Quyết định 2877/QĐ-UBND năm 2026 về Bảng giá tính lệ phí trước bạ điều chỉnh, bổ sung đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ
| Số hiệu | 2877/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Vương Quốc Nam |
| Lĩnh vực | Thuế - Phí - Lệ Phí |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2877/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 4819/TTr-CTH ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ kèm theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BYD |
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) |
1,5 |
5 |
696.000.000 |
|
2 |
GEELY |
MONJARO PREMIUM (KX11-A3) |
2 |
5 |
1.155.000.000 |
|
3 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
4 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
5 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
569.000.000 |
|
7 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
615.000.000 |
|
8 |
MINI |
COOPER S (21GX) |
2 |
4 |
2.639.000.000 |
|
9 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.379.000.000 |
|
10 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
11 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
12 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
642.700.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
13 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
|
14 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB) |
4 |
205.000.000 |
|
15 |
GEELY |
EX5 MAX (E245) |
5 |
889.000.000 |
|
16 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
|
17 |
MINI |
COOPER SE (21GC) |
4 |
2.179.000.000 |
|
18 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (296955) |
4 |
7.658.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2 |
5 |
1.250.000.000 |
|
2 |
HONDA |
CR-V L (L-RS384TENX) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
|
4 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.324.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD |
2,5 |
7 |
1.275.000.000 |
|
6 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
7 |
KIA |
CARNIVAL (KA4 PE 1.6 A HEV) |
1,6 |
7 |
1.799.000.000 |
|
8 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7) |
1,5 |
7 |
594.000.000 |
|
9 |
KIA |
SORENTO (MQ4 PE 2.5 AT FH7) |
2,5 |
7 |
1.249.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARNIVAL (KA4 PE 1.6 A HEV/7S) |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
11 |
KIA |
MORNING (JA PE2 1.2G AT FS5-01) |
1,2 |
5 |
469.000.000 |
|
12 |
MAZDA |
CX-3 (DK2WAA-01) |
1,5 |
5 |
556.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
CX-3 (DK2WAA) |
1,5 |
5 |
519.000.000 |
|
14 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) (206042) |
1,5 |
5 |
1.799.000.000 |
|
15 |
MERCEDES-BENZ |
E 300 AMG (W214) (214046) |
2 |
5 |
3.259.000.000 |
|
16 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV |
1,5 |
7 |
595.116.000 |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2877/QĐ-UBND |
Cần Thơ, ngày 18 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Nghị định số 175/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 67/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2022/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ;
Theo đề nghị của Trưởng Thuế thành phố Cần Thơ tại Tờ trình số 4819/TTr-CTH ngày 05 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với ô tô, xe máy trên địa bàn thành phố Cần Thơ kèm theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
2. Các nội dung không điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 3475/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2025 và Quyết định số 1070/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an thành phố, Thủ trưởng cơ quan Thuế các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐỐI VỚI Ô TÔ, XE MÁY
(Kèm theo Quyết định số 2877/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
BẢNG 1: Ô TÔ CHỞ NGƯỜI TỪ 9 NGƯỜI TRỞ XUỐNG
Phần 1a. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
1 |
BYD |
BYD SEAL 5 PREMIUM (HAD) |
1,5 |
5 |
696.000.000 |
|
2 |
GEELY |
MONJARO PREMIUM (KX11-A3) |
2 |
5 |
1.155.000.000 |
|
3 |
HONDA |
HR-V L (RV388TEN) |
1,5 |
5 |
750.000.000 |
|
4 |
HONDA |
HR-V FHEV E:HEV RS (RV589TEN) |
1,5 |
5 |
835.000.000 |
|
5 |
HONDA |
HR-V G (RV386TLN) |
1,5 |
5 |
699.000.000 |
|
6 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G371) |
1,5 |
7 |
569.000.000 |
|
7 |
HYUNDAI |
STARGAZER (I6W7D661V G G360) |
1,5 |
7 |
615.000.000 |
|
8 |
MINI |
COOPER S (21GX) |
2 |
4 |
2.639.000.000 |
|
9 |
SUBARU |
FORESTER 2.5I-S EYESIGHT AWD CVT (SL9BLLL) |
2,5 |
5 |
1.379.000.000 |
|
10 |
SUZUKI |
FRONX GL AT (MWDA3S) |
1,5 |
5 |
520.000.000 |
|
11 |
LYNK & CO |
LYNK & CO 08 EM-P HALO (DX11) |
1,5 |
5 |
1.389.000.000 |
|
12 |
MITSUBISHI |
XPANDER GLP (NC1WLRQHLVVT) |
1,5 |
7 |
642.700.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB (VNĐ) |
|
13 |
BYD |
BYD DOLPHIN (EM2E-4) |
5 |
569.000.000 |
|
14 |
FAW |
BESTUNE XIAOMA (CA7000BEVB) |
4 |
205.000.000 |
|
15 |
GEELY |
EX5 MAX (E245) |
5 |
889.000.000 |
|
16 |
GEELY |
EX2 MAX (E22H) |
5 |
499.000.000 |
|
17 |
MINI |
COOPER SE (21GC) |
4 |
2.179.000.000 |
|
18 |
MERCEDES-BENZ |
MERCEDES-MAYBACH EQS 680 SUV (296955) |
4 |
7.658.000.000 |
Phần 1b. Ô tô chở người từ 9 người trở xuống sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
HONDA |
CR-V E:HEV RS (RS-RS588TJN) |
2 |
5 |
1.250.000.000 |
|
2 |
HONDA |
CR-V L (L-RS384TENX) |
1,5 |
7 |
1.099.000.000 |
|
3 |
HONDA |
CR-V E:HEV LX (LX-RS587TEN) |
2 |
5 |
1.170.000.000 |
|
4 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 HEV 1.6 T-GDI 4WD |
1,6 |
7 |
1.324.000.000 |
|
5 |
HYUNDAI |
SANTAFE MX5 2.5 GDI 4WD |
2,5 |
7 |
1.275.000.000 |
|
6 |
KIA |
SONET QY PE 15G CVT FS5 |
1,5 |
5 |
554.000.000 |
|
7 |
KIA |
CARNIVAL (KA4 PE 1.6 A HEV) |
1,6 |
7 |
1.799.000.000 |
|
8 |
KIA |
CARENS (KY 1.5G IVT FL7) |
1,5 |
7 |
594.000.000 |
|
9 |
KIA |
SORENTO (MQ4 PE 2.5 AT FH7) |
2,5 |
7 |
1.249.000.000 |
|
10 |
KIA |
CARNIVAL (KA4 PE 1.6 A HEV/7S) |
1,6 |
7 |
1.779.000.000 |
|
11 |
KIA |
MORNING (JA PE2 1.2G AT FS5-01) |
1,2 |
5 |
469.000.000 |
|
12 |
MAZDA |
CX-3 (DK2WAA-01) |
1,5 |
5 |
556.000.000 |
|
13 |
MAZDA |
CX-3 (DK2WAA) |
1,5 |
5 |
519.000.000 |
|
14 |
MERCEDES-BENZ |
C 200 AVANTGARDE PLUS (V2) (206042) |
1,5 |
5 |
1.799.000.000 |
|
15 |
MERCEDES-BENZ |
E 300 AMG (W214) (214046) |
2 |
5 |
3.259.000.000 |
|
16 |
TOYOTA |
VELOZ CROSS W101LE-LBVFVV |
1,5 |
7 |
595.116.000 |
Ô tô điện
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB |
|
17 |
VINFAST |
EC VAN (P2KR01) |
2 |
285.000.000 |
|
18 |
VINFAST |
VF MPV 7 (T7TP01) |
7 |
819.000.000 |
|
19 |
VINFAST |
LACHONG 900 LX (L5AC01) |
5 |
5.000.000.000 |
|
20 |
VINFAST |
VF 7 PLUS (K5CF01) |
5 |
889.000.000 |
|
21 |
VINFAST |
VF 5 PLUS (S5EJ06) |
5 |
529.000.000 |
|
22 |
VINFAST |
VF 8 ECO T5BA10 |
5 |
1.019.000.000 |
|
23 |
VINFAST |
HERIO GREEN (S5EJ05) |
5 |
499.000.000 |
|
24 |
VINFAST |
LIMO GREEN (N7TP01) |
7 |
669.160.000 |
|
25 |
VINFAST |
NERIO GREEN D5HH03 |
5 |
601.200.000 |
|
26 |
VINFAST |
VF 3 (94KL04) |
4 |
270.099.000 |
|
27 |
VINFAST |
VF 3 PLUS (94KL05) |
4 |
291.228.000 |
|
28 |
VINFAST |
VF 5 PLUS S5EJ01 |
5 |
478.612.000 |
BẢNG 2: Ô TÔ PICK UP, Ô TÔ TẢI VAN
Phần 2a. Ô tô pick up, ô tô tải Van nhập khẩu
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính |
|
1 |
TOYOTA |
HILUX 4X4 AT CF (GUN226L-DTTHXU) |
2,8 |
5 |
911.000.000 |
|
2 |
TOYOTA |
HILUX 4X2 MT CF (GUN236L-DTFLXU) |
2,8 |
5 |
640.000.000 |
Phần 2b. Ô tô pick up, ô tô tải Van sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại (Mã kiểu loại)/ Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc |
Số người cho phép chở (kể cả lái xe) |
Giá tính LPTB đề xuất |
|
3 |
THACO |
TOWNER (T024C31R122) |
1,6 |
2 |
371.760.000 |
|
4 |
THACO |
TOWNER (T024C29R122) |
1,6 |
2 |
339.000.000 |
|
5 |
VEAM |
C35-2N |
1,5 |
2 |
305.000.000 |
|
6 |
SRM |
X30L-V5 |
1,6 |
5 |
335.000.000 |
BẢNG 6: XE MÁY
Phần 6a. Xe máy nhập khẩu
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe hai bánh |
CFMOTO |
675NK |
674 |
165.000.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
CFMOTO |
450MT |
449 |
127.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 SPORTY |
124,88 |
48.300.000 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
GIORNO+ SC35 THAIGP LIMITEDEDITION |
124,77 |
80.000.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
ADV 160 ROADSYNC |
156,93 |
96.000.000 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SH150I |
157 |
216.000.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
PCX 160 ROADSYNC |
156,93 |
90.000.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA |
ADV350 |
330 |
187.990.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
HONDA |
WAVE 125R SPECIAL EDITION |
123,94 |
123.000.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
HONDA |
CT125 CHUMS LIMITED EDITION |
123,94 |
126.000.000 |
|
11 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY PRESTIGE |
109,51 |
42.304.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
HONDA |
SCOOPY STYLISH |
109,51 |
40.242.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
HONDA |
STYLO 160 CBS |
156,93 |
63.363.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
124,88 |
43.531.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
HONDA |
VARIO 125 |
125 |
48.099.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
KAWASAKI |
Z1100 SE ABS |
1099 |
409.000.000 |
|
17 |
Xe hai bánh |
PIAGGIO |
VESPA 946 HORSE 150 |
155 |
505.000.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
Y15ZR SPECIAL EDITION |
150 |
77.990.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
TRICITY 155 |
155 |
107.000.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
135LC FI SE |
134 |
74.100.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
FAZZIO HYBRID CONNECTED |
124,86 |
38.128.000 |
Phần 6b. Xe máy sản xuất, lắp ráp trong nước
|
STT |
Tên nhóm xe |
Nhãn hiệu |
Kiểu loại xe [Tên thương mại/ Số loại] |
Thể tích làm việc/Công suất (cm3/kw) |
Giá tính LPTB |
|
1 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF91 |
124,9 |
31.000.000 |
|
2 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
GEAR-DF92 |
124,9 |
35.000.000 |
|
3 |
Xe hai bánh |
YAMAHA |
JUPITER FINN FI-BPC1 |
113,7 |
32.637.500 |
|
4 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA368 BLADE (C) |
109,1 |
23.993.000 |
|
5 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA387 WAVE RSX FI (D) |
109,2 |
24.510.500 |
|
6 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA388 WAVE RSX FI (C) |
109,2 |
27.319.000 |
|
7 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JA393 WAVE α |
109,2 |
21.340.000 |
|
8 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JC766 FUTURE FI |
124,9 |
37.567.000 |
|
9 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JC767 FUTURE FI (C) |
124,9 |
39.874.000 |
|
10 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK036 VISION |
109,5 |
34.218.600 |
|
11 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK038 VISION |
109,5 |
40.089.000 |
|
12 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK123 LEAD |
124,8 |
44.481.000 |
|
13 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK124 LEAD |
124,8 |
49.612.000 |
|
14 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK190 SH MODE |
124,8 |
64.299.000 |
|
15 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK191 SH MODE |
124,8 |
72.646.000 |
|
16 |
Xe hai bánh |
HONDA |
JK037 VISION |
109,5 |
37.999.000 |
|
17 |
Xe hai bánh |
SYM |
GALAXY 50-VBY |
49.5 |
18.971.000 |
|
18 |
Xe hai bánh |
HYOSUNG |
RS |
49,5 |
16.500.000 |
|
19 |
Xe hai bánh |
VICTORIA |
AT88-PRO2 |
49,4 |
19.952.000 |
|
20 |
Xe hai bánh |
OSAKAR |
NISPA VERA PS |
49,4 |
21.000.000 |
|
21 |
Xe hai bánh |
MOTOR THAILANA |
WACE-S2 |
49,6 |
12.217.000 |
|
22 |
Xe hai bánh |
HALIM |
H50S1 |
49,5 |
13.700.000 |
|
23 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50 VELIA |
49,4 |
19.869.000 |
|
24 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C2A-2 |
49,5 |
12.639.000 |
|
25 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C3HE |
49,5 |
12.366.000 |
|
26 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50C3HF |
49,5 |
12.966.000 |
|
27 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
50VS DIAMOND PLUS |
49,6 |
19.477.500 |
|
28 |
Xe hai bánh |
ESPERO |
RETROX |
49,5 |
16.660.000 |
|
29 |
Xe hai bánh |
DAELIM MOTOR |
CUP89 |
49,6 |
15.200.000 |
|
30 |
Xe hai bánh |
DAELIM MOTOR |
RS |
49,6 |
13.434.000 |
|
31 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO |
2,45 |
19.990.000 |
|
32 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST FELIZ II |
3 |
30.500.000 |
|
33 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST VIPER |
3 |
41.860.000 |
|
34 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND +1 |
2,25 |
22.800.000 |
|
35 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
FELIZ 2025 |
2,8 |
25.900.000 |
|
36 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VERO X |
2,25 |
31.315.000 |
|
37 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND LITE |
1,9 |
16.601.000 |
|
38 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO LITE NEO |
1,6 |
13.100.000 |
|
39 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
FLAZZ |
1,1 |
14.764.000 |
|
40 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
MOTIO |
1,5 |
10.991.000 |
|
41 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST AMIO |
0,8 |
13.900.000 |
|
42 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
VINFAST EVO LITE |
2,3 |
19.662.000 |
|
43 |
Xe hai bánh (điện) |
VINFAST |
EVO GRAND LITE + 1 |
1,9 |
18.900.000 |
|
44 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-4G |
2,8 |
28.000.000 |
|
45 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD2000DT-3G |
3,05 |
37.000.000 |
|
46 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-8G |
2,75 |
36.990.000 |
|
47 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-10G |
2,85 |
32.600.000 |
|
48 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-19G |
2,4 |
23.190.000 |
|
49 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-19G |
1,5 |
17.000.000 |
|
50 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD800DT-16G |
1,7 |
20.490.000 |
|
51 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1500DT-9G |
2,75 |
28.100.000 |
|
52 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-9G |
1,45 |
16.990.000 |
|
53 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1200DT-23G |
2,45 |
27.690.000 |
|
54 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-6G |
1 |
14.490.000 |
|
55 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD1000DT-14G |
1,35 |
23.300.000 |
|
56 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-8G |
1 |
15.500.000 |
|
57 |
Xe hai bánh (điện) |
YADEA |
YD350DT-2G |
0,99 |
13.800.000 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh