Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 1923/QĐ-UBND năm 2026 về số lượng đội dân phòng và số lượng thành viên đội dân phòng tại các thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu 1923/QĐ-UBND
Ngày ban hành 29/07/2026
Ngày có hiệu lực 29/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký Trần Báu Hà
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1923/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 29 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ SỐ LƯỢNG ĐỘI DÂN PHÒNG VÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN ĐỘI DÂN PHÒNG TẠI CÁC THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC CÁC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ ngày 29/11/2024;

Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15/5/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

Căn cứ Nghị quyết số 14/2026/NQ-HĐND ngày 26/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Đội dân phòng và tiêu chí về số lượng thành viên Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;

Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 156/TTr-CAT-PCCC ngày 22/7/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Số lượng Đội dân phòng và số lượng thành viên của các Đội dân phòng tại các thôn, tổ dân phố thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh:

1. Số lượng Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh là 827 Đội.

2. Số lượng thành viên của các Đội dân phòng thuộc các xã, phường trên địa bàn tỉnh là 5.977 thành viên.

(Có phụ lục chi tiết kèm theo)

Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường căn cứ Quyết định này ban hành Quyết định thành lập Đội dân phòng tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Công an;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó Chánh VP UBND tỉnh;
- Trung tâm TT&XT, HTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Báu Hà

 

PHỤ LỤC

SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN ĐỘI DÂN PHÒNG TẠI CÁC THÔN, TỔ DÂN PHỐ THUỘC CÁC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số 1923/QĐ-UBND ngày 29/07/2026 của UBND tỉnh)

STT

Xã, phường

Thôn, tổ dân phố

Số hộ gia đình

Số lượng thành viên Đội dân phòng

1

Xã Cẩm Bình

Thôn Tân Vĩnh Cần

395

7

2

Thôn Hưng Mỹ

457

7

3

Thôn Cẩm Thành

729

9

4

Thôn Bình Tân

627

7

5

Thôn Tây Thành

565

7

6

Thôn Bình Tiến

545

7

7

Thôn Bình Thắng

672

7

8

Thôn Thống Nhất

397

7

9

Thôn Cẩm Vịnh

512

7

10

Thôn Quyết Thắng

455

7

11

Thôn Đông Yên

434

7

12

Thôn Thạch Bình

360

7

13

Xã Cẩm Trung

Thôn Bắc Lĩnh

713

9

14

Thôn Nam Lĩnh

739

9

15

Thôn Đông Trung

627

7

16

Thôn Nam Trung

603

7

17

Thôn Quang Trung

784

9

18

Thôn Trung Lộc

366

7

19

Thôn Bắc Lộc

462

7

20

Thôn Trung Lĩnh

474

7

21

Thôn Vinh Lộc

418

7

22

Xã Cổ Đạm

Thôn Xuân Sơn

389

7

23

Thôn Phú Kỳ

408

7

24

Thôn Hoa Phú

461

7

25

Thôn Xuân Hoa

449

7

26

Thôn Vân Thanh Bắc

430

7

27

Thôn Vân Hải

518

7

28

Thôn Thiên Linh

550

7

29

Thôn Lâm Vượng

453

7

30

Thôn Cam Lâm

445

7

31

Thôn An Thịnh

554

7

32

Thôn Đại Bắc

823

9

33

Thôn Cương Gián

730

9

34

Thôn Nam Mới

547

7

35

Thôn Đại Đồng

714

9

36

Thôn Bắc Sơn

532

7

37

Thôn Đại Sơn

399

7

38

Phường Bắc Hồng Lĩnh

Tổ dân phố Xuân Lam

826

9

39

Tổ dân phố Hồng Lâm

552

7

40

Tổ dân phố Trung Lương

545

7

41

Tổ dân phố Minh Lương

692

7

42

Tổ dân phố Vân Chàng

762

9

43

Tổ dân phố Ngọc Sơn

947

9

44

Tổ dân phố Hồng Sơn

1.029

9

45

Tổ dân phố Hồng Lam

936

9

46

Tổ dân phố Bình Lãng

665

7

47

Tổ dân phố Bắc Hồng

762

9

48

Xã Kỳ Anh

Thôn Phú Tân

572

7

49

Thôn Phú Long

856

9

50

Thôn Kỳ Phú

847

9

51

Thôn Phú Hải

628

7

52

Thôn Phú Lợi

454

7

53

Thôn Kỳ Giang

537

7

54

Thôn Tân Thắng

767

9

55

Thôn Tân Phong

652

7

56

Thôn Đồng Phú

485

7

57

Thôn Kỳ Đồng

506

7

58

Thôn Hồ Nam Sơn

455

7

59

Thôn Đồng Trụ

548

7

60

Thôn Quyết Tiến

555

7

61

Thôn Tứ Yên

611

7

62

Thôn Kỳ Tiến

556

7

63

Thôn Tân Tiến

437

7

64

Phường Hà Huy Tập

Tổ dân phố 1

476

7

65

Tổ dân phố 2

543

7

66

Tổ dân phố 3

619

7

67

Tổ dân phố 4

515

7

68

Tổ dân phố 5

455

7

69

Tổ dân phố 6

654

7

70

Tổ dân phố 7

625

7

71

Tổ dân phố 8

583

7

72

Tổ dân phố 9

452

7

73

Tổ dân phố 10

487

7

74

Tổ dân phố 11

748

9

75

Tổ dân phố 12

482

7

76

Tổ dân phố 13

644

7

77

Xã Mai Hoa

Thôn Ân Phú

401

7

78

Thôn Ân Giang

351

7

79

Thôn Đức Giang

381

7

80

Thôn Tân Giang

371

7

81

Thôn Mỹ Phúc

371

7

82

Thôn Đức Lĩnh

379

7

83

Thôn Thành Bình

461

7

84

Thôn Bình Quang

485

7

85

Xã Thượng Đức

Thôn Liên Bình

369

7

86

Thôn Đức Liên

367

7

87

Thôn Hương Phùng

353

7

88

Thôn Đức Hương

401

7

89

Thôn Cao Thắng

351

7

90

Thôn Đức Bồng

395

7

91

Thôn Bồng Thượng

398

7

92

Thôn Hương Đồng

126

7

93

Phường Hoành Sơn

Tổ dân phố Kỳ Liên

526

7

94

Tổ dân phố Liên Sơn

428

7

95

Tổ dân phố Tân Phương

652

7

96

Tổ dân phố Kỳ Phương

747

9

97

Tổ dân phố Thắng Lợi

445

7

98

Tổ dân phố Đông Yên 1

480

7

99

Tổ dân phố Đông Yên 2

522

7

100

Tổ dân phố Đông Yên 4

382

7

101

Tổ dân phố Kỳ Nam

406

7

102

Tổ dân phố Minh Đức

402

7

103

Xã Kỳ Xuân

Thôn Tân Phong

377

7

104

Thôn Kim Sơn

825

9

105

Thôn Nguyễn Huệ

760

9

106

Thôn Xuân Thắng

756

9

107

Thôn Đông Sơn

667

7

108

Thôn Tuần Tượng

504

7

109

Thôn Phương Giai

480

7

110

Thôn Hà Phong

473

7

111

Thôn Trần Phú

450

7

112

Thôn Hòa Bình

455

7

113

Thôn Xuân Phú

413

7

114

Thôn Nam Tiến

407

7

115

Phường Hải Ninh

Tổ dân phố Bắc Hải

447

7

116

Tổ dân phố Nam Hải

619

7

117

Tổ dân phố Trung Hà

484

7

118

Tổ dân phố Kỳ Hà

680

7

119

Tổ dân phố Tam Hải

587

7

120

Tổ dân phố Tân Thắng

539

7

121

Tổ dân phố Tam Đồng

732

9

122

Tổ dân phố Bắc Ninh

594

7

123

Tổ dân phố Bắc Hà

960

9

124

Xã Sơn Kim 2

Thôn Chế Biến

324

7

125

Thôn Làng Chè

386

7

126

Thôn Tiền Phong

294

7

127

Thôn Hạ Vàng

182

7

128

Thôn Quyết Thắng

191

7

129

Xã Sơn Tây

Thôn Hà Tân

647

7

130

Thôn Hoàng Nam

520

7

131

Thôn Kim Thành

687

7

132

Thôn Hà Chua

591

7

133

Thôn Trung Tâm

519

7

134

Thôn Sơn Tây

554

7

135

Thôn Kim Thịnh

163

7

136

Thôn Phố Tây

172

7

137

Xã Gia Hanh

Thôn Hồng Lam

517

7

138

Thôn Hồng Phong

407

7

139

Thôn Khánh Lộc

507

7

140

Thôn Đại Bản

541

7

141

Thôn Chiến Thắng

548

7

142

Thôn Yên Huy

705

9

143

Thôn Thống Nhất

558

7

144

Thôn Liên Minh

522

7

145

Thôn Nhân Phong

470

7

146

Thôn Đại Thành

503

7

147

Thôn Hợp Thành

605

7

148

Thôn Tân Sơn

506

7

149

Thôn Đồng Hòa

545

7

150

Thôn Mỹ Thủy

416

7

151

Xã Hương Bình

Thôn Hương Châu

362

7

152

Thôn Minh Sơn

364

7

153

Thôn Hương Đồng

392

7

154

Thôn Long Giang

361

7

155

Thôn Tân Hương

443

7

156

Thôn Trung Hà

438

7

157

Thôn Nam Trạch

449

7

158

Thôn Tân Hòa

252

7

159

Thôn Thống Nhất

422

7

160

Thôn Minh Hòa

415

7

161

Thôn Đại Đồng

389

7

162

Thôn Ngọc Mỹ

292

7

163

Xã Xuân Lộc

Thôn Phú Xuân

467

7

164

Thôn Văn Xuân

596

7

165

Thôn Thượng Xuân

399

7

166

Thôn Mỹ Thịnh

425

7

167

Thôn Đồng Bình

476

7

168

Thôn Thanh Quang

497

7

169

Thôn Minh Quang

392

7

170

Thôn Tân Quang

545

7

171

Thôn Hồng Quang

643

7

172

Thôn Nam Sơn

551

7

173

Thôn Bắc Sơn

582

7

174

Thôn Thượng Sơn

394

7

175

Thôn Đông Sơn

510

7

176

Xã Kỳ Khang

Thôn Trung Tân

463

7

177

Thôn Trung Tiến

566

7

178

Thôn Sơn Hải

462

7

179

Thôn Tiến Thành

353

7

180

Thôn Đồng Tiến

351

7

181

Thôn Vĩnh Ái

523

7

182

Thôn Phú Giang

500

7

183

Thôn Quảng Ích

364

7

184

Thôn Hoàng Dụ

353

7

185

Thôn Trường Thọ

725

9

186

Thôn Vĩnh Sơn

382

7

187

Thôn Sơn Thọ

351

7

188

Thôn Thanh Hòa

421

7

189

Thôn Đan Du

471

7

190

Thôn Liên Bình

370

7

191

Xã Toàn Lưu

Thôn Thạch Lưu

489

7

192

Thôn Thượng Lưu

703

9

193

Thôn Thạch Vĩnh

680

7

194

Thôn Tân Đình

412

7

195

Thôn Hương Xá

493

7

196

Thôn Thiên Thai

399

7

197

Thôn Sơn Hà

445

7

198

Thôn Khe Giao

360

7

199

Thôn Ngọc Sơn

441

7

200

Thôn Đồng Vĩnh

404

7

201

Thôn Xuân Sơn

359

7

202

Xã Kỳ Thượng

Thôn Phúc Lập

361

7

203

Thôn Phúc Môn

467

7

204

Thôn Phúc Thành

321

7

205

Thôn Tân Tiến

406

7

206

Thôn Tiến Thượng

339

7

207

Thôn Tiến Vinh

358

7

208

Thôn Sơn Bình

622

7

209

Thôn Mỹ Tân

567

7

210

Thôn Mỹ Lợi

575

7

211

Thôn Sơn Trung

587

7

212

Xã Hương Đô

Thôn Trần Phú

377

7

213

Thôn Tân Lập

397

7

214

Thôn Trung Đình

306

7

215

Thôn Hồng Hà

294

7

216

Thôn Trường Sơn

405

7

217

Thôn Hương Mai

384

7

218

Thôn Lộc Yên

426

7

219

Thôn Hương Lộc

521

7

220

Thôn Hương Trà

536

7

221

Thôn Tiền Phong

373

7

222

Xã Lộc Hà

Thôn Thạch Bằng

749

9

223

Thôn Xuân Yên

705

9

224

Thôn Hải Bằng

897

9

225

Thôn Trung Nghĩa

492

7

226

Thôn Cửa Sót

619

7

227

Thôn Thạch Kim

723

9

228

Thôn Xuân Phượng

455

7

229

Thôn Long Hải

528

7

230

Thôn Yên Điềm

535

7

231

Thôn Thịnh Lộc

767

9

232

Thôn Yên Định

785

9

233

Thôn An Lộc

574

7

234

Thôn Lộc Nguyên

456

7

235

Thôn Bình Lộc

766

9

236

Thôn Nam Hà

632

7

237

Xã Cẩm Hưng

Thôn Cẩm Hà

570

7

238

Thôn Thành Xuân

369

7

239

Thôn Bốn Xuân

595

7

240

Thôn Bắc Thịnh

610

7

241

Thôn Trung Thịnh

417

7

242

Thôn Đông Thịnh

410

7

243

Thôn Nam Thịnh

660

7

244

Thôn Hưng Thịnh

542

7

245

Thôn Nam Thành

446

7

246

Thôn Hưng Thắng

522

7

247

Thôn Hưng Trung

528

7

248

Xã Cẩm Duệ

Thôn Bộc Nguyên

534

7

249

Thôn Mỹ Lâm

483

7

250

Thôn Mỹ Sơn

356

7

251

Thôn Mỹ Thành

660

7

252

Thôn Mỹ Yên

486

7

253

Thôn Na Trung

496

7

254

Thôn Phương Trứ

512

7

255

Thôn Quang Trung

441

7

256

Thôn Quốc Tiến

404

7

257

Thôn Quốc Tuấn

470

7

258

Thôn Tân Mỹ

353

7

259

Thôn Trần Phú

495

7

260

Xã Cẩm Lạc

Thôn Minh Khai

451

7

261

Thôn Liên Minh

420

7

262

Thôn Đồng Minh

597

7

263

Thôn Trần Phú

513

7

264

Thôn Hoa Thám

468

7

265

Thôn Đinh Hồ

531

7

266

Thôn Quang Trung

551

7

267

Thôn Đông Sơn

522

7

268

Thôn Tây Sơn

661

7

269

Thôn Nam Sơn

516

7

270

Xã Mai Phụ

Thôn Thanh Tiến

688

7

271

Thôn Ngọc Mỹ

543

7

272

Thôn Phù Lưu

429

7

273

Thôn An Sơn

634

7

274

Thôn Thạch Mỹ

650

7

275

Thôn Vĩnh Lộc

724

9

276

Thôn Triều Sơn

609

7

277

Thôn Thạch Châu

706

9

278

Thôn Gia Thiện

580

7

279

Thôn Gia Mỹ

660

7

280

Thôn Thạch Bắc

610

7

281

Thôn Mai Lâm

432

7

282

Xã Thạch Hà

Thôn Nam Thượng

460

7

283

Thôn Ngọc Điền

611

7

284

Thôn Nhân Hòa

624

7

285

Thôn Tân Thượng

591

7

286

Thôn Bắc Thượng

503

7

287

Thôn Châu Lâm

365

7

288

Thôn Nam Thanh

543

7

289

Thôn Bắc Thanh

520

7

290

Thôn Nam Long

515

7

291

Thôn Đông Hà

705

9

292

Thôn Tây Long

515

7

293

Thôn Bắc Sơn

434

7

294

Thôn Nam Sơn

595

7

295

Thôn Tây Sơn

523

7

296

Xã Kỳ Hoa

Thôn Xuân Thọ

373

7

297

Thôn Văn Miếu

688

7

298

Thôn Trung Thượng

592

7

299

Thôn Trường Sơn

705

9

300

Thôn Tân Đức

660

7

301

Thôn Hoa Trung

657

7

302

Thôn Hoa Tân

404

7

303

Thôn Hoa Thắng

381

7

304

Thôn Tiến Sơn

384

7

305

Phường Sông Trí

Tổ dân phố Tây Châu

515

7

306

Tổ dân phố Châu Phố

570

7

307

Tổ dân phố Nam Châu

510

7

308

Tổ dân phố Hưng Nhân

491

7

309

Tổ dân phố Hưng Lợi

490

7

310

Tổ dân phố Hưng Hòa

451

7

311

Tổ dân phố Hưng Thịnh

657

7

312

Tổ dân phố Kỳ Châu

619

7

313

Tổ dân phố Bắc Châu

500

7

314

Tổ dân phố Hoàng Trinh

617

7

315

Tổ dân phố Kỳ Trinh

678

7

316

Tổ dân phố Tân Phúc Thành

693

7

317

Tổ dân phố Hòa Lộc

610

7

318

Tổ dân phố 1 Hải Phong

457

7

319

Tổ dân phố 2 Hải Phong

463

7

320

Tổ dân phố Hải Thanh

325

7

321

Tổ dân phố Đông Trinh

365

7

322

Tổ dân phố Kỳ Hưng

645

7

323

Xã Sơn Tiến

Thôn Thiên Nhẫn

401

7

324

Thôn Côn Sơn

389

7

325

Thôn Dũng Tiến

309

7

326

Thôn Quyết Tiến

388

7

327

Thôn Thịnh Tiến

293

7

328

Thôn Tây Nam

380

7

329

Thôn Khe Cò

422

7

330

Thôn Cao Thắng

399

7

331

Thôn An Lễ

372

7

332

Thôn An Hạ

384

7

333

Thôn Bình Hòa

358

7

334

Thôn Mỹ Hòa

359

7

335

Thôn Văn Giang

371

7

336

Thôn Thịnh Xá

423

7

337

Xã Kỳ Lạc

Thôn Sơn Hà

576

7

338

Thôn Hải Hà

464

7

339

Thôn Đông Hà

539

7

340

Thôn Minh Châu

377

7

341

Thôn Tân Xuân

410

7

342

Thôn Xuân Tiến

421

7

343

Thôn Lạc Vinh

472

7

344

Thôn Lạc Thắng

443

7

345

Phường Vũng Áng

Tổ dân phố Kỳ Long

773

9

346

Tổ dân phố Tân Long

628

7

347

Tổ dân phố Kỳ Thịnh

525

7

348

Tổ dân phố Trường Sơn

470

7

349

Tổ dân phố Tân Phong

541

7

350

Tổ dân phố Thượng Phong

548

7

351

Tổ dân phố Trường Yên

449

7

352

Tổ dân phố Cảnh Trường

513

7

353

Tổ dân phố Tây Yên

701

9

354

Xã Trường Lưu

Thôn Yên Tràng

431

7

355

Thôn Phúc Xá

469

7

356

Thôn Nguyệt Ao

531

7

357

Thôn Vĩnh Gia

463

7

358

Thôn Phúc Lộc

458

7

359

Thôn Song Phượng

434

7

360

Thôn Trường Lưu

369

7

361

Thôn Thường Nga

588

7

362

Thôn Bình Hà

627

7

363

Thôn Đông Tây

562

7

364

Thôn Trà Sơn

404

7

365

Thôn Phú Lộc

723

9

366

Xã Nghi Xuân

Thôn Lam Sơn

568

7

367

Thôn Song Hồng

770

9

368

Thôn Hồng Phú

537

7

369

Thôn An Thượng

741

9

370

Thôn An Bình

663

7

371

Thôn An Lộc

687

7

372

Thôn An Hòa

720

9

373

Thôn Hồng Xuân

691

7

374

Thôn Xuân Lĩnh

579

7

375

Thôn Viên Lĩnh

593

7

376

Thôn Hoa Viên

652

7

377

Thôn Xuân Viên

487

7

378

Thôn Hồng Lam

157

7

379

Thôn Xuân Giang

660

7

380

Thôn Lam Thịnh

538

7

381

Thôn Tả Ao

510

7

382

Xã Cẩm Xuyên

Thôn Hữu Quyền

674

7

383

Thôn Cẩm Huy

735

9

384

Thôn Cẩm Bào

672

7

385

Thôn Cẩm Tiến

656

7

386

Thôn Gia Hội

680

7

387

Thôn Giếng Vàng

586

7

388

Thôn Sông Hội

570

7

389

Thôn Thiện Nộ

444

7

390

Thôn Thanh Tân

552

7

391

Thôn Vĩnh Phú

715

9

392

Thôn Hồng Tiến

607

7

393

Thôn Quang Sơn

493

7

394

Thôn Quang Thành

619

7

395

Thôn Quang Trung

622

7

396

Phường Nam Hồng Lĩnh

Tổ dân phố 1 Nam Hồng

699

7

397

Tổ dân phố 2 Nam Hồng

758

9

398

Tổ dân phố 3 Nam Hồng

702

9

399

Tổ dân phố 4 Nam Hồng

830

9

400

Tổ dân phố 5 Đậu Liêu

569

7

401

Tổ dân phố 6 Đậu Liêu

566

7

402

Tổ dân phố 7 Đậu Liêu

678

7

403

Tổ dân phố 8 Thuận Lộc

462

7

404

Tổ dân phố 9 Thuận Lộc

479

7

405

Tổ dân phố 10 Thuận Lộc

473

7

406

Xã Tiên Điền

Thôn Giang Đình

651

7

407

Thôn Hòa Thuận

506

7

408

Thôn Tân Phong

792

9

409

Thôn Yên Tiên

459

7

410

Thôn Yên Hòa

472

7

411

Thôn Thống Nhất

653

7

412

Thôn Xuân Thành

596

7

413

Thôn Minh Khai

509

7

414

Thôn Trần Phú

479

7

415

Thôn Hồng Thuận

802

9

416

Thôn Quang Thịnh

540

7

417

Xã Thiên Cầm

Thôn Trung Thành

456

7

418

Thôn Đình Phùng

574

7

419

Thôn Đông Đoài

435

7

420

Thôn Trường Phong

445

7

421

Thôn Tân Trường

488

7

422

Thôn Tây Phúc

730

9

423

Thôn Đông Phúc

579

7

424

Thôn Cẩm Long

728

9

425

Thôn Nhân Hòa

428

7

426

Thôn Trần Phú

452

7

427

Thôn Tân Hải

740

9

428

Thôn Liên Thành

421

7

429

Thôn Phúc Hải

695

7

430

Thôn Hoàng Càn

778

9

431

Thôn Cửa Nhượng

649

7

432

Xã Can Lộc

Thôn K130

562

7

433

Thôn Tiến Lộc

692

7

434

Thôn Đại Lộc

603

7

435

Thôn Phúc Sơn

677

7

436

Thôn Minh Tân

584

7

437

Thôn Nam Sơn

821

9

438

Thôn Bắc Sơn

710

9

439

Thôn Bắc Nghèn

782

9

440

Thôn Tân Vĩnh

635

7

441

Thôn Quyết Thắng

595

7

442

Thôn Phú Minh

742

9

443

Thôn Thiên Lộc

571

7

444

Thôn Quyết Tiến

482

7

445

Thôn Mỹ Lâm

754

9

446

Thôn Hồng Vượng

623

7

447

Thôn Vượng Lộc

650

7

448

Thôn Hồng Lĩnh

719

9

449

Xã Đan Hải

Thôn Lam Hồng

650

7

450

Thôn Đông Hải

378

7

451

Thôn Tiên Tiến

374

7

452

Thôn Văn Lâm

436

7

453

Thôn Lam Phong

414

7

454

Thôn Thống Nhất

516

7

455

Thôn Lĩnh Giang

353

7

456

Thôn Đan Lương

605

7

457

Thôn Long Hải

678

7

458

Thôn Quý Hoa

477

7

459

Thôn Phúc Lộc

581

7

460

Thôn Quyết Thắng

470

7

461

Thôn Minh Tiến

488

7

462

Thôn Phú Minh

403

7

463

Thôn Phú Cường

491

7

464

Xã Thạch Lạc

Thôn Tượng Sơn

411

7

465

Thôn Sơn Hà

360

7

466

Thôn Sơn Phú

495

7

467

Thôn Cao Thắng

463

7

468

Thôn Hồng Thái

403

7

469

Thôn Bác Thắng

546

7

470

Thôn Bắc Lạc

524

7

471

Thôn Thanh Vĩnh

454

7

472

Thôn Thống Nhất

637

7

473

Xã Hà Linh

Thôn Phương Điền

606

7

474

Thôn Phương Mỹ

389

7

475

Thôn Hương Trung

371

7

476

Thôn Hương Thanh

417

7

477

Thôn Hương Trà

485

7

478

Thôn Hương Thu

408

7

479

Thôn Tân Kiều

434

7

480

Xã Đức Quang

Thôn Thượng Tứ

351

7

481

Thôn Triều Đông

367

7

482

Thôn Đức Xá

421

7

483

Thôn Đức La

475

7

484

Thôn Yên Thọ

414

7

485

Thôn Nhân Thọ

370

7

486

Thôn Tiến Hòa

402

7

487

Thôn Đức Diên

437

7

488

Thôn Tiến Thọ

309

7

489

Thôn Đức Phúc

425

7

490

Thôn Quang Lộc

510

7

491

Thôn Đức Vĩnh

579

7

492

Xã Tứ Mỹ

Thôn Đại Châu

551

7

493

Thôn Thanh Bình

430

7

494

Thôn Sơn Châu

546

7

495

Thôn Sơn Bình

480

7

496

Thôn Sơn Hà

389

7

497

Thôn Mỹ Hà

384

7

498

Thôn Sơn Mỹ

521

7

499

Thôn Sơn Tân

568

7

500

Thôn Long Hạ

383

7

501

Thôn Long Thượng

431

7

502

Thôn Trà Mỹ

389

7

503

Thôn Sơn Trà

405

7

504

Xã Hương Phố

Thôn Sơn Phố

354

7

505

Thôn Gia Phố

386

7

506

Thôn Cường Thịnh

430

7

507

Thôn Chu Lễ

423

7

508

Thôn Hương Thủy

392

7

509

Thôn Địa Lợi

410

7

510

Thôn Tân Giang

384

7

511

Thôn Hương Giang

353

7

512

Thôn Nhân Giang

382

7

513

Thôn Nam Giang

406

7

514

Thôn Đông Giang

434

7

515

Thôn Đông Hải

391

7

516

Xã Đồng Lộc

Thôn Tân Sơn

405

7

517

Thôn Khiêm Ích

592

7

518

Thôn Trường Thành

409

7

519

Thôn Đồng Mỹ

452

7

520

Thôn Thanh Hòa

424

7

521

Thôn Trung Lộc

624

7

522

Thôn Tân Bình

474

7

523

Thôn Vĩnh Phú

465

7

524

Thôn Thượng Lộc

551

7

525

Thôn Sơn Định

405

7

526

Thôn Thái Sơn

560

7

527

Thôn Mỹ Lộc

719

9

528

Thôn Nhật Tân

442

7

529

Thôn Trại Tiểu

433

7

530

Thôn Đại Đồng

385

7

531

Xã Kỳ Văn

Thôn Văn Thanh

519

7

532

Thôn Văn Mỹ

500

7

533

Thôn Đồng Văn

391

7

534

Thôn Văn Lạc

443

7

535

Thôn Văn Sơn

463

7

536

Thôn Tây Xuân

352

7

537

Thôn Hồng Xuân

352

7

538

Thôn Trường Xuân

350

7

539

Thôn Trung Xuân

428

7

540

Thôn Xuân Sơn

455

7

541

Thôn Đất Đỏ

463

7

542

Thôn Nam Xuân

299

7

543

Xã Hương Xuân

Thôn Trường Giang

390

7

544

Thôn Thuận Hòa

415

7

545

Thôn Hương Lâm

498

7

546

Thôn Chúc A

536

7

547

Thôn Phú Xuân

633

7

548

Thôn Phú Hương

518

7

549

Thôn Trường Sơn

472

7

550

Thôn Hương Vĩnh

501

7

551

Thôn Cao Thắng

407

7

552

Thôn Bản Giàng 2

17

7

553

Xã Sơn Hồng

Thôn Đại Lĩnh

486

7

554

Thôn Trung Lĩnh

409

7

555

Thôn Hồng Lĩnh

418

7

556

Thôn Đông Hồng

325

7

557

Thôn Trung Hồng

325

7

558

Thôn Tây Hồng

318

7

559

Xã Hồng Lộc

Thôn Trung Sơn

388

7

560

Thôn Đông Thịnh

385

7

561

Thôn Kim Tân

764

9

562

Thôn Quan Nam

477

7

563

Thôn Thượng Phú

582

7

564

Thôn Yến Giang

608

7

565

Thôn Tân Trung

709

9

566

Thôn Tân Thượng

469

7

567

Phường Trần Phú

Tổ dân phố Trường Thọ

816

9

568

Tổ dân phố Đồng Xuân

859

9

569

Tổ dân phố Hộ Độ

574

7

570

Tổ dân phố Tân An

712

9

571

Tổ dân phố Thạch Hạ

542

7

572

Tổ dân phố Bình Minh

823

9

573

Tổ dân phố Bắc Hồng

700

9

574

Tổ dân phố Thạch Trung

583

7

575

Tổ dân phố Đức Trung

459

7

576

Tổ dân phố Bắc Phú

732

9

577

Tổ dân phố Thanh Phú

710

9

578

Tổ dân phố Thạch Môn

499

7

579

Tổ dân phố Thanh Tiến

464

7

580

Tổ dân phố Thắng Lợi

504

7

581

Tổ dân phố Thạch Đồng

676

7

582

Xã Hương Khê

Thôn Hồng Phong

469

7

583

Thôn Hương Long

588

7

584

Thôn Thái Sơn

447

7

585

Thôn Phú Thành

464

7

586

Thôn Phú Minh

420

7

587

Thôn Phú Thịnh

526

7

588

Thôn Bình Sơn

528

7

589

Thôn Trung Thịnh

582

7

590

Thôn Phúc Sơn

370

7

591

Thôn Tân Phố

373

7

592

Thôn Hương Hòa

448

7

593

Thôn Tùng Ngọc

490

7

594

Thôn Hương Phong

548

7

595

Thôn Phú Phong

509

7

596

Thôn Phú Gia

434

7

597

Thôn Phú Lộc

401

7

598

Thôn Phú Hà

412

7

599

Thôn Phú Lâm

132

7

600

Phường Thành Sen

Tổ dân phố 1

696

7

601

Tổ dân phố 2

617

7

602

Tổ dân phố 3

812

9

603

Tổ dân phố 4

588

7

604

Tổ dân phố 5

578

7

605

Tổ dân phố 6

721

9

606

Tổ dân phố 7

721

9

607

Tổ dân phố 8

457

7

608

Tổ dân phố 9

520

7

609

Tổ dân phố 10

681

7

610

Tổ dân phố 11

772

9

611

Tổ dân phố 12

760

9

612

Tổ dân phố 13

484

7

613

Tổ dân phố 14

519

7

614

Tổ dân phố 15

540

7

615

Tổ dân phố 16

700

9

616

Tổ dân phố 17

699

7

617

Tổ dân phố 18

765

9

618

Tổ dân phố 19

572

7

619

Tổ dân phố 20

507

7

620

Tổ dân phố 21

567

7

621

Tổ dân phố 22

621

7

622

Tổ dân phố 23

559

7

623

Tổ dân phố 24

556

7

624

Tổ dân phố 25

685

7

625

Tổ dân phố 26

479

7

626

Tổ dân phố 27

795

9

627

Tổ dân phố 28

454

7

628

Tổ dân phố 29

871

9

629

Tổ dân phố 30

547

7

630

Tổ dân phố 31

682

7

631

Tổ dân phố 32

687

7

632

Tổ dân phố 33

579

7

633

Tổ dân phố 34

528

7

634

Tổ dân phố 35

532

7

635

Tổ dân phố 36

601

7

636

Xã Thạch Khê

Thôn Trường Xuân

394

7

637

Thôn Thanh Lan

361

7

638

Thôn Đồng Giang

391

7

639

Thôn Long Phúc

389

7

640

Thôn Minh Hải

542

7

641

Thôn Thạch Hải

590

7

642

Thôn Vĩnh Hòa

672

7

643

Thôn Đình Hòe

420

7

644

Thôn Tân Phong

365

7

645

Thôn Văn Sơn

351

7

646

Thôn Thanh Long

353

7

647

Xã Tùng Lộc

Thôn Hồng Quang

863

9

648

Thôn Tân Quang

848

9

649

Thôn Vinh Quang

757

9

650

Thôn Phúc Giang

752

9

651

Thôn Phúc Tiến

751

9

652

Thôn Phúc Thắng

589

7

653

Thôn Phúc Sơn

404

7

654

Xã Phúc Trạch

Thôn La Khê

365

7

655

Thôn Hương Trạch

352

7

656

Thôn Phú Ngọc

467

7

657

Thôn Tân Dừa

409

7

658

Thôn Hương Phúc

426

7

659

Thôn Phúc Lĩnh

559

7

660

Thôn Phúc Lộc

457

7

661

Thôn Phúc Trung

371

7

662

Thôn Phúc Thịnh

510

7

663

Thôn Hương Liên

351

7

664

Thôn Nam Liên

350

7

665

Bản Rào Tre

41

7

666

Xã Hương Sơn

Thôn Bắc Phố

490

7

667

Thôn Hương Phố

455

7

668

Thôn Phố Châu

659

7

669

Thôn Sơn Phố

759

9

670

Thôn Tân Phố

453

7

671

Thôn Nam Phố

586

7

672

Thôn Trung Hà

445

7

673

Thôn Trung Thành

482

7

674

Thôn Trung Mỹ

489

7

675

Thôn Bắc Phú

362

7

676

Thôn Hương Phú

406

7

677

Thôn Hồng Phú

456

7

678

Thôn Sơn Bằng

620

7

679

Thôn Hữu Bằng

402

7

680

Thôn Sơn Ninh

598

7

681

Thôn Ninh Xá

443

7

682

Xã Vũ Quang

Thôn Hương Điền

157

7

683

Thôn Bình Yên

240

7

684

Thôn Sơn Thọ

268

7

685

Thôn Tân Sơn

352

7

686

Thôn Hương Đại

511

7

687

Thôn Hợp Trí

431

7

688

Thôn Hòa Bình

359

7

689

Thôn Hương Minh

271

7

690

Thôn Đồng Lý

359

7

691

Thôn Hương Thọ

409

7

692

Thôn Song Hương

443

7

693

Thôn Hương Quang

233

7

694

Xã Việt Xuyên

Thôn Tương Nịu

409

7

695

Thôn Thống Nhất

387

7

696

Thôn Hòa Bình

512

7

697

Thôn Bắc Tiến

414

7

698

Thôn Nam Tiến

397

7

699

Thôn Tân Bình

564

7

700

Thôn Tiến Minh

539

7

701

Thôn Tiền Tiến

509

7

702

Thôn Trung Tiến

504

7

703

Thôn Ngọc Hải

321

7

704

Xã Đông Kinh

Thôn Thống Nhất

585

7

705

Thôn Ích Mỹ

595

7

706

Thôn Lương Trung

561

7

707

Thôn Ích Hậu

598

7

708

Thôn Cổ Kênh

637

7

709

Thôn Tri Lễ

413

7

710

Thôn Chi Lưu

352

7

711

Thôn Liên Hợp

482

7

712

Thôn Liên Bình

621

7

713

Thôn Liên Thanh

387

7

714

Xã Đồng Tiến

Thôn Đông Tiến

707

9

715

Thôn Tân Tiến

521

7

716

Thôn Quyết Tiến

508

7

717

Thôn Long Tiến

531

7

718

Thôn Nam Tiến

470

7

719

Thôn Trung Tiến

517

7

720

Thôn Bắc Tiến

412

7

721

Thôn Tây Tiến

402

7

722

Thôn Đại Tiến

356

7

723

Xã Sơn Kim 1

Thôn Trưng

331

7

724

Thôn Khe Sú

356

7

725

Thôn Kim Cương 2

239

7

726

Thôn Kim Cương 1

248

7

727

Thôn Hà Trai

154

7

728

Thôn Vũng Tròn

116

7

729

Xã Đức Đồng

Thôn Tân Hương

193

7

730

Thôn Tân Quang

194

7

731

Thôn Đồng Thanh

393

7

732

Thôn Thanh Quang

424

7

733

Thôn Du Đồng

545

7

734

Thôn Đại Đồng

459

7

735

Thôn Đức Lạng

450

7

736

Thôn Đồng Phúc

543

7

737

Xã Thạch Xuân

Thôn Đồng Xuân

533

7

738

Thôn Bắc Xuân

369

7

739

Thôn Nam Xuân

499

7

740

Thôn Nam Hương

367

7

741

Thôn Nam Sơn

344

7

742

Thôn Nam Điền

378

7

743

Thôn Thạch Điền

568

7

744

Thôn Trung Điền

363

7

745

Thôn Tây Điền

356

7

746

Thôn Lộc Nội

359

7

747

Xã Yên Hòa

Thôn Hoàng Vân

682

7

748

Thôn Trung Dương

528

7

749

Thôn Bắc Thành

634

7

750

Thôn Minh Hòa

474

7

751

Thôn Mỹ Hòa

657

7

752

Thôn Nhân Hòa

445

7

753

Thôn Yên Quý

558

7

754

Thôn Hồ Phượng

524

7

755

Thôn Yên Giang

359

7

756

Xã Sơn Giang

Thôn Diệm Hồng

376

7

757

Thôn Diệm Long

520

7

758

Thôn Diệm Tân

421

7

759

Thôn Bảo Thượng

390

7

760

Thôn Đông Hà

370

7

761

Thôn Hương Giang

415

7

762

Thôn Hà Giang

442

7

763

Thôn Cao Thắng

472

7

764

Thôn Đồng Khánh

424

7

765

Thôn Tiến Lâm

353

7

766

Thôn Thượng Lâm

350

7

767

Xã Kim Hoa

Thôn Đại Hàm

477

7

768

Thôn Sơn Hàm

553

7

769

Thôn Sơn Trường

438

7

770

Thôn Hoàng Trường

388

7

771

Thôn Hồng Trường

466

7

772

Thôn Thanh Mai

364

7

773

Thôn Sơn Mai

417

7

774

Thôn Phúc Thành

356

7

775

Thôn Sơn Phúc

353

7

776

Thôn Kim Thủy

451

7

777

Thôn Sơn Thủy

463

7

778

Thôn Trường Thủy

495

7

779

Xã Đức Thịnh

Thôn Bình Tiến A

421

7

780

Thôn Bình Hà

493

7

781

Thôn Bình Định

517

7

782

Thôn Đại Lợi

351

7

783

Thôn Ngọc Lâm

389

7

784

Thôn Đức Hương Quang

352

7

785

Thôn Đồng Thanh Lâm

442

7

786

Thôn Đức Dũng

791

9

787

Thôn Trung Lễ

621

7

788

Thôn Đông Khê

580

7

789

Thôn Đồng Thịnh

630

7

790

Thôn Quang Chiêm

548

7

791

Thôn Bình Tân

601

7

792

Thôn Trung Đình

473

7

793

Thôn Đại Thắng

476

7

794

Thôn Long Hòa

370

7

795

Thôn Thành Long

478

7

796

Thôn An Tiến

430

7

797

Thôn Đức An

448

7

798

Thôn Thượng Tiến

506

7

799

Thôn Thượng Ích

555

7

800

Thôn Đức Trung

471

7

801

Thôn Văn Tường

506

7

802

Xã Đức Thọ

Thôn Mai Hồ

779

9

803

Thôn Yên Trấn

932

9

804

Thôn Yên Trung

637

7

805

Thôn Yên Liên

858

9

806

Thôn Yên Long

525

7

807

Thôn Đức Phong

719

9

808

Thôn Trần Phú

575

7

809

Thôn Tùng Ảnh

673

7

810

Thôn Đức Sơn

564

7

811

Thôn Thượng Long

753

9

812

Thôn Tân Dân

493

7

813

Thôn Hạ Long

472

7

814

Thôn Đức Lập

785

9

815

Thôn Hòa Lạc

631

7

816

Thôn Đức Hòa

689

7

817

Thôn Đức Lạc

767

9

818

Xã Đức Minh

Thôn Đức Tùng

411

7

819

Thôn Đức Châu

357

7

820

Thôn Tùng Châu

461

7

821

Thôn Đức Tân

497

7

822

Thôn Đức Trường

521

7

823

Thôn Trường Sơn

493

7

824

Thôn Trường Xuân

610

7

825

Thôn Yên Thái

567

7

826

Thôn Thọ Ninh

434

7

827

Thôn Thọ Tường

431

7

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...