Quyết định 1926/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư cấp xã trên địa bàn tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 1926/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 01/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Thanh |
| Lĩnh vực | Đầu tư |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1926/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 01 tháng 5 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
Thực hiện Kết luận số 166-KL/TU ngày 23/4/2026 của Tỉnh ủy về kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Kết luận số 330-KL/ĐU ngày 21/4/2026 của Ban Thường vụ Đảng uỷ UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 201/TTr-STC ngày 14/4/2026 và Tờ trình số 248/TTr-STC ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục các xã, phường thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn để áp dụng chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Danh mục được ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ Danh mục các xã, phường thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn được công bố tại Điều 1 Quyết định này, các sở, ban, ngành và UBND xã, phường hướng dẫn Nhà đầu tư, áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư đối với từng dự án đầu tư cụ thể theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, thuế và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, cập nhật Danh mục trong trường hợp Trung ương thay đổi quy định hoặc điều chỉnh địa giới hành chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND xã, phường có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh
Gia Lai)
I. Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
Stt |
Xã/Phường |
Stt |
Xã/Phường |
|
1 |
Phường An Bình |
32 |
Xã Chư Sê |
|
2 |
Phường An Khê |
33 |
Xã Cửu An |
|
3 |
Phường Ayun Pa |
34 |
Xã Đak Đoa |
|
4 |
Phường Hội Phú |
35 |
Xã Đak Pơ |
|
5 |
Phường Thống Nhất |
36 |
Xã Đak Rong |
|
6 |
Xã Albá |
37 |
Xã Đak Sơmei |
|
7 |
Xã Ân Hảo |
38 |
Xã Đăk Song |
|
8 |
Xã An Hòa |
39 |
Xã Đề Gi |
|
9 |
Xã An Lão |
40 |
Xã Đức Cơ |
|
10 |
Xã An Lương |
41 |
Xã Gào |
|
11 |
Xã An Toàn |
42 |
Xã Hòa Hội |
|
12 |
Xã Ân Tường |
43 |
Xã Hoài Ân |
|
13 |
Xã An Vinh |
44 |
Xã Hội Sơn |
|
14 |
Xã Ayun |
45 |
Xã Hra |
|
15 |
Xã Bàu Cạn |
46 |
Xã Ia Băng |
|
16 |
Xã Biển Hồ |
47 |
Xã Ia Boòng |
|
17 |
Xã Bình An |
48 |
Xã Ia Chía |
|
18 |
Xã Bình Dương |
49 |
Xã Ia Dơk |
|
19 |
Xã Bình Hiệp |
50 |
Xã Ia Dom |
|
20 |
Xã Bình Khê |
51 |
Xã Ia Dreh |
|
21 |
Xã Bình Phú |
52 |
Xã Ia Grai |
|
22 |
Xã Bờ Ngoong |
53 |
Xã Ia Hiao |
|
23 |
Xã Canh Liên |
54 |
Xã Ia Hrú |
|
24 |
Xã Canh Vinh |
55 |
Xã Ia Hrung |
|
25 |
Xã Cát Tiến |
56 |
Xã Ia Khươl |
|
26 |
Xã Chơ Long |
57 |
Xã Ia Ko |
|
27 |
Xã Chư A Thai |
58 |
Xã Ia Krái |
|
28 |
Xã Chư Krey |
59 |
Xã Ia Krêl |
|
29 |
Xã Chư Păh |
60 |
Xã Ia Lâu |
|
30 |
Xã Chư Prông |
61 |
Xã Ia Le |
|
31 |
Xã Chư Pưh |
62 |
Xã Ia Ly |
|
63 |
Xã Ia Mơ |
87 |
Xã Phù Cát |
|
64 |
Xã Ia Nan |
88 |
Xã Phù Mỹ |
|
65 |
Xã Ia O |
89 |
Xã Phù Mỹ Bắc |
|
66 |
Xã Ia Pa |
90 |
Xã Phù Mỹ Đông |
|
67 |
Xã Ia Phí |
91 |
Xã Phù Mỹ Nam |
|
68 |
Xã Ia Pia |
92 |
Xã Phù Mỹ Tây |
|
69 |
Xã Ia Pnôn |
93 |
Xã Phú Thiện |
|
70 |
Xã Ia Púch |
94 |
Xã Phú Túc |
|
71 |
Xã Ia Rbol |
95 |
Xã Pờ Tó |
|
72 |
Xã Ia Rsai |
96 |
Xã Sơn Lang |
|
73 |
Xã Ia Sao |
97 |
Xã SRó |
|
74 |
Xã Ia Tôr |
98 |
Xã Tây Sơn |
|
75 |
Xã Ia Tul |
99 |
Xã Tơ Tung |
|
76 |
Xã Kbang |
100 |
Xã Uar |
|
77 |
Xã Kdang |
101 |
Xã Vân Canh |
|
78 |
Xã Kim Sơn |
102 |
Xã Vạn Đức |
|
79 |
Xã Kon Chiêng |
103 |
Xã Vĩnh Quang |
|
80 |
Xã Kon Gang |
104 |
Xã Vĩnh Sơn |
|
81 |
Xã Kông Bơ La |
105 |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
82 |
Xã Kông Chro |
106 |
Xã Vĩnh Thịnh |
|
83 |
Xã Krong |
107 |
Xã Xuân An |
|
84 |
Xã Lơ Pang |
108 |
Xã Ya Hội |
|
85 |
Xã Mang Yang |
109 |
Xã Ya Ma |
|
86 |
Xã Ngô Mây |
|
|
II. Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
|
Stt |
Xã/Phường |
Stt |
Xã/Phường |
|
1 |
Phường An Phú |
5 |
Xã Tuy Phước Bắc |
|
2 |
Phường Diên Hồng |
6 |
Xã Tuy Phước Đông |
|
3 |
Phường Pleiku |
7 |
Xã Tuy Phước Tây |
|
4 |
Xã Tuy Phước |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1926/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 01 tháng 5 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 11/12/2025;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Gia Lai năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư;
Căn cứ Quyết định số 60/QĐ-BDTTG ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo công bố danh sách thôn, xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III giai đoạn 2026 - 2030;
Thực hiện Kết luận số 166-KL/TU ngày 23/4/2026 của Tỉnh ủy về kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy; Kết luận số 330-KL/ĐU ngày 21/4/2026 của Ban Thường vụ Đảng uỷ UBND tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 201/TTr-STC ngày 14/4/2026 và Tờ trình số 248/TTr-STC ngày 29/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục các xã, phường thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn để áp dụng chính sách ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh Gia Lai (Danh mục được ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Căn cứ Danh mục các xã, phường thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn được công bố tại Điều 1 Quyết định này, các sở, ban, ngành và UBND xã, phường hướng dẫn Nhà đầu tư, áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư đối với từng dự án đầu tư cụ thể theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, thuế và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan rà soát, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh, cập nhật Danh mục trong trường hợp Trung ương thay đổi quy định hoặc điều chỉnh địa giới hành chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Nội vụ, Dân tộc và Tôn giáo; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Trưởng Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND xã, phường có trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của UBND tỉnh
Gia Lai)
I. Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
|
Stt |
Xã/Phường |
Stt |
Xã/Phường |
|
1 |
Phường An Bình |
32 |
Xã Chư Sê |
|
2 |
Phường An Khê |
33 |
Xã Cửu An |
|
3 |
Phường Ayun Pa |
34 |
Xã Đak Đoa |
|
4 |
Phường Hội Phú |
35 |
Xã Đak Pơ |
|
5 |
Phường Thống Nhất |
36 |
Xã Đak Rong |
|
6 |
Xã Albá |
37 |
Xã Đak Sơmei |
|
7 |
Xã Ân Hảo |
38 |
Xã Đăk Song |
|
8 |
Xã An Hòa |
39 |
Xã Đề Gi |
|
9 |
Xã An Lão |
40 |
Xã Đức Cơ |
|
10 |
Xã An Lương |
41 |
Xã Gào |
|
11 |
Xã An Toàn |
42 |
Xã Hòa Hội |
|
12 |
Xã Ân Tường |
43 |
Xã Hoài Ân |
|
13 |
Xã An Vinh |
44 |
Xã Hội Sơn |
|
14 |
Xã Ayun |
45 |
Xã Hra |
|
15 |
Xã Bàu Cạn |
46 |
Xã Ia Băng |
|
16 |
Xã Biển Hồ |
47 |
Xã Ia Boòng |
|
17 |
Xã Bình An |
48 |
Xã Ia Chía |
|
18 |
Xã Bình Dương |
49 |
Xã Ia Dơk |
|
19 |
Xã Bình Hiệp |
50 |
Xã Ia Dom |
|
20 |
Xã Bình Khê |
51 |
Xã Ia Dreh |
|
21 |
Xã Bình Phú |
52 |
Xã Ia Grai |
|
22 |
Xã Bờ Ngoong |
53 |
Xã Ia Hiao |
|
23 |
Xã Canh Liên |
54 |
Xã Ia Hrú |
|
24 |
Xã Canh Vinh |
55 |
Xã Ia Hrung |
|
25 |
Xã Cát Tiến |
56 |
Xã Ia Khươl |
|
26 |
Xã Chơ Long |
57 |
Xã Ia Ko |
|
27 |
Xã Chư A Thai |
58 |
Xã Ia Krái |
|
28 |
Xã Chư Krey |
59 |
Xã Ia Krêl |
|
29 |
Xã Chư Păh |
60 |
Xã Ia Lâu |
|
30 |
Xã Chư Prông |
61 |
Xã Ia Le |
|
31 |
Xã Chư Pưh |
62 |
Xã Ia Ly |
|
63 |
Xã Ia Mơ |
87 |
Xã Phù Cát |
|
64 |
Xã Ia Nan |
88 |
Xã Phù Mỹ |
|
65 |
Xã Ia O |
89 |
Xã Phù Mỹ Bắc |
|
66 |
Xã Ia Pa |
90 |
Xã Phù Mỹ Đông |
|
67 |
Xã Ia Phí |
91 |
Xã Phù Mỹ Nam |
|
68 |
Xã Ia Pia |
92 |
Xã Phù Mỹ Tây |
|
69 |
Xã Ia Pnôn |
93 |
Xã Phú Thiện |
|
70 |
Xã Ia Púch |
94 |
Xã Phú Túc |
|
71 |
Xã Ia Rbol |
95 |
Xã Pờ Tó |
|
72 |
Xã Ia Rsai |
96 |
Xã Sơn Lang |
|
73 |
Xã Ia Sao |
97 |
Xã SRó |
|
74 |
Xã Ia Tôr |
98 |
Xã Tây Sơn |
|
75 |
Xã Ia Tul |
99 |
Xã Tơ Tung |
|
76 |
Xã Kbang |
100 |
Xã Uar |
|
77 |
Xã Kdang |
101 |
Xã Vân Canh |
|
78 |
Xã Kim Sơn |
102 |
Xã Vạn Đức |
|
79 |
Xã Kon Chiêng |
103 |
Xã Vĩnh Quang |
|
80 |
Xã Kon Gang |
104 |
Xã Vĩnh Sơn |
|
81 |
Xã Kông Bơ La |
105 |
Xã Vĩnh Thạnh |
|
82 |
Xã Kông Chro |
106 |
Xã Vĩnh Thịnh |
|
83 |
Xã Krong |
107 |
Xã Xuân An |
|
84 |
Xã Lơ Pang |
108 |
Xã Ya Hội |
|
85 |
Xã Mang Yang |
109 |
Xã Ya Ma |
|
86 |
Xã Ngô Mây |
|
|
II. Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn
|
Stt |
Xã/Phường |
Stt |
Xã/Phường |
|
1 |
Phường An Phú |
5 |
Xã Tuy Phước Bắc |
|
2 |
Phường Diên Hồng |
6 |
Xã Tuy Phước Đông |
|
3 |
Phường Pleiku |
7 |
Xã Tuy Phước Tây |
|
4 |
Xã Tuy Phước |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh