Quyết định 1354/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 1354/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 29/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 01/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Thị Quyên Thanh |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1354/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 (Mười) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ
THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.001827.000.00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Quyết định 1290/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.001730.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
2.001726.H61 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
4 |
1.003111.H61 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
5 |
1.003082.H61 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
|
|
6 |
1.003058.H61 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
7 |
2.001254.H61 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
8 |
1.002996.H61 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
|
|
9 |
2.001241.H61 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
|
|
10 |
2.001838.H61 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Mã TTHC: 2.001827.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp và qua dịch vụ bưu chính công ích |
|||
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và nêu rõ lý do |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định thực tế cơ sở |
12 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
** Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến |
|||
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và nêu rõ lý do |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định thực tế cơ sở |
09 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày |
||
2. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 2.001730.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn tổ chức kiểm tra hồ sơ (có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS); |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
1,5 |
|
Bước 3 |
Chuyển dự thảo quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền) phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển Cơ quan chuyên môn lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
||
3. Thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 2.001726.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn tổ chức kiểm tra hồ sơ bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS); |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
1,5 |
|
Bước 3 |
Chuyển dự thảo quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền) phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển Cơ quan chuyên môn lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
||
4. Thủ tục hành chính: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 1.003111.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định |
10 |
|
|
Bước 4 |
Cơ quan chuyên môn ban hành quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
10 |
|
|
Bước 5 |
Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm và gửi kết luận về Cơ quan chuyên môn |
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
10 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 ngày |
||
5. Thủ tục hành chính: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 (Mã TTHC: 1.003082.H61)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1354/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 29 tháng 6 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 (Mười) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ
THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1354/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.001827.000.00.00.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản |
Quyết định 1290/QĐ- UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.001730.H61 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
3 |
2.001726.H61 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
4 |
1.003111.H61 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
5 |
1.003082.H61 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 |
|
|
6 |
1.003058.H61 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
7 |
2.001254.H61 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước |
|
|
8 |
1.002996.H61 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm |
|
|
9 |
2.001241.H61 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
|
|
10 |
2.001838.H61 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ |
PHẦN II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (Mã TTHC: 2.001827.000.00.00.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
* Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp và qua dịch vụ bưu chính công ích |
|||
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và nêu rõ lý do |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định thực tế cơ sở |
12 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
|
** Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến |
|||
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo kết quả tới cơ sở, ngày dự kiến thẩm định trong trường hợp hồ sơ hợp lệ; hoặc thông báo hồ sơ không đạt và nêu rõ lý do |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn ban hành Quyết định thành lập đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định thực tế cơ sở |
09 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
01 |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày |
||
2. Thủ tục hành chính: Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 2.001730.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn tổ chức kiểm tra hồ sơ (có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận thấy việc kiểm tra trên hồ sơ là chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiện có dấu hiệu vi phạm quy định đối với CFS); |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
1,5 |
|
Bước 3 |
Chuyển dự thảo quyết định cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền) phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển Cơ quan chuyên môn lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
||
3. Thủ tục hành chính: Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 2.001726.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn tổ chức kiểm tra hồ sơ bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS); |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
1,5 |
|
Bước 3 |
Chuyển dự thảo quyết định bổ sung, sửa đổi, cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
|
Bước 4 |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường (được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền) phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và chuyển Cơ quan chuyên môn lưu trữ hồ sơ điện tử. |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 |
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
03 ngày |
||
4. Thủ tục hành chính: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 1.003111.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định |
10 |
|
|
Bước 4 |
Cơ quan chuyên môn ban hành quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
10 |
|
|
Bước 5 |
Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm và gửi kết luận về Cơ quan chuyên môn |
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
10 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 ngày |
||
5. Thủ tục hành chính: Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 (Mã TTHC: 1.003082.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định |
10 |
|
|
Bước 4 |
Cơ quan chuyên môn thẩm định hồ sơ. Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ sơ chưa đủ cơ sở kết luận năng lực phân tích của cơ sở) Cơ quan chuyên môn sẽ thành lập Đoàn đánh giá để tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm |
15 |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
03 |
|
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
6. Thủ tục hành chính: Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 1.003058.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định |
10 |
|
|
Bước 4 |
Cơ quan chuyên môn ban hành quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
10 |
|
|
Bước 5 |
Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm và gửi kết luận về Cơ quan chuyên môn |
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
10 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 ngày |
||
7. Thủ tục hành chính: Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước (Mã TTHC: 2.001254.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn soát xét hồ sơ. Nếu có yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải có văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo đúng quy định |
10 |
|
|
Bước 4 |
Cơ quan chuyên môn ban hành quyết định thành lập Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
10 |
|
|
Bước 5 |
Đoàn đánh giá tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm và gửi kết luận về Cơ quan chuyên môn |
Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm |
10 |
|
Bước 6 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường |
03 |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
35 ngày |
||
8. Thủ tục hành chính: Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm (Mã TTHC: 1.002996.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Cơ quan chuyên môn thẩm định hồ sơ |
2,5 |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày |
||
9. Thủ tục hành chính: Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (Mã TTHC: 2.001241.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn tổ chức kiểm soát thu hoạch tại hiện trường |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày |
||
10. Thủ tục hành chính: Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ (Mã TTHC: 2.001838.H61)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận và chuyển xử lý hồ sơ về Sở Nông nghiệp và Môi trường (thông qua Cơ quan chuyên môn trực thuộc được Chủ tịch UBND tỉnh phân công) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn xử lý hồ sơ (xem xét tính hợp lệ của Phiếu kiểm soát thu hoạch) |
Cơ quan chuyên môn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường được Chủ tịch UBND tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết TTHC |
01 |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo cơ quan chuyên môn phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính, lưu trữ hồ sơ điện tử và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
||
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
- |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
01 ngày |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh