Quyết định 1973/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ, Quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Số hiệu | 1973/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Trương Công Thái |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1973/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 228/TTr-STC ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại các Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam đã được phê duyệt tại: số thứ tự 1, 2, 3 mục V phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 mục II phần A Phụ lục I và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 mục II Phụ lục II kèm theo Quyết định số 02441/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1973/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Quy trình nội bộ đối với TTHC ban hành mới: 02 thủ tục
1. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС [1]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
5,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơ tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 7 |
|||
2. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư [2]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
27 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
1 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) |
|||
II. Quy trình nội bộ đối với TTHC sửa đổi, bổ sung: 09 thủ tục
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư [3]
Trường hợp 1: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 39 hoặc Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
8,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 10 |
|||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1973/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 23 tháng 6 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 228/TTr-STC ngày 15/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, chi tiết tại các Phụ lục I, II kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung các quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam đã được phê duyệt tại: số thứ tự 1, 2, 3 mục V phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01400/QĐ-UBND ngày 23/9/2025; số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6 mục II phần A Phụ lục I và số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5 mục II Phụ lục II kèm theo Quyết định số 02441/QĐ-UBND ngày 25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH THỰC HIỆN
TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ĐẮK LẮK
(Kèm theo Quyết định số 1973/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. Quy trình nội bộ đối với TTHC ban hành mới: 02 thủ tục
1. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС [1]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công (PVHCC) tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
5,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơ tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 7 |
|||
2. Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư [2]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
27 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
1 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
1 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) |
|||
II. Quy trình nội bộ đối với TTHC sửa đổi, bổ sung: 09 thủ tục
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư [3]
Trường hợp 1: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Điều 39 hoặc Điều 103 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
8,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 10 |
|||
Trường hợp 2: Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 38 hoặc Khoản 4 Điều 38 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 5 |
|||
2. Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư [4]
Trường hợp 1: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,75 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 3 |
|||
Trường hợp 2: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
5,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 7 |
|||
Trường hợp 3: Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định tại Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ.
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
3,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 5 |
|||
3. Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư [5]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,75 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 3 |
|||
4. Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư [6]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,75 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 3 |
|||
5. Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp [7]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
8,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 10 |
|||
6. Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC [8]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
8,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 10 |
|||
7. Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC [9]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
8,25 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 10 |
|||
8. Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư [10]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,75 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 3 |
|||
9. Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư [11]
|
Cơ quan thực hiện |
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã |
Bước 1 |
Tiếp nhận, kiểm tra về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, quét (scan) tài liệu để lưu trữ hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ điện tử đến Sở Tài chính để xử lý hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,25 |
|
Bước 2 |
Chuyển thông tin về hồ sơ tiếp nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC đến công chức của Sở Tài chính tại Trung tâm PVHCC tỉnh (nếu hồ sơ tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
|||
|
* Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm chuyển hồ sơ giấy (nếu có) đến Sở Tài chính trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ (nếu tiếp nhận tại Trung tâm PVHCC cấp xã) |
||||
|
Tổng thời gian tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ) |
(1) |
|||
|
Sở Tài chính |
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ từ Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã, xem xét chuyển chuyên viên trong phòng để thực hiện thẩm xét hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Phòng |
Công chức được giao xử lý hồ sơ |
1,75 |
|
|
Bước 3 |
Xem xét, thông qua dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng Hợp tác và Quản lý đầu tư |
0,25 |
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC chuyể Văn thư |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 |
|
|
Bước 5 |
Đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả giải quyết TTHC đến Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Văn thư |
0,25 |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC tại Sở Tài chính |
(2) |
|||
|
Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc Trung tâm PVHCC cấp xã (nơi tiếp nhận hồ sơ) |
Tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân. Thu phí, lệ phí (nếu có) |
Bộ phận trả kết quả |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
(1)+(2) = 3 |
|||
[1] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 02 phần A Phụ lục kèm Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[2] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 03 phần A Phụ lục kèm Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[3] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 06 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[4] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 07 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[5] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 08 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[6] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 09 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[7] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 10 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[8] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 11 mục I phần B Phụ lục kèm Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[9] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 12 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[10] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 13 mục I phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
[11] Được công bố tại Danh mục TTHC có số thứ tự 14 mục I phần B Phụ lục kèm Quyết định số 1734/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh