Quyết định 37/QĐ-UBND năm 2026 quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 37/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Nguyễn Thành Diệu |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Giao thông - Vận tải |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe hàng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5364/TTr-SXD ngày 16 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với bến xe ô tô loại 1 và loại 2
a) Đối với phương tiện vận tải hành khách theo tuyến cố định (xe có đăng ký hoạt động tại bến)
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Các tuyến dưới 300 km |
||
|
a |
Đối với xe ghế ngồi |
||
|
- |
Xe ô tô đến 16 ghế |
đồng/chuyến xe |
53.000 |
|
- |
Xe ô tô 17 - 20 ghế |
đồng/chuyến xe |
66.000 |
|
- |
Xe ô tô 21 - 25 ghế |
đồng/chuyến xe |
83.000 |
|
- |
Xe ô tô 26 - 30 ghế |
đồng/chuyến xe |
99.000 |
|
- |
Xe ô tô 31 - 35 ghế |
đồng/chuyến xe |
116.000 |
|
- |
Xe ô tô 36 - 40 ghế |
đồng/chuyến xe |
132.000 |
|
- |
Xe ô tô 41 - 45 ghế |
đồng/chuyến xe |
149.000 |
|
- |
Xe ô tô từ 46 ghế trở lên |
đồng/chuyến xe |
152.000 |
|
b |
Đối với xe giường nằm, phòng nằm |
||
|
- |
Xe ô tô đến 30 giường |
đồng/chuyến xe |
149.000 |
|
- |
Xe ô tô 31 - 35 giường |
đồng/chuyến xe |
174.000 |
|
- |
Xe ô tô 36 - 40 giường |
đồng/chuyến xe |
180.000 |
|
- |
Xe ô tô 41 - 45 giường |
đồng/chuyến xe |
198.000 |
|
- |
Xe ô tô từ 46 giường trở lên |
đồng/chuyến xe |
228.000 |
|
- |
Xe ô tô phòng nằm |
đồng/chuyến xe |
228.000 |
|
2 |
Các tuyến từ 300 km trở lên |
||
|
a |
Đối với các loại xe ghế ngồi |
|
|
|
- |
Xe ô tô đến 16 ghế |
đồng/chuyến xe |
58.000 |
|
- |
Xe ô tô 17 - 20 ghế |
đồng/chuyến xe |
73.000 |
|
- |
Xe ô tô 21 - 25 ghế |
đồng/chuyến xe |
91.000 |
|
- |
Xe ô tô 26 - 30 ghế |
đồng/chuyến xe |
109.000 |
|
- |
Xe ô tô 31 - 35 ghế |
đồng/chuyến xe |
127.000 |
|
- |
Xe ô tô 36 - 40 ghế |
đồng/chuyến xe |
145.000 |
|
- |
Xe ô tô 41 - 45 ghế |
đồng/chuyến xe |
164.000 |
|
- |
Xe ô tô từ 46 ghế trở lên |
đồng/chuyến xe |
167.000 |
|
b |
Đối với các loại xe giường nằm, phòng nằm |
||
|
- |
Xe ô tô đến 30 giường |
đồng/chuyến xe |
164.000 |
|
- |
Xe ô tô 31 - 35 giường |
đồng/chuyến xe |
191.000 |
|
- |
Xe ô tô 36 - 40 giường |
đồng/chuyến xe |
218.000 |
|
- |
Xe ô tô 41 - 45 giường |
đồng/chuyến xe |
245.000 |
|
- |
Xe ô tô từ 46 giường trở lên |
đồng/chuyến xe |
250.000 |
|
- |
Xe ô tô phòng nằm |
đồng/chuyến xe |
250.000 |
b) Đối với xe khách khác vào bến trả khách
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Đối với các loại xe ghế ngồi |
||
|
a |
Xe ô tô đến 16 ghế |
đồng/lượt xe |
13.000 |
|
b |
Xe ô tô 17 - 20 ghế |
đồng/lượt xe |
17.500 |
|
c |
Xe ô tô 21 - 25 ghế |
đồng/lượt xe |
21.000 |
|
d |
Xe ô tô 26 - 30 ghế |
đồng/lượt xe |
25.000 |
|
đ |
Xe ô tô 31 - 35 ghế |
đồng/lượt xe |
29.000 |
|
e |
Xe ô tô 36 - 40 ghế |
đồng/lượt xe |
33.000 |
|
g |
Xe ô tô 41 - 45 ghế |
đồng/lượt xe |
37.000 |
|
h |
Xe ô tô từ 46 ghế trở lên |
đồng/lượt xe |
38.000 |
|
2 |
Đối với các loại xe giường nằm, phòng nằm |
||
|
a |
Xe ô tô đến 30 giường |
đồng/lượt xe |
37.000 |
|
b |
Xe ô tô 31 - 35 giường |
đồng/lượt xe |
43.000 |
|
c |
Xe ô tô 36 - 40 giường |
đồng/lượt xe |
50.000 |
|
d |
Xe ô tô 41 - 45 giường |
đồng/lượt xe |
56.000 |
|
đ |
Xe ô tô từ 46 giường trở lên |
đồng/lượt xe |
57.000 |
|
e |
Xe ô tô phòng nằm |
đồng/lượt xe |
57.000 |
c) Đối với xe khách ra, vào bến đậu (đỗ) hoặc lưu đêm
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Xe khách dưới 16 chỗ ngồi |
đồng/xe/lượt-đêm |
20.000 |
|
2 |
Xe khách từ 16-25 chỗ ngồi |
đồng/xe/lượt-đêm |
30.000 |
|
3 |
Xe khách trên 25 đến dưới 40 chỗ ngồi |
đồng/xe/lượt-đêm |
40.000 |
|
4 |
Xe khách trên 40 chỗ ngồi |
đồng/xe/lượt-đêm |
45.000 |
|
5 |
Xe khách giường nằm, phòng nằm |
đồng/xe/lượt-đêm |
50.000 |
|
6 |
Đối với xe khách ra, vào bến đậu đỗ hoặc lưu đêm hợp đồng theo tháng: thu 80% giá cho từng loại dịch vụ nêu trên |
||
d) Đối với xe tải ra, vào bến để xếp dỡ hàng hóa hoặc lưu đêm
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Xe tải dưới 1,5 tấn |
đồng/xe/lượt-đêm |
20.000 |
|
2 |
Xe tải từ 1,5 tấn đến 05 tấn |
đồng/xe/lượt-đêm |
25.000 |
|
3 |
Xe tải trên 05 tấn đến dưới 10 tấn |
đồng/xe/lượt-đêm |
40.000 |
|
4 |
Xe tải trên 10 tấn |
đồng/xe/lượt-đêm |
60.000 |
|
5 |
Xe container |
đồng/xe/lượt-đêm |
100.000 |
|
6 |
Đối với xe tải ra vào bến để xếp dỡ hàng hóa hoặc lưu đêm hợp đồng theo tháng: thu 80% giá cho từng loại dịch vụ nêu trên. |
||
đ) Đối với xe ra, vào bến áp dụng theo hình thức thu theo tháng
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ |
|
1 |
Xe taxi ra vào bến đón trả khách |
đồng/xe/tháng |
370.000 |
|
2 |
Xe buýt ra vào bến đón trả khách |
đồng/xe/tháng |
750.000 |
|
3 |
Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh (chở khách) |
đồng/xe/tháng |
140.000 |
|
4 |
Xe mô tô ba bánh chở hàng (và các xe tương tự) |
đồng/xe/tháng |
210.000 |
2. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 3 và loại 4: mức thu bằng 85% giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 và loại 2 được quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 5 và loại 6: mức thu bằng 75% giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 và loại 2 được quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm toàn diện về thành phần hồ sơ, kết quả báo cáo thẩm định phương án giá và mức giá đề xuất; theo dõi, hướng dẫn đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 37/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 09 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 158/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về hoạt động vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe khách, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bến xe hàng, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm dừng nghỉ, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về công trình kiểm soát tải trọng xe trên đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 5364/TTr-SXD ngày 16 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại các bến xe trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với bến xe ô tô loại 1 và loại 2
a) Đối với phương tiện vận tải hành khách theo tuyến cố định (xe có đăng ký hoạt động tại bến)
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Các tuyến dưới 300 km |
||
|
a |
Đối với xe ghế ngồi |
||
|
- |
Xe ô tô đến 16 ghế |
đồng/chuyến xe |
53.000 |
|
- |
Xe ô tô 17 - 20 ghế |
đồng/chuyến xe |
66.000 |
|
- |
Xe ô tô 21 - 25 ghế |
đồng/chuyến xe |
83.000 |
|
- |
Xe ô tô 26 - 30 ghế |
đồng/chuyến xe |
99.000 |
|
- |
Xe ô tô 31 - 35 ghế |
đồng/chuyến xe |
116.000 |
|
- |
Xe ô tô 36 - 40 ghế |
đồng/chuyến xe |
132.000 |
|
- |
Xe ô tô 41 - 45 ghế |
đồng/chuyến xe |
149.000 |
|
- |
Xe ô tô từ 46 ghế trở lên |
đồng/chuyến xe |
152.000 |
|
b |
Đối với xe giường nằm, phòng nằm |
||
|
- |
Xe ô tô đến 30 giường |
đồng/chuyến xe |
149.000 |
|
- |
Xe ô tô 31 - 35 giường |
đồng/chuyến xe |
174.000 |
|
- |
Xe ô tô 36 - 40 giường |
đồng/chuyến xe |
180.000 |
|
- |
Xe ô tô 41 - 45 giường |
đồng/chuyến xe |
198.000 |
|
- |
Xe ô tô từ 46 giường trở lên |
đồng/chuyến xe |
228.000 |
|
- |
Xe ô tô phòng nằm |
đồng/chuyến xe |
228.000 |
|
2 |
Các tuyến từ 300 km trở lên |
||
|
a |
Đối với các loại xe ghế ngồi |
|
|
|
- |
Xe ô tô đến 16 ghế |
đồng/chuyến xe |
58.000 |
|
- |
Xe ô tô 17 - 20 ghế |
đồng/chuyến xe |
73.000 |
|
- |
Xe ô tô 21 - 25 ghế |
đồng/chuyến xe |
91.000 |
|
- |
Xe ô tô 26 - 30 ghế |
đồng/chuyến xe |
109.000 |
|
- |
Xe ô tô 31 - 35 ghế |
đồng/chuyến xe |
127.000 |
|
- |
Xe ô tô 36 - 40 ghế |
đồng/chuyến xe |
145.000 |
|
- |
Xe ô tô 41 - 45 ghế |
đồng/chuyến xe |
164.000 |
|
- |
Xe ô tô từ 46 ghế trở lên |
đồng/chuyến xe |
167.000 |
|
b |
Đối với các loại xe giường nằm, phòng nằm |
||
|
- |
Xe ô tô đến 30 giường |
đồng/chuyến xe |
164.000 |
|
- |
Xe ô tô 31 - 35 giường |
đồng/chuyến xe |
191.000 |
|
- |
Xe ô tô 36 - 40 giường |
đồng/chuyến xe |
218.000 |
|
- |
Xe ô tô 41 - 45 giường |
đồng/chuyến xe |
245.000 |
|
- |
Xe ô tô từ 46 giường trở lên |
đồng/chuyến xe |
250.000 |
|
- |
Xe ô tô phòng nằm |
đồng/chuyến xe |
250.000 |
b) Đối với xe khách khác vào bến trả khách
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Đối với các loại xe ghế ngồi |
||
|
a |
Xe ô tô đến 16 ghế |
đồng/lượt xe |
13.000 |
|
b |
Xe ô tô 17 - 20 ghế |
đồng/lượt xe |
17.500 |
|
c |
Xe ô tô 21 - 25 ghế |
đồng/lượt xe |
21.000 |
|
d |
Xe ô tô 26 - 30 ghế |
đồng/lượt xe |
25.000 |
|
đ |
Xe ô tô 31 - 35 ghế |
đồng/lượt xe |
29.000 |
|
e |
Xe ô tô 36 - 40 ghế |
đồng/lượt xe |
33.000 |
|
g |
Xe ô tô 41 - 45 ghế |
đồng/lượt xe |
37.000 |
|
h |
Xe ô tô từ 46 ghế trở lên |
đồng/lượt xe |
38.000 |
|
2 |
Đối với các loại xe giường nằm, phòng nằm |
||
|
a |
Xe ô tô đến 30 giường |
đồng/lượt xe |
37.000 |
|
b |
Xe ô tô 31 - 35 giường |
đồng/lượt xe |
43.000 |
|
c |
Xe ô tô 36 - 40 giường |
đồng/lượt xe |
50.000 |
|
d |
Xe ô tô 41 - 45 giường |
đồng/lượt xe |
56.000 |
|
đ |
Xe ô tô từ 46 giường trở lên |
đồng/lượt xe |
57.000 |
|
e |
Xe ô tô phòng nằm |
đồng/lượt xe |
57.000 |
c) Đối với xe khách ra, vào bến đậu (đỗ) hoặc lưu đêm
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Xe khách dưới 16 chỗ ngồi |
đồng/xe/lượt-đêm |
20.000 |
|
2 |
Xe khách từ 16-25 chỗ ngồi |
đồng/xe/lượt-đêm |
30.000 |
|
3 |
Xe khách trên 25 đến dưới 40 chỗ ngồi |
đồng/xe/lượt-đêm |
40.000 |
|
4 |
Xe khách trên 40 chỗ ngồi |
đồng/xe/lượt-đêm |
45.000 |
|
5 |
Xe khách giường nằm, phòng nằm |
đồng/xe/lượt-đêm |
50.000 |
|
6 |
Đối với xe khách ra, vào bến đậu đỗ hoặc lưu đêm hợp đồng theo tháng: thu 80% giá cho từng loại dịch vụ nêu trên |
||
d) Đối với xe tải ra, vào bến để xếp dỡ hàng hóa hoặc lưu đêm
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá tối đa |
|
1 |
Xe tải dưới 1,5 tấn |
đồng/xe/lượt-đêm |
20.000 |
|
2 |
Xe tải từ 1,5 tấn đến 05 tấn |
đồng/xe/lượt-đêm |
25.000 |
|
3 |
Xe tải trên 05 tấn đến dưới 10 tấn |
đồng/xe/lượt-đêm |
40.000 |
|
4 |
Xe tải trên 10 tấn |
đồng/xe/lượt-đêm |
60.000 |
|
5 |
Xe container |
đồng/xe/lượt-đêm |
100.000 |
|
6 |
Đối với xe tải ra vào bến để xếp dỡ hàng hóa hoặc lưu đêm hợp đồng theo tháng: thu 80% giá cho từng loại dịch vụ nêu trên. |
||
đ) Đối với xe ra, vào bến áp dụng theo hình thức thu theo tháng
|
Số TT |
Loại dịch vụ |
Đơn vị tính |
Giá dịch vụ |
|
1 |
Xe taxi ra vào bến đón trả khách |
đồng/xe/tháng |
370.000 |
|
2 |
Xe buýt ra vào bến đón trả khách |
đồng/xe/tháng |
750.000 |
|
3 |
Xe gắn máy, xe mô tô hai bánh (chở khách) |
đồng/xe/tháng |
140.000 |
|
4 |
Xe mô tô ba bánh chở hàng (và các xe tương tự) |
đồng/xe/tháng |
210.000 |
2. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 3 và loại 4: mức thu bằng 85% giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 và loại 2 được quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Giá tối đa dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 5 và loại 6: mức thu bằng 75% giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô loại 1 và loại 2 được quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm toàn diện về thành phần hồ sơ, kết quả báo cáo thẩm định phương án giá và mức giá đề xuất; theo dõi, hướng dẫn đơn vị cung cấp dịch vụ thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
2. Sở Tài chính thực hiện đầy đủ chức năng quản lý nhà nước về giá và kiểm tra các đơn vị thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá theo đúng quy định.
3. Các tổ chức kinh doanh dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm tổ chức thu và quản lý, sử dụng nguồn thu theo đúng quy định; thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của Luật Giá và các quy định có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh