Quyết định 2040/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 2040/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/10/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/10/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Phan Phong Phú |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2040/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 15 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2943/TTr-SXD ngày 09/10/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phối hợp tổ chức xây dựng, chạy thử nghiệm, hoàn thiện các DVC trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên Cổng DVC của tỉnh và tích hợp lên Cổng DVC Quốc gia; thông báo việc áp dụng chính thức DVC trực tuyến trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Đăng tải số điện thoại và hộp thư điện tử của đơn vị đầu mối thuộc Sở Xây dựng kèm theo DVC trực tuyến được cung cấp để tổ chức, cá nhân liên hệ khi cần được hướng dẫn, hỗ trợ.
3. Sở Xây dựng có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình thực hiện DVC trực tuyến ban hành kèm theo Quyết định này để thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính (TTHC) bản điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
4. Đối với các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi việc thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thông báo vận hành chính thức quy trình mới.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG LĨNH VỰC
DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Thay thế Quy trình |
Số quy trình |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTHC trên Cổng DVC quốc gia |
Trang |
|
1 |
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Thay thế quy trình số 01.SXD-DL tại Quyết định 1705/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 |
01.SXD-DL |
DVCTT toàn trình |
1.014190.H50 |
|
|
2 |
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Thay thế quy trình số 02.SXD-DL tại Quyết định 1705/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 |
02.SXD-DL |
DVCTT toàn trình |
1.014191.H50 |
|
|
3 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Thay thế quy trình số 03.SXD-DL tại Quyết định 1705/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 |
03.SXD-DL |
DVCTT toàn trình |
1.014192.H50 |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2040/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 15 tháng 10 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/06/2022 của Chính phủ về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2943/TTr-SXD ngày 09/10/2025 và đề nghị của Chánh Văn phòng UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phối hợp tổ chức xây dựng, chạy thử nghiệm, hoàn thiện các DVC trực tuyến, thanh toán trực tuyến trên Cổng DVC của tỉnh và tích hợp lên Cổng DVC Quốc gia; thông báo việc áp dụng chính thức DVC trực tuyến trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Đăng tải số điện thoại và hộp thư điện tử của đơn vị đầu mối thuộc Sở Xây dựng kèm theo DVC trực tuyến được cung cấp để tổ chức, cá nhân liên hệ khi cần được hướng dẫn, hỗ trợ.
3. Sở Xây dựng có trách nhiệm lập Danh sách đăng ký tài khoản cho cán bộ, công chức, viên chức được phân công thực hiện các bước xử lý công việc quy định tại quy trình thực hiện DVC trực tuyến ban hành kèm theo Quyết định này để thiết lập cấu hình điện tử; đồng thời tổ chức thực hiện việc cập nhật thông tin, dữ liệu về tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ, trả kết quả thủ tục hành chính (TTHC) bản điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định.
4. Đối với các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ tại Quyết định này, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi việc thiết lập quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến và thông báo cho các cơ quan, đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện theo yêu cầu sau:
a) Khóa chức năng tiếp nhận hồ sơ của các quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế/ bãi bỏ chậm nhất sau 05 ngày làm việc, kể từ ngày được thông báo vận hành chính thức quy trình mới.
b) Hủy bỏ quy trình điện tử giải quyết TTHC/DVC trực tuyến bị thay thế chậm nhất sau thời gian bằng thời hạn giải quyết các hồ sơ chuyển tiếp của các quy trình điện tử này. Trường hợp quá thời hạn giải quyết mà vẫn còn tồn đọng hồ sơ chuyển tiếp, thì kết thúc quy trình điện tử giải quyết các hồ sơ này; đồng thời có thông báo danh sách các hồ sơ này cho đơn vị giải quyết hồ sơ trước khi hủy bỏ quy trình.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TRONG LĨNH VỰC
DU LỊCH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 2040/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
TT |
Tên dịch vụ công |
Thay thế Quy trình |
Số quy trình |
Mức độ dịch vụ công |
Mã số TTHC trên Cổng DVC quốc gia |
Trang |
|
1 |
Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Thay thế quy trình số 01.SXD-DL tại Quyết định 1705/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 |
01.SXD-DL |
DVCTT toàn trình |
1.014190.H50 |
|
|
2 |
Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Thay thế quy trình số 02.SXD-DL tại Quyết định 1705/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 |
02.SXD-DL |
DVCTT toàn trình |
1.014191.H50 |
|
|
3 |
Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng) |
Thay thế quy trình số 03.SXD-DL tại Quyết định 1705/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 |
03.SXD-DL |
DVCTT toàn trình |
1.014192.H50 |
|
QUY TRÌNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Mã số TTHC: 1.014190.H50
Áp dụng tại cơ quan: Sở Xây dựng
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Nộp hồ sơ |
Người nộp hồ sơ |
I. Nộp hồ sơ trực tuyến: 1. Truy nhập Cổng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) trên Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ/người được ủy quyền/người đại diện theo quy định pháp luật. 3. Tại danh sách dịch vụ công trực tuyến, lựa chọn dịch vụ “Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng)". Tại Cơ quan thực hiện, chọn tỉnh Quảng Trị, đơn vị thực hiện là Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. 4. Cập nhật đầy đủ các thành phần hồ sơ, bao gồm: - Đơn đề nghị cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP (Hình thức nộp: Nhập thông tin trên biểu mẫu tương tác điện tử (e-from) được xác thực bằng tài khoản VNeID của tổ chức hoặc đại diện tổ chức hoặc tài khoản VNeID của cá nhân hoặc đính kèm bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì đồng thời gửi bản gốc qua dịch vụ bưu chính); - Bảng kê thông tin về trang thiết bị của từng phương tiện, chất lượng dịch vụ, nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch đáp ứng điều kiện theo quy định tại Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải (Hình thức nộp: Bản điện tử ký số hoặc bản sao chứng thực điện tử); - Giấy đăng ký phương tiện hoặc giấy hẹn nhận giấy đăng ký phương tiện của cơ quan có thẩm quyền, bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất trình thêm bản sao hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân sở hữu phương tiện vận tải hoặc bản sao hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã (Hình thức nộp: Bản điện tử ký số hoặc bản sao chứng thực điện tử). Lưu ý: Trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông, tái sử dụng cơ sở dữ liệu chuyên ngành, đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch không phải nộp thành phần hồ sơ thứ 2,3 nêu trên. 5. Phí, lệ phí thanh toán trực tuyến: Không có. 6. Đăng ký hình thức nhận kết quả thủ tục hành chính (TTHC): Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến (nếu có). 7. Đăng ký hình thức nhận thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: Thư điện tử (email) /hoặc tin nhắn qua mạng xã hội (Zalo) /hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động. 8. Người nộp hồ sơ được cấp mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến. 9. Trong quá trình thực hiện dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện tử của Sở Xây dựng được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ. II. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu trên. |
|
|
Bước 1 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TT PVHCC |
1. Kiểm tra, hoàn thiện thông tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận Hình thức nộp hồ sơ: trực tuyến/hoặc trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính. 2. Kiểm tra thành phần hồ sơ: 2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Tiếp nhận, cập nhật, lưu trữ hồ sơ điện tử. - Gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. - Chuyển Phòng chuyên môn. 2.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu. 2.3. Trường hợp người có yêu cầu không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì gửi thông báo từ chối giải quyết yêu cầu qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động cho người yêu cầu. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng QLVT |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ; Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về cán bộ tiếp nhận hồ sơ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung...) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, tham mưu trình Trưởng phòng, Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt kết quả giải quyết. Phối hợp với Văn thư xử lý kết quả TTHC theo quy định, chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả. |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC |
Xác nhận trên phần mềm một cửa và kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả theo hình thức đăng ký. |
04 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
* Mẫu, Biểu mẫu tương tác điện tử (e-form):
(Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP)
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……./……. |
……….., ngày …. tháng ….. năm….. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Xây dựng……………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch: ……………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ……………………………..………………………………
Địa chỉ trụ sở: ……………………………..……………………………………………………
Trang thông tin điện tử: ……………………………..…………………………………………
Số điện thoại:……………………………..……………………………………………………
Fax: ……………………………..………………………………………………………………
Email: ……………………………..………………………………………………………………
Giấy phép kinh doanh vận tải số: ……………………………..………………………………
do ………………………………………………………………………..cấp ngày …./…../……
Lĩnh vực kinh doanh: ……………………………………………………………………………..
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu: ...(danh sách phương tiện kèm theo)
Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch
|
|
Tên phương tiện |
Số đăng ký |
Sức chở của phương tiện (người) |
Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m) |
Tổng công suất máy (sức ngựa) |
Tốc độ tối đa (km/h) |
Năm đóng |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1. ……………………………..
2. ……………………………..
3. ……………………………..
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại, cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT |
Ghi chú:
- Các trường thông tin liên quan đến cá nhân, tổ chức được tự động điền dữ liệu từ các CSDL quốc gia về dân cư hoặc doanh nghiệp.
Mã số TTHC: 1.014191.H50
Áp dụng tại cơ quan: Sở Xây dựng
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Nộp hồ sơ |
Người nộp hồ sơ |
I. Nộp hồ sơ trực tuyến: 1. Truy nhập Cổng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) trên Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ/người được ủy quyền/người đại diện theo quy định pháp luật. 3. Tại danh sách dịch vụ công trực tuyến, lựa chọn dịch vụ “Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng) Tại Cơ quan thực hiện, chọn tỉnh Quảng Trị, đơn vị thực hiện là Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. 4. Cập nhật đầy đủ các thành phần hồ sơ, bao gồm: - Đơn đề nghị cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP (Hình thức nộp: Nhập thông tin trên biểu mẫu tương tác điện tử (e-from) được xác thực bằng tài khoản VNeID của tổ chức hoặc đại diện tổ chức hoặc tài khoản VNeID của cá nhân hoặc đính kèm bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì đồng thời gửi bản gốc qua dịch vụ bưu chính); - Bảng kê thông tin về trang thiết bị của từng phương tiện, chất lượng dịch vụ, nhân viên phục vụ trên phương tiện vận tải khách du lịch đáp ứng điều kiện theo quy định tại Thông tư số 42/2017/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải (Hình thức nộp: Bản điện tử ký số hoặc bản sao chứng thực điện tử); - Giấy đăng ký phương tiện hoặc giấy hẹn nhận giấy đăng ký phương tiện của cơ quan có thẩm quyền, bản sao giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. Trường hợp phương tiện không thuộc quyền sở hữu của đơn vị kinh doanh vận tải thì xuất trình thêm bản sao hợp đồng thuê phương tiện với tổ chức, cá nhân sở hữu phương tiện vận tải hoặc bản sao hợp đồng dịch vụ giữa thành viên và hợp tác xã (Hình thức nộp: Bản điện tử ký số hoặc bản sao chứng thực điện tử). Lưu ý: Trường hợp khi đã hoàn thành việc liên thông, tái sử dụng cơ sở dữ liệu chuyên ngành, đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch không phải nộp thành phần hồ sơ thứ 2,3 nêu trên. 5. Phí, lệ phí thanh toán trực tuyến: Không có. 6. Đăng ký hình thức nhận kết quả thủ tục hành chính (TTHC): Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến (nếu có). 7. Đăng ký hình thức nhận thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: Thư điện tử (email) /hoặc tin nhắn qua mạng xã hội (Zalo) /hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động. 8. Người nộp hồ sơ được cấp mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến. 9. Trong quá trình thực hiện dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện tử của Sở Xây dựng được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ. II. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu trên. |
|
|
Bước 1 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TT PVHCC |
1. Kiểm tra, hoàn thiện thông tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận Hình thức nộp hồ sơ: trực tuyến/hoặc trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính. 2. Kiểm tra thành phần hồ sơ: 2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Tiếp nhận, cập nhật, lưu trữ hồ sơ điện tử. - Gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. - Chuyển Phòng chuyên môn. 2.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu. 2.3. Trường hợp người có yêu cầu không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì gửi thông báo từ chối giải quyết yêu cầu qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động cho người yêu cầu. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng QLVT |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ; Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về cán bộ tiếp nhận hồ sơ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung...) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, tham mưu trình Trưởng phòng, Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt kết quả giải quyết. Phối hợp với Văn thư xử lý kết quả TTHC theo quy định, chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả. |
06 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC |
Xác nhận trên phần mềm một cửa và kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả theo hình thức đăng ký. |
04 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
07 ngày làm việc |
||
* Biểu mẫu tương tác điện tử (e-form)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP
|
TÊN ĐƠN VỊ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……./……. |
……….., ngày …. tháng ….. năm….. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Xây dựng……………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch: ……………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ……………………………..………………………………
Địa chỉ trụ sở: ……………………………..……………………………………………………
Trang thông tin điện tử: ……………………………..…………………………………………
Số điện thoại:……………………………..……………………………………………………
Fax: ……………………………..………………………………………………………………
Email: ……………………………..………………………………………………………………
Giấy phép kinh doanh vận tải số: ……………………………..………………………………
do ………………………………………………………………………..cấp ngày …./…../……
Lĩnh vực kinh doanh: ……………………………………………………………………………..
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu: ...(danh sách phương tiện kèm theo)
Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch
|
|
Tên phương tiện |
Số đăng ký |
Sức chở của phương tiện (người) |
Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m) |
Tổng công suất máy (sức ngựa) |
Tốc độ tối đa (km/h) |
Năm đóng |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1. ……………………………..
2. ……………………………..
3. ……………………………..
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại, cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT |
Ghi chú:
- Các trường thông tin liên quan đến cá nhân, tổ chức được tự động điền dữ liệu từ các CSDL quốc gia về dân cư hoặc doanh nghiệp.
Mã số TTHC: 1.014192.H50
Áp dụng tại cơ quan: Sở Xây dựng
|
Quy trình |
Đối tượng thực hiện |
Nội dung công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Nộp hồ sơ |
Người nộp hồ sơ |
I. Nộp hồ sơ trưc tuyến: 1. Truy nhập Cổng dịch vụ công trực tuyến (DVCTT) trên Cổng DVC quốc gia tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn. 2. Đăng ký/ Đăng nhập vào Hệ thống bằng tài khoản của chủ hồ sơ/người được ủy quyền/người đại diện theo quy định pháp luật. 3. Tại danh sách dịch vụ công trực tuyến, lựa chọn dịch vụ “Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa (thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng) Tại Cơ quan thực hiện, chọn tỉnh Quảng Trị, đơn vị thực hiện là Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. 4. Cập nhật đầy đủ các thành phần hồ sơ, bao gồm: - Đơn đề nghị cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP (Hình thức nộp: Nhập thông tin trên biểu mẫu tương tác điện tử (e-from) được xác thực bằng tài khoản VNeID của tổ chức hoặc đại diện tổ chức hoặc tài khoản VNeID của cá nhân hoặc đính kèm bản điện tử có ký số; trường hợp nộp bản scan theo định dạng .pdf thì đồng thời gửi bản gốc qua dịch vụ bưu chính); 5. Phí, lệ phí thanh toán trực tuyến: Không có. 6. Đăng ký hình thức nhận kết quả thủ tục hành chính (TTHC): Trực tiếp/ hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến (nếu có). 7. Đăng ký hình thức nhận thông báo về tình hình giải quyết hồ sơ: Thư điện tử (email) /hoặc tin nhắn qua mạng xã hội (Zalo) /hoặc tin nhắn SMS trên điện thoại di động. 8. Người nộp hồ sơ được cấp mã để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trực tuyến. 9. Trong quá trình thực hiện dịch vụ công, tổ chức, cá nhân có thể liên hệ qua số điện thoại và hộp thư điện tử của Sở Xây dựng được đăng tải kèm theo quy trình thực hiện dịch vụ công trực tuyến này để được hướng dẫn, hỗ trợ. II. Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận một cửa của Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Trị hoặc qua dịch vụ bưu chính theo thành phần hồ sơ và hướng dẫn nêu trên. |
|
|
Bước 1 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại TT PVHCC |
1. Kiểm tra, hoàn thiện thông tin của người nộp hồ sơ. Xác nhận Hình thức nộp hồ sơ: trực tuyến/hoặc trực tiếp/hoặc qua dịch vụ bưu chính. 2. Kiểm tra thành phần hồ sơ: 2.1. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: - Tiếp nhận, cập nhật, lưu trữ hồ sơ điện tử. - Gửi Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ. - Chuyển Phòng chuyên môn. 2.2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ: gửi thông báo cho người nộp, hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu. 2.3. Trường hợp người có yêu cầu không bổ sung, hoàn thiện được hồ sơ thì gửi thông báo từ chối giải quyết yêu cầu qua thư điện tử hoặc tin nhắn qua điện thoại di động cho người yêu cầu. |
04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng QLVT |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ; Trường hợp cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, chuyển ngược về cán bộ tiếp nhận hồ sơ (kèm văn bản hướng dẫn, nêu rõ lý do, nội dung bổ sung...) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, tham mưu trình Trưởng phòng, Lãnh đạo Sở Xây dựng ký duyệt kết quả giải quyết. Phối hợp với Văn thư xử lý kết quả TTHC theo quy định, chuyển đến Trung tâm Phục vụ hành chính công để trả kết quả. |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của Sở Xây dựng tại Trung tâm PVHCC |
Xác nhận trên phần mềm một cửa và kết quả giải quyết TTHC đã có tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; thông báo cho tổ chức, cá nhân nhận kết quả theo hình thức đăng ký. |
04 giờ làm việc |
|
Nhận kết quả |
Người nộp hồ sơ |
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản điện tử có yêu cầu xác thực bằng chữ ký số nhưng chưa được ký số khi đến nhận kết quả hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích. - Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp /hoặc qua dịch vụ bưu chính/ hoặc trực tuyến. Đồng thời nhận kết quả TTHC bản điện tử tại Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công. |
Không tính vào thời gian giải quyết |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
02 ngày làm việc |
||
* Biểu mẫu tương tác điện tử (e-form)
Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định 168/2017/NĐ-CP
|
TÊN ĐƠN VỊ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:……./……. |
……….., ngày …. tháng ….. năm….. |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI BIỂN HIỆU PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH
Kính gửi: Sở Xây dựng……………………………..
Tên đơn vị kinh doanh vận tải khách du lịch: ……………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
Tên giao dịch quốc tế (nếu có): ……………………………..………………………………
Địa chỉ trụ sở: ……………………………..……………………………………………………
Trang thông tin điện tử: ……………………………..…………………………………………
Số điện thoại:……………………………..……………………………………………………
Fax: ……………………………..………………………………………………………………
Email: ……………………………..………………………………………………………………
Giấy phép kinh doanh vận tải số: ……………………………..………………………………
do ………………………………………………………………………..cấp ngày …./…../……
Lĩnh vực kinh doanh: ……………………………………………………………………………..
Phương tiện đề nghị cấp biển hiệu: ...(danh sách phương tiện kèm theo)
Đối với phương tiện thủy nội địa vận tải khách du lịch
|
|
Tên phương tiện |
Số đăng ký |
Sức chở của phương tiện (người) |
Kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều chìm) (m) |
Tổng công suất máy (sức ngựa) |
Tốc độ tối đa (km/h) |
Năm đóng |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
Các giấy tờ liên quan kèm theo:
1. ……………………………..
2. ……………………………..
3. ……………………………..
Lý do đề nghị: (cấp mới, cấp lại, cấp đổi do mất hoặc hỏng).
Đơn vị kinh doanh cam kết chịu trách nhiệm về nội dung số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp biển hiệu đính kèm./.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
THEO PHÁP LUẬT |
Ghi chú:
- Các trường thông tin liên quan đến cá nhân, tổ chức được tự động điền dữ liệu từ các CSDL quốc gia về dân cư hoặc doanh nghiệp.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh