Quyết định 191/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 191/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 191/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
||||||
|
1 |
1.014605 |
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 14 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học |
||||||
|
1 |
1.014630 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm: thay thế thủ tục hành chính ( số thứ tự 13, Mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 08/5/2025; (số thứ tự 94, Mục I, Phần A, Phụ lục) ban hành kèm Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 và ( số thứ tự 4, 6, 9, Mục I, Phần B và số thứ tự 4, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng. |
||||||
|
1 |
3.000198 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/lô giống; - Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/vườn giống; - Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện. |
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
3.000179 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.007916 |
Nộp tiền trồng rừng thay thế |
- 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án; - 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
1.004819 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
- Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc; - Trường hợp cần kiểm
tra thực tế: 15 ngày làm việc; + Chỉ cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6
|
3.000496 |
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
- Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc; - Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: + Chỉ cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; -Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học: Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 2, Phần A) và (số thứ tự 1, 2, 3, Mục I, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng. |
||||||
|
1 |
1.008672 |
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15. - Điều 10 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. |
|
2 |
1.014022 |
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Điều 11 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. |
|
3 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. |
|
4 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm: bãi bỏ thủ tục hành chính ( số thứ tự 95, Mục I, Phần A) ban hành kèm Quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) |
|||
|
1 |
3.000180 |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: bãi bỏ thủ tục hành chính (số thứ tự 1, Phần A) kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
|||
|
1 |
1.014021 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 191/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 16 tháng 01 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM
NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm |
||||||
|
1 |
1.014605 |
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 14 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học |
||||||
|
1 |
1.014630 |
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp. |
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm: thay thế thủ tục hành chính ( số thứ tự 13, Mục I) ban hành kèm theo Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 08/5/2025; (số thứ tự 94, Mục I, Phần A, Phụ lục) ban hành kèm Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 và ( số thứ tự 4, 6, 9, Mục I, Phần B và số thứ tự 4, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng. |
||||||
|
1 |
3.000198 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/lô giống; - Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/vườn giống; - Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện. |
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
2 |
3.000179 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
3 |
1.007916 |
Nộp tiền trồng rừng thay thế |
- 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án; - 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
4 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản mà có nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
5 |
1.004819 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
- Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc; - Trường hợp cần kiểm
tra thực tế: 15 ngày làm việc; + Chỉ cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
6
|
3.000496 |
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES |
- Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc; - Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; - Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: + Chỉ cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc; + Cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc; -Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học: Thay thế thủ tục hành chính (số thứ tự 2, Phần A) và (số thứ tự 1, 2, 3, Mục I, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng. |
||||||
|
1 |
1.008672 |
Phê duyệt Phương án khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên |
11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15. - Điều 10 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. |
|
2 |
1.014022 |
Thả động vật nuôi sinh sản tại cơ sở nuôi, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học về môi trường tự nhiên |
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Điều 11 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. |
|
3 |
1.008675 |
Cấp giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Điều 13 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. |
|
4 |
1.008682 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
27 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 146/2025/QH15; - Điều 21 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT. |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BỊ BÃI BỎ
|
TT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm: bãi bỏ thủ tục hành chính ( số thứ tự 95, Mục I, Phần A) ban hành kèm Quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ) |
|||
|
1 |
3.000180 |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng |
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. |
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học: bãi bỏ thủ tục hành chính (số thứ tự 1, Phần A) kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
|||
|
1 |
1.014021 |
Thu hồi giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận |
Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm
1. Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng - Mã TTHC: 1.014605
Thời gian thực hiện: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 9,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
09 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
2. Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp - Mã TTHC: 3.000198
Thời gian thực hiện: 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 13,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
13 ngày |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
3. Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp - Mã TTHC: 3.000179
Thời gian thực hiện: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 02 ngày; Sở Nông nghiệp và Môi trường: 1,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày |
|
B3 |
Phê duyệt của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày |
|
B4 |
Nhận kết quả, vào sổ, đóng dấu, số hóa kết quả và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
|
4. Nộp tiền trồng rừng thay thế - Mã TTHC: 1.007916
4.1. Trường hợp địa phương bố trí được đất để trồng rừng: 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
4.2. Trường hợp địa phương không bố trí được đất để trồng rừng: 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác.
Đối với TTHC này chỉ xây dựng được quy trình nội bộ thực hiện TTHC tại Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp tỉnh: 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (do bước tiếp theo là bước thực hiện của Chủ dự án nộp hồ sơ và của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng, liên thông ra Bộ Nông nghiệp và Môi trường…)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu cho Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh xem xét, giải quyết hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
3,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Ký duyệt hồ sơ phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Vào sổ, chuyển hồ sơ lên UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B7 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy văn bản tại Văn phòng UBND tỉnh |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B8 |
Phê duyệt của Chủ tịch UBND tỉnh |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Văn thư UBND tỉnh đóng dấu, ban hành văn bản, trả kết quả giải quyết |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
5. Thủ tục: Xác nhận bảng kê lâm sản - Mã TTHC: 1.000045
5.1. Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày; Chi cục Kiểm lâm làm việc, Hạt Kiểm lâm: 1,75 ngày làm việc).
|
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm xử lý |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận Bảng kê lâm sản |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
01 ngày làm việc |
|
B4 |
Phát hành văn bản, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Hạt Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
5.2. Trường hợp phải xác minh nguồn gốc lâm sản: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm, Hạt Kiểm lâm: 2,75 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm xử lý |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận Bảng kê lâm sản |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
B4 |
Phát hành văn bản, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Hạt Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
5.3. Trường hợp cần xác minh nguồn gốc lâm sản có nhiều nội dung phức tạp: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,25 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm, Hạt Kiểm lâm: 3,75 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B2 |
Kiểm tra, chuyển hồ sơ đến Hạt Kiểm lâm xử lý |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Cơ quan Kiểm lâm sở tại xác nhận Bảng kê lâm sản |
Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm |
03 ngày làm việc |
|
B4 |
Phát hành văn bản, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Hạt Kiểm lâm |
0,25 ngày làm việc |
|
B5 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
6.1. Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm làm việc: 2,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
6.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 14,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
14 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
6.3. Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc (TTPVHCC: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 9,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
09 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
6.4. Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 14,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
14 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
6.5. Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES) (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 15,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
15 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Mã TTHC: 3.000496
7.1. Trường hợp không cần kiểm tra thực tế: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 2,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
02 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
7.2. Trường hợp cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 14,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
14 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
7.3. Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc (TTPVHCC: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 9,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
09 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
7.4. Trường hợp cần tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Chi cục Kiểm lâm: 14,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
14 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
7.5. Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục I CITES để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Chi cục Kiểm lâm để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Xử lý hồ sơ |
Chi cục Kiểm lâm |
15 ngày làm việc |
|
B3 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Chi cục Kiểm lâm |
0,5 ngày làm việc |
|
B4 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
II. Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học
1. Thủ tục: Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học - Mã TTHC: 1.014630
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 27 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì soạn thảo văn bản, dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký văn bản |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Xem xét, dự thảo Quyết định |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định thành lập hội đồng thẩm định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ban hành và chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Môi trường |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Phân công |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B14 |
Tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. Soạn thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định, dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do) |
Chuyên viên Phòng Môi trường |
13 ngày làm việc |
|
B15 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B16 |
Ký văn bản |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B17 |
Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B18 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B19 |
Xem xét, dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do) |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B20 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B21 |
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B22 |
Ban hành và trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B23 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện, số hóa hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B24 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 11 ngày làm việc (UBND tỉnh 03 ngày làm việc, Sở Nông nghiệp và Môi trường 08 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì thẩm định hồ sơ, dự thảo văn bản của Sở, dự thảo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký văn bản |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Xem xét, dự thảo Quyết định |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
1,5 ngày làm việc |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định phê duyệt Phương án khai thác |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ban hành và trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện, số hóa hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 16 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Sở Nông nghiệp và Môi trường: 15,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì soạn thảo văn bản tham vấn Cơ quan khoa học CITES Việt Nam, cơ quan chuyên môn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, chuyên gia có liên quan và cơ quan có thẩm quyền quản lý khu vực dự kiến thả. Sau khi nhận được kết quả tham vấn thì soạn thảo Quyết định phê duyệt Phương án thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc văn bản từ chối phê duyệt (nêu rõ lý do) |
Chuyên viên Phòng Môi trường |
13 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký văn bản |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 15 ngày làm việc (Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh: 0,5 ngày làm việc; Sở Nông nghiệp và Môi trường: 14,5 ngày làm việc)
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì thẩm định hồ sơ, dự thảo giấy phép trao đổi, tặng cho mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ hoặc văn bản không cấp giấy phép (nêu rõ lý do) |
Chuyên viên Phòng Môi trường |
12 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký văn bản |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|
B6 |
Vào sổ, đóng dấu, số hóa hồ sơ và chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B7 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
5. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học - Mã TTHC: 1.008682
- Áp dụng tại các cơ quan: UBND tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công, Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Thời gian giải quyết thủ tục hành chính: 27 ngày làm việc
|
Bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
B1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào sổ, chuyển đến Phòng Môi trường để giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B2 |
Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B3 |
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ thì soạn thảo văn bản, dự thảo Quyết định thành lập hội đồng thẩm định của Chủ tịch UBND tỉnh |
Chuyên viên Phòng Môi trường |
05 ngày làm việc |
|
B4 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B5 |
Ký văn bản |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B6 |
Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B7 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B8 |
Xem xét, dự thảo Quyết định |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
B9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B10 |
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định thành lập hội đồng thẩm định |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B11 |
Ban hành và chuyển hồ sơ cho Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B12 |
Chuyển hồ sơ cho Phòng Môi trường |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B13 |
Phân công |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B14 |
Tổ chức thẩm định và kiểm tra thực tế. Soạn thảo văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Quyết định, dự thảo Quyết định cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học của Chủ tịch UBND tỉnh hoặc văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do) |
Chuyên viên Phòng Môi trường |
13 ngày làm việc |
|
B15 |
Ký nháy |
Lãnh đạo Phòng Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B16 |
Ký văn bản |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
B17 |
Ban hành văn bản và chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B18 |
Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B19 |
Xem xét, dự thảo Quyết định hoặc văn bản trả hồ sơ (nêu rõ lý do) |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B20 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B21 |
Xem xét hồ sơ và ký Quyết định cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học |
Chủ tịch UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
B22 |
Ban hành và trả hồ sơ |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
B23 |
Nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính từ UBND tỉnh vào sổ thống kê, theo dõi kết quả thực hiện, số hóa hồ sơ và chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
B24 |
Trả kết quả giải quyết |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không quy định |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh