Quyết định 538/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học, lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm, thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 538/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Lê Trọng Yên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 538/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHINH
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
( Kèm theo Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNHC CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
||||
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
||||
|
1 |
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen Mã TTHC: 1.014833
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen). |
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm |
||||
|
1 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã TTHC: 1.014836 |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
|
2 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.014837 |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Mã TTHC: 1.014839 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
|
4 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.014838 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm |
||||
|
1 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Mã TTHC: 1.014832 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không
|
Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC) |
||||
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học: Thay thế TTHC ( số thứ tự 3, 4, 5 mục II, phần A) ban hành kèm theo quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen Mã TTHC: 1.004150 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15; - Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen Mã TTHC: 1.004096 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15; - Điều 25 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại Mã TTHC: 1.004117 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
|
Lĩnh vực kiểm lâm và lâm nghiệp: Thay thế TTHC ( số thứ tự 2, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 17, 18, Mục I và số thứ tự 3, Mục II) ban hành kèm theo quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập); (số thư tự 8 Mục I và 3 Mục II phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
|||||
|
1 |
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Mã TTHC: 1.012687 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.000084 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 3 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.000081 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 6 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
4 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.012921 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
5 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 3.000152 |
- Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 17 Nghị định số 42/2026/ NĐ -CP. |
|
6 |
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.012692 |
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND tỉnh trình HĐND tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng); - 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND tỉnh trình HĐND tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 19 Nghị định số 42/2026/ NĐ-CP. |
|
7 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức Mã TTHC: 1.012689 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
8 |
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý Mã TTHC: 1.012690 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
9 |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân Mã TTHC: 1.012531 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không
|
Điều 43 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
10 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư Mã TTHC: 1.007918 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
11 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Mã TTHC: 3.000159 |
- Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 54 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
12 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ Mã TTHC: 3.000160 |
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 55 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC) |
||||
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm: Thay thế TTHC (số thứ tự 9, 11 Mục II, Phần B ) ban hành kèm theo quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) và (số thứ tự 02, Mục II, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
|||||
|
1 |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại Mã TTHC: 1.012922 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không
|
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
2 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân Mã TTHC: 1.012694 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không
|
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
3 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư Mã TTHC: 1.007919 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không
|
Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (01 TTHC): Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 2 Mục II, Phần A, Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
||
|
1 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen Mã TTHC: 1.004160 |
Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
|
Thủ tục hành chính cấp xã (01 TTHC): Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 13 Mục VII, Lĩnh vực Môi trường) ban hành kèm theo Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
||
|
1 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Mã TTHC: 1.004082 |
Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 538/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM, THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 375/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực khoa học công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHINH
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
VÀ KIỂM LÂM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
LÂM ĐỒNG
( Kèm theo Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNHC CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC) |
||||
|
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học |
||||
|
1 |
Cấp lại Giấy phép tiếp cận nguồn gen Mã TTHC: 1.014833
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường; - Nghị định số 43/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (sửa đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động tiếp cận để sử dụng và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen). |
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm |
||||
|
1 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh Mã TTHC: 1.014836 |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26/01/2026 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm. |
|
2 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.014837 |
23 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 5 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Mã TTHC: 1.014839 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
|
4 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.014838 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 15 và Điều 16 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 39 và Điều 40 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC) |
||||
|
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm |
||||
|
1 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã Mã TTHC: 1.014832 |
20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
Không
|
Điều 13 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung Điều 37 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP) |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (18 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Thời gian giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí/ Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (15 TTHC) |
||||
|
Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học: Thay thế TTHC ( số thứ tự 3, 4, 5 mục II, phần A) ban hành kèm theo quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
|||||
|
1 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen Mã TTHC: 1.004150 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15; - Điều 23 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen Mã TTHC: 1.004096 |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15; - Điều 25 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích thương mại Mã TTHC: 1.004117 |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
- Luật Đa dạng sinh học số 20/2008/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
|
Lĩnh vực kiểm lâm và lâm nghiệp: Thay thế TTHC ( số thứ tự 2, 3, 5, 8, 10, 11, 14, 17, 18, Mục I và số thứ tự 3, Mục II) ban hành kèm theo quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập); (số thư tự 8 Mục I và 3 Mục II phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
|||||
|
1 |
Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Mã TTHC: 1.012687 |
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 2 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
2 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.000084 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 3 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
3 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.000081 |
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 6 Nghị định số 42/2026/NĐ-CP. |
|
4 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.012921 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
5 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 3.000152 |
- Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp diện tích rừng chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác thuộc phạm vi quản lý của chủ rừng là các đơn vị trực thuộc các bộ, ngành: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: 48 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không |
Điều 17 Nghị định số 42/2026/ NĐ -CP. |
|
6 |
Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Mã TTHC: 1.012692 |
- 16 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND tỉnh trình HĐND tỉnh (đối với trường hợp không phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng); - 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đến khi UBND tỉnh trình HĐND tỉnh (đối với trường hợp phải lấy ý kiến của các bộ, ngành chủ quản hoặc Bộ Quốc phòng). |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 19 Nghị định số 42/2026/ NĐ-CP. |
|
7 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức Mã TTHC: 1.012689 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
8 |
Phê duyệt phương án sử dụng rừng để xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý Mã TTHC: 1.012690 |
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
9 |
Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân Mã TTHC: 1.012531 |
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công |
Không
|
Điều 43 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
10 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư Mã TTHC: 1.007918 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
11 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Mã TTHC: 3.000159 |
- Trường hợp không có thông tin vi phạm: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. - Trường hợp có thông tin vi phạm: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 54 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
12 |
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ Mã TTHC: 3.000160 |
- Trường hợp không kiểm tra, xác minh: 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. - Trường hợp phải kiểm tra, xác minh: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh |
Không
|
Điều 55 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (03 TTHC) |
||||
|
Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm: Thay thế TTHC (số thứ tự 9, 11 Mục II, Phần B ) ban hành kèm theo quyết định số 1247/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) và (số thứ tự 02, Mục II, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. |
|||||
|
1 |
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại Mã TTHC: 1.012922 |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không
|
Điều 10 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
2 |
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân Mã TTHC: 1.012694 |
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không
|
Điều 20 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
|
3 |
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư Mã TTHC: 1.007919 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không
|
Điều 50 Nghị định số 42/2026/NĐ -CP. |
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (02 TTHC)
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Tên Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ TTHC |
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh (01 TTHC): Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 2 Mục II, Phần A, Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học) ban hành kèm theo Quyết định số 1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
||
|
1 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen Mã TTHC: 1.004160 |
Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
|
Thủ tục hành chính cấp xã (01 TTHC): Bãi bỏ TTHC (số thứ tự 13 Mục VII, Lĩnh vực Môi trường) ban hành kèm theo Quyết định số 681/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (trước sáp nhập) |
||
|
1 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích Mã TTHC: 1.004082 |
Điểm đ khoản 2 Điều 40 Nghị định số 43/2026/NĐ-CP. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh