Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 945/QĐ-BXD năm 2026 về Từ điển dữ liệu dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu 945/QĐ-BXD
Ngày ban hành 17/06/2026
Ngày có hiệu lực 17/06/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Bộ Xây dựng
Người ký Phạm Minh Hà
Lĩnh vực Công nghệ thông tin,Xây dựng - Đô thị

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 945/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG NGÀNH XÂY DỰNG
(PHIÊN BẢN 1.0)

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;

Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);

Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;

Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;

Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;

Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1644/QĐ-BXD ngày 30 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược chuyển đổi số của Bộ Xây dựng giai đoạn 2025 - 2030;

Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-BXD ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Kế hoạch triển khai năm 2026 của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị và Nghị quyết số 11/NQ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0).

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- BCĐ của Chính phủ về phát triển KHCN, ĐMST, CĐS và Đề án 06 (để b/c);
- BCĐ quốc gia về dữ liệu (để b/c);
- Tổ công tác triển khai Đề án 06, CC TTHC, CĐS gắn với Đề án 06;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: Công an, KHCN (để p/h);
- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);
- Các đơn vị thuộc Bộ (để t/h);
- Cổng thông tin điện tử - Bộ Xây dựng (để đưa tin);
- Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố (để t/h);
- Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội (để t/h);
- Lưu: VT, TTCNTT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Minh Hà

 

PHỤ LỤC

TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG NGÀNH XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết dịnh số 945/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

Mã từ vựng

Tên nghiệp vụ

Miền

Chuyên ngành

Định nghĩa nghiệp vụ

Ngữ cảnh sử dụng

Tên trường KT

Loại dữ liệu

Độ dài / Định dạng

Ghi chú

BXD-CDE-001

Cá nhân

Cơ bản

 

Thông tin cơ bản về cá nhân

Theo QCVN 09:2025/BCA

Sử dụng làm đối tượng định danh gốc, mô tả các vai trò nghiệp vụ của cá nhân là chủ sở hữu, chủ đầu tư, chủ phương tiện, người đại diện, chủ hộ gia đình, công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài.

CaNhan

object

Tham chiếu dữ liệu

Thông tin cơ bản: Mã định danh; Mã số định danh cá nhân; Họ và tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính; Quốc tịch; Thông tin giấy tờ tùy thân (căn cước công dân, hộ chiếu,...)

BXD-CDE-002

Địa chỉ

Cơ bản

 

Thông tin về địa chỉ theo địa danh hành chính

Theo QCVN 09:2025/BCA

Dùng cho mô tả vị trí hành chính của đối tượng: cá nhân, tổ chức, cơ sở, công trình, dự án quy hoạch và các đối tượng liên quan.

DiaChi

object

Dữ liệu cấu trúc

Gồm: Số nhà chi tiết; Tỉnh/Thành phố; Xã/Phường

BXD-CDE-003

Số nhà chi tiết

Cơ bản

 

Thông tin chi tiết về Số nhà, phường/xã; tỉnh/thành phố của cá nhân (trong đăng ký địa chỉ thường trú), tổ chức/ cơ sở (trong đăng ký địa chỉ hoạt động chính);

Theo QCVN 09:2025/BCA

Sử dụng để ghi nhận thông tin địa chỉ chi tiết của đối tượng (cá nhân, tổ chức, cơ sở, công trình, kết cấu hạ tầng và các đối tượng liên quan)

DiaChiChiTiet

string

255

 

BXD-CDE-004

Ghi chú

Cơ bản

 

Đoạn văn bản dùng để lưu trữ các thông tin giải thích bổ sung, thông tin đặc điểm, thông tin cần lưu ý

Thuộc tính mô tả các đối tượng.

GhiChu

string

500

 

BXD-CDE-005

Giấy tờ tùy thân của các cá nhân

Cơ bản

 

Thông tin về giấy tờ tùy thân của các cá nhân: thẻ căn cước, chứng minh nhân dân, hộ chiếu,...

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân

GiayToTuyThan

object

Tham chiếu dữ liệu

Thông tin cơ bản: Loại giấy tờ; Số giấy tờ; Mã số định danh cá nhân; Họ và tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính; Quốc tịch

BXD-CDE-006

Giới tính

Cơ bản

 

Danh mục phân loại giới tính của cá nhân theo quy chuẩn của hệ thống thông tin dân cư (theo QCVN 109:2017/BTTTT).

Sử dụng để xác định nhân thân cơ bản và đồng bộ dữ liệu liên thông với CSDL Quốc gia về dân cư.

GioiTinh

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: MaMuc; TenMuc;

BXD-CDE-007

Họ và tên

Cơ bản

 

Họ, chữ đệm và tên khai sinh của cá nhân.

QCVN 109:2017/BTTTT

Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân

HoVaTen

string

150

 

BXD-CDE-008

Lĩnh vực hoạt động

Cơ bản

 

Các ngành, nghề kinh doanh hoặc chuyên môn hoạt động chính của tổ chức, doanh nghiệp.

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả đối tượng các tổ chức, doanh nghiệp.

LinhVucHoatDong

string

1000

 

BXD-CDE-009

Loại hình tổ chức

Cơ bản

 

Hình thức pháp lý cấu thành của tổ chức hoặc doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp.

Theo QCVN 09:2025/BCA

Sử dụng để xác định tư cách pháp nhân độc lập của nhà thầu, chủ đầu tư khi thẩm định hồ sơ đăng ký hoạt động xây dựng.

LoaiHinhToChuc

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-CDE-010

Mã định danh

Cơ bản

 

Mã định danh duy nhất của một bản ghi dữ liệu sinh ra tự động trên hệ thống thông tin.

Thuộc tính dùng cho các đối tượng

MaDinhDanh

string

150

 

BXD-CDE-011

Số định danh cá nhân

Cơ bản

 

Dãy số định danh cá nhân 12 chữ số do Bộ Công an cấp, dùng để nhận diện duy nhất một công dân theo Luật Căn cước.

Theo QCVN 109:2017/BTTTT

Trường dữ liệu định danh duy nhất của đối tượng Cá nhân; dùng tham chiếu với CSDL Quốc gia về dân cư.

MaSoCaNhan

string

12

 

BXD-CDE-012

Mã số thuế

Cơ bản

 

Dãy số do cơ quan quản lý thuế cấp cho cá nhân hoặc tổ chức theo quy định của Luật Quản lý thuế.

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả đối tượng Tổ chức

MaSoThue

string

15

 

BXD-CDE-013

Năm

Cơ bản

 

Thông tin xác định mốc thời gian theo năm dương lịch

Thuộc tính trong các đối tượng cá nhân (ngày sinh), dự án hoặc báo cáo; thể hiện mốc thời gian theo năm

Nam

string

4

Định dạng YYYY

BXD-CDE-014

Ngày cấp

Cơ bản

 

Ngày, tháng, năm cơ quan nhà nước có thẩm quyền chính thức ký ban hành giấy tờ, chứng chỉ.

Thuộc tính mô tả đối tượng hồ sơ, giấy chứng nhận (giấy tờ tùy thân, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểu loại, giấy chất lượng nhập khẩu...)

NgayCap

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-CDE-015

Ngày đăng ký

Cơ bản

 

Thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền chính thức ghi nhận và cấp phép đăng ký cho phương tiện tàu biển vào sổ đăng ký quốc gia.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện tàu biển; Giấy đăng ký phương tiện tàu biển; thể hiện mốc thời gian xác lập quyền sở hữu và tư cách pháp lý của phương tiện

NgayDangKy

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-CDE-016

Ngày hiệu lực

Cơ bản

 

Thời điểm văn bản quy phạm pháp luật, quy định, quyết định hành chính hoặc giấy chứng nhận chính thức được áp dụng

Thuộc tính mô tả đối tượng hồ sơ, giấy chứng nhận (giấy tờ tùy thân, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểu loại, giấy chất lượng nhập khẩu...); thể hiện mốc thời gian bắt đầu có hiệu lực pháp lý

NgayHieuLuc

string

10

Định dạng YYYY- MM-DD

BXD-CDE-017

Ngày tháng năm

Cơ bản

 

Chuỗi ký tự định dạng thời gian tiêu chuẩn ghi nhận một mốc sự kiện cụ thể.

Thuộc tính trong các đối tượng quản lý

NgayThangNam

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-CDE-018

Ngày thành lập

Cơ bản

 

Thời điểm một tổ chức, doanh nghiệp được cấp quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh.

Sử dụng để ghi nhận chính xác mốc thời gian tổ chức ra đời phục vụ xét duyệt hồ sơ năng lực.

NgayThanhLap

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-CDE-019

Ngày xây dựng

Cơ bản

 

Thời điểm chính thức khởi công xây dựng công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật.

Thuộc tính trong đối tượng công trình xây dựng; kết cấu hạ tầng

NgayXayDung

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-CDE-020

Quốc gia

Cơ bản

 

Mã định danh chuẩn hóa của quốc gia và vùng lãnh thổ theo quy định tại tiêu chuẩn quốc gia QCVN 109:2017/BTTTT.

 

QuocGia

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-CDE-021

Quốc tịch

Cơ bản

 

Quốc gia mà cá nhân mang quốc tịch hoặc phương tiện mang cờ

Theo QCVN 109:2017/BTTTT.

Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân và phương tiện tàu biển

QuocTich

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-CDE-022

Số điện thoại

Cơ bản

 

Dãy số liên lạc viễn thông của cá nhân hoặc tổ chức được cấp phát theo quy chuẩn của mạng viễn thông quốc gia hoặc quốc tế.

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp

SoDienThoai

string

130

 

BXD-CDE-023

Số giấy

Cơ bản

 

Ký hiệu số hiệu in trên các loại giấy chứng nhận

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả thông tin cho các giấy tờ, chứng nhận, kết quả thực hiện thủ tục hành chính

SoGiay

string

150

 

BXD-CDE-024

Số quản lý

Cơ bản

 

Mã số nội bộ do cơ quan nhà nước tự cấp phát nhằm mục đích phân loại và theo dõi hồ sơ chuyên ngành.

Thuộc tính mô tả đối tượng kết cấu hạ tầng hàng không.

SoQuanLy

string

20

 

BXD-CDE-025

Tên tổ chức

Cơ bản

 

Tên gọi đầy đủ bằng tiếng Việt của tổ chức, cơ quan hoặc doanh nghiệp

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả tên gọi của đối tượng tổ chức

TenToChuc

string

150

 

BXD-CDE-026

Tháng năm

Cơ bản

 

Chuỗi ký tự định dạng thời gian chỉ bao gồm thông tin tháng và năm mà một sự kiện phát sinh.

Sử dụng trong các nghiệp vụ không cần lưu ngày cụ thể

ThangNam

string

7

Định dạng YYYY-MM

BXD-CDE-027

Thông tin khác

Cơ bản

 

Đoạn văn bản mở rộng dùng để ghi nhận các thông số, sự kiện phát sinh hoặc ghi chú đặc thù chưa được chuẩn hóa thành cấu trúc riêng biệt

Thuộc tính mô tả cho đối tượng Công trình phụ trợ cảng hàng không.

ThongTinKhac

string

5000

 

BXD-CDE-028

Tỉnh thành

Cơ bản

 

Danh mục mã đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương theo QCVN 109:2017/BTTTT.

Thuộc tính mô tả các đối tượng

TinhThanh

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-CDE-029

Tình trạng hoạt động

Cơ bản

 

Phân loại trạng thái khai thác, vận hành của công trình, kết cấu hạ tầng

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả cho các đối tượng kết cấu hạ tầng

TinhTrangHoatDong

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-CDE-030

Trạng thái hoạt động

Cơ bản

 

Phân loại tình trạng hoạt động hiện tại của tổ chức, doanh nghiệp hoặc dự án

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả các đối tượng tổ chức, doanh nghiệp hoặc dự án

TinhTrangToChuc

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-CDE-031

Tọa độ X

Cơ bản

 

Giá trị tọa độ không gian theo trục hoành (trục X, tương ứng với định vị Easting/Kinh độ) xác định vị trí của đối tượng trên hệ quy chiếu bản đồ.

Thuộc tính mô tả cho các đối tượng kết cấu hạ tầng; đối tượng nhà máy cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải

ToaDoX

string

500

 

BXD-CDE-032

Tọa độ Y

Cơ bản

 

Giá trị tọa độ không gian theo trục tung (trục Y, tương ứng với định vị Northing/Vĩ độ) xác định vị trí của đối tượng trên hệ quy chiếu bản đồ.

Thuộc tính mô tả cho các đối tượng kết cấu hạ tầng; đối tượng nhà máy cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải

ToaDoY

string

500

 

BXD-CDE-033

Tổ chức

Cơ bản

 

Thông tin về tổ chức, cơ quan, cơ sở, đơn vị

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả đối tượng tổ chức, cơ quan, đơn vị liên quan trong ngành Xây dựng như cơ quan phê duyệt, cơ quan quyết định, cơ quan thẩm định, tổ chức lập quy hoạch, doanh nghiệp nhập khẩu, doanh nghiệp sản xuất lắp ráp và các đơn vị liên quan khác.

ToChuc

object

Tham chiếu dữ liệu

Thông tin cơ bản: Mã định danh; Tên gọi của cơ sở tổ chức; Tên gọi bằng tiếng Anh; Tên gọi viết tắt; Địa chỉ hoạt động;

BXD-CDE-034

Trạng thái giấy chứng nhận

Cơ bản

 

Phân loại trạng thái hiệu lực pháp lý hiện tại của giấy chứng nhận

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính mô tả các đối tượng giấy chứng nhận của phương tiện: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện đường sắt; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt; Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển;Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay; Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay...

TrangThaiGiayChungNhan

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-CDE-035

Vị trí bản đồ

Cơ bản

 

Dữ liệu tọa độ không gian được biểu diễn dưới dạng điểm (Point)

Theo QCVN 09:2025/BCA

Thuộc tính trong các đối tượng kết cấu hạ tầng.

ViTriBanDo

object

Dữ liệu cấu trúc

Gồm: Kinh độ (Longitude); Vĩ độ (Latitude)

BXD-CDE-036

Trang thông tin điện tử

Cơ bản

 

Địa chỉ trang thông tin điện tử (URL) chính thức của cơ quan, tổ chức hoặc doanh nghiệp trên môi trường mạng internet.

Thuộc tính mô tả đối tượng tổ chức, doanh nghiệp

Website

string

150

 

BXD-CDE-037

Xã phường

Cơ bản

 

Danh mục mã đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn theo quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT.

Thuộc tính mô tả các đối tượng

XaPhuong

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-HDXD-001

Hạng chứng chỉ

Hoạt động xây dựng

Đầu tư xây dựng

Phân hạng năng lực được cấp cho cá nhân hoặc tổ chức tham gia hoạt động xây dựng

Thuộc tính mô tả đối tượng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân

HangChungChi

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên muc

BXD-HDXD-002

Tên lĩnh vực hành nghề

Hoạt động xây dựng

Đầu tư xây dựng

Tên chuyên môn hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền ghi nhận trên chứng chỉ hành nghề hoặc năng lực.

Thuộc tính mô tả đối tượng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

TenLinhVucHanhNghe

string

150

 

BXD-HDXD-003

Trình độ chuyên môn

Hoạt động xây dựng

Đầu tư xây dựng

Cấp bậc đào tạo chuyên môn kỹ thuật của cá nhân (Đại học, Cao đẳng...) được ghi nhận trên văn bằng hợp lệ.

Thuộc tính mô tả của đối tượng cá nhân; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng

TrinhDoChuyenMon

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-001

Cảng hàng không

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Thông tin về cảng hàng không

Thuộc tính trong các đối tượng kết cấu hạ tầng lĩnh vực hàng không; thể hiện mối quan hệ trực thuộc của các công trình, kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi một cảng hàng không.

CangHangKhong

object

Tham chiếu dữ liệu

Thông tin cơ bản: Mã hiệu quốc tế cảng hàng không(ví dụ HAN); Cấp sân bay theo ICAO; Cấp sân bay theo quân sự; Tính chất của cảng hàng không

BXD-KCHT-002

Cấp công trình

Kết cấu hạ tầng

 

Chỉ số phân cấp quy mô kỹ thuật và mức độ an toàn của công trình xây dựng

Thuộc tính mô tả các đối tượng kết cấu hạ tầng (cầu đường bộ, hầm đường bộ, trạm thu phí đường bộ, cầu đường sắt, hầm đường sắt); thể hiện cấp kỹ thuật của công trình

CapCongTrinh

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-003

Cấp cứu hỏa

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Phân cấp năng lực và cấp độ ứng phó khẩn cấp đối với sự cố cháy nổ tại cảng hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không; thể hiện năng lực trang thiết bị và mức độ sẵn sàng cứu nạn, cứu hỏa của cảng hàng không khi phát sinh tình huống khẩn cấp.

CapCuuHoa

string

150

 

BXD-KCHT-004

Cấp quản lý

Kết cấu hạ tầng

Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không

Phân định thẩm quyền quản lý nhà nước đối với tài sản kết cấu hạ tầng giao thông.

Thuộc tính trong đối tượng tài sản kết cấu hạ tầng; thể hiện cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và bảo vệ tài sản.

CapQuanLy

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-005

Cấp sân bay theo ICAO

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Cấp độ sân bay theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO).

Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không; thể hiện mã cấp tiêu chuẩn, quy định năng lực tiếp nhận các chủng loại tàu bay

CapSanBayICAO

string

250

 

BXD-KCHT-006

Chiều dài đường cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Kích thước chiều dài toàn bộ bề mặt chịu lực của đường cất hạ cánh

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh;

ChieuDaiDuongCHC

float

10

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-007

Chiều dài đường lăn

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Kích thước chiều dài tổng thể của tuyến đường lăn nối giữa đường cất hạ cánh và sân đỗ tàu bay

Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay;

ChieuDaiDuongLan

float

10

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-008

Chiều rộng đường cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Khoảng cách bề rộng mặt đường chịu lực của đường cất hạ cánh tại khu bay

Thuộc tính của đối tượng đường cất hạ cánh

ChieuRongDuongCHC

float

10

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-009

Chiều rộng đường lăn

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Khoảng cách bề rộng mặt đường chịu lực của tuyến đường lăn dành cho tàu bay di chuyển trên mặt đất

Thuộc tính của đối tượng đường lăn tàu bay

ChieuRongDuongLan

float

10

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-010

Công suất của nhà ga nội địa

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Công suất của nhà ga hành khách hoặc hàng hóa phục vụ dây chuyền nội địa

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách hoặc ga hàng hóa

CongSuatPhucVuNoiDia

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-KCHT-011

Công suất của nhà ga quốc tế

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Công suất của nhà ga hành khách hoặc hàng hóa phục vụ dây chuyền quốc tế

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách hoặc ga hàng hóa

CongSuatPhucVuQuocTe

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-KCHT-012

Công suất thiết kế

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Công suất thiết kế của công trình phụ trợ hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng công trình phụ trợ hàng không

CongSuatThietKe

string

150

 

BXD-KCHT-013

Điểm kiểm tra an ninh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

thông tin về điểm kiểm tra an ninh tại các nhà ga hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay.

DiemKiemTraAnNinh

Object

Dữ liệu cấu trúc

Thông tin cơ bản: Loại điểm kiểm tra an ninh; Vị trí điểm kiểm tra; Số máy soi chiếu tia X tại điểm kiểm tra; Số cổng từ tại điểm kiểm tra; Số máy soi chiếu cơ thể tại điểm kiểm tra; Số thiết bị phát hiện chất nổ tại

BXD-KCHT-014

Diện tích phòng

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số đo độ lớn bề mặt sàn của từng khu vực, phòng chức năng cụ thể bên trong nhà ga hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay.

DienTichPhong

float

10

Đơn vị: m2

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-015

Diện tích sân đỗ

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số đo độ lớn toàn bộ bề mặt chịu lực của khu vực sân, bãi đỗ hoặc cơ sở bảo dưỡng dành cho tàu bay

Thuộc tính mô tả đối tượng sân đỗ tàu bay; cơ sở bảo dưỡng tàu bay

DienTichSanDo

float

10

Đơn vị: m2

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-016

Độ dốc dọc trung bình của đường cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Thông số kỹ thuật đo lường tỷ lệ chênh lệch cao độ tổng thể theo chiều dọc của đường cất hạ cánh.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh.

DoDocDocTrungBinh

float

10

Đơn vị %

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-017

Độ dốc ngang của đường cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Thông số kỹ thuật đo lường tỷ lệ chênh lệch cao độ tổng thể theo chiều ngang của đường cất hạ cánh.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh.

DoDocNgangDuongCHC

float

10

Đơn vị %

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-018

Độ dốc ngang của đường lăn

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Thông số kỹ thuật đo lường tỷ lệ chênh lệch cao độ tổng thể theo chiều ngang của đường lăn.

Dùng mô tả thuộc tính trong đối tượng đường lăn sân bay.

DoDocNgangDuongLan

float

10

Đơn vị %

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-019

Độ lệch từ

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Thông số kỹ thuật đo lường độ chênh lệch góc giữa hướng Bắc từ và hướng Bắc thực tại vị trí địa lý của đường cất hạ cánh.

Dùng mô tả thuộc tính trong đối tượng đường cất hạ cánh.

DoLechCHCTu

string

250

ví dụ: 0015’ Tây

BXD-KCHT-020

Hệ số ma sát

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Hệ số ma sát của đường cất hạ cánh

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh

HeSoMaSat

string

250

 

BXD-KCHT-021

Hướng từ đường cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Góc phương vị từ chỉ hướng trục của đường cất hạ cánh (ví dụ: 249°/069°).

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh.

HuongCHCTu

string

150

ví dụ: 249°/069°

BXD-KCHT-022

Kết cấu lề đường cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Loại vật liệu cấu tạo bề mặt phần lề của đường cất hạ cánh (bê tông xi măng, bê tông nhựa...).

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh.

KetCauLeDuongCHC

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-023

Kết cấu lề đường lăn

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Loại vật liệu cấu tạo bề mặt phần lề của đường lăn tàu bay.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay.

KetCauLeDuongLan

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-024

Kết cấu lề sân quay đầu

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Loại vật liệu cấu tạo bề mặt phần lề của sân quay đầu thuộc đường cất hạ cánh.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh.

KetCauLeSanQuayDau

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-025

Kết cấu sân quay đầu

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Loại vật liệu cấu tạo phần mặt đường chịu lực chính của sân quay đầu.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh.

KetCauSanQuayDau

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-026

Kích thước dải cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật về kích thước dải cất hạ cánh của đường cất hạ cánh, được ghi nhận theo quy ước (dài x rộng)

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh

KichThuocDaiCHC

string

250

Đơn vị: m

BXD-KCHT-027

Kích thước dải hãm phanh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước dải hãm phanh đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng)

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh

KichThuocDaiHamPhanhDauDuongCHC

string

250

Đơn vị: m

BXD-KCHT-028

Kích thước khoảng trống đầu CHC

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước khoảng trống đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng)

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh

KichThuocKhoangTrongDauDuongCHC

string

250

Đơn vị: m

BXD-KCHT-029

Kích thước khu vực an toàn cuối đường

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước khu vực an toàn cuối đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng)

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh

KichThuocKhuVucAnToanCuoiDuong

string

250

Đơn vị: m

BXD-KCHT-030

Kích thước lề đường cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước lề đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng)

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh

KichThuocLeDuongCHC

string

250

Đơn vị: m

BXD-KCHT-031

Kích thước lề đường lăn

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước lề đường lăn, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng)

Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay

KichThuocLeDuongLan

string

150

Đơn vị: m

BXD-KCHT-032

Kích thước lề sân quay đầu

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước lề sân quay đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng)

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh

KichThuocLeSanQuayDau

string

250

Đơn vị: m

BXD-KCHT-033

Kích thước sân quay đầu

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước sân quay đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng)

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh

KichThuocSanQuayDau

string

250

Đơn vị: m

BXD-KCHT-034

Loại công trình phụ trợ

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Phân loại các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ tại cảng hàng không theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng công trình phụ trợ cảng hàng không

LoaiCongTrinhPhuTro

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-035

Loại điểm kiểm tra an ninh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Phân loại các khu vực thực hiện nghiệp vụ soi chiếu và kiểm soát an ninh tại nhà ga sân bay theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay.

LoaiDiemKiemTraAnNinh

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-036

Loại phòng chức năng

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Phân loại công năng sử dụng của các phòng và khu vực chuyên môn nghiệp vụ trong nhà ga cảng hàng không theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay.

LoaiPhongChucNangHangKhong

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-037

Loại tầng phủ mặt đường cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Vật liệu kết cấu tạo nên lớp bề mặt chịu tải trọng trực tiếp của đường cất hạ cánh theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh.

LoaiTangPhuMatDuongCHC

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-038

Loại tầng phủ mặt đường lăn

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Vật liệu kết cấu tạo nên lớp bề mặt chịu tải trọng của đường lăn tàu bay theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay.

LoaiTangPhuMatDuongLan

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-039

Loại tàu bay tối đa

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Chủng loại tàu bay có kích thước hoặc tải trọng lớn nhất được giới hạn khai thác an toàn tại sân bay theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay; sân đỗ tàu bay.

LoaiTauBayToiDa

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-040

Mã hiệu sân bay

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Mã định danh tiêu chuẩn của cảng hàng không do Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO) hoặc Hiệp hội Vận tải Hàng không (IATA) cấp theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không.

MaHieuSanBay

string

10

 

BXD-KCHT-041

Mã số quản lý tài sản

Kết cấu hạ tầng

Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không

Mã số định danh nội bộ do cơ quan, tổ chức tự cấp để quản lý và theo dõi tài sản theo quy chuẩn của đơn vị.

Thuộc tính trong đối tượng kết cấu hạ tầng

MaSoQuanLy

string

50

 

BXD-KCHT-042

Mức cao ngưỡng đường CHC

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Cao độ tuyệt đối đo tại vị trí ngưỡng của đường cất hạ cánh so với mực nước biển chuẩn theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh.

MucCaoNguongDuongCHC

string

250

ví dụ: Ngưỡng 25R: 9,93m

BXD-KCHT-043

Ngày khai thác

Kết cấu hạ tầng

Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không

Thời điểm công trình hạ tầng chính thức được đưa vào hoạt động vận hành thực tế.

Thuộc tính mô tả các đối tượng kết cấu hạ tầng

NgayKhaiThac

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-KCHT-044

Phòng chức năng

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Thông tin các phòng chức năng, các phân khu phục vụ thuộc nhà ga hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng Nhà ga hành khách hàng không; Nhà ga hàng hóa hàng không

PhongChucNangHangKhong

object

Dữ liệu cấu trúc

Gồm: Loại phòng chức năng; Vị trí phòng chức năng; Diện tích phòng chức năng

BXD-KCHT-045

Số băng chuyền hành lý đến

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng thiết bị băng chuyền phục vụ trả hành lý cho hành khách tại khu vực ga đến của cảng hàng không theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay

SoBangChuyenHanhKhachDen

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-046

Số băng chuyền hành lý đi

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng thiết bị băng chuyền phục vụ tiếp nhận và phân loại hành lý ký gửi tại khu vực ga đi theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay

SoBangChuyenHanhLyDi

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-047

Số cao trình nhà ga

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng các tầng mặt sàn (cao trình) được thiết kế để phân luồng khai thác tại nhà ga hành khách sân bay theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay

SoCaoTrinhNhaGa

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-048

Số cầu hành khách nội địa

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng ống lồng (cầu dẫn khách) kết nối trực tiếp từ nhà ga ra tàu bay phục vụ các chuyến bay nội địa theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay.

SoCauHanhKhachNoiDia

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-049

Số cầu hành khách quốc tế

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng ống lồng (cầu dẫn khách) kết nối trực tiếp từ nhà ga ra tàu bay phục vụ chuyến bay quốc tế theo TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hàng hóa sân bay.

SoCauHanhKhachQuocTe

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-050

Số chỗ đỗ xe

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Tổng số vị trí được thiết kế và quy hoạch để đỗ phương tiện giao thông tại các công trình dân dụng, nhà ga hoặc bãi đỗ.

Dùng cho mô tả thông tin đối tượng bãi đỗ xe sân bay.

SoChoDoXe

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-051

Số cổng từ

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng cổng từ (cổng dò an ninh) được bố trí lắp đặt tại một điểm kiểm tra

Thuộc tính đối tượng điểm kiểm tra an ninh tại nhà ga sân bay của cảng hàng không

SoCongTo

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-052

Số cửa ra tàu bay nội địa

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng cổng (Gate) tại nhà ga được bố trí chuyên phục vụ quá trình lên tàu bay của các chuyến bay nội địa (TCVN 13421:2021).

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay.

SoCuaRaTauBayNoiDia

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-053

Số cửa ra tàu bay quốc tế

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng cổng (Gate) tại nhà ga được bố trí chuyên phục vụ quá trình lên tàu bay của chuyến bay quốc tế (TCVN 13421:2021).

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay.

SoCuaRaTauBayQuocTe

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-054

Số máy soi chiếu cơ thể

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Tổng số thiết bị cổng từ hoặc máy quét an ninh toàn thân được trang bị tại nhà ga sân bay

Dùng cho mô tả thông tin các điểm kiểm tra an ninh của nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay

SoMaySoiChieuCoThe

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-055

Số máy soi thủ tục hải quan đến

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng máy soi chiếu hành lý phục vụ nghiệp vụ hải quan tại khu vực ga đến quốc tế.

Thuộc tính mô tả cho các đối tượng ga hành khách, ga hàng hóa tại cảng hàng không

SoMaySoiLamThuTucHaiQuanDen

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-056

Số máy soi thủ tục hải quan đi

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng máy soi chiếu hành lý phục vụ nghiệp vụ hải quan tại khu vực ga đi quốc tế.

Thuộc tính mô tả cho các đối tượng ga hành khách, ga hàng hóa tại cảng hàng không

SoMaySoiLamThuTucHaiQuanDi

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-057

Số máy soi tia X

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng hệ thống máy soi chiếu hành lý xách tay và ký gửi bằng tia X tại các khu vực kiểm tra an ninh.

Dùng cho mô tả thông tin các điểm kiểm tra an ninh của nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay

SoMaySoiTiaX

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-058

Số quầy thủ tục check-in

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng quầy phục vụ hành khách làm thủ tục hàng không (check-in) và ký gửi hành lý tại nhà ga đi.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay.

SoQuayThuTucCheckIn

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-059

Số quầy thủ tục HQ đến

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng bục bệ phục vụ nhân viên hải quan kiểm tra hành lý, hàng hóa của khách nhập cảnh tại ga đến.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay

SoQuayThuTucHaiQuanDen

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-060

Số quầy thủ tục HQ đi

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng bục bệ phục vụ kiểm tra hải quan đối với hành lý, hàng hóa của khách xuất cảnh tại ga đi.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay

SoQuayThuTucHaiQuanDi

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-061

Số quầy thủ tục nhập cảnh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng bục bệ làm thủ tục kiểm soát hộ chiếu xuất nhập cảnh tại khu vực ga đến.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay.

SoQuayThuTucNhapCanh

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-062

Số quầy thủ tục tự động

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng các máy (kiosk) làm thủ tục chuyến bay tự động dành cho hành khách tại khu vực nhà ga.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay.

SoQuayThuTucTuDong

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-063

Số quầy thủ tục xuất cảnh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Số lượng bục bệ làm thủ tục kiểm soát hộ chiếu xuất nhập cảnh đối với hành khách tại khu vực ga đi.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay.

SoQuayThuTucXuatCanh

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-064

Số tầng nhà ga

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Tổng số tầng mặt sàn thực tế của kiến trúc nhà ga hành khách hoặc nhà ga hàng hóa tại sân bay.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay.

SoTangNhaGa

int

8

Số tầng nhà ga

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-065

Số vị trí đỗ tàu bay

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Tổng số lượng các vị trí được quy hoạch trên sân đỗ để tàu bay dừng đỗ theo quy định tại TCVN 13421:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng sân đỗ tàu bay

SoViTriDoTauBay

int

5

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1000

BXD-KCHT-066

Số vị trí tàu bay

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Tổng số các vị trí cho phép tiếp nhận tàu bay tại các khu vực chức năng khác nhau trong cảng hàng không.

Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không.

SoViTriTauBay

int

5

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-KCHT-067

Sức chịu tải

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Thông số kỹ thuật thiết kế biểu thị tải trọng tối đa mà kết cấu công trình hoặc phương tiện có thể chịu đựng.

Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh; đường lăn sân bay; sân đỗ tàu bay.

SucChiuTai

string

150

Ví dụ: 61/R/B/X/T; 85/R/B/W/T

BXD-KCHT-068

Tên gọi

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Tên gọi của đối tượng thuộc kết cấu hạ tầng giao thông

Thuộc tính mô tả các đối tượng kết cấu hạ tầng

TenGoi

string

500

 

BXD-KCHT-069

Tính chất phục vụ hàng không

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Phân loại tính chất phục vụ hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng Cảng hàng không; Nhà ga hành khách hàng không; Nhà ga hàng hóa hàng không

TinhChatPhucVuHangKhong

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-KCHT-070

Tọa độ ngưỡng đường cất hạ cánh

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Dữ liệu không gian xác định vị trí điểm ngưỡng của đường cất hạ cánh theo hệ tọa độ địa lý

Thuộc tính mô tả cho đối tượng Đường cất hạ cánh

ToaDoNguongDuongCHC

string

250

ví dụ: Ngưỡng 25R: 10049’29.52”B - 106039’47.57”Đ

BXD-KCHT-071

Tổng công suất cơ sở chế biến suất ăn

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Tổng năng lực thiết kế của cơ sở cung cấp và chế biến suất ăn phục vụ hành khách và tổ bay tại cảng hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không

TongCongSuatDichVuCheBienSuatAn

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-KCHT-072

Tổng công suất hàng hóa

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Năng lực xử lý và lưu chuyển hàng hóa tối đa của nhà ga hàng hóa tại cảng hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không

TongCongSuatHangHoa

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-KCHT-073

Tổng công suất hành khách

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Năng lực phục vụ tối đa của nhà ga hành khách tại cảng hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không

TongCongSuatHanhKhach

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-KCHT-074

Diện tích khu tập kết thiết bị

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Tổng diện tích mặt bằng được bố trí dành riêng cho việc tập kết trang thiết bị thi công

Thuộc tính mô tả đối tượng sân đỗ tàu bay

TongDienTichKhuTapKetTrangThietBi

float

10

Đơn vị: m2

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-KCHT-075

Tổng sức chứa kho xăng dầu

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Tổng dung tích lưu trữ tối đa của hệ thống bồn, bể thuộc khu vực kho cung cấp nhiên liệu tại cảng hàng không

Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không

TongSucChuaKhoXangDau

int

8

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-KCHT-076

Tuổi thọ thiết kế

Kết cấu hạ tầng

Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không

Khoảng thời gian (tính bằng năm) công trình hoặc thiết bị được nhà thiết kế đảm bảo sử dụng an toàn trong điều kiện bình thường.

Thuộc tính trong các đối tượng kết cấu hạ tầng.

TuoiThoThietKe

float

10

 

BXD-KCHT-077

Vị trí công trình

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Mô tả địa điểm, vị trí của công trình kết cấu hạ tầng

Thuộc tính mô tả của đối tượng công trình phù trợ cảng hàng không; bãi đỗ xe sân bay.

ViTriCongTrinh

string

500

 

BXD-KCHT-078

Vị trí điểm kiểm tra

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Thông tin mô tả vị trí bố trí các điểm soi chiếu, kiểm tra an ninh tại nhà ga hành khách hoặc hàng hóa sân bay

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay hoặc nhà ga hàng hóa sân bay;

ViTriDiemKiemTra

string

500

 

BXD-KCHT-079

Vị trí phòng

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Mô tả vị trí không gian hoặc số hiệu phân khu của phòng chức năng trong nhà ga hành khách sân bay hoặc nhà ga hàng hóa sân bay

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay hoặc nhà ga hàng hóa sân bay;

ViTriPhong

string

500

 

BXD-KCHT-080

Vị trí sân quay đầu

Kết cấu hạ tầng

Hàng không

Thông tin mô tả vị trí lý trình hoặc tọa độ bố trí sân quay đầu tại hai đầu hoặc dọc theo đường cất hạ cánh

Thuộc tính mô tả của đối tượng đường cất hạ cánh

ViTriSanQuayDau

string

500

 

BXD-NDKPT-001

Biển số xe

Phương tiện

Đường bộ

Biển số đăng kí cấp cho xe cơ giới

Thuộc tính mô tả dữ liệu về phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện chuyên dùng đường bộ

BienSoXe

string

50

 

BXD-NDKPT-002

Cảng đăng ký

Phương tiện

Hàng hải

Tên cơ quan quản lý hàng hải hoặc địa danh cảng biển nơi phương tiện được cấp văn bằng bảo hộ mang cờ quốc tịch chính thức.

Thuộc tính của đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển)

CangDangKy

string

255

 

BXD-NDKPT-003

Cấp tàu phương tiện thủy nội địa

Phương tiện

Đường thủy

Phân loại cấp kỹ thuật của phương tiện thủy nội địa

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa; thể hiện cấp kỹ thuật và giới hạn vùng nước hoạt động cho phép của phương tiện.

CapPhuongTienThuyNoiDia

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-004

Chiều cao mạn

Phương tiện

Đường thủy

Khoảng cách thẳng đứng đo từ mép dưới cùng của đáy tàu (sống chính) đến mép trên cùng của boong chính (boong mạn) ở mặt cắt giữa chiều dài tàu

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa; thể hiện kích thước chiều cao cơ sở của thân tàu

ChieuCaoMan

float

25

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-005

Chiều dài lớn nhất

Phương tiện

Đường thủy

Kích thước chiều dài bao phủ toàn bộ giới hạn của phương tiện, thiết bị hoặc thân tàu theo phương dọc

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện đường thủy nội địa

ChieuDaiLonNhat

float

25

Ký hiệu: Lmax

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-006

Chiều dài thiết kế

Phương tiện

Đường thủy

Thông số chiều dài tổng thể của công trình, hạng mục hạ tầng hoặc phương tiện được phê duyệt theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật.

Thuộc tính của phương tiện đường thủy nội địa

ChieuDaiThietKe

float

25

Ký hiệu: L

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-007

Chiều rộng lớn nhất

Phương tiện

Đường thủy

Kích thước bề ngang bao phủ rộng nhất của phương tiện

Thuộc tính của phương tiện đường thủy nội địa

ChieuRongLonNhat

float

25

Ký hiệu: Bmax

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-008

Chiều rộng thiết kế

Phương tiện

Đường thủy

Kích thước chiều rộng thiết kế của thân tàu

Thuộc tính của phương tiện đường thủy nội địa

ChieuRongThietke

float

25

Ký hiệu: B

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-009

Công dụng của phương tiện thủy nội địa

Phương tiện

Đường thủy

Phân loại mục đích sử dụng và công năng khai thác chính của phương tiện thủy nội địa

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa

CongDungPhuongTien

string

500

 

BXD-NDKPT-010

Công suất của động cơ

Phương tiện

Đường sắt

Thông số kỹ thuật đo lường sức kéo hoặc công suất sinh công lớn nhất của động cơ phương tiện đường sắt

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện đường sắt; thể hiện năng lực vận hành và sức kéo cơ bản của đầu máy.

CongSuat

float

25

Đơn vị: kW/rpm

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-011

Công suất máy phát điện

Phương tiện

Hàng hải

Thông số công suất thiết kế của hệ thống máy phát điện cung cấp năng lượng độc lập trên tàu biển.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển);

CongSuatMayPhatDien

float

25

Đơn vị: KVA

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-012

Dấu hiệu phân cấp tàu biển

Phương tiện

Hàng hải

Ký hiệu chuẩn hóa dùng định danh cấp kỹ thuật, vùng hoạt động và mức độ an toàn của phương tiện hàng hải

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển)

DauHieuPhanCap

string

500

 

BXD-NDKPT-013

Số định biên

Phương tiện

Hàng hải

Số lượng thuyền viên tối thiểu theo từng chức danh bắt buộc phải có để bảo đảm an toàn vận hành phương tiện hàng hải

Thuộc tính trong đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển)

DinhBienTauBien

object

Dữ liệu cấu trúc

Gồm: Chức danh chuyên môn định biên; Số định biên tối thiểu

BXD-NDKPT-014

Dung tích

Phương tiện

Đường bộ

Thể tích làm việc của động cơ hoặc dung tích công tác của các xi lanh trên phương tiện cơ giới

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới.

DungTich

float

25

Đơn vị cm3

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-015

Dung tích có ích

Phương tiện

Hàng hải

Dung tích chở hàng có ích (NT) của phương tiện thủy được tính toán theo các quy định đo lường hàng hải quốc tế.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển).

DungTichCoIch

string

50

 

BXD-NDKPT-016

Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển

Phương tiện

Hàng hải

Các văn bản chứng nhận phục vụ công tác đăng ký và quản lý tàu biển theo quy định; gồm có Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển; Giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu tàu biển

Dùng mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển)

GiayDangKyPhuongTienTauBien

object

Tham chiếu dữ liệu

Thông tin cơ bản: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Tên tổ chức, Loại giấy đăng ký phương tiện tàu biển, Tên tàu, Số IMO. Hô hiệu, Số phân cấp

BXD-NDKPT-017

Hô hiệu tàu biển

Phương tiện

Hàng hải

Mã tín hiệu vô tuyến đặc trưng được cấp cho tàu biển nhằm mục đích nhận dạng.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển).

HoHieu

string

20

 

BXD-NDKPT-018

Khối lượng bản thân

Phương tiện

Đường bộ

Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật về khối lượng bản thân của đối tượng xe cơ giới.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

KhoiLuongBanThan

float

25

Đơn vị: kg

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-019

Khối lượng hàng cho phép

Phương tiện

Đường bộ

Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật quy định khối lượng hàng hóa tối đa mà phương tiện, máy móc thiết bị hoặc tàu biển được phép chuyên chở một cách an toàn theo thiết kế và tiêu chuẩn đăng kiểm

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

KhoiLuongHangCP

float

25

Đơn vị: kg

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-020

Khối lượng hàng thiết kế

Phương tiện

Đường bộ

Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật về khối lượng hàng hóa tối đa mà phương tiện, thiết bị hoặc tàu biển có khả năng chuyên chở theo đúng bản vẽ thiết kế ban đầu của nhà sản xuất

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

KhoiLuongHangTK

float

25

Đơn vị: kg

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-021

Khối lượng toàn bộ cho phép

Phương tiện

Đường bộ

Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật quy định tổng khối lượng lớn nhất của xe cơ giới được cơ quan đăng kiểm cho phép khi tham gia giao thông đường bộ

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

KhoiLuongToanBoCP

float

25

Đơn vị: kg

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-022

Khối lượng toàn bộ thiết kế

Phương tiện

Đường bộ

Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật quy định tổng khối lượng của xe cơ giới theo tài liệu thiết kế của nhà sản xuất

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

KhoiLuongToanBoTK

float

25

Đơn vị: kg

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-023

Loại chuyên môn thuyền viên

Phương tiện

Hàng hải

Chức danh chuyên môn của thuyền viên được định biên trên phương tiện thủy theo quy định tại TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển).

LoaiChuyenMonThuyenVien

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-024

Loại động cơ

Phương tiện

Đường bộ

Phân loại kiểu nguồn động lực chính yếu được trang bị trên phương tiện hoặc thiết bị cơ giới theo TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

LoaiDongCo

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-025

Loại giấy chứng nhận đăng kiểm

Phương tiện

Hàng hải

Phân loại các hình thức giấy hoặc phiếu chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường được quy định tại TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển.

LoaiGiayDangKiemPhuongTien

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-026

Khối lượng hàng thực chở

Phương tiện

Đường thủy

Khối lượng hàng hóa thực tế đang được sắp xếp và vận chuyển trên phương tiện theo TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa.

LuongHang

float

25

 

BXD-NDKPT-027

Mã đơn vị kiểm định

Phương tiện

Đường bộ

Mã quản lý được cấp cho trung tâm đăng kiểm thực hiện dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện, thiết bị.

Thuộc tính mô tả đối tượng Giấy đăng kiểm phương tiện xe cơ giới; thể hiện nơi phương tiện thực hiện kiểm định

MaDonViKiemDinh

string

10

 

BXD-NDKPT-028

Mạn khô

Phương tiện

Đường thủy

Khoảng cách thẳng đứng đo ở giữa tàu từ mép trên của đường boong đến mép trên của đường nước chở hàng mùa hè theo TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa.

ManKho

float

10

 

BXD-NDKPT-029

Màu sơn xe

Phương tiện

Đường bộ

Màu sắc lớp sơn đặc trưng bên ngoài của phương tiện xe cơ giới được ghi nhận trong hồ sơ đăng kiểm

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

MauXe

string

50

 

BXD-NDKPT-030

Mớn nước

Phương tiện

Hàng hải

Chiều chìm sâu nhất của thân tàu dưới mặt nước khi phương tiện chở đầy tải theo thiết kế nguyên thủy

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa; tàu biển.

MonNuoc

float

25

Đơn vị: m

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-031

Năm đóng

Phương tiện

Đường thủy

Năm hoàn thành việc thi công đóng mới phương tiện thủy nội địa hoặc tàu biển

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa.

NamDong

string

4

Định dạng YYYY

BXD-NDKPT-032

Năm sản xuất

Phương tiện

Đường bộ

Năm chiếc xe được hoàn thiện, lắp ráp và xuất xưởng khỏi nhà máy

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

NamSanXuat

string

4

Định dạng YYYY

BXD-NDKPT-033

Ngày hết hạn hiệu lực

Phương tiện

Đường bộ

Thời điểm kết thúc hiệu lực của giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.

Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện xe cơ giới;

NgayHetHan

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-NDKPT-034

Ngày kiểm định

Phương tiện

Đường bộ

Thời điểm thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường thực tế đối với phương tiện xe cơ giới

Thuộc tinh mô tả đối tượng Giấy chứng nhận đăng kiểm xe cơ giới

NgayKiemDinh

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-NDKPT-035

Ngày mang quốc tịch

Phương tiện

Hàng hải

Thời điểm phương tiện chính thức được cơ quan có thẩm quyền cấp quyền mang cờ quốc tịch của một quốc gia.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển).

NgayMangQuocTich

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-NDKPT-036

Ngày tờ khai

Phương tiện

Đường bộ

Thời điểm tổ chức, cá nhân chính thức lập và nộp tờ khai hải quan hoặc tờ khai nghiệp vụ.

Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới.

NgayToKhai

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-NDKPT-037

Ngày xác nhận

Phương tiện

Hàng hải

Thời điểm cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đóng dấu xác nhận tính hợp lệ của một hồ sơ, văn bản.

Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển

NgayXacNhan

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-NDKPT-038

Ngày xuất xưởng

Phương tiện

Đường bộ

Thời điểm phương tiện, thiết bị hoàn thành quy trình sản xuất và được kiểm tra chất lượng trước khi rời nhà máy

Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới.

NgayXuatXuong

string

10

Định dạng YYYY-MM-DD

BXD-NDKPT-039

Nguồn gốc

Phương tiện

Đường bộ

Phân loại nguồn gốc hình thành của tài sản, phương tiện hoặc thiết bị (nhập khẩu, lắp ráp trong nước...).

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

NguonGoc

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-040

Nguồn gốc xe

Phương tiện

Đường bộ

Phân loại nguồn gốc xuất xứ của phương tiện xe cơ giới (sản xuất lắp ráp, nhập khẩu, cải tạo) theo TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới.

NguonGocXe

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-041

Nhãn hiệu

Phương tiện

Đường bộ

Tên gọi thương mại hoặc nhãn hiệu của phương tiện, thiết bị được nhà sản xuất đăng ký theo TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

NhanHieu

string

200

 

BXD-NDKPT-042

Nhóm phương tiện tàu

Phương tiện

Hàng hải

Phân loại phương tiện tàu thủy theo công năng và đặc tính kỹ thuật vận tải chuyên dụng.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển).

NhomPhuongTienTau

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-043

Nhóm phương tiện thủy nội địa

Phương tiện

Đường thủy

Phân loại phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa theo công năng sử dụng căn cứ TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa.

NhomPTThuyNoiDia

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-044

Niên hạn sử dụng

Phương tiện

Đường bộ

Số năm tối đa phương tiện, thiết bị được phép khai thác lưu hành theo quy định an toàn tại TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả các đối tượng phương tiện.

NienHanSuDung

string

4

Định dạng YYYY

BXD-NDKPT-045

Nơi đăng ký

Phương tiện

Đường thủy

Tên đơn vị hành chính hoặc cơ quan nơi tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ đăng ký quản lý ban đầu.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa.

NoiDangKy

string

150

 

BXD-NDKPT-046

Nơi đóng

Phương tiện

Đường thủy

Địa danh hoặc tên nhà máy, cơ sở thực hiện thi công đóng mới phương tiện thủy theo TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa.

NoiDong

string

500

 

BXD-NDKPT-047

Phân loại xe cơ giới

Phương tiện

Đường bộ

Phân nhóm các loại xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ theo quy chuẩn kỹ thuật tại TCVN 13420:2021.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới.

PhanLoaiXeCoGioi

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-048

Số chỗ đứng

Phương tiện

Đường bộ

Số lượng hành khách tối đa được phép đứng trên các phương tiện vận tải khách công cộng theo thiết kế (TCVN 13420:2021).

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới.

SoChoDung

int

6

Đơn vị: chỗ

Giá trị nhỏ nhất: 1

Giá trị lớn nhất: 10.000

BXD-NDKPT-049

Số chỗ nằm

Phương tiện

Đường bộ

Số lượng giường hoặc vị trí nằm được thiết kế để phục vụ hành khách trên các phương tiện vận tải hành khách (TCVN 13420:2021).

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới.

SoChoNam

int

6

Đơn vị: chỗ

Giá trị nhỏ nhất: 1

Giá trị lớn nhất: 10.000

BXD-NDKPT-050

Số chỗ ngồi

Phương tiện

Đường bộ

Số lượng ghế ngồi tối đa được thiết kế phục vụ hành khách hoặc người điều khiển trên phương tiện cơ giới (TCVN 13420:2021).

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới.

SoChoNgoi

int

6

Đơn vị: chỗ

Giá trị nhỏ nhất: 1

Giá trị lớn nhất: 10.000

BXD-NDKPT-051

Số đăng ký

Phương tiện

Hàng hải

Số đăng ký của phương tiện

Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển).

SoDangKy

string

50

 

BXD-NDKPT-052

Số IMO

Phương tiện

Hàng hải

Mã định danh duy nhất do Tổ chức Hàng hải Quốc tế (IMO) cấp cho tàu biển

Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển).

SoIMO

string

20

 

BXD-NDKPT-053

Số khung

Phương tiện

Đường bộ

Mã số nhận dạng phương tiện (Số VIN) được nhà sản xuất dập cố định trên khung xe

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

SoKhung

string

20

 

BXD-NDKPT-054

Số kiểm soát

Phương tiện

Đường thủy

Số kiểm soát của phương tiện thủy nội địa

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa

SoKiemSoat

string

50

 

BXD-NDKPT-055

Số loại

Phương tiện

Đường bộ

Ký hiệu kiểu loại phương tiện do nhà sản xuất quy định và đăng ký với cơ quan đăng kiểm

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

SoLoai

string

255

(VD: HIACE RZH114LBRKRS)

BXD-NDKPT-056

Số lượng định biên

Phương tiện

Hàng hải

Số lượng tối thiểu nhân sự hoặc thuyền viên bắt buộc phải bố trí trên phương tiện để đảm bảo an toàn vận hành.

Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển).

SoLuongDinhBien

string

150

 

BXD-NDKPT-057

Số lượng máy chính

Phương tiện

Đường thủy

Tổng số lượng động cơ chính đóng vai trò làm nguồn động lực đẩy phương tiện thủy nội địa

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa

SoLuongMayChinh

int

6

Đơn vị: cái

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất 10.000

BXD-NDKPT-058

Số máy

Phương tiện

Đường bộ

Chuỗi ký tự định danh dập trên block động cơ của phương tiện do nhà sản xuất cấp

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới

SoMay

string

50

 

BXD-NDKPT-059

Số người được chở

Phương tiện

Đường thủy

Giới hạn số lượng hành khách tối đa được phép chuyên chở trên phương tiện theo giấy chứng nhận đăng kiểm.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa

SoNguoiDuocCho

int

6

 

BXD-NDKPT-060

Số phân cấp

Phương tiện

Hàng hải

Ký hiệu phân cấp hạng kỹ thuật được cơ quan đăng kiểm cấp cho tàu biển.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển)

SoPhanCap

string

150

 

BXD-NDKPT-061

Số tờ khai hải quan

Phương tiện

Đường bộ

Mã số đăng ký định danh do cơ quan Hải quan cấp cho tờ khai phương tiện xe cơ giới nhập khẩu; linh kiện, phụ tùng nhập khẩu

Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới.

SoToKhai

string

20

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231-1

BXD-NDKPT-062

Tên tàu

Phương tiện

Đường thủy

Tên gọi chính thức được đăng ký vào sổ quốc gia của phương tiện thủy nội địa hoặc tàu biển.

Thuộc tính mô tả các đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển); phương tiện thủy nội địa

TenTau

string

255

 

BXD-NDKPT-063

Tổng công suất máy chính

Phương tiện

Hàng hải

Tổng giá trị công suất thiết kế của tất cả các máy chính (động cơ đẩy) được lắp đặt trên tàu biển.

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển);

TongCongSuatMayChinh

float

25

Đơn vị: Kw

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-064

Tổng dung tích

Phương tiện

Đường thủy, Hàng hải

Thể tích toàn phần bên trong của tàu biển theo Công ước quốc tế về đo dung tích tàu biển (TONNAGE 1969) hoặc QCVN 63: 2013/BGTVT

Thuộc tính trong đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển)

TongDungTich

string

50

 

BXD-NDKPT-065

Trọng tải toàn phần

Phương tiện

Đường thủy

Tổng khối lượng tối đa của phương tiện bao gồm cả hàng hóa, nhiên liệu, hành khách và thuyền viên

Thuộc tính mô tả các đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển); phương tiện thủy nội địa

TrongTaiToanPhan

float

25

Đơn vị: tấn

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-NDKPT-066

Tuyến hoạt động khai thác tàu biển

Phương tiện

Hàng hải

Phân loại tuyến hoạt động khai thác của tàu biển

Thuộc tính trong đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển).

TuyenKhaiThacTauBien

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-067

Vật liệu thân tàu

Phương tiện

Đường thủy

Vật liệu chính được sử dụng để chế tạo, cấu thành nên thân tàu phương tiện thủy nội địa

Thuộc tính mô tả của đối tượng phương tiện thủy nội địa

VatLieuThanTau

string

15

 

BXD-NDKPT-068

Vùng hoạt động

Phương tiện

Đường thủy, Hàng hải

Giới hạn vùng địa lý, cấp sóng hoặc luồng tuyến mà tàu biển hoặc phương tiện đường thủy được phép hoạt động

Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện tàu biển hoặc phương tiện đường thủy.

VungHoatDong

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-NDKPT-069

Xe cơ giới

Phương tiện

Đường bộ

Thông tin về phương tiện xe cơ giới: thông số kỹ thuật, thông tin pháp lý và đặc điểm của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

Thuộc tính mô tả đối tượng: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc nhập khẩu; Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới; Giấy phép liên vận quốc tế

XeCoGioi

object

Tham chiếu dữ liệu

Thông tin cơ bản: Mã định danh, Phân loại xe cơ giới, Số máy, Số khung, Nhãn hiệu, Số loại xe, Năm sản xuất, Tên thương mại, Màu sơn

BXD-XDDT-001

Công suất vận hành

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Công suất khai thác, xử lý thực tế của nhà máy nước sạch hoặc nhà máy xử lý nước thải trong điều kiện tiêu chuẩn.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy nước sạch, nhà máy xử lý nước thải

CongSuatVanHanh

float

25

Tổng công suất khai thác, vận hành của nhà máy nước sạch

(Đơn vị: m3/ngày)

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất 1024

BXD-XDDT-002

Chương trình phát triển nhà ở được phê duyệt

Xây dựng đô thị

Nhà ở và BĐS

Đoạn văn mô tả thông tin về chương trình phát triển nhà ở được phê duyệt

Thuộc tính mô tả trong chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở

CTPTDuocPheDuyet

string

500

 

BXD-XDDT-003

Tổng dân số trong vùng phục vụ được cấp nước sinh hoạt

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tổng số lượng người dân sinh sống trong phạm vi vùng dịch vụ của hệ thống, được cấp nước sạch đáp ứng nhu cầu sinh hoạt

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy nước sạch

DanSoCapNuocSinhHoat

int

10

Đơn vị:1000 người

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-XDDT-004

Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tổng số lượng người dân trong khu vực đô thị được tiếp cận và sử dụng hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải;

DanSoCungCapDichVu

float

25

Đơn vị:1000 người

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-005

Tổng dân số trong vùng phục vụ cấp nước

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tổng số lượng người dân sinh sống trong phạm vi vùng dịch vụ của hệ thống, được cung cấp nước sạch đáp ứng nhu cầu sinh hoạt

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy cấp nước sạch;

DanSoVungPhucVu

int

10

Đơn vị:1000 người

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-XDDT-006

Giá dịch vụ thoát nước

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Đơn giá dịch vụ thu gom và xử lý nước thải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải;

GiaDichVu

float

25

Đơn vị: VNĐ/m3

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-007

Giá nước bình quân

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Mức giá tiêu thụ nước sạch bình quân được cơ quan quản lý nhà nước phê duyệt cho một khu vực

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải;

GiaNuocBinhQuan

float

25

Đơn vị: VNĐ/m3

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-008

Giá nước sinh hoạt bậc 1

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Đơn giá nước sạch áp dụng cho định mức tiêu thụ bậc 1 (cơ bản) của hộ gia đình theo quy định

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải;

GiaNuocSH1

float

25

Đơn vị: VNĐ/m3

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-009

Kỳ báo cáo

Xây dựng đô thị

Nhà ở và BĐS

Khoảng thời gian (kỳ) thực hiện việc báo cáo, thống kê

Thuộc tính mô tả đối tượng Báo cáo kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở

KyBaoCao

string

500

 

BXD-XDDT-010

Loại dự án nhà ở

Xây dựng đô thị

Nhà ở và BĐS

Phân loại dự án đầu tư phát triển nhà ở theo nhóm đối tượng mục tiêu phục vụ

Thuộc tính mô tả đối tượng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở

LoaiDuAnNhaO

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-XDDT-011

Loại nhà ở

Xây dựng đô thị

Nhà ở và BĐS

Phân loại hình thức kiến trúc và mục đích sử dụng của bất động sản nhà ở

Thuộc tính mô tả đối tượng công trình nhà ở, bất động sản;

LoaiNhaO

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-XDDT-012

Mã nhà máy

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Chuỗi ký tự định danh duy nhất cấp cho nhà máy cung cấp nước sạch hoặc nhà máy xử lý nước thải.

Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng nhà máy cấp nước; nhà máy xử lý nước thải

MaNhaMay

string

50

 

BXD-XDDT-013

Số người trên đấu nối hộ

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Số lượng nhân khẩu trung bình sử dụng chung một điểm đấu nối cấp nước sạch hộ gia đình.

Sử dụng để tính toán định mức tiêu thụ nước sinh hoạt bình quân và lập kế hoạch mở rộng mạng lưới cấp nước.

NguoiTrenDauNoiHo

int

10

 

BXD-XDDT-014

Nhà máy cấp nước

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Thông tin nhà máy cấp nước sạch

Thuộc tính mô tả thông tin của doanh nghiệp cấp thoát nước

NhaMayCapNuoc

object

Tham chiếu dữ liệu

Thông tin cơ bản: Mã nhà máy, tên nhà máy, địa chỉ, công suất thiết kế, công suất vận hành

BXD-XDDT-015

Nhà máy xử lý nước thải

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Thông tin nhà máy xử lý nước thải

Thuộc tính mô tả cho đối tượng nhà máy xử lý nước thải

NhaMayXuLyNuocThai

object

Tham chiếu dữ liệu

Thông tin cơ bản: Mã nhà máy, Tên nhà máy, địa chỉ, công suất thiết kế, công suất vận hành, Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ

BXD-XDDT-016

Nhóm nhà ở

Xây dựng đô thị

Nhà ở và BĐS

Phân loại dự án nhà ở theo tính chất đầu tư, nguồn vốn và mục tiêu phát triển

Thuộc tính trong đối tượng công trình nhà ở, dự án bất động sản

NhomNhaO

object

Tham chiếu danh mục

Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục

BXD-XDDT-017

Lượng nước bình quân

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Chỉ tiêu khối lượng nước sạch tiêu thụ trung bình của một người trong một ngày đêm

Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp nước.

NuocBinhQuanDauNguoi

float

25

Đơn vị: L/người/ngày

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-018

Nước trên hóa đơn hộ

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Khối lượng nước sạch tiêu thụ được ghi nhận trên hóa đơn thanh toán hàng tháng của các hộ gia đình.

Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp nước.

NuocTrenHoaDonHo

float

25

Đơn vị: m3/ngày

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-019

Nước trên hóa đơn ngoài hộ

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Khối lượng nước sạch tiêu thụ ghi nhận trên hóa đơn của các tổ chức, doanh nghiệp hoặc cơ quan hành chính.

Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp nước.

NuocTrenHoaDonNgoaiHo

float

25

Đơn vị: m3/ngày

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-020

Phạm vi thu gom, xử lý nước thải

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Thông tin mô tả khu vực hành chính mà hệ thống mạng lưới và trạm xử lý đảm nhiệm việc thu gom, xử lý nước thải.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải

PhamViThuGomXuLy

object

Dữ liệu cấu trúc

Gồm: Mã xã/phường/thị trấn; Mã tỉnh/thành phố

BXD-XDDT-021

Phí bảo vệ môi trường

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Khoản thu ngân sách nhà nước áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải ra môi trường.

Thuộc tính mô tả đối tượng Nhà máy xử lý nước thải

PhiBaoVeMoiTruong

float

25

Đơn vị tính: VNĐ/m3

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-022

Quy mô diện tích đất

Xây dựng đô thị

Đầu tư xây dựng

Tổng diện tích khu đất được giao hoặc cho thuê để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình

Thuộc tính mô tả đối tượng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở

QuyMoDienTichDat

float

10

Đơn vị: ha

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-023

Sản lượng bán buôn

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Khối lượng nước sạch được doanh nghiệp cấp nước bán cho các đơn vị phân phối khác theo hợp đồng dịch vụ

Thuộc tính mô tả đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước

SanLuongBanBuon

float

25

Đơn vị: m3/ngày

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-024

Sản lượng mua buôn

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Khối lượng nước sạch mà đơn vị phân phối mua lại từ các nhà máy sản xuất để cung cấp cho người tiêu dùng

Thuộc tính mô tả đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước

SanLuongMuaBuon

float

25

Đơn vị: m3/ngày

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-025

Số đấu nối hộ

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Số lượng điểm đấu nối mạng lưới cung cấp nước sạch phục vụ riêng cho mục đích sinh hoạt của các hộ dân.

Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước

SoDauNoiHo

int

10

Đơn vị: Số đấu nối

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-XDDT-026

Số đấu nối ngoài hộ

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Số lượng điểm đấu nối mạng lưới cung cấp nước sạch phục vụ cho các tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm hộ dân).

Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước

SoDauNoiNgoaiHo

int

10

Đơn vị: Số đấu nối

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 231

BXD-XDDT-027

Số lượng căn hộ

Xây dựng đô thị

Nhà ở và BĐS

Tổng số lượng các căn hộ ở được thiết kế và xây dựng trong một dự án hoặc một tòa nhà chung cư theo Luật Nhà ở.

Thuộc tính mô tả đối tượng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở

SoLuongCanHo

int

8

 

BXD-XDDT-028

Tên dự án nhà ở

Xây dựng đô thị

Nhà ở và BĐS

Tên gọi dự án chương trình phát triển nhà ở

Thuộc tính mô tả cho các đối chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở

TenDuAnNhaO

string

255

 

BXD-XDDT-029

Tên nhà máy

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tên gọi pháp lý của các cơ sở, nhà máy khai thác và xử lý cung cấp nước sạch đô thị, nông thôn.

Sử dụng để định danh quản lý tài sản, năng lực cấp nước và cấp phép khai thác tài nguyên nước.

TenNhaMay

string

150

 

BXD-XDDT-030

Tên quy hoạch

Xây dựng đô thị

Quy hoạch xây dựng

Tên gọi chính thức của đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị

Thuộc tính mô tả đối tượng ranh giới quy hoạch

TenQuyHoach

string

255

 

BXD-XDDT-031

Tổng công suất thiết kế

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tổng năng lực sản xuất nước sạch tối đa theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật của nhà máy

Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải

TongCongSuatThietKe

float

25

Đơn vị: m3/ngày

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-032

Tổng công suất vận hành

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Mức công suất hoạt động khai thác, vận hành của công trình, nhà máy

Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải

TongCongSuatVanHanh

float

25

Đơn vị: m3/ngày

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-033

Tổng số dân số

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tổng số lượng người dân sinh sống tại khu vực đô thị được thống kê

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải

TongSoDanSo

float

25

Đơn vị: 1000 người

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 1024

BXD-XDDT-034

Tỷ lệ dân số cấp nước sạch

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tỷ lệ phần trăm dân số được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung.

Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước.

TyLeDanSo

float

5

Đơn vị: %

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 100

BXD-XDDT-035

Tỷ lệ dân số cung cấp dịch vụ

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tỷ lệ phần trăm dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải.

Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải

TyLeDanSoCungCapDichVu

float

5

Đơn vị: %

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 100

BXD-XDDT-036

Tỷ lệ huy động công suất

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tỷ lệ huy động công suất khai thác thực tế so với thiết kế, được thống kê theo chu kỳ tháng, quý, năm.

Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước

TyLeHuyDongCongSuat

float

5

Đơn vị: %

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 100

BXD-XDDT-037

Tỷ lệ thất thoát nước sạch

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tỷ lệ phần trăm khối lượng nước sạch bị rò rỉ, thất thoát hoặc thất thu trên tổng sản lượng.

Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước

TyLeThatThoatNuocSach

float

5

Đơn vị: %

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 100

BXD-XDDT-038

Tỷ lệ vốn nhà nước

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Tỷ lệ phần trăm giá trị phần vốn của Nhà nước đóng góp trong tổng vốn điều lệ của doanh nghiệp.

Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước

TyLeVonNhaNuoc

float

5

Đơn vị: %

Giá trị nhỏ nhất: 0

Giá trị lớn nhất: 100

BXD-XDDT-039

Vùng phục vụ cấp nước

Xây dựng đô thị

Hạ tầng đô thị

Thông tin xác định địa bàn hành chính được doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nước sạch.

Thuộc tính trong đối tượng doanh nghiệp cấp nước

VungPhucVuCapNuoc

object

Dữ liệu cấu trúc

Gồm: Mã xã/phường/thị trấn; Mã tỉnh/thành phố

 

 

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...