Quyết định 1734/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên do tỉnh Đắk Lắk ban hành
| Số hiệu | 1734/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 05/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đắk Lắk |
| Người ký | Trương Công Thái |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1734/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH HOẶC BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN, BAN QUẢN LÝ KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 181/TTr-STC ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát, tham mưu xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, đảm bảo nội dung và thời gian quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
2. Nội dung Danh mục thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư (nay là Sở Tài chính), Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên và Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại các Quyết định trước đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban Quản lý: Các Khu công nghiệp tỉnh, Khu kinh tế Phú Yên, Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH HOẶC BAN
QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN, BAN QUẢN LÝ
KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÚ YÊN[1].
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH HOẶC BAN QUẢN LÝ (05 TTHC).
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết |
Ghi chú |
|
01 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư); - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
- Sở Tài chính hoặc Ban quản lý. - Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
|
02 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Sở Tài chính hoặc Ban quản lý |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
|||
|
03 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Sở Tài chính hoặc Ban quản lý |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
|||
|
04 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
Ban Quản lý |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
||
|
05 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý Khu kinh tế |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Ban quản lý Khu kinh tế Phú Yên |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20 thủ tục)
I. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý (14 thủ tục)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1734/QĐ-UBND |
Đắk Lắk, ngày 05 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH HOẶC BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN, BAN QUẢN LÝ KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÚ YÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam và xúc tiến đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 181/TTr-STC ngày 28/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên, chi tiết tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Tài chính, Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã niêm yết, công khai thực hiện.
2. Rà soát, tham mưu xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt, đảm bảo nội dung và thời gian quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này có hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành.
2. Nội dung Danh mục thủ tục hành chính tương ứng trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư (nay là Sở Tài chính), Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên và Ban Quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên đã được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại các Quyết định trước đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban Quản lý: Các Khu công nghiệp tỉnh, Khu kinh tế Phú Yên, Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH (TTHC) BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH
VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH HOẶC BAN
QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH, BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ PHÚ YÊN, BAN QUẢN LÝ
KHU NÔNG NGHIỆP ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO PHÚ YÊN[1].
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH HOẶC BAN QUẢN LÝ (05 TTHC).
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan giải quyết |
Ghi chú |
|
01 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư); - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
- Sở Tài chính hoặc Ban quản lý. - Chủ tịch UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
|
02 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
Sở Tài chính hoặc Ban quản lý |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
|||
|
03 |
Thủ tục áp dụng biện pháp bảo đảm đầu tư |
30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Sở Tài chính hoặc Ban quản lý |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
|||
|
04 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
Ban Quản lý |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
||
|
05 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý Khu kinh tế |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Ban quản lý Khu kinh tế Phú Yên |
TTHC được Bộ giao cấp tỉnh thực hiện |
B. DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20 thủ tục)
I. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính hoặc Ban Quản lý (14 thủ tục)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
Ghi chú |
|
01 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[2] (Mã TTHC: 1.009645) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư); - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thành phần hồ sơ |
|
02 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[3] (Mã TTHC: 1.009646) |
- Đối với các trường hợp từ (1) đến (7) quy định tại mục a khoản 2 trang 93 của Phụ lục 2 kèm Quyết định 1165/QĐ-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với các trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp Điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
-Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND tỉnh) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ |
|
|
03 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[4] (Mã TTHC: 1.009642) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thành phần hồ sơ |
||
|
04 |
Thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[5] (Mã TTHC: 1.009644) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
(Tên gọi cũ: Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thành phần hồ sơ |
||
|
05 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh[6] (Mã TTHC: 1.009659) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
(Tên gọi cũ: Thủ tục gia hạn thời hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thành phần hồ sơ |
||
|
06 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư[7] (Mã TTHC: 1.009664) |
- Đối với trường hợp (1) và (4) quy định tại mục a khoản 13 trang 263 của Phụ lục 2 kèm Quyết định 1165/QĐ- BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp (2) và (3) quy định tại mục a khoản 13 trang 263 của Phụ lục 2 kèm Quyết định 1165/QĐ- BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009664) và (2) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009756) thành “Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” (sử dụng mã số 1.009664) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ |
|
07 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009647)[8] |
- Đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư theo quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp (Khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐCP): 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư không thuộc nội dung quy định tại khoản 1 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 56 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Không |
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009647) và (2) Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009760) thành “Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” (sử dụng mã số 1.009647) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ |
||
|
08 |
Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009665)[9] |
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009665) và (2) Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009774) thành “Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư” (sử dụng mã số 1.009665) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ |
|
09 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư[10] (Mã TTHC: 1.009671) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009671) và (2) Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009773) thành “Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư" (sử dụng mã số 1.009671) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ |
|
|
10 |
Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp[11] (Mã TTHC: 1.009729) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009729) và (2) Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009775) thành “Thủ tục góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp” (sử dụng mã số 1.009729) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thành phần hồ sơ |
|
11 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC[12] (Mã TTHC: 1.009731) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
-Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009731) và (2) Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009776) thành “Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC” (sử dụng mã số 1.009731) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ. |
|
12 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BСС[13] (Mã TTHC: 1.009736) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009736) và (2) Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009777) thành “Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC" (sử dụng mã số 1.009736) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ |
|
13 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư (Mã TTHC: 1.009661)[14] |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của nhà đầu tư |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009661) và (2) Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009771) thành “Thủ tục thông báo về việc tự quyết định ngừng hoạt động dự án của nhà đầu tư” (sử dụng mã số 1.009661) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ |
|
14 |
Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư[15] (Mã TTHC: 1.009662) |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của nhà đầu tư |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
Hợp nhất các TTHC bao gồm: (1) Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Tài chính cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Sở Tài chính thực hiện - mã số 1.009662) và (2) Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (Ban Quản lý thực hiện - mã số 1.009772) thành "Thủ tục thông báo về việc tự quyết định chấm dứt hoạt động dự án của nhà đầu tư” (sử dụng mã số 1.009662) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ |
II. Danh mục TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý (06 thủ tục)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú (sẽ bỏ cột này khi thực hiện công bố) |
Ghi chú |
|
01 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế[16] (Mã TTHC: 1.009748) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ |
|
02 |
Thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế[17] (Mã TTHC: 1.009759) |
- Đối với trường hợp từ (1) đến (7) quy định tại tại mục a khoản 8 trang 188 của Phụ lục II kèm Quyết định 1165/QĐ- BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính: 17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với các trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài (Điều 63 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Đối với trường hợp điều chỉnh tiến độ thực hiện, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 28 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP hoặc nhà đầu tư có nhu cầu cập nhật thông tin về địa điểm thực hiện dự án đầu tư trên cơ sở sắp xếp đơn vị hành chính và tổ chức chính quyền địa phương 2 cấp (Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP): 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
(Tên gọi cũ: Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thời gian giải quyết, thành phần hồ sơ |
|||
|
03 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu kinh tế[18] (Mã TTHC: 1.009755) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, tại địa chỉ: https://dichvucong.gov.vn/. - Nộp trực tuyến (áp dụng trong trường hợp HTTT quốc gia về đầu tư hoặc HTTT thực hiện thủ tục đầu tư kinh doanh đáp ứng yêu cầu khai thác, vận hành trong việc thực hiện thủ tục đầu tư). - Nộp trực tiếp tại Trung tâm PVHCC tỉnh hoặc cấp xã. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; - Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 55/2026/TT-BTC ngày 15/5/2026 của Bộ Tài chính. |
(Tên gọi cũ: Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung tên thủ tục, thành phần hồ sơ |
|
04 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế[19] (Mã TTHC: 1.009770) |
17 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
(Tên gọi cũ: Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý) |
TTHC được sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ |
|||
|
05 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt[20] (Mã TTHC: 2.002725) |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ |
TTHC được sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ |
||||
|
06 |
Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt[21] (Mã TTHC: 2.002727) |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ |
|
TTHC được sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ |
C. DANH MỤC TTHC BỊ BÃI BỎ TRÊN CƠ SỞ HỢP NHẤT MỘT SỐ TTHC HOẶC KHÔNG CÒN QUY ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ (10 thủ tục)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Căn cứ pháp lý |
Quyết định đã công bố |
Cơ quan thực hiện |
|
01 |
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (Mã TTHC: 2.002726) |
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 không còn quy định thủ tục này |
Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
|
02 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (Mã TTHC: 1.009756) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với TTHC mã số 1.009664 |
Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
|
03 |
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (Mã TTHC: 1.009760) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với TTHC mã số 1.009647 |
Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
|
04 |
Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009774) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với TTHC mã số 1.009665 |
Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
|
05 |
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Mã TTHC: 1.009773) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với TTHC mã số 1.009671 |
Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
|
06 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) (Mã TTHC: 1.009775) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với TTHC mã số 1.009729 |
Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
|
07 |
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý (Mã TTHC: 1.009771) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với TTHC mã số 1.009661 |
Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
|
08 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (Mã TTHC: 1.009772) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với TTHC mã số 1.009662 |
Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
|
09 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của |nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Mã TTHC: 1.009776) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với TTHC mã số 1.009731 |
Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
|
10 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Mã TTHC: 1.009777) |
Bãi bỏ trên cơ sở hợp nhất với TTHC mã số 1.009736 |
Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Ban Quản lý |
[1] Tại mục này, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên, Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Yên gọi tắt là Ban Quản lý.v
[2] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 01 Phụ lục kèm theo Quyết định số 01796/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[3] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 02 Phụ lục kèm theo Quyết định số 01796/QĐ-UBND ngày 28/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[4] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 01 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[5] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 02 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[6] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 03 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[7] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 04 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[8] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 11 mục I và 12 mục II phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[9] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 20 mục I.7 phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
[10] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 21 mục I.7 phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
[11] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 05 mục I phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[12] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 07 phần A, 05 phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
[13] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 16 mục I.7 phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2825/QĐ-UBND ngày 11/10/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
[14] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 05 phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
[15] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 06 phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 01/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
[16] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 01 mục II phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[17] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 mục II phần B Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[18] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 2 mục II phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[19] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 4 mục II phần A Phụ lục kèm theo Quyết định số 01575/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[20] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 1 Phụ lục kèm theo Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
[21] Được công bố tại danh mục TTHC có số thứ tự 3 Phụ lục kèm theo Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh