Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 2134/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

Số hiệu 2134/QĐ-UBND
Ngày ban hành 27/11/2025
Ngày có hiệu lực 27/11/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh An Giang
Người ký Nguyễn Thanh Phong
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2134/QĐ-UBND

An Giang, ngày 27 tháng 11 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;

Căn cứ Quyết định số 1727/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh An Giang tại Tờ trình số 3328/TTr-SKHCN ngày 20 tháng 11 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang (đính kèm Quy trình).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Lưu: VT, ptttrinh.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thanh Phong

 

NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số 2134/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ

STT

MÃ TTHC

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

GHI CHÚ

1

2.002794

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

 

2

2.002795

Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

 

3

1.014383

Đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.

 

4

1.014388

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài.

 

5

1.014389

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.

 

6

1.014390

Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ.

 

7

1.014391

Cấp Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

 

8

1.014392

Thay đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

 

9

1.014393

Công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển.

 

10

1.014394

Thành lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ.

 

 

PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ

1. Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển (280 giờ)

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1

Tiếp nhận, số hóa và xác thực hồ sơ, phân phối hồ sơ

B1.1

- Tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận và lập Giấy TN&TKQ, chuyển hồ sơ cho Sở KH&CN; thu phí, lệ phí (nếu có)

Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh

08 giờ

- Giấy TN&TKQ;

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có);

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B1.2

Số hóa và xác thực hồ sơ:

- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.

- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến) được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.

Cán bộ BPMC

Cùng lúc với B1

- Hồ sơ điện tử đã được xác thực

B1.3

Phân phối hồ sơ:

Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận) chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.

Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)

Chuyển ngay hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ thành công đến Sở KH&CN;

- Chuyển thông tin về hồ sơ đến BPMC của Sở KH&CN

B2

Phân công xử lý:

Tiếp nhận hồ sơ và phân công chuyên viên xử lý.

Lãnh đạo phòng PTCN&ĐMST

08 giờ

Hồ sơ điện tử đã được xác thực

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì dự thảo tờ trình trình UBND tỉnh, kèm dự thảo Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng ký nháy.

- Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận: dự thảo Văn bản trả lời tổ chức (có nêu rõ lý do) trình Lãnh đạo phòng ký nháy.

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (thời gian tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không quá 7 ngày làm việc).

Chuyên viên Phòng PTCN&ĐMST

104 giờ

- Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Dự thảo tờ trình trình UBND tỉnh

- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời tổ chức.

B4

Xem xét dự thảo

- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự thảo và chuyển Lãnh đạo Sở phê duyệt

- Trường hợp không đồng ý: chuyển lại bước B3

Lãnh đạo phòng PTCN&ĐMST

24 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh đã ký nháy kèm dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời đã ký nháy.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B5

Phê duyệt:

- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt văn bản.

- Trường hợp không đồng ý: chuyển lại bước B4

Lãnh đạo Sở

24 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh;

- Dự thảo Giấy chứng nhận

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B6

Ký số kết quả:

Ký số Phát hành Tờ trình của Sở, chuyển cho Bộ phận một cửa của VP UBND tỉnh.

Văn thư Sở KH&CN

16 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B7

UBND tỉnh xem xét phê duyệt

UBND tỉnh

96 giờ

Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời.

B8

Trả kết quả:

- Trường hợp Trả kết quả điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua Hệ thống của tỉnh (15 phút).

- Trường hợp Trả kết quả bản giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

- Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

*

Trường hợp hồ sơ dự kiến quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)

Giám đốc Sở KH&CN

Giờ hành chính

Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết

2. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao (280 giờ)

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/ Kết quả

B1

Tiếp nhận, số hóa và xác thực hồ sơ, phân phối hồ sơ

B1.1

- Tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ Bộ phận Một cửa (BPMC) tiếp nhận hồ sơ từ người dân/doanh nghiệp.

+ Nếu hồ sơ không đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

+ Nếu từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ lý do.

+ Nếu hồ sơ đầy đủ: Tiếp nhận và lập Giấy TN&TKQ, thu phí, lệ phí (nếu có)

Cán bộ BPMC bất kỳ trên toàn tỉnh

08 giờ

- Giấy TN&TKQ;

- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có);

- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có);

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B1.2

Số hóa và xác thực hồ sơ:

- Hồ sơ giấy nộp trực tiếp được cán bộ BPMC số hóa và ký số xác thực.

- Hồ sơ điện tử (nộp trực tuyến) được xác thực bằng chữ ký số hoặc tài khoản định danh điện tử.

Cán bộ BPMC

Cùng lúc với B1

- Hồ sơ điện tử đã được xác thực.

B1.3

Phân phối hồ sơ:

Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận) chuyển hồ sơ đến đúng CQTQGQ bất kể cơ quan đó ở đâu.

Cán bộ BPMC (nơi tiếp nhận)

Chuyển ngay hồ sơ điện tử

- Chuyển hồ sơ thành công đến Sở KH&CN;

- Chuyển thông tin về hồ sơ đến BPMC của Sở KH&CN

B2

phân công xử lý

Lãnh đạo phòng CM có liên quan phân công chuyên viên xử lý

Trưởng phòng PTCN&ĐMST

08 giờ

- Hồ sơ điện tử đã được xác thực

B3

Thẩm định hồ sơ:

- Trường hợp đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận thì dự thảo tờ trình UBND tỉnh, kèm dự thảo Giấy chứng nhận trình lãnh đạo phòng ký nháy.

- Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận: dự thảo Văn bản trả lời tổ chức (có nêu rõ lý do) trình Lãnh đạo phòng ký nháy.

- Trường hợp hồ sơ cần bổ sung, hoàn thiện thì thông báo bằng văn bản cho tổ chức thực hiện bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (thời gian tổ chức bổ sung, hoàn thiện hồ sơ không quá 7 ngày làm việc).

Chuyên viên Phòng PTCN&ĐMST

104 giờ

- Văn bản thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

- Dự thảo tờ trình UBND tỉnh

- Dự thảo Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời tổ chức.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B4

Xem xét dự thảo

- Trường hợp đồng ý: ký nháy dự thảo và chuyển Lãnh đạo Sở

- Trường hợp không đồng ý: chuyển lại bước B3.

Lãnh đạo phòng PTCN&ĐMST

24 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh đã ký nháy kèm dự thảo Giấy chứng nhận hoặc văn bản trả lời đã ký nháy.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

B5

Phê duyệt kết quả

- Trường hợp đồng ý: Ký duyệt văn bản.

- Trường hợp không đồng ý: chuyển lại bước B4

Lãnh đạo Sở

24 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B6

Ký số kết quả:

Ký số Phát hành Tờ trình của Sở, chuyển cho Bộ phận một cửa củaVP.UBND tỉnh.

Văn thư Sở KH&CN

16 giờ

- Tờ trình UBND tỉnh.

- Dự thảo Giấy chứng nhận;

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

B7

UBND tỉnh xem xét phê duyệt

UBND tỉnh

96 giờ

Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời.

B8

Trả kết quả:

- Trường hợp Trả kết quả

điện tử: Chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức qua Hệ thống của tỉnh (15 phút).

- Trường hợp Trả kết quả bản giấy: Bản giấy kết quả giải quyết thủ tục hành chính trả cho tổ chức, cá nhân theo thời gian, địa điểm, cách thức ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

Công chức BPMC (nơi nộp hoặc nơi yêu cầu)

sau khi có kết quả điện tử được phê duyệt (không kể thời gian luân chuyển kết quả qua dịch vụ bưu chính)

- Giấy chứng nhận hoặc Văn bản trả lời.

- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ.

*

Trường hợp hồ sơ dự kiến quá hạn giải quyết, trong thời hạn chậm nhất 01 ngày trước ngày hết hạn, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo bằng văn bản cho BPMC và ban hành Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết chuyển BPMC để gửi cho tổ chức, cá nhân (Khoản 6 Điều 19 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)

Giám đốc Sở KH&CN

Giờ hành chính

Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết

3. Đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (200 giờ)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...