Quyết định 2155/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 2155/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2155/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 1537/QĐ- BCT ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 08 TTHC;
+ TTHC được sửa đổi, bổ sung: 43 TTHC;
+ TTHC bị bãi bỏ: 01 TTHC.
- TTHC cấp xã:
+ TTHC mới ban hành: 01 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với từng TTHC.
(Có phụ lục kèm theo gồm: Phụ lục 1. Danh mục thủ tục hành chính; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh, cấp xã).
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Công Thương cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế 43 TTHC tương ứng tại Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, TTHC bị bãi bỏ và và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2155/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 13 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia và Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BCT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 1298/QĐ-BCT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý bán hàng đa cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương; Quyết định số 1537/QĐ- BCT ngày 29/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- TTHC cấp tỉnh:
+ TTHC mới ban hành: 08 TTHC;
+ TTHC được sửa đổi, bổ sung: 43 TTHC;
+ TTHC bị bãi bỏ: 01 TTHC.
- TTHC cấp xã:
+ TTHC mới ban hành: 01 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộ và điện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với từng TTHC.
(Có phụ lục kèm theo gồm: Phụ lục 1. Danh mục thủ tục hành chính; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC cấp tỉnh, cấp xã).
1. Giao Giám đốc Sở Công Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử của đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết.
2. Giao Sở Công Thương cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế 43 TTHC tương ứng tại Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, TTHC bị bãi bỏ và và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp;
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục TTHC cấp tỉnh mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của ngành Công Thương tỉnh Đồng Tháp và Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC TTHC CẤP TỈNH, CẤP XÃ
(Kèm
theo Quyết định số 2155/QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (03) |
|||||||||||
|
01 |
1.013004 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
02 |
1.013005 |
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
03 |
2.002676 |
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp từ trung áp trở lên |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
II |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (06) |
|
||||||||||
|
01 |
2.001573 |
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026, thẩm quyền Sở Công Thương |
|
02 |
1.003705 |
Công nhận chương trình đào tạo kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
03 |
2.000324 |
Kiểm tra kiến thức pháp luật về bán hàng đa cấp, kiến thức cho đầu mối tại địa phương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
04 |
2.000309 |
Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026, thẩm quyền Sở Công Thương |
|
05 |
2.000631 |
Đăng ký sửa đổi, bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026, thẩm quyền Sở Công Thương |
|
06 |
2.000609 |
Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 701/QĐ-UBND ngày 17/3/2026, thẩm quyền Sở Công Thương |
|
(2) |
TTHC bị bãi bỏ (01) |
|
||||||||||
|
01 |
2.000619 |
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
III |
LĨNH VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ |
|
||||||||||
|
1 |
TTHC ban hành mới (05) |
|
||||||||||
|
01 |
1.013049 |
Đăng ký mới để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND tỉnh |
|
02 |
1.013050 |
Đăng ký bổ sung để nghiên cứu, phát triển, thử nghiệm sản phẩm vật liệu nổ công nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND tỉnh |
|
03 |
2.001575 |
Cấp giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
|
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
UBND tỉnh |
|
04 |
1.003698 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp |
|
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
UBND tỉnh |
|
05 |
2.000578 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vật liệu nổ công nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND tỉnh |
|
IV |
LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN |
|
||||||||||
|
(1) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (04) |
|
||||||||||
|
01 |
1.014125 |
Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
02 |
1.014126 |
Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
03 |
1.014127 |
Thu hồi giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong khai thác khoáng sản |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
04 |
1.013652 |
Phê duyệt kế hoạch quản lý rủi ro trong khai thác khoáng sản bằng phương pháp hầm lò thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 |
|
V |
LĨNH VỰC HÓA CHẤT |
|
||||||||||
|
(1) |
TTHC ban hành mới (03) |
|
||||||||||
|
01 |
1.014711 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân tỉnh) |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
UBND tỉnh |
|
02 |
1.014712 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về cho Ủy ban nhân dân tỉnh) |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND tỉnh |
|
03 |
1.014713 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc Bộ Công Thương quản lý (phân cấp về Ủy ban nhân dân tỉnh) |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
UBND tỉnh |
|
(2) |
TTHC sửa đổi, bổ sung (24) |
|
||||||||||
|
04 |
1.014722 |
Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
05 |
1.014724 |
Cấp lại chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
06 |
1.014726 |
Cấp điều chỉnh Chứng chỉ tư vấn chuyên ngành hóa chất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
07 |
1.014700 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
08 |
1.014701 |
Cấp lại Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
09 |
1.014702 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
10 |
1.014703 |
Cấp gia hạn Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 1 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
11 |
1.014707 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
12 |
1.014708 |
Cấp lại Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
13 |
1.014709 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép nhập khẩu hóa chất cấm |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
14 |
1.014728 |
Cấp Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
15 |
1.014732 |
Cấp Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
16 |
1.014735 |
Cấp Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
17 |
1.014734 |
Cấp lại Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
18 |
1.014733 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2 |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
19 |
1.014727 |
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
20 |
1.014725 |
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
21 |
1.014723 |
Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ tồn trữ hóa chất thuộc UBND cấp tỉnh |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
22 |
1.014721 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
23 |
1.014720 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
24 |
1.014714 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
|
x |
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
25 |
2.002834 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
26 |
1.014710 |
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
27 |
1.003683 |
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất |
x |
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
VI |
LĨNH VỰC VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM |
|
||||||||||
|
1 |
TTHC sửa đổi, bổ sung (06) |
|
||||||||||
|
01 |
1.013340 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
02 |
1.013350 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
03 |
1.013351 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 5, loại 8 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thẩm quyền UBND tỉnh |
|
04 |
1.014967 |
Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
05 |
1.014968 |
Cấp điều chỉnh Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
06 |
1.014969 |
Cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm loại 1 (trừ vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ), 2, 3, 4, 9 |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Quyết định số 1707/QĐ-UBND ngày 10/6/2026 thuộc thẩm quyền Sở Công Thương |
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC |
|||||||||||
|
(1) |
TTHC ban hành mới (01) |
|||||||||||
|
01 |
1.115377 |
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp hạ áp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
Ủy ban nhân dân cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
