Quyết định 1963/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
| Số hiệu | 1963/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 24/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Nguyễn Linh |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1963/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 2610/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 680/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 4992/TTr-TNG ngày 04 tháng 6 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế các cơ sở thuộc Thuế tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
BYD |
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) |
1,5 |
5 |
696.000.000 |
Ô tô con |
|
2 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
Ô tô con |
|
3 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
838.000.000 |
Ô tô con |
|
4 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
Ô tô con |
|
5 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
Ô tô con |
|
6 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
Ô tô con |
|
7 |
SKODA |
KAROQ (NU7DUE) |
1,4 |
5 |
978.700.000 |
Ô tô con |
|
8 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
Ô tô con |
|
9 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2 |
7 |
2.799.000.000 |
Ô tô con |
|
10 |
MG |
MG5 1.5L MT STD (SAP31) |
1,5 |
5 |
331.461.538 |
Ô tô con |
Ô tô điện nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
FORD |
MUSTANG MACH-E (CGW92145D03) |
5 |
1.699.000.000 |
Ô tô điện |
|
2 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
Ô tô điện |
|
3 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
5 |
459.000.000 |
Ô tô điện |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
Ô tô con |
|
2 |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
Ô tô con |
|
3 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
589.000.000 |
Ô tô con |
|
4 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV- 01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
Ô tô con |
|
5 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
596.000.000 |
Ô tô con |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 |
1,5 |
5 |
1.799.000.000 |
Ô tô con |
Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
Ô tô điện |
|
2 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
529.000.000 |
Ô tô điện |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
Ô tô điện |
|
4 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
819.000.000 |
Ô tô điện |
|
5 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
5 |
540.000.000 |
Ô tô điện |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1963/QĐ-UBND |
Thái Nguyên, ngày 24 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ; Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 2610/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Quyết định số 680/QĐ-UBND ngày 24/3/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên tại Tờ trình số 4992/TTr-TNG ngày 04 tháng 6 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng Thuế các cơ sở thuộc Thuế tỉnh Thái Nguyên và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ Ô TÔ, XE MÁY ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 1963/QĐ-UBND ngày 24/6/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
BYD |
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) |
1,5 |
5 |
696.000.000 |
Ô tô con |
|
2 |
GEELY |
EX5 EM-I MAX (P145) |
1,5 |
5 |
909.000.000 |
Ô tô con |
|
3 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
838.000.000 |
Ô tô con |
|
4 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
Ô tô con |
|
5 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
Ô tô con |
|
6 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
592.000.000 |
Ô tô con |
|
7 |
SKODA |
KAROQ (NU7DUE) |
1,4 |
5 |
978.700.000 |
Ô tô con |
|
8 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
Ô tô con |
|
9 |
VOLKSWAGEN |
TERAMONT PRO (DG13BT) |
2 |
7 |
2.799.000.000 |
Ô tô con |
|
10 |
MG |
MG5 1.5L MT STD (SAP31) |
1,5 |
5 |
331.461.538 |
Ô tô con |
Ô tô điện nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
FORD |
MUSTANG MACH-E (CGW92145D03) |
5 |
1.699.000.000 |
Ô tô điện |
|
2 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
Ô tô điện |
|
3 |
GEELY |
EX2 PRO (E22H) |
5 |
459.000.000 |
Ô tô điện |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
Ô tô con |
|
2 |
HONDA |
CR-V L L-RS384TENX |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
Ô tô con |
|
3 |
KIA |
CARENS KY 1.5G IVT FL7 |
1,5 |
7 |
589.000.000 |
Ô tô con |
|
4 |
KIA |
CARNIVAL KA4 PE 1.6 A HEV- 01 |
1,6 |
7 |
1.599.000.000 |
Ô tô con |
|
5 |
MAZDA |
CX-3 DK2WAA-02 |
1,5 |
5 |
596.000.000 |
Ô tô con |
|
6 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) 206042 |
1,5 |
5 |
1.799.000.000 |
Ô tô con |
Ô tô điện sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Số loại/ Tên thương mại/ Tên thương mại (Mã kiểu loại)] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
VINFAST |
VF 3 94KL06 |
4 |
299.000.000 |
Ô tô điện |
|
2 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ06 |
5 |
529.000.000 |
Ô tô điện |
|
3 |
VINFAST |
VF 7 PLUS K5CF01 |
5 |
889.000.000 |
Ô tô điện |
|
4 |
VINFAST |
VF MPV 7 T7TP01 |
7 |
819.000.000 |
Ô tô điện |
|
5 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
5 |
540.000.000 |
Ô tô điện |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L- DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
Ô tô tải pick up cabin kép |
|
2 |
SUZUKI |
EECO JDT08B |
1,2 |
2 |
330.000.000 |
Ô tô tải VAN |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
Ghi chú |
|
1 |
GAZ |
GAZELLE NN A31R22.E5I |
2,8 |
3 |
645.000.000 |
Ô tô tải VAN |
|
2 |
THACO |
TOWNER T022A27R093 |
1,3 |
2 |
250.000.000 |
Ô tô tải VAN |
|
3 |
KIM LONG |
GK48EV E426A32R81 |
60 |
2 |
480.000.000 |
Ô tô tải Van điện |
BẢNG 4: Ô TÔ VẬN TẢI HÀNG HÓA (TRỪ Ô TÔ PICKUP, Ô TÔ TẢI VAN)
|
STT |
Trọng tải |
Nhãn hiệu |
Giá tính LPTB* (VNĐ) |
|
I. Nước sản xuất lắp ráp: Việt Nam |
|||
|
1 |
Dưới 750 kg |
SUZUKI |
288.300.000 |
|
2 |
Từ 750 kg đến dưới 1 tấn |
THACO |
228.953.000 |
|
3 |
Từ 1 tấn đến dưới 1,25 tấn |
HYUNDAI |
537.604.000 |
|
4 |
Từ 2,0 tấn đến dưới 2,5 tấn |
HYUNDAI |
537.140.000 |
|
5 |
Từ 2,5 tấn đến dưới 3,0 tấn |
ISUZU |
627.488.000 |
|
6 |
Từ 6,5 tấn đến dưới 7,5 tấn |
HYUNDAI |
771.392.000 |
|
7 |
Từ 7,5 tấn đến dưới 8,5 tấn |
CNHTC |
777.226.000 |
|
8 |
Từ 8,5 tấn đến dưới 9,5 tấn |
CHENGLONG |
1.001.370.000 |
|
III. Nước sản xuất lắp ráp: Trung Quốc, Đài Loan |
|||
|
1 |
Từ 14 tấn đến dưới 16 tấn |
CNHTC |
1.549.144.330 |
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
SUNDIRO-HONDA |
TODAY (SDH50QT-45) |
49 |
30.024.000 |
|
2 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SH150I |
157 |
185.000.000 |
|
3 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SUPER CUB 50 FINAL |
49 |
68.000.000 |
|
4 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 ADVANCE |
124,88 |
42.840.000 |
|
5 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
41.226.545 |
|
6 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
108,2 |
37.155.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/ Công suất (cm3/kW) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
Xe gắn máy hai bánh |
ALLY |
SV |
49,4 |
24.098.759 |
|
2 |
Xe gắn máy hai bánh |
DAELIMIKD |
C1 NEW |
49,5 |
13.519.440 |
|
3 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50C2A-2 |
49,5 |
12.974.000 |
|
4 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
50VS CLASSIC PLUS |
49,4 |
17.940.000 |
|
5 |
Xe gắn máy hai bánh |
ESPERO |
PLUS 2 |
49,5 |
12.430.783 |
|
6 |
Xe gắn máy hai bánh |
HALIM |
HW2 |
49,5 |
13.464.286 |
|
7 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
WAVES JP |
49,6 |
10.682.738 |
|
8 |
Xe gắn máy hai bánh |
J-PAN |
WAVS JP1 |
49,6 |
12.197.833 |
|
9 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PASSION 1 |
49,4 |
15.000.000 |
|
10 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-ROYAL |
49,4 |
19.000.000 |
|
11 |
Xe gắn máy hai bánh |
VICTORIA |
AT88-VIRAL 1 |
49,4 |
19.300.000 |
|
12 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
CHAILXS |
49,6 |
12.420.000 |
|
13 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPORT C50 |
49,6 |
11.600.000 |
|
14 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
SPORT S |
49,4 |
14.970.000 |
|
15 |
Xe gắn máy hai bánh |
VIET THAI |
WAVS VT |
49,6 |
10.687.968 |
|
16 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ANBICO |
GOGOS |
1,65 |
18.990.000 |
|
17 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
BF150S |
4,4 |
41.790.000 |
|
18 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
LATINA SE |
1,58 |
10.200.000 |
|
19 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
BEFORE ALL |
S7 |
0,99 |
14.040.000 |
|
20 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO CROWN |
1,6 |
19.990.000 |
|
21 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
GOGO SS |
1,5 |
9.680.600 |
|
22 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DIBAO |
TESLA SD |
1,45 |
19.990.000 |
|
23 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
DK |
NOVA |
2,1 |
26.290.000 |
|
24 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS |
1,6 |
18.500.000 |
|
25 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
CLASSIC PLUS 2 |
1,6 |
16.700.000 |
|
26 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
DIAMOND PRO |
1,6 |
13.817.867 |
|
27 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
ENIGMA |
1,6 |
13.936.055 |
|
28 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
VELIA E |
2,5 |
17.830.928 |
|
29 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ESPERO |
WEEZEE PLUS 3 |
1,05 |
14.500.000 |
|
30 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
HONDA |
EF210 ICON E: |
1,81 |
24.581.118 |
|
31 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAISHI |
GOGO S |
1,65 |
10.950.000 |
|
32 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
LIBRA S |
1,65 |
11.800.000 |
|
33 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
SLAY 240W |
0,29 |
12.880.000 |
|
34 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
VC 240W |
0,29 |
13.380.000 |
|
35 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KAZUKI |
VIBE 240W |
0,29 |
15.000.000 |
|
36 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KINGDA |
KD |
1,2 |
21.869.000 |
|
37 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
KUMATSU |
XBULL |
1 |
8.483.000 |
|
38 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA |
1 |
14.500.000 |
|
39 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
ATHENA PRO |
1,6 |
14.990.000 |
|
40 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
MOVE |
SPORT |
1 |
9.000.000 |
|
41 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
NIOSHIMA |
PLUS-S |
1,5 |
11.016.000 |
|
42 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
CLASSY SI |
1,5 |
14.276.833 |
|
43 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA LUMIA |
1,58 |
14.797.272 |
|
44 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VERA SX |
1,58 |
13.990.750 |
|
45 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
NISPA VIVA X |
1,58 |
16.015.800 |
|
46 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
VC PLUS |
1,5 |
14.285.780 |
|
47 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
OSAKAR |
X3 |
1 |
9.123.889 |
|
48 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
FANCY |
1,75 |
17.990.000 |
|
49 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
HAZEL |
1,1 |
14.490.000 |
|
50 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
POWELLDD |
WEGOO |
1,5 |
16.400.000 |
|
51 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
PUSAN |
GLS |
1,5 |
11.500.000 |
|
52 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SAKI MOTOR |
A20 |
1 |
8.263.440 |
|
53 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
HUNTER 2.0 |
1,7 |
15.990.000 |
|
54 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
S-STAR |
1,65 |
18.000.000 |
|
55 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SMB |
XZONE |
1 |
11.900.000 |
|
56 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
LYN |
0,25 |
8.716.000 |
|
57 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
SONCO |
SC |
0,24 |
8.982.000 |
|
58 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
JS50 |
1,03 |
15.750.000 |
|
59 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
NOVA |
1,55 |
15.900.000 |
|
60 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R52 PLUS |
1,7 |
18.340.000 |
|
61 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R53 PLUS |
1,55 |
16.500.000 |
|
62 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
R60 |
1,65 |
16.840.000 |
|
63 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
T71 |
3,45 |
26.550.000 |
|
64 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAILG |
X51 PLUS |
1,65 |
15.340.000 |
|
65 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKASHI |
MONO PLUS2 |
0,29 |
11.000.000 |
|
66 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
TAKUMI |
GOGO S1 |
1,6 |
10.000.000 |
|
67 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
V38-PRO 2 |
1,7 |
17.000.000 |
|
68 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC FASHION |
0,48 |
11.077.800 |
|
69 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
VC-NOBLE NEW |
1,2 |
13.200.000 |
|
70 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VICTORIA |
X-SPORT 3 |
1,5 |
9.980.000 |
|
71 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VIET THAI |
VEPAR E1 |
1,5 |
12.044.714 |
|
72 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINATHAI |
PREMIUM S2 |
1,6 |
10.800.000 |
|
73 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINATHAI |
VN1 PREMIUM |
1,65 |
11.200.000 |
|
74 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO LITE NEO |
1,6 |
18.000.000 |
|
75 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
MOTIO |
1,5 |
14.990.000 |
|
76 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,8 |
13.900.000 |
|
77 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
19.662.000 |
|
78 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
VINFAST |
ZGOO |
1,1 |
14.900.000 |
|
79 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
27.490.000 |
|
80 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
36.990.000 |
|
81 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD240DT-1G |
0,43 |
14.790.000 |
|
82 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-8G |
1 |
14.490.000 |
|
83 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,45 |
16.990.000 |
|
84 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YADEA |
YD400DT-26G |
1 |
12.990.000 |
|
85 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
CREAM |
1,65 |
15.000.000 |
|
86 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
GOGO NEW |
1,65 |
12.000.000 |
|
87 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA PLUS |
1,65 |
10.550.000 |
|
88 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
LAVIA SX |
1,65 |
12.000.000 |
|
89 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
YAKA |
ROMANSP |
1,7 |
14.990.000 |
|
90 |
Xe gắn máy hai bánh (điện) |
ZIRA |
F1 |
1 |
10.557.143 |
|
91 |
Xe mô tô hai bánh |
ESPERO |
127 |
127 |
12.850.000 |
|
92 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA386 WAVE RSX FI |
109,2 |
25.164.049 |
|
93 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,2 |
27.143.302 |
|
94 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109,2 |
20.460.541 |
|
95 |
Xe mô tô hai bánh |
HONDA |
JK142 AIR BLADE |
124,8 |
49.597.512 |
|
96 |
Xe mô tô hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA SPRINT 150 CC |
154,8 |
110.000.000 |
|
97 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,9 |
30.437.000 |
|
98 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,9 |
34.364.000 |
|
99 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC21 |
155,1 |
79.000.000 |
|
100 |
Xe mô tô hai bánh |
YAMAHA |
NMAX-DC31 |
155,1 |
69.000.000 |
|
101 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S2 A |
6 |
30.500.000 |
|
102 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
DAT BIKE |
QUANTUM S3 A |
6 |
28.000.000 |
|
103 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
TAILG |
T72L |
6 |
35.550.000 |
|
104 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2,25 |
22.800.000 |
|
105 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2,45 |
22.272.000 |
|
106 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
26.535.000 |
|
107 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3 |
41.860.000 |
|
108 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
31.990.000 |
|
109 |
Xe mô tô hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-6G |
2,8 |
36.990.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh