Quyết định 1963/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 1963/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Linh |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1963/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 2610/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 680/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 4992/TTr-TNG ngày 04 tháng 6 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
BYD |
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) |
1,5 |
5 |
696.000.000 |
Ô tô con |
|
2 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
Ô tô con |
|
3 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
838.000.000 |
Ô tô con |
|
4 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
Ô tô con |
|
5 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
Ô tô con |
|
6 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
Ô tô con |
|
7 |
SKODA |
KAROQ (NU7DUE) |
1,4 |
5 |
978.700.000 |
Ô tô con |
|
8 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
Ô tô con |
|
9 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2 |
7 |
2.799.000.000 |
Ô tô con |
|
10 |
MG |
MG5 1.5L MT STD (SAP31) |
1,5 |
5 |
331.461.538 |
Ô tô con |
Ô tô điện nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
FORD |
MUSTANG MACH-E (CGW92145D03) |
5 |
1.699.000.000 |
Ô tô điện |
|
2 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
Ô tô điện |
|
3 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
5 |
459.000.000 |
Ô tô điện |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
Ô tô con |
|
2 |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
Ô tô con |
|
3 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
589.000.000 |
Ô tô con |
|
4 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV- 01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
Ô tô con |
|
5 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
596.000.000 |
Ô tô con |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 |
1,5 |
5 |
1.799.000.000 |
Ô tô con |
Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
Ô tô điện |
|
2 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
529.000.000 |
Ô tô điện |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
Ô tô điện |
|
4 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
819.000.000 |
Ô tô điện |
|
5 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
5 |
540.000.000 |
Ô tô điện |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1963/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 2610/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 680/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 4992/TTr-TNG ngày 04 tháng 6 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
BYD |
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) |
1,5 |
5 |
696.000.000 |
Ô tô con |
|
2 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
Ô tô con |
|
3 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
838.000.000 |
Ô tô con |
|
4 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
Ô tô con |
|
5 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
Ô tô con |
|
6 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
Ô tô con |
|
7 |
SKODA |
KAROQ (NU7DUE) |
1,4 |
5 |
978.700.000 |
Ô tô con |
|
8 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
Ô tô con |
|
9 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2 |
7 |
2.799.000.000 |
Ô tô con |
|
10 |
MG |
MG5 1.5L MT STD (SAP31) |
1,5 |
5 |
331.461.538 |
Ô tô con |
Ô tô điện nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
FORD |
MUSTANG MACH-E (CGW92145D03) |
5 |
1.699.000.000 |
Ô tô điện |
|
2 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
Ô tô điện |
|
3 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
5 |
459.000.000 |
Ô tô điện |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
Ô tô con |
|
2 |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
Ô tô con |
|
3 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
589.000.000 |
Ô tô con |
|
4 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV- 01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
Ô tô con |
|
5 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
596.000.000 |
Ô tô con |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 |
1,5 |
5 |
1.799.000.000 |
Ô tô con |
Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
Ô tô điện |
|
2 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
529.000.000 |
Ô tô điện |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
Ô tô điện |
|
4 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
819.000.000 |
Ô tô điện |
|
5 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
5 |
540.000.000 |
Ô tô điện |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L- DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
Ô tô tải pick up cabin kép |
|
2 |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1,2 |
2 |
330.000.000 |
Ô tô tải VAN |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
GAZ |
GAZELLE NN A31R22.E5I |
2,8 |
3 |
645.000.000 |
Ô tô tải VAN |
|
2 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
Ô tô tải VAN |
|
3 |
KIM LONG |
GK48EV E426A32R81 |
60 |
2 |
480.000.000 |
Ô tô tải Van điện |
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
|
STT |
Trọng tải |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB* (VNĐ) |
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
|||
|
1 |
Dưới 750 kg |
SUZUKI |
288.300.000 |
|
2 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
THACO |
228.953.000 |
|
3 |
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn |
HYUNDAI |
537.604.000 |
|
4 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
HYUNDAI |
537.140.000 |
|
5 |
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn |
ISUZU |
627.488.000 |
|
6 |
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
HYUNDAI |
771.392.000 |
|
7 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
CNHTC |
777.226.000 |
|
8 |
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn |
CHENGLONG |
1.001.370.000 |
|
III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
|||
|
1 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
CNHTC |
1.549.144.330 |
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
SUNDIRO-HONDA |
TODAY (SDH50QT-45) |
49 |
30.024.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SH150I |
157 |
185.000.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL |
49 |
68.000.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
42.840.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
41.226.545 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
108,2 |
37.155.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
SV |
49,4 |
24.098.759 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
C1 NEW |
49,5 |
13.519.440 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-2 |
49,5 |
12.974.000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
17.940.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 2 |
49,5 |
12.430.783 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HW2 |
49,5 |
13.464.286 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
WAVES JP |
49,6 |
10.682.738 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
WAVS JP1 |
49,6 |
12.197.833 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49,4 |
15.000.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,4 |
19.000.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
19.300.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CHAILXS |
49,6 |
12.420.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPORT C50 |
49,6 |
11.600.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPORT S |
49,4 |
14.970.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VT |
49,6 |
10.687.968 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
GOGOS |
1,65 |
18.990.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150S |
4,4 |
41.790.000 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA SE |
1,58 |
10.200.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
S7 |
0,99 |
14.040.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO CROWN |
1,6 |
19.990.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO SS |
1,5 |
9.680.600 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA SD |
1,45 |
19.990.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
NOVA |
2,1 |
26.290.000 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS |
1,6 |
18.500.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
16.700.000 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
DIAMOND PRO |
1,6 |
13.817.867 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
ENIGMA |
1,6 |
13.936.055 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
VELIA E |
2,5 |
17.830.928 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 3 |
1,05 |
14.500.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HONDA |
EF210 ICON E: |
1,81 |
24.581.118 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
GOGO S |
1,65 |
10.950.000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LIBRA S |
1,65 |
11.800.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
SLAY 240W |
0,29 |
12.880.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
VC 240W |
0,29 |
13.380.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
VIBE 240W |
0,29 |
15.000.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KINGDA |
KD |
1,2 |
21.869.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KUMATSU |
XBULL |
1 |
8.483.000 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA |
1 |
14.500.000 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA PRO |
1,6 |
14.990.000 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
SPORT |
1 |
9.000.000 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIOSHIMA |
PLUS-S |
1,5 |
11.016.000 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
CLASSY SI |
1,5 |
14.276.833 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1,58 |
14.797.272 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VERA SX |
1,58 |
13.990.750 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VIVA X |
1,58 |
16.015.800 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
VC PLUS |
1,5 |
14.285.780 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X3 |
1 |
9.123.889 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
FANCY |
1,75 |
17.990.000 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
HAZEL |
1,1 |
14.490.000 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WEGOO |
1,5 |
16.400.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
PUSAN |
GLS |
1,5 |
11.500.000 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SAKI MOTOR |
A20 |
1 |
8.263.440 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
HUNTER 2.0 |
1,7 |
15.990.000 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
S-STAR |
1,65 |
18.000.000 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
XZONE |
1 |
11.900.000 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
LYN |
0,25 |
8.716.000 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
SC |
0,24 |
8.982.000 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
JS50 |
1,03 |
15.750.000 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
15.900.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R52 PLUS |
1,7 |
18.340.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R53 PLUS |
1,55 |
16.500.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R60 |
1,65 |
16.840.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
T71 |
3,45 |
26.550.000 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
X51 PLUS |
1,65 |
15.340.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
MONO PLUS2 |
0,29 |
11.000.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
GOGO S1 |
1,6 |
10.000.000 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,7 |
17.000.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC FASHION |
0,48 |
11.077.800 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC-NOBLE NEW |
1,2 |
13.200.000 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
X-SPORT 3 |
1,5 |
9.980.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VIET THAI |
VEPAR E1 |
1,5 |
12.044.714 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINATHAI |
PREMIUM S2 |
1,6 |
10.800.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINATHAI |
VN1 PREMIUM |
1,65 |
11.200.000 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO LITE NEO |
1,6 |
18.000.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
MOTIO |
1,5 |
14.990.000 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,8 |
13.900.000 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
19.662.000 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
ZGOO |
1,1 |
14.900.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
27.490.000 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
36.990.000 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
14.790.000 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-8G |
1 |
14.490.000 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,45 |
16.990.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-26G |
1 |
12.990.000 |
|
85 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
CREAM |
1,65 |
15.000.000 |
|
86 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
12.000.000 |
|
87 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,65 |
10.550.000 |
|
88 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA SX |
1,65 |
12.000.000 |
|
89 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
ROMANSP |
1,7 |
14.990.000 |
|
90 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ZIRA |
F1 |
1 |
10.557.143 |
|
91 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
127 |
127 |
12.850.000 |
|
92 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109,2 |
25.164.049 |
|
93 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,2 |
27.143.302 |
|
94 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109,2 |
20.460.541 |
|
95 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK142 AIR BLADE |
124,8 |
49.597.512 |
|
96 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 150 CC |
154,8 |
110.000.000 |
|
97 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,9 |
30.437.000 |
|
98 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,9 |
34.364.000 |
|
99 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
79.000.000 |
|
100 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
|
101 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6 |
30.500.000 |
|
102 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S3 A |
6 |
28.000.000 |
|
103 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
TAILG |
T72L |
6 |
35.550.000 |
|
104 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2,25 |
22.800.000 |
|
105 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2,45 |
22.272.000 |
|
106 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
26.535.000 |
|
107 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3 |
41.860.000 |
|
108 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
31.990.000 |
|
109 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,8 |
36.990.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh