Quyết định 25/2026/QĐ-UBND quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
| Số hiệu | 25/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 18/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Nguyễn Hoàng Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 25/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Thông tư số 14/2024 TT-BCA của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 814/TTr-CAT-TM(XDPT) ngày 09/02/2026, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 35/BC-STP ngày 02/02/2026 và ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố
1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là 1.710 Tổ theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại 1.710 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được bố trí theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 3 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
b) Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 25/2026/QĐ-UBND |
Quảng Ngãi, ngày 18 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ; SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở số 30/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Thông tư số 14/2024 TT-BCA của Bộ trưởng Bộ Công an quy định chi tiết một số điều của Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở;
Căn cứ Nghị quyết số 43/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng, trợ cấp và các mức chi khác bảo đảm điều kiện hoạt động đối với lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Công an tỉnh tại Tờ trình số 814/TTr-CAT-TM(XDPT) ngày 09/02/2026, ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 35/BC-STP ngày 02/02/2026 và ý kiến thống nhất của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố
1. Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi là 1.710 Tổ theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại 1.710 Tổ bảo vệ an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi được bố trí theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 3 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành:
a) Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 29/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
b) Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 15/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự tại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
SỐ LƯỢNG TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ, SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ
BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ ĐƯỢC BỐ TRÍ TẠI THÔN, TỔ DÂN PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG
NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2026/QĐ-UBND ngày 18/3/2026 của UBND tỉnh
Quảng Ngãi)
|
STT |
Địa phương |
Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự |
Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự |
Tổ bảo vệ an ninh, trật tự được bố trí tại thôn, tổ dân phố |
|||||
|
Dưới 350 hộ |
Từ 350 hộ đến dưới 500 hộ |
Từ 500 hộ trở lên |
|||||||
|
Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự |
Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (03 thành viên/tổ) |
Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự |
Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (04 thành viên/tổ) |
Số lượng Tổ bảo vệ an ninh, trật tự |
Số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự (05 thành viên/tổ) |
||||
|
1 |
Xã Tịnh Khê |
18 |
85 |
1 |
3 |
3 |
12 |
14 |
70 |
|
2 |
Xã An Phú |
31 |
132 |
6 |
18 |
11 |
44 |
14 |
70 |
|
3 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
11 |
37 |
7 |
21 |
4 |
16 |
0 |
0 |
|
4 |
Xã Khánh Cường |
14 |
55 |
4 |
12 |
7 |
28 |
3 |
15 |
|
5 |
Xã Bình Minh |
15 |
53 |
9 |
27 |
4 |
16 |
2 |
10 |
|
6 |
Xã Bình Chương |
7 |
30 |
0 |
0 |
5 |
20 |
2 |
10 |
|
7 |
Xã Bình Sơn |
40 |
181 |
2 |
6 |
15 |
60 |
23 |
115 |
|
8 |
Xã Vạn Tường |
30 |
138 |
2 |
6 |
8 |
32 |
20 |
100 |
|
9 |
Xã Đông Sơn |
33 |
134 |
9 |
27 |
13 |
52 |
11 |
55 |
|
10 |
Xã Trường Giang |
16 |
53 |
11 |
33 |
5 |
20 |
0 |
0 |
|
11 |
Xã Ba Gia |
12 |
47 |
5 |
15 |
3 |
12 |
4 |
20 |
|
12 |
Xã Sơn Tịnh |
19 |
81 |
4 |
12 |
6 |
24 |
9 |
45 |
|
13 |
Xã Thọ Phong |
11 |
53 |
1 |
3 |
0 |
0 |
10 |
50 |
|
14 |
Xã Tư Nghĩa |
25 |
110 |
3 |
9 |
9 |
36 |
13 |
65 |
|
15 |
Xã Vệ Giang |
18 |
81 |
1 |
3 |
7 |
28 |
10 |
50 |
|
16 |
Xã Nghĩa Giang |
18 |
83 |
0 |
0 |
7 |
28 |
11 |
55 |
|
17 |
Xã Trà Giang |
18 |
62 |
11 |
33 |
6 |
24 |
1 |
5 |
|
18 |
Xã Nghĩa Hành |
15 |
68 |
1 |
3 |
5 |
20 |
9 |
45 |
|
19 |
Xã Đình Cương |
21 |
82 |
7 |
21 |
9 |
36 |
5 |
25 |
|
20 |
Xã Thiện Tín |
20 |
61 |
19 |
57 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
21 |
Xã Phước Giang |
18 |
61 |
11 |
33 |
7 |
28 |
0 |
0 |
|
22 |
Xã Long Phụng |
23 |
91 |
8 |
24 |
8 |
32 |
7 |
35 |
|
23 |
Xã Mỏ Cày |
14 |
65 |
0 |
0 |
5 |
20 |
9 |
45 |
|
24 |
Xã Mộ Đức |
22 |
84 |
11 |
33 |
4 |
16 |
7 |
35 |
|
25 |
Xã Lân Phong |
9 |
45 |
0 |
0 |
0 |
0 |
9 |
45 |
|
26 |
Xã Trà Bồng |
20 |
62 |
18 |
54 |
2 |
8 |
0 |
0 |
|
27 |
Xã Đông Trà Bồng |
11 |
38 |
6 |
18 |
5 |
20 |
0 |
0 |
|
28 |
Xã Tây Trà |
14 |
43 |
13 |
39 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
29 |
Xã Thanh Bồng |
12 |
36 |
12 |
36 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
30 |
Xã Cà Đam |
8 |
24 |
8 |
24 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
31 |
Xã Tây Trà Bồng |
14 |
42 |
14 |
42 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
32 |
Xã Sơn Hạ |
19 |
72 |
8 |
24 |
7 |
28 |
4 |
20 |
|
33 |
Xã Sơn Linh |
18 |
58 |
14 |
42 |
4 |
16 |
0 |
0 |
|
34 |
Xã Sơn Hà |
20 |
65 |
15 |
45 |
5 |
20 |
0 |
0 |
|
35 |
Xã Sơn Thủy |
16 |
49 |
15 |
45 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
36 |
Xã Sơn Kỳ |
16 |
49 |
15 |
45 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
37 |
Xã Sơn Tây |
13 |
40 |
12 |
36 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
38 |
Xã Sơn Tây Thượng |
10 |
30 |
10 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
39 |
Xã Sơn Tây Hạ |
12 |
36 |
12 |
36 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
40 |
Xã Minh Long |
16 |
48 |
16 |
48 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
41 |
Xã Sơn Mai |
15 |
45 |
15 |
45 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
42 |
Xã Ba Vì |
14 |
43 |
13 |
39 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
43 |
Xã Ba Tô |
14 |
43 |
13 |
39 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
44 |
Xã Ba Dinh |
10 |
30 |
10 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
45 |
Xã Ba Tơ |
17 |
52 |
16 |
48 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
46 |
Xã Ba Vinh |
13 |
39 |
13 |
39 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
47 |
Xã Ba Động |
10 |
30 |
10 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
48 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
8 |
24 |
8 |
24 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
49 |
Xã Ngọk Bay |
16 |
58 |
10 |
30 |
2 |
8 |
4 |
20 |
|
50 |
Xã Ia Chim |
21 |
68 |
16 |
48 |
5 |
20 |
0 |
0 |
|
51 |
Xã Đăk Rơ Wa |
28 |
86 |
26 |
78 |
2 |
8 |
0 |
0 |
|
52 |
Xã Đăk Pxi |
10 |
30 |
10 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
53 |
Xã Đăk Mar |
16 |
51 |
13 |
39 |
3 |
12 |
0 |
0 |
|
54 |
Xã Đăk Ui |
15 |
45 |
15 |
45 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
55 |
Xã Ngọk Réo |
14 |
42 |
14 |
42 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
56 |
Xã Đăk Hà |
29 |
96 |
21 |
63 |
7 |
28 |
1 |
5 |
|
57 |
Xã Ngọk Tụ |
11 |
33 |
11 |
33 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
58 |
Xã Đăk Tô |
31 |
100 |
25 |
75 |
5 |
20 |
1 |
5 |
|
59 |
Xã Kon Đào |
19 |
57 |
19 |
57 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
60 |
Xã Đăk Sao |
22 |
66 |
22 |
66 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
61 |
Xã Đăk Tờ Kan |
16 |
48 |
16 |
48 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
62 |
Xã Tu Mơ Rông |
17 |
51 |
17 |
51 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
63 |
Xã Măng Ri |
31 |
93 |
31 |
93 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
64 |
Xã Bờ Y |
30 |
107 |
18 |
54 |
7 |
28 |
5 |
25 |
|
65 |
Xã Sa Loong |
14 |
44 |
12 |
36 |
2 |
8 |
0 |
0 |
|
66 |
Xã Dục Nông |
24 |
72 |
24 |
72 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
67 |
Xã Xốp |
11 |
33 |
11 |
33 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
68 |
Xã Ngọc Linh |
22 |
66 |
22 |
66 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
69 |
Xã Đăk Plô |
13 |
39 |
13 |
39 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
70 |
Xã Đăk Pék |
20 |
61 |
19 |
57 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
71 |
Xã Đăk Môn |
18 |
55 |
17 |
51 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
72 |
Xã Sa Thầy |
17 |
56 |
14 |
42 |
1 |
4 |
2 |
10 |
|
73 |
Xã Sa Bình |
17 |
54 |
14 |
42 |
3 |
12 |
0 |
0 |
|
74 |
Xã Ya Ly |
14 |
42 |
14 |
42 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
75 |
Xã Ia Tơi |
10 |
30 |
10 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
76 |
Xã Đăk Kôi |
17 |
51 |
17 |
51 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
77 |
Xã Kon Braih |
21 |
64 |
20 |
60 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
78 |
Xã Đăk Rve |
11 |
33 |
11 |
33 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
79 |
Xã Măng Đen |
25 |
75 |
25 |
75 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
80 |
Xã Măng Bút |
26 |
78 |
26 |
78 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
81 |
Xã Kon Plông |
25 |
76 |
24 |
72 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
82 |
Phường Trương Quang Trọng |
26 |
104 |
8 |
24 |
10 |
40 |
8 |
40 |
|
83 |
Phường Cẩm Thành |
25 |
120 |
1 |
3 |
3 |
12 |
21 |
105 |
|
84 |
Phường Nghĩa Lộ |
34 |
158 |
3 |
9 |
6 |
24 |
25 |
125 |
|
85 |
Phường Trà Câu |
20 |
86 |
4 |
12 |
6 |
24 |
10 |
50 |
|
86 |
Phường Đức Phổ |
25 |
99 |
9 |
27 |
8 |
32 |
8 |
40 |
|
87 |
Phường Sa Huỳnh |
13 |
55 |
3 |
9 |
4 |
16 |
6 |
30 |
|
88 |
Phường Kon Tum |
48 |
176 |
21 |
63 |
22 |
88 |
5 |
25 |
|
89 |
Phường Đăk Cấm |
24 |
81 |
17 |
51 |
5 |
20 |
2 |
10 |
|
90 |
Phường Đăk Bla |
17 |
57 |
12 |
36 |
4 |
16 |
1 |
5 |
|
91 |
Đặc khu Lý Sơn |
6 |
26 |
2 |
6 |
0 |
0 |
4 |
20 |
|
92 |
Xã Đăk Long |
9 |
27 |
9 |
27 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
93 |
Xã Ba Xa |
7 |
21 |
7 |
21 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
94 |
Xã Rờ Kơi |
6 |
19 |
5 |
15 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
95 |
Xã Mô Rai |
10 |
30 |
10 |
30 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
96 |
Xã Ia Đal |
11 |
34 |
10 |
30 |
1 |
4 |
0 |
0 |
|
|
Tổng cộng: |
1.710 |
6.023 |
1.117 |
3.351 |
293 |
1.172 |
300 |
1.500 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh