Quyết định 2969/QĐ-UBND năm 2025 công bố địa bàn ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 2969/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 27/11/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 27/11/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Trần Báu Hà |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2969/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 27 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 8202/STC-DNĐT ngày 13 tháng 11 năm 2025; ý kiến đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh (qua Phiếu biểu quyết);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 38 xã/phường thuộc địa bàn có điều kiện điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; 22 xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm công bố Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công bố Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của đơn vị mình và tổ chức thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh và các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2969/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Hương Khê |
Xã Đức Thọ |
|
|
2 |
Xã Hương Phố |
Xã Đức Quang |
|
|
3 |
Xã Hương Đô |
Xã Đức Đồng |
|
|
4 |
Xã Hà Linh |
Xã Đức Thịnh |
|
|
5 |
Xã Hương Bình |
Xã Đức Minh |
|
|
6 |
Xã Phúc Trạch |
Xã Tiên Điền |
|
|
7 |
Xã Hương Xuân |
Xã Nghi Xuân |
|
|
8 |
Xã Hương Sơn |
Xã Cổ Đạm |
|
|
9 |
Xã Sơn Tây |
Xã Đan Hải |
|
|
10 |
Xã Tứ Mỹ |
Xã Cẩm Xuyên |
|
|
11 |
Xã Sơn Giang |
Xã Thiên Cầm |
|
|
12 |
Xã Sơn Tiến |
Xã Cẩm Duệ |
|
|
13 |
Xã Sơn Hồng |
Xã Cẩm Hưng |
|
|
14 |
Xã Kim Hoa |
Xã Cẩm Lạc |
|
|
15 |
Xã Sơn Kim 1 |
Xã Cẩm Trung |
|
|
16 |
Xã Sơn Kim 2 |
Xã Yên Hòa |
|
|
17 |
Xã Vũ Quang |
Xã Can Lộc |
|
|
18 |
Xã Mai Hoa |
Xã Tùng Lộc |
|
|
19 |
Xã Thượng Đức |
Xã Gia Hanh |
|
|
20 |
Xã Kỳ Xuân |
Xã Trường Lưu |
|
|
21 |
Xã Kỳ Anh |
Xã Xuân Lộc |
|
|
22 |
Xã Kỳ Hoa |
Xã Đồng Lộc |
|
|
23 |
Xã Kỳ Văn |
|
|
|
24 |
Xã Kỳ Khang |
|
|
|
25 |
Xã Kỳ Lạc |
|
|
|
26 |
Xã Kỳ Thượng |
|
|
|
27 |
Xã Lộc Hà |
|
|
|
28 |
Xã Hồng Lộc |
|
|
|
29 |
Xã Mai Phụ |
|
|
|
30 |
Xã Thạch Hà |
|
|
|
31 |
Xã Toàn Lưu |
|
|
|
32 |
Xã Việt Xuyên |
|
|
|
33 |
Xã Đông Kinh |
|
|
|
34 |
Xã Thạch Xuân |
|
|
|
35 |
Phường Sông Trí |
|
|
|
36 |
Phường Hải Ninh |
|
|
|
37 |
Phường Hoành Sơn |
|
|
|
38 |
Phường Vũng Áng |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 2969/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 27 tháng 11 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Nghị định số 239/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 8202/STC-DNĐT ngày 13 tháng 11 năm 2025; ý kiến đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh (qua Phiếu biểu quyết);
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố 38 xã/phường thuộc địa bàn có điều kiện điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; 22 xã thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm công bố Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường có trách nhiệm công bố Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của đơn vị mình và tổ chức thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh và các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 2969/QĐ-UBND ngày 27/11/2025 của UBND tỉnh Hà Tĩnh)
|
STT |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Hương Khê |
Xã Đức Thọ |
|
|
2 |
Xã Hương Phố |
Xã Đức Quang |
|
|
3 |
Xã Hương Đô |
Xã Đức Đồng |
|
|
4 |
Xã Hà Linh |
Xã Đức Thịnh |
|
|
5 |
Xã Hương Bình |
Xã Đức Minh |
|
|
6 |
Xã Phúc Trạch |
Xã Tiên Điền |
|
|
7 |
Xã Hương Xuân |
Xã Nghi Xuân |
|
|
8 |
Xã Hương Sơn |
Xã Cổ Đạm |
|
|
9 |
Xã Sơn Tây |
Xã Đan Hải |
|
|
10 |
Xã Tứ Mỹ |
Xã Cẩm Xuyên |
|
|
11 |
Xã Sơn Giang |
Xã Thiên Cầm |
|
|
12 |
Xã Sơn Tiến |
Xã Cẩm Duệ |
|
|
13 |
Xã Sơn Hồng |
Xã Cẩm Hưng |
|
|
14 |
Xã Kim Hoa |
Xã Cẩm Lạc |
|
|
15 |
Xã Sơn Kim 1 |
Xã Cẩm Trung |
|
|
16 |
Xã Sơn Kim 2 |
Xã Yên Hòa |
|
|
17 |
Xã Vũ Quang |
Xã Can Lộc |
|
|
18 |
Xã Mai Hoa |
Xã Tùng Lộc |
|
|
19 |
Xã Thượng Đức |
Xã Gia Hanh |
|
|
20 |
Xã Kỳ Xuân |
Xã Trường Lưu |
|
|
21 |
Xã Kỳ Anh |
Xã Xuân Lộc |
|
|
22 |
Xã Kỳ Hoa |
Xã Đồng Lộc |
|
|
23 |
Xã Kỳ Văn |
|
|
|
24 |
Xã Kỳ Khang |
|
|
|
25 |
Xã Kỳ Lạc |
|
|
|
26 |
Xã Kỳ Thượng |
|
|
|
27 |
Xã Lộc Hà |
|
|
|
28 |
Xã Hồng Lộc |
|
|
|
29 |
Xã Mai Phụ |
|
|
|
30 |
Xã Thạch Hà |
|
|
|
31 |
Xã Toàn Lưu |
|
|
|
32 |
Xã Việt Xuyên |
|
|
|
33 |
Xã Đông Kinh |
|
|
|
34 |
Xã Thạch Xuân |
|
|
|
35 |
Phường Sông Trí |
|
|
|
36 |
Phường Hải Ninh |
|
|
|
37 |
Phường Hoành Sơn |
|
|
|
38 |
Phường Vũng Áng |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh