Quyết định 1709/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành; lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thành phố Hải Phòng
| Số hiệu | 1709/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 03/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 03/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hải Phòng |
| Người ký | Hoàng Minh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1709/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 03 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 895/QĐ- BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 83/TTr-SVHTTDL ngày 24/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực xuất bản, in và phát hành; lĩnh vực điện ảnh thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định; gỡ bỏ quy trình điện tử của các thủ tục hành chính trong danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Phụ lục kèm theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT
BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH, LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG (08 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBPL quy định |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC) |
|||||||
|
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||||
|
1 |
1.013699 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
2.001594 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
3 |
2.001584 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
4 |
2.001564 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
5 |
1.003483 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
6 |
1.003114 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
03 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
7 |
1.008201 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
03 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
II. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH |
|||||||
|
8 |
1.011454 |
Cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
(Theo biểu phí, lệ phí kèm theo) |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBPL quy định |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC) |
|||
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||
|
1 |
1.013700 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013701 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
|
3 |
1.003729 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
PHỤ LỤC II
BIỂU
PHÍ CẤP GIẤY PHÉP PHÂN LOẠI PHIM
(Kèm theo Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 03 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1709/QĐ-UBND |
Hải Phòng, ngày 03 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 893/QĐ-BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 895/QĐ- BVHTTDL ngày 21/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 83/TTr-SVHTTDL ngày 24/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực xuất bản, in và phát hành; lĩnh vực điện ảnh thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định; gỡ bỏ quy trình điện tử của các thủ tục hành chính trong danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ tại Phụ lục kèm theo Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Thời gian hoàn thành ngay sau khi nhận được Quyết định này.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC XUẤT
BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH, LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 03 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG (08 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Tên VBPL quy định |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (08 TTHC) |
|||||||
|
I. LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||||||
|
1 |
1.013699 |
Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
2.001594 |
Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
3 |
2.001584 |
Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
4 |
2.001564 |
Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (địa phương) |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
5 |
1.003483 |
Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm |
05 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
6 |
1.003114 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
03 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
7 |
1.008201 |
Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm |
03 ngày làm việc |
2,5 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
Không có |
|
|
II. LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH |
|||||||
|
8 |
1.011454 |
Cấp Giấy phép phân loại phim (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc |
- Trung tâm PVHCC thành phố; - Trung tâm PVHCC các xã, phường, đặc khu |
(Theo biểu phí, lệ phí kèm theo) |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (03 TTHC)
|
TT |
Mã số TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBPL quy định |
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC) |
|||
|
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH |
|||
|
1 |
1.013700 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ |
|
2 |
1.013701 |
Thủ tục điều chỉnh, bổ sung thông tin trong giấy phép thành lập văn phòng đại diện tại Việt Nam của Nhà xuất bản nước ngoài, tổ chức phát hành xuất bản phẩm nước ngoài |
|
|
3 |
1.003729 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
|
PHỤ LỤC II
BIỂU
PHÍ CẤP GIẤY PHÉP PHÂN LOẠI PHIM
(Kèm theo Quyết định số 1709/QĐ-UBND ngày 03 tháng 05 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Tên khoản phí, lệ phí |
Mức thu |
|
1 |
Phí thẩm định và phân loại phim |
|
|
1.1 |
Phim thương mại |
|
|
a |
Phim truyện |
3.600.000 đồng/tập phim |
|
b |
Phim ngắn |
|
|
b.1 |
Độ dài đến dưới 60 phút |
2.200.000 đồng/phim |
|
b.2 |
Độ dài từ 60 phút trở lên |
3.600.000 đồng/phim |
|
1.2 |
Phim phi thương mại |
|
|
a |
Phim truyện |
|
|
a.1 |
Độ dài đến dưới 100 phút |
2.400.000 đồng/tập phim |
|
a.2 |
Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút |
3.600.000 đồng/tập phim |
|
a.3 |
Độ dài từ 150 đến dưới 200 phút |
4.800.000 đồng/tập phim |
|
b |
Phim ngắn |
|
|
b.1 |
Độ dài đến dưới 60 phút |
1.600.000 đồng/phim |
|
b.2 |
Độ dài từ 60 đến dưới 100 phút |
2.400.000 đồng/phim |
|
b.3 |
Độ dài từ 100 đến dưới 150 phút |
3.600.000 đồng/phim |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh