Quyết định 1852/QĐ-BXD năm 2026 về Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu | 1852/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 27/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Nguyễn Tường Văn |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Xây dựng - Đô thị,Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1852/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2026 |
BAN HÀNH TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU CƠ SỞ DỮ LIỆU
CẤP NƯỚC SẠCH VÀ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
(PHIÊN BẢN 1.0)
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 354/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 326/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ quy định về định danh địa điểm;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông tư số 69/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị;
Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 945/QĐ-BXD ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Công văn số 2910/BCA-TTDLQG ngày 12 tháng 06 năm 2026 của Bộ Công an về việc hướng dẫn Từ điển dữ liệu và đánh giá, xếp hạng cơ sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng và Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị (Phiên bản 1.0).
1. Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng chủ trì, phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin quản lý, cập nhật, duy trì Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị; hướng dẫn áp dụng trong xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị.
2. Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng chủ trì rà soát, cập nhật nội dung từ vựng của Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị; Trung tâm Công nghệ thông tin phối hợp thực hiện cập nhật kỹ thuật, đăng tải siêu dữ liệu (Metadata) của Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị lên Hệ thống Từ điển dữ liệu quốc gia theo quy định và hướng dẫn có liên quan.
3. Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; đơn vị cấp nước; đơn vị thoát nước; chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu công trình, hệ thống thoát nước thực hiện áp dụng Từ điển dữ liệu trong quá trình tạo lập, cập nhật, rà soát, kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Thông tư số 69/2026/TT-BXD và quy định pháp luật có liên quan.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1852/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2026 |
BAN HÀNH TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU CƠ SỞ DỮ LIỆU
CẤP NƯỚC SẠCH VÀ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
(PHIÊN BẢN 1.0)
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 354/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;
Căn cứ Nghị định số 326/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ quy định về định danh địa điểm;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Thông tư số 69/2026/TT-BXD ngày 15 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định về Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị;
Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 945/QĐ-BXD ngày 17 tháng 06 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Từ điển dữ liệu dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Công văn số 2910/BCA-TTDLQG ngày 12 tháng 06 năm 2026 của Bộ Công an về việc hướng dẫn Từ điển dữ liệu và đánh giá, xếp hạng cơ sở dữ liệu;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng và Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị (Phiên bản 1.0).
1. Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng chủ trì, phối hợp với Trung tâm Công nghệ thông tin quản lý, cập nhật, duy trì Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị; hướng dẫn áp dụng trong xây dựng, vận hành Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị.
2. Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng chủ trì rà soát, cập nhật nội dung từ vựng của Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị; Trung tâm Công nghệ thông tin phối hợp thực hiện cập nhật kỹ thuật, đăng tải siêu dữ liệu (Metadata) của Từ điển dữ liệu Cơ sở dữ liệu cấp nước sạch và thoát nước đô thị lên Hệ thống Từ điển dữ liệu quốc gia theo quy định và hướng dẫn có liên quan.
3. Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; đơn vị cấp nước; đơn vị thoát nước; chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu công trình, hệ thống thoát nước thực hiện áp dụng Từ điển dữ liệu trong quá trình tạo lập, cập nhật, rà soát, kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Thông tư số 69/2026/TT-BXD và quy định pháp luật có liên quan.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU CƠ SỞ DỮ LIỆU CẤP
NƯỚC SẠCH VÀ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-BXD ngày 27/10/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
1. Phạm vi: Từ điển dữ liệu chuẩn hóa tên gọi, định nghĩa, kiểu dữ liệu, định dạng của các trường dữ liệu tối thiểu về cấp nước sạch (Phụ lục I), thoát nước đô thị, xử lý nước thải và bùn thải (Phụ lục II), mã định danh, danh mục dùng chung và siêu dữ liệu (Phụ lục III) ban hành kèm theo Thông tư số 69/2026/TT-BXD.
2. Nguyên tắc kế thừa: Từ vựng đã có trong Từ điển dữ liệu dùng chung ngành xây dựng (nhóm Cơ bản - mã BXD-CDE và miền Xây dựng đô thị, chuyên ngành Hạ tầng đô thị - mã BXD-XDDT) được sử dụng lại nguyên mã, tên trường kỹ thuật, kiểu dữ liệu, độ dài (Mục III) và không được định nghĩa lại dưới mã BXD-CTN. Trường hợp đơn vị tính tại Thông tư số 69/2026/TT-BXD khác với Từ điển dùng chung thì giữ đơn vị của từ vựng kế thừa; đơn vị theo Thông tư và quy tắc quy đổi được ghi tại cột “Ghi chú áp dụng” (Mục III). Từ điển này chỉ bổ sung các từ vựng chuyên ngành mới (Mục II).
3. Mã từ vựng chuyên ngành có cấu trúc BXD-CTN-nnn (nnn là số thứ tự 3 chữ số). Mã danh mục dùng chung giữ nguyên theo Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD (DM01 đến DM20), nội dung tại Mục IV. Mã trường dữ liệu của Thông tư số 69/2026/TT-BXD (mã CN-…, TN-…) tương ứng với từng từ vựng được ghi tại cột “Pháp lý”; một từ vựng có thể dùng chung cho nhiều trường.
4. Kiểu dữ liệu: theo danh mục kiểu chuẩn của Hướng dẫn xây dựng Từ điển dữ liệu: String (chuỗi ký tự, độ dài tối đa ghi tại cột Độ dài); Integer (số nguyên); Float (số thập phân); Date Time (ngày giờ, ISO 8601); Array (bản ghi lặp, chuỗi thời gian); Hình học không gian (điểm, đường, vùng theo hệ quy chiếu, hệ tọa độ quốc gia); Object gồm: “Tham chiếu dữ liệu” (tham chiếu tới đối tượng có mã định danh), “Tham chiếu danh mục” (Mã mục; Tên mục), “Dữ liệu cấu trúc” (nhóm thuộc tính) và “Tệp điện tử”. Các kiểu Integer, Float, Date Time không quy định độ dài; đơn vị tính, quy tắc ràng buộc, định dạng và tần suất cập nhật ghi ở các cột riêng. Ngày tháng theo ISO 8601 (YYYY-MM-DD).
5. Các loại mã (mã định danh tổ chức, mã định danh chuyên ngành, mã định danh địa điểm, mã loại đối tượng địa điểm, mã đơn vị hành chính, mã tham chiếu của Hệ thống nguồn) được lưu ở trường riêng, có quan hệ đối chiếu và không sử dụng thay thế lẫn nhau. Từ vựng có ghi “Hệ thống thông tin tự động tính” không nhập thủ công kết quả.
II. DANH MỤC TỪ VỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU CẤP NƯỚC SẠCH VÀ THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ
|
TT |
Mã |
Lĩnh vực/ Chuyên ngành |
Tên nghiệp vụ |
Định nghĩa nghiệp vụ |
Ngữ cảnh sử dụng |
Tên trường kỹ thuật |
Loại dữ liệu |
Độ dài / Định dạng |
Cơ quan chủ quản dữ liệu |
Tần suất cập nhật |
Pháp lý |
Ghi chú |
|
1. Mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
||||||||||||
|
1 |
BXD-CTN-001 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Dãy ký tự gắn duy nhất cho mỗi đối tượng quản lý cốt lõi, do Hệ thống thông tin tạo hoặc kế thừa từ Hệ thống nguồn; ổn định trong suốt vòng đời đối tượng, không tái sử dụng, không chứa thông tin cá nhân. |
Thuộc tính định danh nhà máy nước, công trình thu nước, trạm bơm, bể chứa, đài nước, nhà máy/trạm xử lý nước thải, điểm xả, cơ sở xử lý bùn thải, điểm/trạm giám sát |
MaDinhDan hChuyenNga nh |
String |
50 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Khoản 10 Điều 3, Điều 8, Mục I Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Không dùng thay mã định danh địa điểm; khi đối tượng chấm dứt, hợp nhất, chia tách thì lưu trạng thái lịch sử và liên kết đối tượng kế thừa |
|
2 |
BXD-CTN-002 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Mã do Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm cấp theo pháp luật về định danh địa điểm (Nghị định số 326/2026/NĐ-CP). |
Thuộc tính tham chiếu của công trình thuộc danh mục định danh địa điểm |
MaDinhDan hDiaDiem |
String |
12 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Khoản 3 Điều 8, Điều 8, Mục I Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Định dạng: Theo quy định của cơ sở dữ liệu định danh địa điểm (Nghị định số 326/2026/NĐ-CP); Chỉ tiếp nhận, lưu trữ và liên kết; không tự tạo, không quy định trước cấu trúc mã; Độ dài tối đa chờ cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu định danh địa điểm công bố |
|
3 |
BXD-CTN-003 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Mã loại đối tượng định danh địa điểm do Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm trả về. |
Thuộc tính tham chiếu của công trình thuộc danh mục định danh địa điểm |
MaLoaiDoiT uongDiaDie m |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Điều 8, Mục I Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM13 |
|
4 |
BXD-CTN-004 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Mã bản ghi, mã tổ chức, mã công trình, mã tài sản hoặc mã tham chiếu khác do Hệ thống nguồn cung cấp. |
Thuộc tính liên kết bản ghi với dữ liệu tại Hệ thống nguồn |
MaThamChi euNguon |
String |
100 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Điều 8, Mục I Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Quản lý tại trường riêng, không sử dụng thay thế các loại mã khác |
|
5 |
BXD-CTN-005 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Mã của thiết bị đo, cảm biến, đồng hồ hoặc điểm đo thuộc hệ thống giám sát. |
Thuộc tính của dữ liệu giám sát trực tuyến, dữ liệu đo lưu lượng, áp lực |
MaThietBi |
String |
50 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Mục IV Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
|
|
6 |
BXD-CTN-006 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Địa chỉ thư điện tử công vụ của tổ chức hoặc đầu mối dữ liệu. |
Thuộc tính liên hệ của đơn vị cấp nước, đơn vị thoát nước, đầu mối dữ liệu |
ThuDienTu |
String |
100 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
|
|
7 |
BXD-CTN-007 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Chức vụ của người được giao làm đầu mối tạo lập, cập nhật dữ liệu. |
Thuộc tính của đầu mối dữ liệu |
ChucVu |
String |
100 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
|
|
8 |
BXD-CTN-008 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Phân loại địa bàn đô thị, địa bàn nông thôn thuộc phạm vi phục vụ thực tế của đơn vị cấp nước. |
Thuộc tính phân tổ vùng phục vụ, dân số, đấu nối, tỷ lệ dân số được cấp nước |
PhanLoaiKh uVuc |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM04 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM04 |
|
9 |
BXD-CTN-009 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Phân loại khách hàng sử dụng nước, hộ/cơ sở được cung cấp dịch vụ thoát nước. |
Thuộc tính phân tổ số đấu nối, sản lượng tiêu thụ, số hộ/cơ sở được cung cấp dịch vụ |
LoaiKhachH ang |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM05 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM05 |
|
10 |
BXD-CTN-010 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Phân loại nguồn nước sử dụng để sản xuất nước sạch. |
Thuộc tính của nguồn nước khai thác, nguồn nước dự phòng |
LoaiNguonN uoc |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM06 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM06 |
|
11 |
BXD-CTN-011 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Tên sông, hồ, kênh, công trình thủy lợi, tầng chứa nước hoặc tên đơn vị, công trình cung cấp nước thô. |
Thuộc tính của nguồn nước khai thác, nguồn nước dự phòng |
TenNguonN uoc |
String |
255 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Trường CN- B-27 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Không hình thành danh mục riêng cho từng tên nguồn |
|
12 |
BXD-CTN-012 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Phân loại công trình trên hệ thống cấp nước. |
Thuộc tính phân loại công trình cấp nước |
LoaiCongTri nhCapNuoc |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM09 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM09 |
|
13 |
BXD-CTN-013 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Phân loại công trình thuộc hệ thống thoát nước đô thị. |
Thuộc tính phân loại công trình thoát nước, xử lý nước thải, bùn thải |
LoaiCongTri nhThoatNuo c |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM10 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM10 |
|
14 |
BXD-CTN-014 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Phân loại hệ thống thoát nước chung, riêng, nửa riêng hoặc loại khác theo hiện trạng. |
Thuộc tính phân tổ chiều dài tuyến cống thu gom cấp 1, cấp 2 |
LoaiHeThon gThoatNuoc |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM19 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM19 |
|
15 |
BXD-CTN-015 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Bản ghi sự cố trên hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải. |
Đối tượng dữ liệu chi tiết làm nguồn tính số sự cố, thời gian khắc phục sự cố |
SuCo |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Khoản 3 Điều 16, DM11 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Loại sự cố (DM11); Nguyên nhân; Phạm vi, mức độ ảnh hưởng; Thời điểm phát sinh; Thời điểm khắc phục; Trạng thái xử lý; Công trình liên quan |
|
16 |
BXD-CTN-016 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Bản ghi phản ánh, kiến nghị về chất lượng dịch vụ cấp nước, thoát nước; không bao gồm khiếu nại, tố cáo xử lý theo thủ tục riêng. |
Đối tượng dữ liệu chi tiết làm nguồn tính số phản ánh, tỷ lệ xử lý đúng hạn |
PhanAnhKie nNghi |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Trường CN-C-55, TN-B-44 Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Loại (DM11); Nguồn tiếp nhận; Thời điểm tiếp nhận; Nội dung; Đơn vị xử lý; Hạn xử lý; Thời điểm xử lý; Trạng thái; Kết quả |
|
17 |
BXD-CTN-017 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Phân loại sự cố, phản ánh, kiến nghị. |
Thuộc tính phân loại bản ghi sự cố, phản ánh, kiến nghị |
LoaiSuCoPh anAnh |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM11 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM11 |
|
18 |
BXD-CTN-018 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Đơn vị đo lường hợp pháp dùng cho lưu lượng, công suất, áp lực, chiều dài, diện tích, khối lượng, thông số giám sát, thời gian và giá dịch vụ. |
Thuộc tính kèm theo giá trị số liệu, thông số giám sát |
DonViDo |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM12 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM12 |
|
19 |
BXD-CTN-019 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Thời điểm nguồn mà thiết bị, hệ thống giám sát ghi nhận giá trị. |
Thuộc tính của dữ liệu chuỗi thời gian từ thiết bị đo, hệ thống giám sát |
ThoiDiemDo |
Date Time |
YYYY- MM- DDThh:m m:ss±hh: mm (ISO 8601, kèm múi giờ) |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Mục III, IV Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
|
|
20 |
BXD-CTN-020 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Trạng thái chất lượng của dữ liệu do thiết bị, Hệ thống nguồn cung cấp. |
Thuộc tính của dữ liệu chuỗi thời gian từ thiết bị đo, hệ thống giám sát |
TrangThaiCh atLuongThie tBi |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM15 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM15 |
|
21 |
BXD-CTN-021 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Hình học dạng vùng (polygon) thể hiện ranh giới vùng phục vụ cấp nước, phạm vi cung ứng dịch vụ thoát nước, khu vực thu gom, xử lý nước thải. |
Thuộc tính không gian của vùng phục vụ, phạm vi dịch vụ, khu vực thu gom |
RanhGioiKh ongGian |
Hình học không gian |
Dữ liệu không gian |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Trường CN- A-08, TN-A- 09, TN-B-27 Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Hệ quy chiếu, hệ tọa độ quốc gia; hình học hợp lệ, có thông tin nguồn và độ chính xác |
|
22 |
BXD-CTN-022 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Hình học dạng đường thể hiện sơ đồ, vị trí tuyến ống, tuyến cống, kênh, mương. |
Thuộc tính không gian của tuyến truyền dẫn nước thô, tuyến ống truyền tải, tuyến cống, kênh mương |
SoDoViTriT uyen |
Hình học không gian |
Dữ liệu không gian |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Trường CN-B-28, CN-C-40, TN-B-28, TN-D-50, TN-D-51 Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bản đồ mạng lưới hiện có được quản lý dưới dạng tài liệu đính kèm; không phát sinh yêu cầu số hóa chi tiết toàn bộ mạng lưới |
|
23 |
BXD-CTN-023 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Dung tích theo thiết kế của bể chứa nước sạch, đài nước. |
Thuộc tính của bể chứa nước sạch, đài nước |
DungTichTh ietKe |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Trường CN-C-47 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
24 |
BXD-CTN-024 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Dung tích hữu ích của bể chứa nước sạch, đài nước, hồ điều hòa, công trình trữ nước mưa. |
Thuộc tính của bể chứa, đài nước, công trình trữ, điều hòa nước mưa |
DungTichHu uIch |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Trường CN-C-47, TN-D- 54 Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
25 |
BXD-CTN-025 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Phân loại mục đích tái sử dụng nước thải sau xử lý, bùn thải sau xử lý. |
Thuộc tính của khối lượng nước thải, bùn thải được tái sử dụng |
MucDichTai SuDung |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
DM16 Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM16 |
|
26 |
BXD-CTN-026 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mã định danh và thành phần dữ liệu dùng chung |
Hệ số quy đổi khối lượng bùn thải về đơn vị chuẩn (tấn) theo độ ẩm hoặc trạng thái bùn. |
Thuộc tính kèm theo các số liệu khối lượng, công suất xử lý bùn thải |
HeSoQuyDo iBun |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo sự kiện phát sinh |
Trường TN-E-61 đến TN-E-67 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Quy tắc ràng buộc: Giá trị nhỏ nhất: 0; Xác định theo tài liệu kỹ thuật vận hành Hệ thống thông tin |
|
2. Đơn vị cấp nước, phạm vi phục vụ, khách hàng, giá nước và quy hoạch cấp nước |
||||||||||||
|
27 |
BXD-CTN-027 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý đơn vị cấp nước, phạm vi phục vụ, khách hàng, giá nước và quy hoạch cấp nước |
Mã số doanh nghiệp, mã số thuế hoặc mã định danh tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp dữ liệu đã có tại cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì kế thừa mã nguồn và thực hiện đối soát; không tự tạo mã thay thế. |
Thuộc tính mô tả đơn vị cấp nước, đơn vị thoát nước, chủ sở hữu/đại diện chủ sở hữu công trình thoát nước |
MaDinhDan hToChuc |
String |
50 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường CN-A-01, TN-A-02, TN-A-04 Phụ lục I, Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Mã số doanh nghiệp, mã số thuế (BXD-CDE-012) hoặc mã định danh tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp; duy nhất; kế thừa mã nguồn, không tự tạo mã thay thế |
|
28 |
BXD-CTN-028 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý đơn vị cấp nước, phạm vi phục vụ, khách hàng, giá nước và quy hoạch cấp nước |
Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, thư điện tử công vụ và trang thông tin điện tử (nếu có). Mã địa chỉ hoặc mã định danh địa điểm chỉ ghi khi được Hệ thống nguồn cung cấp. |
Thuộc tính mô tả đơn vị cấp nước, đơn vị thoát nước |
DiaChiLien He |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi |
Trường CN-A-05, TN-A-06 Phụ lục I, Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Địa chỉ (BXD-CDE-002); Số điện thoại (BXD-CDE-022); Thư điện tử công vụ; Trang thông tin điện tử (BXD-CDE-036); Mã định danh địa điểm (nếu có) |
|
29 |
BXD-CTN-029 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý đơn vị cấp nước, phạm vi phục vụ, khách hàng, giá nước và quy hoạch cấp nước |
Họ tên, chức vụ, số điện thoại và thư điện tử công vụ của người được giao làm đầu mối tạo lập, cập nhật dữ liệu. Chỉ thu thập thông tin liên hệ công vụ cần thiết; dữ liệu được khai thác theo phạm vi phân quyền và cập nhật khi thay đổi đầu mối. |
Thuộc tính mô tả đơn vị cấp nước, đơn vị thoát nước |
DauMoiDuL ieu |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi |
Trường CN-A-06 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Họ và tên (BXD-CDE-007); Chức vụ; Số điện thoại (BXD-CDE-022); Thư điện tử công vụ. Chỉ thu thập thông tin liên hệ công vụ |
|
30 |
BXD-CTN-030 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý đơn vị cấp nước, phạm vi phục vụ, khách hàng, giá nước và quy hoạch cấp nước |
Số đấu nối nước sinh hoạt được đưa vào sử dụng mới trong kỳ báo cáo. |
Thuộc tính mô tả đơn vị cấp nước |
SoDauNoiSi nhHoatMoi |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường CN-A-13 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Quy tắc ràng buộc: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
31 |
BXD-CTN-031 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý đơn vị cấp nước, phạm vi phục vụ, khách hàng, giá nước và quy hoạch cấp nước |
Tổng số đấu nối nước sinh hoạt và đấu nối ngoài sinh hoạt đang hoạt động. Hệ thống thông tin tự động tính từ CN-A-11 và CN-A-12 đã được ghi nhận đáp ứng yêu cầu chất lượng; không nhập thủ công kết quả. |
Thuộc tính mô tả đơn vị cấp nước |
TongSoDau Noi |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường CN-A-14 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Quy tắc ràng buộc: Giá trị nhỏ nhất: 0; Hệ thống thông tin tự động tính, không nhập thủ công |
|
32 |
BXD-CTN-032 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý đơn vị cấp nước, phạm vi phục vụ, khách hàng, giá nước và quy hoạch cấp nước |
Danh sách mức sử dụng và mức giá nước sạch sinh hoạt tương ứng theo văn bản được cơ quan có thẩm quyền ban hành; tối thiểu ghi nhận mức giá áp dụng cho 10 m3 đầu tiên của một hộ trong một tháng khi biểu giá có bậc này. Ghi số, ngày văn bản, cơ quan ban hành và thời điểm áp dụng. |
Thuộc tính mô tả đơn vị cấp nước, vùng phục vụ cấp nước |
BieuGiaNuo cSinhHoat |
Array |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi |
Trường CN-A-18 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bản ghi lặp theo bậc giá. Gồm: Mức sử dụng (m3/hộ/tháng); Mức giá (đồng/m3); Số, ký hiệu; Ngày ban hành; Cơ quan ban hành; Thời điểm hiệu lực. Mức giá 10 m3 đầu tiên: BXD-XDDT-008 |
|
33 |
BXD-CTN-033 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý đơn vị cấp nước, phạm vi phục vụ, khách hàng, giá nước và quy hoạch cấp nước |
Thông tin trích xuất từ quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hồ sơ quy hoạch khác đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có nội dung về cấp nước, gồm: tên quy hoạch; số, ngày, cơ quan ban hành; thời kỳ quy hoạch |
Thuộc tính mô tả quy hoạch cấp nước |
QuyHoachC apNuoc |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi quy hoạch được ban hành, điều chỉnh hoặc thay thế |
Trường CN- QH-01 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Tên quy hoạch (BXD-XDDT-030); Số, ký hiệu; Ngày ban hành; Cơ quan ban hành; Thời điểm hiệu lực; Thời kỳ quy hoạch; Phạm vi, vùng cấp nước; Nhu cầu dùng nước; Tên, loại nguồn nước; Quy mô, công suất công trình (m3/ngày đêm); Tuyến truyền dẫn, truyền tải chính (km); Tệp tài liệu, bản đồ. Dữ liệu tham chiếu, không thay thế hồ sơ quy hoạch |
|
3. Nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
||||||||||||
|
34 |
BXD-CTN-034 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Tên và mã định danh tổ chức của đơn vị trực tiếp quản lý, vận hành nhà máy nước. |
Thuộc tính mô tả nhà máy nước, nhà máy/trạm xử lý nước thải |
DonViQuan LyVanHanh |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường CN-B-20, TN-B-19 Phụ lục I, Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh tổ chức; Tên tổ chức (BXD-CDE-025) |
|
35 |
BXD-CTN-035 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Năm nhà máy nước chính thức đưa vào vận hành, khai thác. |
Thuộc tính mô tả nhà máy nước, nhà máy/trạm xử lý nước thải |
NamBatDau VanHanh |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường CN-B-22, TN-B-21 Phụ lục I, Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Năm |
|
36 |
BXD-CTN-036 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Dây chuyền, công nghệ xử lý chính đang áp dụng tại nhà máy nước. |
Thuộc tính mô tả nhà máy nước |
CongNgheX uLyNuoc |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường CN-B-26 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM07 |
|
37 |
BXD-CTN-037 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Tên cụ thể, loại nguồn nước và thông tin chất lượng nguồn nước được sử dụng để sản xuất nước sạch, quản lý trong cùng một đối tượng dữ liệu. Loại nguồn nước gồm nước mặt, nước dưới đất, nước thô mua hoặc tiếp nhận từ đơn vị khác, nước biển hoặc nguồn hợp pháp khác |
Thuộc tính mô tả nhà máy nước |
NguonNuoc KhaiThac |
Array |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi; theo tần suất của Hệ thống nguồn |
Trường CN-B-27 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bản ghi lặp theo từng nguồn. Gồm: Loại nguồn nước (DM06); Tên nguồn nước; Kết quả chất lượng nguồn nước (vị trí lấy mẫu, thời điểm, thông số, đơn vị đo, kết quả, phương pháp thử, đơn vị thực hiện, trạng thái bất thường, tài liệu kết quả) |
|
38 |
BXD-CTN-038 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Thông tin tuyến ống, kênh, mương hoặc công trình truyền dẫn nước thô từ công trình thu hoặc điểm giao nhận đến nhà máy nước, gồm điểm đầu, điểm cuối, chiều dài, đường kính hoặc kích thước, vật liệu, công suất thiết kế, lưu lượng vận hành, tình trạng, sơ đồ và vị trí. |
Thuộc tính mô tả nhà máy nước, công trình thu nước |
TuyenTruye nDanNuocT ho |
Array |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Thông tin tuyến, công trình: khi tạo lập, khi thay đổi; lưu lượng vận hành: cập nhật hằng tháng, tổng hợp theo quý, năm |
Trường CN-B-28 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bản ghi lặp. Gồm: Điểm đầu; Điểm cuối; Chiều dài (km); Đường kính/kích thước (mm hoặc m); Vật liệu; Công suất thiết kế; Lưu lượng vận hành (m3/ngày đêm hoặc m3/giờ); Tình trạng; Sơ đồ, vị trí (dữ liệu không gian); Điểm giao nhận, đồng hồ tổng, mã thiết bị, đơn vị cung cấp (khi mua/tiếp nhận nước thô) |
|
39 |
BXD-CTN-039 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Mã định danh chuyên ngành, tên công trình, địa chỉ, tọa độ và nhà máy nước liên kết. Chỉ tạo bản ghi riêng đối với công trình thu nước có vị trí, hồ sơ và phạm vi quản lý xác định rõ. |
Thuộc tính mô tả công trình thu nước |
CongTrinhT huNuoc |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường CN-B-29 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh chuyên ngành; Mã định danh địa điểm (nếu có); Tên; Địa chỉ (BXD-CDE-002); Tọa độ (BXD-CDE-031, BXD-CDE-032); Nhà máy nước liên kết |
|
40 |
BXD-CTN-040 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Lưu lượng khai thác tối đa được phép theo giấy phép khai thác tài nguyên nước còn hiệu lực. |
Thuộc tính mô tả công trình thu nước, nhà máy nước |
CongSuatKh aiThacTheo GiayPhep |
Float |
|
Cơ quan quản lý dữ liệu tài nguyên nước có thẩm quyền |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường CN-B-30 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3/ngày đêm: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
41 |
BXD-CTN-041 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Số, ngày cấp, cơ quan cấp, thời hạn, lưu lượng được phép và trạng thái hiệu lực của giấy phép khai thác tài nguyên nước; ưu tiên kế thừa, kết nối từ hệ thống dữ liệu của cơ quan có thẩm quyền. |
Thuộc tính mô tả công trình thu nước, nhà máy nước |
GiayPhepKh aiThacNuoc |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cơ quan quản lý dữ liệu tài nguyên nước có thẩm quyền |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường CN-B-31 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Số giấy (BXD-CDE-023); Ngày cấp (BXD-CDE-014); Cơ quan cấp; Thời hạn; Lưu lượng được phép (m3/ngày đêm); Trạng thái hiệu lực (BXD-CDE-034); Tệp đính kèm. Ngày theo ISO 8601 |
|
42 |
BXD-CTN-042 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Lưu lượng nước thô bình quân ngày hoặc tổng lượng trong kỳ do đơn vị tự khai thác, mua hoặc tiếp nhận; phân tổ theo nguồn, phương thức và điểm đo/giao nhận. Ưu tiên dữ liệu tự động từ thiết bị đo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, kiểm định hoặc hiệu chuẩn theo pháp luật |
Thuộc tính mô tả nhà máy nước |
LuuLuongN uocTho |
Array |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường CN-B-32 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bản ghi lặp theo nguồn, phương thức, điểm đo/giao nhận. Gồm: Giá trị lưu lượng (m3/ngày đêm hoặc m3/kỳ); Nguồn nước; Phương thức (tự khai thác/mua/tiếp nhận); Điểm đo; Mã thiết bị; Thời điểm; Số liệu giao, nhận và trạng thái xử lý khi sai lệch |
|
43 |
BXD-CTN-043 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Tên và loại nguồn nước dự phòng; điểm thu hoặc giao nhận; tuyến, công trình truyền dẫn nước thô; công suất hoặc lưu lượng có thể huy động; thời gian dự kiến đưa vào sử dụng; trạng thái sẵn sàng và văn bản, hồ sơ làm căn cứ. |
Thuộc tính mô tả nhà máy nước, đơn vị cấp nước |
NguonNuoc DuPhong |
Array |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi; rà soát hằng năm |
Trường CN-B-33 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bản ghi lặp. Gồm: Tên, loại nguồn nước dự phòng (DM06); Điểm thu/giao nhận; Tuyến, công trình truyền dẫn; Công suất/lưu lượng có thể huy động (m3/ngày đêm); Thời gian dự kiến đưa vào sử dụng; Trạng thái sẵn sàng; Văn bản, hồ sơ căn cứ |
|
44 |
BXD-CTN-044 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Tổng sản lượng nước sạch được sản xuất trong kỳ báo cáo; quy đổi bình quân ngày khi tổng hợp. |
Thuộc tính mô tả nhà máy nước, đơn vị cấp nước |
SanLuongNu ocSachSanX uat |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Hằng tháng |
Trường CN-B-34 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3/kỳ hoặc m3/ngày: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
45 |
BXD-CTN-045 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý nhà máy nước, nguồn nước, nước thô, công trình thu nước và sản lượng |
Lượng nước sạch thương phẩm bình quân ngày trong kỳ. Hệ thống thông tin tự động tính từ các trường dữ liệu nguồn đã được ghi nhận đáp ứng yêu cầu chất lượng. |
Thuộc tính mô tả đơn vị cấp nước |
LuongNuocT huongPham |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Hằng tháng |
Trường CN-B-39 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3/ngày: Giá trị nhỏ nhất: 0; Hệ thống thông tin tự động tính, không nhập thủ công |
|
4. Mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
||||||||||||
|
46 |
BXD-CTN-046 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Tổng chiều dài tuyến ống truyền tải nước sạch từ nhà máy nước, công trình đầu mối hoặc điểm tiếp nhận nước đến mạng phân phối; sơ đồ, vị trí; có thể phân tổ theo đường kính, vật liệu, tình trạng sử dụng và địa bàn khi cần. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới cấp nước |
ChieuDaiOn gTruyenTai |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi; rà soát, tổng hợp hằng năm |
Trường CN-C-40 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
47 |
BXD-CTN-047 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Tổng chiều dài mạng lưới phân phối nước sạch đang quản lý, vận hành trong phạm vi phục vụ; có thể phân tổ theo đường kính, vật liệu, tình trạng sử dụng và địa bàn khi cần. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới cấp nước |
ChieuDaiMa ngPhanPhoi |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi; rà soát, tổng hợp hằng năm |
Trường CN-C-41 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
48 |
BXD-CTN-048 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Tổng chiều dài tuyến ống truyền tải chính đã hoàn thành, nghiệm thu và đưa vào sử dụng mới trong kỳ báo cáo; sơ đồ, vị trí; có thể phân tổ theo đường kính, vật liệu và địa bàn khi cần. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới cấp nước |
ChieuDaiOn gTruyenTai Moi |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường CN-C-42 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km/kỳ báo cáo: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
49 |
BXD-CTN-049 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Tổng chiều dài mạng phân phối đã hoàn thành, nghiệm thu và đưa vào sử dụng mới trong kỳ báo cáo; có thể phân tổ theo đường kính, vật liệu và địa bàn khi cần. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới cấp nước |
ChieuDaiMa ngPhanPhoi Moi |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường CN-C-43 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km/kỳ báo cáo: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
50 |
BXD-CTN-050 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Tổng chiều dài tuyến ống truyền tải chính được cải tạo, thay thế hoặc nâng cấp trong kỳ báo cáo; ghi nguyên nhân, loại vật liệu thay thế và thời điểm hoàn thành. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới cấp nước |
ChieuDaiOn gTruyenTaiC aiTao |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường CN-C-44 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km/kỳ báo cáo: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
51 |
BXD-CTN-051 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Tổng chiều dài mạng phân phối được cải tạo, thay thế hoặc nâng cấp trong kỳ báo cáo; ghi nguyên nhân, loại vật liệu thay thế và thời điểm hoàn thành. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới cấp nước |
ChieuDaiMa ngPhanPhoi CaiTao |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường CN-C-45 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km/kỳ báo cáo: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
52 |
BXD-CTN-052 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Danh sách các trạm bơm nước thô và trạm bơm tăng áp thuộc phạm vi quản lý, gồm tên trạm, loại trạm, vị trí, công suất thiết kế, công suất vận hành và công trình liên kết. Mã định danh địa điểm chỉ ghi khi được Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm xác lập. |
Thuộc tính mô tả trạm bơm nước thô, trạm bơm tăng áp |
TramBomCa pNuoc |
Array |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi; rà soát hằng năm |
Trường CN-C-46 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bản ghi lặp. Gồm: Mã định danh chuyên ngành; Mã định danh địa điểm (nếu có); Tên; Địa chỉ (BXD-CDE-002); Tọa độ (BXD-CDE- 031, BXD-CDE-032); Loại trạm (DM09); Công suất thiết kế; Công suất vận hành (m3/ngày đêm hoặc m3/giờ); Công trình liên kết |
|
53 |
BXD-CTN-053 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Danh sách bể chứa nước sạch, đài nước thuộc phạm vi quản lý, gồm tên, vị trí, dung tích thiết kế, dung tích hữu ích và công trình liên kết. Mã định danh địa điểm chỉ ghi khi được Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm xác lập. |
Thuộc tính mô tả bể chứa nước sạch, đài nước |
BeChuaDaiN uoc |
Array |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi; rà soát hằng năm |
Trường CN-C-47 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bản ghi lặp. Gồm: Mã định danh chuyên ngành; Mã định danh địa điểm (nếu có); Tên; Địa chỉ (BXD-CDE-002); Tọa độ (BXD-CDE-31, BXD-CDE-032); Loại công trình (DM09); Dung tích thiết kế (m3); Dung tích hữu ích (m3); Công trình liên kết |
|
54 |
BXD-CTN-054 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Áp lực bình quân và áp lực tối thiểu tại đồng hồ tổng, điểm bất lợi nhất và các điểm kiểm soát đại diện trên mạng lưới. Ưu tiên tiếp nhận tự động từ thiết bị đo áp lực. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới cấp nước |
ApLucNuoc |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo tần suất của Hệ thống nguồn; tổng hợp hằng tháng |
Trường CN-C-49 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Điểm kiểm soát (đồng hồ tổng, điểm bất lợi nhất, điểm đại diện); Áp lực bình quân; Áp lực tối thiểu (m hoặc bar); Thời điểm; Mã thiết bị |
|
55 |
BXD-CTN-055 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Số giờ cấp nước bình quân trong ngày hoặc tỷ lệ thời gian duy trì cấp nước liên tục trong kỳ báo cáo. |
Thuộc tính mô tả dịch vụ cấp nước |
ThoiGianCa pNuocLienT uc |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường CN-C-50 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Giờ/ngày hoặc %: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
56 |
BXD-CTN-056 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Số sự cố ảnh hưởng đến hoạt động của nguồn nước, nhà máy, tuyến ống truyền tải, mạng lưới phân phối hoặc việc cung cấp nước trong kỳ; phân loại theo nguyên nhân, phạm vi và mức độ ảnh hưởng. |
Thuộc tính mô tả dịch vụ cấp nước |
SoSuCoCap Nuoc |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi phát sinh; tổng hợp hằng tháng |
Trường CN-C-53 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Vụ/kỳ: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
57 |
BXD-CTN-057 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Tổng thời gian xử lý các sự cố cấp nước chia cho số sự cố đã xử lý trong kỳ. |
Thuộc tính mô tả dịch vụ cấp nước, dịch vụ thoát nước |
ThoiGianKh acPhucSuCo |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường CN-C-54, TN-B-43 Phụ lục I, Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Giờ/sự cố: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
58 |
BXD-CTN-058 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Tổng số phản ánh, kiến nghị về áp lực, thời gian cấp nước, gián đoạn, chất lượng phục vụ, hóa đơn và nội dung dịch vụ khác được tiếp nhận qua đơn vị cấp nước, UBND cấp xã, cổng thông tin, đường dây nóng hoặc kênh hợp pháp khác. |
Thuộc tính mô tả dịch vụ cấp nước |
SoPhanAnh KienNghiCa pNuoc |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi phát sinh; tổng hợp hằng tháng |
Trường CN-C-55 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Vụ/kỳ: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
59 |
BXD-CTN-059 |
Cấp nước, thoát nước / Dùng chung |
Quản lý mạng lưới, công trình và chất lượng dịch vụ cấp nước |
Tỷ lệ phản ánh, kiến nghị về chất lượng dịch vụ cấp nước được trả lời hoặc xử lý trong thời hạn theo quy trình cung cấp dịch vụ hoặc cam kết công bố của đơn vị. Hệ thống thông tin tự động tính từ dữ liệu tiếp nhận và xử lý. |
Thuộc tính mô tả dịch vụ cấp nước, dịch vụ thoát nước |
TyLePhanAn hXuLyDung Han |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường CN-C-56, TN-B-45 Phụ lục I, Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
%: Giá trị nhỏ nhất: 0; Giá trị lớn nhất: 100; Hệ thống thông tin tự động tính, không nhập thủ công |
|
5. Giám sát trực tuyến nước sạch và tài liệu đính kèm về cấp nước |
||||||||||||
|
60 |
BXD-CTN-060 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý giám sát trực tuyến nước sạch và tài liệu đính kèm về cấp nước |
Mã chuyên ngành, vị trí giám sát, nhà máy hoặc khu vực liên kết, mã thiết bị, thông số giám sát và đơn vị quản lý thiết bị. Mã định danh địa điểm chỉ ghi khi điểm hoặc trạm là công trình độc lập thuộc danh mục định danh và được Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm xác lập |
Thuộc tính mô tả điểm/trạm giám sát trực tuyến nước sạch |
DiemGiamS atNuocSach |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường CN-D-57 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh chuyên ngành; Vị trí giám sát; Nhà máy hoặc khu vực liên kết; Mã thiết bị; Thông số giám sát; Đơn vị quản lý thiết bị; Mã định danh địa điểm (chỉ khi là công trình độc lập) |
|
61 |
BXD-CTN-061 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý giám sát trực tuyến nước sạch và tài liệu đính kèm về cấp nước |
Giá trị pH của nước sạch được hệ thống giám sát trực tuyến hiện có ghi nhận; kèm đơn vị đo, thời điểm nguồn, mã thiết bị và trạng thái chất lượng trong siêu dữ liệu. Không thay thế kết quả kiểm nghiệm theo quy định chuyên ngành. |
Thuộc tính mô tả điểm/trạm giám sát trực tuyến nước sạch |
GiaTriPH |
Array |
Chuỗi thời gian |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo tần suất của Hệ thống nguồn; tổng hợp theo giờ |
Trường CN-D-58 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Thời điểm đo; Giá trị (đơn vị: pH); Mã thiết bị; Trạng thái chất lượng (DM15). Chỉ cập nhật khi thiết bị, hệ thống đã được đầu tư, đang vận hành |
|
62 |
BXD-CTN-062 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý giám sát trực tuyến nước sạch và tài liệu đính kèm về cấp nước |
Giá trị độ đục của nước sạch được hệ thống giám sát trực tuyến hiện có ghi nhận; kèm đơn vị đo, thời điểm nguồn, mã thiết bị và trạng thái chất lượng trong siêu dữ liệu. Không thay thế kết quả kiểm nghiệm theo quy định chuyên ngành. |
Thuộc tính mô tả điểm/trạm giám sát trực tuyến nước sạch |
DoDuc |
Array |
Chuỗi thời gian |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo tần suất của Hệ thống nguồn; tổng hợp theo giờ |
Trường CN-D-59 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Thời điểm đo; Giá trị (đơn vị: NTU); Mã thiết bị; Trạng thái chất lượng (DM15). Chỉ cập nhật khi thiết bị, hệ thống đã được đầu tư, đang vận hành |
|
63 |
BXD-CTN-063 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý giám sát trực tuyến nước sạch và tài liệu đính kèm về cấp nước |
Giá trị hàm lượng clo dư của nước sạch được hệ thống giám sát trực tuyến hiện có ghi nhận; kèm đơn vị đo, thời điểm nguồn, mã thiết bị và trạng thái chất lượng trong siêu dữ liệu. Không thay thế kết quả kiểm nghiệm theo quy định chuyên ngành. |
Thuộc tính mô tả điểm/trạm giám sát trực tuyến nước sạch |
CloDu |
Array |
Chuỗi thời gian |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo tần suất của Hệ thống nguồn; tổng hợp theo giờ |
Trường CN-D-60 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Thời điểm đo; Giá trị (đơn vị: mg/L); Mã thiết bị; Trạng thái chất lượng (DM15). Chỉ cập nhật khi thiết bị, hệ thống đã được đầu tư, đang vận hành |
|
64 |
BXD-CTN-064 |
Cấp nước, thoát nước / Cấp nước sạch |
Quản lý giám sát trực tuyến nước sạch và tài liệu đính kèm về cấp nước |
Tệp hoặc liên kết đến tài liệu làm căn cứ cho dữ liệu cấp nước sạch, gồm: hồ sơ pháp lý của đơn vị, phạm vi phục vụ, hợp đồng dịch vụ, quyết định ban hành giá và phương án giá; giấy phép khai thác tài nguyên nước; hồ sơ nhà máy, công trình thu nước; phương án cấp nước an toàn |
Thuộc tính mô tả các đối tượng dữ liệu cấp nước sạch |
TaiLieuCap Nuoc |
Object |
Tệp điện tử |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi phát sinh; khi thay đổi; theo tần suất của Hệ thống nguồn |
Trường CN-E-61 Phụ lục I Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Tệp hoặc liên kết tài liệu; Loại tài liệu; Số, ngày, cơ quan/đơn vị ban hành; Thời điểm hiệu lực; Phiên bản; Bản ghi liên kết. Định dạng theo tài liệu kỹ thuật vận hành Hệ thống thông tin |
|
6. Chủ sở hữu, đơn vị thoát nước, phạm vi dịch vụ, giá dịch vụ và quy hoạch thoát nước |
||||||||||||
|
65 |
BXD-CTN-065 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước đô thị |
Quản lý chủ sở hữu, đơn vị thoát nước, phạm vi dịch vụ, giá dịch vụ và quy hoạch thoát nước |
Chủ sở hữu công trình, hệ thống thoát nước hoặc cơ quan, tổ chức được chủ sở hữu ủy quyền thực hiện quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu; phân loại theo danh mục dùng chung. |
Thuộc tính mô tả chủ sở hữu/đại diện chủ sở hữu công trình thoát nước |
LoaiChuSoH uuThoatNuoc |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi |
Trường TN-A-01 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM02 |
|
66 |
BXD-CTN-066 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước đô thị |
Quản lý chủ sở hữu, đơn vị thoát nước, phạm vi dịch vụ, giá dịch vụ và quy hoạch thoát nước |
Thông tin hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước giữa chủ sở hữu/đại diện chủ sở hữu và đơn vị thoát nước, gồm số, ngày ký, các bên, phạm vi công việc, thời hạn, nguồn và giá trị tài chính theo hợp đồng, tình trạng thực hiện, điều chỉnh, gia hạn hoặc thanh lý. |
Thuộc tính mô tả đơn vị thoát nước, chủ sở hữu/đại diện chủ sở hữu |
HopDongQu anLyVanHan h |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi ký, điều chỉnh, gia hạn, thanh lý hoặc thay đổi |
Trường TN-A-08 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Số hợp đồng; Ngày ký (ISO 8601); Các bên; Phạm vi công việc; Thời hạn; Nguồn và giá trị tài chính (triệu đồng); Tình trạng thực hiện, điều chỉnh, gia hạn, thanh lý; Tệp đính kèm (PDF/A) |
|
67 |
BXD-CTN-067 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước đô thị |
Quản lý chủ sở hữu, đơn vị thoát nước, phạm vi dịch vụ, giá dịch vụ và quy hoạch thoát nước |
Danh sách đơn vị hành chính và khu vực thực tế được cung ứng dịch vụ thoát nước đô thị, gồm thoát nước mưa, thu gom và thoát nước thải theo phạm vi hợp đồng hoặc phân công quản lý. Không bao gồm thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, sản xuất muối. |
Thuộc tính mô tả đơn vị thoát nước |
PhamViDich VuThoatNuo c |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi |
Trường TN-A-09 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Danh sách mã đơn vị hành chính (DM01); Khu vực thực tế được cung ứng dịch vụ; Ranh giới phạm vi (dữ liệu không gian dạng vùng) |
|
68 |
BXD-CTN-068 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước đô thị |
Quản lý chủ sở hữu, đơn vị thoát nước, phạm vi dịch vụ, giá dịch vụ và quy hoạch thoát nước |
Số người bình quân trên một hộ gia đình hoặc một đấu nối sinh hoạt trong phạm vi dịch vụ được xác định từ dữ liệu dân cư, thống kê, dữ liệu hành chính do cơ quan có thẩm quyền quản lý và dữ liệu hộ hoặc đấu nối đã được ghi nhận đáp ứng yêu cầu chất lượng |
Thuộc tính mô tả phạm vi dịch vụ thoát nước |
SoNguoiBin hQuanHo |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo tần suất của Hệ thống nguồn; chốt số liệu hằng năm |
Trường TN-A-11 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Người/hộ hoặc người/đấu nối: Giá trị nhỏ nhất: 0; Hệ thống thông tin tự động tính, không nhập thủ công |
|
69 |
BXD-CTN-069 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước đô thị |
Quản lý chủ sở hữu, đơn vị thoát nước, phạm vi dịch vụ, giá dịch vụ và quy hoạch thoát nước |
Tổng số hộ gia đình trong khu vực được cung cấp dịch vụ thu gom, thoát nước thải; trường hợp đơn vị quản lý theo đấu nối thì ghi số đấu nối sinh hoạt đang hoạt động và nêu rõ phương pháp. |
Thuộc tính mô tả phạm vi dịch vụ thoát nước |
SoHoDuocT huGom |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường TN-A-12 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Hộ hoặc đấu nối: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
70 |
BXD-CTN-070 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước đô thị |
Quản lý chủ sở hữu, đơn vị thoát nước, phạm vi dịch vụ, giá dịch vụ và quy hoạch thoát nước |
Tổng số cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và đối tượng ngoài hộ gia đình được cung cấp dịch vụ thu gom, thoát nước thải; trường hợp quản lý theo đấu nối thì ghi số đấu nối ngoài sinh hoạt. |
Thuộc tính mô tả phạm vi dịch vụ thoát nước |
SoCoSoNgo aiSinhHoatD uocThuGom |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường TN-A-13 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Cơ sở hoặc đấu nối: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
71 |
BXD-CTN-071 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước đô thị |
Quản lý chủ sở hữu, đơn vị thoát nước, phạm vi dịch vụ, giá dịch vụ và quy hoạch thoát nước |
Thông tin trích xuất từ quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị và nông thôn, quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc hồ sơ quy hoạch khác đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt có nội dung về thoát nước đô thị và xử lý nước thải, gồm: tên quy hoạch; số, ngày, cơ quan ban hành |
Thuộc tính mô tả quy hoạch thoát nước |
QuyHoachT hoatNuoc |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi quy hoạch được ban hành, điều chỉnh hoặc thay thế |
Trường TN-QH-01 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Tên quy hoạch (BXD-XDDT-030); Số, ký hiệu; Ngày ban hành; Cơ quan ban hành; Thời điểm hiệu lực; Thời kỳ, phạm vi quy hoạch; Lưu vực thoát nước mưa; Lưu vực thu gom nước thải; Quy mô, công suất công trình (m3/ngày đêm); Tuyến cống cấp 1, kênh mương, cống chính (km); Công trình điều hòa (ha); Điểm xả; Tệp tài liệu, bản đồ. Dữ liệu tham chiếu, không thay thế hồ sơ quy hoạch |
|
7. Thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
||||||||||||
|
72 |
BXD-CTN-072 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Tên và mã định danh tổ chức của chủ sở hữu nhà máy, trạm xử lý nước thải hoặc cơ quan, tổ chức được chủ sở hữu ủy quyền thực hiện quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu. |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải, hệ thống thoát nước |
ChuSoHuuC ongTrinh |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-B-18 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh tổ chức; Tên tổ chức (BXD-CDE-025); Loại chủ sở hữu |
|
73 |
BXD-CTN-073 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Dây chuyền, công nghệ xử lý chính đang áp dụng. |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải |
CongNgheX uLyNuocThai |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-B-25 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM08 |
|
74 |
BXD-CTN-074 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Bản ghi đối với công trình xử lý nước thải theo cụm hoặc khu vực thuộc phạm vi quản lý, vận hành của hệ thống thoát nước đô thị, gồm mã chuyên ngành, tên, vị trí, chủ sở hữu/đại diện chủ sở hữu, đơn vị vận hành, phạm vi phục vụ, công suất thiết kế và vận hành, công nghệ, tình trạng hoạt động và hồ sơ môi trường có liên quan. |
Thuộc tính mô tả công trình xử lý nước thải phi tập trung |
CongTrinhX LNTPhiTap Trung |
Array |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-B-26 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bản ghi lặp. Gồm: Mã định danh chuyên ngành; Tên; Vị trí; Chủ sở hữu/đại diện chủ sở hữu; Đơn vị vận hành; Phạm vi phục vụ (hộ/công trình); Công suất thiết kế, vận hành (m3/ngày đêm); Công nghệ (DM08); Tình trạng hoạt động (DM03); Hồ sơ môi trường |
|
75 |
BXD-CTN-075 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Tổng chiều dài tuyến cống chính thu gom, dẫn nước thải đến nhà máy, trạm xử lý nước thải; phân tổ theo hệ thống chung, riêng, nửa riêng hoặc loại khác theo hiện trạng. Ghi sơ đồ, vị trí, nguồn và mức độ đầy đủ của dữ liệu. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới thu gom nước thải |
ChieuDaiCo ngCap1 |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi; rà soát, tổng hợp hằng năm |
Trường TN-B-28 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
76 |
BXD-CTN-076 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Tổng chiều dài tuyến cống thu gom nước thải của khu vực, tiểu khu vực dẫn đến tuyến cống cấp 1; phân tổ theo hệ thống chung, riêng, nửa riêng hoặc loại khác theo hiện trạng. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới thu gom nước thải |
ChieuDaiCo ngCap2 |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi; rà soát, tổng hợp hằng năm |
Trường TN-B-29 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
77 |
BXD-CTN-077 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Bản ghi cho từng trạm bơm nước thải có vị trí, hồ sơ và phạm vi quản lý xác định rõ, gồm mã chuyên ngành, tên, vị trí, tọa độ, hệ thống và công trình liên kết. Mã định danh địa điểm chỉ ghi khi được Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm xác lập |
Thuộc tính mô tả trạm bơm nước thải |
TramBomNu ocThai |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-B-30 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh chuyên ngành; Mã định danh địa điểm (nếu có); Tên; Địa chỉ (BXD-CDE-002); Tọa độ (BXD-CDE-031, BXD-CDE-032); Hệ thống và công trình liên kết |
|
78 |
BXD-CTN-078 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Công suất thiết kế, công suất vận hành và trạng thái hoạt động của trạm bơm nước thải. |
Thuộc tính mô tả trạm bơm nước thải, trạm bơm thoát nước mưa |
CongSuatTin hTrangTram Bom |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi; đối soát hằng tháng |
Trường TN-B-31, TN-D-53 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Công suất thiết kế; Công suất vận hành (trạm bơm nước thải: m3/ngày đêm hoặc m3/giờ; trạm bơm thoát nước mưa: m3/giây hoặc m3/giờ); Tình trạng hoạt động (DM03) |
|
79 |
BXD-CTN-079 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Tổng lượng nước thải sinh hoạt và nước thải khác thuộc phạm vi dịch vụ phát sinh trong kỳ. Trường hợp chưa có số liệu đo trực tiếp, có thể xác định từ lượng nước sạch cung cấp theo tỷ lệ phù hợp; phải ghi rõ nguồn số liệu, phạm vi và phương pháp tính trong siêu dữ liệu. |
Thuộc tính mô tả phạm vi dịch vụ thoát nước |
LuongNuocT haiPhatSinh |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường TN-B-32 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3/ngày: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
80 |
BXD-CTN-080 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Tổng lưu lượng nước thải được hệ thống thu gom trong kỳ, quy đổi bình quân ngày. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới thu gom nước thải |
LuongNuocT haiThuGom |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường TN-B-33 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3/ngày: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
81 |
BXD-CTN-081 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Lưu lượng nước thải đầu vào nhà máy, trạm xử lý bình quân ngày trong kỳ; ưu tiên tiếp nhận tự động từ thiết bị đo lưu lượng. |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải |
LuuLuongN uocThaiDau Vao |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo tần suất của Hệ thống nguồn; tổng hợp hằng tháng |
Trường TN-B-34 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3/ngày hoặc m3/giờ: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
82 |
BXD-CTN-082 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Lưu lượng nước thải sau xử lý bình quân ngày trong kỳ, được kế thừa hoặc kết nối từ hệ thống dữ liệu quan trắc môi trường của cơ quan có thẩm quyền. Đơn vị thoát nước và Sở Xây dựng chỉ đối chiếu liên kết với công trình, phản hồi sai lệch |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải |
LuuLuongN uocThaiSau XuLy |
Float |
|
Cơ quan quản lý dữ liệu môi trường có thẩm quyền |
Theo tần suất của Hệ thống nguồn; tổng hợp hằng tháng |
Trường TN-B-35 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3/ngày hoặc m3/giờ: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
83 |
BXD-CTN-083 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Tỷ lệ lượng nước thải được thu gom trên lượng nước thải phát sinh ước tính. Hệ thống thông tin tự động tính từ TN-B-33 và TN-B-32 đã được ghi nhận đáp ứng yêu cầu chất lượng; không nhập thủ công kết quả. |
Thuộc tính mô tả phạm vi dịch vụ thoát nước |
TyLeNuocT haiThuGom |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Hệ thống thông tin tự động tính hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường TN-B-36 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
%: Giá trị nhỏ nhất: 0; Giá trị lớn nhất: 100; Hệ thống thông tin tự động tính, không nhập thủ công |
|
84 |
BXD-CTN-084 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Tỷ lệ lượng nước thải được xử lý trên lượng nước thải phát sinh ước tính. Hệ thống thông tin tự động tính từ TN-B-35 và TN-B-32 sau khi dữ liệu đã được ghi nhận đáp ứng yêu cầu chất lượng hoặc kế thừa trạng thái từ Hệ thống nguồn; không nhập thủ công kết quả. |
Thuộc tính mô tả phạm vi dịch vụ thoát nước |
TyLeNuocT haiXuLy |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Hệ thống thông tin tự động tính hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường TN-B-37 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
%: Giá trị nhỏ nhất: 0; Giá trị lớn nhất: 100; Hệ thống thông tin tự động tính, không nhập thủ công |
|
85 |
BXD-CTN-085 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Số, ngày cấp, cơ quan cấp, thời hạn, lưu lượng, điểm xả và yêu cầu chính của giấy phép môi trường. |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải |
GiayPhepMo iTruong |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-B-38 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Số giấy (BXD-CDE-023); Ngày cấp (BXD-CDE-014); Cơ quan cấp; Thời hạn; Lưu lượng; Điểm xả; Yêu cầu chính; Tệp đính kèm. Ngày theo ISO 8601 |
|
86 |
BXD-CTN-086 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Mã chuyên ngành, vị trí, tọa độ, tên nguồn tiếp nhận, trạng thái hoạt động và mối liên kết với giấy phép môi trường. Mã định danh địa điểm chỉ ghi khi điểm xả thuộc danh mục định danh và được Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm xác lập; không tự tạo mã định danh địa điểm. |
Thuộc tính mô tả điểm xả sau xử lý |
DiemXaSau XuLy |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-B-39 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh chuyên ngành; Vị trí, tọa độ; Tên nguồn tiếp nhận; Trạng thái hoạt động (DM03); Giấy phép môi trường liên kết; Mã định danh địa điểm (nếu có) |
|
87 |
BXD-CTN-087 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Khối lượng nước thải sau xử lý được tái sử dụng bình quân ngày trong kỳ; ghi bằng 0 nếu không tái sử dụng. |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải |
LuongNuocT haiTaiSuDun g |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường TN-B-40 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3/ngày: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
88 |
BXD-CTN-088 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Mục đích, khu vực và đối tượng sử dụng nước thải sau xử lý. |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải |
MucDichTai SuDungNuo cThai |
String |
500 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi |
Trường TN-B-41 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Danh mục: DM16; Phân loại mục đích theo DM16 |
|
89 |
BXD-CTN-089 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Số sự cố ảnh hưởng đến mạng lưới thu gom, trạm bơm, công trình xử lý nước thải hoặc việc cung cấp dịch vụ trong kỳ; phân loại theo nguyên nhân, phạm vi và mức độ ảnh hưởng. |
Thuộc tính mô tả dịch vụ thoát nước |
SoSuCoThoa tNuoc |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi phát sinh; tổng hợp hằng tháng |
Trường TN-B-42 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Vụ/kỳ: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
90 |
BXD-CTN-090 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý thu gom, thoát nước thải và công trình xử lý nước thải |
Tổng số phản ánh, kiến nghị về thoát nước, thu gom nước thải, mùi, tắc nghẽn, ngập, chất lượng phục vụ và nội dung liên quan được tiếp nhận qua đơn vị thoát nước, UBND cấp xã, cổng thông tin, đường dây nóng hoặc kênh hợp pháp khác. |
Thuộc tính mô tả dịch vụ thoát nước |
SoPhanAnh KienNghiTh oatNuoc |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi phát sinh; tổng hợp hằng tháng |
Trường TN-B-44 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Vụ/kỳ: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
8. Giám sát trực tuyến nước thải đầu vào và dữ liệu nước thải sau xử lý |
||||||||||||
|
91 |
BXD-CTN-091 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý giám sát trực tuyến nước thải đầu vào và dữ liệu nước thải sau xử lý |
Mã chuyên ngành, vị trí, mã thiết bị, công trình xử lý liên kết, đơn vị quản lý thiết bị và nguồn dữ liệu. Mã định danh địa điểm chỉ ghi khi trạm là công trình độc lập thuộc danh mục định danh và được Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm xác lập |
Thuộc tính mô tả điểm/trạm giám sát nước thải đầu vào |
DiemGiamS atNuocThai DauVao |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-C-46 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh chuyên ngành; Vị trí; Mã thiết bị; Công trình xử lý liên kết; Đơn vị quản lý thiết bị; Nguồn dữ liệu; Mã định danh địa điểm (chỉ khi là công trình độc lập) |
|
92 |
BXD-CTN-092 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý giám sát trực tuyến nước thải đầu vào và dữ liệu nước thải sau xử lý |
Các thông số cơ bản của nước thải đầu vào được hệ thống giám sát trực tuyến hiện có ghi nhận, như lưu lượng, pH, nhiệt độ và thông số cần thiết cho quản lý vận hành. Mỗi giá trị kèm đơn vị đo, thời điểm nguồn, mã thiết bị và chất lượng trong siêu dữ liệu. |
Thuộc tính mô tả điểm/trạm giám sát nước thải đầu vào |
ThongSoNuo cThaiDauVa o |
Array |
Chuỗi thời gian |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo tần suất của hệ thống nguồn; tổng hợp theo giờ |
Trường TN-C-47 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Thời điểm đo; Giá trị (đơn vị: theo thông số (lưu lượng, pH, nhiệt độ...)); Mã thiết bị; Trạng thái chất lượng (DM15). Chỉ cập nhật khi thiết bị, hệ thống đã được đầu tư, đang vận hành |
|
93 |
BXD-CTN-093 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý giám sát trực tuyến nước thải đầu vào và dữ liệu nước thải sau xử lý |
Mã bản ghi nguồn, mã trạm hoặc điểm quan trắc, mã công trình liên kết, cơ quan, tổ chức quản lý Hệ thống nguồn và phiên bản dữ liệu. Dữ liệu được kết nối từ hệ thống dữ liệu quan trắc môi trường của cơ quan có thẩm quyền |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải |
BanGhiNguo nNuocThaiS auXuLy |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cơ quan quản lý dữ liệu môi trường có thẩm quyền |
Theo tần suất của Hệ thống nguồn |
Trường TN-C-48 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Mã bản ghi nguồn; Mã trạm/điểm quan trắc; Mã công trình liên kết; Cơ quan quản lý Hệ thống nguồn; Phiên bản dữ liệu; Thời điểm đồng bộ. Không nhập lại, không sửa đổi |
|
94 |
BXD-CTN-094 |
Cấp nước, thoát nước / Xử lý nước thải |
Quản lý giám sát trực tuyến nước thải đầu vào và dữ liệu nước thải sau xử lý |
Các thông số do hệ thống dữ liệu quan trắc môi trường có thẩm quyền chia sẻ, gồm lưu lượng, pH, nhiệt độ, COD, TSS, amoni và thông số khác theo giấy phép môi trường hoặc dữ liệu nguồn. |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải |
ThongSoNuo cThaiSauXu Ly |
Array |
Chuỗi thời gian |
Cơ quan quản lý dữ liệu môi trường có thẩm quyền |
Theo tần suất của Hệ thống nguồn |
Trường TN-C-49 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Thời điểm đo; Giá trị (đơn vị: theo thông số (lưu lượng, pH, nhiệt độ, COD, TSS, amoni...)); Mã thiết bị; Trạng thái chất lượng (DM15). Chỉ cập nhật khi thiết bị, hệ thống đã được đầu tư, đang vận hành |
|
9. Thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
||||||||||||
|
95 |
BXD-CTN-095 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Tổng chiều dài sông, kênh, mương chính có chức năng thoát nước đô thị thuộc phạm vi quản lý, vận hành; không bao gồm công trình phục vụ sản xuất nông nghiệp hoặc sản xuất muối. Sơ đồ, vị trí. |
Thuộc tính mô tả hệ thống thoát nước mưa |
ChieuDaiKe nhMuongTh oatNuoc |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi; rà soát, tổng hợp hằng năm |
Trường TN-D-50 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
96 |
BXD-CTN-096 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Tổng chiều dài tuyến cống thoát nước mưa chính đang được quản lý, vận hành. Sơ đồ, vị trí. |
Thuộc tính mô tả hệ thống thoát nước mưa |
ChieuDaiCo ngThoatNuo cMua |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi; rà soát, tổng hợp hằng năm |
Trường TN-D-51 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
km: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
97 |
BXD-CTN-097 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Bản ghi lặp cho từng trạm bơm có vị trí, hồ sơ và phạm vi quản lý xác định rõ. Gồm mã định danh chuyên ngành, tên, địa chỉ, tọa độ |
Thuộc tính mô tả trạm bơm thoát nước mưa |
TramBomTh oatNuocMua |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-D-52 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh chuyên ngành; Mã định danh địa điểm (nếu có); Tên; Địa chỉ (BXD-CDE-002); Tọa độ (BXD-CDE-031, BXD-CDE-032); Mã loại đối tượng địa điểm (nếu có) |
|
98 |
BXD-CTN-098 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Mã định danh chuyên ngành; mã định danh địa điểm do Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm cấp (nếu có); tên, địa chỉ, tọa độ, diện tích, dung tích hữu ích và trạng thái hoạt động của hồ điều hòa hoặc công trình trữ nước. |
Thuộc tính mô tả hồ điều hòa, công trình trữ nước mưa |
CongTrinhDi euHoaNuoc Mua |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-D-54 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh chuyên ngành; Mã định danh địa điểm (nếu có); Tên; Địa chỉ (BXD-CDE-002); Tọa độ (BXD-CDE-031, BXD-CDE-032); Diện tích (ha); Dung tích hữu ích (m3); Trạng thái hoạt động (DM03) |
|
99 |
BXD-CTN-099 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Tổng chiều dài hoặc khối lượng cống, kênh, mương được nạo vét, duy trì trong kỳ. |
Thuộc tính mô tả hệ thống thoát nước |
KhoiLuongN aoVet |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng quý; tổng hợp hằng năm |
Trường TN-D-55 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Chiều dài nạo vét (km); Khối lượng nạo vét (m3 hoặc tấn/kỳ); Kỳ báo cáo |
|
100 |
BXD-CTN-100 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Tổng số điểm ngập được ghi nhận trong kỳ. Mỗi điểm phải có tối thiểu thông tin về lượng mưa hoặc điều kiện xảy ra, thời gian, chiều sâu, diện tích và đối tượng ảnh hưởng, số lần xuất hiện, vị trí/phương pháp xác định tọa độ và nguồn ghi nhận. |
Thuộc tính mô tả kiểm soát ngập đô thị |
SoDiemNgap |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi phát sinh; khi thay đổi; tổng hợp theo quý, năm |
Trường TN-D-56 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Điểm: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
101 |
BXD-CTN-101 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Địa chỉ, vị trí hoặc tọa độ theo hệ quy chiếu quốc gia, thời gian bắt đầu/kết thúc, chiều sâu lớn nhất, diện tích và đối tượng ảnh hưởng, nguyên nhân, tần suất, phương thức giám sát và nguồn dữ liệu. UBND cấp xã ghi nhận, phản ánh và phối hợp xác minh |
Thuộc tính mô tả điểm ngập |
DiemNgap |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi phát sinh; khi thay đổi |
Trường TN-D-57 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Địa chỉ, vị trí, tọa độ; Thời gian bắt đầu, kết thúc; Thời gian ngập (phút); Chiều sâu lớn nhất (cm); Diện tích ảnh hưởng (ha); Đối tượng ảnh hưởng; Lượng mưa/điều kiện xảy ra; Nguyên nhân; Tần suất; Phương thức giám sát (DM17); Nguồn dữ liệu; Trạng thái xử lý. Tiêu chí theo DM20 |
|
102 |
BXD-CTN-102 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Tổng số lần xảy ra ngập tại các điểm ngập trong kỳ báo cáo. |
Thuộc tính mô tả kiểm soát ngập đô thị |
SoLanNgap |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi phát sinh; tổng hợp theo quý, năm |
Trường TN-D-58 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Lần/kỳ: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
103 |
BXD-CTN-103 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Số điểm ngập đã hoàn thành biện pháp xử lý và đáp ứng tiêu chí do cơ quan có thẩm quyền xác định về lượng mưa hoặc điều kiện xảy ra, thời gian, chiều sâu, diện tích, đối tượng ảnh hưởng và tần suất sau xử lý. Ghi căn cứ, thời điểm đánh giá và tiêu chí áp dụng trong siêu dữ liệu |
Thuộc tính mô tả kiểm soát ngập đô thị |
SoDiemNga pDaXuLy |
Integer |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi; tổng hợp theo quý, năm |
Trường TN-D-59 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Điểm: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
104 |
BXD-CTN-104 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước mưa |
Quản lý thoát nước mưa đô thị và kiểm soát ngập |
Phương thức giám sát đang áp dụng như kiểm tra hiện trường, camera, cảm biến, phản ánh của người dân hoặc nguồn dữ liệu khác. |
Thuộc tính mô tả kiểm soát ngập đô thị |
PhuongThuc GiamSatNga p |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi thay đổi |
Trường TN-D-60 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM17 |
|
10. Bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
||||||||||||
|
105 |
BXD-CTN-105 |
Cấp nước, thoát nước / Bùn thải |
Quản lý bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
Tổng khối lượng bùn phát sinh từ công trình xử lý nước thải thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng trong kỳ. Ghi đơn vị đo, độ ẩm hoặc trạng thái bùn và hệ số quy đổi; khi tổng hợp quy đổi về đơn vị chuẩn theo tài liệu kỹ thuật vận hành Hệ thống thông tin. |
Thuộc tính mô tả nhà máy/trạm xử lý nước thải |
KhoiLuongB unXLNT |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường TN-E-61 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3 hoặc tấn/kỳ; quy đổi về tấn khi tổng hợp: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
106 |
BXD-CTN-106 |
Cấp nước, thoát nước / Bùn thải |
Quản lý bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
Tổng khối lượng bùn thu gom từ hoạt động nạo vét, duy trì mạng lưới thoát nước đô thị trong kỳ. Ghi đơn vị đo, độ ẩm hoặc trạng thái bùn và hệ số quy đổi; không bao gồm bùn, chất thải thuộc phạm vi quản lý chất thải rắn hoặc chất thải nguy hại của cơ quan môi trường. |
Thuộc tính mô tả mạng lưới thoát nước đô thị |
KhoiLuongB unMangLuoi |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường TN-E-62 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3 hoặc tấn/kỳ; quy đổi về tấn khi tổng hợp: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
107 |
BXD-CTN-107 |
Cấp nước, thoát nước / Bùn thải |
Quản lý bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
Tổng khối lượng bùn thải phát sinh từ hệ thống thoát nước đô thị và công trình xử lý nước thải thuộc phạm vi quản lý đã được tiếp nhận, xử lý theo quy định trong kỳ. Ghi đơn vị đo, trạng thái bùn và hệ số quy đổi. |
Thuộc tính mô tả quản lý bùn thải |
KhoiLuongB unDuocXuL y |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường TN-E-63 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3 hoặc tấn/kỳ; quy đổi về tấn khi tổng hợp: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
108 |
BXD-CTN-108 |
Cấp nước, thoát nước / Bùn thải |
Quản lý bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
Phương pháp được áp dụng để nén, tách nước, làm khô, ổn định, xử lý, tiêu hủy hoặc tái sử dụng bùn; ghi nguồn phát sinh, trạng thái bùn, căn cứ pháp lý/điều kiện môi trường và cơ sở tiếp nhận. |
Thuộc tính mô tả cơ sở xử lý bùn thải |
PhuongPhap XuLyBun |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-E-64 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM18 |
|
109 |
BXD-CTN-109 |
Cấp nước, thoát nước / Bùn thải |
Quản lý bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
Mã chuyên ngành, tên, địa chỉ, tọa độ và trạng thái hoạt động của cơ sở xử lý bùn phát sinh từ hệ thống thoát nước đô thị hoặc công trình xử lý nước thải thuộc phạm vi quản lý. |
Thuộc tính mô tả cơ sở xử lý bùn thải |
CoSoXuLyB un |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-E-65 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh chuyên ngành; Mã định danh địa điểm (nếu có); Tên; Địa chỉ (BXD-CDE-002); Tọa độ (BXD-CDE-031, BXD-CDE-032); Trạng thái hoạt động (DM03) |
|
110 |
BXD-CTN-110 |
Cấp nước, thoát nước / Bùn thải |
Quản lý bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
Công suất thiết kế và công suất vận hành của cơ sở xử lý bùn thải. Ghi rõ đơn vị đo, trạng thái bùn và hệ số quy đổi; khi tổng hợp, quy đổi về tấn/ngày theo tài liệu kỹ thuật vận hành Hệ thống thông tin. |
Thuộc tính mô tả cơ sở xử lý bùn thải |
CongSuatXu LyBun |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi tạo lập; khi thay đổi |
Trường TN-E-66 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Công suất thiết kế; Công suất vận hành (m3/ngày hoặc tấn/ngày); Trạng thái bùn; Hệ số quy đổi. Quy đổi về tấn/ngày khi tổng hợp |
|
111 |
BXD-CTN-111 |
Cấp nước, thoát nước / Bùn thải |
Quản lý bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
Khối lượng bùn sau xử lý được tái sử dụng cho mục đích phù hợp trong kỳ; ghi đơn vị đo, trạng thái bùn, hệ số quy đổi, mục đích tái sử dụng và tài liệu chứng minh đáp ứng quy chuẩn, điều kiện môi trường khi có. |
Thuộc tính mô tả quản lý bùn thải |
KhoiLuongB unTaiSuDun g |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Cập nhật hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường TN-E-67 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
m3 hoặc tấn/kỳ; quy đổi về tấn khi tổng hợp: Giá trị nhỏ nhất: 0 |
|
112 |
BXD-CTN-112 |
Cấp nước, thoát nước / Bùn thải |
Quản lý bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
Tỷ lệ khối lượng bùn thải được xử lý hoặc tái sử dụng trên tổng khối lượng bùn phát sinh từ công trình xử lý nước thải và mạng lưới thoát nước đô thị, sau khi quy đổi về cùng đơn vị. Hệ thống thông tin tự động tính và ghi rõ phạm vi số liệu. |
Thuộc tính mô tả quản lý bùn thải |
TyLeBunXu LyTaiSuDun g |
Float |
|
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Hệ thống thông tin tự động tính hằng tháng; tổng hợp theo quý, năm |
Trường TN-E-68 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
%: Giá trị nhỏ nhất: 0; Giá trị lớn nhất: 100; Hệ thống thông tin tự động tính, không nhập thủ công |
|
113 |
BXD-CTN-113 |
Cấp nước, thoát nước / Thoát nước đô thị |
Quản lý bùn thải và tài liệu đính kèm về thoát nước |
Tệp hoặc liên kết đến tài liệu làm căn cứ, gồm: quyết định ban hành giá dịch vụ thoát nước; hợp đồng quản lý, vận hành, quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ hoặc văn bản tương đương; hồ sơ pháp lý của chủ sở hữu/đại diện chủ sở hữu và đơn vị thoát nước; giấy phép môi trường |
Thuộc tính mô tả các đối tượng dữ liệu thoát nước đô thị |
TaiLieuThoa tNuoc |
Object |
Tệp điện tử |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Khi phát sinh; khi thay đổi |
Trường TN-F-69 Phụ lục II Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Tệp hoặc liên kết tài liệu; Loại tài liệu; Số, ngày, cơ quan/đơn vị ban hành; Thời điểm hiệu lực; Phiên bản; Bản ghi liên kết. Định dạng theo tài liệu kỹ thuật vận hành Hệ thống thông tin |
|
11. Siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
||||||||||||
|
114 |
BXD-CTN-114 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Nêu rõ đối tượng, nội dung, phạm vi, đơn vị đo và ý nghĩa của dữ liệu. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
TenMoTaDu Lieu |
String |
1000 |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Quy tắc ràng buộc: Bắt buộc |
|
115 |
BXD-CTN-115 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Cơ quan, đơn vị quản lý hồ sơ, hệ thống hoặc hoạt động nghiệp vụ hình thành dữ liệu. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
CoQuanQua nLyNguon |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã định danh tổ chức; Tên tổ chức |
|
116 |
BXD-CTN-116 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Đơn vị, tài khoản và phương thức tạo lập, cập nhật dữ liệu. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
ThongTinTa oLap |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Mã đơn vị; Mã tài khoản; Thời điểm; Phương thức (nhập trực tuyến, cập nhật theo lô, kết nối, tiếp nhận từ thiết bị) |
|
117 |
BXD-CTN-117 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Trạng thái rà soát, ghi nhận chất lượng của bản ghi dữ liệu. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
TrangThaiCh atLuongDuL ieu |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục. Danh mục: DM14 |
|
118 |
BXD-CTN-118 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Đơn vị và căn cứ rà soát, ghi nhận trạng thái chất lượng dữ liệu. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
ThongTinRa Soat |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Trạng thái (DM14); Đơn vị, tài khoản thực hiện; Thời điểm; Căn cứ đối chiếu; Nội dung cần rà soát, chỉnh sửa; Phương thức xác thực điện tử |
|
119 |
BXD-CTN-119 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Hồ sơ pháp lý, văn bản, Hệ thống nguồn, thiết bị đo, báo cáo nghiệp vụ hoặc phương pháp tính làm căn cứ tạo lập dữ liệu. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
NguonCanCu |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Loại nguồn; Mã tài liệu; Mã bản ghi nguồn; Thời điểm hiệu lực; Phương pháp tính |
|
120 |
BXD-CTN-120 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Phạm vi không gian, phân loại khu vực và thời gian của dữ liệu. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
PhamViKho ngGianThoi Gian |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Mã đơn vị hành chính (DM01); Tọa độ/hình học; Phân loại đô thị/nông thôn (DM04); Thời điểm hiệu lực; Kỳ cập nhật; Kỳ số liệu; Kỳ đối soát; Múi giờ |
|
121 |
BXD-CTN-121 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Hệ quy chiếu chính thức, phương pháp chuyển đổi, sai số và nguồn của dữ liệu không gian. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
HeQuyChieu |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Áp dụng đối với dữ liệu không gian; lưu trữ chính thức theo hệ quy chiếu, hệ tọa độ quốc gia |
|
122 |
BXD-CTN-122 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Định dạng dữ liệu, phiên bản, quan hệ với bản ghi trước và sau. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
PhienBanDu Lieu |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Định dạng; Số phiên bản; Mã bản ghi trước; Mã bản ghi sau. Dữ liệu cũ được lưu vết, không ghi đè |
|
123 |
BXD-CTN-123 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Thời điểm truyền, độ trễ, trạng thái thiết bị và hiệu lực hiệu chuẩn của dữ liệu từ thiết bị, hệ thống giám sát. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
ThongTinTr uyenNhan |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Bắt buộc đối với dữ liệu từ thiết bị. Gồm: Thời điểm đo; Thời điểm truyền; Độ trễ; Trạng thái thiết bị; Hiệu lực hiệu chuẩn; Trạng thái chất lượng (DM15) |
|
124 |
BXD-CTN-124 |
Cấp nước, thoát nước / Siêu dữ liệu |
Quản lý siêu dữ liệu tối thiểu của bản ghi |
Mức độ tiếp cận, điều kiện sử dụng, thời hạn lưu trữ và đầu mối chịu trách nhiệm của dữ liệu. |
Siêu dữ liệu mô tả mọi bản ghi dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu |
CheDoKhaiT hac |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng - Bộ Xây dựng |
Theo bản ghi (mỗi lần tạo lập, cập nhật) |
Mục III Phụ lục III Thông tư số 69/2026/TT-BXD |
Gồm: Mức độ tiếp cận (dữ liệu mở, chia sẻ có điều kiện, hạn chế); Điều kiện sử dụng; Thời hạn lưu trữ; Đầu mối chịu trách nhiệm |
III. TỪ VỰNG KẾ THỪA TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG NGÀNH XÂY DỰNG
|
STT |
Mã từ vựng |
Tên nghiệp vụ |
Tên trường KT |
Loại dữ liệu |
Độ dài / Định dạng |
Ghi chú áp dụng |
Trường dữ liệu Thông tư 69/2026/TT-BXD |
|
1 |
BXD-CDE-002 |
Địa chỉ |
DiaChi |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Địa chỉ trụ sở, địa chỉ công trình |
|
|
2 |
BXD-CDE-007 |
Họ và tên |
HoVaTen |
String |
150 |
Họ và tên đầu mối dữ liệu |
|
|
3 |
BXD-CDE-009 |
Loại hình tổ chức |
LoaiHinhToChuc |
Object |
Tham chiếu danh mục |
|
CN-A-03 |
|
4 |
BXD-CDE-010 |
Mã định danh |
MaDinhDanh |
String |
150 |
Mã định danh duy nhất của bản ghi dữ liệu trong Hệ thống thông tin (ánh xạ trường MaBanGhi) |
Mục III Phụ lục III |
|
5 |
BXD-CDE-012 |
Mã số thuế |
MaSoThue |
String |
15 |
Mã số doanh nghiệp, mã số thuế - một dạng của Mã định danh tổ chức (BXD-CTN-027) |
|
|
6 |
BXD-CDE-014 |
Ngày cấp |
NgayCap |
String |
10 / YYYY-MM-DD |
Ngày cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép môi trường |
|
|
7 |
BXD-CDE-022 |
Số điện thoại |
SoDienThoai |
String |
130 |
Số điện thoại liên hệ công vụ |
|
|
8 |
BXD-CDE-023 |
Số giấy |
SoGiay |
String |
150 |
Số giấy phép khai thác tài nguyên nước, giấy phép môi trường |
|
|
9 |
BXD-CDE-025 |
Tên tổ chức |
TenToChuc |
String |
150 |
|
CN-A-02, TN-A-03, TN-A-05 |
|
10 |
BXD-CDE-028 |
Tỉnh thành |
TinhThanh |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Mã, tên đơn vị hành chính cấp tỉnh (DM01) |
|
|
11 |
BXD-CDE-029 |
Tình trạng hoạt động |
TinhTrangHoat Dong |
Object |
Tham chiếu danh mục |
|
CN-B-21, CN-C-48, TN-B-20 |
|
12 |
BXD-CDE-030 |
Trạng thái hoạt động |
TinhTrangToC huc |
Object |
Tham chiếu danh mục |
|
CN-A-07, TN-A-07 |
|
13 |
BXD-CDE-031 |
Tọa độ X |
ToaDoX |
String |
500 |
Tọa độ công trình |
|
|
14 |
BXD-CDE-032 |
Tọa độ Y |
ToaDoY |
String |
500 |
Tọa độ công trình |
|
|
15 |
BXD-CDE-034 |
Trạng thái giấy chứng nhận |
TrangThaiGiay ChungNhan |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Trạng thái hiệu lực của giấy phép |
|
|
16 |
BXD-CDE-036 |
Trang thông tin điện tử |
Website |
String |
150 |
Trang thông tin điện tử của đơn vị |
|
|
17 |
BXD-CDE-037 |
Xã phường |
XaPhuong |
Object |
Tham chiếu danh mục |
Mã, tên đơn vị hành chính cấp xã (DM01) |
|
|
18 |
BXD-XDDT-001 |
Công suất vận hành |
CongSuatVanH anh |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “m3/ngày đêm” (cùng đại lượng) |
CN-B-24, TN-B-23 |
|
19 |
BXD-XDDT-003 |
Tổng dân số trong vùng phục vụ được cấp nước sinh hoạt |
DanSoCapNuo cSinhHoat |
Integer |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “Người”; khi trao đổi đổi về đơn vị của từ vựng: giá trị (1000 người) = số người ÷ 1000 |
CN-A-15 |
|
20 |
BXD-XDDT-004 |
Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải |
DanSoCungCa pDichVu |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “Người”; khi trao đổi đổi về đơn vị của từ vựng: giá trị (1000 người) = số người ÷ 1000 |
TN-A-14 |
|
21 |
BXD-XDDT-005 |
Tổng dân số trong vùng phục vụ cấp nước |
DanSoVungPh ucVu |
Integer |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “Người”; khi trao đổi đổi về đơn vị của từ vựng: giá trị (1000 người) = số người ÷ 1000 |
CN-A-09 |
|
22 |
BXD-XDDT-006 |
Giá dịch vụ thoát nước |
GiaDichVu |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “Đồng/m3” (cùng đại lượng) |
TN-A-16 |
|
23 |
BXD-XDDT-007 |
Giá nước bình quân |
GiaNuocBinhQ uan |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “Đồng/m3” (cùng đại lượng) |
CN-A-17 |
|
24 |
BXD-XDDT-008 |
Giá nước sinh hoạt bậc 1 |
GiaNuocSH1 |
Float |
|
Mức giá áp dụng cho 10 m3 đầu tiên trong biểu giá nước sạch sinh hoạt (CN-A-18) |
|
|
25 |
BXD-XDDT-009 |
Kỳ báo cáo |
KyBaoCao |
String |
500 |
Kỳ báo cáo, kỳ số liệu |
|
|
26 |
BXD-XDDT-012 |
Mã nhà máy |
MaNhaMay |
String |
50 |
Mã nhà máy nước, nhà máy xử lý nước thải (thành phần của CN-B-19, TN-B-17) |
|
|
27 |
BXD-XDDT-013 |
Số người trên đấu nối hộ |
NguoiTrenDau NoiHo |
Integer |
|
|
CN-A-10 |
|
28 |
BXD-XDDT-014 |
Nhà máy cấp nước |
NhaMayCapNuoc |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
|
CN-B-19 |
|
29 |
BXD-XDDT-015 |
Nhà máy xử lý nước thải |
NhaMayXuLy NuocThai |
Object |
Tham chiếu dữ liệu |
|
TN-B-17 |
|
30 |
BXD-XDDT-017 |
Lượng nước bình quân |
NuocBinhQuan DauNguoi |
Float |
|
|
CN-C-52 |
|
31 |
BXD-XDDT-018 |
Nước trên hóa đơn hộ |
NuocTrenHoa DonHo |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “m3/ngày” (cùng đại lượng) |
CN-B-37 |
|
32 |
BXD-XDDT-019 |
Nước trên hóa đơn ngoài hộ |
NuocTrenHoa DonNgoaiHo |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “m3/ngày” (cùng đại lượng) |
CN-B-38 |
|
33 |
BXD-XDDT-020 |
Phạm vi thu gom, xử lý nước thải |
PhamViThuGo mXuLy |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
|
TN-B-27 |
|
34 |
BXD-XDDT-023 |
Sản lượng bán buôn |
SanLuongBanB uon |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “m3/ngày” (cùng đại lượng) |
CN-B-36 |
|
35 |
BXD-XDDT-024 |
Sản lượng mua buôn |
SanLuongMua Buon |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “m3/ngày” (cùng đại lượng) |
CN-B-35 |
|
36 |
BXD-XDDT-025 |
Số đấu nối hộ |
SoDauNoiHo |
Integer |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “Đấu nối” (cùng đại lượng) |
CN-A-11 |
|
37 |
BXD-XDDT-026 |
Số đấu nối ngoài hộ |
SoDauNoiNgoa iHo |
Integer |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “Đấu nối” (cùng đại lượng) |
CN-A-12 |
|
38 |
BXD-XDDT-029 |
Tên nhà máy |
TenNhaMay |
String |
|
Tên nhà máy (thành phần của CN-B-19, TN-B-17) |
|
|
39 |
BXD-XDDT-030 |
Tên quy hoạch |
TenQuyHoach |
String |
|
Tên quy hoạch (thành phần của CN-QH-01, TN-QH-01) |
|
|
40 |
BXD-XDDT-031 |
Tổng công suất thiết kế |
TongCongSuat ThietKe |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “m3/ngày đêm” (cùng đại lượng) |
CN-B-23, TN-B-22 |
|
41 |
BXD-XDDT-033 |
Tổng số dân số |
TongSoDanSo |
Float |
|
Thông tư 69 ghi đơn vị “Người”; khi trao đổi đổi về đơn vị của từ vựng: giá trị (1000 người) = số người ÷ 1000 |
TN-A-10 |
|
42 |
BXD-XDDT-034 |
Tỷ lệ dân số cấp nước sạch |
TyLeDanSo |
Float |
|
|
CN-A-16 |
|
43 |
BXD-XDDT-035 |
Tỷ lệ dân số cung cấp dịch vụ |
TyLeDanSoCu ngCapDichVu |
Float |
|
|
TN-A-15 |
|
44 |
BXD-XDDT-036 |
Tỷ lệ huy động công suất |
TyLeHuyDong CongSuat |
Float |
|
|
CN-B-25, TN-B-24 |
|
45 |
BXD-XDDT-037 |
Tỷ lệ thất thoát nước sạch |
TyLeThatThoat NuocSach |
Float |
|
|
CN-C-51 |
|
46 |
BXD-XDDT-038 |
Tỷ lệ vốn nhà nước |
TyLeVonNhaN uoc |
Float |
|
|
CN-A-04 |
|
47 |
BXD-XDDT-039 |
Vùng phục vụ cấp nước |
VungPhucVuC apNuoc |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
|
CN-A-08 |
|
STT |
Mã mục |
Tên mục / Nội dung |
|
DM01. Đơn vị hành chính |
||
|
|
— |
Mã, tên, cấp đơn vị hành chính; trạng thái hiệu lực; quan hệ trước và sau sắp xếp. Sử dụng danh mục dùng chung do cơ quan có thẩm quyền công bố (tương ứng BXD-CDE-028 Tỉnh thành, BXD-CDE-037 Xã phường); kế thừa danh mục dùng chung. |
|
DM02. Loại hình tổ chức |
||
|
1 |
01 |
Cơ quan nhà nước |
|
2 |
02 |
Đơn vị sự nghiệp |
|
3 |
03 |
Doanh nghiệp nhà nước |
|
4 |
04 |
Công ty cổ phần |
|
5 |
05 |
Công ty trách nhiệm hữu hạn |
|
6 |
06 |
Hợp tác xã |
|
7 |
99 |
Loại hình hợp pháp khác |
|
DM03. Trạng thái hoạt động |
||
|
1 |
01 |
Đang hoạt động/vận hành |
|
2 |
02 |
Dự phòng |
|
3 |
03 |
Tạm dừng |
|
4 |
04 |
Sửa chữa, nâng cấp |
|
5 |
05 |
Đang đầu tư |
|
6 |
06 |
Ngừng hoạt động |
|
7 |
07 |
Chuyển giao |
|
DM04. Phân loại khu vực phục vụ cấp nước |
||
|
1 |
01 |
Địa bàn đô thị |
|
2 |
02 |
Địa bàn nông thôn thuộc phạm vi phục vụ thực tế của đơn vị cấp nước |
|
3 |
03 |
Phạm vi liên xã |
|
4 |
04 |
Phạm vi liên tỉnh |
|
DM05. Loại khách hàng, hộ và đấu nối |
||
|
1 |
01 |
Hộ gia đình sử dụng nước sinh hoạt |
|
2 |
02 |
Cơ quan, tổ chức |
|
3 |
03 |
Sản xuất |
|
4 |
04 |
Kinh doanh, dịch vụ |
|
5 |
05 |
Bán buôn |
|
6 |
06 |
Đối tượng khác |
|
7 |
07 |
Hộ/cơ sở được cung cấp dịch vụ thoát nước |
|
DM06. Loại nguồn nước |
||
|
1 |
01 |
Nước mặt |
|
2 |
02 |
Nước dưới đất |
|
3 |
03 |
Nước thô mua hoặc tiếp nhận từ đơn vị khác |
|
4 |
04 |
Nước biển |
|
5 |
99 |
Nguồn nước dự phòng hoặc nguồn hợp pháp khác |
|
DM07. Công nghệ xử lý nước |
||
|
|
— |
Nhóm công nghệ, dây chuyền xử lý chính theo đặc tính nguồn nước và hồ sơ kỹ thuật của nhà máy nước. |
|
DM08. Công nghệ xử lý nước thải |
||
|
1 |
01 |
Cơ học |
|
2 |
02 |
Hóa lý |
|
3 |
03 |
Sinh học |
|
4 |
04 |
Màng |
|
5 |
05 |
Hồ sinh học |
|
6 |
06 |
Đất ngập nước |
|
7 |
07 |
Công nghệ kết hợp |
|
8 |
99 |
Công nghệ hợp pháp khác |
|
DM09. Loại công trình cấp nước |
||
|
1 |
01 |
Nhà máy nước |
|
2 |
02 |
Công trình thu nước |
|
3 |
03 |
Trạm bơm nước thô |
|
4 |
04 |
Trạm bơm tăng áp |
|
5 |
05 |
Bể chứa nước sạch |
|
6 |
06 |
Đài nước |
|
7 |
07 |
Điểm hoặc trạm giám sát trực tuyến |
|
DM10. Loại công trình thoát nước đô thị |
||
|
1 |
01 |
Nhà máy, trạm xử lý nước thải tập trung |
|
2 |
02 |
Công trình xử lý nước thải phi tập trung thuộc hệ thống thoát nước đô thị |
|
3 |
03 |
Trạm bơm nước thải |
|
4 |
04 |
Trạm bơm thoát nước mưa |
|
5 |
05 |
Công trình trữ, điều hòa nước mưa |
|
6 |
06 |
Điểm xả |
|
7 |
07 |
Cơ sở xử lý bùn thải thuộc phạm vi quản lý |
|
DM11. Loại sự cố, phản ánh và kiến nghị |
||
|
1 |
01 |
Vỡ, rò rỉ đường ống |
|
2 |
02 |
Ô nhiễm nguồn nước |
|
3 |
03 |
Tràn bùn bể lắng |
|
4 |
04 |
Rò rỉ hóa chất, khí clo |
|
5 |
05 |
Mất áp |
|
6 |
06 |
Gián đoạn cấp nước |
|
7 |
07 |
Sự cố công trình, điện, thiết bị |
|
8 |
08 |
Tắc nghẽn, ngập |
|
9 |
09 |
Nước thải |
|
10 |
10 |
Bùn thải |
|
11 |
11 |
Thiết bị giám sát |
|
12 |
12 |
Kết nối dữ liệu |
|
13 |
13 |
Sự cố an ninh mạng |
|
14 |
14 |
Phản ánh, kiến nghị về chất lượng dịch vụ |
|
DM12. Đơn vị đo |
||
|
|
— |
Đơn vị đo lường hợp pháp dùng cho lưu lượng, công suất, áp lực, chiều dài, diện tích, khối lượng, thông số giám sát, thời gian và giá dịch vụ. |
|
DM13. Mã loại đối tượng định danh địa điểm |
||
|
|
— |
Tham chiếu danh mục mã loại đối tượng định danh địa điểm theo văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực và dữ liệu do Cơ sở dữ liệu định danh địa điểm trả về. Không sử dụng cấu trúc mã dự kiến hoặc tự gán mã. |
|
DM14. Trạng thái chất lượng dữ liệu |
||
|
1 |
01 |
Khởi tạo |
|
2 |
02 |
Đang cập nhật |
|
3 |
03 |
Chờ rà soát |
|
4 |
04 |
Cần rà soát, chỉnh sửa |
|
5 |
05 |
Đáp ứng yêu cầu chất lượng |
|
6 |
06 |
Hết hiệu lực |
|
7 |
07 |
Lưu lịch sử |
|
DM15. Trạng thái chất lượng dữ liệu thiết bị |
||
|
1 |
01 |
Hợp lệ |
|
2 |
02 |
Nghi ngờ |
|
3 |
03 |
Thiết bị bảo trì |
|
4 |
04 |
Hết hiệu lực hiệu chuẩn |
|
5 |
05 |
Mất kết nối |
|
6 |
06 |
Dữ liệu thiếu |
|
7 |
07 |
Dữ liệu thay thế |
|
8 |
08 |
Dữ liệu bị loại |
|
9 |
99 |
Trạng thái khác do Hệ thống nguồn cung cấp |
|
DM16. Mục đích tái sử dụng nước thải và bùn thải |
||
|
1 |
01 |
Tưới cây, rửa đường |
|
2 |
02 |
Sử dụng cho sản xuất, công nghiệp |
|
3 |
03 |
Tái sử dụng trong công trình |
|
4 |
04 |
Cải tạo đất |
|
5 |
99 |
Mục đích hợp pháp khác theo quy định |
|
DM17. Phương thức giám sát ngập |
||
|
1 |
01 |
Quan sát, kiểm tra hiện trường |
|
2 |
02 |
Phản ánh của người dân |
|
3 |
03 |
Camera, cảm biến |
|
4 |
04 |
Trạm đo |
|
5 |
05 |
Ảnh viễn thám |
|
6 |
99 |
Mô hình hoặc nguồn dữ liệu hợp pháp khác |
|
DM18. Phương pháp xử lý bùn thải |
||
|
1 |
01 |
Nén |
|
2 |
02 |
Tách nước |
|
3 |
03 |
Làm khô |
|
4 |
04 |
Ổn định |
|
5 |
05 |
Xử lý sinh học, hóa lý |
|
6 |
06 |
Đồng xử lý |
|
7 |
07 |
Tiêu hủy |
|
8 |
08 |
Tái sử dụng |
|
9 |
99 |
Phương pháp hợp pháp khác |
|
DM19. Loại hệ thống và loại cống thu gom, thoát nước |
||
|
1 |
01 |
Hệ thống chung |
|
2 |
02 |
Hệ thống riêng |
|
3 |
03 |
Hệ thống nửa riêng |
|
4 |
99 |
Loại khác theo hiện trạng |
|
DM20. Tiêu chí dữ liệu điểm ngập |
||
|
1 |
01 |
Lượng mưa hoặc điều kiện xảy ra |
|
2 |
02 |
Thời gian ngập |
|
3 |
03 |
Chiều sâu ngập |
|
4 |
04 |
Diện tích và đối tượng ảnh hưởng |
|
5 |
05 |
Số lần xuất hiện |
|
6 |
06 |
Vị trí, phương pháp xác định tọa độ |
|
7 |
07 |
Nguồn ghi nhận |
|
8 |
08 |
Trạng thái, căn cứ và tiêu chí xác định đã xử lý |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh