Quyết định 1870/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh
| Số hiệu | 1870/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 30/09/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 30/09/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Người ký | Nguyễn Mạnh Cường |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1870/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3942/TTr-SYT ngày 17 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Y tế tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết
định số 1870/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
|
A |
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế |
|
I |
Lĩnh vực Dược phẩm |
|
1 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
|
2 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1870/QĐ-UBND |
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 9 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 3942/TTr-SYT ngày 17 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế.
Danh mục và nội dung chi tiết của các quy trình nội bộ được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố tại địa chỉ https://vpub.hochiminhcity.gov.vn/portal/KenhTin/Quy-trinh-noi-bo-TTHC.aspx.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố cấu hình quy trình điện tử đối với thủ tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt quy trình nội bộ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Thành phố.
2. Sở Y tế tiếp tục theo dõi, kịp thời tham mưu điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính khi văn bản quy định thủ tục hành chính được ban hành mới, thay thế, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ.
3. Cơ quan, đơn vị thực hiện thủ tục hành chính có trách nhiệm:
a) Tuân thủ theo quy trình nội bộ đã được phê duyệt khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức; không tự đặt thêm thủ tục, giấy tờ ngoài quy định pháp luật.
b) Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện Thường xuyên rà soát, cập nhật các quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ để triển khai thực hiện.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các quy trình nội bộ đã được phê duyệt trước đây đối với thủ tục hành chính nêu tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết
định số 1870/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
|
A |
Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế |
|
I |
Lĩnh vực Dược phẩm |
|
1 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) |
|
2 |
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ |
QUY TRÌNH SỐ 01
CẤP LẠI
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC THEO HÌNH THỨC XÉT HỒ SƠ (TRƯỜNG HỢP BỊ HƯ HỎNG HOẶC
BỊ MẤT)
(Ban hành kèm Quyết
định số 1870/QĐ-UBND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1. |
Đơn đề nghị cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược có ảnh chân dung của người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược chụp trong thời gian không quá 06 tháng. (Mẫu số 04 - Phụ lục I - Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
01 |
Bản chính |
|
2. |
Chứng chỉ hành nghề dược đã được cấp trừ trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị mất |
01 |
Bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
|
1. Trực tiếp và bưu chính công ích tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh - Khu vực I: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành - Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương - Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa 2. Cổng Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
10 ngày |
Phí nộp: 500.000 VNĐ/hồ sơ |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
|
B1 |
Nộp hồ sơ |
Tổ chức, cá nhân |
|
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
|
|
Kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ |
01 ngày |
BM 01 BM 02 BM 03 |
Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03 Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. - Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý dịch vụ Y tế |
|
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu |
|||||
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên phòng Quản lý dịch vụ Y tế |
05 ngày |
Mẫu số 06- Phụ lục I |
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND. Chuyển LĐP ký dự thảo CCHND |
|
Lãnh đạo phòng Quản lý dịch vụ y tế |
02 ngày |
Ký Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND, ký nháy dự thảo CCHND, chuyển B3 (Trình BGĐ ký duyệt) |
|||
|
Trường hợp hồ sơ có yêu cầu sửa đổi, bổ sung |
|||||
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên phòng Quản lý dịch vụ y tế |
03 ngày |
Mẫu số 16-Phụ lục I |
Chuyên viên tiến hành kiểm tra thẩm định hồ sơ. Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung (*)/ văn bản từ chối nêu rõ lý do (nếu có), chuyển LĐP ký duyệt (Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề) |
|
Lãnh đạo phòng Quản lý dịch vụ Y tế |
02 ngày |
Ký duyệt Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề và văn bản bổ sung (*), từ chối giải quyết chuyển văn thư phát hành văn bản tại B4. |
|||
|
Trường hợp hồ sơ đã nộp bổ sung theo văn bản B2 (*): thực hiện lại từ B1 |
|||||
|
-Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Sở Y tế có văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung, người đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời hạn trên, người đề nghị không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị. -Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế có văn bản thông báo cho người đề nghị theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP về việc không cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược. |
|||||
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
Mẫu số 06- Phụ lục I Mẫu số 16-Phụ lục I |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ: - Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển ban hành văn bản B5 - Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý dịch vụ y tế kèm ý kiến chỉ đạo. |
|
B4 |
Ban hành văn bản |
Văn thư Văn phòng Sở |
01 ngày |
Hồ sơ đã phê duyệt |
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả. |
|
B5 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thống kê, theo dõi. - Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu. - Lưu trữ hồ sơ theo quy định |
IV. BIỂU MẪU
|
TT |
Mã hiệu |
Tên Biểu mẫu |
|
1. |
BM 01 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
2. |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
|
3. |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ |
|
4. |
BM 04 |
Mẫu Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 04-Phụ lục I-Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
5. |
BM 05 |
Mẫu Chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 06- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
6. |
BM 06 |
Văn bản thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT |
Mã hiệu |
Hồ sơ lưu |
|
1. |
BM 01 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
2. |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
|
3. |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ |
|
4. |
BM 04 |
Mẫu Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 04-Phụ lục I-Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
5. |
BM 05 |
Mẫu Chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 06- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
6. |
BM 06 |
Văn bản thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
7. |
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016;
- Luật số 44/2016/QH15 ngày 21/11/2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức và hướng dẫn thi hành Luật Dược.
Mẫu số 01
|
TÊN CƠ QUAN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ......(1)......... |
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ... |
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ ……………. (2) ……………
1. Đơn vị nộp: .................................................................................................
2. Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính):
|
3. Hình thức nộp: |
Trực tiếp □ |
Dịch vụ bưu chính □ |
Trực tuyến □ |
|
|
Nộp lần đầu □ |
Nộp bổ sung lần … (3) … □ |
|
4. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có): ......................................
5. Danh mục tài liệu(4): ...................................................................................
Khi nhận kết quả, đề nghị mang theo Phiếu tiếp nhận này và xuất trình Thẻ căn cước hoặc các giấy tờ tương đương của người nhận (5).
|
|
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ |
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ.
(2) Tên thủ tục hành chính.
(3) Ghi lần bổ sung hồ sơ.
(4) Các tài liệu tương ứng theo thủ tục hành chính được quy định tại Luật Dược và Nghị định này (liệt kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo).
(5) Trường hợp người nhận không phải là người có tên trên Chứng chỉ hành nghề dược, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thì yêu cầu có Giấy ủy quyền hoặc Giấy giới thiệu của cơ sở.
Mẫu số 16
|
TÊN CƠ SỞ TIẾP NHẬN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …../…… |
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ... |
Kính gửi: …………………….
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận được Văn bản số..../Đơn hàng số …./….. của cơ sở/người đề nghị về việc...;
Căn cứ .............................................................................................................
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ có ý kiến như sau:
Chưa/Không đồng ý đề nghị của cơ sở về việc ... tại Văn bản số.../Đơn hàng số ... /..., lý do:
.........................................................................................................................
Đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung theo quy định(1).
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.
|
|
THỦ TRƯỞNG CỦA CƠ QUAN |
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp chưa đồng ý và cần sửa đổi, bổ sung
Mẫu số 04
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do
- Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược
Kính gửi: ....................(1).........................
1. Họ và tên:……………………………………………………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………
3. Chỗ ở hiện nay:…………………………………………………………
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:………………………………………..
5. Số Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: .…................
Ngày cấp: ………………… Nơi cấp:.......…………………………..…………
6. Điện thoại: ................................................. Email (nếu có): ………….
7. Văn bằng chuyên môn: …………………………………………………
8. Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược số: …………… ngày............,
Nơi cấp:............................................
|
Theo hình thức: |
Xét hồ sơ ☐ |
Thi ☐ |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đã được cấp:
(1)...............................................................................................................
(2) ..............................................................................................................
9. Tên và địa chỉ của cơ sở dược: …………………………..……………
10. Vị trí đang hành nghề (nếu đang hành nghề)…………………………
11. Lý do (mất, hư hỏng):……..…………………………………………...
☐ Tôi xin cam kết về tính xác thực của việc mất Chứng chỉ hành nghề dược đồng thời không sử dụng Chứng chỉ hành nghề dược đã mất để hành nghề (2).
Sau khi nghiên cứu Luật Dược và các quy định khác về hành nghề dược, tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của Luật Dược và các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược cho tôi.
|
|
……(3)…, ngày .... tháng.... năm..... |
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan cấp CCHND.
(2) Đánh dấu vào ô vuông trong trường hợp cấp lại CCHND với lý do bị mất CCHND.
(3) Tên địa danh.
Mẫu số 06
|
SỞ Y TẾ……… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh |
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC Số hiệu: ............. /CCHN-D-SYT-…(1) ……………….(2)……………..
|
Chứng nhận Ông/Bà (3): .…………….……………………….…………….………
Ngày, tháng, năm sinh: .…………….……………………….…………….……
Số Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: ………………
Ngày cấp: .…………….……………………… Nơi cấp: .…………….……………
Địa chỉ thường trú: .…………….……………………….…………….………………
Văn bằng chuyên môn: .…………….……………………….…………….………
Phạm vi hoạt động chuyên môn: .…………….……………………… (4) ……………
Hình thức cấp Chứng chỉ hành nghề: Xét hồ sơ
Yêu cầu có phiên dịch trong hành nghề(5).
Chứng chỉ hành nghề dược có hiệu lực từ ngày ……tháng ……. năm ……..
Thay thế cho Chứng chỉ hành nghề dược số…….. ngày ……. tháng ……. năm ……..(nếu là trường hợp cấp lại, điều chỉnh).
|
|
………., ngày … tháng ... năm …….. |
Ghi chú:
(1) Ghi mã ký hiệu số Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục I của Nghị định này.
(2) Ghi rõ hình thức cấp, lần cấp trong trường hợp cấp lại, điều chỉnh, ví dụ: cấp lại lần 1: số CCHND, ngày cấp...; hoặc cấp điều chỉnh lần 2; số CCHND, ngày cấp ....
(3) Ghi tên người được cấp CCHND bằng chữ in hoa.
(4) Ghi tất cả các phạm vi hoạt động chuyên môn mà người đề nghị cấp CCHND đề nghị và đáp ứng yêu cầu.
(5) Chỉ ghi dòng này trong trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài chưa được công nhận biết tiếng Việt thành thạo trong hành nghề dược.
QUY TRÌNH SỐ 02
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (Ban hành kèm Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
I. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
|
TT |
Tên hồ sơ |
Số lượng |
Ghi chú |
|
1. |
Đơn đề nghị điều chỉnh Chứng chỉ hành nghề dược, có ảnh chân dung của người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề dược chụp trong thời gian không quá 06 tháng (Mẫu số 05 - Phụ lục I - Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
01 |
Bản chính |
|
2. |
Các giấy tờ chứng minh nội dung thay đổi + Văn bằng chuyên môn tương ứng và giấy xác nhận thời gian thực hành chuyên môn tại cơ sở dược phù hợp đối với trường hợp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn. Đối với các văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, phải kèm theo giấy công nhận tương đương của cơ quan có thẩm quyền về công nhận tương đương theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Nghị định số 163/2025/NĐ-CP. Giấy tờ này do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp, phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định. Các giấy tờ này phải có bản dịch sang tiếng Việt và được chứng thực chữ ký người dịch theo quy định |
01 |
Bản chính hoặc Bản sao có chứng thực |
|
3. |
Chứng chỉ hành nghề dược đã được cấp |
01 |
Bản chính |
II. NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
|
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
Thời gian xử lý |
Lệ phí |
|
1. Trực tiếp và bưu chính công ích tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh - Khu vực I: Số 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành - Khu vực II: Tòa nhà Trung tâm hành chính, đường Lê Lợi, phường Bình Dương - Khu vực III: Số 4 Nguyễn Tất Thành, phường Bà Rịa 2. Cổng Dịch vụ công Quốc gia: https://dichvucong.gov.vn |
10 ngày |
Phí nộp: 500.000 VNĐ/hồ sơ |
III. TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
|
Bước công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Hồ sơ/Biểu mẫu |
Diễn giải |
|
B1 |
Nộp hồ sơ |
Tổ chức, cá nhân |
01 ngày |
Theo mục I |
Thành phần hồ sơ theo mục I |
|
Kiểm tra hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ |
Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ |
BM 01 BM 02 BM 03 |
Tiếp nhận trực tiếp: - Trường hợp hồ sơ đầy đủ: Lập Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; trao cho người nộp hồ sơ theo BM 01; thực hiện tiếp bước B2 - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ: Hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ đến người nộp hồ sơ và ghi rõ lý do theo BM 02. - Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ: Lập Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ theo BM 03 Tiếp nhận qua Cổng Dịch vụ công trực tuyến - Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ; kiểm tra thông tin chữ ký số để đảm bảo tính xác thực, hợp lệ (nếu có). - Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, Công chức Một cửa tiếp nhận, cấp mã hồ sơ và xử lý hồ sơ theo quy trình. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định thì thông báo cho tổ chức, cá nhân qua tài khoản của tổ chức, cá nhân qua Cổng Dịch vụ công và hướng dẫn đầy đủ, cụ thể để tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ theo yêu cầu => thời gian tiếp nhận chính thức hoặc yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung không muộn hơn 08 giờ làm việc kể từ khi hệ thống tiếp nhận, trừ thứ 7, chủ nhật. - Tiếp nhận hồ sơ và chuyển công chức thụ lý hồ sơ phòng Quản lý dịch vụ Y tế |
||
|
Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu |
|||||
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên phòng Quản lý dịch vụ Y tế |
05 ngày |
Mẫu số 06- Phụ lục I |
Dự thảo kết quả giải quyết thủ tục hành chính: Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND. Chuyển LĐP ký dự thảo CCHND |
|
Lãnh đạo phòng Quản lý dịch vụ y tế |
02 ngày |
Ký Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND, ký nháy dự thảo CCHND, chuyển B3 (Trình BGĐ ký duyệt) |
|||
|
Trường hợp hồ sơ có yêu cầu sửa đổi, bổ sung |
|||||
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên phòng Quản lý dịch vụ y tế |
03 ngày |
Mẫu số 16-Phụ lục I |
Chuyên viên tiến hành kiểm tra thẩm định hồ sơ. Dự thảo văn bản đề nghị bổ sung (*)/ văn bản từ chối nêu rõ lý do (nếu có), chuyển LĐP ký duyệt (Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề) |
|
Lãnh đạo phòng Quản lý dịch vụ Y tế |
02 ngày |
|
Ký duyệt Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề và văn bản bổ sung (*), từ chối giải quyết chuyển văn thư phát hành văn bản tại B4. |
||
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
Mẫu số 06- Phụ lục I Mẫu số 16-Phụ lục I |
Lãnh đạo Sở xem xét hồ sơ: - Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển ban hành văn bản B4 - Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý dịch vụ y tế kèm ý kiến chỉ đạo. |
|
B4 |
Ban hành văn bản |
Văn thư Văn phòng Sở |
01 ngày làm việc |
Hồ sơ đã phê duyệt |
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả. |
|
B5 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thống kê, theo dõi. - Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu. - Lưu trữ hồ sơ theo quy định |
|
Trường hợp hồ sơ lấy ý kiến Hội đồng tư vấn |
|||||
|
B2 |
Thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
Chuyên viên phòng Quản lý dịch vụ Y tế |
06 ngày |
Mẫu số 16 - Phụ lục I |
dự thảo văn bản đề xuất Lãnh đạo phòng về việc trình hồ sơ cho Hội đồng tư vấn và Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề, dự thảo văn bản thông báo việc hồ sơ cần trình HĐTV, chuyển văn bản LĐP ký duyệt. Tiếp tục xử lý hồ sơ theo B2.1, B2.2 và B2.3 |
|
Lãnh đạo phòng Quản lý dịch vụ Y tế |
01 ngày |
|
Ký duyệt Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề và văn bản thông báo hồ sơ phải trình Hội đồng tư vấn dược(*) chuyển B3 nếu không có ủy quyền - Tiếp tục xử lý hồ sơ theo B2.1, B2.2 và B2.3 |
||
|
B3 |
Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở hoặc Trưởng phòng Quản lý dịch vụ Y tế |
01 ngày |
Mẫu số 16 - Phụ lục I |
Lãnh đạo Sở hoặc Trưởng phòng Quản lý dịch vụ Y tế (trường hợp được ủy quyền) xem xét hồ sơ: - Nếu đồng ý với dự thảo: ký phê duyệt. Chuyển ban hành văn bản B4 Nếu không đồng ý với dự thảo: chuyển trả Phòng Quản lý dịch vụ y tế kèm ý kiến chỉ đạo. |
|
B4 |
Ban hành văn bản |
Văn thư Văn phòng Sở |
01 ngày |
Hồ sơ đã phê duyệt |
Cho số, vào sổ, đóng dấu, ban hành văn bản và chuyển hồ sơ cho Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả. Chuyển B5 |
|
Hội đồng tư vấn |
|||||
|
B2.1 |
Chuẩn bị họp HĐTH |
Chuyên viên P. Quản lý dịch vụ y tế |
05 ngày |
|
Trình xin lịch họp Hội đồng tư vấn, thời gian họp (Ban Giám đốc Sở) do Chủ tịch Hội đồng quyết định. - Chuyên viên dự thảo Thư mời họp HĐTV, trình LĐP |
|
Lãnh đạo P. Quản lý dịch vụ y tế |
02 ngày |
Ký nháy trên dự thảo Thư mời họp HĐTV, chuyển B4 |
|||
|
B2.2 |
Họp Hội đồng tư vấn |
Thành viên Hội đồng tư vấn |
0,5 ngày làm việc |
Hồ sơ họp hội đồng Biên bản họp |
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn theo quy định tại Khoản 1 Điều 23 Luật Dược 105/2016/QH13 |
|
B2.3 |
Tổng hợp kết quả giải quyết sau khi họp Hội đồng tư vấn |
Chuyên viên P.Quản lý dịch vụ y tế |
05 ngày |
Mẫu số 06- Phụ lục I Mẫu số 16-Phụ lục I |
Kết quả giải quyết theo ý kiến của Hội đồng tư vấn dược: 1. Đồng ý cấp CCHND : thực hiện Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND, trình LĐP ký duyệt 2. Không đồng ý cấp CCHND: dự thảo văn bản trả hồ sơ, Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề, chuyển LĐP ký duyệt 3. Đề nghị bổ sung hồ sơ: dự thảo văn bản bổ sung hồ sơ, Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề, chuyển LĐP ký duyệt 4. Gửi văn bản cho các cơ quan có liên quan (Do HĐTV Dược đề nghị): dự thảo văn bản cho các cơ quan liên quan, chuyển LĐP ký duyệt. Đối với trường hợp đề nghị bổ sung hồ sơ, lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị (nếu có) theo ý kiến của hội đồng, thì sau 30 ngày nếu đơn vị không bổ sung hồ sơ, không nhận được văn bản góp ý từ các cơ quan đơn vị có liên quan, Sở Y tế ra văn bản trả lời cho tổ chức, cá nhân trong 07 ngày. |
|
Lãnh đạo P. Quản lý dịch vụ y tế |
02 ngày |
|
Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ (bổ sung hồ sơ, từ chối giải quyết, chờ ý kiến phản hồi của các đơn vị có liên quan theo ý kiến của HĐTV): Ký duyệt Phiếu thẩm xét hồ sơ hành nghề, văn bản bổ sung, từ chối giải quyết chuyển B4. Trường hợp hồ sơ hợp lệ: cấp CCHND: ký Phiếu yêu cầu dự thảo CCHND, Ký nháy dự thảo CCHND, chuyển B3 |
||
|
Trường hợp hồ sơ đã nộp bổ sung theo văn bản B2 (*): thực hiện lại từ B1 |
|||||
|
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày Sở Y tế có văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung, người đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời hạn trên, người đề nghị không nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị. -Trường hợp hồ sơ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, Sở Y tế có văn bản thông báo cho người đề nghị theo Mẫu số 16 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 163/2025/NĐ-CP về việc không điều chỉnh Chứng chỉ hành nghề dược. |
|||||
|
B5 |
Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi |
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả |
Theo giấy hẹn |
Kết quả |
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thống kê, theo dõi. - Chuyển trả Văn thư nếu có yêu cầu. - Lưu trữ hồ sơ theo quy định |
IV. BIỂU MẪU
|
TT |
Mã hiệu |
Tên Biểu mẫu |
|
1. |
BM 01 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
2. |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
|
3. |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ |
|
4. |
BM 04 |
Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 05-Phụ lục I-Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
5. |
BM 05 |
Mẫu Giấy xác nhận Thời gian thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về dược (Mẫu số 03 - Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
6. |
BM 06 |
Mẫu Chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 06- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
7. |
BM 07 |
Văn bản thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
V. HỒ SƠ CẦN LƯU
|
TT |
Mã hiệu |
Hồ sơ lưu |
|
1. |
BM 01 |
Phiếu tiếp nhận hồ sơ (Mẫu số 01- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
2. |
BM 02 |
Mẫu Phiếu yêu cầu bổ sung và hoàn thiện hồ sơ |
|
3. |
BM 03 |
Mẫu Phiếu từ chối giải quyết tiếp nhận hồ sơ |
|
4. |
BM 04 |
Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh nội dung chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 05-Phụ lục I-Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
5. |
BM 05 |
Mẫu Giấy xác nhận Thời gian thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về dược (Mẫu số 03 - Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
6. |
BM 06 |
Mẫu Chứng chỉ hành nghề dược (Mẫu số 06- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
7. |
BM 07 |
Văn bản thông báo về việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ (Mẫu số 16- Phụ lục I- Nghị định 163/2025/NĐ-CP) |
|
8. |
|
Các hồ sơ khác nếu có theo văn bản pháp quy hiện hành |
VI. CƠ SỞ PHÁP LÝ
- Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016;
- Luật số 44/2016/QH15 ngày 21/11/2024;
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức và hướng dẫn thi hành Luật Dược.
Mẫu số 01
|
TÊN CƠ QUAN TIẾP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ......(1)......... |
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ... |
PHIẾU TIẾP NHẬN
HỒ SƠ ……………. (2) ……………
1. Đơn vị nộp: .................................................................................................
2. Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính):
|
3. Hình thức nộp: |
Trực tiếp □ |
Dịch vụ bưu chính □ |
Trực tuyến □ |
|
|
Nộp lần đầu □ |
Nộp bổ sung lần … (3) … □ |
|
4. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có): ......................................
5. Danh mục tài liệu(4): ...................................................................................
Khi nhận kết quả, đề nghị mang theo Phiếu tiếp nhận này và xuất trình Thẻ căn cước hoặc các giấy tờ tương đương của người nhận (5).
|
|
NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ |
Ghi chú:
(1) Số tiếp nhận hồ sơ.
(2) Tên thủ tục hành chính.
(3) Ghi lần bổ sung hồ sơ.
(4) Các tài liệu tương ứng theo thủ tục hành chính được quy định tại Luật Dược và Nghị định này (liệt kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo).
(5) Trường hợp người nhận không phải là người có tên trên Chứng chỉ hành nghề dược, Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thì yêu cầu có Giấy ủy quyền hoặc Giấy giới thiệu của cơ sở.
Mẫu số 16
|
TÊN CƠ SỞ TIẾP NHẬN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …../…… V/v ... |
(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ... |
Kính gửi: …………………….
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận được Văn bản số..../Đơn hàng số …./….. của cơ sở/người đề nghị về việc...;
Căn cứ .............................................................................................................
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ có ý kiến như sau:
Chưa/Không đồng ý đề nghị của cơ sở về việc ... tại Văn bản số.../Đơn hàng số ... /..., lý do:
.........................................................................................................................
Đề nghị cơ sở sửa đổi, bổ sung theo quy định(1).
Tên cơ quan tiếp nhận hồ sơ thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.
|
- Lưu: VT,... |
THỦ TRƯỞNG CỦA CƠ QUAN |
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp chưa đồng ý và cần sửa đổi, bổ sung
Mẫu số 05
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do
- Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược
Kính gửi: ..................(1).........................
1. Họ và tên:……………………………………………………………….
2. Ngày, tháng, năm sinh:………………………………………………….
3. Chỗ ở hiện nay:…………………………………………………………
4. Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:………………………………………..
5. Số Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: ……...... Ngày cấp: .….…… Nơi cấp:……………….
6. Điện thoại: ............................. Email (nếu có):…………………………
7. Văn bằng chuyên môn:…………………………………………………
8. Đã được cấp Chứng chỉ hành nghề dược số: ……… ngày….....………
|
Hình thức cấp: |
Xét hồ sơ ☐ |
Thi ☐ |
Phạm vi hoạt động chuyên môn đã được cấp:………….. ………………
9. Vị trí công việc và cơ sở đang hành nghề (nếu có)…………………
10. Nội dung xin điều chỉnh: ………………….……………..…………
Sau khi nghiên cứu Luật Dược và các quy định khác về hành nghề dược, tôi xin cam đoan thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các quy định hiện hành của Luật Dược và các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan. Nếu vi phạm tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
Kính đề nghị quý cơ quan xem xét và điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược cho tôi.
|
|
……(2)……, ngày …tháng … năm… |
Ghi chú:
(1) Ghi tên cơ quan cấp CCHND.
(2) Tên địa danh.
(2) Đánh dấu vào ô vuông trong trường hợp cấp lại CCHND với lý do bị mất CCHND.
(3) Tên địa danh.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do
- Hạnh phúc
---------------
GIẤY XÁC NHẬN
Thời
gian thực hành tại cơ sở thực hành chuyên môn về dược
---------------
Tên cơ sở:……………………………Địa chỉ:………………….………..;
Số điện thoại:...................................................................................………
Số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược:…(1)…………….., ngày cấp:................................., nơi cấp: ………………………………………
Xác nhận Ông/Bà .......................................................................................
Số Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác:.….................. Ngày cấp: ………… Nơi cấp:..........................................................……………
Thường trú tại:…………………………………………………………….
Đã có thời gian thực hành chuyên môn về dược tại: ..................................
Từ ngày …..…………....... đến ngày …….………....................................
Nội dung thực hành chuyên môn: (2)
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm về xác nhận trên./.
|
|
….., ngày ..... tháng ..... năm
..... |
Ghi chú:
(1) Điền số Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược nếu là cơ sở kinh doanh dược.
(2) Ghi nội dung thực hành theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này.
(3) Đối với cơ sở thực hành không có con dấu, không phải đóng dấu vào Giấy xác nhận.
Mẫu số 06
|
SỞ Y TẾ……… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Ảnh |
CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ DƯỢC Số hiệu: ............. /CCHN-D-SYT-…(1) ……………….(2)……………..
|
Chứng nhận Ông/Bà (3): .…………….……………………….…………….………
Ngày, tháng, năm sinh: .…………….……………………….…………….……
Số Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác: ………………
Ngày cấp: .…………….……………………… Nơi cấp: .…………….……………
Địa chỉ thường trú: .…………….……………………….…………….………………
Văn bằng chuyên môn: .…………….……………………….…………….………
Phạm vi hoạt động chuyên môn: .…………….……………………… (4) ……………
Hình thức cấp Chứng chỉ hành nghề: Xét hồ sơ
Yêu cầu có phiên dịch trong hành nghề(5).
Chứng chỉ hành nghề dược có hiệu lực từ ngày ……tháng ……. năm ……..
Thay thế cho Chứng chỉ hành nghề dược số…….. ngày ……. tháng ……. năm ……..(nếu là trường hợp cấp lại, điều chỉnh).
|
|
………., ngày … tháng ... năm …….. |
Ghi chú:
(1) Ghi mã ký hiệu số Chứng chỉ hành nghề dược theo quy định tại Mẫu số 15 Phụ lục I của Nghị định này.
(2) Ghi rõ hình thức cấp, lần cấp trong trường hợp cấp lại, điều chỉnh, ví dụ: cấp lại lần 1: số CCHND, ngày cấp...; hoặc cấp điều chỉnh lần 2; số CCHND, ngày cấp ....
(3) Ghi tên người được cấp CCHND bằng chữ in hoa.
(4) Ghi tất cả các phạm vi hoạt động chuyên môn mà người đề nghị cấp CCHND đề nghị và đáp ứng yêu cầu.
(5) Chỉ ghi dòng này trong trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài chưa được công nhận biết tiếng Việt thành thạo trong hành nghề dược.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh