Quyết định 1954/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ và lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 1954/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Phước Hiền |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1954/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 150/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ và lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (có Phụ lục Quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định này. Xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC có số thứ tự 10, 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC có số thứ tự 01 đến 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1954/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh).
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1954/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 7 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số 446/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 150/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ và lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ (có Phụ lục Quy trình nội bộ kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chỉ đạo, theo dõi, giám sát và thực hiện việc giải quyết TTHC đảm bảo đúng Quy trình nội bộ giải quyết TTHC được phê duyệt tại Quyết định này. Xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC để thiết lập, cấu hình vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành Quy trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Thay thế Quy trình nội bộ giải quyết TTHC có số thứ tự 10, 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 378/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ và Quy trình nội bộ giải quyết TTHC có số thứ tự 01 đến 06 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 269/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH
VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VÀ LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1954/QĐ-UBND ngày 30/7/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ- UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh) và kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển tiếp hồ sơ từ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi rõ tên người phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với việc chuyển trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 06).
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ theo đúng mẫu (Mẫu số 08 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số 09
- Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11/05/2026 của UBND tỉnh).
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3…”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Sở Khoa học và Công nghệ, viết tắt là: “Sở KHCN”.
+ Đơn vị thẩm định (được UBND ủy quyền giải quyết TTHC).
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Thời gian thực hiện: 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn |
01 ngày |
- Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
01 ngày |
- Lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
09 ngày |
- Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận. |
|
B6: Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận. |
Lãnh đạo phòng Chuyên môn |
01 ngày |
- Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận. |
|
B7: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy chứng nhận. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
01 ngày |
- Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B8: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Giấy chứng nhận. |
Giám đốc Sở |
01 ngày |
- Giấy chứng nhận. |
|
B9: Phát hành và gửi kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ sơ cho Trung tâm. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm. |
- Văn thư - Chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
- Giấy chứng nhận. |
|
B10: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. - Kết quả theo quy định. |
2. Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
Thời gian thực hiện: 10 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2. Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
0,5 ngày |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3. Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn |
01 ngày |
- Hồ sơ. |
|
B4. Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa hợp lệ hoặc cần điều chỉnh nội dung thì gửi văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hoàn thiện hồ sơ hoặc điều chỉnh nội dung và nêu rõ lý do. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
01 ngày |
- Lập hồ sơ cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Xử lý hồ sơ |
Chuyên viên xử lý Hồ sơ cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
04 ngày |
Hồ sơ cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận. |
|
B6: Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Chuyên môn kiểm tra Hồ sơ cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận. |
Lãnh đạo phòng Chuyên môn |
01 ngày |
Hồ sơ cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận. |
|
B7: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy chứng nhận. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
01 ngày |
Dự thảo Giấy chứng nhận. |
|
B8: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Giấy chứng nhận. |
Giám đốc Sở |
01 ngày |
Giấy chứng nhận. |
|
B9. Phát hành và gửi kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ và chuyển lại cho Phòng để chuyển hồ sơ cho Trung tâm. - Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) cho Trung tâm. |
- Văn thư - Chuyên viên xử lý |
0,5 ngày |
- Giấy chứng nhận. |
|
B10. Trả kết quả phi địa giới |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. |
Thời gian thực hiện: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được phiếu khai báo.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Xử lý hồ sơ |
- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy xác nhận khai báo. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
1,5 ngày làm việc |
- Lập hồ sơ cấp Giấy xác nhận khai báo. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ: - Nếu hồ sơ không hợp lệ trả chuyên viên xử lý lại. - Nếu hồ sơ hợp lệ trình lãnh đạo Sở dự thảo dự thảo Giấy xác nhận khai báo. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày làm việc |
- Hồ sơ cấp Giấy xác nhận khai báo. |
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy xác nhận khai báo. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
0,5 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy xác nhận khai báo. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Giấy xác nhận khai báo. |
Giám đốc Sở |
01 ngày làm việc |
- Giấy xác nhận khai báo. |
|
B8: Phát hành và gửi kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư |
0,5 ngày làm việc |
Giấy xác nhận khai báo. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. - Kết quả theo quy định. |
Trường hợp 01: 15 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
08 ngày làm việc |
- Lập hồ sơ cấp Giấy phép. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ cấp Giấy phép |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ cấp Giấy phép. |
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
1,5 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Giấy phép |
Giám đốc |
1,5 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. - Kết quả theo quy định. |
Trường hợp 02: 25 ngày làm việc đối với sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
15 ngày làm việc |
- Lập hồ sơ cấp Giấy phép. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ cấp Giấy phép |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
02 ngày làm việc |
- Hồ sơ cấp Giấy phép. |
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Giấy phép |
Giám đốc |
02 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. - Kết quả theo quy định. |
Trường hợp 01: 15 ngày làm việc đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
07 ngày làm việc |
- Lập hồ sơ gia hạn Giấy phép. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ gia hạn Giấy phép. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ gia hạn Giấy phép. |
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Giấy phép. |
Giám đốc |
02 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. - Kết quả theo quy định. |
Trường hợp 02: 18 ngày làm việc đối với gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Phòng chuyên môn. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
10 ngày làm việc |
- Lập hồ sơ gia hạn Giấy phép. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ gia hạn Giấy phép. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ gia hạn Giấy phép |
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Giấy phép. |
Giám đốc |
02 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy phép |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. - Kết quả theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
4,5 ngày làm việc |
- Lập hồ sơ sửa đổi Giấy phép. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ cấp Giấy phép. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ sửa đổi giấy phép. |
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
01 ngày làm việc |
Dự thảo Giấy phép. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Giấy phép. |
Giám đốc |
01 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. - Kết quả theo quy định. |
Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
01 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Giấy phép. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
10 ngày làm việc |
- Lập hồ sơ bổ sung Giấy phép. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ bổ sung Giấy phép. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ bổ sung Giấy phép. |
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Giấy phép. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
02 ngày làm việc |
- Dự thảo Giấy phép. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Giấy phép. |
Giám đốc |
02 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Giấy phép. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. - Kết quả theo quy định. |
Thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Đơn vị/người thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Kết quả thực hiện |
|
B1: Hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ. - Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần mềm. - Quét scan và lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. - Giấy tờ liên quan theo quy định. |
|
* Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ: Lập Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và ghi rõ lý do, căn cứ pháp lý. |
||||
|
* Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật. |
||||
|
B2: Chuyển hồ sơ |
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Sở Khoa học và Công nghệ (Phòng Chuyên môn) để phân công xử lý. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
0,5 ngày làm việc |
- Mẫu số 01. - Mẫu số 06. - Hồ sơ. |
|
B3: Phân công xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên xử lý. |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ. |
|
B4: Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn kiểm tra, xử lý hồ sơ theo quy định: - Nếu hồ sơ không hợp lệ: Tham mưu ban hành văn bản từ chối giải quyết (nêu rõ lý do). - Nếu hồ sơ hợp lệ: Tham mưu tiến hành thẩm định và dự thảo Chứng chỉ. |
Chuyên viên xử lý hồ sơ |
4,5 ngày làm việc |
- Lập hồ sơ cấp Chứng chỉ. - Hoặc dự thảo văn bản từ chối giải quyết. |
|
B5: Tham mưu, trình Lãnh đạo phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm tra hồ sơ cấp Giấy phép. |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
01 ngày làm việc |
- Hồ sơ cấp Chứng chỉ. |
|
B6: Kiểm duyệt hồ sơ |
Kiểm duyệt nội dung trình Giám đốc Sở dự thảo Chứng chỉ. |
Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực được phân công |
01 ngày làm việc |
- Dự thảo Chứng chỉ. |
|
B7: Ký duyệt hồ sơ |
Phê duyệt Chứng chỉ. |
Giám đốc |
01 ngày làm việc |
- Chứng chỉ. |
|
B8: Phát hành kết quả giải quyết |
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ. - Chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm. |
Văn thư |
01 ngày làm việc |
- Chứng chỉ. |
|
B9: Trả kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy định (nếu có). - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc lưu trữ theo quy định. - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng. - Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử. |
Công chức, viên chức, nhân viên tại Trung tâm |
Trong giờ hành chính |
- Thu lại mẫu số 01. - Trả kết quả/hồ sơ cho tổ chức, cá nhân. - Kết quả theo quy định. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh