Quyết định 1649/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
| Số hiệu | 1649/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 06/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Nguyễn Quốc Trị |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1649/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3 Mục A Phần II và các nội dung tương ứng tại Mục I Phần I của Phụ lục;
- Số thứ tự 1, 3, 4, 5, 7, 14, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27 tại Mục B Phần II và các nội dung tương ứng tại Mục I Phần I của Phụ lục.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 22 tại Phần I Mục A Phụ lục II;
- Số thứ tự 22 Phần I Mục B Phụ lục II.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày / /2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1 |
1.014840 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.011033 |
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính |
Phân cấp |
|
2 |
1.011030 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính |
Phân cấp |
|
3 |
1.011325 |
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính |
Phân cấp |
|
4 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
5 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
6 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
7 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính hoặc cửa khẩu nhập khẩu) |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
8 |
1.004756 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
9 |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
10 |
1.014777 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
11 |
1.013809 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết và thành phần hồ sơ |
|
12 |
1.013813 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
13 |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ |
|
14 |
1.014778 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ |
|
15 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ |
|
16 |
1.014779 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ |
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1649/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 18 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được quy định tại Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3 Mục A Phần II và các nội dung tương ứng tại Mục I Phần I của Phụ lục;
- Số thứ tự 1, 3, 4, 5, 7, 14, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 26, 27 tại Mục B Phần II và các nội dung tương ứng tại Mục I Phần I của Phụ lục.
2. Bãi bỏ các nội dung sau tại Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 22 tại Phần I Mục A Phụ lục II;
- Số thứ tự 22 Phần I Mục B Phụ lục II.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày / /2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC được sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Ghi chú |
|
I |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1 |
1.014840 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cục Chăn nuôi và Thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
II |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.011033 |
Cấp giấy phép nhập khẩu sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi có chứa chất mới để khảo nghiệm, nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm, làm mẫu phân tích tại phòng thử nghiệm hoặc sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính |
Phân cấp |
|
2 |
1.011030 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính |
Phân cấp |
|
3 |
1.011325 |
Cấp, điều chỉnh, cấp lại Giấy phép nhập khẩu, xuất khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao thực hiện thủ tục hành chính |
Phân cấp |
|
4 |
1.011031 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
5 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
6 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi đối với cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi trên địa bàn (trừ trường hợp cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi xuất khẩu theo yêu cầu của nước nhập khẩu) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
7 |
1.008122 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y (nơi tổ chức, cá nhân đặt trụ sở chính hoặc cửa khẩu nhập khẩu) |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
8 |
1.004756 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
9 |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
10 |
1.014777 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
11 |
1.013809 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết và thành phần hồ sơ |
|
12 |
1.013813 |
Sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC |
|
13 |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ |
|
14 |
1.014778 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ |
|
15 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ |
|
16 |
1.014779 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Thú y |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Cắt giảm thời gian giải quyết TTHC, cắt giảm thành phần hồ sơ |
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh |
|||||
|
1 |
1.011032 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi |
Phụ lục XIV, Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 |
Chăn nuôi |
Cơ quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
