Quyết định 794/QĐ-UBND năm 2026 về danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Cà Mau
| Số hiệu | 794/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 24/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cà Mau |
| Người ký | Nguyễn Minh Luân |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 794/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông báo số 43/TB-VPCP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo quốc gia về dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 157/TTr-SKHCN ngày 24 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Cà Mau (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn chuẩn hóa, làm sạch, quản trị và khai thác dữ liệu theo Danh mục ban hành, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung;
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP); tổ chức kết nối, liên thông với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo quy định;
c) Chủ trì theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu giữa các cơ quan; tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định;
d) Rà soát, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở bảo đảm phù hợp với yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành và quy định của Trung ương;
đ) Hướng dẫn việc công bố, khai thác dữ liệu mở; thúc đẩy tái sử dụng dữ liệu phục vụ phát triển kinh tế số, xã hội số.
2. Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý (dân cư, an ninh trật tự và các cơ sở dữ liệu liên quan); tổ chức cung cấp, chia sẻ dữ liệu phục vụ xác thực, làm sạch, đối soát dữ liệu cho các cơ quan nhà nước theo quy định;
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu;
c) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc kiểm tra, giám sát tuân thủ các quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc.
3. Các đơn vị chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Tổ chức quản lý, vận hành, cập nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”;
b) Rà soát, xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này;
c) Thực hiện chuẩn hóa, làm sạch dữ liệu; xây dựng, hoàn thiện các danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu; bảo đảm khả năng kết nối, liên thông, tích hợp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác;
d) Kết nối, chia sẻ dữ liệu thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh; không thiết lập kết nối riêng lẻ trái quy định;
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 794/QĐ-UBND |
Cà Mau, ngày 24 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC DỮ LIỆU CHỦ CHUYÊN NGÀNH, DỮ LIỆU DÙNG CHUNG VÀ DỮ LIỆU MỞ TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về việc thúc đẩy, tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông báo số 43/TB-VPCP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Văn phòng Chính phủ về kết luận Phiên họp lần thứ nhất Ban Chỉ đạo quốc gia về dữ liệu;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 157/TTr-SKHCN ngày 24 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dữ liệu chủ chuyên ngành, dữ liệu dùng chung và dữ liệu mở tỉnh Cà Mau (có Danh mục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Khoa học và Công nghệ
a) Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; hướng dẫn chuẩn hóa, làm sạch, quản trị và khai thác dữ liệu theo Danh mục ban hành, bảo đảm tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị dữ liệu và Từ điển dữ liệu dùng chung;
b) Quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh (LGSP); tổ chức kết nối, liên thông với Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP) và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo quy định;
c) Chủ trì theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc kết nối, chia sẻ, khai thác dữ liệu giữa các cơ quan; tổng hợp, đánh giá tình hình thực hiện, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định;
d) Rà soát, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung Danh mục dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở bảo đảm phù hợp với yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành và quy định của Trung ương;
đ) Hướng dẫn việc công bố, khai thác dữ liệu mở; thúc đẩy tái sử dụng dữ liệu phục vụ phát triển kinh tế số, xã hội số.
2. Công an tỉnh
a) Chủ trì quản lý, vận hành các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý (dân cư, an ninh trật tự và các cơ sở dữ liệu liên quan); tổ chức cung cấp, chia sẻ dữ liệu phục vụ xác thực, làm sạch, đối soát dữ liệu cho các cơ quan nhà nước theo quy định;
b) Hướng dẫn, kiểm tra việc bảo đảm an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác dữ liệu;
c) Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ trong việc kiểm tra, giám sát tuân thủ các quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc.
3. Các đơn vị chủ quản cơ sở dữ liệu
a) Tổ chức quản lý, vận hành, cập nhật và khai thác các cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý; bảo đảm dữ liệu “đúng - đủ - sạch - sống - thống nhất - dùng chung”;
b) Rà soát, xác định phạm vi dữ liệu được chia sẻ, đối tượng khai thác, hình thức và phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định pháp luật chuyên ngành và quy định tại Quyết định này;
c) Thực hiện chuẩn hóa, làm sạch dữ liệu; xây dựng, hoàn thiện các danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu; bảo đảm khả năng kết nối, liên thông, tích hợp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu khác;
d) Kết nối, chia sẻ dữ liệu thông qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp tỉnh; không thiết lập kết nối riêng lẻ trái quy định;
đ) Chịu trách nhiệm về chất lượng dữ liệu, tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của dữ liệu cung cấp; bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong toàn bộ vòng đời dữ liệu;
e) Phối hợp cung cấp thông tin, báo cáo tình hình khai thác, sử dụng dữ liệu theo yêu cầu của Sở Khoa học và Công nghệ và các cơ quan chức năng theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 722/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục cơ sở dữ liệu dùng chung tỉnh Cà Mau; Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 31/8/2023 Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Danh mục dữ liệu mở tỉnh Cà Mau./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH
MỤC DỮ LIỆU CHỦ TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 794/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên Cơ sở dữ liệu (CSDL) |
Đơn vị chủ quản |
Phạm vi & Ghi chú |
|
|
I |
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
1 |
CSDL nền địa lý |
Sở NN&MT |
CSDL nền địa lý quốc gia, hệ thống bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000 và tỷ lệ 1:5.000 trên địa bàn tỉnh. |
|
|
2 |
CSDL về đất đai |
Sở NN&MT |
Quy hoạch sử dụng đất, Kế hoạch sử dụng đất, Giá đất, bản đồ địa chính, hồ sơ đất đai. |
|
|
3 |
CSDL nghề cá quốc gia (VNfishbase) |
Sở NN&MT |
|
|
|
4 |
CSDL môi trường |
Sở NN&MT |
Giấy cấp phép môi trường, báo cáo hiện trạng môi trường, quan trắc môi trường và quan trắc xả thải,…. |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
|
||||
|
5 |
CSDL tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo |
Sở NN&MT |
|
|
|
6 |
CSDL lâm nghiệp và kiểm lâm |
Sở NN&MT |
|
|
|
7 |
CSDL nuôi trồng thuỷ sản |
Sở NN&MT |
|
|
|
8 |
CSDL về trồng trọt |
Sở NN&MT |
|
|
|
9 |
CSDL về giống cây trồng |
Sở NN&MT |
|
|
|
10 |
CSDL thuốc bảo vệ thực vật |
Sở NN&MT |
|
|
|
11 |
CSDL thức ăn chăn nuôi |
Sở NN&MT |
|
|
|
12 |
CSDL Quản lý mã vùng trồng |
Sở NN&MT |
|
|
|
13 |
CSDL về bố trí dân cư nông thôn |
Sở NN&MT |
|
|
|
14 |
CSDL báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường |
Sở NN&MT |
|
|
|
15 |
CSDL khí tượng thuỷ văn |
Sở NN&MT |
|
|
|
16 |
CSDL ảnh viễn thám |
Sở NN&MT |
|
|
|
II |
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
17 |
CSDL trường, lớp, học sinh, giáo viên |
Sở GD&ĐT |
Từ Mầm non đến THPT, GDTX. |
|
|
18 |
CSDL trường đạt chuẩn quốc gia |
Sở GD&ĐT |
Từ Mầm non đến THPT, GDTX. |
|
|
19 |
CSDL kiểm định chất lượng giáo dục |
Sở GD&ĐT |
Từ Mầm non đến THPT, GDTX. |
|
|
III |
SỞ XÂY DỰNG |
|
|
|
|
20 |
CSDL Quy hoạch xây dựng và Kiến trúc |
Sở Xây dựng |
Quy hoạch chung, phân khu, chi tiết 1/500. |
|
|
21 |
CSDL Dự án nhà ở và Thị trường Bất động sản |
Sở Xây dựng |
Thông tin dự án, sàn giao dịch. (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
|
|
||||
|
|
||||
|
22 |
CSDL Cấp phép xây dựng (Thẩm quyền Tỉnh/Xã) |
Sở Xây dựng |
(đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
|
23 |
CSDL Năng lực hành nghề xây dựng (Hạng II, III) |
Sở Xây dựng |
Chứng chỉ do Sở cấp (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
|
24 |
CSDL Định mức, đơn giá xây dựng công trình |
Sở Xây dựng |
Công bố giá VLXD địa phương (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
|
25 |
CSDL Hạ tầng kỹ thuật đô thị |
Sở Xây dựng |
Cấp nước, thoát nước, cây xanh, chiếu sáng (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
|
26 |
CSDL Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ |
Sở Xây dựng |
Đường tỉnh, đường huyện (cũ), đường xã |
|
|
27 |
CSDL Phương tiện thủy nội địa |
Sở Xây dựng |
Đăng ký phương tiện thẩm quyền địa phương. (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
|
28 |
CSDL Vận tải hành khách và hàng hóa |
Sở Xây dựng |
Luồng tuyến nội tỉnh, bến xe (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
|
29 |
CSDL Đào tạo, sát hạch lái xe (Cơ sở đào tạo) |
Sở Xây dựng |
Quản lý các trung tâm đào tạo trên địa bàn (đang sử dụng hệ thống của Bộ triển khai, cấp tài khoản về cho tỉnh) |
|
|
IV |
SỞ CÔNG THƯƠNG |
|
|
|
|
30 |
CSDL Cụm công nghiệp, Tiểu thủ công nghiệp |
Sở Công Thương |
|
|
|
31 |
CSDL Hệ thống phân phối (Chợ, Siêu thị, Xăng dầu) |
Sở Công Thương |
|
|
|
32 |
CSDL Xúc tiến thương mại (Khuyến mại, Hội chợ) |
Sở Công Thương |
|
|
|
33 |
CSDL Năng lượng (Thủy điện nhỏ, Lưới điện hạ thế) |
Sở Công Thương |
|
|
|
34 |
CSDL công nghiệp (công nghiệp hỗ trợ, hóa chất, vật liệu nổ) |
Sở Công Thương |
CSDL Hóa chất, vật liệu nổ |
|
|
V |
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
|
35 |
CSDL nhiệm vụ Khoa học và Công nghệ |
Sở KH&CN |
Quản lý đề tài, dự án KHCN cấp tỉnh/cơ sở; Kết quả nghiên cứu. |
|
|
VI |
SỞ Y TẾ |
|
|
|
|
36 |
CSDL lĩnh vực dự phòng, HIV, AIDS |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu cập nhật về điều trị HIV/AIDS, điều trị dự phòng trước phơi nhiễm (PrEP), sau phơi nhiễm (PEP), và các biện pháp giảm hại. |
|
|
37 |
CSDL môi trường cơ sở y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống thu thập, lưu trữ, quản lý và khai thác thông tin liên quan đến các yếu tố môi trường trong hoạt động khám chữa bệnh |
|
|
38 |
CSDL về an toàn thực phẩm |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ quản lý, giám sát toàn bộ chuỗi thực phẩm từ sản xuất - chế biến - phân phối - tiêu dùng, nhằm đảm bảo chất lượng và bảo vệ sức khỏe cộng đồng |
|
|
39 |
CSDL về khám, chữa bệnh |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa toàn diện về hoạt động khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế, phục vụ quản lý, điều hành, chuyên môn và thanh toán bảo hiểm y tế |
|
|
40 |
CSDL về nhân lực y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa quản lý toàn bộ thông tin về đội ngũ cán bộ, nhân viên trong ngành y tế, phục vụ công tác quản lý, điều hành, quy hoạch và phát triển nguồn nhân lực |
|
|
41 |
CDSL tiêm chủng quốc gia |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa thống nhất trên toàn quốc, quản lý toàn bộ thông tin về tiêm chủng cho người dân, phục vụ công tác phòng bệnh, giám sát dịch tễ và điều hành ngành y tế |
|
|
42 |
CSDL sức khỏe bà mẹ trẻ em/sức khỏe sinh sản |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa quản lý toàn diện thông tin về chăm sóc sức khỏe sinh sản, thai sản và trẻ em, phục vụ theo dõi liên tục vòng đời từ trước mang thai - thai kỳ - sinh đẻ - sau sinh - phát triển trẻ em |
|
|
43 |
CSDL hồ sơ bệnh án điện tử và Hồ sơ sức khỏe điện tử |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa toàn bộ thông tin khám, chữa bệnh của người bệnh trong suốt quá trình điều trị tại cơ sở y tế, thay thế bệnh án giấy và là nền tảng cốt lõi của chuyển đổi số y tế |
|
|
44 |
CSDL mã định danh y tế cá nhân |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu nền tảng dùng để định danh duy nhất mỗi người dân trong toàn bộ hệ thống y tế, giúp liên thông và tích hợp dữ liệu giữa các lĩnh vực như khám chữa bệnh, tiêm chủng, hồ sơ sức khỏe, bảo hiểm y tế |
|
|
45 |
CSDL mã dược phẩm & thiết bị y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu chuẩn hóa và quản lý thống nhất các danh mục thuốc, vật tư y tế và trang thiết bị y tế, phục vụ cho toàn bộ hoạt động khám chữa bệnh, đấu thầu, thanh toán và quản lý ngành y tế |
|
|
46 |
CSDL giám sát dịch bệnh |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ thu thập, phân tích và cảnh báo sớm các bệnh truyền nhiễm và nguy cơ dịch bệnh trong cộng đồng, hỗ trợ công tác phòng chống dịch hiệu quả |
|
|
47 |
CSDL quản lý hồ sơ sức khỏe & hỗ trợ sinh sản |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu tích hợp quản lý thông tin sức khỏe toàn dân kết hợp với dữ liệu chuyên sâu về sức khỏe sinh sản, hỗ trợ sinh sản (hiếm muộn, IVF…), phục vụ chăm sóc sức khỏe liên tục và nâng cao chất lượng dân số |
|
|
48 |
CSDL quản lý khám chữa bệnh & hành nghề y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu tích hợp phục vụ quản lý toàn diện hoạt động khám chữa bệnh (KCB) và quản lý đội ngũ hành nghề y, dược trên địa bàn |
|
|
49 |
CSDL về dược và mỹ phẩm |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu quản lý toàn diện các sản phẩm thuốc, nguyên liệu làm thuốc và mỹ phẩm, phục vụ quản lý nhà nước, lưu hành, kiểm soát chất lượng và an toàn cho người sử dụng |
|
|
50 |
CSDL quản lý thiết bị y tế |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ quản lý toàn bộ vòng đời trang thiết bị y tế từ đầu tư, sử dụng, bảo trì đến thanh lý, đảm bảo hiệu quả khai thác và an toàn trong hoạt động khám chữa bệnh |
|
|
51 |
CSDL quản lý cơ sở khám chữа bệnh |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu số hóa phục vụ quản lý toàn diện các cơ sở y tế (bệnh viện, phòng khám, trạm y tế…), đảm bảo thông tin đầy đủ, chính xác, phục vụ công tác quản lý, điều hành và liên thông dữ liệu ngành y tế |
|
|
52 |
CSDL giám định pháp y |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu chuyên ngành phục vụ quản lý, lưu trữ và khai thác thông tin giám định pháp y (tử thi, thương tích, pháp y tâm thần…), hỗ trợ hoạt động tố tụng, điều tra và quản lý nhà nước trong lĩnh vực y tế - tư pháp |
|
|
53 |
CSDL nền tảng Số sức khoẻ điện tử |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu trung tâm, tích hợp toàn bộ thông tin sức khỏe của người dân trên môi trường số, đóng vai trò “xương sống” trong chuyển đổi số ngành y tế |
|
|
54 |
CSDL cơ sở trợ giúp xã hội |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu quản lý các cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp xã hội (bảo trợ xã hội, chăm sóc người yếu thế…), phục vụ quản lý nhà nước và kết nối với hệ thống y tế - an sinh xã hội |
|
|
55 |
CSDL đối tượng trợ giúp xã hội |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu quản lý thông tin chi tiết về các cá nhân, hộ gia đình thuộc diện được hưởng chính sách an sinh xã hội, phục vụ chi trả trợ cấp, chăm sóc và hoạch định chính sách |
|
|
56 |
CSDL người khuyết tật |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu chuyên ngành dùng để quản lý thông tin cá nhân, mức độ khuyết tật, nhu cầu hỗ trợ và chính sách dành cho người khuyết tật, phục vụ công tác an sinh xã hội và chăm sóc sức khỏe toàn diện |
|
|
57 |
CSDL người làm công tác xã hội |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu quản lý thông tin về đội ngũ cán bộ, nhân viên, cộng tác viên làm việc trong lĩnh vực trợ giúp xã hội, phục vụ công tác quản lý nhân lực và nâng cao chất lượng dịch vụ an sinh xã hội |
|
|
58 |
CSDL quản lý trẻ em |
Sở Y tế |
Hệ thống dữ liệu chuyên ngành dùng để quản lý toàn diện thông tin về trẻ em (dưới 16 tuổi), phục vụ công tác bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em, đồng thời kết nối chặt chẽ với y tế và an sinh xã hội |
|
|
VII |
SỞ NỘI VỤ |
|
|
|
|
59 |
CSDL Tổ chức, bộ máy |
Sở Nội vụ |
Thông tin về tổ chức, bộ máy |
|
|
60 |
CSDL Hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
Sở Nội vụ |
Thông tin về hội, quỹ, tổ chức phi chính phủ |
|
|
61 |
CSDL Thi đua - Khen thưởng |
Sở Nội vụ |
Hồ sơ khen thưởng cấp Tỉnh/Nhà nước. |
|
|
62 |
CSDLQuản lý đào tạo, bồi dưỡngCBCCVC |
Sở Nội vụ |
|
|
|
63 |
CSDL Tài liệu lưu trữ lịch sử |
Sở Nội vụ |
Kho lưu trữ tỉnh. |
|
|
64 |
CSDL Thanh niên và công tác thanh niên |
Sở Nội vụ |
|
|
|
65 |
CSDL Giáo dục nghề nghiệp địa phương |
Sở Nội vụ |
Các trường nghề, trung tâm do tỉnh quản lý. |
|
|
66 |
CSDL Mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ (Địa phương) |
Sở Nội vụ |
Quản lý hạ tầng nghĩa trang tại tỉnh. |
|
|
VIII |
SỞ TƯ PHÁP |
|
|
|
|
67 |
CSDL về giao dịch đã được công chứng, chứng thực |
Sở Tư pháp |
Quản lý cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
|
|
IX |
SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
|
|
68 |
CSDL Di sản văn hóa (Di tích, Di sản phi vật thể, di sản tư liệu) |
Sở VH, TT&DL |
|
|
|
69 |
CSDL Cơ sở lưu trú và Dịch vụ du lịch |
Sở VH, TT&DL |
|
|
|
70 |
CSDL Lễ hội và Sự kiện văn hóa |
Sở VH, TT&DL |
|
|
|
71 |
CSDL Gia đình (Phòng chống bạo lực gia đình) |
Sở VH, TT&DL |
|
|
|
72 |
CSDL Thành tích thể thao địa phương |
Sở VH, TT&DL |
|
|
|
73 |
CSDL Quảng cáo (Biển bảng) |
Sở VH, TT&DL |
|
|
|
X |
SỞ TÀI CHÍNH |
|
|
|
|
74 |
CSDL Xúc tiến đầu tư |
Sở Tài chính |
Danh mục dự án mời gọi đầu tư. |
|
|
75 |
CSDL Quản lý tài sản công (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia) |
Sở Tài chính |
Đất, nhà, xe, tài sản cố định của tỉnh. |
|
|
76 |
CSDL Giá (Khai thác, cập nhật thông tin vào CSDL Quốc gia) |
Sở Tài chính |
Giá thị trường địa phương. |
|
PHỤ LỤC 2
DANH
MỤC DỮ LIỆU DÙNG CHUNG TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 794/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên CSDL |
Mục đích |
Nội dung chính; thực thể cần chuyển đổi số |
Cơ chế thu thập |
Chia sẻ dữ liệu mặc định |
Đơn vị chủ trì |
|
1 |
CSDL cán bộ, công chức, viên chức (CBCCVC) |
Quản lý tập trung, thống nhất toàn bộ hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức trên phạm vi toàn tỉnh |
Thông tin hồ sơ cán bộ, công chức, viên chức theo quy định |
Hình thành trong quá trình sử dụng Hệ thống thông tin Quản lý CBCCVC |
Dịch vụ tra cứu, khai thác, tìm kiếm CBCCVC; Dịch vụ kết nối, đồng bộ dữ liệu với phần mềm quản lý cán bộ của đơn vị trong tỉnh. |
Sở Nội vụ chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành kết nối qua trục LGSP/NDXP. |
|
2 |
CSDL tài liệu lưu trữ lịch sử |
Quản lý dữ liệu về tài liệu lưu trữ lịch sử của tỉnh |
Thông tin tài liệu lưu trữ lịch sử đã được số hóa do Trung tâm Lưu trữ lịch sử quản lý, khai thác |
Số hóa hồ sơ giấy lưu trữ trước đây và từ các Hệ thống thông tin có liên quan |
Dịch vụ tra cứu, tìm kiếm các tài liệu lưu trữ. |
Sở Nội vụ chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
3 |
CSDL về chỉ tiêu kinh tế - xã hội. |
Quản lý dữ liệu các chỉ tiêu về kinh tế, xã hội trên phạm vi toàn tỉnh. |
Thông tin thực hiện các chỉ tiêu kinh tế, xã hội theo quy định. |
Cơ quan quản lý nhà nước cập nhật theo các chỉ tiêu kinh tế - xã hội trên Hệ thống báo cáo của tỉnh. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác các chỉ tiêu kinh tế, xã hội tỉnh. Dịch vụ kết nối, đồng bộ dữ liệu với phần mềm báo cáo đơn vị trong tỉnh. |
VP UBND tỉnh chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
4 |
CSDL quản lý ngân sách dự án đầu tư. |
Quản lý dữ liệu về dự án đầu tư (Dự án đầu tư từ ngân sách, ngoài ngân sách) trên phạm vi toàn tỉnh. |
Thông tin dự án đầu tư; tiến độ triển khai dự án. |
Cơ quan quản lý cập nhật; từ các hệ thống thông tin có liên quan. |
Dịch vụ web. |
Sở Tài chính chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
5 |
CSDL ngành công thương. |
Quản lý được cơ sở dữ liệu tập trung, thống nhất, an toàn dữ liệu về Công nghiệp và Thương mại, có thể theo dõi và quản lý, từng bước giảm tải công tác quản lý thủ công, mang tính hiệu quả và tính chính xác cao. |
Cung cấp công cụ quản lý lĩnh vực thương mại (hệ thống Trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, cửa hàng xăng dầu, gas, thông tin kim ngạch xuất nhập khẩu,…) và quản lý lĩnh vực công nghiệp (cụm công nghiệp, khu công nghiệp, cơ sở sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp,…). |
Số hóa hồ sơ, các phòng đơn vị thuộc sở, phòng Kinh tế thành phố; phòng Kinh tế xã, phòng Kinh tế, hạ tầng, Đô thị phường và các đơn vị có liên quan cập nhật CSDL ban đầu và khi có sự thay đổi lĩnh vực công thương. |
Dịch vụ tra cứu, tìm kiếm, khai thác các dữ liệu về lĩnh vực thương mại. |
Sở Công thương chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
6 |
CSDL ngành xây dựng |
Quản lý cơ sở dữ liệu ngành xây dựng |
Chuyển đổi và chuẩn hóa CSDL Quy hoạch xây dựng (GIS hóa, số hóa và nắm chỉnh các bản vẽ) của các đồ án quy hoạch chung thành phố, quy hoạch vùng huyện, quy hoạch chung thị trấn, quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết, quy hoạch nông thôn trên địa bàn toàn tỉnh). |
Số hóa hồ sơ ban đầu. Các địa phương có trách nhiệm cập nhật lên CSDL. |
Dịch vụ Web. |
Sở Xây dựng chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
7 |
CSDL về văn bản đi đến và hồ sơ công việc. |
Quản lý văn bản đi, đến và hồ sơ công việc tại các cơ nhà nước cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. |
Số hóa việc tiếp nhận văn bản đến, phát hành văn bản đi, thông tin xử lý; theo dõi chỉ đạo điều hành. |
Các đơn vị có trách nhiệm cập nhật dữ liệu văn bản theo Quy chế vận hành hệ thống. |
Các CBCCVC có tài khoản đăng ký sẽ tra cứu các dữ liệu trên hệ thống Quản lý văn bản đi, đến và hồ sơ công việc. |
Sở KH&CN chủ trì quản lý dữ liệu và vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
8 |
CSDL mã định danh điện tử cấp 2, cấp 3, cấp 4. |
Phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị trong tỉnh và với bộ, ngành Trung ương, địa phương khác. |
Danh mục gồm tên đơn vị, địa chỉ, điện thoại, mã định danh điện tử. |
Sở KH&CN rà soát, cập nhật. |
Dịch vụ tra cứu, tìm kiếm, khai thác mã định danh điện tử tại tỉnh. |
Sở KH&CN chủ trì quản lý dữ liệu và vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
9 |
CSDL hạ tầng Bưu chính, Viễn thông. |
Quản lý các hạ tầng Bưu chính, Viễn thông trên địa bàn tỉnh. |
Hạ tầng cáp viễn thông; trạm BTS; các điểm cấp dịch vụ Bưu chính. |
Sở KH&CN cập nhật và phân quyền cho các đơn vị viễn thông, các địa phương cập nhật. |
Dịch vụ Web |
Sở KH&CN chủ trì quản lý dữ liệu và vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
10 |
CSDL Nông nghiệp. |
- Quản lý dữ liệu về rừng trên phạm vi toàn tỉnh. - Quản lý dữ liệu về hệ thống thủy lợi trên phạm vi toàn tỉnh. - Quản lý dữ liệu về vùng trồng trọt, canh tác trên phạm vi toàn tỉnh. - Quản lý dữ liệu về tàu cá trên phạm vi toàn tỉnh. - Quản lý dữ liệu về tàu cá trên phạm vi toàn tỉnh - Quản lý dữ liệu về Cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản trên phạm vi toàn tỉnh - Quản lý dữ liệu về chăn nuôi phạm vi toàn tỉnh. |
Thông tin hoạt động trên các lĩnh vực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý |
Số hóa số liệu ban đầu. Các đơn vị có liên quan cập nhật dữ liệu theo chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên môn. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác, tìm kiếm dữ liệu thuộc lĩnh vực nông nghiệp. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật |
|
11 |
CSDL sản phẩm OCOP. |
Quản lý dữ liệu về Sản phẩm OCOP trên phạm vi toàn tỉnh. |
Thông tin chi tiết từng sản phẩm OCOP. |
Sở NN&MT quản lý cập nhật các sản phẩm OCOP. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác, tìm kiếm dữ liệu về sản phẩm OCOP trên địa bàn tỉnh Dịch vụ kết nối, đồng bộ dữ liệu với phần mềm quản lý sản phẩm đơn vị trong tỉnh. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
12 |
CSDL ngành giáo dục. |
Quản lý tập trung thống nhất toàn bộ dữ liệu cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh trong toàn ngành giáo dục tỉnh. |
Thông tin về trường lớp, cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh, học viên; số liệu thống kê toàn ngành giáo dục tỉnh. |
(1) Kết nối phần mềm quản lý nhà trường của tất cả các cơ sở giáo dục để đồng bộ dữ liệu; (2) Tạo tài khoản cho các đơn vị, trường học cập nhật lên CSDL theo thời gian thực. |
Tra cứu các thông tin cán bộ, giáo viên, học sinh; số liệu thống kê toàn ngành giáo dục. |
Sở GD&ĐT chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
13 |
CSDL hồ sơ sức khỏe điện tử. |
Quản lý tập trung thống nhất dữ liệu hồ sơ sức khỏe điện tử của người dân trên địa bàn toàn tỉnh. |
Cập nhật toàn bộ quá trình khám chữa bệnh, sức khỏe của người dân theo quy định của Bộ Y tế. |
Số hóa các dữ liệu khám chữa bệnh, các Trung tâm Y tế cập nhật thông tin hành chính, quan hệ gia đình, trình độ học vấn. Các cơ sở y tế cập nhật thông tin khám chữa bệnh của người dân vào hồ sơ sức khỏe. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác, tìm kiếm dữ liệu về hồ sơ sức khỏe của tỉnh. |
Sở Y tế chủ trì quản lý dữ liệu |
|
14 |
CSDL quản lý y tế cơ sở. |
Quản lý tập trung thống nhất dữ liệu Y tế cơ sở theo từng phân hệ sức khỏe. Thông tin trong CSDL thay thế hồ sơ giấy theo từng phân hệ. |
Cập nhật toàn bộ thông tin liên quan đến phân hệ theo Quyết định số 3532/QĐ-BYT ngày 12/8/2020 của Bộ Y tế. |
Số hóa các dữ liệu về Y tế dự phòng, khám chữa bệnh, dân số, các CSYT cập nhật thông tin theo phân hệ đã được quy định. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác, tìm kiếm dữ liệu về cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh. |
Sở Y tế chủ trì quản lý dữ liệu. |
|
15 |
CSDL ngành y tế toàn tỉnh. |
Quản lý dữ liệu thống nhất tập trung dùng chung trong ngành Y tế và tỉnh. |
Thông tin Khám chữa bệnh, Hồ sơ sức khỏe, Đơn thuốc điện tử, Y tế dự phòng, Nhân lực y tế,… |
Số hóa, chuẩn hóa dữ liệu đã xây dựng trong các dự án hồ sơ sức khỏe, HMIS, HIS… |
Dịch vụ kết nối, đồng bộ dữ liệu với phần mềm Khám chữa bệnh, Hồ sơ sức khỏe, Đơn thuốc điện tử, Y tế dự phòng, Nhân lực y tế trong tỉnh. |
Sở Y tế chủ trì quản lý dữ liệu. |
|
16 |
Kho dữ liệu dùng chung ngành Tài nguyên và Môi trường. |
Quản lý, lưu trữ và khai thác thông tin về dữ liệu dùng chung trong ngành Tài nguyên và Môi trường. |
Các bộ dữ liệu, các tệp dữ liệu về Đất đai, Đo đạc; bản đồ, Môi trường, Biển và Hải đảo; Khí tượng thủy văn; Địa chất, Khoáng sản; Biến đổi khí hậu; Viễn thám; Tài nguyên nước.. |
Được thu thập từ nhiều nguồn dữ liệu khác nhau thông qua việc kết nối, tích hợp từ các HTTT/CSDL hoặc được số hóa hồ sơ ban đầu, cập nhập trực tiếp khi có sự thay đổi. |
Dịch vụ web. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
17 |
CSDL về hợp đồng đã được công chứng. |
Quản lý, phối hợp, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau. |
Quản lý thông tin ngăn chặn, thông tin giải tỏa ngăn chặn và thông tin hợp đồng, giao dịch đã được công chứng, chứng thực trên cơ sở quy định pháp luật về công chứng, chứng thực. |
Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với các tổ chức hành nghề công chứng thu thập dữ liệu. |
Tra cứu, khai thác, tìm kiếm cho các tổ chức hành nghề công chứng thu thập dữ liệu. |
Sở Tư pháp chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
18 |
CSDL quản lý lao động. |
Quản lý, thống kê số liệu về lực lượng, số lao động có việc làm, lao động thất nghiệp, kết quả giải quyết việc làm… |
Thông tin về người lao động trên địa bàn tỉnh. |
Thu thập, cập nhật từ Sở Nội vụ và các địa phương. |
Dịch vụ kết nối, đồng bộ dữ liệu với phần mềm quản lý dân cư của Bộ Công an. |
Sở Nội vụ chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
19 |
CSDL tên đường và công trình công cộng. |
Hỗ trợ cho việc quản lý, bổ sung và tra cứu, tìm kiếm thông tin về tên đường, công trình công cộng trên địa bàn tỉnh. |
Tạo lập kho dữ liệu lưu trữ đầy đủ và khoa học các thông tin về tên đường, công trình công cộng . |
Sở VHTT&DL cập nhật. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác, tìm kiếm dữ liệu về tên đường, công trình công cộng trên địa bàn tỉnh. |
Sở VHTT&DL chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
20 |
Cơ sở dữ liệu du lịch. |
Quản lý dữ liệu về hoạt động du lịch trên phạm vi toàn tỉnh. |
Thông tin về quản lý, quy hoạch du lịch của tỉnh; thông tin các sự kiện dự kiến tổ chức; thông tin điểm đến du lịch; cơ sở hoạt động cung cấp dịch vụ du lịch; cơ sở lưu trú, ẩm thực; các tiện ích khác; trợ lý ảo (hỗ trợ tra cứu thông tin du lịch). |
Nguồn dữ liệu được thu thập từ Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND các huyện, thành phố; Phòng Văn hóa, Khoa học và Thông tin; khảo sát thực tế; báo cáo của các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn tỉnh. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác, tìm kiếm dữ liệu về hoạt động du lịch trên phạm vi toàn tỉnh. |
Sở VHTT&DL chủ trì quản lý dữ liệu Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
21 |
CSDL ngành giao thông vận tải. |
Quản lý tập trung đồng bộ cơ sở dữ liệu hạ tầng giao thông bao gồm đường bộ, đường thủy nội địa và hạ tầng vận tải trên nền bản đồ số. |
Thu thập, chuẩn hóa xây dựng CSDL tài sản KCHT giao thông đường bộ trên các tuyến đường tỉnh. + Chuẩn hóa xây dựng CSDL tài sản KCHT giao thông đường thủy nội địa. + Chuẩn hóa xây dựng CSDL hạ tầng vận tải dựa trên nền bản đồ vệ tinh và nguồn tư liệu đang quản lý tại các phòng ban chuyên môn |
Hình thành trong quá trình hoạt động chuyên môn; từ các hệ thống thông tin có liên quan. |
Dịch vụ web |
Sở Xây dựng chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
22 |
CSDL hệ thống thông tin báo cáo tỉnh. |
Quản lý tập trung 6 chế độ báo cáo theo Quy định của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan nhà nước. |
Kiểm điểm công tác chỉ đạo, điều hành; Kiểm soát thủ tục hành chính; Báo cáo tổ chức cuộc họp; Báo cáo kết quả gửi nhận văn bản; Báo cáo kết quả chuẩn hóa, điện tử hóa chế độ báo cáo; Báo cáo về Công báo. |
Phân quyền nhập số liệu báo cáo theo cấp lưu trữ trên hệ thống báo cáo và gửi báo cáo từ cấp xã đến Trung ương. |
Các đơn vị trên địa bàn tỉnh có tài khoản đăng ký sẽ tra cứu các dữ liệu trên hệ thống thông tin báo cáo. Dịch vụ kết nối, đồng bộ dữ liệu với hệ thống báo cáo Chính phủ và các hệ thống báo cáo bộ ngành. |
Văn phòng UBND tỉnh chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
23 |
CSDL tiếp nhận, xử lý phản ánh hiện trường. |
Tổ chức, cá nhân gửi thông tin phản ánh tình hình thực tế tại hiện trường thông qua ứng dụng phản ánh hiện trường. |
Nội dung gửi phản ánh hiện trường từ Tổ chức, cá nhân bao gồm văn bản, hình ảnh, video, định vị; kết quả xử lý phản ánh của cơ quan nhà nước được công khai trên Internet. |
Tổ chức, cá nhân soạn nội dung phản ánh hiện trường kèm theo hình ảnh, video, định vị tình hình thực tế tại hiện trường cần giải quyết gửi trực tiếp về cơ quan nhà nước tiếp nhận xử lý. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác, tìm kiếm phản ánh, kiến nghị; thống kê kết quả xử lý. |
Văn phòng UBND tỉnh chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
24 |
CSDL về số hóa thủ tục hành chính, hồ sơ, kết quả giải quyết và cung cấp dịch vụ công trên môi trường mạng. |
Cung cấp dữ liệu TTHC, hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC đã được số hóa để phục vụ quy trình giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân; cung cấp các dịch vụ công trực tuyến theo quy định trên môi trường mạng. |
Quản lý về dữ liệu nền tảng số và cấu trúc quy trình giải quyết từng TTHC, danh mục, hồ sơ, biểu mẫu TTHC, điều hành tác nghiệp, liên thông, tích hợp với Cổng DVC quốc gia và các CSDL quốc gia theo chuyên ngành. |
Dữ liệu được Trung tâm Giải quyết TTHC cập nhật và dữ liệu phát sinh khi giải quyết TTHC tại các cơ quan, đơn vị. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác, tìm kiếm dữ liệu TTHC, hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC đã được số hóa để phục vụ quy trình giải quyết TTHC của tổ chức, cá nhân. |
Văn phòng UBND tỉnh chủ trì quản lý dữ liệu. Sở KH&CN chủ trì vận hành hạ tầng kỹ thuật. |
|
25 |
Cơ sở dữ liệu về đất đai. |
Quản lý tập trung, thống nhất, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về đất đai tổng hợp trên phạm vi toàn tỉnh. Phục vụ công tác quản lý nhà nước, chuyên môn nghiệp vụ, cung cấp dịch vụ công, giao dịch điện tử liên quan đến lĩnh vực đất đai; phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. |
Thông tin, dữ liệu về thửa đất, tài sản gắn liền với đất; về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất và các thông tin tài liệu, hồ sơ liên quan. Dữ liệu điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai, thoái hóa đất, ô nhiễm đất và bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất và các thông tin liên quan. Dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các tài liệu, hồ sơ có liên quan. Thông tin, dữ liệu về bảng giá đất, giá đất và các thông tin liên quan. Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai và các tài liệu liên quan. Các dữ liệu về đất đai khác theo quy định của Luật đất đai. |
Từ kết quả công tác điều tra, đo đạc, lập bản đồ…, số hóa, chuẩn hóa các hồ sơ, tài liệu, số liệu về đất đai. Kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai đã tạo lập. Công tác quản lý, giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến, chuyên môn nghiệp vụ của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đất đai. |
Dịch vụ tra cứu, tìm kiếm, khai thác thông tin đất đai theo quy định, thẩm quyền. Kết nối, chia sẻ, tích hợp, đồng bộ dữ liệu với các hệ thống thông tin/cơ sở dữ liệu quốc gia, theo quy định. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật. |
|
26 |
Cơ sở dữ liệu tài nguyên nước |
Quản lý tập trung, thống nhất, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về kê khai, đăng ký, giấy phép tài nguyên nước; về hoạt động khai thác, sử dụng và xả nước thải vào nguồn nước trên phạm vi trong tỉnh. Phục vụ công tác quản lý nhà nước, hoạt động chuyên môn nghiệp vụ, thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật, đơn giản hóa thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công trực tuyến liên quan đến lĩnh vực tài nguyên nước. |
Thông tin, dữ liệu về cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước; công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước; thăm dò nước dưới đất… và các thông tin có liên quan. Thông tin, dữ liệu về hoạt động khai thác, sử dụng, xả nước thải vào nguồn nước và các thông tin liên quan. |
Từ kết quả kê khai, đăng ký, giấy phép tài nguyên nước và các hoạt động liên quan. - Số hóa, chuẩn hóa các dữ liệu, số liệu từ văn bản giấy. Kết nối, cập nhật, đồng bộ dữ liệu từ các cơ sở dữ liệu từ hệ thống giám sát. |
Dịch vụ cung cấp, tra cứu, khai thác thông tin, dữ liệu quy hoạch tài nguyên nước theo quy định. Kết nối, chia sẻ, với cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành của các bộ, ngành, địa phương có liên quan. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật. |
|
27 |
Cơ sở dữ liệu địa chất, khoáng sản |
Quản lý, lưu trữ, thống nhất, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về quản lý hoạt động địa chất, khoáng sản trong phạm vi trong tỉnh. Phục vụ công tác quản lý nhà nước, hoạt động chuyên môn nghiệp vụ, đơn giản hóa thủ tục hành chính có liên quan về địa chất, khoáng sản. |
Thông tin, dữ liệu từ điển, danh mục, thuật ngữ dùng chung lĩnh vực địa chất, khoáng sản. Thông tin, dữ liệu nền bản đồ địa chất, khoáng sản. Thông tin, dữ liệu thi công thực địa, thi công các công trình địa chất, địa vật lý. |
Từ kết quả điều tra, đo đạc, quan trắc... trong công tác điều cơ bản về địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản. Từ báo cáo hoạt động khoáng sản, kiểm soát hoạt động khoáng sản. Số hóa hồ sơ, tài liệu dạng văn bản. |
Dịch vụ khai thác, tra cứu, tìm kiếm, thông tin, dữ liệu cơ bản, chuyên đề về địa chất theo theo quy định, thẩm quyền. Công bố, tra cứu, tìm kiếm, khai thác thông tin, dữ liệu về hoạt động khoáng sản theo quy định. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật. |
|
28 |
Cơ sở dữ liệu môi trường |
Quản lý, lưu trữ thông tin, dữ liệu về môi trường trên phạm vi trong tỉnh; chia sẻ, cung cấp chính xác, kịp thời thông tin cơ bản về môi trường. Phục vụ công tác quản lý nhà nước, chuyên môn nghiệp vụ về bảo vệ môi trường; phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. |
Thông tin, dữ liệu các nguồn thải; thông tin, dữ liệu chất lượng môi trường; thông tin, dữ liệu đa dạng sinh học; thông tin dữ liệu khác: hồ sơ môi trường; báo cáo công tác bảo vệ môi trường; quy hoạch bảo vệ môi trường, thống kê môi trường và các thông tin, dữ liệu liên quan. |
Số hóa hồ sơ, tài liệu về môi trường. Từ kết quả thực hiện công tác quản lý, chuyên môn, thủ tục hành chính và cung cấp dịch vụ công trực tuyến lĩnh vực môi trường. |
Công bố, tra cứu, tìm kiếm, khai thác thông tin, dữ liệu theo quy định. Kết nối, chia sẻ, tích hợp, đồng bộ dữ liệu với các hệ thống thông tin/cơ sở dữ liệu chuyên ngành của ngành, địa phương có liên quan. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật. |
|
29 |
Cơ sở dữ liệu khí tượng thuỷ văn |
Quản lý tập trung, thống nhất, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu quan trắc, điều tra, khảo sát về khí tượng thủy văn trên phạm vi cả nước. Phục vụ công tác quản lý nhà nước, hoạt động chuyên môn nghiệp vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. |
Thông tin, dữ liệu về khí tượng thủy văn; các thông tin khác, tài liệu, hồ sơ có liên quan kèm theo. |
Số hóa tài liệu, số liệu, hồ sơ giấy. |
Dịch vụ cung cấp, tra cứu, khai thác thông tin, dữ liệu theo quy định. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật. |
|
30 |
Cơ sở dữ liệu về đo đạc, bản đồ |
Quản lý, lưu trữ, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về đo đạc và bản đồ trong phạm vi toàn tỉnh. Phục vụ công tác quản lý nhà nước, hoạt động chuyên môn nghiệp vụ, đo đạc và bản đồ cơ bản thống nhất trong phạm vi cả nước; phục vụ quy hoạch, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. |
Thông tin, dữ liệu về: Cơ sở dữ liệu về số liệu gốc đo đạc quốc gia, Cơ sở dữ liệu ảnh hàng không, Cơ sở dữ liệu về bản đồ biên giới của tỉnh, Cơ sở dữ liệu địa giới hành chính tỉnh, Cơ sở dữ liệu danh mục địa danh |
Số hóa tài liệu, số liệu, hồ sơ liên quan. Từ kết quả rà soát, chuẩn hóa, cập nhật danh mục dự án có liên quan. Kết nối, cập nhật, đồng bộ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu biên giới quốc gia, địa giới hành chính. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu theo quy định. Kết nối, chia sẻ, tích hợp, đồng bộ dữ liệu với các hệ thống thông tin/cơ sở dữ liệu địa phương, các bộ, ngành liên quan. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật. |
|
31 |
Cơ sở dữ liệu tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo. |
Quản lý thống nhất, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo. Phục vụ công tác quản lý nhà nước, chuyên môn nghiệp vụ, điều tra, khảo sát, nghiên cứu khoa học và khai thác sử dụng tài nguyên, môi trường biển và hải đảo; phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. |
Thông tin, dữ liệu liên quan về: Cơ sở dữ liệu ranh giới biển, Cơ sở dữ liệu hải đảo, Cơ sở dữ liệu môi trường biển, Cơ sở dữ liệu về hệ sinh thái biển, Cơ sở dữ liệu khai thác, sử dụng tài nguyên biển. |
Số hóa, chuẩn hóa thông tin liên quan. - Kết nối, cập nhật, đồng bộ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu liên quan của các bộ, ngành, các địa phương có biển. |
Dịch vụ tra cứu, tìm kiếm, khai thác thông tin, dữ liệu theo quy định. Kết nối, chia sẻ, tích hợp, đồng bộ dữ liệu với các hệ thống thông tin/cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành địa phương, các bộ, ngành có liên quan. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật. |
|
32 |
Cơ sở dữ ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám |
Quản lý tập trung, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám trên phạm vi cả nước. Phục vụ công tác quản lý nhà nước, hoạt động chuyên môn nghiệp vụ viễn thám. Cung cấp dữ liệu cho công tác điều tra, đánh giá, theo dõi, giám sát, cập nhật thông tin phục vụ phát triển kinh tế - xã hội. |
Thông tin, dữ liệu về ảnh viễn thám, siêu dữ liệu ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám của các dự án, đề án, nhiệm vụ chuyên môn viễn thám thực hiện bằng ngân sách nhà nước giao nộp, lưu trữ. |
Từ nguồn dữ liệu ảnh viễn thám, siêu dữ liệu ảnh viễn thám, sản phẩm viễn thám của các đơn vị cung cấp, giao nộp. Từ các nguồn dữ liệu viễn thám khác; từ công tác chuyên môn nghiệp vụ trong hoạt động viễn thám. Số hóa ảnh viễn thám, các hồ sơ liên quan. |
Dịch vụ tra cứu, khai thác thông tin, dữ liệu theo quy định. Kết nối, chia sẻ, tích hợp, đồng bộ dữ liệu với các hệ thống thông tin/cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan của bộ, ngành, địa phương. |
Sở NN&MT chủ trì quản lý dữ liệu và hạ tầng kỹ thuật. |
PHỤ LỤC 3
DANH
MỤC DỮ LIỆU MỞ TỈNH CÀ MAU
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 794/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên tập dữ liệu |
Mô tả |
Đơn vị chủ trì cung cấp |
Tần suất cung cấp |
|
I |
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
|
||
|
1 |
Công khai ngân sách địa phương |
- Mục đích: Thông tin báo cáo công khai ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện - Phạm vi: toàn tỉnh - Nội dung: + Công khai chỉ tiêu, biểu mẫu, thuyết minh làm căn cứ trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh. + Công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh đã được Hội đồng nhân dân quyết định. + Công khai số liệu và thuyết minh tình hình thực hiện dự toán ngân sách địa phương quý (06 tháng, năm) đã được báo cáo ủy ban nhân dân cấp tỉnh + Công khai số liệu và thuyết minh quyết toán ngân sách địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê chuẩn - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động công khai ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Tài chính |
Hằng năm |
|
2 |
Thông tin giá cả thị trường |
- Mục đích: tra cứu, khai thác dữ liệu giá hàng hóa dịch vụ thị trường trên địa bàn - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin giá hàng hóa dịch vụ thị trường - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý giá cả thị trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Tài chính |
Hằng tháng |
|
II |
LĨNH VỰC TƯ PHÁP |
|
||
|
3 |
Danh sách về các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu danh sách công chứng viên và tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cà Mau - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin công chứng viên và các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Tư pháp |
Hằng quý |
|
4 |
Danh sách tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu danh sách tổ chức Trợ giúp viên pháp lý, luật sư ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý trên địa bàn tỉnh Cà Mau. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: danh sách tổ chức Trợ giúp viên pháp lý, luật sư ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tổ chức Trợ giúp viên pháp lý, luật sư ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý; dữ liệu định dạng file Exce, Word, PDF. |
Sở Tư pháp |
Hằng quý |
|
5 |
Danh sách các tổ chức hành nghề luật sư |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu Danh sách luật sư, tổ chức hành nghề luật sư và chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư trên đại bàn tỉnh Cà Mau - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Danh sách luật sư, tổ chức hành nghề luật sư và chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư trên đại bàn tỉnh Cà Mau - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tổ chức hành nghề luật sư; dữ liệu định dạng file Excel; Word; PDF |
Sở Tư pháp |
Hằng quý |
|
III |
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG |
|
||
|
6 |
Thông tin các hội chợ, triển lãm, thương mại |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu danh sách các hội chợ, triển lãm thương mại - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp danh sách, thông tin các hội chợ, triển lãm, thương mại trên địa bàn tỉnh đã được cấp phép nhằm giúp cá tổ chức cá nhân dễ dàng tra cứu. Dữ liệu bao gồm các thông tin về tên Hội chợ, thời gian bắt đầu, kết thúc, địa điểm và đơn vị tổ chức. Dữ liệu được tổng hợp từ các hội chợ, triển lãm thương mại được cấp phép trong thời hạn 03 tháng. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: thông tin cấp phép hoạt động hội chợ, triển lãm, thương mại trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF. |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
7 |
Danh sách các Hội nghị, hội thảo về bán hàng đa cấp đã thông báo trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu danh sách, thông tin các Hội nghị, hội thảo về bán hàng đa cấp đã thông báo - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp danh sách, thông tin các Hội nghị, hội thảo về bán hàng đa cấp đã thông báo, giúp các tổ chức cá nhân dễ dàng tra cứu thông tin các đơn vị tổ chức có thông báo, phát hiện những đơn vị tổ chức không đúng quy định. Dữ liệu gồm thông tin về Hội nghị, hội thảo, địa điểm tổ chức, thời gian tổ chức, số lượng người tham gia, đơn vị tổ chức đã có thông báo với cơ quan có thẩm quyền. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động đăng ký tổ chức Hội nghị, hội thảo về bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
|
8 |
Danh sách các chợ trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin tình hình hoạt động của các chợ trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, tra cứu tình hình hoạt động của các chợ trên địa bàn tỉnh. Dữ liệu gồm tên chợ, địa chỉ, …(theo mẫu báo cáo trên hệ thống báo cáo điện tử của tỉnh) - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động đăng ký thành lập chợ trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF. |
Sở Công Thương |
Hằng năm |
|
9 |
Danh sách các siêu thị, trung tâm thương mại |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các Trung tâm thương mại, siêu thị trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, tra cứu dữ liệu của các Trung tâm thương mại, siêu thị trên địa bàn tỉnh. Dữ liệu gồm tên siêu thị, trung tâm thương mại; địa chỉ; chủ đầu tư …(theo mẫu báo cáo trên hệ thống báo cáo điện tử của tỉnh) - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động đăng ký thành lập Trung tâm thương mại, siêu thị trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng năm |
|
10 |
Danh sách, dữ liệu về cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, danh sách các cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân tổ chức dễ dàng tìm kiếm. Dữ liệu gồm tên cửa hàng; địa chỉ; chủ cửa hàng, hệ thống… đã được cấp phép, ngày cấp và ngày hết hạn giấy phép. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động cấp phép cửa hàng xăng dầu trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel,Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng tháng |
|
11 |
Danh sách các DN/cơ sở được cấp phép kinh doanh rượu trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các DN/cơ sở được cấp phép kinh doanh rượu trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, danh sách các DN/cơ sở được cấp phép kinh doanh rượu trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, tìm kiếm. Dữ liệu gồm tên DN/cơ sở; địa chỉ; chủ DN/cơ sở, giấy phép hoạt động, ngày cấp và ngày hết hạn giấy phép. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động cấp phép kinh doanh rượu trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
12 |
Danh sách các cửa hàng bán lẻ LPG trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các cửa hàng được cấp phép cửa hàng bán lẻ LPG trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, danh sách các cửa hàng được cấp phép cửa hàng bán lẻ LPG trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, tìm kiếm. Dữ liệu gồm tên DN/cơ sở; địa chỉ; chủ DN/cơ sở, giấy phép hoạt động, ngày cấp và ngày hết hạn giấy phép. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động cấp phép cửa hàng bán lẻ LPG trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF. |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
13 |
Danh sách cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, danh sách các cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Dữ liệu gồm tên cụm công nghiệp, địa chỉ. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: thông tin thành lập cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
14 |
Danh sách các DN được cấp phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các DN được cấp phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, danh sách các DN được cấp phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân tổ chức dễ dàng tra cứu, tìm kiếm. Dữ liệu gồm tên DN; địa chỉ; chủ DN, giấy phép hoạt động, ngày cấp và ngày hết hạn giấy phép. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: quản lý cấp phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Exce, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
15 |
Danh sách các DN được cấp Giấy chứng nhận hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất trên địa bàn tỉnh. |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các DN được cấp Giấy chứng nhận hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, danh sách các DN được cấp Giấy chứng nhận hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân tổ chức dễ dàng tra cứu, tìm kiếm. Dữ liệu gồm tên DN; địa chỉ; chủ DN, Giấy chứng nhận hoạt động, ngày cấp và ngày hết hạn giấy phép. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: quản lý cấp Giấy chứng nhận hoạt động sản xuất, kinh doanh hóa chất; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
16 |
Danh sách các DN được cấp phép sử dụng vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các DN được cấp phép kinh doanh sử dụng vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, danh sách các DN được cấp phép kinh doanh vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân tổ chức dễ dàng tra cứu, tìm kiếm. Dữ liệu gồm tên DN; địa chỉ; chủ DN, giấy phép hoạt động, ngày cấp và ngày hết hạn giấy phép. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động cấp phép kinh doanh sử dụng vật liệu nổ trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
17 |
Danh sách các DN được cấp phép sản xuất rượu công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các DN/cơ sở được cấp phép sản xuất rượu công nghiệp trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, danh sách các DN/cơ sở được cấp phép sản xuất rượu công nghiệp trên địa bàn tỉnh giúp các cá nhân, tổ chức dễ dàng tra cứu, tìm kiếm. Dữ liệu gồm tên DN/cơ sở; địa chỉ; chủ DN/cơ sở, giấy phép hoạt động, ngày cấp và ngày hết hạn giấy phép. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động cấp phép sản xuất rượu công nghiệp trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
18 |
Danh sách các DN, cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các doanh nghiệp cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, tra cứu dữ liệu của các doanh nghiệp cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Dữ liệu gồm tên doanh nghiệp; địa chỉ; chủ doanh nghiệp. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý các doanh nghiệp cơ sở sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
19 |
Danh sách các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cung cấp thông tin, tra cứu dữ liệu của các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn tỉnh. Dữ liệu gồm tên doanh nghiệp; địa chỉ; chủ doanh nghiệp.... - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý các cơ sở sử dụng năng lượng trọng điểm trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng năm |
|
20 |
Danh sách các dự án đầu tư điện gió trên địa bàn tỉnh đã vận hành thương mại |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin các dự án đầu tư điện gió trên địa bàn tỉnh đã vận hành thương mại. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Danh sách các dự án đầu tư điện gió trên địa bàn tỉnh đã vận hành thương mại. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý các dự án đầu tư điện gió trên địa bàn tỉnh đã vận hành thương mại; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Công Thương |
Hằng quý |
|
IV |
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
||
|
21 |
Kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
- Mục đích: Công bố kết quả nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Tên nhiệm vụ, tóm tắt kết quả nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở KH&CN |
Hằng năm |
|
22 |
Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt |
- Mục đích: Cơ sở triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đúng trình tự quy định và nội dung được phê duyệt. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Tên nhiệm vụ, mục tiêu, dự kiến sản phẩm đặt hàng. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được phê duyệt hàng năm; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở KH&CN |
Hằng năm |
|
23 |
Danh sách các doanh nghiệp công bố hợp chuẩn |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu hồ sơ công bố hợp chuẩn. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Tên tổ chức doanh nghiệp; tên sản phẩm, hàng hóa công bố hợp chuẩn; ký mã hiệu, tên tiêu chuẩn công bố. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Hằng năm |
|
24 |
Danh sách cấp mới, cấp lại, sửa đổi, thu hồi giấy phép bưu chính cho các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ phạm vi nội tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu cấp mới, cấp lại, sửa đổi, thu hồi giấy phép bưu chính cho các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ thư trên địa bàn nội tỉnh theo thẩm quyền - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Tên doanh nghiệp, địa chỉ, số giấy phép, ngày cấp… - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: cấp phép hoạt động cung ứng dịch vụ bưu chính phạm vi nội tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở KH&CN |
Hằng quý |
|
25 |
Danh sách mạng bưu chính công cộng trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin mạng bưu chính công cộng trên địa bàn - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin mạng bưu chính công cộng trên địa bàn tỉnh - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý bưu chính công cộng trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở KH&CN |
Hằng năm |
|
V |
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
||
|
26 |
Số liệu giáo viên, học sinh từng cấp học trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin số liệu giáo viên va học sinh từng cấp học. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Quản lý số liệu giáo viên và học sinh. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý giáo viên, học sinh trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở GD&ĐT |
Hằng tháng |
|
27 |
Danh sách trường MN-MG, TH, THCS, THPT trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin danh sách các trường MN-MG, TH, THCS, THPT trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Quản lý trường MN-MG, phổ thông. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý trường MN-MG, TH, THCS, THPT trên địa bàn; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở GD&ĐT |
Hằng năm |
|
28 |
Danh sách trường đạt chuẩn quốc gia |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin danh sách các trường đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Quản lý trường đạt chuẩn quốc gia. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý trường đạt chuẩn quốc gia; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở GD&ĐT |
Hằng năm |
|
VI |
LĨNH VỰC Y TẾ |
|
|
|
|
29 |
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và số giường bệnh của từng cơ sở trên địa bàn tỉnh. |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin khám bệnh, chữa bệnh và số giường bệnh của từng cơ sở trên địa bàn tỉnh - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin hành chính, thông tin khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Y tế |
Hằng tháng |
|
30 |
Danh sách các cơ sở bán lẻ thuốc |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin danh sách tất cả các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn tỉnh - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: + Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn tỉnh giúp cho các cá nhân, tổ chức dễ dàng tìm kiếm được các cơ sở đã được cấp phép hoạt động trên từng khu vực để thuận tiện trong việc mua sản phẩm thuốc cũng như phát hiện các cơ sở kinh doanh trái phép. + Dữ liệu bao gồm thông tin về tên cơ sở, địa chỉ kinh doanh phân theo từng phường, xã, phạm vi kinh doanh, ngày cấp và ngày hết hạn giấy phép được trích xuất từ hệ thống cấp phép của Sở Y tế - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý cấp phép cơ sở bán lẻ thuốc trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Y tế |
Hằng tháng |
|
31 |
Cơ sở tiêm chủng được cấp giấy phép hoạt động |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu cơ sở tiêm chủng được cấp giấy phép hoạt động. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin Cơ sở tiêm chủng được cấp giấy phép hoạt động. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động cấp giấy phép Cơ sở tiêm chủng trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Y tế |
Hằng tháng |
|
32 |
Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của địa phương; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Y tế |
Hằng tháng |
|
33 |
Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh. |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: : hoạt động quản lý giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Y tế |
Hằng tháng |
|
34 |
Danh sách các cơ sở hành nghề y dược tư nhân |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu các cơ sở hành nghề y dược tư nhân - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin các cơ sở hành nghề y dược tư nhân trên địa bàn tỉnh - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: : hoạt động quản lý các cơ sở hành nghề y dược tư nhân; dữ liệu định dạng file Excel, Word,PDF |
Sở Y tế |
Hằng tháng |
|
35 |
Danh sách các cơ sở xét nghiệm |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu các cơ sở xét nghiệm - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin các cơ sở xét nghiệm trên địa bàn tỉnh - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý các cơ sở xét nghiệm; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Y tế |
Hằng tháng |
|
36 |
Thông tin sức khỏe cá nhân |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin hồ sơ sức khoẻ cá nhân của người dân - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Mở cho từng cá nhân qua sổ sức khỏe điện tử - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hệ thống thông tin quản lý khám, chữa bệnh của các cơ sở y tế. |
Sở Y tế |
Hằng tháng |
|
VIII |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
|
|
|
|
37 |
Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cà Mau. |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin Đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Cà Mau. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Làm cơ sở xác định tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Xây dựng |
Hằng năm |
|
38 |
Chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Làm cơ sở xác định, điều chỉnh sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng, giá gói thầu xây dựng, giá hợp đồng xây dựng, quy đổi vốn đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Xây dựng |
Hằng quý |
|
39 |
Mạng lưới tuyến, biểu đồ chạy xe trên tuyến, giá vé xe buýt trên địa bàn |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu và cung cấp thông tin cho người dân, doanh nghiệp - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin về tuyến, hành trình tuyến, giá cước, giờ hoạt động của xe buýt trên địa bàn - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý giao thông vận tải; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Xây dựng |
Hằng năm |
|
40 |
Các luồng, tuyến cố định hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu và cung cấp thông tin cho người dân, doanh nghiệp. - Phạm vi: Toàn quốc - Nội dung: Thông tin danh sách tuyến được cấp có thẩm quyền công bố và hiện trạng các tuyến đang hoạt động - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý giao thông vận tải; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Xây dựng |
Hằng năm |
|
41 |
Giá cước vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin về giá cước vận chuyển hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Phạm vi: Toàn quốc - Nội dung: Thông tin giá cước vận chuyển hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định trên từng tuyến cụ thể - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý giao thông vận tải; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Xây dựng |
Hằng tháng |
|
42 |
Danh sách các tuyến đường cấm đỗ xe trên địa bàn |
- Mục đích: Đảm bảo trật tự, an toàn giao thông - Phạm vi: Các tuyến đường trên địa bàn tỉnh - Nội dung: Cấm đỗ xe các loại, cấm đỗ xe cho riêng từng loại xe, cấp đỗ 24/24, cấm đỗ theo giờ, theo ngày - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý giao thông vận tải; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Xây dựng |
Hằng năm |
|
43 |
Danh sách các hãng taxi trên địa bàn |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin về hoạt động của xe taxi trên địa bàn - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin danh sách đơn vị cung cấp dịch vụ vận chuyển hành khách bằng xe taxi địa bàn tỉnh - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý giao thông vận tải; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Xây dựng |
Hằng năm |
|
44 |
Danh sách các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ vận tải |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin về hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh vận tải trên địa bàn - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin danh sách đơn vị cung cấp dịch vụ vận tải bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý giao thông vận tải; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Xây dựng |
Hằng tháng |
|
45 |
Các cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu cấp mới, cấp lại cho công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực đường thủy nội địa trên địa bàn nội tỉnh theo thẩm quyền - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Tên doanh nghiệp, địa chỉ, số giấy phép, ngày cấp… - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý giao thông vận tải; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở Xây dựng |
Hằng năm |
|
XII |
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
||
|
46 |
Danh sách các địa điểm du lịch tự nhiên về cảnh quan thiên nhiên trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý thông tin, tra cứu, cung cấp thông tin cho khách du lịch và người dân tại Cà Mau. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Tên điểm du lịch, địa chỉ, thông tin liên hệ, giờ mở cửa, các dịch vụ du lịch tại điểm,… - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý du lịch trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng tháng |
|
47 |
Danh sách các địa điểm du lịch lịch sử - văn hóa trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý thông tin, tra cứu, cung cấp thông tin cho khách du lịch và người dân tại Cà Mau. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Tên điểm du lịch, địa chỉ, thông tin liên hệ, giờ mở cửa, các dịch vụ du lịch tại điểm,… - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý văn hóa, du lịch trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng tháng |
|
48 |
Danh sách các khu, điểm dịch vụ mua sắm, vui chơi, giải trí trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý thông tin, tra cứu, cung cấp thông tin cho khách du lịch và người dân trên địa bàn tỉnh gắn với hoạt động du lịch và các thiết chế văn hóa. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Tên khu, điểm dịch vụ, địa chỉ, thông tin liên hệ, giờ mở cửa, các dịch vụ du lịch tại điểm,… - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý văn hóa, du lịch trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng tháng |
|
49 |
Danh sách các cơ sở lưu trú du lịch trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Quản lý thông tin, tra cứu, cung cấp thông tin cho khách du lịch tại Cà Mau. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: địa chỉ, thông tin liên hệ, hạng sao, loại phòng, giá phòng, các dịch vụ khác tại cơ sở,… - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý văn hóa, du lịch trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng tháng |
|
50 |
Danh sách các điểm du lịch cộng đồng |
- Mục đích: Quản lý thông tin, tra cứu, cung cấp thông tin cho khách du lịch và người dân tại Cà Mau. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: địa chỉ, thông tin liên hệ, giờ mở cửa, các dịch vụ du lịch tại điểm. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý văn hóa, du lịch trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng tháng |
|
51 |
Danh sách các điểm cung cấp thông tin phục vụ khách du lịch |
- Mục đích: Quản lý thông tin, tra cứu, cung cấp thông tin cho khách du lịch tại Cà Mau. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: địa chỉ, nội dung được cung cấp tại điểm,… - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý văn hóa, du lịch trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng tháng |
|
52 |
Danh sách công ty lữ hành du lịch được cấp phép |
- Mục đích: Quản lý thông tin, tra cứu, cung cấp thông tin cho khách du lịch, và người dân trong tỉnh có nhu cầu mua các chương trình du lịch. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: địa chỉ, thông tin liên hệ, loại hình, một số tour du lịch chính,… - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý văn hóa, du lịch trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng tháng |
|
53 |
Di sản văn hóa và công trình văn hóa - nghệ thuật trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Phục vụ nhân dân và khách tham quan du lịch các di sản văn hóa và công trình văn hóa - nghệ thuật trên địa bàn tỉnh; - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Tham quan du lịch, nghiên cứu, học tập, nâng cao đời sống tinh thần và giải trí. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý văn hóa, du lịch trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng tháng |
|
54 |
Lịch các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội |
- Mục đích: Phục vụ nhân dân và khách tham quan du lịch thời gian, lịch các chương trình sự kiện cộng đồng và lễ hội - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thu hút du lịch, tạo điểm nhấn các hoạt động trong văn hóa, thể thao và du lịch; đồng thời phát huy các giá trị văn hóa trong tín ngưỡng. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý văn hóa, du lịch trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng tháng |
|
55 |
Danh sách huấn luyện viên thể thao |
- Mục đích: Quản lý thông tin về Huấn luyện viên, phục vụ báo cáo số lượng, tình hình huấn luyện, thành tích của Huấn luyện viên các môn thể thao thành tích cao của tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Tên Huấn luyện viên; Nơi làm việc; Địa chỉ; Số điện thoại; Môn thể thao phụ trách đào tạo huấn luyện, thành tích đạt được. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý thể thao trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VHTT&DL |
Hằng quý |
|
56 |
Danh sách địa điểm thể dục thể thao |
- Mục đích: Quản lý thông tin, tra cứu, phục vụ báo cáo tình hình hoạt động của các địa điểm thể dục thể thao trên địa bàn tỉnh. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Tên doanh nghiệp/hộ kinh doanh cá thể/tổ chức; Địa chỉ; Loại hình hoạt động thể thao. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý thể thao trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VH,TT&DL |
Hằng quý |
|
57 |
Các đầu sách, báo, tạp chí, tài liệu ở các thư viện trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Phục vụ độc giả nghiên cứu, tìm hiểu dễ dàng, thuận tiện về các đầu sách, báo, tạp chí, tài liệu ở các thư viện trên địa bàn tỉnh; - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Để tra cứu, nghiên cứu học tập cộng đồng khơi dậy niềm đam mê văn hóa đọc trong nhân dân. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý thư viện trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VH,TT&DL |
Hằng ngày |
|
58 |
Kế hoạch hoặc Lịch tổ chức các hoạt động thể thao lớn của tỉnh trong năm |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin tất cả các hoạt động thể thao thường niên, sự kiện mới trên địa bàn tỉnh; - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Dữ liệu cung cấp danh sách tất cả các hoạt động thể thao thường niên, sự kiện mới trên địa bàn tỉnh nhằm mục đích giúp có cá nhân, tổ chức dễ dàng chủ động đăng ký tham gia thi đấu hoặc có nhu cầu xem giải trí (bao gồm: Thời gian tổ chức, địa điểm, đối tượng được tham gia, đơn vị tổ chức, môn thể thao thi đấu...) - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý thể thao trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VH,TT&DL |
Hằng tháng |
|
59 |
Danh sách Giấy phép xuất bản bản tin |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu giấy phép xuất bản bản tin - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin giấy phép xuất bản bản tin - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động cấp phép xuất bản bản tin; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VH,TT&DL |
Hằng quý |
|
60 |
Danh sách Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động cấp phép hoạt động in xuất bản phẩm; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở VH,TT&DL |
Hằng quý |
|
XIII |
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
|
||
|
61 |
Danh mục Báo cáo quan trắc chất lượng môi trường đất |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu phục vụ cung cấp các thông tin về chất lượng môi trường đất. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin chất lượng môi trường đất. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng năm |
|
62 |
Danh mục Báo cáo quan trắc chất lượng môi trường không khí |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu phục vụ cung cấp các thông tin về chất lượng môi trường không khí. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin chất lượng môi trường không khí. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng năm |
|
63 |
Danh mục Báo cáo quan trắc chất lượng môi trường nước mặt |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu phục vụ cung cấp các thông tin về chất lượng môi trường nước mặt. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin chất lượng môi trường nước mặt. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng năm |
|
64 |
Danh mục Báo cáo quan trắc chất lượng môi trường nước biển |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu phục vụ cung cấp các thông tin về chất lượng môi trường nước biển. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin chất lượng môi trường nước biển. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng năm |
|
65 |
Danh mục Báo cáo quan trắc chất lượng môi trường nước dưới đất |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu phục vụ cung cấp các thông tin về chất lượng nước dưới đất. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin chất lượng môi trường nước dưới đất. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng năm |
|
66 |
Danh mục Báo cáo quan trắc chất lượng trầm tích |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu phục vụ cung cấp các thông tin về chất lượng trầm tích. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin chất lượng trầm tích. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng năm |
|
67 |
Danh mục Báo cáo hiện trạng môi trường và báo cáo công tác bảo vệ môi trường |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin về báo cáo hiện trạng môi trường, báo cáo công tác bảo vệ môi trường. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin về các báo cáo hiện trạng môi trường, báo cáo công tác bảo vệ môi trường. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng năm |
|
68 |
Danh mục Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin về danh mục quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin về dự án, chủ đầu tư, loại hình sản xuất kinh doanh dịch vụ….theo kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng tháng |
|
69 |
Danh mục Giấy phép môi trường |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin về danh mục Giấy phép môi trường. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin về Giấy phép môi trường. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng tháng |
|
70 |
Danh mục Giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin về danh mục Giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Thông tin về Giấy phép thăm dò, khai thác sử dụng tài nguyên nước. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng tháng |
|
71 |
Thông tin về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Cà Mau. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin Dữ liệu bản đồ về quy hoạch, kế hoạch sử dụng. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng năm |
|
72 |
Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
- Mục đích: Quản lý, tra cứu thông tin về dữ liệu giá các loại đất qua các năm do UBND tỉnh ban hành. - Phạm vi: Toàn tỉnh. - Nội dung: Thông tin về dữ liệu giá các loại đất do UBND tỉnh ban hành. - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng năm |
|
73 |
Hoạt động Nuôi trồng, trồng trọt, chăn nuôi trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: Cung cấp thông tin tình hình cung ứng, sản xuất, tiêu thụ hàng hóa, giá cả - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Giá cả thị trường, diện tích, sản lượng… - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý nông nghiệp trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Các đơn vị thuộc Sở NN&MT |
Hằng tuần |
|
74 |
Danh sách tổ chức, cá nhân tham gia trên lĩnh vực nông nghiệp |
- Mục đích: Đánh giá giám sát các điều kiện chăn nuôi. Quy mô của các trang trại. Nuôi trồng, khai thác…. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: giúp cơ quan nhà nước kiểm soát quy mô, điều kiện của các tổ chức, cá nhân chăn nuôi trong tỉnh - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý nông nghiệp trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng tuần |
|
75 |
Hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản, sản lượng cho phép khai thác theo loài tại vùng ven bờ và vùng lộng |
- Mục đích: đánh giá biến động về nguồn lợi thủy sản trên cơ sở kết quả điều tra, đánh giá nguồn lợi thủy sản, điều tra, đánh giá nghề cá thương phẩm hằng năm, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh điều chỉnh sản lượng cho phép khai thác theo loài. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Diễn biến thực trạng nguồn lợi thủy sản hàng năm - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý nông nghiệp trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng tuần |
|
76 |
Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh |
- Mục đích: cung cấp nguồn gỗ, củi, điều hòa, tạo ra oxy, điều hòa nước, là nơi cư trú động thực vật và tàng trữ các nguồn gen quý hiếm, bảo vệ và ngăn chặn gió bão, chống xói mòn đất, đảm bảo cho sự sống, bảo vệ sức khỏe của con người. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: thông tin về thực trạng và diễn biến rừng tại Cà Mau - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý nông nghiệp trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng tuần |
|
77 |
Danh sách cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
- Mục đích: Giúp cho người dân biết và lựa chọn mua thuốc bảo vệ thực vật ở những cơ sở sản xuất, kinh doanh hợp pháp, nhằm hạn chế việc mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, gây thiệt hại cho sản xuất trồng trọt. - Phạm vi: Toàn tỉnh - Nội dung: Cập nhật thường xuyên Danh sách cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật - Cơ chế thu thập, cập nhật nguồn dữ liệu: hoạt động quản lý nông nghiệp trên địa bàn tỉnh; dữ liệu định dạng file Excel, Word, PDF |
Sở NN&MT |
Hằng tuần |
|
78 |
Kho dữ liệu mở ngành Tài nguyên và Môi trường. |
Quản lý, lưu trữ và khai thác thông tin về dữ liệu mở trong ngành Tài nguyên và Môi trường. |
Sở NN&MT |
Hằng tuần |
|
79 |
Thông tin tàu cá |
Quản lý, lưu trữ và khai thác thông tin về dữ liệu tàu cá trên địa bàn tỉnh |
Sở NN&MT |
Hằng tuần |
|
80 |
Cơ sở nuôi động vật hoang dã, nuôi trồng thuỷ sản |
Quản lý, lưu trữ và khai thác thông tin về dữ liệu Cơ sở nuôi động vật hoang dã, nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh |
Sở NN&MT |
Hằng tuần |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh