Quyết định 1979/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện ảnh; Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 1979/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 07/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Đinh Văn Tuấn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1979/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 07 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 895/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 134/TTr-SVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện ảnh; Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ TTHC BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNHTHUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1979/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I.Lĩnh vực Điện ảnh |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim Mã TTHC: 1.011454
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
* Phim thương mại - Phim truyện: 3.600.000 đồng/tập phim - Phim ngắn: + Độ dài đến dưới 60 phút: 2.200.000 đồng/phim + Độ dài từ 60 phút trở lên: 3.600.000 đồng/phim * Phim phi thương mại - Phim truyện: + Độ dài đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/tập phim + Độ dài từ từ 100 phút đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/tập phim + Độ dài từ từ 150 phút đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/tập phim - Phim ngắn: + Độ dài đến dưới 60 phút: 1.600.000 đồng/phim + Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/phim + Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/phim + Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/phim |
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15/6/2022; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 074/2026 của Chínhphủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạtđộng sản xuất, kinh doanh; - Thông tư số 17/2022/TT-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của BộVăn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh; - Thông tư số 11/2023/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2023 của Bộtrưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động củaHội đồng thẩm định, phân loại phim; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởngBộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộclĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch; - Quyết định số 3891/QĐ-BVHTTDL ngày 15/12/2023 của Bộtrưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc đính chính Thông tư số11/2023/TT- BVHTTDL ngày 05/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định,phân loại phim; |
|
II. Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
|||||
|
1 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chứcphát hành xuất bản phẩm nước ngoài Mã TTHC: 1.013699 |
Trong thời hạn 05 ngàylàm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch; -Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; |
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) Mã TTHC: 2.001594
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT n thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/ 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
3 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Mã TTHC: 2.001584
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
4 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) Mã TTHC: 2.001564 |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
5 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm Mã TTHC: 1.003483 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
6 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Mã TTHC: 1.003114 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
7 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Mã TTHC: 1.008201 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
1.013700 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.013701 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.003729 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1979/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 07 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 895/QĐ-BVHTTDL ngày 21 tháng 4 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 134/TTr-SVHTTDL ngày 29 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực Điện ảnh; Xuất bản, In và Phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (theo Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ TTHC BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH; XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNHTHUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 1979/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
|
I.Lĩnh vực Điện ảnh |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép phân loại phim Mã TTHC: 1.011454
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
* Phim thương mại - Phim truyện: 3.600.000 đồng/tập phim - Phim ngắn: + Độ dài đến dưới 60 phút: 2.200.000 đồng/phim + Độ dài từ 60 phút trở lên: 3.600.000 đồng/phim * Phim phi thương mại - Phim truyện: + Độ dài đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/tập phim + Độ dài từ từ 100 phút đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/tập phim + Độ dài từ từ 150 phút đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/tập phim - Phim ngắn: + Độ dài đến dưới 60 phút: 1.600.000 đồng/phim + Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút: 2.400.000 đồng/phim + Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút: 3.600.000 đồng/phim + Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút: 4.800.000 đồng/phim |
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15 ngày 15/6/2022; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 074/2026 của Chínhphủ về cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, quy định liên quan đến hoạtđộng sản xuất, kinh doanh; - Thông tư số 17/2022/TT-BVHTTDL ngày 27/12/2022 của BộVăn hóa, Thể thao và Du lịch quy định các mẫu văn bản trong hoạt động điện ảnh; - Thông tư số 11/2023/TT-BVHTTDL ngày 05/10/2023 của Bộtrưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động củaHội đồng thẩm định, phân loại phim; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởngBộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp một số khoản phí, lệ phí thuộclĩnh vực văn hóa, thể thao, du lịch; - Quyết định số 3891/QĐ-BVHTTDL ngày 15/12/2023 của Bộtrưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc đính chính Thông tư số11/2023/TT- BVHTTDL ngày 05/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa,Thể thao và Du lịch quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định,phân loại phim; |
|
II. Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
|||||
|
1 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chứcphát hành xuất bản phẩm nước ngoài Mã TTHC: 1.013699 |
Trong thời hạn 05 ngàylàm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính trong lĩnh vực thông tin và truyền thông; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch; -Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh; |
|
2 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) Mã TTHC: 2.001594
|
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT n thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/ 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
3 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Mã TTHC: 2.001584
|
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
4 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) Mã TTHC: 2.001564 |
Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
5 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm Mã TTHC: 1.003483 |
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
6 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Mã TTHC: 1.003114 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; - Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL. |
|
7 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Mã TTHC: 1.008201 |
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi cơ quan tiếp nhận nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định. |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT; - Thông tư số 09/2025/TT-BVHTTDL; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP; |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT |
Mã số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
|
1 |
1.013700 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
2 |
1.013701 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
3 |
1.003729 |
Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh