Quyết định 1853/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã tỉnh Quảng Trị
| Số hiệu | 1853/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Trị |
| Người ký | Lê Hồng Vinh |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1853/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 đợt 2;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3248/TTr-STC ngày 05/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã tỉnh Quảng Trị theo quy định tại Khoản 8 Điều 22 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2107/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã tỉnh Quảng Trị.
1. Việc áp dụng ưu đãi đầu tư theo địa bàn được thực hiện theo Luật Đầu tư năm 2025, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và Quyết định này.
2. Đối với các dự án đầu tư thực hiện tại 10 xã khu vực II, III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 (số thứ tự 32 - 41 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này): Được áp dụng ưu đãi đầu tư đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trong giai đoạn 2026 - 2030, theo giai đoạn được quy định tại Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
1. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã tỉnh Quảng Trị:
|
TT |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Tuyên Lâm |
|
|
|
2 |
Xã Tuyên Sơn |
|
|
|
3 |
Xã Đồng Lê |
|
|
|
4 |
Xã Tuyên Phú |
|
|
|
5 |
Xã Tuyên Bình |
|
|
|
6 |
Xã Tuyên Hóa |
|
|
|
7 |
Xã Dân Hóa |
|
|
|
8 |
Xã Kim Điền |
|
|
|
9 |
Xã Kim Phú |
|
|
|
10 |
Xã Minh Hóa |
|
|
|
11 |
Xã Tân Thành |
|
|
|
12 |
Xã Thượng Trạch |
|
|
|
13 |
Xã Phong Nha |
|
|
|
14 |
Xã Bắc Trạch |
|
|
|
15 |
Xã Đông Trạch |
|
|
|
16 |
Xã Hoàn Lão |
|
|
|
17 |
Xã Bố Trạch |
|
|
|
18 |
Xã Nam Trạch |
|
|
|
19 |
Xã La Lay |
|
|
|
20 |
Xã Tà Rụt |
|
|
|
21 |
Xã Đakrông |
|
|
|
22 |
Xã Ba Lòng |
|
|
|
23 |
Xã Hướng Hiệp |
|
|
|
24 |
Xã Hướng Lập |
|
|
|
25 |
Xã Hướng Phùng |
|
|
|
26 |
Xã Khe Sanh |
|
|
|
27 |
Xã Tân Lập |
|
|
|
28 |
Xã Lao Bảo |
|
|
|
29 |
Xã Lìa |
|
|
|
30 |
Xã A Dơi |
|
|
|
31 |
Đặc khu Cồn có |
|
|
|
32 |
Xã Tân Gianh |
|
Xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030 |
|
33 |
Xã Phú Trạch |
|
|
|
34 |
Xã Trường Sơn |
|
|
|
35 |
Xã Kim Ngân |
|
|
|
36 |
Xã Bến Quan |
|
|
|
37 |
Xã Cồn Tiên |
|
|
|
38 |
Xã Trung Thuần |
|
Xã khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030 |
|
39 |
Xã Hòa Trạch |
|
|
|
40 |
Xã Tân Mỹ |
|
|
|
41 |
Xã Trường Phú |
|
|
|
42 |
|
Phường Ba Đồn |
|
|
43 |
|
Phường Bắc Gianh |
|
|
44 |
|
Xã Nam Gianh |
|
|
45 |
|
Xã Nam Ba Đồn |
|
|
46 |
|
Xã Quảng Trạch |
|
|
47 |
|
Xã Quảng Ninh |
|
|
48 |
|
Xã Ninh Châu |
|
|
49 |
|
Xã Trường Ninh |
|
|
50 |
|
Xã Lệ Thủy |
|
|
51 |
|
Xã Cam Hồng |
|
|
52 |
|
Xã Sen Ngư |
|
|
53 |
|
Xã Lệ Ninh |
|
|
54 |
|
Xã Vĩnh Linh |
|
|
55 |
|
Xã Cửa Tùng |
|
|
56 |
|
Xã Vĩnh Hoàng |
|
|
57 |
|
Xã Vĩnh Thủy |
|
|
58 |
|
Xã Cửa Việt |
|
|
59 |
|
Xã Gio Linh |
|
|
60 |
|
Xã Bến Hải |
|
|
61 |
|
Xã Cam Lộ |
|
|
62 |
|
Xã Hiếu Giang |
|
|
63 |
|
Xã Triệu Phong |
|
|
64 |
|
Xã Ái Tử |
|
|
65 |
|
Xã Triệu Bình |
|
|
66 |
|
Xã Triệu Cơ |
|
|
67 |
|
Xã Nam Cửa Việt |
|
|
68 |
|
Xã Diên Sanh |
|
|
69 |
|
Xã Mỹ Thủy |
|
|
70 |
|
Xã Hải Lăng |
|
|
71 |
|
Xã Nam Hải Lăng |
|
|
72 |
|
Xã Vĩnh Định |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1853/QĐ-UBND |
Quảng Trị, ngày 20 tháng 5 năm 2026 |
CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TỈNH QUẢNG TRỊ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về việc công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030 đợt 2;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3248/TTr-STC ngày 05/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã tỉnh Quảng Trị theo quy định tại Khoản 8 Điều 22 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2107/QĐ-UBND ngày 21/10/2025 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã tỉnh Quảng Trị.
1. Việc áp dụng ưu đãi đầu tư theo địa bàn được thực hiện theo Luật Đầu tư năm 2025, Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ và Quyết định này.
2. Đối với các dự án đầu tư thực hiện tại 10 xã khu vực II, III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2030 (số thứ tự 32 - 41 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này): Được áp dụng ưu đãi đầu tư đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trong giai đoạn 2026 - 2030, theo giai đoạn được quy định tại Quyết định số 104/QĐ-BDTTG ngày 27/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1853/QĐ-UBND ngày 20/5/2026 của UBND tỉnh
Quảng Trị)
1. Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã tỉnh Quảng Trị:
|
TT |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn |
Ghi chú |
|
1 |
Xã Tuyên Lâm |
|
|
|
2 |
Xã Tuyên Sơn |
|
|
|
3 |
Xã Đồng Lê |
|
|
|
4 |
Xã Tuyên Phú |
|
|
|
5 |
Xã Tuyên Bình |
|
|
|
6 |
Xã Tuyên Hóa |
|
|
|
7 |
Xã Dân Hóa |
|
|
|
8 |
Xã Kim Điền |
|
|
|
9 |
Xã Kim Phú |
|
|
|
10 |
Xã Minh Hóa |
|
|
|
11 |
Xã Tân Thành |
|
|
|
12 |
Xã Thượng Trạch |
|
|
|
13 |
Xã Phong Nha |
|
|
|
14 |
Xã Bắc Trạch |
|
|
|
15 |
Xã Đông Trạch |
|
|
|
16 |
Xã Hoàn Lão |
|
|
|
17 |
Xã Bố Trạch |
|
|
|
18 |
Xã Nam Trạch |
|
|
|
19 |
Xã La Lay |
|
|
|
20 |
Xã Tà Rụt |
|
|
|
21 |
Xã Đakrông |
|
|
|
22 |
Xã Ba Lòng |
|
|
|
23 |
Xã Hướng Hiệp |
|
|
|
24 |
Xã Hướng Lập |
|
|
|
25 |
Xã Hướng Phùng |
|
|
|
26 |
Xã Khe Sanh |
|
|
|
27 |
Xã Tân Lập |
|
|
|
28 |
Xã Lao Bảo |
|
|
|
29 |
Xã Lìa |
|
|
|
30 |
Xã A Dơi |
|
|
|
31 |
Đặc khu Cồn có |
|
|
|
32 |
Xã Tân Gianh |
|
Xã khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030 |
|
33 |
Xã Phú Trạch |
|
|
|
34 |
Xã Trường Sơn |
|
|
|
35 |
Xã Kim Ngân |
|
|
|
36 |
Xã Bến Quan |
|
|
|
37 |
Xã Cồn Tiên |
|
|
|
38 |
Xã Trung Thuần |
|
Xã khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2030 |
|
39 |
Xã Hòa Trạch |
|
|
|
40 |
Xã Tân Mỹ |
|
|
|
41 |
Xã Trường Phú |
|
|
|
42 |
|
Phường Ba Đồn |
|
|
43 |
|
Phường Bắc Gianh |
|
|
44 |
|
Xã Nam Gianh |
|
|
45 |
|
Xã Nam Ba Đồn |
|
|
46 |
|
Xã Quảng Trạch |
|
|
47 |
|
Xã Quảng Ninh |
|
|
48 |
|
Xã Ninh Châu |
|
|
49 |
|
Xã Trường Ninh |
|
|
50 |
|
Xã Lệ Thủy |
|
|
51 |
|
Xã Cam Hồng |
|
|
52 |
|
Xã Sen Ngư |
|
|
53 |
|
Xã Lệ Ninh |
|
|
54 |
|
Xã Vĩnh Linh |
|
|
55 |
|
Xã Cửa Tùng |
|
|
56 |
|
Xã Vĩnh Hoàng |
|
|
57 |
|
Xã Vĩnh Thủy |
|
|
58 |
|
Xã Cửa Việt |
|
|
59 |
|
Xã Gio Linh |
|
|
60 |
|
Xã Bến Hải |
|
|
61 |
|
Xã Cam Lộ |
|
|
62 |
|
Xã Hiếu Giang |
|
|
63 |
|
Xã Triệu Phong |
|
|
64 |
|
Xã Ái Tử |
|
|
65 |
|
Xã Triệu Bình |
|
|
66 |
|
Xã Triệu Cơ |
|
|
67 |
|
Xã Nam Cửa Việt |
|
|
68 |
|
Xã Diên Sanh |
|
|
69 |
|
Xã Mỹ Thủy |
|
|
70 |
|
Xã Hải Lăng |
|
|
71 |
|
Xã Nam Hải Lăng |
|
|
72 |
|
Xã Vĩnh Định |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh