Quyết định 191/QĐ-UBND năm 2026 công bố địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã, tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 191/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Mai Xuân Liêm |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 191/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ, TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 11712/TTr –STC ngày 07/11/2025 và Công văn số 13535/STC-ĐTDN ngày 14/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
ĐỊA
BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
|
1 |
Xã Quang Chiểu |
|
|
2 |
Xã Mường Chanh |
|
|
3 |
Xã Mường Lát |
|
|
4 |
Xã Pù Nhi |
|
|
5 |
Xã Nhi Sơn |
|
|
6 |
Xã Tam Chung |
|
|
7 |
Xã Mường Lý |
|
|
8 |
Xã Trung Lý |
|
|
9 |
Xã Trung Sơn |
|
|
10 |
Xã Trung Thành |
|
|
11 |
Xã Phú Lệ |
|
|
12 |
Xã Hiền Kiệt |
|
|
13 |
Xã Thiên Phủ |
|
|
14 |
Xã Nam Xuân |
|
|
15 |
Xã Phú Xuân |
|
|
16 |
Xã Hồi Xuân |
|
|
17 |
Xã Na Mèo |
|
|
18 |
Xã Mường Mìn |
|
|
19 |
Xã Sơn Thủy |
|
|
20 |
Xã Sơn Điện |
|
|
21 |
Xã Tam Thanh |
|
|
22 |
Xã Quan Sơn |
|
|
23 |
Xã Tam Lư |
|
|
24 |
Xã Trung Hạ |
|
|
25 |
Xã Yên Khương |
|
|
26 |
Xã Yên Thắng |
|
|
27 |
Xã Văn Phú |
|
|
28 |
Xã Đồng Lương |
|
|
29 |
Xã Linh Sơn |
|
|
30 |
Xã Giao An |
|
|
31 |
Xã Bá Thước |
|
|
32 |
Xã Thiết Ống |
|
|
33 |
Xã Văn Nho |
|
|
34 |
Xã Điền Quang |
|
|
35 |
Xã Điền Lư |
|
|
36 |
Xã Quý Lương |
|
|
37 |
Xã Cổ Lũng |
|
|
38 |
Xã Pù Luông |
|
|
39 |
Xã Ngọc Lặc |
|
|
40 |
Xã Thạch Lập |
|
|
41 |
Xã Ngọc Liên |
|
|
42 |
Xã Nguyệt Ấn |
|
|
43 |
Xã Minh Sơn |
|
|
44 |
Xã Kiên Thọ |
|
|
45 |
Xã Cẩm Thủy |
|
|
46 |
Xã Cẩm Tú |
|
|
47 |
Xã Cẩm Thạch |
|
|
48 |
Xã Cẩm Vân |
|
|
49 |
Xã Cẩm Tân |
|
|
50 |
Xã Thanh Quân |
|
|
51 |
Xã Thanh Phong |
|
|
52 |
Xã Thượng Ninh |
|
|
53 |
Xã Hóa Quỳ |
|
|
54 |
Xã Như Xuân |
|
|
55 |
Xã Xuân Bình |
|
|
56 |
Xã Xuân Du |
|
|
57 |
Xã Mậu Lâm |
|
|
58 |
Xã Như Thanh |
|
|
59 |
Xã Yên Thọ |
|
|
60 |
Xã Xuân Thái |
|
|
61 |
Xã Thanh Kỳ |
|
|
62 |
Xã Thường Xuân |
|
|
63 |
Xã Luận Thành |
|
|
64 |
Xã Tân Thành |
|
|
65 |
Xã Thắng Lộc |
|
|
66 |
Xã Xuân Chinh |
|
|
67 |
Xã Bát Mọt |
|
|
68 |
Xã Yên Nhân |
|
|
69 |
Xã Lương Sơn |
|
|
70 |
Xã Vạn Xuân |
|
|
71 |
|
Xã Nông Cống |
|
72 |
|
Xã Thắng Lợi |
|
73 |
|
Xã Trung Chính |
|
74 |
|
Xã Trường Văn |
|
75 |
|
Xã Thăng Bình |
|
76 |
|
Xã Công Chính |
|
77 |
|
Xã Tượng Lĩnh |
|
78 |
|
Xã Thạch Quảng |
|
79 |
|
Xã Thành Vinh |
|
80 |
|
Xã Thạch Bình |
|
81 |
|
Xã Kim Tân |
|
82 |
|
Xã Vân Du |
|
83 |
|
Xã Ngọc Trạo |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 191/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 15 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ, TỈNH THANH HÓA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị quyết 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của Chính phủ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 11712/TTr –STC ngày 07/11/2025 và Công văn số 13535/STC-ĐTDN ngày 14/12/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC
ĐỊA
BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ, TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
|
Số TT |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
|
1 |
Xã Quang Chiểu |
|
|
2 |
Xã Mường Chanh |
|
|
3 |
Xã Mường Lát |
|
|
4 |
Xã Pù Nhi |
|
|
5 |
Xã Nhi Sơn |
|
|
6 |
Xã Tam Chung |
|
|
7 |
Xã Mường Lý |
|
|
8 |
Xã Trung Lý |
|
|
9 |
Xã Trung Sơn |
|
|
10 |
Xã Trung Thành |
|
|
11 |
Xã Phú Lệ |
|
|
12 |
Xã Hiền Kiệt |
|
|
13 |
Xã Thiên Phủ |
|
|
14 |
Xã Nam Xuân |
|
|
15 |
Xã Phú Xuân |
|
|
16 |
Xã Hồi Xuân |
|
|
17 |
Xã Na Mèo |
|
|
18 |
Xã Mường Mìn |
|
|
19 |
Xã Sơn Thủy |
|
|
20 |
Xã Sơn Điện |
|
|
21 |
Xã Tam Thanh |
|
|
22 |
Xã Quan Sơn |
|
|
23 |
Xã Tam Lư |
|
|
24 |
Xã Trung Hạ |
|
|
25 |
Xã Yên Khương |
|
|
26 |
Xã Yên Thắng |
|
|
27 |
Xã Văn Phú |
|
|
28 |
Xã Đồng Lương |
|
|
29 |
Xã Linh Sơn |
|
|
30 |
Xã Giao An |
|
|
31 |
Xã Bá Thước |
|
|
32 |
Xã Thiết Ống |
|
|
33 |
Xã Văn Nho |
|
|
34 |
Xã Điền Quang |
|
|
35 |
Xã Điền Lư |
|
|
36 |
Xã Quý Lương |
|
|
37 |
Xã Cổ Lũng |
|
|
38 |
Xã Pù Luông |
|
|
39 |
Xã Ngọc Lặc |
|
|
40 |
Xã Thạch Lập |
|
|
41 |
Xã Ngọc Liên |
|
|
42 |
Xã Nguyệt Ấn |
|
|
43 |
Xã Minh Sơn |
|
|
44 |
Xã Kiên Thọ |
|
|
45 |
Xã Cẩm Thủy |
|
|
46 |
Xã Cẩm Tú |
|
|
47 |
Xã Cẩm Thạch |
|
|
48 |
Xã Cẩm Vân |
|
|
49 |
Xã Cẩm Tân |
|
|
50 |
Xã Thanh Quân |
|
|
51 |
Xã Thanh Phong |
|
|
52 |
Xã Thượng Ninh |
|
|
53 |
Xã Hóa Quỳ |
|
|
54 |
Xã Như Xuân |
|
|
55 |
Xã Xuân Bình |
|
|
56 |
Xã Xuân Du |
|
|
57 |
Xã Mậu Lâm |
|
|
58 |
Xã Như Thanh |
|
|
59 |
Xã Yên Thọ |
|
|
60 |
Xã Xuân Thái |
|
|
61 |
Xã Thanh Kỳ |
|
|
62 |
Xã Thường Xuân |
|
|
63 |
Xã Luận Thành |
|
|
64 |
Xã Tân Thành |
|
|
65 |
Xã Thắng Lộc |
|
|
66 |
Xã Xuân Chinh |
|
|
67 |
Xã Bát Mọt |
|
|
68 |
Xã Yên Nhân |
|
|
69 |
Xã Lương Sơn |
|
|
70 |
Xã Vạn Xuân |
|
|
71 |
|
Xã Nông Cống |
|
72 |
|
Xã Thắng Lợi |
|
73 |
|
Xã Trung Chính |
|
74 |
|
Xã Trường Văn |
|
75 |
|
Xã Thăng Bình |
|
76 |
|
Xã Công Chính |
|
77 |
|
Xã Tượng Lĩnh |
|
78 |
|
Xã Thạch Quảng |
|
79 |
|
Xã Thành Vinh |
|
80 |
|
Xã Thạch Bình |
|
81 |
|
Xã Kim Tân |
|
82 |
|
Xã Vân Du |
|
83 |
|
Xã Ngọc Trạo |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh