Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1963/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu 1963/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/06/2026
Ngày có hiệu lực 01/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Thái Nguyên
Người ký Nguyễn Linh
Lĩnh vực Thuế - Phí - Lệ Phí

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1963/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 24 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 2610/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 680/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 4992/TTr-TNG ngày 04 tháng 6 năm 2026,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế các cơ sở thuộc Thuế tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Báo và Đài PTTH tỉnh;
- Lưu: VT, KT (Dũng).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nguyễn Linh

 

BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG

(Kèm theo Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG

Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

1

BYD

BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD)

1,5

5

696.000.000

Ô tô con

2

GEELY

EX5 EM-I MAX (P145)

1,5

5

909.000.000

Ô tô con

3

HONDA

HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN)

1,5

5

838.000.000

Ô tô con

4

HONDA

HR-V G (RV386TLN)

1,5

5

699.000.000

Ô tô con

5

HONDA

HR-V L (RV388TEN)

1,5

5

750.000.000

Ô tô con

6

HYUNDAI

STARGAZER (I6W7D661V G G360)

1,5

7

592.000.000

Ô tô con

7

SKODA

KAROQ (NU7DUE)

1,4

5

978.700.000

Ô tô con

8

SUZUKI

FRONX GL AT (MWDA3S)

1,5

5

520.000.000

Ô tô con

9

VOLKSWAGEN

TERAMONT PRO (DG13BT)

2

7

2.799.000.000

Ô tô con

10

MG

MG5 1.5L MT STD (SAP31)

1,5

5

331.461.538

Ô tô con

Ô tô điện nhập khẩu

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

1

FORD

MUSTANG MACH-E (CGW92145D03)

5

1.699.000.000

Ô tô điện

2

GEELY

EX2 MAX (E22H)

5

499.000.000

Ô tô điện

3

GEELY

EX2 PRO (E22H)

5

459.000.000

Ô tô điện

Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại]

Thể tích làm việc

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

1

HONDA

CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN)

2

5

1.170.000.000

Ô tô con

2

HONDA

CR-V L L-RS384TENX

1,5

7

1.099.000.000

Ô tô con

3

KIA

CARENS KY 1.5G IVT FL7

1,5

7

589.000.000

Ô tô con

4

KIA

CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV- 01

1,6

7

1.599.000.000

Ô tô con

5

MAZDA

CX-3 DK2WAA-02

1,5

5

596.000.000

Ô tô con

6

MERCEDES-BENZ

C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042

1,5

5

1.799.000.000

Ô tô con

Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước

STT

Nhãn hiệu

Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)]

Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

Giá tính LPTB (VNĐ)

Ghi chú

1

VINFAST

VF 3 94KL06

4

299.000.000

Ô tô điện

2

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ06

5

529.000.000

Ô tô điện

3

VINFAST

VF 7 PLUS K5CF01

5

889.000.000

Ô tô điện

4

VINFAST

VF MPV 7 T7TP01

7

819.000.000

Ô tô điện

5

VINFAST

VF 5 PLUS S5EJ01

5

540.000.000

Ô tô điện

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...