Quyết định 99/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 99/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 22/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 22/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 99/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 về về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 về về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm về cắt giảm thủ tục hành chính, cải thiện môi trường kinh doanh, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 237/SNNMT-VP ngày 10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. Trong đó, 02 thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện đơn giản hóa giảm 30% thời gian giải quyết;
Bãi bỏ 07 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính số 10, 11, 13 mục III; số 20, 21, 22 mục V; số 25 mục VI phụ lục Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 99/QĐ-TTPVHCC ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo Quy định tại Quyết định công bố TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thực hiện theo Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 9/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị Quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ (Giảm 30% thời gian giải quyết TTHC); |
|
|
|
|
||
|
I |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC) |
||||||
|
* |
Lĩnh vực lâm nghiệp (02 TTHC) |
||||||
|
01 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179) |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ); - Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của luật lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội). |
|
02 |
Nộp tiền trồng rừng thay thế (1.007916) |
- Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án; - Trong thời hạn 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội. |
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC KIỂM LÂM (04 TTHC) |
||||||
|
* |
Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC) |
||||||
|
03 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (3.000198) |
Trong thời hạn 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/ lô giống; - Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/ vườn giống. |
- Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp; - Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp; - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội. |
|
04 |
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng (1.014605) |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ; - Luật Lâm nghiệp 2017 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội. |
|
* |
Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC) |
||||||
|
05 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (1.004819) |
- Trường hợp 1: Trường hợp không cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: Trường hợp cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 3: Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc phụ lục CITES không phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam: + Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong đó: Cơ quan khoa học CITES Việt Nam 06 ngày làm việc). + Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó cơ quan khoa học CITES VIệt Nam 06 ngày làm việc). - Trường hợp 4: * Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (không phải loài thuỷ sản cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). * Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (loài thuỷ sản cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Lâm nghiệp 2017 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15; - Luật Thuỷ sản 2017; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (sau đây gọi tắt là Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội). |
|
06 |
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (3.000496) |
- Trường hợp 1: Trường hợp không cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: Trường hợp cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 3: Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc phụ lục CITES không phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam: + Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong đó: Cơ quan khoa học CITES Việt Nam 06 ngày làm việc). + Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó cơ quan khoa học CITES Việt Nam 06 ngày làm việc). - Trường hợp 4: * Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (không phải loài thuỷ sản cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). * Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (loài thuỷ sản cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Lâm nghiệp 2017 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15; - Luật Thuỷ sản 2017; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
III |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HẠT KIỂM LÂM (01 TTHC) |
||||||
|
* |
Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC) |
||||||
|
07 |
Xác nhận bảng kê lâm sản (1.000045) |
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp phải xác minh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: Không quá 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam; - Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam; - Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (TỔNG SỐ TTHC BÃI BỎ: 07 TTHC)
|
TT |
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ |
|
01 |
Số 10, mục III phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179) |
Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
02 |
Số 11, mục III phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng (3.000180) |
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
03 |
Số 13, mục III phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế (1.007916) |
Điều 11 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
04 |
Số 20, mục V phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (3.000198) |
Khoản 7 Điều 6 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
05 |
Số 21, mục V phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (1.004819) |
Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
06 |
Số 22, mục V phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (3.000496) |
Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
07 |
Số 25, mục VI phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Xác nhận bảng kê lâm sản (1.000045) |
Khoản 2 Điều 20 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ
NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 99/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ về chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 về về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm; số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 về về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Thực hiện Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 09/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm về cắt giảm thủ tục hành chính, cải thiện môi trường kinh doanh, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 237/SNNMT-VP ngày 10/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là Danh mục 07 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội. Trong đó, 02 thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh thực hiện đơn giản hóa giảm 30% thời gian giải quyết;
Bãi bỏ 07 Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định này gửi Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ tục hành chính số 10, 11, 13 mục III; số 20, 21, 22 mục V; số 25 mục VI phụ lục Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội hết hiệu lực.
Điều 4. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM
LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số 99/QĐ-TTPVHCC ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
Theo Quy định tại Quyết định công bố TTHC của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Thực hiện theo Công điện số 22/CĐ-TTg ngày 9/3/2025 của Thủ tướng Chính phủ; Nghị Quyết số 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của Chính phủ (Giảm 30% thời gian giải quyết TTHC); |
|
|
|
|
||
|
I |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 TTHC) |
||||||
|
* |
Lĩnh vực lâm nghiệp (02 TTHC) |
||||||
|
01 |
Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179) |
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ); - Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số nội dung của luật lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (sau đây gọi tắt là Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/04/2025 của UBND thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội). |
|
02 |
Nộp tiền trồng rừng thay thế (1.007916) |
- Trong thời hạn 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp nộp tiền trồng rừng thay thế tại địa phương nơi thực hiện dự án; - Trong thời hạn 27 ngày làm việc đối với trường hợp bố trí thực hiện trồng rừng thay thế tại địa phương khác |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội. |
|
II |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CHI CỤC KIỂM LÂM (04 TTHC) |
||||||
|
* |
Lĩnh vực Lâm nghiệp (02 TTHC) |
||||||
|
03 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (3.000198) |
Trong thời hạn 14 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
- Công nhận lâm phần tuyển chọn: 600.000 đồng/ lô giống; - Công nhận vườn giống: 2.400.000 đồng/ vườn giống. |
- Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp; - Thông tư số 14/2018/TT-BTC ngày 07/02/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 207/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực trồng trọt và giống cây lâm nghiệp; - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội. |
|
04 |
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng (1.014605) |
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trong thời hạn 9 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ; - Luật Lâm nghiệp 2017 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15; - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội. |
|
* |
Lĩnh vực Kiểm lâm (02 TTHC) |
||||||
|
05 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (1.004819) |
- Trường hợp 1: Trường hợp không cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: Trường hợp cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 3: Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc phụ lục CITES không phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam: + Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong đó: Cơ quan khoa học CITES Việt Nam 06 ngày làm việc). + Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó cơ quan khoa học CITES VIệt Nam 06 ngày làm việc). - Trường hợp 4: * Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (không phải loài thuỷ sản cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). * Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (loài thuỷ sản cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Lâm nghiệp 2017 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15; - Luật Thuỷ sản 2017; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (sau đây gọi tắt là Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (sau đây gọi tắt là Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường); - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi, Thủy sản và Thú y thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường (Sau đây gọi tắt là Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội). |
|
06 |
Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES (3.000496) |
- Trường hợp 1: Trường hợp không cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 2: Trường hợp cần kiểm tra thực tế, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp 3: Trường hợp nuôi, trồng loài thuộc phụ lục CITES không phân bố tự nhiên tại Việt Nam và lần đầu tiên đăng ký nuôi, trồng tại Việt Nam: + Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (Trong đó: Cơ quan khoa học CITES Việt Nam 06 ngày làm việc). + Trường hợp tham vấn cơ quan khoa học CITES Việt Nam đồng thời cần kiểm tra thực tế 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ (trong đó cơ quan khoa học CITES Việt Nam 06 ngày làm việc). - Trường hợp 4: * Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (không phải loài thuỷ sản cơ quan Kiểm lâm cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). * Trường hợp nuôi, trồng loài động vật, thực vật thuộc phụ lục I CITES (loài thuỷ sản cơ quan quản lý nhà nước về thuỷ sản cấp tỉnh cấp) để xuất khẩu vì mục đích thương mại: 16 ngày làm việc (Không bao gồm thời gian thẩm định hồ sơ của ban thư ký CITES). |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Luật Lâm nghiệp 2017 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15; - Luật Thuỷ sản 2017; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 04/QĐ-BNNMT ngày 05/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|
III |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA HẠT KIỂM LÂM (01 TTHC) |
||||||
|
* |
Lĩnh vực Kiểm lâm (01 TTHC) |
||||||
|
07 |
Xác nhận bảng kê lâm sản (1.000045) |
- Trường hợp không phải xác minh: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp phải xác minh: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp: Không quá 04 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|
Các Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Lựa chọn một trong các cách thức: - Nộp hồ sơ trực tiếp; - Nộp hồ sơ trực tuyến; - Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính. |
Không |
- Nghị quyết số 66/NQ-CP của Chính phủ ngày 26/3/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01/9/2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam; - Nghị định số 120/2024/NĐ-CP ngày 30/9/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 102/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam; - Thông tư số 26/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý lâm sản; xử lý lâm sản, thủy sản là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân; - Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 01/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 1988/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của UBND thành phố Hà Nội. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI (TỔNG SỐ TTHC BÃI BỎ: 07 TTHC)
|
TT |
Thứ tự TTHC bị bãi bỏ tại Quyết định công bố |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ |
|
01 |
Số 10, mục III phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp (3.000179) |
Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
02 |
Số 11, mục III phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp lại giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp do bị mất, bị hỏng (3.000180) |
Khoản 8 Điều 9 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
03 |
Số 13, mục III phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Phê duyệt nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế (1.007916) |
Điều 11 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
04 |
Số 20, mục V phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (3.000198) |
Khoản 7 Điều 6 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
05 |
Số 21, mục V phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (1.004819) |
Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
06 |
Số 22, mục V phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước CITES (3.000496) |
Điều 26 Thông tư số 85/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp |
|
07 |
Số 25, mục VI phụ lục kèm theo Quyết định số 1344/QĐ-TTPVHCC ngày 22/9/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội |
Xác nhận bảng kê lâm sản (1.000045) |
Khoản 2 Điều 20 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh