Quyết định 08/2026/QĐ-UBND quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 08/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Tự Công Hoàng |
| Lĩnh vực | Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 08/2026/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Quyết định này áp dụng đối với các bến xe ô tô và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến dịch vụ ra, vào bến xe ô tô.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô
|
Chủng loại cụ thể |
STT |
Tên gọi chi tiết |
|
Xe khách tuyến cố định |
1 |
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
|
2 |
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
|
|
3 |
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
|
|
Xe buýt |
1 |
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi |
|
2 |
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi |
|
|
3 |
Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi |
|
|
4 |
Xe ô tô chở người từ 30 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 40 chỗ ngồi, chỗ đứng |
|
|
5 |
Xe ô tô chở người từ 40 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 50 chỗ ngồi, chỗ đứng |
|
|
6 |
Xe ô tô chở người từ 50 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 60 chỗ ngồi, chỗ đứng |
|
|
7 |
Xe ô tô chở người từ 60 chỗ ngồi, chỗ đứng trở lên |
|
|
Xe ô tô tải |
1 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ |
|
2 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn |
|
|
3 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn |
|
|
4 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
|
|
5 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets |
|
|
6 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets |
|
|
Các loại xe khác |
1 |
Xe taxi; xe ô tô con (không kinh doanh vận tải) |
|
2 |
Xe trung chuyển hành khách |
|
|
3 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) đến 16 chỗ |
|
|
4 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) trên 16 chỗ |
|
|
5 |
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
|
|
6 |
Xe mô tô, xe gắn máy |
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 08/2026/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 03 tháng 02 năm 2026 |
QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Quyết định này áp dụng đối với các bến xe ô tô và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến dịch vụ ra, vào bến xe ô tô.
Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô
|
Chủng loại cụ thể |
STT |
Tên gọi chi tiết |
|
Xe khách tuyến cố định |
1 |
Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi |
|
2 |
Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi |
|
|
3 |
Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm |
|
|
Xe buýt |
1 |
Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi |
|
2 |
Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi |
|
|
3 |
Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi |
|
|
4 |
Xe ô tô chở người từ 30 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 40 chỗ ngồi, chỗ đứng |
|
|
5 |
Xe ô tô chở người từ 40 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 50 chỗ ngồi, chỗ đứng |
|
|
6 |
Xe ô tô chở người từ 50 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 60 chỗ ngồi, chỗ đứng |
|
|
7 |
Xe ô tô chở người từ 60 chỗ ngồi, chỗ đứng trở lên |
|
|
Xe ô tô tải |
1 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ |
|
2 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn |
|
|
3 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn |
|
|
4 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn |
|
|
5 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets |
|
|
6 |
Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets |
|
|
Các loại xe khác |
1 |
Xe taxi; xe ô tô con (không kinh doanh vận tải) |
|
2 |
Xe trung chuyển hành khách |
|
|
3 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) đến 16 chỗ |
|
|
4 |
Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) trên 16 chỗ |
|
|
5 |
Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
|
|
6 |
Xe mô tô, xe gắn máy |
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh