Quyết định 945/QĐ-BXD năm 2026 về Từ điển dữ liệu dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0) do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu | 945/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 17/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/06/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Phạm Minh Hà |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Xây dựng - Đô thị |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 945/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG
NGÀNH XÂY DỰNG
(PHIÊN BẢN 1.0)
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1644/QĐ-BXD ngày 30 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược chuyển đổi số của Bộ Xây dựng giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-BXD ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Kế hoạch triển khai năm 2026 của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị và Nghị quyết số 11/NQ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0).
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG NGÀNH
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết dịnh số 945/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
Mã từ vựng |
Tên nghiệp vụ |
Miền |
Chuyên ngành |
Định nghĩa nghiệp vụ |
Ngữ cảnh sử dụng |
Tên trường KT |
Loại dữ liệu |
Độ dài / Định dạng |
Ghi chú |
|
BXD-CDE-001 |
Cá nhân |
Cơ bản |
|
Thông tin cơ bản về cá nhân Theo QCVN 09:2025/BCA |
Sử dụng làm đối tượng định danh gốc, mô tả các vai trò nghiệp vụ của cá nhân là chủ sở hữu, chủ đầu tư, chủ phương tiện, người đại diện, chủ hộ gia đình, công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài. |
CaNhan |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã định danh; Mã số định danh cá nhân; Họ và tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính; Quốc tịch; Thông tin giấy tờ tùy thân (căn cước công dân, hộ chiếu,...) |
|
BXD-CDE-002 |
Địa chỉ |
Cơ bản |
|
Thông tin về địa chỉ theo địa danh hành chính Theo QCVN 09:2025/BCA |
Dùng cho mô tả vị trí hành chính của đối tượng: cá nhân, tổ chức, cơ sở, công trình, dự án quy hoạch và các đối tượng liên quan. |
DiaChi |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Số nhà chi tiết; Tỉnh/Thành phố; Xã/Phường |
|
BXD-CDE-003 |
Số nhà chi tiết |
Cơ bản |
|
Thông tin chi tiết về Số nhà, phường/xã; tỉnh/thành phố của cá nhân (trong đăng ký địa chỉ thường trú), tổ chức/ cơ sở (trong đăng ký địa chỉ hoạt động chính); Theo QCVN 09:2025/BCA |
Sử dụng để ghi nhận thông tin địa chỉ chi tiết của đối tượng (cá nhân, tổ chức, cơ sở, công trình, kết cấu hạ tầng và các đối tượng liên quan) |
DiaChiChiTiet |
string |
255 |
|
|
BXD-CDE-004 |
Ghi chú |
Cơ bản |
|
Đoạn văn bản dùng để lưu trữ các thông tin giải thích bổ sung, thông tin đặc điểm, thông tin cần lưu ý |
Thuộc tính mô tả các đối tượng. |
GhiChu |
string |
500 |
|
|
BXD-CDE-005 |
Giấy tờ tùy thân của các cá nhân |
Cơ bản |
|
Thông tin về giấy tờ tùy thân của các cá nhân: thẻ căn cước, chứng minh nhân dân, hộ chiếu,... Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân |
GiayToTuyThan |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Loại giấy tờ; Số giấy tờ; Mã số định danh cá nhân; Họ và tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính; Quốc tịch |
|
BXD-CDE-006 |
Giới tính |
Cơ bản |
|
Danh mục phân loại giới tính của cá nhân theo quy chuẩn của hệ thống thông tin dân cư (theo QCVN 109:2017/BTTTT). |
Sử dụng để xác định nhân thân cơ bản và đồng bộ dữ liệu liên thông với CSDL Quốc gia về dân cư. |
GioiTinh |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: MaMuc; TenMuc; |
|
BXD-CDE-007 |
Họ và tên |
Cơ bản |
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh của cá nhân. QCVN 109:2017/BTTTT |
Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân |
HoVaTen |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-008 |
Lĩnh vực hoạt động |
Cơ bản |
|
Các ngành, nghề kinh doanh hoặc chuyên môn hoạt động chính của tổ chức, doanh nghiệp. Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng các tổ chức, doanh nghiệp. |
LinhVucHoatDong |
string |
1000 |
|
|
BXD-CDE-009 |
Loại hình tổ chức |
Cơ bản |
|
Hình thức pháp lý cấu thành của tổ chức hoặc doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. Theo QCVN 09:2025/BCA |
Sử dụng để xác định tư cách pháp nhân độc lập của nhà thầu, chủ đầu tư khi thẩm định hồ sơ đăng ký hoạt động xây dựng. |
LoaiHinhToChuc |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-010 |
Mã định danh |
Cơ bản |
|
Mã định danh duy nhất của một bản ghi dữ liệu sinh ra tự động trên hệ thống thông tin. |
Thuộc tính dùng cho các đối tượng |
MaDinhDanh |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-011 |
Số định danh cá nhân |
Cơ bản |
|
Dãy số định danh cá nhân 12 chữ số do Bộ Công an cấp, dùng để nhận diện duy nhất một công dân theo Luật Căn cước. Theo QCVN 109:2017/BTTTT |
Trường dữ liệu định danh duy nhất của đối tượng Cá nhân; dùng tham chiếu với CSDL Quốc gia về dân cư. |
MaSoCaNhan |
string |
12 |
|
|
BXD-CDE-012 |
Mã số thuế |
Cơ bản |
|
Dãy số do cơ quan quản lý thuế cấp cho cá nhân hoặc tổ chức theo quy định của Luật Quản lý thuế. Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng Tổ chức |
MaSoThue |
string |
15 |
|
|
BXD-CDE-013 |
Năm |
Cơ bản |
|
Thông tin xác định mốc thời gian theo năm dương lịch |
Thuộc tính trong các đối tượng cá nhân (ngày sinh), dự án hoặc báo cáo; thể hiện mốc thời gian theo năm |
Nam |
string |
4 |
Định dạng YYYY |
|
BXD-CDE-014 |
Ngày cấp |
Cơ bản |
|
Ngày, tháng, năm cơ quan nhà nước có thẩm quyền chính thức ký ban hành giấy tờ, chứng chỉ. |
Thuộc tính mô tả đối tượng hồ sơ, giấy chứng nhận (giấy tờ tùy thân, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểu loại, giấy chất lượng nhập khẩu...) |
NgayCap |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-015 |
Ngày đăng ký |
Cơ bản |
|
Thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền chính thức ghi nhận và cấp phép đăng ký cho phương tiện tàu biển vào sổ đăng ký quốc gia. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện tàu biển; Giấy đăng ký phương tiện tàu biển; thể hiện mốc thời gian xác lập quyền sở hữu và tư cách pháp lý của phương tiện |
NgayDangKy |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-016 |
Ngày hiệu lực |
Cơ bản |
|
Thời điểm văn bản quy phạm pháp luật, quy định, quyết định hành chính hoặc giấy chứng nhận chính thức được áp dụng |
Thuộc tính mô tả đối tượng hồ sơ, giấy chứng nhận (giấy tờ tùy thân, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểu loại, giấy chất lượng nhập khẩu...); thể hiện mốc thời gian bắt đầu có hiệu lực pháp lý |
NgayHieuLuc |
string |
10 |
Định dạng YYYY- MM-DD |
|
BXD-CDE-017 |
Ngày tháng năm |
Cơ bản |
|
Chuỗi ký tự định dạng thời gian tiêu chuẩn ghi nhận một mốc sự kiện cụ thể. |
Thuộc tính trong các đối tượng quản lý |
NgayThangNam |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-018 |
Ngày thành lập |
Cơ bản |
|
Thời điểm một tổ chức, doanh nghiệp được cấp quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. |
Sử dụng để ghi nhận chính xác mốc thời gian tổ chức ra đời phục vụ xét duyệt hồ sơ năng lực. |
NgayThanhLap |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-019 |
Ngày xây dựng |
Cơ bản |
|
Thời điểm chính thức khởi công xây dựng công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật. |
Thuộc tính trong đối tượng công trình xây dựng; kết cấu hạ tầng |
NgayXayDung |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-020 |
Quốc gia |
Cơ bản |
|
Mã định danh chuẩn hóa của quốc gia và vùng lãnh thổ theo quy định tại tiêu chuẩn quốc gia QCVN 109:2017/BTTTT. |
|
QuocGia |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-021 |
Quốc tịch |
Cơ bản |
|
Quốc gia mà cá nhân mang quốc tịch hoặc phương tiện mang cờ Theo QCVN 109:2017/BTTTT. |
Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân và phương tiện tàu biển |
QuocTich |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-022 |
Số điện thoại |
Cơ bản |
|
Dãy số liên lạc viễn thông của cá nhân hoặc tổ chức được cấp phát theo quy chuẩn của mạng viễn thông quốc gia hoặc quốc tế. Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp |
SoDienThoai |
string |
130 |
|
|
BXD-CDE-023 |
Số giấy |
Cơ bản |
|
Ký hiệu số hiệu in trên các loại giấy chứng nhận Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả thông tin cho các giấy tờ, chứng nhận, kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
SoGiay |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-024 |
Số quản lý |
Cơ bản |
|
Mã số nội bộ do cơ quan nhà nước tự cấp phát nhằm mục đích phân loại và theo dõi hồ sơ chuyên ngành. |
Thuộc tính mô tả đối tượng kết cấu hạ tầng hàng không. |
SoQuanLy |
string |
20 |
|
|
BXD-CDE-025 |
Tên tổ chức |
Cơ bản |
|
Tên gọi đầy đủ bằng tiếng Việt của tổ chức, cơ quan hoặc doanh nghiệp Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả tên gọi của đối tượng tổ chức |
TenToChuc |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-026 |
Tháng năm |
Cơ bản |
|
Chuỗi ký tự định dạng thời gian chỉ bao gồm thông tin tháng và năm mà một sự kiện phát sinh. |
Sử dụng trong các nghiệp vụ không cần lưu ngày cụ thể |
ThangNam |
string |
7 |
Định dạng YYYY-MM |
|
BXD-CDE-027 |
Thông tin khác |
Cơ bản |
|
Đoạn văn bản mở rộng dùng để ghi nhận các thông số, sự kiện phát sinh hoặc ghi chú đặc thù chưa được chuẩn hóa thành cấu trúc riêng biệt |
Thuộc tính mô tả cho đối tượng Công trình phụ trợ cảng hàng không. |
ThongTinKhac |
string |
5000 |
|
|
BXD-CDE-028 |
Tỉnh thành |
Cơ bản |
|
Danh mục mã đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương theo QCVN 109:2017/BTTTT. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng |
TinhThanh |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-029 |
Tình trạng hoạt động |
Cơ bản |
|
Phân loại trạng thái khai thác, vận hành của công trình, kết cấu hạ tầng Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng kết cấu hạ tầng |
TinhTrangHoatDong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-030 |
Trạng thái hoạt động |
Cơ bản |
|
Phân loại tình trạng hoạt động hiện tại của tổ chức, doanh nghiệp hoặc dự án Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả các đối tượng tổ chức, doanh nghiệp hoặc dự án |
TinhTrangToChuc |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-031 |
Tọa độ X |
Cơ bản |
|
Giá trị tọa độ không gian theo trục hoành (trục X, tương ứng với định vị Easting/Kinh độ) xác định vị trí của đối tượng trên hệ quy chiếu bản đồ. |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng kết cấu hạ tầng; đối tượng nhà máy cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải |
ToaDoX |
string |
500 |
|
|
BXD-CDE-032 |
Tọa độ Y |
Cơ bản |
|
Giá trị tọa độ không gian theo trục tung (trục Y, tương ứng với định vị Northing/Vĩ độ) xác định vị trí của đối tượng trên hệ quy chiếu bản đồ. |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng kết cấu hạ tầng; đối tượng nhà máy cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải |
ToaDoY |
string |
500 |
|
|
BXD-CDE-033 |
Tổ chức |
Cơ bản |
|
Thông tin về tổ chức, cơ quan, cơ sở, đơn vị Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng tổ chức, cơ quan, đơn vị liên quan trong ngành Xây dựng như cơ quan phê duyệt, cơ quan quyết định, cơ quan thẩm định, tổ chức lập quy hoạch, doanh nghiệp nhập khẩu, doanh nghiệp sản xuất lắp ráp và các đơn vị liên quan khác. |
ToChuc |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã định danh; Tên gọi của cơ sở tổ chức; Tên gọi bằng tiếng Anh; Tên gọi viết tắt; Địa chỉ hoạt động; |
|
BXD-CDE-034 |
Trạng thái giấy chứng nhận |
Cơ bản |
|
Phân loại trạng thái hiệu lực pháp lý hiện tại của giấy chứng nhận Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả các đối tượng giấy chứng nhận của phương tiện: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện đường sắt; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt; Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển;Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay; Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay... |
TrangThaiGiayChungNhan |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-035 |
Vị trí bản đồ |
Cơ bản |
|
Dữ liệu tọa độ không gian được biểu diễn dưới dạng điểm (Point) Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính trong các đối tượng kết cấu hạ tầng. |
ViTriBanDo |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Kinh độ (Longitude); Vĩ độ (Latitude) |
|
BXD-CDE-036 |
Trang thông tin điện tử |
Cơ bản |
|
Địa chỉ trang thông tin điện tử (URL) chính thức của cơ quan, tổ chức hoặc doanh nghiệp trên môi trường mạng internet. |
Thuộc tính mô tả đối tượng tổ chức, doanh nghiệp |
Website |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-037 |
Xã phường |
Cơ bản |
|
Danh mục mã đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn theo quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng |
XaPhuong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-HDXD-001 |
Hạng chứng chỉ |
Hoạt động xây dựng |
Đầu tư xây dựng |
Phân hạng năng lực được cấp cho cá nhân hoặc tổ chức tham gia hoạt động xây dựng |
Thuộc tính mô tả đối tượng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân |
HangChungChi |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên muc |
|
BXD-HDXD-002 |
Tên lĩnh vực hành nghề |
Hoạt động xây dựng |
Đầu tư xây dựng |
Tên chuyên môn hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền ghi nhận trên chứng chỉ hành nghề hoặc năng lực. |
Thuộc tính mô tả đối tượng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
TenLinhVucHanhNghe |
string |
150 |
|
|
BXD-HDXD-003 |
Trình độ chuyên môn |
Hoạt động xây dựng |
Đầu tư xây dựng |
Cấp bậc đào tạo chuyên môn kỹ thuật của cá nhân (Đại học, Cao đẳng...) được ghi nhận trên văn bằng hợp lệ. |
Thuộc tính mô tả của đối tượng cá nhân; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
TrinhDoChuyenMon |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-001 |
Cảng hàng không |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông tin về cảng hàng không |
Thuộc tính trong các đối tượng kết cấu hạ tầng lĩnh vực hàng không; thể hiện mối quan hệ trực thuộc của các công trình, kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi một cảng hàng không. |
CangHangKhong |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã hiệu quốc tế cảng hàng không(ví dụ HAN); Cấp sân bay theo ICAO; Cấp sân bay theo quân sự; Tính chất của cảng hàng không |
|
BXD-KCHT-002 |
Cấp công trình |
Kết cấu hạ tầng |
|
Chỉ số phân cấp quy mô kỹ thuật và mức độ an toàn của công trình xây dựng |
Thuộc tính mô tả các đối tượng kết cấu hạ tầng (cầu đường bộ, hầm đường bộ, trạm thu phí đường bộ, cầu đường sắt, hầm đường sắt); thể hiện cấp kỹ thuật của công trình |
CapCongTrinh |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-003 |
Cấp cứu hỏa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân cấp năng lực và cấp độ ứng phó khẩn cấp đối với sự cố cháy nổ tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không; thể hiện năng lực trang thiết bị và mức độ sẵn sàng cứu nạn, cứu hỏa của cảng hàng không khi phát sinh tình huống khẩn cấp. |
CapCuuHoa |
string |
150 |
|
|
BXD-KCHT-004 |
Cấp quản lý |
Kết cấu hạ tầng |
Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không |
Phân định thẩm quyền quản lý nhà nước đối với tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Thuộc tính trong đối tượng tài sản kết cấu hạ tầng; thể hiện cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và bảo vệ tài sản. |
CapQuanLy |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-005 |
Cấp sân bay theo ICAO |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Cấp độ sân bay theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO). |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không; thể hiện mã cấp tiêu chuẩn, quy định năng lực tiếp nhận các chủng loại tàu bay |
CapSanBayICAO |
string |
250 |
|
|
BXD-KCHT-006 |
Chiều dài đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Kích thước chiều dài toàn bộ bề mặt chịu lực của đường cất hạ cánh |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh; |
ChieuDaiDuongCHC |
float |
10 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-007 |
Chiều dài đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Kích thước chiều dài tổng thể của tuyến đường lăn nối giữa đường cất hạ cánh và sân đỗ tàu bay |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay; |
ChieuDaiDuongLan |
float |
10 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-008 |
Chiều rộng đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Khoảng cách bề rộng mặt đường chịu lực của đường cất hạ cánh tại khu bay |
Thuộc tính của đối tượng đường cất hạ cánh |
ChieuRongDuongCHC |
float |
10 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-009 |
Chiều rộng đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Khoảng cách bề rộng mặt đường chịu lực của tuyến đường lăn dành cho tàu bay di chuyển trên mặt đất |
Thuộc tính của đối tượng đường lăn tàu bay |
ChieuRongDuongLan |
float |
10 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-010 |
Công suất của nhà ga nội địa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Công suất của nhà ga hành khách hoặc hàng hóa phục vụ dây chuyền nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách hoặc ga hàng hóa |
CongSuatPhucVuNoiDia |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-011 |
Công suất của nhà ga quốc tế |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Công suất của nhà ga hành khách hoặc hàng hóa phục vụ dây chuyền quốc tế |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách hoặc ga hàng hóa |
CongSuatPhucVuQuocTe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-012 |
Công suất thiết kế |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Công suất thiết kế của công trình phụ trợ hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng công trình phụ trợ hàng không |
CongSuatThietKe |
string |
150 |
|
|
BXD-KCHT-013 |
Điểm kiểm tra an ninh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
thông tin về điểm kiểm tra an ninh tại các nhà ga hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay. |
DiemKiemTraAnNinh |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Thông tin cơ bản: Loại điểm kiểm tra an ninh; Vị trí điểm kiểm tra; Số máy soi chiếu tia X tại điểm kiểm tra; Số cổng từ tại điểm kiểm tra; Số máy soi chiếu cơ thể tại điểm kiểm tra; Số thiết bị phát hiện chất nổ tại |
|
BXD-KCHT-014 |
Diện tích phòng |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số đo độ lớn bề mặt sàn của từng khu vực, phòng chức năng cụ thể bên trong nhà ga hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay. |
DienTichPhong |
float |
10 |
Đơn vị: m2 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-015 |
Diện tích sân đỗ |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số đo độ lớn toàn bộ bề mặt chịu lực của khu vực sân, bãi đỗ hoặc cơ sở bảo dưỡng dành cho tàu bay |
Thuộc tính mô tả đối tượng sân đỗ tàu bay; cơ sở bảo dưỡng tàu bay |
DienTichSanDo |
float |
10 |
Đơn vị: m2 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-016 |
Độ dốc dọc trung bình của đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật đo lường tỷ lệ chênh lệch cao độ tổng thể theo chiều dọc của đường cất hạ cánh. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
DoDocDocTrungBinh |
float |
10 |
Đơn vị % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-017 |
Độ dốc ngang của đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật đo lường tỷ lệ chênh lệch cao độ tổng thể theo chiều ngang của đường cất hạ cánh. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
DoDocNgangDuongCHC |
float |
10 |
Đơn vị % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-018 |
Độ dốc ngang của đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật đo lường tỷ lệ chênh lệch cao độ tổng thể theo chiều ngang của đường lăn. |
Dùng mô tả thuộc tính trong đối tượng đường lăn sân bay. |
DoDocNgangDuongLan |
float |
10 |
Đơn vị % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-019 |
Độ lệch từ |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật đo lường độ chênh lệch góc giữa hướng Bắc từ và hướng Bắc thực tại vị trí địa lý của đường cất hạ cánh. |
Dùng mô tả thuộc tính trong đối tượng đường cất hạ cánh. |
DoLechCHCTu |
string |
250 |
ví dụ: 0015’ Tây |
|
BXD-KCHT-020 |
Hệ số ma sát |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Hệ số ma sát của đường cất hạ cánh |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
HeSoMaSat |
string |
250 |
|
|
BXD-KCHT-021 |
Hướng từ đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Góc phương vị từ chỉ hướng trục của đường cất hạ cánh (ví dụ: 249°/069°). |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
HuongCHCTu |
string |
150 |
ví dụ: 249°/069° |
|
BXD-KCHT-022 |
Kết cấu lề đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Loại vật liệu cấu tạo bề mặt phần lề của đường cất hạ cánh (bê tông xi măng, bê tông nhựa...). |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
KetCauLeDuongCHC |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-023 |
Kết cấu lề đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Loại vật liệu cấu tạo bề mặt phần lề của đường lăn tàu bay. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay. |
KetCauLeDuongLan |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-024 |
Kết cấu lề sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Loại vật liệu cấu tạo bề mặt phần lề của sân quay đầu thuộc đường cất hạ cánh. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
KetCauLeSanQuayDau |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-025 |
Kết cấu sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Loại vật liệu cấu tạo phần mặt đường chịu lực chính của sân quay đầu. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
KetCauSanQuayDau |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-026 |
Kích thước dải cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật về kích thước dải cất hạ cánh của đường cất hạ cánh, được ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocDaiCHC |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-027 |
Kích thước dải hãm phanh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước dải hãm phanh đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocDaiHamPhanhDauDuongCHC |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-028 |
Kích thước khoảng trống đầu CHC |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước khoảng trống đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocKhoangTrongDauDuongCHC |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-029 |
Kích thước khu vực an toàn cuối đường |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước khu vực an toàn cuối đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocKhuVucAnToanCuoiDuong |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-030 |
Kích thước lề đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước lề đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocLeDuongCHC |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-031 |
Kích thước lề đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước lề đường lăn, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay |
KichThuocLeDuongLan |
string |
150 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-032 |
Kích thước lề sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước lề sân quay đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocLeSanQuayDau |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-033 |
Kích thước sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước sân quay đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocSanQuayDau |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-034 |
Loại công trình phụ trợ |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân loại các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ tại cảng hàng không theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng công trình phụ trợ cảng hàng không |
LoaiCongTrinhPhuTro |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-035 |
Loại điểm kiểm tra an ninh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân loại các khu vực thực hiện nghiệp vụ soi chiếu và kiểm soát an ninh tại nhà ga sân bay theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay. |
LoaiDiemKiemTraAnNinh |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-036 |
Loại phòng chức năng |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân loại công năng sử dụng của các phòng và khu vực chuyên môn nghiệp vụ trong nhà ga cảng hàng không theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay. |
LoaiPhongChucNangHangKhong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-037 |
Loại tầng phủ mặt đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Vật liệu kết cấu tạo nên lớp bề mặt chịu tải trọng trực tiếp của đường cất hạ cánh theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
LoaiTangPhuMatDuongCHC |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-038 |
Loại tầng phủ mặt đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Vật liệu kết cấu tạo nên lớp bề mặt chịu tải trọng của đường lăn tàu bay theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay. |
LoaiTangPhuMatDuongLan |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-039 |
Loại tàu bay tối đa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Chủng loại tàu bay có kích thước hoặc tải trọng lớn nhất được giới hạn khai thác an toàn tại sân bay theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay; sân đỗ tàu bay. |
LoaiTauBayToiDa |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-040 |
Mã hiệu sân bay |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Mã định danh tiêu chuẩn của cảng hàng không do Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO) hoặc Hiệp hội Vận tải Hàng không (IATA) cấp theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không. |
MaHieuSanBay |
string |
10 |
|
|
BXD-KCHT-041 |
Mã số quản lý tài sản |
Kết cấu hạ tầng |
Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không |
Mã số định danh nội bộ do cơ quan, tổ chức tự cấp để quản lý và theo dõi tài sản theo quy chuẩn của đơn vị. |
Thuộc tính trong đối tượng kết cấu hạ tầng |
MaSoQuanLy |
string |
50 |
|
|
BXD-KCHT-042 |
Mức cao ngưỡng đường CHC |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Cao độ tuyệt đối đo tại vị trí ngưỡng của đường cất hạ cánh so với mực nước biển chuẩn theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
MucCaoNguongDuongCHC |
string |
250 |
ví dụ: Ngưỡng 25R: 9,93m |
|
BXD-KCHT-043 |
Ngày khai thác |
Kết cấu hạ tầng |
Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không |
Thời điểm công trình hạ tầng chính thức được đưa vào hoạt động vận hành thực tế. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng kết cấu hạ tầng |
NgayKhaiThac |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-KCHT-044 |
Phòng chức năng |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông tin các phòng chức năng, các phân khu phục vụ thuộc nhà ga hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng Nhà ga hành khách hàng không; Nhà ga hàng hóa hàng không |
PhongChucNangHangKhong |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Loại phòng chức năng; Vị trí phòng chức năng; Diện tích phòng chức năng |
|
BXD-KCHT-045 |
Số băng chuyền hành lý đến |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng thiết bị băng chuyền phục vụ trả hành lý cho hành khách tại khu vực ga đến của cảng hàng không theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay |
SoBangChuyenHanhKhachDen |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-046 |
Số băng chuyền hành lý đi |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng thiết bị băng chuyền phục vụ tiếp nhận và phân loại hành lý ký gửi tại khu vực ga đi theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay |
SoBangChuyenHanhLyDi |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-047 |
Số cao trình nhà ga |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng các tầng mặt sàn (cao trình) được thiết kế để phân luồng khai thác tại nhà ga hành khách sân bay theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoCaoTrinhNhaGa |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-048 |
Số cầu hành khách nội địa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng ống lồng (cầu dẫn khách) kết nối trực tiếp từ nhà ga ra tàu bay phục vụ các chuyến bay nội địa theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoCauHanhKhachNoiDia |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-049 |
Số cầu hành khách quốc tế |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng ống lồng (cầu dẫn khách) kết nối trực tiếp từ nhà ga ra tàu bay phục vụ chuyến bay quốc tế theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hàng hóa sân bay. |
SoCauHanhKhachQuocTe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-050 |
Số chỗ đỗ xe |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số vị trí được thiết kế và quy hoạch để đỗ phương tiện giao thông tại các công trình dân dụng, nhà ga hoặc bãi đỗ. |
Dùng cho mô tả thông tin đối tượng bãi đỗ xe sân bay. |
SoChoDoXe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-051 |
Số cổng từ |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng cổng từ (cổng dò an ninh) được bố trí lắp đặt tại một điểm kiểm tra |
Thuộc tính đối tượng điểm kiểm tra an ninh tại nhà ga sân bay của cảng hàng không |
SoCongTo |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-052 |
Số cửa ra tàu bay nội địa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng cổng (Gate) tại nhà ga được bố trí chuyên phục vụ quá trình lên tàu bay của các chuyến bay nội địa (TCVN 13421:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoCuaRaTauBayNoiDia |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-053 |
Số cửa ra tàu bay quốc tế |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng cổng (Gate) tại nhà ga được bố trí chuyên phục vụ quá trình lên tàu bay của chuyến bay quốc tế (TCVN 13421:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoCuaRaTauBayQuocTe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-054 |
Số máy soi chiếu cơ thể |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số thiết bị cổng từ hoặc máy quét an ninh toàn thân được trang bị tại nhà ga sân bay |
Dùng cho mô tả thông tin các điểm kiểm tra an ninh của nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoMaySoiChieuCoThe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-055 |
Số máy soi thủ tục hải quan đến |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng máy soi chiếu hành lý phục vụ nghiệp vụ hải quan tại khu vực ga đến quốc tế. |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng ga hành khách, ga hàng hóa tại cảng hàng không |
SoMaySoiLamThuTucHaiQuanDen |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-056 |
Số máy soi thủ tục hải quan đi |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng máy soi chiếu hành lý phục vụ nghiệp vụ hải quan tại khu vực ga đi quốc tế. |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng ga hành khách, ga hàng hóa tại cảng hàng không |
SoMaySoiLamThuTucHaiQuanDi |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-057 |
Số máy soi tia X |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng hệ thống máy soi chiếu hành lý xách tay và ký gửi bằng tia X tại các khu vực kiểm tra an ninh. |
Dùng cho mô tả thông tin các điểm kiểm tra an ninh của nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoMaySoiTiaX |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-058 |
Số quầy thủ tục check-in |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng quầy phục vụ hành khách làm thủ tục hàng không (check-in) và ký gửi hành lý tại nhà ga đi. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoQuayThuTucCheckIn |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-059 |
Số quầy thủ tục HQ đến |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng bục bệ phục vụ nhân viên hải quan kiểm tra hành lý, hàng hóa của khách nhập cảnh tại ga đến. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoQuayThuTucHaiQuanDen |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-060 |
Số quầy thủ tục HQ đi |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng bục bệ phục vụ kiểm tra hải quan đối với hành lý, hàng hóa của khách xuất cảnh tại ga đi. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoQuayThuTucHaiQuanDi |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-061 |
Số quầy thủ tục nhập cảnh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng bục bệ làm thủ tục kiểm soát hộ chiếu xuất nhập cảnh tại khu vực ga đến. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoQuayThuTucNhapCanh |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-062 |
Số quầy thủ tục tự động |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng các máy (kiosk) làm thủ tục chuyến bay tự động dành cho hành khách tại khu vực nhà ga. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoQuayThuTucTuDong |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-063 |
Số quầy thủ tục xuất cảnh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng bục bệ làm thủ tục kiểm soát hộ chiếu xuất nhập cảnh đối với hành khách tại khu vực ga đi. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoQuayThuTucXuatCanh |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-064 |
Số tầng nhà ga |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số tầng mặt sàn thực tế của kiến trúc nhà ga hành khách hoặc nhà ga hàng hóa tại sân bay. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoTangNhaGa |
int |
8 |
Số tầng nhà ga Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-065 |
Số vị trí đỗ tàu bay |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số lượng các vị trí được quy hoạch trên sân đỗ để tàu bay dừng đỗ theo quy định tại TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng sân đỗ tàu bay |
SoViTriDoTauBay |
int |
5 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1000 |
|
BXD-KCHT-066 |
Số vị trí tàu bay |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số các vị trí cho phép tiếp nhận tàu bay tại các khu vực chức năng khác nhau trong cảng hàng không. |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không. |
SoViTriTauBay |
int |
5 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-067 |
Sức chịu tải |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật thiết kế biểu thị tải trọng tối đa mà kết cấu công trình hoặc phương tiện có thể chịu đựng. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh; đường lăn sân bay; sân đỗ tàu bay. |
SucChiuTai |
string |
150 |
Ví dụ: 61/R/B/X/T; 85/R/B/W/T |
|
BXD-KCHT-068 |
Tên gọi |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tên gọi của đối tượng thuộc kết cấu hạ tầng giao thông |
Thuộc tính mô tả các đối tượng kết cấu hạ tầng |
TenGoi |
string |
500 |
|
|
BXD-KCHT-069 |
Tính chất phục vụ hàng không |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân loại tính chất phục vụ hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng Cảng hàng không; Nhà ga hành khách hàng không; Nhà ga hàng hóa hàng không |
TinhChatPhucVuHangKhong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-070 |
Tọa độ ngưỡng đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Dữ liệu không gian xác định vị trí điểm ngưỡng của đường cất hạ cánh theo hệ tọa độ địa lý |
Thuộc tính mô tả cho đối tượng Đường cất hạ cánh |
ToaDoNguongDuongCHC |
string |
250 |
ví dụ: Ngưỡng 25R: 10049’29.52”B - 106039’47.57”Đ |
|
BXD-KCHT-071 |
Tổng công suất cơ sở chế biến suất ăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng năng lực thiết kế của cơ sở cung cấp và chế biến suất ăn phục vụ hành khách và tổ bay tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không |
TongCongSuatDichVuCheBienSuatAn |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-072 |
Tổng công suất hàng hóa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Năng lực xử lý và lưu chuyển hàng hóa tối đa của nhà ga hàng hóa tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không |
TongCongSuatHangHoa |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-073 |
Tổng công suất hành khách |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Năng lực phục vụ tối đa của nhà ga hành khách tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không |
TongCongSuatHanhKhach |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-074 |
Diện tích khu tập kết thiết bị |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng diện tích mặt bằng được bố trí dành riêng cho việc tập kết trang thiết bị thi công |
Thuộc tính mô tả đối tượng sân đỗ tàu bay |
TongDienTichKhuTapKetTrangThietBi |
float |
10 |
Đơn vị: m2 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-075 |
Tổng sức chứa kho xăng dầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng dung tích lưu trữ tối đa của hệ thống bồn, bể thuộc khu vực kho cung cấp nhiên liệu tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không |
TongSucChuaKhoXangDau |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-076 |
Tuổi thọ thiết kế |
Kết cấu hạ tầng |
Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không |
Khoảng thời gian (tính bằng năm) công trình hoặc thiết bị được nhà thiết kế đảm bảo sử dụng an toàn trong điều kiện bình thường. |
Thuộc tính trong các đối tượng kết cấu hạ tầng. |
TuoiThoThietKe |
float |
10 |
|
|
BXD-KCHT-077 |
Vị trí công trình |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Mô tả địa điểm, vị trí của công trình kết cấu hạ tầng |
Thuộc tính mô tả của đối tượng công trình phù trợ cảng hàng không; bãi đỗ xe sân bay. |
ViTriCongTrinh |
string |
500 |
|
|
BXD-KCHT-078 |
Vị trí điểm kiểm tra |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông tin mô tả vị trí bố trí các điểm soi chiếu, kiểm tra an ninh tại nhà ga hành khách hoặc hàng hóa sân bay |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay hoặc nhà ga hàng hóa sân bay; |
ViTriDiemKiemTra |
string |
500 |
|
|
BXD-KCHT-079 |
Vị trí phòng |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Mô tả vị trí không gian hoặc số hiệu phân khu của phòng chức năng trong nhà ga hành khách sân bay hoặc nhà ga hàng hóa sân bay |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay hoặc nhà ga hàng hóa sân bay; |
ViTriPhong |
string |
500 |
|
|
BXD-KCHT-080 |
Vị trí sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông tin mô tả vị trí lý trình hoặc tọa độ bố trí sân quay đầu tại hai đầu hoặc dọc theo đường cất hạ cánh |
Thuộc tính mô tả của đối tượng đường cất hạ cánh |
ViTriSanQuayDau |
string |
500 |
|
|
BXD-NDKPT-001 |
Biển số xe |
Phương tiện |
Đường bộ |
Biển số đăng kí cấp cho xe cơ giới |
Thuộc tính mô tả dữ liệu về phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện chuyên dùng đường bộ |
BienSoXe |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-002 |
Cảng đăng ký |
Phương tiện |
Hàng hải |
Tên cơ quan quản lý hàng hải hoặc địa danh cảng biển nơi phương tiện được cấp văn bằng bảo hộ mang cờ quốc tịch chính thức. |
Thuộc tính của đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển) |
CangDangKy |
string |
255 |
|
|
BXD-NDKPT-003 |
Cấp tàu phương tiện thủy nội địa |
Phương tiện |
Đường thủy |
Phân loại cấp kỹ thuật của phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa; thể hiện cấp kỹ thuật và giới hạn vùng nước hoạt động cho phép của phương tiện. |
CapPhuongTienThuyNoiDia |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-004 |
Chiều cao mạn |
Phương tiện |
Đường thủy |
Khoảng cách thẳng đứng đo từ mép dưới cùng của đáy tàu (sống chính) đến mép trên cùng của boong chính (boong mạn) ở mặt cắt giữa chiều dài tàu |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa; thể hiện kích thước chiều cao cơ sở của thân tàu |
ChieuCaoMan |
float |
25 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-005 |
Chiều dài lớn nhất |
Phương tiện |
Đường thủy |
Kích thước chiều dài bao phủ toàn bộ giới hạn của phương tiện, thiết bị hoặc thân tàu theo phương dọc |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện đường thủy nội địa |
ChieuDaiLonNhat |
float |
25 |
Ký hiệu: Lmax Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-006 |
Chiều dài thiết kế |
Phương tiện |
Đường thủy |
Thông số chiều dài tổng thể của công trình, hạng mục hạ tầng hoặc phương tiện được phê duyệt theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật. |
Thuộc tính của phương tiện đường thủy nội địa |
ChieuDaiThietKe |
float |
25 |
Ký hiệu: L Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-007 |
Chiều rộng lớn nhất |
Phương tiện |
Đường thủy |
Kích thước bề ngang bao phủ rộng nhất của phương tiện |
Thuộc tính của phương tiện đường thủy nội địa |
ChieuRongLonNhat |
float |
25 |
Ký hiệu: Bmax Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-008 |
Chiều rộng thiết kế |
Phương tiện |
Đường thủy |
Kích thước chiều rộng thiết kế của thân tàu |
Thuộc tính của phương tiện đường thủy nội địa |
ChieuRongThietke |
float |
25 |
Ký hiệu: B Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-009 |
Công dụng của phương tiện thủy nội địa |
Phương tiện |
Đường thủy |
Phân loại mục đích sử dụng và công năng khai thác chính của phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa |
CongDungPhuongTien |
string |
500 |
|
|
BXD-NDKPT-010 |
Công suất của động cơ |
Phương tiện |
Đường sắt |
Thông số kỹ thuật đo lường sức kéo hoặc công suất sinh công lớn nhất của động cơ phương tiện đường sắt |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện đường sắt; thể hiện năng lực vận hành và sức kéo cơ bản của đầu máy. |
CongSuat |
float |
25 |
Đơn vị: kW/rpm Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-011 |
Công suất máy phát điện |
Phương tiện |
Hàng hải |
Thông số công suất thiết kế của hệ thống máy phát điện cung cấp năng lượng độc lập trên tàu biển. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển); |
CongSuatMayPhatDien |
float |
25 |
Đơn vị: KVA Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-012 |
Dấu hiệu phân cấp tàu biển |
Phương tiện |
Hàng hải |
Ký hiệu chuẩn hóa dùng định danh cấp kỹ thuật, vùng hoạt động và mức độ an toàn của phương tiện hàng hải |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
DauHieuPhanCap |
string |
500 |
|
|
BXD-NDKPT-013 |
Số định biên |
Phương tiện |
Hàng hải |
Số lượng thuyền viên tối thiểu theo từng chức danh bắt buộc phải có để bảo đảm an toàn vận hành phương tiện hàng hải |
Thuộc tính trong đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
DinhBienTauBien |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Chức danh chuyên môn định biên; Số định biên tối thiểu |
|
BXD-NDKPT-014 |
Dung tích |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thể tích làm việc của động cơ hoặc dung tích công tác của các xi lanh trên phương tiện cơ giới |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
DungTich |
float |
25 |
Đơn vị cm3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-015 |
Dung tích có ích |
Phương tiện |
Hàng hải |
Dung tích chở hàng có ích (NT) của phương tiện thủy được tính toán theo các quy định đo lường hàng hải quốc tế. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
DungTichCoIch |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-016 |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
Phương tiện |
Hàng hải |
Các văn bản chứng nhận phục vụ công tác đăng ký và quản lý tàu biển theo quy định; gồm có Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển; Giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu tàu biển |
Dùng mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
GiayDangKyPhuongTienTauBien |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Tên tổ chức, Loại giấy đăng ký phương tiện tàu biển, Tên tàu, Số IMO. Hô hiệu, Số phân cấp |
|
BXD-NDKPT-017 |
Hô hiệu tàu biển |
Phương tiện |
Hàng hải |
Mã tín hiệu vô tuyến đặc trưng được cấp cho tàu biển nhằm mục đích nhận dạng. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
HoHieu |
string |
20 |
|
|
BXD-NDKPT-018 |
Khối lượng bản thân |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật về khối lượng bản thân của đối tượng xe cơ giới. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongBanThan |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-019 |
Khối lượng hàng cho phép |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật quy định khối lượng hàng hóa tối đa mà phương tiện, máy móc thiết bị hoặc tàu biển được phép chuyên chở một cách an toàn theo thiết kế và tiêu chuẩn đăng kiểm |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongHangCP |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-020 |
Khối lượng hàng thiết kế |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật về khối lượng hàng hóa tối đa mà phương tiện, thiết bị hoặc tàu biển có khả năng chuyên chở theo đúng bản vẽ thiết kế ban đầu của nhà sản xuất |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongHangTK |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-021 |
Khối lượng toàn bộ cho phép |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật quy định tổng khối lượng lớn nhất của xe cơ giới được cơ quan đăng kiểm cho phép khi tham gia giao thông đường bộ |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongToanBoCP |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-022 |
Khối lượng toàn bộ thiết kế |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật quy định tổng khối lượng của xe cơ giới theo tài liệu thiết kế của nhà sản xuất |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongToanBoTK |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-023 |
Loại chuyên môn thuyền viên |
Phương tiện |
Hàng hải |
Chức danh chuyên môn của thuyền viên được định biên trên phương tiện thủy theo quy định tại TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
LoaiChuyenMonThuyenVien |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-024 |
Loại động cơ |
Phương tiện |
Đường bộ |
Phân loại kiểu nguồn động lực chính yếu được trang bị trên phương tiện hoặc thiết bị cơ giới theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
LoaiDongCo |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-025 |
Loại giấy chứng nhận đăng kiểm |
Phương tiện |
Hàng hải |
Phân loại các hình thức giấy hoặc phiếu chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường được quy định tại TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển. |
LoaiGiayDangKiemPhuongTien |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-026 |
Khối lượng hàng thực chở |
Phương tiện |
Đường thủy |
Khối lượng hàng hóa thực tế đang được sắp xếp và vận chuyển trên phương tiện theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
LuongHang |
float |
25 |
|
|
BXD-NDKPT-027 |
Mã đơn vị kiểm định |
Phương tiện |
Đường bộ |
Mã quản lý được cấp cho trung tâm đăng kiểm thực hiện dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện, thiết bị. |
Thuộc tính mô tả đối tượng Giấy đăng kiểm phương tiện xe cơ giới; thể hiện nơi phương tiện thực hiện kiểm định |
MaDonViKiemDinh |
string |
10 |
|
|
BXD-NDKPT-028 |
Mạn khô |
Phương tiện |
Đường thủy |
Khoảng cách thẳng đứng đo ở giữa tàu từ mép trên của đường boong đến mép trên của đường nước chở hàng mùa hè theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
ManKho |
float |
10 |
|
|
BXD-NDKPT-029 |
Màu sơn xe |
Phương tiện |
Đường bộ |
Màu sắc lớp sơn đặc trưng bên ngoài của phương tiện xe cơ giới được ghi nhận trong hồ sơ đăng kiểm |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
MauXe |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-030 |
Mớn nước |
Phương tiện |
Hàng hải |
Chiều chìm sâu nhất của thân tàu dưới mặt nước khi phương tiện chở đầy tải theo thiết kế nguyên thủy |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa; tàu biển. |
MonNuoc |
float |
25 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-031 |
Năm đóng |
Phương tiện |
Đường thủy |
Năm hoàn thành việc thi công đóng mới phương tiện thủy nội địa hoặc tàu biển |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
NamDong |
string |
4 |
Định dạng YYYY |
|
BXD-NDKPT-032 |
Năm sản xuất |
Phương tiện |
Đường bộ |
Năm chiếc xe được hoàn thiện, lắp ráp và xuất xưởng khỏi nhà máy |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
NamSanXuat |
string |
4 |
Định dạng YYYY |
|
BXD-NDKPT-033 |
Ngày hết hạn hiệu lực |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thời điểm kết thúc hiệu lực của giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện xe cơ giới; |
NgayHetHan |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-034 |
Ngày kiểm định |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thời điểm thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường thực tế đối với phương tiện xe cơ giới |
Thuộc tinh mô tả đối tượng Giấy chứng nhận đăng kiểm xe cơ giới |
NgayKiemDinh |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-035 |
Ngày mang quốc tịch |
Phương tiện |
Hàng hải |
Thời điểm phương tiện chính thức được cơ quan có thẩm quyền cấp quyền mang cờ quốc tịch của một quốc gia. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
NgayMangQuocTich |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-036 |
Ngày tờ khai |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thời điểm tổ chức, cá nhân chính thức lập và nộp tờ khai hải quan hoặc tờ khai nghiệp vụ. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới. |
NgayToKhai |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-037 |
Ngày xác nhận |
Phương tiện |
Hàng hải |
Thời điểm cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đóng dấu xác nhận tính hợp lệ của một hồ sơ, văn bản. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển |
NgayXacNhan |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-038 |
Ngày xuất xưởng |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thời điểm phương tiện, thiết bị hoàn thành quy trình sản xuất và được kiểm tra chất lượng trước khi rời nhà máy |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới. |
NgayXuatXuong |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-039 |
Nguồn gốc |
Phương tiện |
Đường bộ |
Phân loại nguồn gốc hình thành của tài sản, phương tiện hoặc thiết bị (nhập khẩu, lắp ráp trong nước...). |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
NguonGoc |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-040 |
Nguồn gốc xe |
Phương tiện |
Đường bộ |
Phân loại nguồn gốc xuất xứ của phương tiện xe cơ giới (sản xuất lắp ráp, nhập khẩu, cải tạo) theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới. |
NguonGocXe |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-041 |
Nhãn hiệu |
Phương tiện |
Đường bộ |
Tên gọi thương mại hoặc nhãn hiệu của phương tiện, thiết bị được nhà sản xuất đăng ký theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
NhanHieu |
string |
200 |
|
|
BXD-NDKPT-042 |
Nhóm phương tiện tàu |
Phương tiện |
Hàng hải |
Phân loại phương tiện tàu thủy theo công năng và đặc tính kỹ thuật vận tải chuyên dụng. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
NhomPhuongTienTau |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-043 |
Nhóm phương tiện thủy nội địa |
Phương tiện |
Đường thủy |
Phân loại phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa theo công năng sử dụng căn cứ TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
NhomPTThuyNoiDia |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-044 |
Niên hạn sử dụng |
Phương tiện |
Đường bộ |
Số năm tối đa phương tiện, thiết bị được phép khai thác lưu hành theo quy định an toàn tại TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng phương tiện. |
NienHanSuDung |
string |
4 |
Định dạng YYYY |
|
BXD-NDKPT-045 |
Nơi đăng ký |
Phương tiện |
Đường thủy |
Tên đơn vị hành chính hoặc cơ quan nơi tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ đăng ký quản lý ban đầu. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
NoiDangKy |
string |
150 |
|
|
BXD-NDKPT-046 |
Nơi đóng |
Phương tiện |
Đường thủy |
Địa danh hoặc tên nhà máy, cơ sở thực hiện thi công đóng mới phương tiện thủy theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
NoiDong |
string |
500 |
|
|
BXD-NDKPT-047 |
Phân loại xe cơ giới |
Phương tiện |
Đường bộ |
Phân nhóm các loại xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ theo quy chuẩn kỹ thuật tại TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
PhanLoaiXeCoGioi |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-048 |
Số chỗ đứng |
Phương tiện |
Đường bộ |
Số lượng hành khách tối đa được phép đứng trên các phương tiện vận tải khách công cộng theo thiết kế (TCVN 13420:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
SoChoDung |
int |
6 |
Đơn vị: chỗ Giá trị nhỏ nhất: 1 Giá trị lớn nhất: 10.000 |
|
BXD-NDKPT-049 |
Số chỗ nằm |
Phương tiện |
Đường bộ |
Số lượng giường hoặc vị trí nằm được thiết kế để phục vụ hành khách trên các phương tiện vận tải hành khách (TCVN 13420:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
SoChoNam |
int |
6 |
Đơn vị: chỗ Giá trị nhỏ nhất: 1 Giá trị lớn nhất: 10.000 |
|
BXD-NDKPT-050 |
Số chỗ ngồi |
Phương tiện |
Đường bộ |
Số lượng ghế ngồi tối đa được thiết kế phục vụ hành khách hoặc người điều khiển trên phương tiện cơ giới (TCVN 13420:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
SoChoNgoi |
int |
6 |
Đơn vị: chỗ Giá trị nhỏ nhất: 1 Giá trị lớn nhất: 10.000 |
|
BXD-NDKPT-051 |
Số đăng ký |
Phương tiện |
Hàng hải |
Số đăng ký của phương tiện |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
SoDangKy |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-052 |
Số IMO |
Phương tiện |
Hàng hải |
Mã định danh duy nhất do Tổ chức Hàng hải Quốc tế (IMO) cấp cho tàu biển |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
SoIMO |
string |
20 |
|
|
BXD-NDKPT-053 |
Số khung |
Phương tiện |
Đường bộ |
Mã số nhận dạng phương tiện (Số VIN) được nhà sản xuất dập cố định trên khung xe |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
SoKhung |
string |
20 |
|
|
BXD-NDKPT-054 |
Số kiểm soát |
Phương tiện |
Đường thủy |
Số kiểm soát của phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa |
SoKiemSoat |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-055 |
Số loại |
Phương tiện |
Đường bộ |
Ký hiệu kiểu loại phương tiện do nhà sản xuất quy định và đăng ký với cơ quan đăng kiểm |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
SoLoai |
string |
255 |
(VD: HIACE RZH114LBRKRS) |
|
BXD-NDKPT-056 |
Số lượng định biên |
Phương tiện |
Hàng hải |
Số lượng tối thiểu nhân sự hoặc thuyền viên bắt buộc phải bố trí trên phương tiện để đảm bảo an toàn vận hành. |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
SoLuongDinhBien |
string |
150 |
|
|
BXD-NDKPT-057 |
Số lượng máy chính |
Phương tiện |
Đường thủy |
Tổng số lượng động cơ chính đóng vai trò làm nguồn động lực đẩy phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa |
SoLuongMayChinh |
int |
6 |
Đơn vị: cái Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất 10.000 |
|
BXD-NDKPT-058 |
Số máy |
Phương tiện |
Đường bộ |
Chuỗi ký tự định danh dập trên block động cơ của phương tiện do nhà sản xuất cấp |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
SoMay |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-059 |
Số người được chở |
Phương tiện |
Đường thủy |
Giới hạn số lượng hành khách tối đa được phép chuyên chở trên phương tiện theo giấy chứng nhận đăng kiểm. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa |
SoNguoiDuocCho |
int |
6 |
|
|
BXD-NDKPT-060 |
Số phân cấp |
Phương tiện |
Hàng hải |
Ký hiệu phân cấp hạng kỹ thuật được cơ quan đăng kiểm cấp cho tàu biển. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
SoPhanCap |
string |
150 |
|
|
BXD-NDKPT-061 |
Số tờ khai hải quan |
Phương tiện |
Đường bộ |
Mã số đăng ký định danh do cơ quan Hải quan cấp cho tờ khai phương tiện xe cơ giới nhập khẩu; linh kiện, phụ tùng nhập khẩu |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới. |
SoToKhai |
string |
20 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-NDKPT-062 |
Tên tàu |
Phương tiện |
Đường thủy |
Tên gọi chính thức được đăng ký vào sổ quốc gia của phương tiện thủy nội địa hoặc tàu biển. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển); phương tiện thủy nội địa |
TenTau |
string |
255 |
|
|
BXD-NDKPT-063 |
Tổng công suất máy chính |
Phương tiện |
Hàng hải |
Tổng giá trị công suất thiết kế của tất cả các máy chính (động cơ đẩy) được lắp đặt trên tàu biển. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển); |
TongCongSuatMayChinh |
float |
25 |
Đơn vị: Kw Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-064 |
Tổng dung tích |
Phương tiện |
Đường thủy, Hàng hải |
Thể tích toàn phần bên trong của tàu biển theo Công ước quốc tế về đo dung tích tàu biển (TONNAGE 1969) hoặc QCVN 63: 2013/BGTVT |
Thuộc tính trong đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
TongDungTich |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-065 |
Trọng tải toàn phần |
Phương tiện |
Đường thủy |
Tổng khối lượng tối đa của phương tiện bao gồm cả hàng hóa, nhiên liệu, hành khách và thuyền viên |
Thuộc tính mô tả các đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển); phương tiện thủy nội địa |
TrongTaiToanPhan |
float |
25 |
Đơn vị: tấn Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-066 |
Tuyến hoạt động khai thác tàu biển |
Phương tiện |
Hàng hải |
Phân loại tuyến hoạt động khai thác của tàu biển |
Thuộc tính trong đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển). |
TuyenKhaiThacTauBien |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-067 |
Vật liệu thân tàu |
Phương tiện |
Đường thủy |
Vật liệu chính được sử dụng để chế tạo, cấu thành nên thân tàu phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả của đối tượng phương tiện thủy nội địa |
VatLieuThanTau |
string |
15 |
|
|
BXD-NDKPT-068 |
Vùng hoạt động |
Phương tiện |
Đường thủy, Hàng hải |
Giới hạn vùng địa lý, cấp sóng hoặc luồng tuyến mà tàu biển hoặc phương tiện đường thủy được phép hoạt động |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện tàu biển hoặc phương tiện đường thủy. |
VungHoatDong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-069 |
Xe cơ giới |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thông tin về phương tiện xe cơ giới: thông số kỹ thuật, thông tin pháp lý và đặc điểm của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
Thuộc tính mô tả đối tượng: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc nhập khẩu; Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới; Giấy phép liên vận quốc tế |
XeCoGioi |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã định danh, Phân loại xe cơ giới, Số máy, Số khung, Nhãn hiệu, Số loại xe, Năm sản xuất, Tên thương mại, Màu sơn |
|
BXD-XDDT-001 |
Công suất vận hành |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Công suất khai thác, xử lý thực tế của nhà máy nước sạch hoặc nhà máy xử lý nước thải trong điều kiện tiêu chuẩn. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy nước sạch, nhà máy xử lý nước thải |
CongSuatVanHanh |
float |
25 |
Tổng công suất khai thác, vận hành của nhà máy nước sạch (Đơn vị: m3/ngày) Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất 1024 |
|
BXD-XDDT-002 |
Chương trình phát triển nhà ở được phê duyệt |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Đoạn văn mô tả thông tin về chương trình phát triển nhà ở được phê duyệt |
Thuộc tính mô tả trong chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở |
CTPTDuocPheDuyet |
string |
500 |
|
|
BXD-XDDT-003 |
Tổng dân số trong vùng phục vụ được cấp nước sinh hoạt |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng số lượng người dân sinh sống trong phạm vi vùng dịch vụ của hệ thống, được cấp nước sạch đáp ứng nhu cầu sinh hoạt |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy nước sạch |
DanSoCapNuocSinhHoat |
int |
10 |
Đơn vị:1000 người Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-XDDT-004 |
Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng số lượng người dân trong khu vực đô thị được tiếp cận và sử dụng hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải; |
DanSoCungCapDichVu |
float |
25 |
Đơn vị:1000 người Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-005 |
Tổng dân số trong vùng phục vụ cấp nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng số lượng người dân sinh sống trong phạm vi vùng dịch vụ của hệ thống, được cung cấp nước sạch đáp ứng nhu cầu sinh hoạt |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy cấp nước sạch; |
DanSoVungPhucVu |
int |
10 |
Đơn vị:1000 người Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-XDDT-006 |
Giá dịch vụ thoát nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Đơn giá dịch vụ thu gom và xử lý nước thải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải; |
GiaDichVu |
float |
25 |
Đơn vị: VNĐ/m3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-007 |
Giá nước bình quân |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Mức giá tiêu thụ nước sạch bình quân được cơ quan quản lý nhà nước phê duyệt cho một khu vực |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải; |
GiaNuocBinhQuan |
float |
25 |
Đơn vị: VNĐ/m3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-008 |
Giá nước sinh hoạt bậc 1 |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Đơn giá nước sạch áp dụng cho định mức tiêu thụ bậc 1 (cơ bản) của hộ gia đình theo quy định |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải; |
GiaNuocSH1 |
float |
25 |
Đơn vị: VNĐ/m3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-009 |
Kỳ báo cáo |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Khoảng thời gian (kỳ) thực hiện việc báo cáo, thống kê |
Thuộc tính mô tả đối tượng Báo cáo kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở |
KyBaoCao |
string |
500 |
|
|
BXD-XDDT-010 |
Loại dự án nhà ở |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Phân loại dự án đầu tư phát triển nhà ở theo nhóm đối tượng mục tiêu phục vụ |
Thuộc tính mô tả đối tượng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở |
LoaiDuAnNhaO |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-XDDT-011 |
Loại nhà ở |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Phân loại hình thức kiến trúc và mục đích sử dụng của bất động sản nhà ở |
Thuộc tính mô tả đối tượng công trình nhà ở, bất động sản; |
LoaiNhaO |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-XDDT-012 |
Mã nhà máy |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Chuỗi ký tự định danh duy nhất cấp cho nhà máy cung cấp nước sạch hoặc nhà máy xử lý nước thải. |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng nhà máy cấp nước; nhà máy xử lý nước thải |
MaNhaMay |
string |
50 |
|
|
BXD-XDDT-013 |
Số người trên đấu nối hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Số lượng nhân khẩu trung bình sử dụng chung một điểm đấu nối cấp nước sạch hộ gia đình. |
Sử dụng để tính toán định mức tiêu thụ nước sinh hoạt bình quân và lập kế hoạch mở rộng mạng lưới cấp nước. |
NguoiTrenDauNoiHo |
int |
10 |
|
|
BXD-XDDT-014 |
Nhà máy cấp nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Thông tin nhà máy cấp nước sạch |
Thuộc tính mô tả thông tin của doanh nghiệp cấp thoát nước |
NhaMayCapNuoc |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã nhà máy, tên nhà máy, địa chỉ, công suất thiết kế, công suất vận hành |
|
BXD-XDDT-015 |
Nhà máy xử lý nước thải |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Thông tin nhà máy xử lý nước thải |
Thuộc tính mô tả cho đối tượng nhà máy xử lý nước thải |
NhaMayXuLyNuocThai |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã nhà máy, Tên nhà máy, địa chỉ, công suất thiết kế, công suất vận hành, Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ |
|
BXD-XDDT-016 |
Nhóm nhà ở |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Phân loại dự án nhà ở theo tính chất đầu tư, nguồn vốn và mục tiêu phát triển |
Thuộc tính trong đối tượng công trình nhà ở, dự án bất động sản |
NhomNhaO |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-XDDT-017 |
Lượng nước bình quân |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Chỉ tiêu khối lượng nước sạch tiêu thụ trung bình của một người trong một ngày đêm |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp nước. |
NuocBinhQuanDauNguoi |
float |
25 |
Đơn vị: L/người/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-018 |
Nước trên hóa đơn hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khối lượng nước sạch tiêu thụ được ghi nhận trên hóa đơn thanh toán hàng tháng của các hộ gia đình. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp nước. |
NuocTrenHoaDonHo |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-019 |
Nước trên hóa đơn ngoài hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khối lượng nước sạch tiêu thụ ghi nhận trên hóa đơn của các tổ chức, doanh nghiệp hoặc cơ quan hành chính. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp nước. |
NuocTrenHoaDonNgoaiHo |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-020 |
Phạm vi thu gom, xử lý nước thải |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Thông tin mô tả khu vực hành chính mà hệ thống mạng lưới và trạm xử lý đảm nhiệm việc thu gom, xử lý nước thải. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải |
PhamViThuGomXuLy |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Mã xã/phường/thị trấn; Mã tỉnh/thành phố |
|
BXD-XDDT-021 |
Phí bảo vệ môi trường |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khoản thu ngân sách nhà nước áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải ra môi trường. |
Thuộc tính mô tả đối tượng Nhà máy xử lý nước thải |
PhiBaoVeMoiTruong |
float |
25 |
Đơn vị tính: VNĐ/m3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-022 |
Quy mô diện tích đất |
Xây dựng đô thị |
Đầu tư xây dựng |
Tổng diện tích khu đất được giao hoặc cho thuê để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình |
Thuộc tính mô tả đối tượng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở |
QuyMoDienTichDat |
float |
10 |
Đơn vị: ha Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-023 |
Sản lượng bán buôn |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khối lượng nước sạch được doanh nghiệp cấp nước bán cho các đơn vị phân phối khác theo hợp đồng dịch vụ |
Thuộc tính mô tả đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước |
SanLuongBanBuon |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-024 |
Sản lượng mua buôn |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khối lượng nước sạch mà đơn vị phân phối mua lại từ các nhà máy sản xuất để cung cấp cho người tiêu dùng |
Thuộc tính mô tả đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước |
SanLuongMuaBuon |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-025 |
Số đấu nối hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Số lượng điểm đấu nối mạng lưới cung cấp nước sạch phục vụ riêng cho mục đích sinh hoạt của các hộ dân. |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước |
SoDauNoiHo |
int |
10 |
Đơn vị: Số đấu nối Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-XDDT-026 |
Số đấu nối ngoài hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Số lượng điểm đấu nối mạng lưới cung cấp nước sạch phục vụ cho các tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm hộ dân). |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước |
SoDauNoiNgoaiHo |
int |
10 |
Đơn vị: Số đấu nối Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-XDDT-027 |
Số lượng căn hộ |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Tổng số lượng các căn hộ ở được thiết kế và xây dựng trong một dự án hoặc một tòa nhà chung cư theo Luật Nhà ở. |
Thuộc tính mô tả đối tượng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở |
SoLuongCanHo |
int |
8 |
|
|
BXD-XDDT-028 |
Tên dự án nhà ở |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Tên gọi dự án chương trình phát triển nhà ở |
Thuộc tính mô tả cho các đối chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở |
TenDuAnNhaO |
string |
255 |
|
|
BXD-XDDT-029 |
Tên nhà máy |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tên gọi pháp lý của các cơ sở, nhà máy khai thác và xử lý cung cấp nước sạch đô thị, nông thôn. |
Sử dụng để định danh quản lý tài sản, năng lực cấp nước và cấp phép khai thác tài nguyên nước. |
TenNhaMay |
string |
150 |
|
|
BXD-XDDT-030 |
Tên quy hoạch |
Xây dựng đô thị |
Quy hoạch xây dựng |
Tên gọi chính thức của đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Thuộc tính mô tả đối tượng ranh giới quy hoạch |
TenQuyHoach |
string |
255 |
|
|
BXD-XDDT-031 |
Tổng công suất thiết kế |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng năng lực sản xuất nước sạch tối đa theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật của nhà máy |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải |
TongCongSuatThietKe |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-032 |
Tổng công suất vận hành |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Mức công suất hoạt động khai thác, vận hành của công trình, nhà máy |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải |
TongCongSuatVanHanh |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-033 |
Tổng số dân số |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng số lượng người dân sinh sống tại khu vực đô thị được thống kê |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải |
TongSoDanSo |
float |
25 |
Đơn vị: 1000 người Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-034 |
Tỷ lệ dân số cấp nước sạch |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ phần trăm dân số được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung. |
Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước. |
TyLeDanSo |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-035 |
Tỷ lệ dân số cung cấp dịch vụ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ phần trăm dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải |
TyLeDanSoCungCapDichVu |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-036 |
Tỷ lệ huy động công suất |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ huy động công suất khai thác thực tế so với thiết kế, được thống kê theo chu kỳ tháng, quý, năm. |
Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước |
TyLeHuyDongCongSuat |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-037 |
Tỷ lệ thất thoát nước sạch |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ phần trăm khối lượng nước sạch bị rò rỉ, thất thoát hoặc thất thu trên tổng sản lượng. |
Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước |
TyLeThatThoatNuocSach |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-038 |
Tỷ lệ vốn nhà nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ phần trăm giá trị phần vốn của Nhà nước đóng góp trong tổng vốn điều lệ của doanh nghiệp. |
Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước |
TyLeVonNhaNuoc |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-039 |
Vùng phục vụ cấp nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Thông tin xác định địa bàn hành chính được doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nước sạch. |
Thuộc tính trong đối tượng doanh nghiệp cấp nước |
VungPhucVuCapNuoc |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Mã xã/phường/thị trấn; Mã tỉnh/thành phố |
|
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 945/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 17 tháng 6 năm 2026 |
BAN HÀNH TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG
NGÀNH XÂY DỰNG
(PHIÊN BẢN 1.0)
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Quyết định số 2439/QĐ-TTg ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu dùng chung (Phiên bản 1.0);
Căn cứ Quyết định số 11/QĐ-BCĐCP ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06 ban hành Kế hoạch hoạt động năm 2026 của Ban Chỉ đạo của Chính phủ về phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo, chuyển đổi số và Đề án 06;
Căn cứ Quyết định số 2629/QĐ-TTg ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển Chính phủ số;
Căn cứ Quyết định số 3090/QĐ-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về ban hành Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số;
Căn cứ Quyết định số 1641/QĐ-BXD ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược dữ liệu đến năm 2030 của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 1644/QĐ-BXD ngày 30 tháng 09 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về ban hành chiến lược chuyển đổi số của Bộ Xây dựng giai đoạn 2025 - 2030;
Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-BXD ngày 27 tháng 2 năm 2026 của Bộ Xây dựng ban hành Kế hoạch triển khai năm 2026 của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị và Nghị quyết số 11/NQ- CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Từ điển dữ liệu dùng chung ngành xây dựng (Phiên bản 1.0).
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc Bộ, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
TỪ ĐIỂN DỮ LIỆU DÙNG CHUNG NGÀNH
XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết dịnh số 945/QĐ-BXD ngày 17/6/2026 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng)
|
Mã từ vựng |
Tên nghiệp vụ |
Miền |
Chuyên ngành |
Định nghĩa nghiệp vụ |
Ngữ cảnh sử dụng |
Tên trường KT |
Loại dữ liệu |
Độ dài / Định dạng |
Ghi chú |
|
BXD-CDE-001 |
Cá nhân |
Cơ bản |
|
Thông tin cơ bản về cá nhân Theo QCVN 09:2025/BCA |
Sử dụng làm đối tượng định danh gốc, mô tả các vai trò nghiệp vụ của cá nhân là chủ sở hữu, chủ đầu tư, chủ phương tiện, người đại diện, chủ hộ gia đình, công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài. |
CaNhan |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã định danh; Mã số định danh cá nhân; Họ và tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính; Quốc tịch; Thông tin giấy tờ tùy thân (căn cước công dân, hộ chiếu,...) |
|
BXD-CDE-002 |
Địa chỉ |
Cơ bản |
|
Thông tin về địa chỉ theo địa danh hành chính Theo QCVN 09:2025/BCA |
Dùng cho mô tả vị trí hành chính của đối tượng: cá nhân, tổ chức, cơ sở, công trình, dự án quy hoạch và các đối tượng liên quan. |
DiaChi |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Số nhà chi tiết; Tỉnh/Thành phố; Xã/Phường |
|
BXD-CDE-003 |
Số nhà chi tiết |
Cơ bản |
|
Thông tin chi tiết về Số nhà, phường/xã; tỉnh/thành phố của cá nhân (trong đăng ký địa chỉ thường trú), tổ chức/ cơ sở (trong đăng ký địa chỉ hoạt động chính); Theo QCVN 09:2025/BCA |
Sử dụng để ghi nhận thông tin địa chỉ chi tiết của đối tượng (cá nhân, tổ chức, cơ sở, công trình, kết cấu hạ tầng và các đối tượng liên quan) |
DiaChiChiTiet |
string |
255 |
|
|
BXD-CDE-004 |
Ghi chú |
Cơ bản |
|
Đoạn văn bản dùng để lưu trữ các thông tin giải thích bổ sung, thông tin đặc điểm, thông tin cần lưu ý |
Thuộc tính mô tả các đối tượng. |
GhiChu |
string |
500 |
|
|
BXD-CDE-005 |
Giấy tờ tùy thân của các cá nhân |
Cơ bản |
|
Thông tin về giấy tờ tùy thân của các cá nhân: thẻ căn cước, chứng minh nhân dân, hộ chiếu,... Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân |
GiayToTuyThan |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Loại giấy tờ; Số giấy tờ; Mã số định danh cá nhân; Họ và tên; Ngày, tháng, năm sinh; Giới tính; Quốc tịch |
|
BXD-CDE-006 |
Giới tính |
Cơ bản |
|
Danh mục phân loại giới tính của cá nhân theo quy chuẩn của hệ thống thông tin dân cư (theo QCVN 109:2017/BTTTT). |
Sử dụng để xác định nhân thân cơ bản và đồng bộ dữ liệu liên thông với CSDL Quốc gia về dân cư. |
GioiTinh |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: MaMuc; TenMuc; |
|
BXD-CDE-007 |
Họ và tên |
Cơ bản |
|
Họ, chữ đệm và tên khai sinh của cá nhân. QCVN 109:2017/BTTTT |
Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân |
HoVaTen |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-008 |
Lĩnh vực hoạt động |
Cơ bản |
|
Các ngành, nghề kinh doanh hoặc chuyên môn hoạt động chính của tổ chức, doanh nghiệp. Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng các tổ chức, doanh nghiệp. |
LinhVucHoatDong |
string |
1000 |
|
|
BXD-CDE-009 |
Loại hình tổ chức |
Cơ bản |
|
Hình thức pháp lý cấu thành của tổ chức hoặc doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp. Theo QCVN 09:2025/BCA |
Sử dụng để xác định tư cách pháp nhân độc lập của nhà thầu, chủ đầu tư khi thẩm định hồ sơ đăng ký hoạt động xây dựng. |
LoaiHinhToChuc |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-010 |
Mã định danh |
Cơ bản |
|
Mã định danh duy nhất của một bản ghi dữ liệu sinh ra tự động trên hệ thống thông tin. |
Thuộc tính dùng cho các đối tượng |
MaDinhDanh |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-011 |
Số định danh cá nhân |
Cơ bản |
|
Dãy số định danh cá nhân 12 chữ số do Bộ Công an cấp, dùng để nhận diện duy nhất một công dân theo Luật Căn cước. Theo QCVN 109:2017/BTTTT |
Trường dữ liệu định danh duy nhất của đối tượng Cá nhân; dùng tham chiếu với CSDL Quốc gia về dân cư. |
MaSoCaNhan |
string |
12 |
|
|
BXD-CDE-012 |
Mã số thuế |
Cơ bản |
|
Dãy số do cơ quan quản lý thuế cấp cho cá nhân hoặc tổ chức theo quy định của Luật Quản lý thuế. Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng Tổ chức |
MaSoThue |
string |
15 |
|
|
BXD-CDE-013 |
Năm |
Cơ bản |
|
Thông tin xác định mốc thời gian theo năm dương lịch |
Thuộc tính trong các đối tượng cá nhân (ngày sinh), dự án hoặc báo cáo; thể hiện mốc thời gian theo năm |
Nam |
string |
4 |
Định dạng YYYY |
|
BXD-CDE-014 |
Ngày cấp |
Cơ bản |
|
Ngày, tháng, năm cơ quan nhà nước có thẩm quyền chính thức ký ban hành giấy tờ, chứng chỉ. |
Thuộc tính mô tả đối tượng hồ sơ, giấy chứng nhận (giấy tờ tùy thân, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểu loại, giấy chất lượng nhập khẩu...) |
NgayCap |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-015 |
Ngày đăng ký |
Cơ bản |
|
Thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền chính thức ghi nhận và cấp phép đăng ký cho phương tiện tàu biển vào sổ đăng ký quốc gia. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện tàu biển; Giấy đăng ký phương tiện tàu biển; thể hiện mốc thời gian xác lập quyền sở hữu và tư cách pháp lý của phương tiện |
NgayDangKy |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-016 |
Ngày hiệu lực |
Cơ bản |
|
Thời điểm văn bản quy phạm pháp luật, quy định, quyết định hành chính hoặc giấy chứng nhận chính thức được áp dụng |
Thuộc tính mô tả đối tượng hồ sơ, giấy chứng nhận (giấy tờ tùy thân, chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểu loại, giấy chất lượng nhập khẩu...); thể hiện mốc thời gian bắt đầu có hiệu lực pháp lý |
NgayHieuLuc |
string |
10 |
Định dạng YYYY- MM-DD |
|
BXD-CDE-017 |
Ngày tháng năm |
Cơ bản |
|
Chuỗi ký tự định dạng thời gian tiêu chuẩn ghi nhận một mốc sự kiện cụ thể. |
Thuộc tính trong các đối tượng quản lý |
NgayThangNam |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-018 |
Ngày thành lập |
Cơ bản |
|
Thời điểm một tổ chức, doanh nghiệp được cấp quyết định thành lập hoặc đăng ký kinh doanh. |
Sử dụng để ghi nhận chính xác mốc thời gian tổ chức ra đời phục vụ xét duyệt hồ sơ năng lực. |
NgayThanhLap |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-019 |
Ngày xây dựng |
Cơ bản |
|
Thời điểm chính thức khởi công xây dựng công trình hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật. |
Thuộc tính trong đối tượng công trình xây dựng; kết cấu hạ tầng |
NgayXayDung |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-CDE-020 |
Quốc gia |
Cơ bản |
|
Mã định danh chuẩn hóa của quốc gia và vùng lãnh thổ theo quy định tại tiêu chuẩn quốc gia QCVN 109:2017/BTTTT. |
|
QuocGia |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-021 |
Quốc tịch |
Cơ bản |
|
Quốc gia mà cá nhân mang quốc tịch hoặc phương tiện mang cờ Theo QCVN 109:2017/BTTTT. |
Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân và phương tiện tàu biển |
QuocTich |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-022 |
Số điện thoại |
Cơ bản |
|
Dãy số liên lạc viễn thông của cá nhân hoặc tổ chức được cấp phát theo quy chuẩn của mạng viễn thông quốc gia hoặc quốc tế. Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp |
SoDienThoai |
string |
130 |
|
|
BXD-CDE-023 |
Số giấy |
Cơ bản |
|
Ký hiệu số hiệu in trên các loại giấy chứng nhận Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả thông tin cho các giấy tờ, chứng nhận, kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
SoGiay |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-024 |
Số quản lý |
Cơ bản |
|
Mã số nội bộ do cơ quan nhà nước tự cấp phát nhằm mục đích phân loại và theo dõi hồ sơ chuyên ngành. |
Thuộc tính mô tả đối tượng kết cấu hạ tầng hàng không. |
SoQuanLy |
string |
20 |
|
|
BXD-CDE-025 |
Tên tổ chức |
Cơ bản |
|
Tên gọi đầy đủ bằng tiếng Việt của tổ chức, cơ quan hoặc doanh nghiệp Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả tên gọi của đối tượng tổ chức |
TenToChuc |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-026 |
Tháng năm |
Cơ bản |
|
Chuỗi ký tự định dạng thời gian chỉ bao gồm thông tin tháng và năm mà một sự kiện phát sinh. |
Sử dụng trong các nghiệp vụ không cần lưu ngày cụ thể |
ThangNam |
string |
7 |
Định dạng YYYY-MM |
|
BXD-CDE-027 |
Thông tin khác |
Cơ bản |
|
Đoạn văn bản mở rộng dùng để ghi nhận các thông số, sự kiện phát sinh hoặc ghi chú đặc thù chưa được chuẩn hóa thành cấu trúc riêng biệt |
Thuộc tính mô tả cho đối tượng Công trình phụ trợ cảng hàng không. |
ThongTinKhac |
string |
5000 |
|
|
BXD-CDE-028 |
Tỉnh thành |
Cơ bản |
|
Danh mục mã đơn vị hành chính cấp tỉnh hoặc thành phố trực thuộc Trung ương theo QCVN 109:2017/BTTTT. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng |
TinhThanh |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-029 |
Tình trạng hoạt động |
Cơ bản |
|
Phân loại trạng thái khai thác, vận hành của công trình, kết cấu hạ tầng Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng kết cấu hạ tầng |
TinhTrangHoatDong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-030 |
Trạng thái hoạt động |
Cơ bản |
|
Phân loại tình trạng hoạt động hiện tại của tổ chức, doanh nghiệp hoặc dự án Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả các đối tượng tổ chức, doanh nghiệp hoặc dự án |
TinhTrangToChuc |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-031 |
Tọa độ X |
Cơ bản |
|
Giá trị tọa độ không gian theo trục hoành (trục X, tương ứng với định vị Easting/Kinh độ) xác định vị trí của đối tượng trên hệ quy chiếu bản đồ. |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng kết cấu hạ tầng; đối tượng nhà máy cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải |
ToaDoX |
string |
500 |
|
|
BXD-CDE-032 |
Tọa độ Y |
Cơ bản |
|
Giá trị tọa độ không gian theo trục tung (trục Y, tương ứng với định vị Northing/Vĩ độ) xác định vị trí của đối tượng trên hệ quy chiếu bản đồ. |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng kết cấu hạ tầng; đối tượng nhà máy cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải |
ToaDoY |
string |
500 |
|
|
BXD-CDE-033 |
Tổ chức |
Cơ bản |
|
Thông tin về tổ chức, cơ quan, cơ sở, đơn vị Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả đối tượng tổ chức, cơ quan, đơn vị liên quan trong ngành Xây dựng như cơ quan phê duyệt, cơ quan quyết định, cơ quan thẩm định, tổ chức lập quy hoạch, doanh nghiệp nhập khẩu, doanh nghiệp sản xuất lắp ráp và các đơn vị liên quan khác. |
ToChuc |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã định danh; Tên gọi của cơ sở tổ chức; Tên gọi bằng tiếng Anh; Tên gọi viết tắt; Địa chỉ hoạt động; |
|
BXD-CDE-034 |
Trạng thái giấy chứng nhận |
Cơ bản |
|
Phân loại trạng thái hiệu lực pháp lý hiện tại của giấy chứng nhận Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính mô tả các đối tượng giấy chứng nhận của phương tiện: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện đường sắt; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao thông đường sắt; Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển;Giấy chứng nhận đủ điều kiện bay; Giấy chứng nhận đăng ký tàu bay... |
TrangThaiGiayChungNhan |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-CDE-035 |
Vị trí bản đồ |
Cơ bản |
|
Dữ liệu tọa độ không gian được biểu diễn dưới dạng điểm (Point) Theo QCVN 09:2025/BCA |
Thuộc tính trong các đối tượng kết cấu hạ tầng. |
ViTriBanDo |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Kinh độ (Longitude); Vĩ độ (Latitude) |
|
BXD-CDE-036 |
Trang thông tin điện tử |
Cơ bản |
|
Địa chỉ trang thông tin điện tử (URL) chính thức của cơ quan, tổ chức hoặc doanh nghiệp trên môi trường mạng internet. |
Thuộc tính mô tả đối tượng tổ chức, doanh nghiệp |
Website |
string |
150 |
|
|
BXD-CDE-037 |
Xã phường |
Cơ bản |
|
Danh mục mã đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn theo quy định tại QCVN 109:2017/BTTTT. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng |
XaPhuong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-HDXD-001 |
Hạng chứng chỉ |
Hoạt động xây dựng |
Đầu tư xây dựng |
Phân hạng năng lực được cấp cho cá nhân hoặc tổ chức tham gia hoạt động xây dựng |
Thuộc tính mô tả đối tượng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân |
HangChungChi |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên muc |
|
BXD-HDXD-002 |
Tên lĩnh vực hành nghề |
Hoạt động xây dựng |
Đầu tư xây dựng |
Tên chuyên môn hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền ghi nhận trên chứng chỉ hành nghề hoặc năng lực. |
Thuộc tính mô tả đối tượng Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
TenLinhVucHanhNghe |
string |
150 |
|
|
BXD-HDXD-003 |
Trình độ chuyên môn |
Hoạt động xây dựng |
Đầu tư xây dựng |
Cấp bậc đào tạo chuyên môn kỹ thuật của cá nhân (Đại học, Cao đẳng...) được ghi nhận trên văn bằng hợp lệ. |
Thuộc tính mô tả của đối tượng cá nhân; Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
TrinhDoChuyenMon |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-001 |
Cảng hàng không |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông tin về cảng hàng không |
Thuộc tính trong các đối tượng kết cấu hạ tầng lĩnh vực hàng không; thể hiện mối quan hệ trực thuộc của các công trình, kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi một cảng hàng không. |
CangHangKhong |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã hiệu quốc tế cảng hàng không(ví dụ HAN); Cấp sân bay theo ICAO; Cấp sân bay theo quân sự; Tính chất của cảng hàng không |
|
BXD-KCHT-002 |
Cấp công trình |
Kết cấu hạ tầng |
|
Chỉ số phân cấp quy mô kỹ thuật và mức độ an toàn của công trình xây dựng |
Thuộc tính mô tả các đối tượng kết cấu hạ tầng (cầu đường bộ, hầm đường bộ, trạm thu phí đường bộ, cầu đường sắt, hầm đường sắt); thể hiện cấp kỹ thuật của công trình |
CapCongTrinh |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-003 |
Cấp cứu hỏa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân cấp năng lực và cấp độ ứng phó khẩn cấp đối với sự cố cháy nổ tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không; thể hiện năng lực trang thiết bị và mức độ sẵn sàng cứu nạn, cứu hỏa của cảng hàng không khi phát sinh tình huống khẩn cấp. |
CapCuuHoa |
string |
150 |
|
|
BXD-KCHT-004 |
Cấp quản lý |
Kết cấu hạ tầng |
Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không |
Phân định thẩm quyền quản lý nhà nước đối với tài sản kết cấu hạ tầng giao thông. |
Thuộc tính trong đối tượng tài sản kết cấu hạ tầng; thể hiện cơ quan, đơn vị có thẩm quyền chịu trách nhiệm quản lý, vận hành và bảo vệ tài sản. |
CapQuanLy |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-005 |
Cấp sân bay theo ICAO |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Cấp độ sân bay theo tiêu chuẩn của Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO). |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không; thể hiện mã cấp tiêu chuẩn, quy định năng lực tiếp nhận các chủng loại tàu bay |
CapSanBayICAO |
string |
250 |
|
|
BXD-KCHT-006 |
Chiều dài đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Kích thước chiều dài toàn bộ bề mặt chịu lực của đường cất hạ cánh |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh; |
ChieuDaiDuongCHC |
float |
10 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-007 |
Chiều dài đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Kích thước chiều dài tổng thể của tuyến đường lăn nối giữa đường cất hạ cánh và sân đỗ tàu bay |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay; |
ChieuDaiDuongLan |
float |
10 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-008 |
Chiều rộng đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Khoảng cách bề rộng mặt đường chịu lực của đường cất hạ cánh tại khu bay |
Thuộc tính của đối tượng đường cất hạ cánh |
ChieuRongDuongCHC |
float |
10 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-009 |
Chiều rộng đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Khoảng cách bề rộng mặt đường chịu lực của tuyến đường lăn dành cho tàu bay di chuyển trên mặt đất |
Thuộc tính của đối tượng đường lăn tàu bay |
ChieuRongDuongLan |
float |
10 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-010 |
Công suất của nhà ga nội địa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Công suất của nhà ga hành khách hoặc hàng hóa phục vụ dây chuyền nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách hoặc ga hàng hóa |
CongSuatPhucVuNoiDia |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-011 |
Công suất của nhà ga quốc tế |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Công suất của nhà ga hành khách hoặc hàng hóa phục vụ dây chuyền quốc tế |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách hoặc ga hàng hóa |
CongSuatPhucVuQuocTe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-012 |
Công suất thiết kế |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Công suất thiết kế của công trình phụ trợ hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng công trình phụ trợ hàng không |
CongSuatThietKe |
string |
150 |
|
|
BXD-KCHT-013 |
Điểm kiểm tra an ninh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
thông tin về điểm kiểm tra an ninh tại các nhà ga hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay. |
DiemKiemTraAnNinh |
Object |
Dữ liệu cấu trúc |
Thông tin cơ bản: Loại điểm kiểm tra an ninh; Vị trí điểm kiểm tra; Số máy soi chiếu tia X tại điểm kiểm tra; Số cổng từ tại điểm kiểm tra; Số máy soi chiếu cơ thể tại điểm kiểm tra; Số thiết bị phát hiện chất nổ tại |
|
BXD-KCHT-014 |
Diện tích phòng |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số đo độ lớn bề mặt sàn của từng khu vực, phòng chức năng cụ thể bên trong nhà ga hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay. |
DienTichPhong |
float |
10 |
Đơn vị: m2 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-015 |
Diện tích sân đỗ |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số đo độ lớn toàn bộ bề mặt chịu lực của khu vực sân, bãi đỗ hoặc cơ sở bảo dưỡng dành cho tàu bay |
Thuộc tính mô tả đối tượng sân đỗ tàu bay; cơ sở bảo dưỡng tàu bay |
DienTichSanDo |
float |
10 |
Đơn vị: m2 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-016 |
Độ dốc dọc trung bình của đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật đo lường tỷ lệ chênh lệch cao độ tổng thể theo chiều dọc của đường cất hạ cánh. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
DoDocDocTrungBinh |
float |
10 |
Đơn vị % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-017 |
Độ dốc ngang của đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật đo lường tỷ lệ chênh lệch cao độ tổng thể theo chiều ngang của đường cất hạ cánh. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
DoDocNgangDuongCHC |
float |
10 |
Đơn vị % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-018 |
Độ dốc ngang của đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật đo lường tỷ lệ chênh lệch cao độ tổng thể theo chiều ngang của đường lăn. |
Dùng mô tả thuộc tính trong đối tượng đường lăn sân bay. |
DoDocNgangDuongLan |
float |
10 |
Đơn vị % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-019 |
Độ lệch từ |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật đo lường độ chênh lệch góc giữa hướng Bắc từ và hướng Bắc thực tại vị trí địa lý của đường cất hạ cánh. |
Dùng mô tả thuộc tính trong đối tượng đường cất hạ cánh. |
DoLechCHCTu |
string |
250 |
ví dụ: 0015’ Tây |
|
BXD-KCHT-020 |
Hệ số ma sát |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Hệ số ma sát của đường cất hạ cánh |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
HeSoMaSat |
string |
250 |
|
|
BXD-KCHT-021 |
Hướng từ đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Góc phương vị từ chỉ hướng trục của đường cất hạ cánh (ví dụ: 249°/069°). |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
HuongCHCTu |
string |
150 |
ví dụ: 249°/069° |
|
BXD-KCHT-022 |
Kết cấu lề đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Loại vật liệu cấu tạo bề mặt phần lề của đường cất hạ cánh (bê tông xi măng, bê tông nhựa...). |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
KetCauLeDuongCHC |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-023 |
Kết cấu lề đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Loại vật liệu cấu tạo bề mặt phần lề của đường lăn tàu bay. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay. |
KetCauLeDuongLan |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-024 |
Kết cấu lề sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Loại vật liệu cấu tạo bề mặt phần lề của sân quay đầu thuộc đường cất hạ cánh. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
KetCauLeSanQuayDau |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-025 |
Kết cấu sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Loại vật liệu cấu tạo phần mặt đường chịu lực chính của sân quay đầu. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
KetCauSanQuayDau |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-026 |
Kích thước dải cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật về kích thước dải cất hạ cánh của đường cất hạ cánh, được ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocDaiCHC |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-027 |
Kích thước dải hãm phanh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước dải hãm phanh đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocDaiHamPhanhDauDuongCHC |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-028 |
Kích thước khoảng trống đầu CHC |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước khoảng trống đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocKhoangTrongDauDuongCHC |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-029 |
Kích thước khu vực an toàn cuối đường |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước khu vực an toàn cuối đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocKhuVucAnToanCuoiDuong |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-030 |
Kích thước lề đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước lề đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocLeDuongCHC |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-031 |
Kích thước lề đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước lề đường lăn, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay |
KichThuocLeDuongLan |
string |
150 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-032 |
Kích thước lề sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước lề sân quay đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocLeSanQuayDau |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-033 |
Kích thước sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Trường thông tin lưu trữ thông số kích thước sân quay đầu đường cất hạ cánh, ghi nhận theo quy ước (dài x rộng) |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh |
KichThuocSanQuayDau |
string |
250 |
Đơn vị: m |
|
BXD-KCHT-034 |
Loại công trình phụ trợ |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân loại các hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật phụ trợ tại cảng hàng không theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng công trình phụ trợ cảng hàng không |
LoaiCongTrinhPhuTro |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-035 |
Loại điểm kiểm tra an ninh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân loại các khu vực thực hiện nghiệp vụ soi chiếu và kiểm soát an ninh tại nhà ga sân bay theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay. |
LoaiDiemKiemTraAnNinh |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-036 |
Loại phòng chức năng |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân loại công năng sử dụng của các phòng và khu vực chuyên môn nghiệp vụ trong nhà ga cảng hàng không theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay. |
LoaiPhongChucNangHangKhong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-037 |
Loại tầng phủ mặt đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Vật liệu kết cấu tạo nên lớp bề mặt chịu tải trọng trực tiếp của đường cất hạ cánh theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
LoaiTangPhuMatDuongCHC |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-038 |
Loại tầng phủ mặt đường lăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Vật liệu kết cấu tạo nên lớp bề mặt chịu tải trọng của đường lăn tàu bay theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay. |
LoaiTangPhuMatDuongLan |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-039 |
Loại tàu bay tối đa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Chủng loại tàu bay có kích thước hoặc tải trọng lớn nhất được giới hạn khai thác an toàn tại sân bay theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường lăn sân bay; sân đỗ tàu bay. |
LoaiTauBayToiDa |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-040 |
Mã hiệu sân bay |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Mã định danh tiêu chuẩn của cảng hàng không do Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO) hoặc Hiệp hội Vận tải Hàng không (IATA) cấp theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không. |
MaHieuSanBay |
string |
10 |
|
|
BXD-KCHT-041 |
Mã số quản lý tài sản |
Kết cấu hạ tầng |
Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không |
Mã số định danh nội bộ do cơ quan, tổ chức tự cấp để quản lý và theo dõi tài sản theo quy chuẩn của đơn vị. |
Thuộc tính trong đối tượng kết cấu hạ tầng |
MaSoQuanLy |
string |
50 |
|
|
BXD-KCHT-042 |
Mức cao ngưỡng đường CHC |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Cao độ tuyệt đối đo tại vị trí ngưỡng của đường cất hạ cánh so với mực nước biển chuẩn theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh. |
MucCaoNguongDuongCHC |
string |
250 |
ví dụ: Ngưỡng 25R: 9,93m |
|
BXD-KCHT-043 |
Ngày khai thác |
Kết cấu hạ tầng |
Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không |
Thời điểm công trình hạ tầng chính thức được đưa vào hoạt động vận hành thực tế. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng kết cấu hạ tầng |
NgayKhaiThac |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-KCHT-044 |
Phòng chức năng |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông tin các phòng chức năng, các phân khu phục vụ thuộc nhà ga hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng Nhà ga hành khách hàng không; Nhà ga hàng hóa hàng không |
PhongChucNangHangKhong |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Loại phòng chức năng; Vị trí phòng chức năng; Diện tích phòng chức năng |
|
BXD-KCHT-045 |
Số băng chuyền hành lý đến |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng thiết bị băng chuyền phục vụ trả hành lý cho hành khách tại khu vực ga đến của cảng hàng không theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay |
SoBangChuyenHanhKhachDen |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-046 |
Số băng chuyền hành lý đi |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng thiết bị băng chuyền phục vụ tiếp nhận và phân loại hành lý ký gửi tại khu vực ga đi theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay |
SoBangChuyenHanhLyDi |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-047 |
Số cao trình nhà ga |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng các tầng mặt sàn (cao trình) được thiết kế để phân luồng khai thác tại nhà ga hành khách sân bay theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoCaoTrinhNhaGa |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-048 |
Số cầu hành khách nội địa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng ống lồng (cầu dẫn khách) kết nối trực tiếp từ nhà ga ra tàu bay phục vụ các chuyến bay nội địa theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoCauHanhKhachNoiDia |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-049 |
Số cầu hành khách quốc tế |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng ống lồng (cầu dẫn khách) kết nối trực tiếp từ nhà ga ra tàu bay phục vụ chuyến bay quốc tế theo TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hàng hóa sân bay. |
SoCauHanhKhachQuocTe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-050 |
Số chỗ đỗ xe |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số vị trí được thiết kế và quy hoạch để đỗ phương tiện giao thông tại các công trình dân dụng, nhà ga hoặc bãi đỗ. |
Dùng cho mô tả thông tin đối tượng bãi đỗ xe sân bay. |
SoChoDoXe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-051 |
Số cổng từ |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng cổng từ (cổng dò an ninh) được bố trí lắp đặt tại một điểm kiểm tra |
Thuộc tính đối tượng điểm kiểm tra an ninh tại nhà ga sân bay của cảng hàng không |
SoCongTo |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-052 |
Số cửa ra tàu bay nội địa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng cổng (Gate) tại nhà ga được bố trí chuyên phục vụ quá trình lên tàu bay của các chuyến bay nội địa (TCVN 13421:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoCuaRaTauBayNoiDia |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-053 |
Số cửa ra tàu bay quốc tế |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng cổng (Gate) tại nhà ga được bố trí chuyên phục vụ quá trình lên tàu bay của chuyến bay quốc tế (TCVN 13421:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoCuaRaTauBayQuocTe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-054 |
Số máy soi chiếu cơ thể |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số thiết bị cổng từ hoặc máy quét an ninh toàn thân được trang bị tại nhà ga sân bay |
Dùng cho mô tả thông tin các điểm kiểm tra an ninh của nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoMaySoiChieuCoThe |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-055 |
Số máy soi thủ tục hải quan đến |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng máy soi chiếu hành lý phục vụ nghiệp vụ hải quan tại khu vực ga đến quốc tế. |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng ga hành khách, ga hàng hóa tại cảng hàng không |
SoMaySoiLamThuTucHaiQuanDen |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-056 |
Số máy soi thủ tục hải quan đi |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng máy soi chiếu hành lý phục vụ nghiệp vụ hải quan tại khu vực ga đi quốc tế. |
Thuộc tính mô tả cho các đối tượng ga hành khách, ga hàng hóa tại cảng hàng không |
SoMaySoiLamThuTucHaiQuanDi |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-057 |
Số máy soi tia X |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng hệ thống máy soi chiếu hành lý xách tay và ký gửi bằng tia X tại các khu vực kiểm tra an ninh. |
Dùng cho mô tả thông tin các điểm kiểm tra an ninh của nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoMaySoiTiaX |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-058 |
Số quầy thủ tục check-in |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng quầy phục vụ hành khách làm thủ tục hàng không (check-in) và ký gửi hành lý tại nhà ga đi. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoQuayThuTucCheckIn |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-059 |
Số quầy thủ tục HQ đến |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng bục bệ phục vụ nhân viên hải quan kiểm tra hành lý, hàng hóa của khách nhập cảnh tại ga đến. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoQuayThuTucHaiQuanDen |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-060 |
Số quầy thủ tục HQ đi |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng bục bệ phục vụ kiểm tra hải quan đối với hành lý, hàng hóa của khách xuất cảnh tại ga đi. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay; nhà ga hàng hóa sân bay |
SoQuayThuTucHaiQuanDi |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-061 |
Số quầy thủ tục nhập cảnh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng bục bệ làm thủ tục kiểm soát hộ chiếu xuất nhập cảnh tại khu vực ga đến. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoQuayThuTucNhapCanh |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-062 |
Số quầy thủ tục tự động |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng các máy (kiosk) làm thủ tục chuyến bay tự động dành cho hành khách tại khu vực nhà ga. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoQuayThuTucTuDong |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-063 |
Số quầy thủ tục xuất cảnh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Số lượng bục bệ làm thủ tục kiểm soát hộ chiếu xuất nhập cảnh đối với hành khách tại khu vực ga đi. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoQuayThuTucXuatCanh |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-064 |
Số tầng nhà ga |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số tầng mặt sàn thực tế của kiến trúc nhà ga hành khách hoặc nhà ga hàng hóa tại sân bay. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay. |
SoTangNhaGa |
int |
8 |
Số tầng nhà ga Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-065 |
Số vị trí đỗ tàu bay |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số lượng các vị trí được quy hoạch trên sân đỗ để tàu bay dừng đỗ theo quy định tại TCVN 13421:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng sân đỗ tàu bay |
SoViTriDoTauBay |
int |
5 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1000 |
|
BXD-KCHT-066 |
Số vị trí tàu bay |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng số các vị trí cho phép tiếp nhận tàu bay tại các khu vực chức năng khác nhau trong cảng hàng không. |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không. |
SoViTriTauBay |
int |
5 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-KCHT-067 |
Sức chịu tải |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông số kỹ thuật thiết kế biểu thị tải trọng tối đa mà kết cấu công trình hoặc phương tiện có thể chịu đựng. |
Thuộc tính mô tả đối tượng đường cất hạ cánh; đường lăn sân bay; sân đỗ tàu bay. |
SucChiuTai |
string |
150 |
Ví dụ: 61/R/B/X/T; 85/R/B/W/T |
|
BXD-KCHT-068 |
Tên gọi |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tên gọi của đối tượng thuộc kết cấu hạ tầng giao thông |
Thuộc tính mô tả các đối tượng kết cấu hạ tầng |
TenGoi |
string |
500 |
|
|
BXD-KCHT-069 |
Tính chất phục vụ hàng không |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Phân loại tính chất phục vụ hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng Cảng hàng không; Nhà ga hành khách hàng không; Nhà ga hàng hóa hàng không |
TinhChatPhucVuHangKhong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-KCHT-070 |
Tọa độ ngưỡng đường cất hạ cánh |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Dữ liệu không gian xác định vị trí điểm ngưỡng của đường cất hạ cánh theo hệ tọa độ địa lý |
Thuộc tính mô tả cho đối tượng Đường cất hạ cánh |
ToaDoNguongDuongCHC |
string |
250 |
ví dụ: Ngưỡng 25R: 10049’29.52”B - 106039’47.57”Đ |
|
BXD-KCHT-071 |
Tổng công suất cơ sở chế biến suất ăn |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng năng lực thiết kế của cơ sở cung cấp và chế biến suất ăn phục vụ hành khách và tổ bay tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không |
TongCongSuatDichVuCheBienSuatAn |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-072 |
Tổng công suất hàng hóa |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Năng lực xử lý và lưu chuyển hàng hóa tối đa của nhà ga hàng hóa tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không |
TongCongSuatHangHoa |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-073 |
Tổng công suất hành khách |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Năng lực phục vụ tối đa của nhà ga hành khách tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không |
TongCongSuatHanhKhach |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-074 |
Diện tích khu tập kết thiết bị |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng diện tích mặt bằng được bố trí dành riêng cho việc tập kết trang thiết bị thi công |
Thuộc tính mô tả đối tượng sân đỗ tàu bay |
TongDienTichKhuTapKetTrangThietBi |
float |
10 |
Đơn vị: m2 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-KCHT-075 |
Tổng sức chứa kho xăng dầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Tổng dung tích lưu trữ tối đa của hệ thống bồn, bể thuộc khu vực kho cung cấp nhiên liệu tại cảng hàng không |
Thuộc tính mô tả đối tượng cảng hàng không |
TongSucChuaKhoXangDau |
int |
8 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-KCHT-076 |
Tuổi thọ thiết kế |
Kết cấu hạ tầng |
Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy, Hàng hải, Hàng không |
Khoảng thời gian (tính bằng năm) công trình hoặc thiết bị được nhà thiết kế đảm bảo sử dụng an toàn trong điều kiện bình thường. |
Thuộc tính trong các đối tượng kết cấu hạ tầng. |
TuoiThoThietKe |
float |
10 |
|
|
BXD-KCHT-077 |
Vị trí công trình |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Mô tả địa điểm, vị trí của công trình kết cấu hạ tầng |
Thuộc tính mô tả của đối tượng công trình phù trợ cảng hàng không; bãi đỗ xe sân bay. |
ViTriCongTrinh |
string |
500 |
|
|
BXD-KCHT-078 |
Vị trí điểm kiểm tra |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông tin mô tả vị trí bố trí các điểm soi chiếu, kiểm tra an ninh tại nhà ga hành khách hoặc hàng hóa sân bay |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay hoặc nhà ga hàng hóa sân bay; |
ViTriDiemKiemTra |
string |
500 |
|
|
BXD-KCHT-079 |
Vị trí phòng |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Mô tả vị trí không gian hoặc số hiệu phân khu của phòng chức năng trong nhà ga hành khách sân bay hoặc nhà ga hàng hóa sân bay |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà ga hành khách sân bay hoặc nhà ga hàng hóa sân bay; |
ViTriPhong |
string |
500 |
|
|
BXD-KCHT-080 |
Vị trí sân quay đầu |
Kết cấu hạ tầng |
Hàng không |
Thông tin mô tả vị trí lý trình hoặc tọa độ bố trí sân quay đầu tại hai đầu hoặc dọc theo đường cất hạ cánh |
Thuộc tính mô tả của đối tượng đường cất hạ cánh |
ViTriSanQuayDau |
string |
500 |
|
|
BXD-NDKPT-001 |
Biển số xe |
Phương tiện |
Đường bộ |
Biển số đăng kí cấp cho xe cơ giới |
Thuộc tính mô tả dữ liệu về phương tiện cơ giới đường bộ; phương tiện chuyên dùng đường bộ |
BienSoXe |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-002 |
Cảng đăng ký |
Phương tiện |
Hàng hải |
Tên cơ quan quản lý hàng hải hoặc địa danh cảng biển nơi phương tiện được cấp văn bằng bảo hộ mang cờ quốc tịch chính thức. |
Thuộc tính của đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển) |
CangDangKy |
string |
255 |
|
|
BXD-NDKPT-003 |
Cấp tàu phương tiện thủy nội địa |
Phương tiện |
Đường thủy |
Phân loại cấp kỹ thuật của phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa; thể hiện cấp kỹ thuật và giới hạn vùng nước hoạt động cho phép của phương tiện. |
CapPhuongTienThuyNoiDia |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-004 |
Chiều cao mạn |
Phương tiện |
Đường thủy |
Khoảng cách thẳng đứng đo từ mép dưới cùng của đáy tàu (sống chính) đến mép trên cùng của boong chính (boong mạn) ở mặt cắt giữa chiều dài tàu |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa; thể hiện kích thước chiều cao cơ sở của thân tàu |
ChieuCaoMan |
float |
25 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-005 |
Chiều dài lớn nhất |
Phương tiện |
Đường thủy |
Kích thước chiều dài bao phủ toàn bộ giới hạn của phương tiện, thiết bị hoặc thân tàu theo phương dọc |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện đường thủy nội địa |
ChieuDaiLonNhat |
float |
25 |
Ký hiệu: Lmax Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-006 |
Chiều dài thiết kế |
Phương tiện |
Đường thủy |
Thông số chiều dài tổng thể của công trình, hạng mục hạ tầng hoặc phương tiện được phê duyệt theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật. |
Thuộc tính của phương tiện đường thủy nội địa |
ChieuDaiThietKe |
float |
25 |
Ký hiệu: L Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-007 |
Chiều rộng lớn nhất |
Phương tiện |
Đường thủy |
Kích thước bề ngang bao phủ rộng nhất của phương tiện |
Thuộc tính của phương tiện đường thủy nội địa |
ChieuRongLonNhat |
float |
25 |
Ký hiệu: Bmax Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-008 |
Chiều rộng thiết kế |
Phương tiện |
Đường thủy |
Kích thước chiều rộng thiết kế của thân tàu |
Thuộc tính của phương tiện đường thủy nội địa |
ChieuRongThietke |
float |
25 |
Ký hiệu: B Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-009 |
Công dụng của phương tiện thủy nội địa |
Phương tiện |
Đường thủy |
Phân loại mục đích sử dụng và công năng khai thác chính của phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa |
CongDungPhuongTien |
string |
500 |
|
|
BXD-NDKPT-010 |
Công suất của động cơ |
Phương tiện |
Đường sắt |
Thông số kỹ thuật đo lường sức kéo hoặc công suất sinh công lớn nhất của động cơ phương tiện đường sắt |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện đường sắt; thể hiện năng lực vận hành và sức kéo cơ bản của đầu máy. |
CongSuat |
float |
25 |
Đơn vị: kW/rpm Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-011 |
Công suất máy phát điện |
Phương tiện |
Hàng hải |
Thông số công suất thiết kế của hệ thống máy phát điện cung cấp năng lượng độc lập trên tàu biển. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển); |
CongSuatMayPhatDien |
float |
25 |
Đơn vị: KVA Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-012 |
Dấu hiệu phân cấp tàu biển |
Phương tiện |
Hàng hải |
Ký hiệu chuẩn hóa dùng định danh cấp kỹ thuật, vùng hoạt động và mức độ an toàn của phương tiện hàng hải |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
DauHieuPhanCap |
string |
500 |
|
|
BXD-NDKPT-013 |
Số định biên |
Phương tiện |
Hàng hải |
Số lượng thuyền viên tối thiểu theo từng chức danh bắt buộc phải có để bảo đảm an toàn vận hành phương tiện hàng hải |
Thuộc tính trong đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
DinhBienTauBien |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Chức danh chuyên môn định biên; Số định biên tối thiểu |
|
BXD-NDKPT-014 |
Dung tích |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thể tích làm việc của động cơ hoặc dung tích công tác của các xi lanh trên phương tiện cơ giới |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
DungTich |
float |
25 |
Đơn vị cm3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-015 |
Dung tích có ích |
Phương tiện |
Hàng hải |
Dung tích chở hàng có ích (NT) của phương tiện thủy được tính toán theo các quy định đo lường hàng hải quốc tế. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
DungTichCoIch |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-016 |
Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển |
Phương tiện |
Hàng hải |
Các văn bản chứng nhận phục vụ công tác đăng ký và quản lý tàu biển theo quy định; gồm có Giấy chứng nhận đăng ký tàu biển; Giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu tàu biển |
Dùng mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
GiayDangKyPhuongTienTauBien |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Số giấy chứng nhận, Ngày cấp, Nơi cấp, Tên tổ chức, Loại giấy đăng ký phương tiện tàu biển, Tên tàu, Số IMO. Hô hiệu, Số phân cấp |
|
BXD-NDKPT-017 |
Hô hiệu tàu biển |
Phương tiện |
Hàng hải |
Mã tín hiệu vô tuyến đặc trưng được cấp cho tàu biển nhằm mục đích nhận dạng. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
HoHieu |
string |
20 |
|
|
BXD-NDKPT-018 |
Khối lượng bản thân |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật về khối lượng bản thân của đối tượng xe cơ giới. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongBanThan |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-019 |
Khối lượng hàng cho phép |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật quy định khối lượng hàng hóa tối đa mà phương tiện, máy móc thiết bị hoặc tàu biển được phép chuyên chở một cách an toàn theo thiết kế và tiêu chuẩn đăng kiểm |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongHangCP |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-020 |
Khối lượng hàng thiết kế |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật về khối lượng hàng hóa tối đa mà phương tiện, thiết bị hoặc tàu biển có khả năng chuyên chở theo đúng bản vẽ thiết kế ban đầu của nhà sản xuất |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongHangTK |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-021 |
Khối lượng toàn bộ cho phép |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật quy định tổng khối lượng lớn nhất của xe cơ giới được cơ quan đăng kiểm cho phép khi tham gia giao thông đường bộ |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongToanBoCP |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-022 |
Khối lượng toàn bộ thiết kế |
Phương tiện |
Đường bộ |
Trường thông tin lưu trữ thông số kỹ thuật quy định tổng khối lượng của xe cơ giới theo tài liệu thiết kế của nhà sản xuất |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
KhoiLuongToanBoTK |
float |
25 |
Đơn vị: kg Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-023 |
Loại chuyên môn thuyền viên |
Phương tiện |
Hàng hải |
Chức danh chuyên môn của thuyền viên được định biên trên phương tiện thủy theo quy định tại TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
LoaiChuyenMonThuyenVien |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-024 |
Loại động cơ |
Phương tiện |
Đường bộ |
Phân loại kiểu nguồn động lực chính yếu được trang bị trên phương tiện hoặc thiết bị cơ giới theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
LoaiDongCo |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-025 |
Loại giấy chứng nhận đăng kiểm |
Phương tiện |
Hàng hải |
Phân loại các hình thức giấy hoặc phiếu chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường được quy định tại TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển. |
LoaiGiayDangKiemPhuongTien |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-026 |
Khối lượng hàng thực chở |
Phương tiện |
Đường thủy |
Khối lượng hàng hóa thực tế đang được sắp xếp và vận chuyển trên phương tiện theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
LuongHang |
float |
25 |
|
|
BXD-NDKPT-027 |
Mã đơn vị kiểm định |
Phương tiện |
Đường bộ |
Mã quản lý được cấp cho trung tâm đăng kiểm thực hiện dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật phương tiện, thiết bị. |
Thuộc tính mô tả đối tượng Giấy đăng kiểm phương tiện xe cơ giới; thể hiện nơi phương tiện thực hiện kiểm định |
MaDonViKiemDinh |
string |
10 |
|
|
BXD-NDKPT-028 |
Mạn khô |
Phương tiện |
Đường thủy |
Khoảng cách thẳng đứng đo ở giữa tàu từ mép trên của đường boong đến mép trên của đường nước chở hàng mùa hè theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
ManKho |
float |
10 |
|
|
BXD-NDKPT-029 |
Màu sơn xe |
Phương tiện |
Đường bộ |
Màu sắc lớp sơn đặc trưng bên ngoài của phương tiện xe cơ giới được ghi nhận trong hồ sơ đăng kiểm |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
MauXe |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-030 |
Mớn nước |
Phương tiện |
Hàng hải |
Chiều chìm sâu nhất của thân tàu dưới mặt nước khi phương tiện chở đầy tải theo thiết kế nguyên thủy |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa; tàu biển. |
MonNuoc |
float |
25 |
Đơn vị: m Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-031 |
Năm đóng |
Phương tiện |
Đường thủy |
Năm hoàn thành việc thi công đóng mới phương tiện thủy nội địa hoặc tàu biển |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
NamDong |
string |
4 |
Định dạng YYYY |
|
BXD-NDKPT-032 |
Năm sản xuất |
Phương tiện |
Đường bộ |
Năm chiếc xe được hoàn thiện, lắp ráp và xuất xưởng khỏi nhà máy |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
NamSanXuat |
string |
4 |
Định dạng YYYY |
|
BXD-NDKPT-033 |
Ngày hết hạn hiệu lực |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thời điểm kết thúc hiệu lực của giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện xe cơ giới; |
NgayHetHan |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-034 |
Ngày kiểm định |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thời điểm thực hiện các bước kiểm tra, đánh giá an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường thực tế đối với phương tiện xe cơ giới |
Thuộc tinh mô tả đối tượng Giấy chứng nhận đăng kiểm xe cơ giới |
NgayKiemDinh |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-035 |
Ngày mang quốc tịch |
Phương tiện |
Hàng hải |
Thời điểm phương tiện chính thức được cơ quan có thẩm quyền cấp quyền mang cờ quốc tịch của một quốc gia. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
NgayMangQuocTich |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-036 |
Ngày tờ khai |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thời điểm tổ chức, cá nhân chính thức lập và nộp tờ khai hải quan hoặc tờ khai nghiệp vụ. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới. |
NgayToKhai |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-037 |
Ngày xác nhận |
Phương tiện |
Hàng hải |
Thời điểm cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đóng dấu xác nhận tính hợp lệ của một hồ sơ, văn bản. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển |
NgayXacNhan |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-038 |
Ngày xuất xưởng |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thời điểm phương tiện, thiết bị hoàn thành quy trình sản xuất và được kiểm tra chất lượng trước khi rời nhà máy |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới. |
NgayXuatXuong |
string |
10 |
Định dạng YYYY-MM-DD |
|
BXD-NDKPT-039 |
Nguồn gốc |
Phương tiện |
Đường bộ |
Phân loại nguồn gốc hình thành của tài sản, phương tiện hoặc thiết bị (nhập khẩu, lắp ráp trong nước...). |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
NguonGoc |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-040 |
Nguồn gốc xe |
Phương tiện |
Đường bộ |
Phân loại nguồn gốc xuất xứ của phương tiện xe cơ giới (sản xuất lắp ráp, nhập khẩu, cải tạo) theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới. |
NguonGocXe |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-041 |
Nhãn hiệu |
Phương tiện |
Đường bộ |
Tên gọi thương mại hoặc nhãn hiệu của phương tiện, thiết bị được nhà sản xuất đăng ký theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
NhanHieu |
string |
200 |
|
|
BXD-NDKPT-042 |
Nhóm phương tiện tàu |
Phương tiện |
Hàng hải |
Phân loại phương tiện tàu thủy theo công năng và đặc tính kỹ thuật vận tải chuyên dụng. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
NhomPhuongTienTau |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-043 |
Nhóm phương tiện thủy nội địa |
Phương tiện |
Đường thủy |
Phân loại phương tiện hoạt động trên đường thủy nội địa theo công năng sử dụng căn cứ TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
NhomPTThuyNoiDia |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-044 |
Niên hạn sử dụng |
Phương tiện |
Đường bộ |
Số năm tối đa phương tiện, thiết bị được phép khai thác lưu hành theo quy định an toàn tại TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng phương tiện. |
NienHanSuDung |
string |
4 |
Định dạng YYYY |
|
BXD-NDKPT-045 |
Nơi đăng ký |
Phương tiện |
Đường thủy |
Tên đơn vị hành chính hoặc cơ quan nơi tổ chức, cá nhân thực hiện nộp hồ sơ đăng ký quản lý ban đầu. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
NoiDangKy |
string |
150 |
|
|
BXD-NDKPT-046 |
Nơi đóng |
Phương tiện |
Đường thủy |
Địa danh hoặc tên nhà máy, cơ sở thực hiện thi công đóng mới phương tiện thủy theo TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa. |
NoiDong |
string |
500 |
|
|
BXD-NDKPT-047 |
Phân loại xe cơ giới |
Phương tiện |
Đường bộ |
Phân nhóm các loại xe cơ giới tham gia giao thông đường bộ theo quy chuẩn kỹ thuật tại TCVN 13420:2021. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
PhanLoaiXeCoGioi |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-048 |
Số chỗ đứng |
Phương tiện |
Đường bộ |
Số lượng hành khách tối đa được phép đứng trên các phương tiện vận tải khách công cộng theo thiết kế (TCVN 13420:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
SoChoDung |
int |
6 |
Đơn vị: chỗ Giá trị nhỏ nhất: 1 Giá trị lớn nhất: 10.000 |
|
BXD-NDKPT-049 |
Số chỗ nằm |
Phương tiện |
Đường bộ |
Số lượng giường hoặc vị trí nằm được thiết kế để phục vụ hành khách trên các phương tiện vận tải hành khách (TCVN 13420:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
SoChoNam |
int |
6 |
Đơn vị: chỗ Giá trị nhỏ nhất: 1 Giá trị lớn nhất: 10.000 |
|
BXD-NDKPT-050 |
Số chỗ ngồi |
Phương tiện |
Đường bộ |
Số lượng ghế ngồi tối đa được thiết kế phục vụ hành khách hoặc người điều khiển trên phương tiện cơ giới (TCVN 13420:2021). |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới. |
SoChoNgoi |
int |
6 |
Đơn vị: chỗ Giá trị nhỏ nhất: 1 Giá trị lớn nhất: 10.000 |
|
BXD-NDKPT-051 |
Số đăng ký |
Phương tiện |
Hàng hải |
Số đăng ký của phương tiện |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
SoDangKy |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-052 |
Số IMO |
Phương tiện |
Hàng hải |
Mã định danh duy nhất do Tổ chức Hàng hải Quốc tế (IMO) cấp cho tàu biển |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
SoIMO |
string |
20 |
|
|
BXD-NDKPT-053 |
Số khung |
Phương tiện |
Đường bộ |
Mã số nhận dạng phương tiện (Số VIN) được nhà sản xuất dập cố định trên khung xe |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
SoKhung |
string |
20 |
|
|
BXD-NDKPT-054 |
Số kiểm soát |
Phương tiện |
Đường thủy |
Số kiểm soát của phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa |
SoKiemSoat |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-055 |
Số loại |
Phương tiện |
Đường bộ |
Ký hiệu kiểu loại phương tiện do nhà sản xuất quy định và đăng ký với cơ quan đăng kiểm |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
SoLoai |
string |
255 |
(VD: HIACE RZH114LBRKRS) |
|
BXD-NDKPT-056 |
Số lượng định biên |
Phương tiện |
Hàng hải |
Số lượng tối thiểu nhân sự hoặc thuyền viên bắt buộc phải bố trí trên phương tiện để đảm bảo an toàn vận hành. |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển). |
SoLuongDinhBien |
string |
150 |
|
|
BXD-NDKPT-057 |
Số lượng máy chính |
Phương tiện |
Đường thủy |
Tổng số lượng động cơ chính đóng vai trò làm nguồn động lực đẩy phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa |
SoLuongMayChinh |
int |
6 |
Đơn vị: cái Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất 10.000 |
|
BXD-NDKPT-058 |
Số máy |
Phương tiện |
Đường bộ |
Chuỗi ký tự định danh dập trên block động cơ của phương tiện do nhà sản xuất cấp |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện xe cơ giới |
SoMay |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-059 |
Số người được chở |
Phương tiện |
Đường thủy |
Giới hạn số lượng hành khách tối đa được phép chuyên chở trên phương tiện theo giấy chứng nhận đăng kiểm. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện thủy nội địa |
SoNguoiDuocCho |
int |
6 |
|
|
BXD-NDKPT-060 |
Số phân cấp |
Phương tiện |
Hàng hải |
Ký hiệu phân cấp hạng kỹ thuật được cơ quan đăng kiểm cấp cho tàu biển. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
SoPhanCap |
string |
150 |
|
|
BXD-NDKPT-061 |
Số tờ khai hải quan |
Phương tiện |
Đường bộ |
Mã số đăng ký định danh do cơ quan Hải quan cấp cho tờ khai phương tiện xe cơ giới nhập khẩu; linh kiện, phụ tùng nhập khẩu |
Thuộc tính mô tả đối tượng giấy chứng nhận nguồn gốc xe cơ giới. |
SoToKhai |
string |
20 |
Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231-1 |
|
BXD-NDKPT-062 |
Tên tàu |
Phương tiện |
Đường thủy |
Tên gọi chính thức được đăng ký vào sổ quốc gia của phương tiện thủy nội địa hoặc tàu biển. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển); phương tiện thủy nội địa |
TenTau |
string |
255 |
|
|
BXD-NDKPT-063 |
Tổng công suất máy chính |
Phương tiện |
Hàng hải |
Tổng giá trị công suất thiết kế của tất cả các máy chính (động cơ đẩy) được lắp đặt trên tàu biển. |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện hàng hải (Tàu biển); |
TongCongSuatMayChinh |
float |
25 |
Đơn vị: Kw Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-064 |
Tổng dung tích |
Phương tiện |
Đường thủy, Hàng hải |
Thể tích toàn phần bên trong của tàu biển theo Công ước quốc tế về đo dung tích tàu biển (TONNAGE 1969) hoặc QCVN 63: 2013/BGTVT |
Thuộc tính trong đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển) |
TongDungTich |
string |
50 |
|
|
BXD-NDKPT-065 |
Trọng tải toàn phần |
Phương tiện |
Đường thủy |
Tổng khối lượng tối đa của phương tiện bao gồm cả hàng hóa, nhiên liệu, hành khách và thuyền viên |
Thuộc tính mô tả các đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển); phương tiện thủy nội địa |
TrongTaiToanPhan |
float |
25 |
Đơn vị: tấn Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-NDKPT-066 |
Tuyến hoạt động khai thác tàu biển |
Phương tiện |
Hàng hải |
Phân loại tuyến hoạt động khai thác của tàu biển |
Thuộc tính trong đối tượng phương tiện hàng hải (tàu biển). |
TuyenKhaiThacTauBien |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-067 |
Vật liệu thân tàu |
Phương tiện |
Đường thủy |
Vật liệu chính được sử dụng để chế tạo, cấu thành nên thân tàu phương tiện thủy nội địa |
Thuộc tính mô tả của đối tượng phương tiện thủy nội địa |
VatLieuThanTau |
string |
15 |
|
|
BXD-NDKPT-068 |
Vùng hoạt động |
Phương tiện |
Đường thủy, Hàng hải |
Giới hạn vùng địa lý, cấp sóng hoặc luồng tuyến mà tàu biển hoặc phương tiện đường thủy được phép hoạt động |
Thuộc tính mô tả đối tượng phương tiện tàu biển hoặc phương tiện đường thủy. |
VungHoatDong |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-NDKPT-069 |
Xe cơ giới |
Phương tiện |
Đường bộ |
Thông tin về phương tiện xe cơ giới: thông số kỹ thuật, thông tin pháp lý và đặc điểm của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
Thuộc tính mô tả đối tượng: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới; Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe ô tô, rơ moóc, sơ mi rơ moóc nhập khẩu; Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới; Giấy phép liên vận quốc tế |
XeCoGioi |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã định danh, Phân loại xe cơ giới, Số máy, Số khung, Nhãn hiệu, Số loại xe, Năm sản xuất, Tên thương mại, Màu sơn |
|
BXD-XDDT-001 |
Công suất vận hành |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Công suất khai thác, xử lý thực tế của nhà máy nước sạch hoặc nhà máy xử lý nước thải trong điều kiện tiêu chuẩn. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy nước sạch, nhà máy xử lý nước thải |
CongSuatVanHanh |
float |
25 |
Tổng công suất khai thác, vận hành của nhà máy nước sạch (Đơn vị: m3/ngày) Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất 1024 |
|
BXD-XDDT-002 |
Chương trình phát triển nhà ở được phê duyệt |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Đoạn văn mô tả thông tin về chương trình phát triển nhà ở được phê duyệt |
Thuộc tính mô tả trong chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở |
CTPTDuocPheDuyet |
string |
500 |
|
|
BXD-XDDT-003 |
Tổng dân số trong vùng phục vụ được cấp nước sinh hoạt |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng số lượng người dân sinh sống trong phạm vi vùng dịch vụ của hệ thống, được cấp nước sạch đáp ứng nhu cầu sinh hoạt |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy nước sạch |
DanSoCapNuocSinhHoat |
int |
10 |
Đơn vị:1000 người Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-XDDT-004 |
Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom, xử lý nước thải |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng số lượng người dân trong khu vực đô thị được tiếp cận và sử dụng hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải; |
DanSoCungCapDichVu |
float |
25 |
Đơn vị:1000 người Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-005 |
Tổng dân số trong vùng phục vụ cấp nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng số lượng người dân sinh sống trong phạm vi vùng dịch vụ của hệ thống, được cung cấp nước sạch đáp ứng nhu cầu sinh hoạt |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy cấp nước sạch; |
DanSoVungPhucVu |
int |
10 |
Đơn vị:1000 người Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-XDDT-006 |
Giá dịch vụ thoát nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Đơn giá dịch vụ thu gom và xử lý nước thải do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải; |
GiaDichVu |
float |
25 |
Đơn vị: VNĐ/m3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-007 |
Giá nước bình quân |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Mức giá tiêu thụ nước sạch bình quân được cơ quan quản lý nhà nước phê duyệt cho một khu vực |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải; |
GiaNuocBinhQuan |
float |
25 |
Đơn vị: VNĐ/m3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-008 |
Giá nước sinh hoạt bậc 1 |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Đơn giá nước sạch áp dụng cho định mức tiêu thụ bậc 1 (cơ bản) của hộ gia đình theo quy định |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải; |
GiaNuocSH1 |
float |
25 |
Đơn vị: VNĐ/m3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-009 |
Kỳ báo cáo |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Khoảng thời gian (kỳ) thực hiện việc báo cáo, thống kê |
Thuộc tính mô tả đối tượng Báo cáo kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở |
KyBaoCao |
string |
500 |
|
|
BXD-XDDT-010 |
Loại dự án nhà ở |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Phân loại dự án đầu tư phát triển nhà ở theo nhóm đối tượng mục tiêu phục vụ |
Thuộc tính mô tả đối tượng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở |
LoaiDuAnNhaO |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-XDDT-011 |
Loại nhà ở |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Phân loại hình thức kiến trúc và mục đích sử dụng của bất động sản nhà ở |
Thuộc tính mô tả đối tượng công trình nhà ở, bất động sản; |
LoaiNhaO |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-XDDT-012 |
Mã nhà máy |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Chuỗi ký tự định danh duy nhất cấp cho nhà máy cung cấp nước sạch hoặc nhà máy xử lý nước thải. |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng nhà máy cấp nước; nhà máy xử lý nước thải |
MaNhaMay |
string |
50 |
|
|
BXD-XDDT-013 |
Số người trên đấu nối hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Số lượng nhân khẩu trung bình sử dụng chung một điểm đấu nối cấp nước sạch hộ gia đình. |
Sử dụng để tính toán định mức tiêu thụ nước sinh hoạt bình quân và lập kế hoạch mở rộng mạng lưới cấp nước. |
NguoiTrenDauNoiHo |
int |
10 |
|
|
BXD-XDDT-014 |
Nhà máy cấp nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Thông tin nhà máy cấp nước sạch |
Thuộc tính mô tả thông tin của doanh nghiệp cấp thoát nước |
NhaMayCapNuoc |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã nhà máy, tên nhà máy, địa chỉ, công suất thiết kế, công suất vận hành |
|
BXD-XDDT-015 |
Nhà máy xử lý nước thải |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Thông tin nhà máy xử lý nước thải |
Thuộc tính mô tả cho đối tượng nhà máy xử lý nước thải |
NhaMayXuLyNuocThai |
object |
Tham chiếu dữ liệu |
Thông tin cơ bản: Mã nhà máy, Tên nhà máy, địa chỉ, công suất thiết kế, công suất vận hành, Tổng dân số đô thị được cung cấp dịch vụ |
|
BXD-XDDT-016 |
Nhóm nhà ở |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Phân loại dự án nhà ở theo tính chất đầu tư, nguồn vốn và mục tiêu phát triển |
Thuộc tính trong đối tượng công trình nhà ở, dự án bất động sản |
NhomNhaO |
object |
Tham chiếu danh mục |
Thông tin cơ bản: Mã mục; Tên mục |
|
BXD-XDDT-017 |
Lượng nước bình quân |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Chỉ tiêu khối lượng nước sạch tiêu thụ trung bình của một người trong một ngày đêm |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp nước. |
NuocBinhQuanDauNguoi |
float |
25 |
Đơn vị: L/người/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-018 |
Nước trên hóa đơn hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khối lượng nước sạch tiêu thụ được ghi nhận trên hóa đơn thanh toán hàng tháng của các hộ gia đình. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp nước. |
NuocTrenHoaDonHo |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-019 |
Nước trên hóa đơn ngoài hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khối lượng nước sạch tiêu thụ ghi nhận trên hóa đơn của các tổ chức, doanh nghiệp hoặc cơ quan hành chính. |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp nước. |
NuocTrenHoaDonNgoaiHo |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-020 |
Phạm vi thu gom, xử lý nước thải |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Thông tin mô tả khu vực hành chính mà hệ thống mạng lưới và trạm xử lý đảm nhiệm việc thu gom, xử lý nước thải. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải |
PhamViThuGomXuLy |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Mã xã/phường/thị trấn; Mã tỉnh/thành phố |
|
BXD-XDDT-021 |
Phí bảo vệ môi trường |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khoản thu ngân sách nhà nước áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải ra môi trường. |
Thuộc tính mô tả đối tượng Nhà máy xử lý nước thải |
PhiBaoVeMoiTruong |
float |
25 |
Đơn vị tính: VNĐ/m3 Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-022 |
Quy mô diện tích đất |
Xây dựng đô thị |
Đầu tư xây dựng |
Tổng diện tích khu đất được giao hoặc cho thuê để thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình |
Thuộc tính mô tả đối tượng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở |
QuyMoDienTichDat |
float |
10 |
Đơn vị: ha Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-023 |
Sản lượng bán buôn |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khối lượng nước sạch được doanh nghiệp cấp nước bán cho các đơn vị phân phối khác theo hợp đồng dịch vụ |
Thuộc tính mô tả đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước |
SanLuongBanBuon |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-024 |
Sản lượng mua buôn |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Khối lượng nước sạch mà đơn vị phân phối mua lại từ các nhà máy sản xuất để cung cấp cho người tiêu dùng |
Thuộc tính mô tả đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước |
SanLuongMuaBuon |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-025 |
Số đấu nối hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Số lượng điểm đấu nối mạng lưới cung cấp nước sạch phục vụ riêng cho mục đích sinh hoạt của các hộ dân. |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước |
SoDauNoiHo |
int |
10 |
Đơn vị: Số đấu nối Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-XDDT-026 |
Số đấu nối ngoài hộ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Số lượng điểm đấu nối mạng lưới cung cấp nước sạch phục vụ cho các tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ (không bao gồm hộ dân). |
Thuộc tính mô tả thông tin đối tượng Doanh nghiệp cấp thoát nước |
SoDauNoiNgoaiHo |
int |
10 |
Đơn vị: Số đấu nối Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 231 |
|
BXD-XDDT-027 |
Số lượng căn hộ |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Tổng số lượng các căn hộ ở được thiết kế và xây dựng trong một dự án hoặc một tòa nhà chung cư theo Luật Nhà ở. |
Thuộc tính mô tả đối tượng chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở, kết quả thực hiện phát triển các loại hình nhà ở |
SoLuongCanHo |
int |
8 |
|
|
BXD-XDDT-028 |
Tên dự án nhà ở |
Xây dựng đô thị |
Nhà ở và BĐS |
Tên gọi dự án chương trình phát triển nhà ở |
Thuộc tính mô tả cho các đối chương trình, kế hoạch phát triển nhà ở |
TenDuAnNhaO |
string |
255 |
|
|
BXD-XDDT-029 |
Tên nhà máy |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tên gọi pháp lý của các cơ sở, nhà máy khai thác và xử lý cung cấp nước sạch đô thị, nông thôn. |
Sử dụng để định danh quản lý tài sản, năng lực cấp nước và cấp phép khai thác tài nguyên nước. |
TenNhaMay |
string |
150 |
|
|
BXD-XDDT-030 |
Tên quy hoạch |
Xây dựng đô thị |
Quy hoạch xây dựng |
Tên gọi chính thức của đồ án quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị |
Thuộc tính mô tả đối tượng ranh giới quy hoạch |
TenQuyHoach |
string |
255 |
|
|
BXD-XDDT-031 |
Tổng công suất thiết kế |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng năng lực sản xuất nước sạch tối đa theo hồ sơ thiết kế kỹ thuật của nhà máy |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải |
TongCongSuatThietKe |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-032 |
Tổng công suất vận hành |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Mức công suất hoạt động khai thác, vận hành của công trình, nhà máy |
Thuộc tính mô tả các đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước; nhà máy xử lý nước thải |
TongCongSuatVanHanh |
float |
25 |
Đơn vị: m3/ngày Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-033 |
Tổng số dân số |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tổng số lượng người dân sinh sống tại khu vực đô thị được thống kê |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải |
TongSoDanSo |
float |
25 |
Đơn vị: 1000 người Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 1024 |
|
BXD-XDDT-034 |
Tỷ lệ dân số cấp nước sạch |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ phần trăm dân số được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung. |
Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước. |
TyLeDanSo |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-035 |
Tỷ lệ dân số cung cấp dịch vụ |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ phần trăm dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải. |
Thuộc tính mô tả đối tượng nhà máy xử lý nước thải |
TyLeDanSoCungCapDichVu |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-036 |
Tỷ lệ huy động công suất |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ huy động công suất khai thác thực tế so với thiết kế, được thống kê theo chu kỳ tháng, quý, năm. |
Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước |
TyLeHuyDongCongSuat |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-037 |
Tỷ lệ thất thoát nước sạch |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ phần trăm khối lượng nước sạch bị rò rỉ, thất thoát hoặc thất thu trên tổng sản lượng. |
Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước |
TyLeThatThoatNuocSach |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-038 |
Tỷ lệ vốn nhà nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Tỷ lệ phần trăm giá trị phần vốn của Nhà nước đóng góp trong tổng vốn điều lệ của doanh nghiệp. |
Thuộc tính mô tả đối tượng doanh nghiệp cấp thoát nước |
TyLeVonNhaNuoc |
float |
5 |
Đơn vị: % Giá trị nhỏ nhất: 0 Giá trị lớn nhất: 100 |
|
BXD-XDDT-039 |
Vùng phục vụ cấp nước |
Xây dựng đô thị |
Hạ tầng đô thị |
Thông tin xác định địa bàn hành chính được doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nước sạch. |
Thuộc tính trong đối tượng doanh nghiệp cấp nước |
VungPhucVuCapNuoc |
object |
Dữ liệu cấu trúc |
Gồm: Mã xã/phường/thị trấn; Mã tỉnh/thành phố |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh