Quyết định 2124/QĐ-UBND năm 2026 về giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 2124/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Tự Công Hoàng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2124/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 206/TTr-SXD ngày 30 tháng 4 năm 2026.
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về mức giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng cho các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe; các đơn vị kinh doanh vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung ứng và sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với bến xe ô tô loại 1
a) Đối với phương tiện vận tải hành khách theo tuyến cố định (xe được cấp phép hoạt động tại bến)
|
TT |
LOẠI XE Ô TÔ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Tuyến có cự ly < 150 km |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
60.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
125.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
155.000 |
|
2 |
Tuyến có cự ly từ 150 km đến < 300 km |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
70.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
155.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
195.000 |
|
3 |
Tuyến có cự ly từ 300 km đến < 500 km |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
105.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
225.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
285.000 |
|
4 |
Tuyến có cự ly từ 500 km đến < 900 km |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
140.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
300.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
400.000 |
|
5 |
Tuyến có cự ly từ 900 km trở lên |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
150.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
310.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
410.000 |
b) Đối với các loại xe khác
|
TT |
LOẠI XE |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ |
đồng/lượt |
15.000 |
|
2 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn |
đồng/lượt |
25.000 |
|
3 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn |
đồng/lượt |
35.000 |
|
4 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
đồng/lượt |
45.000 |
|
5 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets |
đồng/lượt |
55.000 |
|
6 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets |
đồng/lượt |
65.000 |
|
7 |
Xe taxi; xe ô tô con (không kinh doanh vận tải) |
đồng/lượt |
8.000 |
|
8 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe trung chuyển hành khách) đến 16 chỗ; xe buýt |
đồng/lượt |
20.000 |
|
9 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) trên 16 chỗ |
đồng/lượt |
30.000 |
|
10 |
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
đồng/lượt |
8.000 |
|
11 |
Xe mô tô, xe gắn máy |
đồng/lượt |
4.000 |
|
12 |
Xe trung chuyển hành khách |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 9 chỗ |
đồng/tháng |
200.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 9 chỗ |
đồng/tháng |
250.000 |
2. Đối với các loại bến xe còn lại, giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) tương ứng theo từng nhóm phương tiện, loại dịch vụ so với mức giá áp dụng đối với bến xe ô tô loại 1, cụ thể như sau:
- Bến xe loại 3: tính bằng 90% giá đối với bến xe loại 1.
- Bến xe loại 4: tính bằng 85% giá đối với bến xe loại 1.
- Bến xe loại 5: tính bằng 80% giá đối với bến xe loại 1.
3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại Điều này là mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Các quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy định giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định; Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quy định về mức giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 64/1999/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành giá cước vận tải hành khách công cộng và các khoản thu dịch vụ của bến xe.
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2124/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 128/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác;
Căn cứ Thông tư số 72/2025/TT-BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai thác, Thông tư số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ; Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông tư số 22/2014/TT-BGTVT ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà một lưỡi chở hành khách và xe ô tô;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Căn cứ Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định phân công thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 206/TTr-SXD ngày 30 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về mức giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
2. Đối tượng áp dụng
Áp dụng cho các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe; các đơn vị kinh doanh vận tải và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến cung ứng và sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với bến xe ô tô loại 1
a) Đối với phương tiện vận tải hành khách theo tuyến cố định (xe được cấp phép hoạt động tại bến)
|
TT |
LOẠI XE Ô TÔ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Tuyến có cự ly < 150 km |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
60.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
125.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
155.000 |
|
2 |
Tuyến có cự ly từ 150 km đến < 300 km |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
70.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
155.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
195.000 |
|
3 |
Tuyến có cự ly từ 300 km đến < 500 km |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
105.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
225.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
285.000 |
|
4 |
Tuyến có cự ly từ 500 km đến < 900 km |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
140.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
300.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
400.000 |
|
5 |
Tuyến có cự ly từ 900 km trở lên |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
150.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
đồng/chuyến |
310.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
đồng/chuyến |
410.000 |
b) Đối với các loại xe khác
|
TT |
LOẠI XE |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ |
đồng/lượt |
15.000 |
|
2 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn |
đồng/lượt |
25.000 |
|
3 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn |
đồng/lượt |
35.000 |
|
4 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
đồng/lượt |
45.000 |
|
5 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets |
đồng/lượt |
55.000 |
|
6 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets |
đồng/lượt |
65.000 |
|
7 |
Xe taxi; xe ô tô con (không kinh doanh vận tải) |
đồng/lượt |
8.000 |
|
8 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe trung chuyển hành khách) đến 16 chỗ; xe buýt |
đồng/lượt |
20.000 |
|
9 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) trên 16 chỗ |
đồng/lượt |
30.000 |
|
10 |
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
đồng/lượt |
8.000 |
|
11 |
Xe mô tô, xe gắn máy |
đồng/lượt |
4.000 |
|
12 |
Xe trung chuyển hành khách |
|
|
|
|
Xe ô tô chở người đến 9 chỗ |
đồng/tháng |
200.000 |
|
|
Xe ô tô chở người trên 9 chỗ |
đồng/tháng |
250.000 |
2. Đối với các loại bến xe còn lại, giá dịch vụ xe ra, vào bến được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) tương ứng theo từng nhóm phương tiện, loại dịch vụ so với mức giá áp dụng đối với bến xe ô tô loại 1, cụ thể như sau:
- Bến xe loại 3: tính bằng 90% giá đối với bến xe loại 1.
- Bến xe loại 4: tính bằng 85% giá đối với bến xe loại 1.
- Bến xe loại 5: tính bằng 80% giá đối với bến xe loại 1.
3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại Điều này là mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Các quyết định sau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: Quyết định số 1974/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về việc quy định giá dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Định; Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành quy định về mức giá cụ thể đối với dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 64/1999/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành giá cước vận tải hành khách công cộng và các khoản thu dịch vụ của bến xe.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính; Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh