-Km39+745 |
Lào Cai |
|
IV |
6.80 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XIV |
ĐT.163 |
|
|
|
85.00 |
|
|
|
1 |
Km0-Km5+900 |
Lào Cai |
|
III |
5.90 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng mặt đường từ 8m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km5+900-Km56+800 |
Lào Cai |
|
IV |
50.90 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km56+800-Km85 |
|
|
V |
28.20 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường bê tông xi măng, bề rộng mặt đường từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XV |
ĐT.164 |
|
|
|
20.50 |
|
|
|
1 |
Km0+00 - Km4+300 |
Lào Cai |
|
IV |
4.30 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km4+300 - Km5+800 |
Lào Cai |
|
IV |
1.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km5+800 - Km7+400 |
Lào Cai |
|
IV |
1.60 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km7+400 - Km8+100 |
Lào Cai |
|
IV |
0.70 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km8+100 - Km8+600 |
Lào Cai |
|
IV |
0.50 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
6 |
Km8+600 - Km10+00 |
Lào Cai |
|
IV |
1.40 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
7 |
Km10+00 - Km13+300 |
Lào Cai |
|
IV |
3.30 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
8 |
Km13+300 - Km14+100 |
Lào Cai |
|
IV |
0.80 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
9 |
Km14+100 - Km15+00 |
Lào Cai |
|
IV |
0.90 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
10 |
Km15+00 - Km17+600 |
Lào Cai |
|
IV |
2.60 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
11 |
Km17+600 - Km17+900 |
Lào Cai |
|
IV |
0.30 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
12 |
Km17+900 - Km18+050 |
Lào Cai |
|
IV |
0.15 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
13 |
Km18+050 - Km18+800 |
Lào Cai |
|
IV |
0.75 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Láng nhựa ,bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
14 |
Km18+800 - Km20+500 |
Lào Cai |
|
IV |
1.70 |
Đường Cấp V miền núi, Mặt đường Bê tông nhựa ,bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XVI |
ĐT.165 |
|
|
|
18.00 |
|
|
|
1 |
Km0 - Km2+200 |
Lào Cai |
|
IV |
2.20 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km2+200-Km18+000 |
Lào Cai |
|
V |
15.80 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng, từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XVII |
ĐT.166 |
|
|
|
52.00 |
|
|
|
1 |
Km0+00 - Km1+900 |
Lào Cai |
|
IV |
1.90 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km1+900 - Km8+050 |
Lào Cai |
|
IV |
6.15 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 10,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km8+050 - Km52+10 |
Lào Cai |
|
IV |
43.95 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 6,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XVIII |
ĐT.170 |
|
|
|
77.40 |
|
|
|
1 |
Km0+00 - Km1+300 |
Lào Cai |
|
III |
1.30 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km1+300 - Km5+000 |
Lào Cai |
|
V |
3.70 |
Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km5+000-Km36+000 |
Lào Cai |
|
V |
31.00 |
Đường Cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km36+000-Km76+000 |
Lào Cai |
|
IV |
40.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km76+000 - Km77+400 |
Lào Cai |
|
IV |
1.40 |
Đường Cấp IV miền núi, mặt đường Láng nhựa bề rộng mặt đường từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XIX |
ĐT.171 |
|
|
|
27.00 |
|
|
|
1 |
Km0 + 00 - Km1+000 |
Lào Cai |
|
III |
1.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựu, bề rộng từ 8,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km1+000-Km10+000 |
Lào Cai |
|
IV |
9.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km1+000-Km12+000 |
Lào Cai |
|
IV |
2.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông xi măng, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km12+000-Km20+600 |
Lào Cai |
|
IV |
8.60 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
5 |
Km20+600-Km27+000 |
Lào Cai |
|
V |
6.40 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường Láng nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XX |
ĐT.172 |
|
|
|
34.00 |
|
|
|
1 |
Km0+00-Km34+200 |
Lào Cai |
|
IV |
34.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng từ 6,5 m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXI |
ĐT.173 |
|
|
|
26.00 |
|
|
|
1 |
Km0+000-Km8+700 |
Lào Cai |
|
IV |
8.70 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km8+700-Km18+700 |
Lào Cai |
|
IV |
10.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường BTXM, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km18+700-Km26+000 |
Lào Cai |
|
IV |
7.30 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXII |
ĐT.174 |
|
|
|
33.00 |
|
|
|
1 |
Km0+000-Km3+000 |
Lào Cai |
|
III |
3.00 |
Đường cấp III miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 11,0m, 02 làn xe mỗi chiều |
|
|
2 |
Km3+000-Km5+630 |
Lào Cai |
|
IV |
2.63 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 7,0m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
3 |
Km5+630-Km31+370 |
Lào Cai |
|
V |
25.74 |
Đường cấp V miền núi, mặt đường láng nhựa, bề rộng từ 3,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
4 |
Km31+370-Km33+000 |
Lào Cai |
|
IV |
1.63 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXIII |
ĐT.175 |
|
|
|
20.00 |
|
|
|
1 |
Km0 - Km20+000 |
Lào Cai |
|
IV |
20.00 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa bề rộng 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
|
XXIV |
ĐT.175B |
|
|
|
19.50 |
|
|
|
1 |
Km0+000-Km19+500 |
Lào Cai |
|
IV |
19.50 |
Đường cấp IV miền núi, mặt đường Bê tông nhựa, bề rộng từ 5,5m, 01 làn xe mỗi chiều |
|
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...) |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cấp kỹ thuật hiện tại của đường bộ |
Thông tin hạn chế tải trọng, khổ giới hạn của đường |
Ghi chú |
||||
|
từ Km |
đến Km |
ĐB |
MN |
Tình trạng tải trọng (tấn) |
Chiều rộng hạn chế (biển hạn chế chiều ngang xe) |
Chiều cao hạn chế (biển hạn chế chiều cao) |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
|
I |
Quốc lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL.4D |
Km159+800 |
|
Lào Cai |
|
V |
KGH |
|
4,70 |
Cổng chào |
|
2 |
QL70 |
Km197+810 |
|
Lào Cai |
|
III |
KGH |
|
4,46 |
Cầu chui đường sắt |
|
3 |
QL4E |
Km53+460 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui đường sắt |
|
4 |
QL4E |
Km55+500 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui đường sắt |
|
5 |
QL4E |
Km62+380 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui đường sắt |
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.151 |
Km9+500 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Băng tải nhà máy tuyển |
|
2 |
ĐT.152 |
Km53+998 |
|
Lào Cai |
|
III |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui cao tốc (Đoạn Cầu Mây-Phố Lu) |
|
3 |
ĐT.160 |
Km129+00 |
|
Lào Cai |
|
B-GTNT |
KGH |
|
4,00 |
Cổng chào |
|
4 |
ĐT.172 |
Km 1+980 |
|
Lào Cai |
|
IV |
KGH |
|
4,50 |
Cầu chui cao tốc |
Ghi chú:
- KGH: Không giới hạn
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(Kèm theo Quyết định số 1269/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
Stt |
Tên đường (quốc lộ, đường tỉnh,...) |
Lý trình |
Tỉnh/thành phố |
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn |
Ghi chú |
|||
|
Tên cầu |
Tải trọng thiết kế |
Tình trạng tải trọng |
Tình trạng khổ giới hạn |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
I |
Quốc Lộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
QL.4E |
Km85+377 |
Lào Cai |
Cầu O Tròn |
H30-XB80 |
10 |
|
Biển P.115 |
|
2 |
QL.4E |
Km85+667 |
Lào Cai |
Cầu Duyên Hải |
H30-XB80 |
12 |
|
Biển P.115 |
|
3 |
QL.70 |
Km52+984 |
Lào Cai |
Ngòi cát |
H30-XB80 |
25-39 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
4 |
QL.70 |
Km55+079 |
Lào Cai |
Ngòi khang |
H30-XB80 |
25-39 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
5 |
QL.70 |
Km56+632 |
Lào Cai |
Ngòi lực |
H30-XB80 |
19-35-43 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
6 |
QL.70 |
Km66+512 |
Lào Cai |
Ngòi Uông |
H30-XB80 |
21-35-40 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
7 |
QL.70 |
Km71+412 |
Lào Cai |
Ngòi Thìu |
H30-XB80 |
21-38 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
8 |
QL.70 |
Km72+479 |
Lào Cai |
Sài Lớn |
H30-XB80 |
24-42 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
9 |
QL.70 |
Km77+164 |
Lào Cai |
Ngòi Vần |
H30-XB80 |
18-31-34 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
10 |
QL.70 |
Km81+431 |
Lào Cai |
Ngòi Thuồng |
H30-XB80 |
17-27-34 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
11 |
QL.70 |
Km88+083 |
Lào Cai |
Ngòi Đương |
H30-XB80 |
17-27-34 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
12 |
QL.70 |
Km98+050 |
Lào Cai |
Tô Mậu |
H30-XB80 |
17-27-33 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
13 |
QL.70 |
Km108+941 |
Lào Cai |
Ngòi Chỉ |
H30-XB80 |
19-27-33 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
14 |
QL.70 |
Km114+390 |
Lào Cai |
Cầu Lủ |
H30-XB80 |
21-34-42 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
15 |
QL.70 |
Km118+806 |
Lào Cai |
Cầu Mác |
H30-XB80 |
32-48-45 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
16 |
QL.70 |
Km124+228 |
Lào Cai |
Phố Ràng |
H30-XB80 |
21-34-42 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
17 |
QL.70 |
Km146+450 |
Lào Cai |
Làng Phàng |
H30-XB80 |
19-30-37 |
|
Biển P.106a và S.505b |
|
18 |
QL.37 |
Km280+500 |
Lào Cai |
Cầu Yên Bái |
H30-XB80 |
|
2,2 |
Biển P.116; P.117 (2,2m); P.103a (xe>7 chỗ) |
|
II |
Đường tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
ĐT.163 |
Km 49+550 |
Lào Cai |
Cầu Mười |
H13 |
10 |
|
Biển P.115 |
|
2 |
ĐT.163 |
Km 51+900 |
Lào Cai |
Cầu Lẫm |
H13 |
13 |
|
Biển P.115 |
|
3 |
ĐT.163 |
Km 61+360 |
Lào Cai |
Cầu Trạc |
H13 |
13 |
|
Biển P.115 |
|
4 |
ĐT.170 |
Km5+800 |
Lào Cai |
Cầu Lạnh |
H13 |
13 |
|
Biển P.115 |
|
5 |
ĐT.170 |
Km 8+350 |
Lào Cai |
Cầu Vĩnh Lạc |
H13 |
8 |
|
Biển P.115 |
Ghi chú:
1. Đơn vị tại cột tình trạng tải trong là đơn vị tấn.
2. Số hiệu thứ nhất XX là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải.
3. Số hiệu thứ hai YY là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô đầu kéo kéo sơ- mi-rơ-moóc;
4. Số hiệu thứ ba ZZ là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô kéo rơ-moóc.
Ví dụ: thông tin tại cột (7) là 19 - 35 - 43, nghĩa là xe ô tô tải được phép lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 19 tấn; xe ô tô đầu kéo kéo sơ-mi- rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 35 tấn và xe ô tô kéo rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 43 tấn.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh