Quyết định 1968/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Điện ảnh, Xuất bản, In và Phát hành; Báo chí; Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành Văn hoá; Mỹ thuật nhiếp ảnh và triển lãm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 1968/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Đặng Thanh Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1968/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; BÁO CHÍ; HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ; MỸ THUẬT NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 139/TTr SVHTT ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh, Xuất bản, in và Phát hành; Báo chí; Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hoá; Mỹ thuật nhiếp ảnh và triển lãm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Bãi bỏ các quyết định: Số 197/QĐ-UBND ngày 25/01/2026; số 1598/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao; Trung tâm Phục vụ hành chính công và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH; XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH; BÁO CHÍ; HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ; MỸ THUẬT
NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: 1968/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam. |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
III |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (02 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ; - Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
IV |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
* Phí, Lệ phí: Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau: 1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau: a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/ chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/ chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/ bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/ chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/ chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/ chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/ bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/ chương trình. 2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; - Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
V |
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
* Phí, lệ phí: 1. Đối với tác phẩm mỹ thuật + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/ lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/ lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng 2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh: + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/ tác phẩm /lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/ tác phẩm/ lần thẩm định. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/ 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1968/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH; BÁO CHÍ; HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ; MỸ THUẬT NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về việc kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định về phân cấp thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 1122/QĐ-BVHTTDL ngày 15/5/2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 139/TTr SVHTT ngày 19/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh, Xuất bản, in và Phát hành; Báo chí; Hoạt động mua bán quốc tế chuyên ngành văn hoá; Mỹ thuật nhiếp ảnh và triển lãm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa và Thể thao (có Phụ lục kèm theo).
Bãi bỏ các nội dung công bố đối với các thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số 325/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Bãi bỏ các quyết định: Số 197/QĐ-UBND ngày 25/01/2026; số 1598/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/6/2026 đến hết ngày 01/3/2027.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hoá và Thể thao; Trung tâm Phục vụ hành chính công và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH; XUẤT BẢN, IN
VÀ PHÁT HÀNH; BÁO CHÍ; HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ; MỸ THUẬT
NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ VĂN HOÁ VÀ THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: 1968/QĐ-UBND ngày 01/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh)
|
STT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Thẩm quyền quyết định |
Căn cứ pháp lý |
Dịch vụ công trực tuyến |
|
|
Toàn trình |
Một phần |
|||||||
|
I |
LĨNH VỰC ĐIỆN ẢNH (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức liên hoan phim, liên hoan phim chuyên ngành, chuyên đề, giải thưởng phim, cuộc thi phim tại Việt Nam. |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Luật Điện ảnh số 05/2022/QH15; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
II |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (02 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 150/2018/NĐ-CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP ngày 07/4/2026 của Chính phủ. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
III |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ (02 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin |
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
2 |
Thủ tục công bố chất lượng dịch vụ phát thanh, truyền hình |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Không quy định |
UBND tỉnh |
- Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ; - Thông tư số 24/2016/TT-BTTTT ngày 15/11/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 21/2025/TT-BVHTTDL ngày 26/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
IV |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HOÁ (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
* Phí, Lệ phí: Đối với các sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu dưới đây thì mức thu như sau: 1. Mức thu phí thẩm định nội dung chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác như sau: a) Chương trình ca múa nhạc, sân khấu ghi trên băng đĩa: - Đối với bản ghi âm: 140.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 100.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). - Đối với bản ghi hình: 200.000 đồng/1 block thứ nhất cộng (+) mức phí tăng thêm là 140.000 đồng cho mỗi block tiếp theo (Một block có độ dài thời gian là 15 phút). b) Chương trình ghi trên đĩa nén, ổ cứng, phần mềm và các vật liệu khác: - Đối với bản ghi âm: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/ chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.400.000 đồng/ chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 34.000 đồng/ bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 4.670.000 đồng/ chương trình. - Đối với bản ghi hình: + Ghi dưới hoặc bằng 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/ chương trình; + Ghi trên 50 bài hát, bản nhạc: 1.670.000 đồng/ chương trình cộng (+) mức phí tăng thêm là 50.000 đồng/ bài hát, bản nhạc. Tổng mức phí không quá 6.000.000 đồng/ chương trình. 2. Chương trình trên băng, đĩa, phần mềm và trên vật liệu khác; chương trình nghệ thuật biểu diễn sau khi thẩm định không đủ điều kiện cấp giấy phép thì không được hoàn trả số phí thẩm định đã nộp. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ; - Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 153/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ Tài chính; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
|
V |
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM (01 TTHC) |
|||||||
|
1 |
Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu nhằm mục đích kinh doanh |
Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
* Phí, lệ phí: 1. Đối với tác phẩm mỹ thuật + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 300.000 đồng/ tác phẩm/ lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 270.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 240.000 đồng/tác phẩm/ lần thẩm định, tối đa không quá 15.000.000 đồng 2. Đối với tác phẩm nhiếp ảnh: + Đối với 10 tác phẩm đầu tiên: 100.000 đồng/ tác phẩm/lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 11 tới tác phẩm số 49: 90.000 đồng/ tác phẩm /lần thẩm định. + Đối với tác phẩm thứ 50 trở đi: 80.000 đồng/ tác phẩm/ lần thẩm định. |
Sở Văn hoá và Thể thao |
- Thông tư số 28/2014/TT-BVHTTDL ngày 31/12/ 2014 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 260/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính; - Thông tư 26/2018/TT-BVHTTDL ngày 11/9/2018 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Thông tư số 09/2026/TT-BVHTTDL ngày 29/4/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
X |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh