Quyết định 2913/QĐ-UBND năm 2026 về Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh An Giang
| Số hiệu | 2913/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh An Giang |
| Người ký | Nguyễn Thanh Phong |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2913/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 2805/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phê duyệt Chiến lược dữ liệu của tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4056/TTr-SKHCN ngày 24/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh An Giang (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh An Giang.
Danh mục là căn cứ đế các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia;
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node);
c) Định kỳ rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp; chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu cho các sở, ngành và ủy ban nhân dân cấp xã;
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, sẵn sàng kết nối, chia sẻ khi có yêu cầu;
b) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ công;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2913/QĐ-UBND |
An Giang, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22/6/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23/7/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04/11/2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 2805/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang phê duyệt Chiến lược dữ liệu của tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 4056/TTr-SKHCN ngày 24/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục Dữ liệu chủ chuyên ngành, Dữ liệu dùng chung và Dữ liệu mở tỉnh An Giang (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Danh mục này áp dụng cho các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tạo lập, quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số trên địa bàn tỉnh An Giang.
Danh mục là căn cứ đế các cơ quan nhà nước thực hiện đầu tư, nâng cấp hệ thống thông tin; xác định trách nhiệm làm giàu dữ liệu và kết nối, chia sẻ dữ liệu phục vụ quản lý nhà nước.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuẩn hóa dữ liệu theo Danh mục này, bảo đảm đồng bộ với Từ điển dữ liệu dùng chung quốc gia;
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP); thiết lập kết nối với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) thông qua máy chủ bảo mật (Agent Node);
c) Định kỳ rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với thực tế.
2. Trách nhiệm của Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu (sau đây viết tắt là CSDL) về an ninh trật tự, cư trú, lý lịch tư pháp; chia sẻ dữ liệu dân cư để xác thực, làm sạch dữ liệu cho các sở, ngành và ủy ban nhân dân cấp xã;
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Nghị định số 278/2025/NĐ-CP.
3. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Rà soát, chuẩn hóa dữ liệu, sẵn sàng kết nối, chia sẻ khi có yêu cầu;
b) Chủ trì xây dựng quy chế khai thác, phân quyền cho ủy ban nhân dân cấp xã truy cập, cập nhật và khai thác dữ liệu trực tiếp trên hệ thống của Sở để giải quyết thủ tục hành chính, không yêu cầu báo cáo thủ công;
c) Thực hiện công bố dữ liệu mở theo Danh mục quy định tại Quyết định này trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu
a) Trực tiếp cập nhật, làm giàu dữ liệu biến động tại cơ sở lên các hệ thống dùng chung của tỉnh theo phân quyền;
b) Khai thác hiệu quả dữ liệu chia sẻ từ các Sở, ngành để phục vụ công tác quản lý nhà nước và phục vụ người dân trên địa bàn.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2913/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH (SPECIALIZED MASTERDATA)
Dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu chủ (master data) được áp dụng trong một lĩnh vực chuyên ngành cụ thể, bao gồm các thông tin cơ bản, cốt lõi để định danh, mô tả và quản lý các đối tượng thuộc lĩnh vực đó; được sử dụng làm cơ sở tham chiếu, liên kết và đồng bộ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu có liên quan.
Đối với phạm vi tỉnh An Giang, dữ liệu chủ chuyên ngành là dữ liệu do cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh trực tiếp xây dựng, quản lý, cấp mã định danh và chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, cập nhật; được vận hành trên các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu do tỉnh quản lý và không thuộc các hệ thống, cơ sở dữ liệu tập trung do bộ, ngành trung ương xây dựng, quản lý.
|
STT |
Tên Cơ sở dữ liệu (CSDL) |
Đơn vị chủ quản |
Phạm vi & Ghi chú |
|
I |
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
1. |
CSDL Nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu. |
|
2. |
CSDL Chuyên gia Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hồ sơ nhà khoa học, chuyên gia công nghệ trên địa bàn. |
|
II |
SỞ CÔNG THƯƠNG |
|
|
|
1. |
CSDL Cụm công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp |
Sở Công Thương |
|
|
2. |
CSDL Hệ thống phân phối (Chợ, Siêu thị, Xăng dầu) |
Sở Công Thương |
|
|
3. |
CSDL Xúc tiến thương mại (Khuyến mại, Hội chợ) |
Sở Công Thương |
|
|
4. |
CSDL Năng lượng (Thủy điện nhỏ, Lưới điện hạ thế) |
Sở Công Thương |
|
|
5. |
CSDL Công nghiệp hỗ trợ |
Sở Công Thương |
CSDL Hóa chất, vật liệu nổ |
|
III |
THANH TRA TỈNH |
|
|
|
1. |
CSDL Khiếu nại, Tố cáo và tiếp công dân |
Thanh tra tỉnh |
Hồ sơ đơn thư, quá trình giải quyết khiếu nại tố cáo từ cấp Xã lên Tỉnh. |
|
2. |
CSDL Kết luận Thanh tra |
Thanh tra tỉnh |
Các kết luận thanh tra kinh tế - xã hội, kiến nghị và kết quả thực hiện kết luận. |
|
3. |
CSDL Kê khai Tài sản Thu nhập |
Thanh tra tỉnh |
Bản kê khai tài sản của đối tượng thuộc diện tỉnh quản lý (Kiểm soát theo quy định). |
|
IV |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
1. |
CSDL Mạng lưới trường lớp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Từ Mầm non đến THPT, GDTX. |
|
2. |
CSDL Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
3. |
CSDL Kiểm định chất lượng giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
|
V |
SỞ Y TẾ |
|
|
|
1. |
CSDL Hành nghề Y, Dược tư nhân |
Sở Y tế |
Cấp phép phòng khám, nhà thuốc tư nhân. |
|
2. |
CSDL Nhân lực y tế địa phương |
Sở Y tế |
|
|
3. |
CSDL Trang thiết bị y tế (tại các cơ sở công lập) |
Sở Y tế |
|
|
4. |
CSDL An toàn thực phẩm (Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm) |
Sở Y tế |
|
|
VI |
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
1. |
CSDL Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chi tiết đến cấp xã. |
|
2. |
CSDL Giá đất (Bảng giá và Giá cụ thể) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Phục vụ tính thuế, đền bù. |
|
3. |
CSDL Quan trắc tài nguyên và môi trường (Trạm tỉnh) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Dữ liệu quan trắc tự động của tỉnh. |
|
4. |
CSDL Nguồn thải và cơ sở gây ô nhiễm môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các cơ sở thuộc thẩm quyền tỉnh cấp phép. |
|
5. |
CSDL Tài nguyên nước (Cấp phép, Xả thải) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Giấy phép tài nguyên nước do tỉnh cấp. |
|
6. |
CSDL Khoáng sản và Địa chất |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Mỏ, điểm mỏ, cấp phép khai thác vật liệu xây dựng. |
|
7. |
CSDL Đa dạng sinh học |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Khu bảo tồn thiên nhiên địa phương. |
|
8. |
CSDL Thủy lợi và Nước sạch nông thôn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hồ đập, kênh mương, trạm cấp nước. |
|
9. |
CSDL Sản phẩm OCOP |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hồ sơ, hạng sao sản phẩm. |
|
10. |
CSDL Đê điều và phòng, chống thiên tai |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Các điểm xung yếu về đê điều, Kế hoạch phòng chống thiên tai. |
|
11. |
CSDL nghề cá quốc gia (Vnfishbase) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
VII |
SỞ NỘI VỤ |
|
|
|
1. |
CSDL Tổ chức, bộ máy |
Sở Nội vụ |
Thông tin về tổ chức, bộ máy |
|
2. |
CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Sở Nội vụ |
Thông tin về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
|
3. |
CSDL Thi đua - Khen thưởng |
Sở Nội vụ |
Hồ sơ khen thưởng cấp Tỉnh/Nhà nước. |
|
4. |
CSDL Quản lý đào tạo, bồi dưỡng CBCCVC |
Sở Nội vụ |
|
|
5. |
CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử |
Sở Nội vụ |
Kho lưu trữ tỉnh. |
|
6. |
CSDL Thanh niên và công tác thanh niên |
Sở Nội vụ |
|
|
7. |
CSDL Giáo dục nghề nghiệp địa phương |
Sở Nội vụ |
Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý. |
|
8. |
CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương) |
Sở Nội vụ |
Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh. |
|
VIII |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
1. |
CSDL Năng lực ngành nghề xây dựng (Hạng I, II, III) |
Sở Xây dựng |
|
|
2. |
CSDL Quy hoạch xây dựng và Kiến trúc |
Sở Xây dựng |
Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500. |
|
3. |
CSDL Dự án nhà ở và Thị trường Bất động sản |
Sở Xây dựng |
Thông tin dự án, sàn giao dịch. |
|
4. |
CSDL Cấp phép xây dựng (thẩm quyền tỉnh/xã) |
Sở Xây dựng |
|
|
5. |
CSDL Năng lực ngành nghề xây dựng (Hạng II, III) |
Sở Xây dựng |
Chứng chỉ do Sở cấp. |
|
6. |
CSDL Định mức, đơn giá xây dựng công trình |
Sở Xây dựng |
Công bố giá VLXD địa phương. |
|
7. |
CSDL Hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Sở Xây dựng |
Cấp nước, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng. |
|
8. |
CSDL Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
Sở Xây dựng |
Đường tỉnh, đường huyện (cũ), đường xã. |
|
9. |
CSDL Phương tiện thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương. |
|
10. |
CSDL Vận tải hành khách và hàng hóa |
Sở Xây dựng |
Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe. |
|
11. |
CSDL Đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo) |
Sở Xây dựng |
Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn. |
|
IX |
SỞ TÀI CHÍNH |
|
|
|
1. |
CSDL Giá và Thẩm định giá |
Sở Tài chính |
Giá thị trường địa phương. |
|
XI |
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO |
|
|
|
1. |
CSDL Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể) |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
|
2. |
CSDL Lễ hội và Sự kiện văn hóa |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
|
3. |
CSDL Gia đình (Phòng chống bạo lực gia đình) |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
|
4. |
CSDL thành tích thể thao địa phương |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
|
5. |
CSDL Quảng cáo (Biển, bảng) |
Sở Văn hóa và Thể thao |
|
|
XII |
SỞ DU LỊCH |
|
|
|
1. |
CSDL Cơ sở lưu trú và Dịch vụ du lịch |
Sở Du lịch |
Khách sạn, Homestay, Khu điểm du lịch. |
B. DANH MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG (SHARED DATA)
Dữ liệu dùng chung là dữ liệu được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng chung trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội. Dữ liệu được kết nối, chia sẻ mặc định qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu tỉnh (LGSP) để các cơ quan khai thác chéo, giảm thiểu giấy tờ và báo cáo thủ công.
Bao gồm (1) Dữ liệu tỉnh nhập liệu trên phần mềm Bộ (Hộ tịch, Đất đai, Lý lịch tư pháp...) cần kết nối về tỉnh; (2) Dữ liệu tỉnh tạo lập cần chia sẻ cho các sở ngành/xã.
|
TT |
Tên Dữ liệu dùng chung |
Cơ quan chia sẻ (Nguồn) |
Cơ quan khai thác (Đích) |
Mục đích sử dụng chính |
|
I |
NHÓM DỮ LIỆU TỪ HỆ THỐNG QUỐC GIA (Tỉnh nhập liệu/Khai thác) |
|
|
|
|
1. |
Dữ liệu Cư trú |
Bộ Công an |
Các sở, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu |
Quản lý dân cư, an ninh trật tự. |
|
2. |
Dữ liệu Hộ tịch điện tử (Khai sinh, kết hôn…) |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp, Sở Y tế; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu |
Quản lý hộ tịch, thống kê dân số. |
|
3. |
Dữ liệu Văn bản quy phạm pháp luật |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp, các sở, ban, ngành |
Quản lý, cập nhật, khai thác VB QPPL. |
|
4. |
Dữ liệu Lý lịch tư pháp (Án tích) |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Nội vụ |
Cấp phiếu Lý lịch tư pháp, tuyển dụng. |
|
5. |
Dữ liệu Xử lý vi phạm hành chính |
Bộ Công an |
Sở Tư pháp, Công an, Thanh tra |
Theo dõi tái phạm, thi hành quyết định. |
|
6. |
Dữ liệu Đăng ký Doanh nghiệp |
Bộ Tài chính |
Thuế tỉnh |
Quản lý doanh nghiệp sau đăng ký. |
|
7. |
Dữ liệu Đầu tư nước ngoài (FDI) |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Quản lý dự án FDI. |
|
8. |
Dữ liệu Đấu thầu qua mạng |
Bộ Tài chính |
Các chủ đầu tư |
Công khai đấu thầu |
|
9. |
Dữ liệu Quản lý Ngân sách (TABMIS) |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Giám sát thu chi ngân sách. |
|
10. |
Dữ liệu Mã số thuế |
Tổng cục Thuế |
Các sở, ngành |
Xác thực thông tin thuế. |
|
11. |
Dữ liệu Hóa đơn điện tử |
Tổng cục Thuế |
Sở Tài chính, Quản lý thị trường |
Chống thất thu thuế. |
|
12. |
Dữ liệu quản lý Nợ công |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Quản lý nợ chính quyền địa phương. |
|
13. |
Dữ liệu Đất đai (VBDLIS) |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thuế, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu |
Quản lý đất đai, tỉnh thuế. |
|
14. |
Dữ liệu Nền địa lý quốc gia |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Các sở, ngành |
Nền bản đồ số dùng chung. |
|
15. |
Dữ liệu Hồ sơ cán bộ, công chức (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Đồng bộ CSDL Quốc gia về CBCCVC |
|
16. |
Dữ liệu Hộ nghèo, Hộ Cận nghèo (QG) |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; Bảo hiểm xã hội tỉnh |
Thực hiện chính sách an sinh. |
|
17. |
Dữ liệu Người có công (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Thực hiện chính sách ưu đãi. |
|
18. |
Dữ liệu Lao động việc làm (QG) |
Bộ Nội vụ |
Sở Nội vụ |
Quản lý thị trường lao động. |
|
19. |
Dữ liệu Bảo trợ xã hội (QG) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Chi trả trợ cấp. |
|
20. |
Dữ liệu Trẻ em (QG) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Bảo vệ, chăm sóc trẻ em. |
|
21. |
Dữ liệu Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế |
Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
Y tế, Nội vụ |
Khám chữa bệnh, chế độ chính sách. |
|
22. |
Dữ liệu Khám chữa bệnh (Liên thông) |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Quản lý Khám chữa bệnh, chuyển tuyến. |
|
23. |
Dữ liệu Tiêm chủng quốc gia |
Bộ Y tế |
Sở Y tế, Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu |
Quản lý tiêm chủng |
|
24. |
Dữ liệu Dược Quốc gia |
Bộ Y tế |
Sở Y tế |
Quản lý thuốc, giá thuốc. |
|
25. |
Dữ liệu An toàn thực phẩm (QG) |
Bộ Y tế |
Sở, ngành |
Thanh kiểm tra ATTP. |
|
26. |
Dữ liệu Học sinh, Giáo viên (CSDL ngành) |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Quản lý giáo dục, học bạ số. |
|
27. |
Dữ liệu Văn bằng chứng chỉ (QG) |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ |
Xác minh văn bằng. |
|
28. |
Dữ liệu Đăng kiểm phương tiện |
Bộ Xây dựng |
Sở Xây dựng, Công an |
Cấp đổi, xử lý vi phạm. |
|
29. |
Dữ liệu Đăng ký xe (Ô tô) |
Bộ Công an |
Sở Xây dựng, Thuế tỉnh |
Quản lý phương tiện |
|
30. |
Dữ liệu Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Quốc gia) |
Bộ Công an |
Công an tỉnh, Sở Xây dựng |
Thẩm duyệt Phòng cháy chữa cháy. |
|
31. |
Dữ liệu Ngành nghề kinh doanh có điều kiện an ninh trật tự |
Bộ Công an |
Công an tỉnh |
Quản lý an ninh trật tự |
|
32. |
Dữ liệu Mã số vùng trồng (Quốc gia) |
Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Xuất khẩu nông sản. |
|
33. |
Dữ liệu Sở hữu công nghiệp |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
Sở Khoa học và Công nghệ, Quản lý thị trường |
Bảo vệ thương hiệu. |
|
34. |
CSDL Hộ kinh doanh cá thể |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Quản lý đăng ký kinh doanh (thay cấp huyện). |
|
35. |
CSDL Hợp tác xã (Phi nông nghiệp) |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Cấp phép HTX. |
|
36. |
CSDL Quản lý tài sản công |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính |
Đất, nhà, xe, tài sản cố định của tỉnh. |
|
37. |
Thông tin Hộ kinh doanh và Hợp tác xã |
Bộ Tài chính |
Sở Tài chính, Cục Thuế; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu |
Quản lý thuế khoán. |
|
38. |
CSDL Trợ giúp pháp lý |
Bộ Tư pháp |
Sở Tư pháp, Trung tâm Trợ giúp pháp lý Nhà nước |
|
|
II |
NHÓM DỮ LIỆU NỘI BỘ TỈNH (DO TỈNH TẠO LẬP) |
|
|
|
|
1. |
Hồ sơ và kết quả giải quyết TTHC |
Hệ thống Một cửa tỉnh |
Các sở, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu |
Giải quyết TTHC liên thông. |
|
2. |
Văn bản chỉ đạo điều hành |
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh |
Các sở, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu |
Quản lý văn bản, hồ sơ công việc. |
|
3. |
Danh mục dùng chung (Mã định danh) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Các sở, ngành; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu |
Đồng bộ mã xã, mã đơn vị. |
|
4. |
Thông tin Quy hoạch Xây dựng |
Sở Xây dựng |
Sở Nông nghiệp và Môi trường; Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu |
Cấp phép xây dựng, đất đai. |
|
5. |
CSDL hợp đồng, giao dịch công chứng |
Sở Tư pháp |
Văn phòng công chứng |
Công chứng, chứng thực. |
|
6. |
Hồ sơ sức khỏe điện tử (EHR tỉnh) |
Sở Y tế |
Các Bệnh viện |
Bệnh án điện tử |
|
7. |
Chỉ tiêu kinh tế - xã hội (Real time) |
Cục Thống kê |
Sở, ngành, Văn phòng UBND tỉnh |
Chỉ đạo điều hành |
|
8. |
Dữ liệu Camera giám sát (giao thông/an ninh) |
Công an tỉnh |
Công an tỉnh |
Giám sát an ninh, giao thông |
C. DANH MỤC DỮ LIỆU MỞ (OPEN DATA) MỞ RỘNG
Dữ liệu mở là tập hợp dữ liệu được các cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho cơ quan, tổ chức, cá nhân tự do sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ. Dữ liệu được công bố rộng rãi, miễn phí trên Cổng Dữ liệu mở của tỉnh (Open Data Portal), định dạng máy có thể đọc được (XLS, CSV, JSON, XML, API) để người dân, doanh nghiệp, và lập trình viên có thể khai thác, tái sử dụng.
|
TT |
Nhóm dữ liệu |
Tên tập dữ liệu mở |
Cơ quan công bố |
Tần suất cập nhật |
|
1. |
Quy hoạch và đất đai |
Bản đồ quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất (chi tiết đến xã) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Chu kỳ 10 năm/lần |
|
2. |
|
Bảng giá đất tỉnh An Giang |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Công bố lần đầu ngày 01/01/2026 và khi thay đổi |
|
3. |
Xây dựng và Đô thị |
Bản đồ quy hoạch xây dựng (chung/phân khu/chi tiết) |
Sở Xây dựng |
Khi phê duyệt |
|
4. |
|
Thông tin Dự án nhà ở, Bất động sản đủ điều kiện kinh doanh |
Sở Xây dựng |
Hằng quý |
|
5. |
Kinh tế và Đầu tư |
Danh sách Hộ kinh doanh, Hợp tác xã (Tên, địa chỉ, ngành nghề) |
Sở Tài chính |
Hằng tháng |
|
6. |
|
Danh mục dự án mời gọi đầu tư |
Sở Tài chính |
Hằng quý |
|
7. |
|
Tiến độ giải ngân vốn đầu tư công |
Sở Tài chính |
Hằng quý |
|
8. |
|
Bảng giá thị trường tháng |
Sở Tài chính |
Hằng tháng |
|
9. |
Giáo dục |
Mạng lưới trường học, cơ sở giáo dục |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hằng năm |
|
10. |
|
Chỉ tiêu tuyển sinh đầu cấp |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
Hằng năm |
|
11. |
Y tế |
Danh sách Bệnh viện, Phòng khám, Nhà thuốc đạt chuẩn |
Sở Y tế |
Hằng quý |
|
12. |
|
Thông tin dịch bệnh (không chứa thông tin cá nhân) |
Sở Y tế |
Theo sự kiện |
|
13. |
Giao thông |
Mạng lưới giao thông đường bộ (tỉnh lộ, đường xã) |
Sở Xây dựng |
Hằng năm |
|
14. |
|
Luồng xe buýt, xe khách |
Sở Xây dựng |
Khi thay đổi |
|
15. |
Văn hóa – Du lịch |
Danh sách Di tích, Lễ hội, Sự kiện văn hóa |
Sở Văn hóa và thể thao |
Hằng năm |
|
16. |
|
Điểm đến du lịch, cơ sở lưu trú |
Sở Du lịch |
Hằng quý |
|
17. |
Môi trường |
Kết quả quan trắc môi trường (không khí, nước) |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Thời gian thực |
|
18. |
|
Danh sách nguồn thải lớn |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Hằng năm |
|
19. |
Pháp lý và Hành chính |
Bộ Thủ tục hành chính (phí, lệ phí, thời gian) |
Trung tâm Phục vụ HCC |
Khi thay đổi |
|
20. |
|
Danh sách các Tổ chức hành nghề Luật sư, Công chứng, Đấu giá tài sản, Thừa phát lại |
Sở Tư pháp |
Hằng quý |
|
21. |
Khoa học và Công nghệ |
Danh mục nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ (kết quả tóm tắt) |
Sở Khoa học và Công nghệ |
Hằng năm |
|
22. |
Sở Tài chính |
CSDL Dự án Đầu tư công (Vốn ngân sách tỉnh) |
Sở Tài chính |
Hằng năm |
|
23. |
|
CSDL Xúc tiến đầu tư (Danh mục dự án mời gọi đầu tư ) |
Sở Tài chính |
Hằng năm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh